HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
  1. Trang chủ
  2. /HSK 3.0
  3. /Từ vựng theo cấp
  • HSK 3.0 thay đổi gì
  • Từ vựng theo cấp
  • So sánh 2021 ↔ 2025
  • Chữ viết tay
  • Cấu trúc đề

Từ vựng HSK 7–9 – đề thi HSK 3.0 (2025)

5.562 từ, theo thứ tự trong đề cương. Chạm vào một từ để xem nghĩa, ví dụ và chữ dễ nhầm.

  • HSK 1
  • HSK 2
  • HSK 3
  • HSK 4
  • HSK 5
  • HSK 6
  • HSK 7–9
Học HSK 7–9 bằng flashcard, lọc theo chủ đề
  1. 一丝不苟yīsībùgǒunhất tư bất cẩutỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí
  2. 一举两得yījǔliǎngdénhất cử lưỡng đắcmột công đôi việc; một mũi tên trúng hai đích
  3. 一并yībìngnhất tịnhcùng lúc; gộp lại; luôn thể
  4. 一针见血yīzhēnjiànxiěnhất châm kiến huyếtnói trúng tim đen; đánh trúng chỗ hiểm
  5. 上半场shàngbànchǎngthượng bán trườnghiệp một; nửa đầu trận đấu
  6. 上层shàngcéngthượng tầngtầng trên; (bóng) tầng lớp trên, cấp cao
  7. 上行shàngxíngthượng hànhđi lên; (tàu) chạy chiều lên; ngược dòng
  8. 下半场xiàbànchǎnghạ bán trườnghiệp hai; nửa sau trận đấu
  9. 下滑xiàhuáhạ hoạttrượt xuống; giảm sút; đi xuống
  10. 下行xiàxínghạ hànhđi xuống; (tàu) chạy chiều xuống; xuôi dòng
  11. 下达xiàdáhạ đạttruyền đạt xuống; ban hành (lệnh)
  12. 不下bùxiàbất hạkhông dưới; không ít hơn
  13. 不乏bùfábất phạpkhông thiếu
  14. 不力bùlìbất lựckhông hiệu quả; không làm hết trách nhiệm
  15. 不动产bùdòngchǎnbất động sảnbất động sản
  16. 不厌其烦bùyànqífánbất yếm kỳ phiềnkhông ngại phiền; hết sức kiên nhẫn
  17. 不及bùjíbất cậpkhông bằng; kém; không kịp
  18. 不可或缺bùkěhuòquēbất khả hoặc khuyếtkhông thể thiếu
  19. 不妙bùmiàobất diệukhông ổn; không hay; chẳng lành
  20. 不当bùdàngbất đángkhông thỏa đáng; không thích hợp
  21. 不愧bùkuìbất quýkhông hổ là; xứng đáng là
  22. 不折不扣bùzhébùkòubất chiết bất khấutrọn vẹn; hoàn toàn; đích thực
  23. 不法bùfǎbất phápphi pháp; bất hợp pháp
  24. 不知所措bùzhīsuǒcuòbất tri sở thốluống cuống; không biết làm sao
  25. 不肖bùxiàobất tiếuhư hỏng; bất tài, không xứng với cha ông
  26. 不言而喻bùyán'éryùbất ngôn nhi dụkhông nói cũng hiểu; hiển nhiên
  27. 专卖zhuānmàichuyên mạichuyên bán; độc quyền kinh doanh
  28. 专项zhuānxiàngchuyên hạnghạng mục riêng; chuyên đề; (quỹ) chuyên dụng
  29. 世人shìrénthế nhânngười đời; mọi người trên thế gian
  30. 世间shìjiānthế gianthế gian; trên đời
  31. 丛cóngtùngbụi; khóm; đám
  32. 丢三落四diūsānlàsìđâu tam lạc tứquên trước quên sau; đãng trí
  33. 两下子liǎngxiàzilưỡng hạ tửcó tài, có nghề (bản lĩnh); vài lần
  34. 两翼liǎngyìlưỡng dựchai cánh; hai bên cánh (quân)
  35. 中叶zhōngyètrung diệpgiữa (thời kỳ, thế kỷ)
  36. 丸子wánzihoàn tửviên (thịt, cá); viên thuốc
  37. 主打zhǔdǎchủ đảchủ đạo; chủ lực; tập trung vào
  38. 主题曲zhǔtíqǔchủ đề khúcbài hát chủ đề; nhạc phim
  39. 举棋不定jǔqíbùdìngcử kỳ bất địnhdo dự; lưỡng lự không quyết
  40. 举足轻重jǔzúqīngzhòngcử túc khinh trọngcó vai trò then chốt; có sức ảnh hưởng lớn
  41. 之际zhījìchi tếlúc; nhân dịp; vào thời điểm
  42. 乏力fálìphạp lựcmệt mỏi; uể oải; không đủ sức
  43. 乐此不疲lècǐbùpílạc thử bất bìsay mê không biết mệt
  44. 乐谱yuèpǔnhạc phảbản nhạc; nhạc phổ
  45. 争相zhēngxiāngtranh tươngtranh nhau; đua nhau
  46. 争辩zhēngbiàntranh biệntranh cãi; tranh luận
  47. 亏待kuīdàikhuy đãibạc đãi; đối xử tệ
  48. 五官wǔguānngũ quanngũ quan; các đường nét gương mặt
  49. 五湖四海wǔhúsìhǎingũ hồ tứ hảinăm châu bốn bể; khắp mọi miền
  50. 井底之蛙jǐngdǐzhīwātỉnh để chi oaếch ngồi đáy giếng (người hiểu biết hạn hẹp)
  51. 交互jiāohùgiao hỗtương tác; qua lại
  52. 交织jiāozhīgiao chứcđan xen; hòa quyện
  53. 产业链chǎnyèliànsản nghiệp liênchuỗi ngành (công nghiệp); chuỗi sản xuất
  54. 产权chǎnquánsản quyềnquyền sở hữu (tài sản)
  55. 享用xiǎngyònghưởng dụngthưởng thức; hưởng dùng
  56. 亭子tíngziđình tửđình; chòi nghỉ mát
  57. 亿万yìwànức vạnhàng trăm triệu; vô số
  58. 仓促cāngcùthương xúcvội vàng; gấp gáp
  59. 代言dàiyánđại ngônlàm đại diện thương hiệu; phát ngôn thay
  60. 仰望yǎngwàngngưỡng vọngngước nhìn; ngưỡng vọng
  61. 任性rènxìngnhiệm tínhbướng bỉnh; tùy hứng
  62. 任重道远rènzhòngdàoyuǎnnhiệm trọng đạo viễngánh nặng đường xa; trách nhiệm nặng nề, lâu dài
  63. 仿真fǎngzhēnphảng chânmô phỏng; giống như thật
  64. 优胜劣汰yōushèngliètàiưu thắng liệt thảimạnh thắng yếu bị loại; chọn lọc tự nhiên
  65. 传单chuándāntruyền đơntờ rơi; truyền đơn
  66. 低落dīluòđê lạcsa sút; chùng xuống; giảm sút
  67. 体态tǐtàithể tháidáng vẻ; tư thế; vóc dáng
  68. 体裁tǐcáithể tàithể loại (văn học)
  69. 体魄tǐpòthể pháchthể chất; thể lực; vóc người
  70. 何héhàgì; nào; sao (văn viết)
  71. 何止hézhǐhà chỉđâu chỉ; há chỉ
  72. 何等héděnghà đẳngbiết bao; nhường nào; loại nào
  73. 作息zuòxītác tứclàm việc và nghỉ ngơi; giờ giấc sinh hoạt
  74. 作料zuóliaotác liệugia vị; đồ nêm
  75. 佩戴pèidàibội đáiđeo; mang (huy hiệu, trang sức)
  76. 佳肴jiāyáogiai hàomón ngon; cao lương mỹ vị
  77. 侃侃而谈kǎnkǎn'értánkhản khản nhi đàmnói năng hùng hồn, tự tin
  78. 供养gōngyǎngcung dưỡngnuôi dưỡng; phụng dưỡng; cung cấp
  79. 供应链gōngyìngliàncung ứng liênchuỗi cung ứng
  80. 供需gōngxūcung tucung cầu
  81. 依附yīfùy phụdựa vào; bám vào; phụ thuộc
  82. 侥幸jiǎoxìngkiểu hạnhmay mắn; ăn may; cầu may
  83. 侦探zhēntàntrinh thámthám tử; trinh thám
  84. 侦查zhēnchátrinh trađiều tra; trinh sát
  85. 便携式biànxiéshìtiện huề thứcloại cầm tay; loại xách tay
  86. 俗称súchēngtục xưngthường gọi là; tên gọi dân gian
  87. 俯视fǔshìphủ thịnhìn xuống; nhìn từ trên cao
  88. 倒退dàotuìđảo thoáilùi lại; thụt lùi
  89. 债券zhàiquàntrái khoántrái phiếu
  90. 倾倒qīngdàokhuynh đảođổ; trút ra; dốc hết (tâm sự)
  91. 偏旁piānpángthiên bàngbộ thủ; thành phần chữ Hán
  92. 偏爱piān'àithiên áithiên vị; đặc biệt yêu thích
  93. 偏离piānlíthiên lychệch; lệch khỏi
  94. 做主zuòzhǔtố chủlàm chủ; tự quyết định
  95. 停滞tíngzhìđình trệđình trệ; trì trệ
  96. 储量chǔliàngtrữ lượngtrữ lượng
  97. 僵硬jiāngyìngcương ngạnhcứng đờ; cứng nhắc
  98. 充斥chōngchìxung xíchtràn ngập; đầy rẫy
  99. 充裕chōngyùxung dụdồi dào; dư dả
  100. 兑duìđoáiđổi (tiền); pha (thêm nước)
  101. 全身心quánshēnxīntoàn thân tâmtoàn tâm toàn ý; hết lòng
  102. 八成bāchéngbát thànhtám phần mười; rất có thể; chắc là
  103. 公办gōngbàncông biệncông lập; do nhà nước quản lý
  104. 共和国gònghéguócộng hòa quốcnước cộng hòa
  105. 关切guānqièquan thiếtquan tâm sâu sắc; ân cần
  106. 兴盛xīngshènghưng thịnhhưng thịnh; thịnh vượng
  107. 兴隆xīnglónghưng longphát đạt; thịnh vượng
  108. 养育yǎngyùdưỡng dụcnuôi dạy; nuôi nấng
  109. 内脏nèizàngnội tạngnội tạng
  110. 再接再厉zàijiēzàilìtái tiếp tái lệtiếp tục cố gắng; không ngừng nỗ lực
  111. 冰天雪地bīngtiānxuědìbăng thiên tuyết địabăng tuyết phủ đầy; trời đất giá lạnh
  112. 冰山一角bīngshānyījiǎobăng sơn nhất giácphần nổi của tảng băng chìm
  113. 冰雹bīngbáobăng bạcmưa đá; hạt mưa đá
  114. 冷却lěngquèlãnh khướclàm nguội; nguội đi; (bóng) nguội lạnh
  115. 凋谢diāoxièđiêu tạtàn; héo rụng
  116. 减负jiǎnfùgiảm phụgiảm tải; giảm gánh nặng
  117. 减退jiǎntuìgiảm thoáisuy giảm; giảm sút
  118. 凝结níngjiéngưng kếtngưng tụ; đông lại; (bóng) kết tinh
  119. 凝视níngshìngưng thịnhìn chăm chú; nhìn đăm đăm
  120. 凤毛麟角fèngmáolínjiǎophượng mao lân giáclông phượng sừng lân; cực kỳ hiếm có
  121. 凯旋kǎixuánkhải hoànkhải hoàn; thắng lợi trở về
  122. 出征chūzhēngxuất chinhxuất quân; ra trận; lên đường thi đấu
  123. 出神chūshénxuất thầnngẩn người; mải mê xuất thần
  124. 函hánhàmthư; công văn; hộp (bìa)
  125. 分发fēnfāphân phátphân phát; phát cho
  126. 切忌qièjìthiết kỵtuyệt đối tránh; kiêng kỵ
  127. 切换qiēhuànthiết hoánchuyển đổi; chuyển (chế độ, cảnh)
  128. 切磋qiēcuōthiết thatrao đổi học hỏi; giao lưu
  129. 切记qièjìthiết kýnhớ kỹ; ghi nhớ
  130. 刑事xíngshìhình sựhình sự
  131. 划不来huábuláihoạch bất laikhông đáng; không bõ
  132. 划得来huádeláihoạch đắc laiđáng; có lợi
  133. 利弊lìbìlợi tệlợi và hại; ưu nhược điểm
  134. 刮目相看guāmùxiāngkànquát mục tương khánnhìn bằng con mắt khác
  135. 刹那chànàsát nakhoảnh khắc; chớp mắt
  136. 刺眼cìyǎnthứ nhãnchói mắt; ngứa mắt
  137. 刻不容缓kèbùrónghuǎnkhắc bất dung hoãnkhông thể chậm trễ; cấp bách
  138. 刻画kèhuàkhắc họakhắc họa; miêu tả
  139. 剂量jìliàngtễ lượngliều lượng (thuốc)
  140. 削减xuējiǎntước giảmcắt giảm; giảm bớt
  141. 前程qiánchéngtiền trìnhtiền đồ; tương lai
  142. 剧变jùbiànkịch biếnbiến đổi mạnh mẽ; biến động lớn
  143. 剪彩jiǎncǎitiễn thảicắt băng khánh thành
  144. 剪辑jiǎnjítiễn tậpbiên tập, dựng (phim, video)
  145. 副本fùběnphó bảnbản sao; bản phụ
  146. 功利gōnglìcông lợithực dụng; vụ lợi
  147. 加之jiāzhīgia chithêm vào đó; hơn nữa
  148. 务工wùgōngvụ cônglàm công; đi làm thuê
  149. 助力zhùlìtrợ lựchỗ trợ; tiếp sức; trợ lực
  150. 劲jìnkìnhsức lực; hăng hái; hứng thú
  151. 劳驾láojiàlao giálàm ơn; phiền (anh/chị)
  152. 勉励miǎnlìmiễn lệkhích lệ; động viên
  153. 勤俭qínjiǎncần kiệmcần kiệm; chăm chỉ và tiết kiệm
  154. 勾勒gōulècâu lặcphác họa; phác thảo
  155. 包庇bāobìbao tíbao che; che giấu
  156. 包罗万象bāoluówànxiàngbao la vạn tượngbao quát mọi thứ; muôn hình vạn trạng
  157. 区区qūqūkhu khucỏn con; nhỏ nhặt; chỉ có
  158. 区间qūjiānkhu gianđoạn tuyến; khoảng (giá trị)
  159. 千姿百态qiānzībǎitàithiên tư bách tháimuôn hình muôn vẻ
  160. 升华shēnghuáthăng hoathăng hoa; nâng lên tầm cao mới
  161. 半导体bàndǎotǐbán đạo thểchất bán dẫn
  162. 半径bànjìngbán kínhbán kính
  163. 卑微bēiwēiti vithấp kém; hèn mọn
  164. 单价dānjiàđơn giáđơn giá
  165. 南辕北辙nányuánběizhénam viên bắc triệtlàm ngược với mục đích (muốn về nam lại đánh xe l…
  166. 博大精深bódàjīngshēnbác đại tinh thâmrộng lớn và sâu sắc; uyên thâm
  167. 博学bóxuébác họcuyên bác; học rộng
  168. 博弈bóyìbác dịchđọ sức; đấu trí; đánh cờ
  169. 即日jírìtức nhậtngay hôm nay; trong ít ngày tới
  170. 即时jíshítức thờitức thời; ngay lập tức
  171. 卸任xièrèntá nhiệmthôi giữ chức; mãn nhiệm
  172. 卸载xièzàitá tảigỡ cài đặt; dỡ hàng
  173. 历代lìdàilịch đạicác đời; qua các triều đại
  174. 压榨yāzhàáp tráép (lấy dầu, nước); bóc lột
  175. 压轴yāzhòuáp trụctiết mục chốt (cuối và đặc sắc nhất)
  176. 厌恶yànwùyếm ốghét; ghê tởm
  177. 反之fǎnzhīphản chingược lại
  178. 反射fǎnshèphản xạphản xạ; phản chiếu
  179. 发呆fādāiphát ngaingẩn người; thẫn thờ
  180. 发源fāyuánphát nguyênbắt nguồn; phát nguyên
  181. 发芽fāyáphát nhanảy mầm
  182. 取决qǔjuéthủ quyếtphụ thuộc vào; do… quyết định (取决于)
  183. 取材qǔcáithủ tàilấy tư liệu; chọn chất liệu
  184. 受宠若惊shòuchǒngruòjīngthụ sủng nhược kinhđược ưu ái mà vừa mừng vừa lúng túng
  185. 受挫shòucuòthụ toảgặp trắc trở; thất bại
  186. 受益匪浅shòuyìfěiqiǎnthụ ích phỉ thiểnđược lợi không nhỏ; học hỏi được nhiều
  187. 受罪shòuzuìthụ tộichịu khổ; khổ sở
  188. 变故biàngùbiến cốbiến cố; tai họa bất ngờ
  189. 变通biàntōngbiến thônglinh hoạt; tùy cơ ứng biến
  190. 口哨儿kǒushàorkhẩu sáo nhitiếng huýt sáo; cái còi
  191. 口头禅kǒutóuchánkhẩu đầu thiềncâu cửa miệng; câu nói quen miệng
  192. 口岸kǒu'ànkhẩu ngạncửa khẩu; bến cảng thông thương
  193. 古籍gǔjícổ tịchsách cổ; thư tịch cổ
  194. 各抒己见gèshūjǐjiàncác trữ kỷ kiếnai nấy bày tỏ ý kiến riêng
  195. 同仁tóngrénđồng nhânđồng nghiệp; người cùng ngành
  196. 同比tóngbǐđồng tỷso với cùng kỳ năm trước
  197. 名次míngcìdanh thứthứ hạng
  198. 后世hòushìhậu thếhậu thế; đời sau
  199. 吐槽tùcáothổ tàothan phiền; bóc mẽ; chê bai (khẩu ngữ)
  200. 吝啬lìnsèlận sắckeo kiệt; bủn xỉn
  201. 吞吞吐吐tūntūntǔtǔthôn thôn thổ thổấp a ấp úng; nói năng úp mở
  202. 启用qǐyòngkhải dụngđưa vào sử dụng; kích hoạt
  203. 启程qǐchéngkhải trìnhkhởi hành; lên đường
  204. 呈chéngtrìnhcó (hình dạng, màu sắc); trình lên
  205. 周岁zhōusuìchu tuếtròn tuổi; tuổi tròn
  206. 周折zhōuzhéchu chiếttrắc trở; rắc rối, quanh co
  207. 周转zhōuzhuǎnchu chuyểnquay vòng (vốn); xoay xở
  208. 呵hēhaồ; à (thán từ ngạc nhiên); hà hơi
  209. 呻吟shēnyínthân ngâmrên rỉ
  210. 呼hūhôthở ra; gọi; hô; kêu
  211. 呼啸hūxiàohô khiếugào rít; rít lên
  212. 咀嚼jǔjuétrớ tướcnhai; nghiền ngẫm
  213. 和好héhǎohòa hảolàm lành; hòa thuận
  214. 品味pǐnwèiphẩm vịthưởng thức; nếm; gu thẩm mỹ
  215. 哨shàosáocái còi; tiếng còi; trạm gác
  216. 哲理zhélǐtriết lýtriết lý
  217. 哺乳bǔrǔbộ nhũcho bú; (động vật) có vú
  218. 哽咽gěngyèngạnh ếnghẹn ngào
  219. 唤醒huànxǐnghoán tỉnhđánh thức; khơi dậy
  220. 唯有wéiyǒuduy hữuchỉ có
  221. 唾弃tuòqìthoá khíkhinh bỉ; phỉ nhổ
  222. 商机shāngjīthương cơcơ hội kinh doanh
  223. 商用shāngyòngthương dụngdùng cho thương mại
  224. 商议shāngyìthương nghịbàn bạc; thương lượng
  225. 啰唆luōsuola toalải nhải; dài dòng; lôi thôi
  226. 喜闻乐见xǐwénlèjiànhỷ văn lạc kiếnđược mọi người ưa chuộng
  227. 嗅xiùkhứungửi; đánh hơi
  228. 嗓音sǎngyīntang âmgiọng nói; giọng hát
  229. 嘀咕díguđích côlẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn
  230. 嘈杂cáozátào tạpồn ào; ầm ĩ
  231. 嘱托zhǔtuōchúc thácdặn dò; gửi gắm; nhờ cậy
  232. 器具qìjùkhí cụdụng cụ; đồ dùng
  233. 器重qìzhòngkhí trọngcoi trọng; trọng dụng
  234. 噩耗èhàongạc haotin dữ; tin buồn (về người mất)
  235. 嚣张xiāozhānghiêu trươngngang ngược; hống hách
  236. 四方sìfāngtứ phươngbốn phương; khắp nơi; vuông vức
  237. 四肢sìzhītứ chitứ chi; tay chân
  238. 四通八达sìtōngbādátứ thông bát đạtthông suốt bốn phương
  239. 回合huíhéhồi hợphiệp; hồi; lượt (đấu)
  240. 因地制宜yīndìzhìyínhân địa chế nghitùy điều kiện từng nơi mà làm cho phù hợp
  241. 园区yuánqūviên khukhu (công nghiệp, công nghệ); khu công viên
  242. 围观wéiguānvi quanbu lại xem; vây quanh xem
  243. 固化gùhuàcố hóađông cứng; cố định hóa; (bóng) xơ cứng
  244. 固有gùyǒucố hữuvốn có; cố hữu
  245. 国务院GuówùyuànQuốc Vụ ViệnQuốc vụ viện (chính phủ trung ương Trung Quốc)
  246. 在所难免zàisuǒnánmiǎntại sở nan miễnkhó tránh khỏi
  247. 地势dìshìđịa thếđịa thế; địa hình
  248. 均jūnquânđều; đồng đều
  249. 坎坷kǎnkěkhảm khảgập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân
  250. 坚果jiānguǒkiên quảcác loại hạt (óc chó, hạnh nhân…)
  251. 坠落zhuìluòtruỵ lạcrơi xuống; rơi rụng (từ trên cao)
  252. 坦言tǎnyánthản ngônnói thẳng; thẳng thắn thừa nhận
  253. 埋头苦干máitóukǔgànmai đầu khổ canvùi đầu làm việc; cặm cụi làm lụng chăm chỉ
  254. 埋葬máizàngmai tángchôn cất; mai táng; (bóng) chôn vùi
  255. 基建jījiàncơ kiếnxây dựng cơ bản; công trình hạ tầng
  256. 基金会jījīnhuìcơ kim hộiquỹ (tổ chức); hội quỹ
  257. 堆积duījīđôi tíchchất đống; dồn ứ; tích tụ
  258. 增速zēngsùtăng tốctốc độ tăng trưởng; tăng tốc
  259. 壁垒bìlěibích luỹthành lũy; rào cản; hàng rào ngăn cách
  260. 壮烈zhuàngliètráng liệtoanh liệt; anh dũng hi sinh
  261. 声势shēngshìthanh thếthanh thế; khí thế; uy thế
  262. 处事chǔshìxử sựxử sự; cư xử; đối nhân xử thế
  263. 备bèibịchuẩn bị; có đủ; phòng bị
  264. 备份bèifènbị phầnsao lưu; bản sao lưu
  265. 备忘录bèiwànglùbị vong lụcbản ghi nhớ; sổ ghi nhớ
  266. 备战bèizhànbị chiếnchuẩn bị cho trận đấu; chuẩn bị chiến đấu
  267. 夕阳xīyángtịch dươngmặt trời lặn; ánh tà dương; (bóng) tuổi xế chiều
  268. 外向wàixiàngngoại hướnghướng ngoại; cởi mở (tính cách)
  269. 外在wàizàingoại tạibên ngoài; bề ngoài; ngoại tại
  270. 夜宵yèxiāodạ tiêubữa ăn khuya; đồ ăn đêm
  271. 大不了dàbùliǎođại bất liễucùng lắm thì; ghê gớm gì (không đáng ngại)
  272. 大为dàwéiđại vivô cùng
  273. 天伦之乐tiānlúnzhīlèthiên luân chi lạcniềm vui thiên luân; hạnh phúc sum vầy gia đình
  274. 天敌tiāndíthiên địchthiên địch; kẻ thù tự nhiên
  275. 天花板tiānhuābǎnthiên hoa bảntrần nhà; (bóng) mức trần; giới hạn cao nhất
  276. 夯实hāngshíhãng thựcnện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc
  277. 失事shīshìthất sựgặp nạn; xảy ra tai nạn (máy bay, tàu thuyền…)
  278. 失态shītàithất tháithất thố; mất tự chủ; cư xử không đúng mực
  279. 失礼shīlǐthất lễthất lễ; vô lễ
  280. 夹子jiāzigiáp tửcái kẹp; cặp giấy
  281. 夹杂jiāzágiáp tạplẫn lộn; xen lẫn; pha tạp
  282. 奇观qíguānkỳ quankỳ quan; cảnh tượng kỳ thú
  283. 奔驰bēnchíbôn trìphi nhanh; lao vun vút
  284. 奖赏jiǎngshǎngtưởng thưởngkhen thưởng; phần thưởng
  285. 奚落xīluòhề lạcchế giễu; châm chọc
  286. 女方nǚfāngnữ phươngnhà gái; phía nữ
  287. 奶酪nǎilàonãi lạcphô mai; pho mát
  288. 好受hǎoshòuhảo thụdễ chịu; thoải mái (thường dùng phủ định)
  289. 好胜hàoshènghảo thắngháo thắng; thích hơn người
  290. 如期rúqīnhư kỳđúng hạn; đúng kỳ hạn
  291. 如痴如醉rúchīrúzuìnhư si như túynhư si như say; say sưa mê mẩn
  292. 姑且gūqiěcô thảtạm thời; tạm cứ
  293. 威望wēiwànguy vọnguy tín; uy vọng
  294. 媒介méijièmôi giớimôi giới; vật trung gian; phương tiện truyền thông
  295. 孔kǒngkhổnglỗ; hốc; (lượng từ cho hang động, giếng)
  296. 存活cúnhuótồn hoạtsống sót; tồn tại được
  297. 存货cúnhuòtồn hóahàng tồn kho; hàng trữ
  298. 学识xuéshíhọc thứchọc thức; kiến thức học vấn
  299. 守信shǒuxìnthủ tíngiữ chữ tín; giữ lời hứa
  300. 安详ānxiángan tườngbình thản; điềm tĩnh; thanh thản
  301. 定律dìnglǜđịnh luậtđịnh luật (khoa học); quy luật
  302. 宜人yírénnghi nhândễ chịu; làm say lòng người (khí hậu, cảnh sắc)
  303. 宜居yíjūnghi cưđáng sống; thích hợp để ở
  304. 审理shěnlǐthẩm lýxét xử; thẩm tra xử lý (vụ án)
  305. 审计shěnjìthẩm kếkiểm toán
  306. 家世jiāshìgia thếgia thế; dòng dõi gia đình
  307. 容器róngqìdung khíđồ đựng; vật chứa; bình chứa
  308. 容貌róngmàodung mạodung mạo; diện mạo
  309. 密布mìbùmật bốphủ kín; dày đặc
  310. 寒带hándàihàn đáihàn đới; vùng khí hậu lạnh
  311. 寒暄hánxuānhàn huyênhỏi han xã giao; chào hỏi
  312. 对岸duì'ànđối ngạnbờ bên kia; bờ đối diện
  313. 对流duìliúđối lưuđối lưu (nhiệt, không khí)
  314. 对牛弹琴duìniútánqínđối ngưu đàn cầmđàn gảy tai trâu; nói với người không hiểu
  315. 对症下药duìzhèngxiàyàođối chứng hạ dượcbốc thuốc đúng bệnh; giải quyết đúng chỗ
  316. 将就jiāngjiutương tựutạm chấp nhận; dùng tạm; chiều theo
  317. 小菜一碟xiǎocàiyīdiétiểu thái nhất điệpdễ như ăn kẹo; chuyện nhỏ
  318. 尚且shàngqiěthượng thảcòn; ngay cả… còn (thường đi với 何况)
  319. 就此jiùcǐtựu thửđến đây; từ đó; nhân đó
  320. 就绪jiùxùtựu tựsẵn sàng; đâu vào đấy
  321. 屁股pìguthí cổmông; đít; phần đuôi
  322. 居于jūyúcư ưở vào; nằm ở (vị trí)
  323. 居安思危jū'ānsīwēicư an tư nguycư an tư nguy; lúc yên ổn nghĩ đến lúc gian nguy
  324. 居高不下jūgāobùxiàcư cao bất hạở mức cao mãi không giảm
  325. 屋檐wūyánốc diêmmái hiên
  326. 屎shǐthỉphân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt)
  327. 屏蔽píngbìbình tếchặn; chắn; che chắn
  328. 屏障píngzhàngbình chướngbức bình phong; tấm chắn; hàng rào bảo vệ
  329. 属相shǔxiàngthuộc tướngtuổi (theo con giáp); cầm tinh
  330. 屡屡lǚlǚlũ lũnhiều lần; hết lần này đến lần khác
  331. 山脉shānmàisơn mạchdãy núi; mạch núi
  332. 岔chàxángã rẽ; rẽ nhánh; lạc (đề); sai sót
  333. 崇敬chóngjìngsùng kínhsùng kính; tôn kính
  334. 崎岖qíqūkhi khugập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân
  335. 巡回xúnhuítuần hồilưu động; tuần du; đi lưu diễn
  336. 巡视xúnshìtuần thịtuần tra; đi thị sát
  337. 巢穴cháoxuésào huyệthang ổ; tổ; sào huyệt
  338. 工匠gōngjiàngcông tượngthợ thủ công; người thợ lành nghề
  339. 巴掌bāzhangba chưởngbàn tay; cái tát; (lượng từ) cái (tát)
  340. 巴结bājieba kếtnịnh bợ; xu nịnh; lấy lòng
  341. 巷xiànghạngngõ; hẻm
  342. 市值shìzhíthị trịgiá trị thị trường; vốn hóa thị trường
  343. 干劲gànjìncán kìnhnhiệt huyết làm việc; hăng hái
  344. 干枯gānkūcan khôkhô héo; khô cạn
  345. 平庸píngyōngbình dungtầm thường; xoàng xĩnh
  346. 平房píngfángbình phòngnhà trệt; nhà một tầng
  347. 平行píngxíngbình hànhsong song; ngang hàng; đồng thời
  348. 年均niánjūnniên quânbình quân hằng năm
  349. 年报niánbàoniên báobáo cáo thường niên
  350. 年轮niánlúnniên luânvòng gỗ (vân năm của cây)
  351. 并发症bìngfāzhèngtịnh phát chứngbiến chứng
  352. 并肩bìngjiāntịnh kiênkề vai; sát cánh; sóng vai
  353. 庄重zhuāngzhòngtrang trọngtrang trọng; nghiêm trang; đứng đắn
  354. 序列xùliètự liệtdãy; chuỗi; trình tự; hàng ngũ
  355. 序言xùyántự ngônlời tựa; lời nói đầu
  356. 库存kùcúnkhố tồnhàng tồn kho; lượng dự trữ
  357. 废弃fèiqìphế khíbỏ đi; vứt bỏ; bỏ hoang
  358. 开庭kāitíngkhai đìnhmở phiên tòa; khai đình
  359. 开明kāimíngkhai minhcởi mở; tiến bộ; sáng suốt
  360. 弃权qìquánkhí quyềnbỏ quyền; bỏ cuộc; bỏ phiếu trắng
  361. 引荐yǐnjiàndẫn tiếntiến cử; giới thiệu (người)
  362. 弱项ruòxiàngnhược hạngđiểm yếu; mặt yếu
  363. 归于guīyúquy vuquy cho; thuộc về
  364. 当机立断dāngjīlìduànđương cơ lập đoánquyết đoán ngay; quyết định kịp thời
  365. 径直jìngzhíkính trựcthẳng; một mạch; trực tiếp
  366. 徒劳túláođồ laouổng công; vô ích
  367. 得心应手déxīnyìngshǒuđắc tâm ứng thủthuận tay; thành thạo; làm đâu được đấy
  368. 得益déyìđắc íchđược lợi; nhờ có
  369. 微wēivinhỏ; vi; hơi; khẽ
  370. 微微wēiwēivi vihơi hơi; nhè nhẹ; khẽ
  371. 微生物wēishēngwùvi sinh vậtvi sinh vật
  372. 德才兼备décáijiānbèiđức tài kiêm bịtài đức vẹn toàn
  373. 心甘情愿xīngānqíngyuàntâm cam tình nguyệncam tâm tình nguyện; hoàn toàn tự nguyện
  374. 忌妒jìdukỵ đốghen tị; đố kỵ
  375. 志向zhìxiàngchí hướngchí hướng; hoài bão
  376. 忠告zhōnggàotrung cáolời khuyên chân thành; khuyên bảo
  377. 忽冷忽热hūlěnghūrèhốt lãnh hốt nhiệtlúc nóng lúc lạnh; thất thường (thái độ, tình cảm)
  378. 态势tàishìthái thếtình thế; xu thế; cục diện
  379. 怂恿sǒngyǒngtúng dũngxúi giục; xúi bẩy
  380. 思绪sīxùtư tựdòng suy nghĩ; tâm tư; tâm trạng
  381. 急中生智jízhōngshēngzhìcấp trung sinh trílúc nguy cấp nảy ra kế hay; nhanh trí
  382. 急于求成jíyúqiúchéngcấp ư cầu thànhnóng vội muốn thành công ngay
  383. 急促jícùcấp xúcdồn dập; gấp gáp; (thời gian) gấp rút
  384. 急功近利jígōngjìnlìcấp công cận lợichạy theo thành tích và lợi ích trước mắt
  385. 急躁jízàocấp táonóng nảy; nôn nóng
  386. 性感xìnggǎntính cảmgợi cảm; quyến rũ
  387. 总和zǒnghétổng hòatổng số; tổng cộng; tổng hòa
  388. 恒星héngxīnghằng tinhhằng tinh; ngôi sao (tự phát sáng)
  389. 恩爱ēn'àiân áiân ái; (vợ chồng) yêu thương mặn nồng
  390. 恭敬gōngjìngcung kínhcung kính; kính cẩn
  391. 恳切kěnqièkhẩn thiếtkhẩn thiết; tha thiết
  392. 恶作剧èzuòjùác tác kịchtrò đùa tinh quái; trò chơi khăm
  393. 恼火nǎohuǒnão hỏabực mình; tức giận
  394. 情商qíngshāngtình thươngtrí tuệ cảm xúc; chỉ số EQ
  395. 情境qíngjìngtình cảnhtình huống; bối cảnh; hoàn cảnh
  396. 情理qínglǐtình lýlẽ phải; tình lý
  397. 惊动jīngdòngkinh độnglàm kinh động; làm phiền; làm náo động
  398. 惊吓jīngxiàkinh háchlàm hoảng sợ; kinh hãi
  399. 惬意qièyìkhiếp ýthích thú; dễ chịu; khoan khoái
  400. 愈yùdũcàng; (văn) khỏi bệnh
  401. 愈加yùjiādũ giacàng thêm; càng
  402. 愉悦yúyuèdu duyệtvui vẻ; vui sướng; hân hoan
  403. 意味yìwèiý vịý vị; hàm ý; sắc thái
  404. 愚昧yúmèingu muộingu muội; dốt nát; lạc hậu
  405. 感悟gǎnwùcảm ngộcảm nhận; ngộ ra; điều cảm ngộ
  406. 憔悴qiáocuìtiều tuỵtiều tụy; hốc hác
  407. 憧憬chōngjǐngsung cảnhkhát khao; mơ ước; hướng tới
  408. 憨厚hānhouhàm hậuchất phác; thật thà; hiền hậu
  409. 成全chéngquánthành toàngiúp người khác toại nguyện; tác thành
  410. 成家立业chéngjiālìyèthành gia lập nghiệplập gia đình và gây dựng sự nghiệp
  411. 成心chéngxīnthành tâmcố ý; cố tình
  412. 战役zhànyìchiến dịchchiến dịch; trận đánh lớn
  413. 才干cáigàntài cántài cán; năng lực
  414. 打下手dǎxiàshǒuđả hạ thủphụ giúp; làm phụ; làm trợ thủ
  415. 打喷嚏dǎpēntìđả phún đếhắt hơi; hắt xì
  416. 打消dǎxiāođả tiêuxua tan; dẹp bỏ (ý định, lo lắng)
  417. 打赌dǎdǔđả đổđánh cược; cá cược
  418. 扩充kuòchōngkhuếch sungmở rộng; bổ sung thêm
  419. 扫帚sàozhoutảo trửucái chổi
  420. 承接chéngjiēthừa tiếpnhận làm (công trình, đơn hàng); tiếp nối
  421. 抉择juézéquyết trạchlựa chọn; quyết định (việc hệ trọng)
  422. 投掷tóuzhìđầu trịchném; phóng
  423. 投放tóufàngđầu phóngđưa ra (thị trường); thả; đầu tư
  424. 报案bào'ànbáo ánbáo án; trình báo (với công an)
  425. 抵dǐđểchống; tì; bù; đến (nơi); tương đương
  426. 抹杀mǒshāmạt sátxóa bỏ; phủ nhận sạch trơn
  427. 抽查chōuchátrừu trakiểm tra ngẫu nhiên; kiểm tra xác suất
  428. 抽样chōuyàngtrừu dạnglấy mẫu; chọn mẫu
  429. 拇指mǔzhǐmẫu chỉngón tay cái; ngón chân cái
  430. 拉链lāliànlạp liênkhóa kéo; phéc-mơ-tuya
  431. 招商zhāoshāngchiêu thươngthu hút đầu tư; chiêu thương
  432. 拳击quánjīquyền kíchquyền Anh; đấm bốc
  433. 拼接pīnjiēbính tiếpghép nối; ghép lại
  434. 持平chípíngtrì bìnhngang bằng (không tăng không giảm); công bằng
  435. 指控zhǐkòngchỉ khốngtố cáo; buộc tội; cáo buộc
  436. 指纹zhǐwénchỉ vănvân tay; dấu vân tay
  437. 按理ànlǐán lýtheo lẽ thường; lẽ ra
  438. 按钮ànniǔán nữunút bấm; cái nút
  439. 挑拨tiǎobōkhiêu bátkhích bác; ly gián; gây chia rẽ
  440. 挥舞huīwǔhuy vũvung; vẫy; múa (tay, cờ…)
  441. 挥霍huīhuòhuy hoắcphung phí; vung tiền qua cửa sổ
  442. 挫败cuòbàitoả bạithất bại; làm thất bại; đánh bại
  443. 挺拔tǐngbáđĩnh bạtcao thẳng; sừng sững; (dáng người) thẳng đẹp
  444. 捕获bǔhuòbổ hoạchbắt được; bắt giữ
  445. 捕食bǔshíbổ thựcsăn mồi; bắt mồi
  446. 捷径jiéjìngtiệp kínhđường tắt; lối tắt
  447. 掌舵zhǎngduòchưởng đàcầm lái; (bóng) nắm quyền điều hành
  448. 掏腰包tāoyāobāođào yêu baomóc hầu bao; tự bỏ tiền túi trả
  449. 排查páichábài trarà soát; kiểm tra lần lượt
  450. 探究tànjiūthám cứutìm tòi; nghiên cứu sâu
  451. 推崇tuīchóngthôi sùngtôn sùng; đề cao; đánh giá cao
  452. 推论tuīlùnthôi luậnsuy luận; suy ra; kết luận suy ra
  453. 掩耳盗铃yǎn'ěrdàolíngyểm nhĩ đạo linhbịt tai trộm chuông; tự lừa mình dối người
  454. 提及tíjíđề cậpnhắc đến; đề cập
  455. 提纲tígāngđề cươngdàn ý; đề cương
  456. 插曲chāqǔsáp khúcnhạc chèn (phim, kịch); (bóng) tình tiết xen ngang
  457. 揠苗助长yàmiáozhùzhǎngyển miêu trợ trưởngnhổ mạ cho mau lớn; nóng vội làm hỏng việc
  458. 摘要zhāiyàotrích yếutóm tắt; bản tóm lược
  459. 摧残cuīcántồi tàntàn phá; hủy hoại
  460. 撤退chètuìtriệt thoáirút lui; rút quân
  461. 撵niǎnniệnđuổi; xua đuổi; (phương ngữ) đuổi theo
  462. 操练cāoliànthao luyệntập luyện; thao luyện
  463. 攀登pāndēngphan đăngleo; trèo lên; (bóng) vươn tới đỉnh cao
  464. 支架zhījiàchi giágiá đỡ; khung đỡ
  465. 支流zhīliúchi lưuphụ lưu; nhánh sông; (bóng) mặt thứ yếu
  466. 收割shōugēthu cắtgặt; thu hoạch
  467. 改观gǎiguāncải quanthay đổi diện mạo; đổi khác
  468. 攻克gōngkècông khắcđánh chiếm; vượt qua; giải quyết (khó khăn)
  469. 攻势gōngshìcông thếthế tấn công; thế công
  470. 放宽fàngkuānphóng khoannới lỏng; nới rộng (quy định, hạn chế)
  471. 放射fàngshèphóng xạphát xạ; tỏa ra; phóng xạ
  472. 敌视díshìđịch thịthù địch; coi như kẻ thù
  473. 救死扶伤jiùsǐfúshāngcứu tử phù thươngcứu người hấp hối, chữa người bị thương
  474. 散落sànluòtản lạcrơi vãi; tản mát; sống rải rác
  475. 敬畏jìngwèikính uýkính sợ; vừa kính vừa sợ
  476. 数一数二shǔyīshǔ'èrsố nhất số nhịnhất nhì; hàng đầu
  477. 敷衍fūyǎnphu diễnlàm qua loa; đối phó lấy lệ
  478. 斑马线bānmǎxiànban mã tuyếnvạch kẻ đường cho người đi bộ
  479. 斟酌zhēnzhuóchâm chướccân nhắc; đắn đo
  480. 斩钉截铁zhǎndīngjiétiětrảm đinh tiệt thiếtchém đinh chặt sắt; dứt khoát, kiên quyết
  481. 断然duànránđoán nhiêndứt khoát; kiên quyết; quả quyết
  482. 断章取义duànzhāngqǔyìđoán chương thủ nghĩatrích dẫn cắt xén
  483. 断绝duànjuéđoán tuyệtcắt đứt; đoạn tuyệt
  484. 新春xīnchūntân xuânđầu xuân; dịp Tết Nguyên đán
  485. 方圆fāngyuánphương viênchu vi; trong vòng (bán kính); vuông và tròn
  486. 施展shīzhǎnthi triểnthi triển; phát huy (tài năng)
  487. 旁人pángrénbàng nhânngười khác; người ngoài
  488. 无从wúcóngvô tòngkhông có cách nào; không biết từ đâu
  489. 无价之宝wújiàzhībǎovô giá chi bảobáu vật vô giá
  490. 无动于衷wúdòngyúzhōngvô động ư trungthờ ơ; dửng dưng; không mảy may động lòng
  491. 无耻wúchǐvô sỉvô liêm sỉ; trơ trẽn
  492. 无赖wúlàivô lạivô lại; côn đồ; giở trò ăn vạ
  493. 无边无际wúbiānwújìvô biên vô tếmênh mông bát ngát; vô bờ bến
  494. 旬xúntuầntuần (mười ngày); mười năm tuổi
  495. 星球xīngqiútinh cầutinh cầu; hành tinh; thiên thể
  496. 星系xīngxìtinh hệthiên hà; hệ sao
  497. 星级xīngjítinh cấphạng sao; xếp hạng sao (khách sạn…)
  498. 显微镜xiǎnwēijìnghiển vi kínhkính hiển vi
  499. 显性xiǎnxìnghiển tínhlộ rõ; dễ thấy; (sinh học) trội
  500. 显露xiǎnlùhiển lộlộ ra; bộc lộ
  501. 晋级jìnjítấn cấplên cấp; thăng hạng; vào vòng trong
  502. 晕头转向yūntóuzhuànxiàngvựng đầu chuyển hướngchóng mặt hoa mắt; rối tung, mất phương hướng
  503. 晚霞wǎnxiávãn hàráng chiều; mây chiều
  504. 暂且zànqiětạm thảtạm thời; tạm
  505. 暧昧àimèiái muộimập mờ; ám muội; (quan hệ) lửng lơ
  506. 暨jìkỵvà; cùng (văn viết, trang trọng); đến
  507. 曲艺qǔyìkhúc nghệnghệ thuật khúc nghệ (tấu nói, hát kể dân gian)
  508. 更正gēngzhèngcanh chínhđính chính; sửa lại cho đúng
  509. 替补tìbǔthế bổdự bị; thay thế; cầu thủ dự bị
  510. 有条不紊yǒutiáobùwěnhữu điều bất vặnđâu ra đấy; ngăn nắp, có trật tự
  511. 服气fúqìphục khíphục; tâm phục
  512. 权限quánxiànquyền hạnquyền hạn
  513. 束手无策shùshǒuwúcèthúc thủ vô sáchbó tay chịu chết; hết cách
  514. 杠杆gànggǎncống canđòn bẩy (cả nghĩa bóng)
  515. 条理tiáolǐđiều lýmạch lạc; trật tự; ngăn nắp
  516. 来之不易láizhībùyìlai chi bất dịchcó được không dễ; khó khăn mới có được
  517. 松懈sōngxiètùng giảilơi lỏng; chểnh mảng
  518. 枕zhěnchẩmgối; gối đầu lên
  519. 枯竭kūjiékhô kiệtkhô cạn; cạn kiệt
  520. 枯萎kūwěikhô uỷkhô héo; héo úa
  521. 查获cháhuòtra hoạchđiều tra bắt được; thu giữ
  522. 柴油cháiyóusài dudầu diesel; dầu điêzen
  523. 标点biāodiǎntiêu điểmdấu câu; chấm câu
  524. 标记biāojìtiêu kýđánh dấu; ký hiệu; dấu hiệu
  525. 标识biāozhìtiêu chíbiển báo; logo; ký hiệu nhận diện
  526. 树干shùgànthụ cánthân cây
  527. 核查hécháhạch trakiểm tra đối chiếu; thẩm tra
  528. 格子gézicách tửô vuông; ô kẻ; kẻ caro
  529. 栽赃zāizāngtài tangvu oan giá họa (cài tang vật hãm hại)
  530. 桨jiǎngtưởngmái chèo
  531. 梦寐以求mèngmèiyǐqiúmộng mị dĩ cầumơ ước tha thiết; ngày đêm mong mỏi
  532. 棚péngbằnglều; lán; mái che; nhà bạt
  533. 椭圆tuǒyuánthoả viênhình elip; hình bầu dục
  534. 概gàikháiđại khái; nhất loạt; hết thảy
  535. 橱窗chúchuāngtrù songtủ kính trưng bày; cửa kính bày hàng
  536. 次品cìpǐnthứ phẩmhàng lỗi; hàng kém chất lượng
  537. 次序cìxùthứ tựthứ tự; trình tự
  538. 次要cìyàothứ yếuthứ yếu; không quan trọng bằng
  539. 款待kuǎndàikhoản đãichiêu đãi; tiếp đãi nồng hậu
  540. 歌谣gēyáoca daoca dao; đồng dao; dân ca
  541. 正月zhēngyuèChính Nguyệttháng Giêng (âm lịch)
  542. 正气zhèngqìchính khíchính khí; khí phách ngay thẳng
  543. 正经zhèngjingchính kinhđứng đắn; nghiêm túc; chính đáng
  544. 武侠wǔxiávõ hiệpvõ hiệp; kiếm hiệp
  545. 毕生bìshēngtất sinhsuốt đời; trọn đời
  546. 民事mínshìdân sựdân sự
  547. 民居mínjūdân cưnhà dân; nhà ở dân gian
  548. 民生mínshēngdân sinhdân sinh; đời sống nhân dân
  549. 民营mínyíngdân doanhtư nhân; dân doanh
  550. 气压qìyākhí ápkhí áp; áp suất không khí
  551. 气流qìliúkhí lưuluồng khí; dòng không khí
  552. 气色qìsèkhí sắcsắc mặt; khí sắc
  553. 水产shuǐchǎnthuỷ sảnthủy sản; hải sản
  554. 水土shuǐtǔthuỷ thổđất và nước; thủy thổ; khí hậu một vùng
  555. 水汽shuǐqìthuỷ khíhơi nước; hơi ẩm
  556. 水滴石穿shuǐdīshíchuānthuỷ đích thạch xuyênnước chảy đá mòn; kiên trì ắt thành công
  557. 求同存异qiútóngcúnyìcầu đồng tồn dịtìm điểm chung, gác lại bất đồng
  558. 汉服hànfúhán phụcHán phục; trang phục truyền thống người Hán
  559. 汗马功劳hànmǎgōngláohãn mã công laocông lao to lớn; công lao hãn mã
  560. 江山jiāngshāngiang sơnnon sông; giang sơn; đất nước
  561. 污蔑wūmièô miệtvu khống; bôi nhọ
  562. 汲取jíqǔcấp thủhấp thu; rút ra (kinh nghiệm, bài học)
  563. 沉睡chénshuìtrầm thụyngủ say; (bóng) còn ngủ yên, chưa được khai thác
  564. 沐浴mùyùmộc dụctắm gội; (bóng) đắm mình trong
  565. 油漆yóuqīdu tấtsơn; sơn dầu; quét sơn
  566. 油腻yóunìdu nịbéo ngậy; nhiều dầu mỡ; đồ ăn nhiều mỡ
  567. 沿用yányòngduyên dụngtiếp tục dùng; dùng theo (cách cũ)
  568. 法人fǎrénpháp nhânpháp nhân; người đại diện pháp luật
  569. 法则fǎzépháp tắcphép tắc; quy luật; định luật
  570. 法治fǎzhìpháp trịpháp trị; cai trị bằng pháp luật
  571. 泥泞nínìngnê nínhlầy lội; bùn lầy
  572. 注释zhùshìchú thíchchú thích; chú giải
  573. 注销zhùxiāochú tiêuxóa bỏ; hủy (đăng ký, tài khoản)
  574. 洁白jiébáikhiết bạchtrắng tinh; trắng muốt
  575. 洗涤xǐdítẩy địchgiặt rửa; gột rửa
  576. 洞穴dòngxuéđộng huyệthang động; hang
  577. 流派liúpàilưu pháitrường phái; lưu phái
  578. 流逝liúshìlưu thệ(thời gian) trôi qua
  579. 浅显qiǎnxiǎnthiển hiểndễ hiểu; nông cạn dễ thấy
  580. 浩瀚hàohànhạo hãnmênh mông; bao la; đồ sộ
  581. 浮动fúdòngphù độngtrôi nổi; dao động; lên xuống
  582. 海豚hǎitúnhải đồncá heo
  583. 消磨xiāomótiêu mamài mòn (ý chí); giết (thời gian)
  584. 涉猎shèlièthiệp liệpđọc lướt; tìm hiểu qua; dính líu đến
  585. 涨幅zhǎngfútrướng phúcmức tăng (giá cả…)
  586. 淡水dànshuǐđạm thuỷnước ngọt
  587. 淤泥yūníứ nêbùn lắng; bùn đọng
  588. 深情厚谊shēnqínghòuyìthâm tình hậu nghịtình sâu nghĩa nặng
  589. 深沉shēnchénthâm trầmtrầm (giọng); sâu lắng; kín đáo, điềm đạm
  590. 深造shēnzàothâm tạohọc lên cao; học nâng cao
  591. 深邃shēnsuìthâm thuýsâu thẳm; thâm thúy
  592. 淳朴chúnpǔthuần phácchất phác; mộc mạc
  593. 添加剂tiānjiājìthiêm gia tễchất phụ gia
  594. 清澈qīngchèthanh triệttrong vắt; trong veo
  595. 渣zhātracặn; bã; vụn
  596. 温差wēnchāôn saichênh lệch nhiệt độ
  597. 温带wēndàiôn đáiôn đới
  598. 港湾gǎngwāncảng loanvịnh; bến cảng; (bóng) chốn bình yên
  599. 湿地shīdìthấp địađất ngập nước
  600. 源远流长yuányuǎnliúchángnguyên viễn lưu trườngnguồn xa dòng dài; có lịch sử lâu đời
  601. 溪xīkhêsuối; khe suối
  602. 溺水nìshuǐnịch thuỷđuối nước; chết đuối
  603. 滋生zīshēngtư sinhsinh sôi; nảy sinh (thường điều xấu)
  604. 漂泊piāobóphiêu bạclênh đênh; phiêu bạt; sống nay đây mai đó
  605. 漂流piāoliúphiêu lưutrôi dạt; chèo thuyền vượt thác
  606. 漂浮piāofúphiêu phùnổi lềnh bềnh; trôi nổi; (bóng) hời hợt
  607. 漆黑qīhēitất hắctối đen như mực
  608. 演化yǎnhuàdiễn hóatiến hóa; diễn biến
  609. 潜伏qiánfútiềm phụcẩn nấp; nằm vùng; ủ bệnh
  610. 潜入qiánrùtiềm nhậplặn xuống; lẻn vào
  611. 潜心qiánxīntiềm tâmchuyên tâm; dốc lòng
  612. 潮水cháoshuǐtriều thuỷnước thủy triều; (bóng) dòng người ồ ạt
  613. 澎湃péngpàibành pháicuồn cuộn; dâng trào (sóng, cảm xúc)
  614. 激增jīzēngkích tăngtăng vọt; tăng mạnh
  615. 激荡jīdàngkích đãngsóng dồi; dâng trào; khuấy động
  616. 濒临bīnlíntần lâmkề sát; giáp; đứng trước bờ (nguy cơ)
  617. 濒危bīnwēitần nguycó nguy cơ tuyệt chủng; lâm nguy
  618. 火爆huǒbàohỏa bạonóng hổi; đắt khách; sôi động; nóng nảy
  619. 灶zàotáobếp lò; bếp
  620. 炊烟chuīyānxuy yênkhói bếp
  621. 烈日lièrìliệt nhậtnắng gắt; mặt trời chói chang
  622. 烘hōnghồnghơ; sấy; nướng
  623. 烘焙hōngbèihồng bồinướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê)
  624. 热泪盈眶rèlèiyíngkuàngnhiệt lệ doanh khuôngrưng rưng nước mắt (vì xúc động)
  625. 热销rèxiāonhiệt tiêubán chạy; đắt hàng
  626. 烹饪pēngrènphanh nhẫmnấu nướng; nghệ thuật nấu ăn
  627. 焕然一新huànrányīxīnhoán nhiên nhất tânđổi mới hoàn toàn; khoác diện mạo mới
  628. 煎熬jiān'áochiên aodày vò; giày vò khổ sở
  629. 照射zhàoshèchiếu xạchiếu; rọi (ánh sáng, tia)
  630. 熄灭xīmiètức diệttắt; dập tắt (lửa, đèn)
  631. 熨yùnuýlà; ủi (quần áo)
  632. 爱慕àimùái mộái mộ; thầm yêu mến
  633. 爱戴àidàiái đáikính yêu; yêu mến và kính trọng
  634. 版权bǎnquánbản quyềnbản quyền
  635. 牢骚láosāolao taolời phàn nàn; nỗi bực bội
  636. 物力wùlìvật lựcsức của; nguồn lực vật chất
  637. 物种wùzhǒngvật chủngloài (sinh vật)
  638. 物美价廉wùměijiàliánvật mỹ giá liêmhàng tốt giá rẻ; ngon bổ rẻ
  639. 物色wùsèvật sắctìm kiếm, lựa chọn (người, vật phù hợp)
  640. 特此tècǐđặc thửnay xin (dùng trong công văn, thông báo)
  641. 犀利xīlìtê lợisắc bén; sắc sảo (lời lẽ, ánh mắt)
  642. 狐狸húlihồ lycon cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt
  643. 狭义xiáyìhiệp nghĩanghĩa hẹp
  644. 狼吞虎咽lángtūnhǔyànlang thôn hổ yếnăn ngấu nghiến; ăn như hổ đói
  645. 猎物lièwùliệp vậtcon mồi
  646. 王朝wángcháovương triềuvương triều; triều đại
  647. 玩弄wánnòngngoạn lộngđùa giỡn (tình cảm); giở (thủ đoạn); nghịch
  648. 环比huánbǐhoàn tỷso với kỳ liền trước (thống kê)
  649. 珍稀zhēnxīchân hyquý hiếm
  650. 琐碎suǒsuìtoả toáivụn vặt; lặt vặt
  651. 琴棋书画qínqíshūhuàcầm kỳ thư họacầm kỳ thi họa (đàn, cờ, thư pháp, hội họa)
  652. 瑕疵xiácīhà tỳtì vết; khuyết điểm nhỏ
  653. 璀璨cuǐcànthôi xánrực rỡ; lấp lánh
  654. 瓦解wǎjiěngoã giảitan rã; sụp đổ; làm tan rã
  655. 生产线shēngchǎnxiànsinh sản tuyếndây chuyền sản xuất
  656. 生疏shēngshūsinh sơlạ lẫm; lụt nghề, không còn thạo
  657. 田园tiányuánđiền viênruộng vườn; thôn quê
  658. 田野tiányěđiền dãđồng ruộng; cánh đồng
  659. 田间tiánjiānđiền gianngoài đồng; trên ruộng
  660. 申诉shēnsùthân tốkhiếu nại; kháng nghị (lên cấp trên, tòa án)
  661. 男方nánfāngnam phươngbên nam; nhà trai
  662. 畜牧xùmùsúc mụcchăn nuôi (gia súc)
  663. 疏远shūyuǎnsơ viễnxa cách; ghẻ lạnh; xa lánh
  664. 疙瘩gēdangật đápmụn; cục u; khúc mắc trong lòng
  665. 疤bābavết sẹo
  666. 疼爱téng'àiđằng áithương yêu hết mực; cưng chiều
  667. 病历bìnglìbệnh lịchbệnh án; hồ sơ bệnh án
  668. 瘸quéquaquè; đi khập khiễng
  669. 登场dēngchǎngđăng trườnglên sân khấu; ra mắt, xuất hiện
  670. 登顶dēngdǐngđăng đínhlên tới đỉnh; (bóng) giành ngôi đầu
  671. 百般bǎibānbách banđủ mọi cách; trăm phương nghìn kế
  672. 皆大欢喜jiēdàhuānxǐgiai đại hoan hỷai nấy đều vui vẻ, hài lòng
  673. 皮革pígébì cáchda thuộc
  674. 皱纹zhòuwéntrứu vănnếp nhăn
  675. 盆地péndìbồn địabồn địa; lòng chảo (địa hình)
  676. 盘旋pánxuánbàn hoànbay lượn vòng; lởn vởn (trong đầu)
  677. 盛产shèngchǎnthịnh sảnsản xuất nhiều; nổi tiếng có nhiều (sản vật)
  678. 盛夏shèngxiàthịnh hạgiữa mùa hè; chính hạ
  679. 盛宴shèngyànthịnh yếnbữa tiệc thịnh soạn; (bóng) đại tiệc
  680. 盛情shèngqíngthịnh tìnhthịnh tình; tấm lòng nồng hậu
  681. 直辖市zhíxiáshìtrực hạt thịthành phố trực thuộc trung ương
  682. 相貌xiàngmàotương mạotướng mạo; diện mạo
  683. 相近xiāngjìntương cậngần giống; xấp xỉ; gần nhau
  684. 看守kānshǒukhán thủcanh giữ; trông coi; người canh gác
  685. 真是zhēnshichân thịthật là; quả là; (than phiền) thật tình
  686. 眯mīmịnheo (mắt); chợp mắt
  687. 眺望tiàowàngthiếu vọngnhìn ra xa (từ trên cao)
  688. 矗立chùlìsúc lậpđứng sừng sững; vươn cao
  689. 知足常乐zhīzúchánglètri túc thường lạcbiết đủ thì luôn vui (thành ngữ)
  690. 矿产kuàngchǎnkhoáng sảnkhoáng sản
  691. 砍伐kǎnfákhảm phạtchặt; đốn (cây)
  692. 破例pòlìphá lệphá lệ; làm ngoại lệ
  693. 碟diéđiệpđĩa nhỏ; (lượng từ) đĩa
  694. 磁铁cítiětừ thiếtnam châm
  695. 磨炼móliànma luyệntôi luyện; rèn luyện (ý chí, bản lĩnh)
  696. 礼尚往来lǐshàngwǎngláilễ thượng vãng laicó đi có lại (lễ nghĩa); ăn miếng trả miếng
  697. 礼节lǐjiélễ tiếtlễ tiết; phép lịch sự; nghi thức
  698. 秉持bǐngchíbỉnh trìgiữ vững; kiên trì theo (nguyên tắc, tinh thần)
  699. 积攒jīzǎntích toảndành dụm; tích góp
  700. 称心如意chènxīnrúyìxứng tâm như ývừa lòng hợp ý; toại nguyện
  701. 稀有xīyǒuhy hữuhiếm có; hiếm
  702. 稚嫩zhìnèntrĩ nộnnon nớt; non trẻ
  703. 空洞kōngdòngkhông độngrỗng tuếch; sáo rỗng; lỗ hổng
  704. 空间站kōngjiānzhànkhông gian trạmtrạm vũ trụ; trạm không gian
  705. 穿梭chuānsuōxuyên thoađi lại như con thoi; qua lại tấp nập
  706. 突兀tūwùđột ngộtđột ngột, lạc lõng; cao sừng sững
  707. 立案lì'ànlập ánlập hồ sơ vụ án; thụ lý
  708. 立法lìfǎlập pháplập pháp; ban hành luật
  709. 竖立shùlìthụ lậpdựng đứng; dựng lên
  710. 章程zhāngchéngchương trìnhđiều lệ; quy chế
  711. 笔墨bǐmòbút mặcbút mực; văn chương, lời lẽ
  712. 笨拙bènzhuōbản chuyếtvụng về; lóng ngóng
  713. 筛查shāichási trasàng lọc (bệnh)
  714. 简练jiǎnliàngiản luyệnngắn gọn súc tích
  715. 算数suànshùtoán sốcó giá trị, được tính; giữ lời
  716. 籍贯jíguàntịch quánquê quán; nguyên quán
  717. 籽zǐtửhạt (của cây, quả)
  718. 粉末fěnmòphấn mạtbột; bụi mịn
  719. 精密jīngmìtinh mậttinh vi; chính xác cao
  720. 精巧jīngqiǎotinh xảotinh xảo; khéo léo
  721. 精度jīngdùtinh độđộ chính xác
  722. 精彩纷呈jīngcǎifēnchéngtinh thải phân trìnhđặc sắc muôn màu; tiết mục hay nối tiếp nhau
  723. 精湛jīngzhàntinh trạmđiêu luyện; tinh thông
  724. 糟粕zāopòtáo pháchcặn bã; phần dở, lạc hậu
  725. 糟蹋zāotàtáo đạpphung phí; làm hỏng; chà đạp
  726. 累赘léizhuìlũy chuếvướng víu; rườm rà; gánh nặng
  727. 繁多fánduōphồn đanhiều và phong phú; đủ loại
  728. 繁杂fánzáphồn tạpbộn bề; phức tạp, rối rắm
  729. 繁衍fányǎnphồn diễnsinh sôi nảy nở
  730. 红利hónglìhồng lợicổ tức; tiền lãi chia; (bóng) lợi ích
  731. 纪要jìyàokỷ yếubiên bản tóm tắt; kỷ yếu
  732. 纵横zònghéngtung hoànhngang dọc; tung hoành, tự do
  733. 纸上谈兵zhǐshàngtánbīngchỉ thượng đàm binhbàn binh trên giấy; lý thuyết suông
  734. 纸币zhǐbìchỉ tệtiền giấy
  735. 终极zhōngjíchung cựctối thượng; sau cùng
  736. 终端zhōngduānchung đoanthiết bị đầu cuối; điểm cuối
  737. 绊bànbánvấp; vướng; ngáng
  738. 绊脚石bànjiǎoshíbán cước thạchhòn đá ngáng đường; vật cản trở
  739. 结算jiésuànkết toánthanh toán; quyết toán
  740. 绕远儿ràoyuǎnrnhiễu viễn nhiđi đường vòng (xa hơn)
  741. 绘制huìzhìhội chếvẽ (bản đồ, bản vẽ, tranh)
  742. 绝迹juéjìtuyệt tíchtuyệt tích; biến mất hẳn
  743. 绩效jìxiàotích hiệuhiệu quả công việc; thành tích
  744. 续航xùhángtục hàngchạy liên tục (không cần sạc, tiếp nhiên liệu)
  745. 维权wéiquánduy quyềnbảo vệ quyền lợi (hợp pháp)
  746. 综艺zōngyìtổng nghệtạp kỹ; chương trình giải trí tổng hợp
  747. 绿洲lǜzhōulục châuốc đảo
  748. 编程biānchéngbiên trìnhlập trình
  749. 编织biānzhībiên chứcđan; dệt; (bóng) thêu dệt
  750. 缠绕chánràotriền nhiễuquấn quanh; vấn vít; đeo bám
  751. 缩减suōjiǎnsúc giảmcắt giảm; thu hẹp
  752. 美学měixuémỹ họcmỹ học
  753. 美誉měiyùmỹ dựtiếng tốt; danh hiệu đẹp
  754. 羞耻xiūchǐtu sỉxấu hổ; nhục nhã; nỗi hổ thẹn
  755. 翻新fānxīnphiên tântân trang; làm mới; đổi kiểu mới
  756. 翻身fānshēnphiên thântrở mình; (bóng) đổi đời, vực dậy
  757. 考查kǎochákhảo trakiểm tra, đánh giá; khảo sát
  758. 耐用nàiyòngnại dụngbền; dùng lâu
  759. 耕gēngcanhcày (ruộng); cày cấy
  760. 耕耘gēngyúncanh vâncày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp
  761. 耸sǒngtủngnhún (vai); vươn cao, sừng sững
  762. 聆听língtīnglinh thínhlắng nghe (trang trọng)
  763. 职称zhíchēngchức xưngchức danh chuyên môn (kỹ sư, giáo sư…)
  764. 聚焦jùjiāotụ tiêutập trung (vào); hội tụ tiêu điểm
  765. 肆无忌惮sìwújìdàntứ vô kỵ đạnkhông kiêng nể gì; ngang nhiên
  766. 肤浅fūqiǎnphu thiểnnông cạn; hời hợt
  767. 胆小鬼dǎnxiǎoguǐđảm tiểu quỷđồ nhát gan
  768. 胆量dǎnliàngđảm lượnggan dạ; lòng can đảm
  769. 背影bèiyǐngbối ảnhbóng dáng phía sau lưng
  770. 背负bēifùbối phụcõng, mang trên lưng; gánh vác
  771. 胖乎乎pànghūhūphàng hồ hồmũm mĩm; bụ bẫm
  772. 胡乱húluànhồ loạnbừa bãi; tùy tiện; qua quýt
  773. 胸怀xiōnghuáihung hoàitấm lòng; lòng dạ; ôm ấp (hoài bão)
  774. 脚踏实地jiǎotàshídìcước đạp thực địathực tế, chắc chắn; làm đâu chắc đấy
  775. 腹fùphúcbụng
  776. 腼腆miǎntiǎnđiển thiểnbẽn lẽn; e thẹn
  777. 臀túnđồnmông
  778. 自治区zìzhìqūtự trị khukhu tự trị
  779. 自满zìmǎntự mãntự mãn
  780. 自首zìshǒutự thủtự thú; đầu thú
  781. 舒展shūzhǎnthư triểnduỗi ra; giãn ra; thư thái
  782. 节制jiézhìtiết chếtiết chế; kiềm chế; điều độ
  783. 花蕾huālěihoa lôinụ hoa
  784. 苍白cāngbáithương bạchnhợt nhạt; xanh xao; (bóng) nhạt nhẽo, yếu ớt
  785. 若是ruòshìnhược thịnếu như; nếu
  786. 苦尽甘来kǔjìngānláikhổ tận cam laikhổ tận cam lai; hết khổ đến sướng
  787. 苦涩kǔsèkhổ sápđắng chát; (bóng) chua xót
  788. 英明yīngmínganh minhanh minh; sáng suốt
  789. 茁壮zhuózhuàngtruất trángkhỏe mạnh; phát triển tốt (cây, trẻ)
  790. 茉莉mòlìmạt lịhoa nhài
  791. 茫茫mángmángmang mangmênh mông; mịt mù
  792. 草丛cǎocóngthảo tùngbụi cỏ; đám cỏ
  793. 草率cǎoshuàithảo suấtqua loa; vội vàng, thiếu cân nhắc
  794. 草药cǎoyàothảo dượcthảo dược; thuốc nam
  795. 荒唐huāngtánghoang đườnghoang đường; vô lý; lố bịch
  796. 荣耀róngyàovinh diệuvinh quang; vinh dự
  797. 荤hūnhuânđồ mặn (thịt, cá); (lời) tục tĩu
  798. 莅临lìlínlị lâmquang lâm; đến dự (trang trọng)
  799. 莫大mòdàmạc đạivô cùng lớn; lớn nhất
  800. 菜肴càiyáothái hàomón ăn
  801. 营利yínglìdoanh lợikinh doanh kiếm lời; vì lợi nhuận
  802. 营销yíngxiāodoanh tiêutiếp thị; marketing
  803. 落成luòchénglạc thànhkhánh thành; hoàn thành (công trình)
  804. 著称zhùchēngtrứ xưngnổi tiếng (về điều gì)
  805. 蒸发zhēngfāchưng phátbốc hơi; (bóng) biến mất
  806. 蔑视mièshìmiệt thịkhinh miệt; coi khinh
  807. 蔚蓝wèilánuý lamxanh thẳm; xanh biếc
  808. 蕴含yùnhánuẩn hàmhàm chứa; chứa đựng
  809. 薪酬xīnchóutân thùlương thưởng; thù lao
  810. 藐视miǎoshìmiểu thịcoi thường; xem khinh
  811. 藤蔓téngmànđằng mạndây leo
  812. 虚荣xūrónghư vinhhư vinh; thói phù phiếm
  813. 蛀牙zhùyáchú nharăng sâu; sâu răng
  814. 螃蟹pángxièbàng giảicon cua
  815. 融资róngzīdung tưhuy động vốn; gọi vốn
  816. 行星xíngxīnghành tinhhành tinh
  817. 街坊jiēfangnhai phườnghàng xóm láng giềng; người cùng phố
  818. 衣裳yīshangy thườngquần áo (khẩu ngữ)
  819. 衰落shuāiluòsuy lạcsuy tàn; sa sút
  820. 裁员cáiyuántài viêncắt giảm nhân sự
  821. 裁缝cáifengtài phùngthợ may
  822. 裸体luǒtǐloã thểkhỏa thân; thân thể trần truồng
  823. 褒贬bāobiǎnbao biếmkhen chê; đánh giá
  824. 见利忘义jiànlìwàngyìkiến lợi vong nghĩathấy lợi quên nghĩa
  825. 见多识广jiànduōshíguǎngkiến đa thức quảngtừng trải, hiểu biết rộng
  826. 见闻jiànwénkiến vănđiều tai nghe mắt thấy; vốn hiểu biết
  827. 规章guīzhāngquy chươngquy định; điều lệ
  828. 解渴jiěkěgiải khátgiải khát; đã khát
  829. 解约jiěyuēgiải ướchủy hợp đồng; chấm dứt hợp đồng
  830. 警戒jǐngjiècảnh giớicanh phòng; cảnh giới; đề phòng
  831. 警报jǐngbàocảnh báocòi báo động; tín hiệu cảnh báo
  832. 警犬jǐngquǎncảnh khuyểnchó nghiệp vụ (cảnh sát)
  833. 警示jǐngshìcảnh thịcảnh báo; răn đe
  834. 订阅dìngyuèđịnh duyệtđặt mua (báo, tạp chí); đăng ký theo dõi
  835. 记性jìxingký tínhtrí nhớ
  836. 讲理jiǎnglǐgiảng lýbiết điều; nói lý lẽ
  837. 许愿xǔyuànhứa nguyệnước; khấn nguyện; hứa hẹn
  838. 证券zhèngquànchứng khoánchứng khoán
  839. 诉求sùqiútố cầuyêu cầu; nguyện vọng
  840. 诉诸sùzhūtố chưviện đến; nhờ đến (pháp luật, vũ lực…)
  841. 诠释quánshìthuyên thíchdiễn giải; thể hiện (vai diễn, ý nghĩa)
  842. 诡计guǐjìquỷ kếquỷ kế; mưu mẹo
  843. 诬陷wūxiànvu hãmvu khống hãm hại; vu oan
  844. 请示qǐngshìthỉnh thịxin chỉ thị (cấp trên)
  845. 读物dúwùđộc vậtsách báo, ấn phẩm để đọc
  846. 调剂tiáojìđiều tễđiều chỉnh, điều phối; làm cho đỡ đơn điệu
  847. 调和tiáohéđiều hòađiều hòa; hòa giải; hài hòa
  848. 谈及tánjíđàm cậpnói đến; đề cập đến
  849. 谋划móuhuàmưu hoatrù tính; lên kế hoạch; mưu tính
  850. 谋取móuqǔmưu thủmưu cầu; tìm cách giành lấy
  851. 谢绝xièjuétạ tuyệtkhước từ; xin miễn (lịch sự)
  852. 谷物gǔwùcốc vậtngũ cốc
  853. 豪迈háomàihào mạihào hùng; phóng khoáng
  854. 负重fùzhòngphụ trọngmang vác vật nặng; gánh trọng trách
  855. 败坏bàihuàibại hoạilàm bại hoại; bôi nhọ (danh dự, phong khí)
  856. 贪吃tānchītham cậttham ăn; háu ăn
  857. 贫乏pínfábần phạpnghèo nàn; thiếu thốn
  858. 贬低biǎndībiếm đêhạ thấp; coi rẻ; chê bai
  859. 费力fèilìphí lựctốn sức; vất vả
  860. 资质zīzhìtư chấttư chất; năng lực, tư cách hành nghề
  861. 赏识shǎngshíthưởng thứcđánh giá cao; trọng dụng
  862. 赛季sàijìtái quýmùa giải (thể thao)
  863. 赤道chìdàoxích đạoxích đạo
  864. 走势zǒushìtẩu thếxu thế; chiều hướng (giá cả, thị trường)
  865. 走向zǒuxiàngtẩu hướnghướng (đi); xu hướng; đi tới
  866. 走漏zǒulòutẩu lậuđể lộ (tin tức, bí mật)
  867. 起哄qǐhòngkhởi hốngla ó; trêu chọc ầm ĩ
  868. 足不出户zúbùchūhùtúc bất xuất hộkhông bước chân ra khỏi nhà
  869. 跌幅diēfútrượt phúcmức giảm; biên độ giảm
  870. 跟进gēnjìncân tiếntheo sát; tiếp tục theo dõi (công việc)
  871. 跨度kuàdùkhoá độkhẩu độ, nhịp (cầu); độ trải dài
  872. 路径lùjìnglộ kínhđường đi; lối, cách thức
  873. 践踏jiàntàtiễn đạpgiẫm đạp; chà đạp
  874. 踪迹zōngjìtung tíchdấu vết; tung tích
  875. 蹊跷qīqiaohề khiêukỳ quặc; đáng ngờ
  876. 轻视qīngshìkhinh thịcoi nhẹ; xem thường
  877. 辖区xiáqūhạt khukhu vực quản lý (thuộc quyền)
  878. 辗转zhǎnzhuǎntriển chuyểntrằn trọc; qua nhiều nơi, nhiều tay
  879. 辩证biànzhèngbiện chứngbiện chứng
  880. 迁徙qiānxǐthiên tỷdi cư; thiên di
  881. 迅猛xùnměngtấn mãnhnhanh và mạnh; mạnh mẽ
  882. 过量guòliàngquá lượngquá mức; quá liều
  883. 过问guòwènquá vấnhỏi đến; can thiệp; để ý tới
  884. 迎面yíngmiànnghênh diệntrước mặt; ngay phía đối diện
  885. 运筹帷幄yùnchóuwéiwòvận trù duy ácbày mưu tính kế; hoạch định chiến lược
  886. 运算yùnsuànvận toántính toán; phép tính
  887. 进军jìnjūntiến quântiến quân; (bóng) thâm nhập (thị trường, lĩnh vực)
  888. 进取jìnqǔtiến thủcầu tiến; chí tiến thủ
  889. 连同liántóngliên đồngcùng với; kể cả
  890. 连年liánniánliên niênliên tiếp nhiều năm
  891. 连贯liánguànliên quánmạch lạc; liền mạch; nối liền
  892. 连连liánliánliên liênliên tục; lia lịa
  893. 迟缓chíhuǎntrì hoãnchậm chạp; trì trệ
  894. 迟钝chídùntrì độnchậm chạp; kém nhạy bén
  895. 迸发bèngfābính phátbùng ra; bật ra; trào dâng
  896. 追悼zhuīdàotruy điệutruy điệu; tưởng niệm người đã khuất
  897. 追捧zhuīpěngtruy bưngsăn đón; hâm mộ cuồng nhiệt
  898. 退化tuìhuàthoái hóathoái hóa; suy giảm
  899. 退步tuìbùthoái bộthụt lùi; sa sút; lùi bước
  900. 逆境nìjìngnghịch cảnhnghịch cảnh; hoàn cảnh khó khăn
  901. 逆行nìxíngnghịch hànhđi ngược chiều
  902. 逐一zhúyītrục nhấtlần lượt từng cái một
  903. 递增dìzēngđệ tăngtăng dần
  904. 逗留dòuliúđậu lưulưu lại; dừng lại (ít lâu)
  905. 通货膨胀tōnghuòpéngzhàngthông hóa bành trướnglạm phát
  906. 道别dàobiéđạo biệtchào từ biệt; tạm biệt
  907. 遗失yíshīdi thấtđánh mất; thất lạc
  908. 遗漏yílòudi lậubỏ sót
  909. 遮挡zhēdǎnggià đảngche chắn; che khuất
  910. 避让bìràngtị nhượngtránh; nhường đường
  911. 郁闷yùmènuất muộnbuồn bực; ấm ức; chán nản
  912. 部首bùshǒubộ thủbộ thủ (chữ Hán)
  913. 配方pèifāngphối phươngcông thức pha chế; đơn thuốc
  914. 配角pèijuéphối giácvai phụ
  915. 采摘cǎizhāithái tríchhái; ngắt (hoa, quả, lá)
  916. 重用zhòngyòngtrọng dụngtrọng dụng
  917. 重重chóngchóngtrùng trùngtrùng trùng; chồng chất; tầng tầng lớp lớp
  918. 量化liànghuàlượng hóalượng hóa; định lượng
  919. 钢铁gāngtiěcương thiếtgang thép; thép
  920. 锄chúsừcái cuốc; cuốc (đất), làm cỏ
  921. 锋利fēnglìphong lợisắc bén; sắc sảo
  922. 锡纸xīzhǐtích chỉgiấy bạc (nhôm); giấy thiếc
  923. 锤chuíchuỳcái búa; quả cân; đập, rèn
  924. 锦上添花jǐnshàngtiānhuācẩm thượng thiêm hoathêu hoa trên gấm; tốt lại càng thêm tốt
  925. 锲而不舍qiè'érbùshěkhiết nhi bất xábền bỉ không bỏ cuộc; kiên trì đến cùng
  926. 镇静zhènjìngtrấn tĩnhbình tĩnh; trấn tĩnh
  927. 闲置xiánzhìnhàn tríđể không; bỏ không (không dùng đến)
  928. 闲话xiánhuànhàn thoạichuyện phiếm; lời đàm tiếu
  929. 间歇jiànxiēgian hiệtquãng nghỉ; ngắt quãng, gián đoạn
  930. 闷热mēnrèmuộn nhiệtoi bức; nóng nực ngột ngạt
  931. 阁楼gélóucác lâugác xép; gác mái
  932. 阅览yuèlǎnduyệt lãmđọc, xem (sách báo)
  933. 阐释chǎnshìxiển thíchgiải thích rõ; trình bày, diễn giải
  934. 阳历yánglìdương lịchdương lịch
  935. 阴历yīnlìâm lịchâm lịch
  936. 阵地zhèndìtrận địatrận địa; (bóng) mặt trận, vị trí
  937. 陡峭dǒuqiàođẩu tiễudốc đứng; cheo leo
  938. 陷害xiànhàihãm hạihãm hại; gài bẫy hại người
  939. 隐含yǐnhánẩn hàmhàm ẩn; ngầm chứa
  940. 难能可贵nánnéngkěguìnan năng khả quýđáng quý vì hiếm có
  941. 雄性xióngxìnghùng tínhgiống đực
  942. 集市jíshìtập thịphiên chợ; chợ họp định kỳ
  943. 集思广益jísīguǎngyìtập tư quảng íchtập hợp trí tuệ mọi người; góp ý rộng rãi
  944. 雌性cíxìngthư tínhgiống cái
  945. 雕像diāoxiàngđiêu tượngtượng; pho tượng
  946. 零星língxīnglinh tinhlác đác; lẻ tẻ; vụn vặt
  947. 零碎língsuìlinh toáilặt vặt; vụn vặt; đồ lặt vặt
  948. 雷达léidálôi đạtra-đa
  949. 震荡zhèndàngchấn đãngchấn động; dao động mạnh
  950. 露营lùyínglộ doanhcắm trại
  951. 霸道bàdàobá đạohống hách; ngang ngược; bá đạo
  952. 青睐qīnglàithanh lãiưu ái; được ưa chuộng
  953. 青铜器qīngtóngqìthanh đồng khíđồ đồng thau cổ
  954. 非但fēidànphi đãnkhông những
  955. 面孔miànkǒngdiện khổnggương mặt; bộ mặt
  956. 顺延shùnyánthuận diênlùi lại; hoãn sang (ngày sau)
  957. 须知xūzhītu triđiều cần biết; những lưu ý
  958. 顾名思义gùmíngsīyìcố danh tư nghĩađúng như tên gọi; như tên gọi đã cho thấy
  959. 预警yùjǐngdự cảnhcảnh báo sớm
  960. 颗粒kēlìkhỏa lạphạt; hạt nhỏ, dạng cốm
  961. 额度édùngạch độhạn mức
  962. 颠倒黑白diāndǎohēibáiđiên đảo hắc bạchđổi trắng thay đen
  963. 颠簸diānbǒđiên báxóc nảy; chòng chành; (bóng) long đong
  964. 风吹雨打fēngchuīyǔdǎphong xuy vũ đảdãi gió dầm mưa; (bóng) trải qua gian nan
  965. 风土人情fēngtǔrénqíngphong thổ nhân tìnhphong thổ và phong tục tập quán địa phương
  966. 风景线fēngjǐngxiànphong cảnh tuyếndải phong cảnh; (bóng) nét đẹp nổi bật
  967. 风雨无阻fēngyǔwúzǔphong vũ vô tổmưa gió cũng không ngừng; đều đặn bất kể thời tiết
  968. 飘扬piāoyángphiêu dươngtung bay; phấp phới
  969. 飘浮piāofúphiêu phùtrôi nổi; lơ lửng
  970. 飞碟fēidiéphi điệpđĩa bay; đĩa ném (frisbee)
  971. 飞禽走兽fēiqínzǒushòuphi cầm tẩu thúchim muông thú vật
  972. 饱经沧桑bǎojīngcāngsāngbão kinh thương tangtrải qua bao thăng trầm, dâu bể
  973. 馅xiànhãmnhân (bánh, sủi cảo)
  974. 首付shǒufùthủ phótiền trả trước (lần đầu, khi mua trả góp)
  975. 驻扎zhùzhātrú trátđóng quân; đồn trú
  976. 驻足zhùzútrú túcdừng chân; dừng bước
  977. 骨架gǔjiàcốt giábộ xương; khung sườn
  978. 骨骼gǔgécốt cáchbộ xương; xương cốt
  979. 高见gāojiàncao kiếncao kiến; ý kiến của ngài (kính ngữ)
  980. 魔力mólìma lựcma lực; sức hút kỳ lạ
  981. 魔法mófǎma phápphép thuật; ma thuật
  982. 鲜为人知xiǎnwéirénzhītiên vi nhân triít người biết đến
  983. 鲤鱼lǐyúlý ngưcá chép
  984. 鲸jīngkìnhcá voi
  985. 鸣míngminhkêu, hót (chim, côn trùng); vang lên; bày tỏ
  986. 黑名单hēimíngdānhắc danh đơndanh sách đen
  987. 龙头lóngtóulong đầuvòi nước; đầu tàu, (doanh nghiệp) dẫn đầu
  988. 本事běnshibản sựbản lĩnh; tài cán, khả năng
  989. 电台diàntáiđiện đàiđài phát thanh
  990. 华人huárénhoa nhânngười Hoa, người gốc Hoa
  991. 任rènnhiệmbổ nhiệm; đảm nhiệm, giữ (chức)
  992. 声明shēngmíngthanh minhtuyên bố; bản tuyên bố
  993. 收音机shōuyīnjīthu âm cơđài, máy radio
  994. 铁tiěthiếtsắt
  995. 乐队yuèduìnhạc độiban nhạc
  996. 志愿zhìyuànchí nguyệnnguyện vọng; tình nguyện
  997. 钟zhōngchungđồng hồ (treo tường, để bàn); chuông
  998. 自主zìzhǔtự chủtự chủ, tự quyết định
  999. 安置ānzhìan trísắp xếp, bố trí
  1000. 摆动bǎidòngbãi độngđung đưa; lắc lư
  1001. 宝石bǎoshíbảo thạchđá quý
  1002. 保密bǎomìbảo mậtgiữ bí mật
  1003. 保守bǎoshǒubảo thủgiữ (bí mật); bảo thủ
  1004. 辩论biànlùnbiện luậnbiện luận, tranh luận
  1005. 唱片chàngpiànxướng phiếnđĩa hát, đĩa nhạc
  1006. 潮cháotriềuthủy triều; ẩm; hợp mốt
  1007. 大陆dàlùđại lụclục địa, đại lục
  1008. 担保dānbǎođam bảobảo đảm; bảo lãnh
  1009. 动摇dòngyáođộng diêudao động, lung lay
  1010. 对付duìfuđối phóđối phó; tạm dùng, xoay xở
  1011. 方针fāngzhēnphương châmphương châm, đường lối
  1012. 高潮gāocháocao triềucao trào, đỉnh điểm
  1013. 光盘guāngpánquang bànđĩa CD, VCD, DVD
  1014. 宽广kuānguǎngkhoan quảngrộng lớn, bao la
  1015. 括号kuòhàokhoát hiệudấu ngoặc
  1016. 疗养liáoyǎngliệu dưỡngan dưỡng, điều dưỡng
  1017. 宁静níngjìngninh tĩnhyên tĩnh, thanh bình
  1018. 平稳píngwěnbình ổnêm, ổn định, vững vàng
  1019. 器官qìguānkhí quancơ quan (trong cơ thể)
  1020. 数码shùmǎsố mãkỹ thuật số
  1021. 松树sōngshùtung thụcây thông
  1022. 外汇wàihuìngoại hốingoại hối, ngoại tệ
  1023. 稳wěnổnvững, ổn định; chắc chắn
  1024. 问候wènhòuvấn hậuhỏi thăm
  1025. 英勇yīngyǒnganh dũnganh dũng
  1026. 玉yùngọcngọc
  1027. 赞助zànzhùtán trợtài trợ
  1028. 战士zhànshìchiến sĩchiến sĩ, người lính
  1029. 征服zhēngfútrưng phụcchinh phục
  1030. 装置zhuāngzhìtrang tríthiết bị; lắp đặt
  1031. 拔bábạtnhổ; rút ra
  1032. 包围bāowéibao vibao vây
  1033. 保卫bǎowèibảo vệbảo vệ; giữ gìn
  1034. 保养bǎoyǎngbảo dưỡngbảo dưỡng; giữ gìn (sức khỏe, nhan sắc)
  1035. 报答bàodábáo đápđền đáp, báo đáp
  1036. 边境biānjìngbiên cảnhbiên giới; vùng biên
  1037. 不敢当bùgǎndāngbất cảm đươngkhông dám nhận (đáp lời khen)
  1038. 不免bùmiǎnbất miễnkhó tránh khỏi, không khỏi
  1039. 倡导chàngdǎoxướng đạođề xướng, khởi xướng, cổ vũ
  1040. 吃力chīlìcật lựcvất vả, chật vật, tốn sức
  1041. 处分chǔfènxứ phânkỷ luật, xử lý kỷ luật
  1042. 窗帘chuāngliánsong liêmrèm cửa
  1043. 辞典cídiǎntừ điểntừ điển
  1044. 大纲dàgāngđại cươngđề cương
  1045. 地带dìdàiđịa đáivùng, khu vực, dải đất
  1046. 动员dòngyuánđộng viênđộng viên, vận động, huy động
  1047. 发觉fājuéphát giácnhận ra, phát hiện
  1048. 发射fāshèphát xạphóng (tên lửa, vệ tinh); phát (tín hiệu)
  1049. 法制fǎzhìpháp chếpháp chế, hệ thống pháp luật
  1050. 分成fēnchéngphân thànhchia thành; chia phần (lợi nhuận)
  1051. 分解fēnjiěphân giảiphân giải, phân hủy; tách ra
  1052. 风度fēngdùphong độphong độ, phong thái
  1053. 疯fēngphongđiên, khùng; (chơi) điên cuồng
  1054. 干预gānyùcan dựcan thiệp, xen vào
  1055. 公式gōngshìcông thứccông thức
  1056. 光荣guāngróngquang vinhvẻ vang, vinh quang; vinh dự
  1057. 鬼guǐquỷma, quỷ; (hậu tố, chê) đồ…, kẻ…
  1058. 国民guómínquốc dânquốc dân, công dân, người dân cả nước
  1059. 慌huānghoảnghoảng, luống cuống; (sau 得) … quá
  1060. 慌忙huāngmánghoảng mangvội vàng, cuống quýt
  1061. 回避huíbìhồi tịné tránh, lảng tránh
  1062. 会谈huìtánhội đàmhội đàm; cuộc hội đàm
  1063. 火腿huǒtuǐhỏa thoáigiăm bông
  1064. 交代jiāodàigiao đạidặn dò, giao phó; giải thích, khai rõ
  1065. 解除jiěchúgiải trừgiải trừ, hủy bỏ, xóa bỏ
  1066. 戒jiègiớicai (thuốc, rượu, nghiện)
  1067. 经费jīngfèikinh phíkinh phí
  1068. 快活kuàihuokhoái hoạtvui vẻ, sung sướng
  1069. 狂kuángcuồngđiên cuồng; ngông cuồng, kiêu ngạo
  1070. 联络liánluòliên lạcliên lạc
  1071. 落实luòshílạc thựcthực hiện, triển khai (cho đến nơi)
  1072. 煤气méiqìmôi khíkhí ga, khí đốt
  1073. 迷信míxìnmê tínmê tín; tin mù quáng
  1074. 面貌miànmàodiện mạodiện mạo, bộ mặt
  1075. 模范mófànmô phạmgương mẫu, tấm gương
  1076. 摩擦mócāma sátma sát, cọ xát; va chạm (mâu thuẫn)
  1077. 内在nèizàinội tạibên trong, nội tại
  1078. 平坦píngtǎnbình thảnbằng phẳng
  1079. 平原píngyuánbình nguyênđồng bằng
  1080. 起码qǐmǎkhởi mãtối thiểu, ít nhất
  1081. 气象qìxiàngkhí tượngkhí tượng; bầu không khí, quang cảnh
  1082. 签约qiānyuēthiêm ướcký hợp đồng
  1083. 人间rénjiānnhân giannhân gian, cõi đời
  1084. 杀毒shādúsát độcdiệt virus (máy tính); khử trùng
  1085. 神情shénqíngthần tìnhvẻ mặt, thần sắc
  1086. 胜负shèngfùthắng phụthắng thua
  1087. 时事shíshìthời sựthời sự
  1088. 所在suǒzàisở tạinơi, chỗ (có/ở)
  1089. 调解tiáojiěđiều giảihòa giải
  1090. 脱离tuōlíthoát lythoát ly, tách khỏi
  1091. 卫星wèixīngvệ tinhvệ tinh
  1092. 慰问wèiwènuỷ vấnthăm hỏi, úy lạo
  1093. 舞wǔvũđiệu múa; múa
  1094. 献xiànhiếndâng, hiến tặng; cống hiến
  1095. 向导xiàngdǎohướng đạongười dẫn đường, hướng dẫn viên
  1096. 雄伟xióngwěihùng vĩhùng vĩ
  1097. 修养xiūyǎngtu dưỡngsự tu dưỡng, giáo dưỡng; học thức
  1098. 依法yīfǎy pháptheo pháp luật
  1099. 依照yīzhàoy chiếutheo, chiếu theo
  1100. 意志yìzhìý chíý chí
  1101. 应yìngứngđáp ứng, ứng phó; trả lời
  1102. 预备yùbèidự bịchuẩn bị, dự bị
  1103. 怨yuànoántrách, oán
  1104. 增产zēngchǎntăng sảntăng sản lượng
  1105. 占领zhànlǐngchiêm lĩnhchiếm lĩnh, chiếm đóng
  1106. 真理zhēnlǐchân lýchân lý
  1107. 振动zhèndòngchấn độngrung, dao động
  1108. 震惊zhènjīngchấn kinhchấn động, sửng sốt, kinh ngạc
  1109. 正版zhèngbǎnchính bảnbản quyền, hàng chính hãng
  1110. 支配zhīpèichi phốichi phối; sắp xếp, phân bổ
  1111. 直线zhíxiàntrực tuyếnđường thẳng; (tăng, giảm) vùn vụt
  1112. 职能zhínéngchức năngchức năng
  1113. 指标zhǐbiāochỉ tiêuchỉ tiêu, chỉ số
  1114. 指甲zhǐjiachỉ giápmóng tay
  1115. 制约zhìyuēchế ướchạn chế, ràng buộc
  1116. 治安zhì'ānchí antrị an, an ninh trật tự
  1117. 终止zhōngzhǐchung chỉchấm dứt, đình chỉ
  1118. 主体zhǔtǐchủ thểchủ thể, phần chính
  1119. 注射zhùshèchú xạtiêm, chích
  1120. 注视zhùshìchú thịnhìn chăm chú, dõi theo
  1121. 专辑zhuānjíchuyên lýalbum (nhạc); chuyên đề
  1122. 转化zhuǎnhuàchuyển hóachuyển hóa, biến thành
  1123. 资助zīzhùtư trợtài trợ, giúp đỡ về tài chính
  1124. 子弹zǐdàntử đạnviên đạn
  1125. 挨áiaichịu đựng, bị
  1126. 罢工bàgōngbã côngđình công
  1127. 罢了bàlebã liễumà thôi; chỉ… thôi (trợ từ cuối câu)
  1128. 办事处bànshìchùbiện sự xứvăn phòng đại diện; văn phòng
  1129. 办学bànxuébiện họcmở trường; tổ chức đào tạo
  1130. 悲惨bēicǎnbi thảmbi thảm; thê thảm
  1131. 被告bèigàobị cáobị cáo; bên bị (trong vụ kiện)
  1132. 必将bìjiāngtất tươngnhất định sẽ; ắt sẽ
  1133. 边缘biānyuánbiên duyênmép; rìa; bờ vực
  1134. 编制biānzhìbiên chếlập (kế hoạch, ngân sách); biên soạn
  1135. 扁biǎnbiểndẹt; bẹp
  1136. 变更biàngēngbiến cánhthay đổi; điều chỉnh (kế hoạch, thông tin)
  1137. 变换biànhuànbiến hoánthay đổi; luân chuyển; biến đổi
  1138. 变形biànxíngbiến hìnhbiến dạng; méo mó
  1139. 波动bōdòngba độngdao động; biến động (lên xuống)
  1140. 波浪bōlàngba lãngsóng; làn sóng
  1141. 补助bǔzhùbổ trợtrợ cấp; phụ cấp
  1142. 残酷cánkùtàn khốctàn khốc; khắc nghiệt; tàn nhẫn
  1143. 惨cǎnthảmthảm; thê thảm; nặng nề
  1144. 操纵cāozòngthao tungđiều khiển; thao túng
  1145. 测定cèdìngtrắc địnhđo; xác định (bằng đo đạc)
  1146. 拆迁chāiqiānsái thiêngiải tỏa (phá dỡ nhà, di dời dân)
  1147. 昌盛chāngshèngxương thịnhthịnh vượng; hưng thịnh
  1148. 炒作chǎozuòsao tácthổi phồng; lăng xê; quảng bá rầm rộ
  1149. 撤离chèlítriệt lyrút khỏi; sơ tán
  1150. 成品chéngpǐnthành phẩmthành phẩm; sản phẩm hoàn chỉnh
  1151. 重组chóngzǔtrùng tổtái cơ cấu; tổ chức lại
  1152. 出动chūdòngxuất độngra quân; điều động; xuất phát
  1153. 出访chūfǎngxuất phỏngđi thăm (nước ngoài, chính thức)
  1154. 出路chūlùxuất lộlối ra; lối thoát; tiền đồ
  1155. 出面chūmiànxuất diệnđứng ra; ra mặt
  1156. 出台chūtáixuất đàiban hành; đưa ra (chính sách, biện pháp)
  1157. 传媒chuánméitruyền môitruyền thông; giới truyền thông
  1158. 传言chuányántruyền ngôntin đồn; đồn rằng
  1159. 此致cǐzhìthử chíkính thư (dùng cuối thư, trước 敬礼)
  1160. 搭档dādàngđáp đẳngcộng sự; bạn diễn; hợp tác cùng
  1161. 打发dǎfađả phátsai (ai đi làm); đuổi đi; giết (thời gian)
  1162. 党dǎngđảngđảng; chính đảng
  1163. 盗版dàobǎnđạo bảnbản lậu; hàng lậu (vi phạm bản quyền)
  1164. 地板dìbǎnđịa bảnsàn nhà
  1165. 毒品dúpǐnđộc phẩmma túy
  1166. 赌dǔđổđánh bạc; đánh cược, cá
  1167. 赌博dǔbóđổ bácđánh bạc; cờ bạc
  1168. 多半duōbànđa bánphần lớn; quá nửa; có lẽ, chắc là
  1169. 恩人ēnrénân nhânân nhân
  1170. 发怒fānùphát nộnổi giận; nổi cáu
  1171. 发言人fāyánrénphát ngôn nhânngười phát ngôn
  1172. 法庭fǎtíngpháp đìnhtòa án; phiên tòa
  1173. 反抗fǎnkàngphản khángphản kháng; chống lại
  1174. 反问fǎnwènphản vấnhỏi lại; hỏi vặn; câu hỏi tu từ
  1175. 反响fǎnxiǎngphản hưởngtiếng vang; phản hồi; phản ứng
  1176. 犯规fànguīphạm quyphạm luật; phạm lỗi (thể thao)
  1177. 犯罪fànzuìphạm tộiphạm tội
  1178. 防范fángfànphòng phạmphòng ngừa; đề phòng
  1179. 防守fángshǒuphòng thủphòng thủ
  1180. 飞船fēichuánphi thuyềntàu vũ trụ; phi thuyền
  1181. 分裂fēnlièphân liệtchia rẽ; tách ra; phân chia
  1182. 风暴fēngbàophong bạobão; cơn bão (cả nghĩa bóng)
  1183. 峰会fēnghuìphong hộihội nghị thượng đỉnh
  1184. 佛fóphậtPhật; Phật giáo
  1185. 负fùphụgánh, chịu (trách nhiệm); thua; mắc (nợ)
  1186. 复苏fùsūphục tôphục hồi; hồi sinh; hồi tỉnh
  1187. 改装gǎizhuāngcải trangcải tạo; lắp đặt lại; độ (xe)
  1188. 干涉gānshècan thiệpcan thiệp; xen vào
  1189. 杆gǎncancán; thân (vật dài nhỏ như bút, súng)
  1190. 革新géxīncách tânđổi mới; cải tiến
  1191. 构建gòujiàncấu kiếnxây dựng (cái trừu tượng: hệ thống, quan hệ)
  1192. 孤儿gū'ércô nhitrẻ mồ côi
  1193. 股gǔcổluồng, làn (mùi, khí, sức); cổ phần
  1194. 股东gǔdōngcổ đôngcổ đông
  1195. 官司guānsiquan tyvụ kiện; vụ kiện tụng
  1196. 光辉guānghuīquang huyánh sáng rực rỡ; huy hoàng
  1197. 海报hǎibàohải báoáp phích; poster
  1198. 海军hǎijūnhải quânhải quân
  1199. 海湾hǎiwānhải loanvịnh
  1200. 好似hǎosìhảo tựgiống như; dường như
  1201. 合约héyuēhợp ướchợp đồng; giao kèo
  1202. 护hùhộbảo vệ; che chở; bênh vực
  1203. 化解huàjiěhóa giảihóa giải; giải tỏa (mâu thuẫn, căng thẳng)
  1204. 回应huíyìnghồi ứngđáp lại; hồi đáp; phản hồi
  1205. 毁huǐhuỷhủy; phá hỏng; làm hỏng
  1206. 昏hūnhônngất; choáng váng; (trời) tối
  1207. 火箭huǒjiànhỏa tiễntên lửa
  1208. 机关jīguāncơ quancơ quan (nhà nước); bộ phận máy móc
  1209. 吉利jílìcát lợimay mắn; tốt lành
  1210. 加盟jiāménggia minhgia nhập; nhượng quyền (thương hiệu)
  1211. 揭jiēyếtbóc; mở (nắp); vạch trần
  1212. 界jiègiớiranh giới; giới hạn
  1213. 进攻jìngōngtiến côngtấn công; tiến công
  1214. 精jīngtinhtinh, tinh xảo; giỏi, tinh thông; khôn
  1215. 精品jīngpǐntinh phẩmsản phẩm tinh tế; hàng cao cấp; tác phẩm xuất sắc
  1216. 觉悟juéwùgiác ngộgiác ngộ; nhận thức; ý thức
  1217. 绝juétuyệttuyệt đối (dùng với phủ định); tuyệt (hay)
  1218. 军舰jūnjiànquân hạmtàu chiến
  1219. 军事jūnshìquân sựquân sự
  1220. 看管kānguǎnkhán quảntrông coi; trông giữ
  1221. 抗议kàngyìkháng nghịphản đối; kháng nghị
  1222. 空军kōngjūnkhông quânkhông quân
  1223. 跨kuàkhoábước qua; vượt qua; cưỡi (ngựa, xe)
  1224. 宽阔kuānkuòkhoan khoátrộng rãi; rộng lớn
  1225. 矿kuàngkhoángmỏ; khoáng sản
  1226. 栏目lánmùlan mụcchuyên mục
  1227. 老乡lǎoxiānglão hươngđồng hương
  1228. 冷气lěngqìlãnh khíhơi lạnh; máy lạnh, điều hòa
  1229. 礼堂lǐtánglễ đườnghội trường; lễ đường
  1230. 理智lǐzhìlý trílý trí; tỉnh táo, sáng suốt
  1231. 联盟liánméngliên minhliên minh; liên đoàn
  1232. 联赛liánsàiliên táigiải vô địch (thi đấu vòng tròn); giải liên đoàn
  1233. 联手liánshǒuliên thủbắt tay hợp tác; liên thủ
  1234. 两手liǎngshǒulưỡng thủhai tay; (bóng) hai phương án
  1235. 裂lièliệtnứt; vỡ; rạn
  1236. 领袖lǐngxiùlĩnh tụlãnh tụ; người lãnh đạo
  1237. 陆军lùjūnlục quânlục quân
  1238. 美容měiróngmỹ dunglàm đẹp; thẩm mỹ
  1239. 蒙mēngmônglừa gạt; đoán mò; choáng váng
  1240. 猛měngmãnhmạnh; dữ dội; đột ngột
  1241. 免得miǎndemiễn đắcđể khỏi; kẻo
  1242. 民意mínyìdân ýý dân; dư luận
  1243. 名义míngyìdanh nghĩadanh nghĩa
  1244. 名誉míngyùdanh dựdanh dự; danh tiếng
  1245. 膜mómạcmàng; lớp màng
  1246. 磨mómamài; xay; cọ xát, mài mòn
  1247. 没收mòshōumột thutịch thu; thu giữ
  1248. 墨水mòshuǐmặc thuỷmực; (bóng) chữ nghĩa
  1249. 墓mùmộmộ; ngôi mộ
  1250. 内地nèidìnội địanội địa; đại lục; vùng sâu trong đất liền
  1251. 排行榜páihángbǎngbài hàng bảngbảng xếp hạng
  1252. 判pànphánphán đoán; xử (án); chấm (bài)
  1253. 炮pàopháopháo (súng pháo); pháo nổ
  1254. 配置pèizhìphối tríbố trí; phân bổ; cấu hình
  1255. 偏piānthiênlệch; nghiêng; thiên vị; (phó từ) cứ nhất định
  1256. 欺负qīfukhi phụbắt nạt; ức hiếp
  1257. 奇妙qímiàokỳ diệukỳ diệu; kỳ thú
  1258. 企图qǐtúxí đồmưu toan; ý đồ; định (làm việc xấu)
  1259. 起诉qǐsùkhởi tốkhởi kiện; khởi tố
  1260. 强盗qiángdàocường đạokẻ cướp; cường đạo
  1261. 强势qiángshìcường thếmạnh mẽ, áp đảo; thế mạnh
  1262. 侵犯qīnfànxâm phạmxâm phạm
  1263. 亲眼qīnyǎnthân nhãntận mắt
  1264. 人权rénquánnhân quyềnnhân quyền
  1265. 如一rúyīnhư nhấttrước sau như một; nhất quán
  1266. 乳制品rǔzhìpǐnnhũ chế phẩmchế phẩm từ sữa
  1267. 若ruònhượcnếu; nếu như
  1268. 赛sàitáithi; thi đấu; đua
  1269. 山谷shāngǔsơn cốcthung lũng
  1270. 上演shàngyǎnthượng diễncông diễn; trình diễn; trình chiếu
  1271. 深化shēnhuàthâm hóalàm sâu sắc thêm; đẩy mạnh
  1272. 审查shěncháthẩm trathẩm tra; xét duyệt; kiểm duyệt
  1273. 升值shēngzhíthăng trịtăng giá trị; lên giá
  1274. 盛行shèngxíngthịnh hànhthịnh hành; phổ biến
  1275. 时而shí'érthời nhilúc thì… lúc thì; thỉnh thoảng
  1276. 时节shíjiéthời tiếtmùa; tiết (trong năm)
  1277. 时时shíshíthời thờiluôn luôn; lúc nào cũng
  1278. 时装shízhuāngthời trangthời trang; quần áo thời trang
  1279. 试点shìdiǎnthí điểmthí điểm; điểm thí điểm
  1280. 收养shōuyǎngthu dưỡngnhận nuôi
  1281. 首脑shǒunǎothủ nãongười đứng đầu; nguyên thủ
  1282. 首席shǒuxíthủ tịchtrưởng; hàng đầu (chức vụ cao nhất)
  1283. 爽shuǎngsảngsảng khoái; dễ chịu; thẳng thắn
  1284. 寺sìtựchùa
  1285. 送行sòngxíngtống hànhtiễn; tiễn biệt
  1286. 踏tàđạpgiẫm; đạp; bước lên
  1287. 叹气tànqìthán khíthở dài
  1288. 天堂tiāntángthiên đườngthiên đường
  1289. 通报tōngbàothông báothông báo (chính thức); bản thông báo
  1290. 通红tōnghóngthông hồngđỏ rực; đỏ ửng
  1291. 同胞tóngbāođồng bàođồng bào; anh chị em ruột
  1292. 同期tóngqīđồng kỳcùng kỳ
  1293. 托tuōthácđỡ, nâng (bằng lòng bàn tay); nhờ, gửi gắm
  1294. 外币wàibìngoại tệngoại tệ
  1295. 外资wàizīngoại tưvốn nước ngoài
  1296. 顽皮wánpíngoan bìnghịch ngợm; tinh nghịch
  1297. 微波炉wēibōlúvi ba lòlò vi sóng
  1298. 卧铺wòpùngọa phốgiường nằm (trên tàu, xe)
  1299. 乌云wūyúnô vânmây đen
  1300. 吸毒xīdúhấp độchút chích; sử dụng ma túy
  1301. 牺牲xīshēnghy sinhhy sinh
  1302. 先锋xiānfēngtiên phongtiên phong; người đi đầu
  1303. 小费xiǎofèitiểu phítiền boa; tiền tip
  1304. 协商xiéshānghiệp thươngbàn bạc thương lượng; hiệp thương
  1305. 信仰xìnyǎngtín ngưỡngtín ngưỡng; niềm tin; tin theo
  1306. 兴旺xīngwànghứng vượnghưng thịnh; phát đạt
  1307. 凶xiōnghunghung dữ; dữ dội; (điềm) xấu
  1308. 凶手xiōngshǒuhung thủhung thủ; kẻ sát nhân
  1309. 袖珍xiùzhēntụ chânbỏ túi; cỡ nhỏ
  1310. 悬xuánhuyềntreo; lơ lửng; (việc) chưa ngã ngũ
  1311. 选举xuǎnjǔtuyển cửbầu cử; bầu
  1312. 压迫yāpòáp bácháp bức; đè nén; chèn ép
  1313. 烟花yānhuāyên hoapháo hoa
  1314. 要好yàohǎoyếu hảothân thiết; thân
  1315. 依次yīcìy thứlần lượt; theo thứ tự
  1316. 一齐yīqínhất tềcùng lúc; đồng loạt
  1317. 一行yīxíngnhất hànhđoàn (người); cả đoàn
  1318. 议题yìtínghị đềchủ đề thảo luận; nghị đề
  1319. 意想不到yìxiǎng bù dàoý tưởng bất đáokhông ngờ tới
  1320. 意愿yìyuàný nguyệnnguyện vọng; ý muốn
  1321. 阴谋yīnmóuâm mưuâm mưu
  1322. 阴影yīnyǐngâm ảnhbóng râm; bóng đen; (bóng) ám ảnh
  1323. 应急yìngjíứng cấpứng phó khẩn cấp; dùng lúc cấp bách
  1324. 游行yóuxíngdu hànhdiễu hành; tuần hành
  1325. 原告yuángàonguyên cáonguyên đơn
  1326. 援助yuánzhùviện trợviện trợ; giúp đỡ
  1327. 缘故yuángùduyên cốduyên cớ; nguyên nhân
  1328. 运作yùnzuòvận tácvận hành; hoạt động
  1329. 增值zēngzhítăng trịtăng giá trị; giá trị gia tăng
  1330. 扎实zhāshitrát thựcvững chắc; chắc chắn
  1331. 炸弹zhàdàntạc đạnbom
  1332. 炸药zhàyàotạc dượcthuốc nổ
  1333. 债zhàitráinợ
  1334. 战场zhànchǎngchiến trườngchiến trường
  1335. 战略zhànlüèchiến lượcchiến lược
  1336. 战术zhànshùchiến thuậtchiến thuật
  1337. 战友zhànyǒuchiến hữuđồng đội; chiến hữu
  1338. 照样zhàoyàngchiếu dạngvẫn như thường; y như cũ
  1339. 照耀zhàoyàochiếu diệuchiếu rọi; soi sáng
  1340. 整顿zhěngdùnchỉnh đốnchấn chỉnh; chỉnh đốn
  1341. 整治zhěngzhìchỉnh chícải tạo; chỉnh trị; xử lý
  1342. 正当zhèngdàngchính đươngchính đáng; hợp lý
  1343. 政党zhèngdǎngchính đảngchính đảng; đảng phái chính trị
  1344. 政权zhèngquánchính quyềnchính quyền; quyền lực chính trị
  1345. 支援zhīyuánchi việnchi viện; hỗ trợ
  1346. 织zhīchứcdệt; đan
  1347. 直升机zhíshēngjītrực thăng cơmáy bay trực thăng
  1348. 只管zhǐguǎnchỉ quảncứ việc; cứ
  1349. 指数zhǐshùchỉ sốchỉ số
  1350. 忠心zhōngxīntrung tâmlòng trung thành; trung thành
  1351. 诸位zhūwèichư vịquý vị, các vị
  1352. 驻zhùtrúđóng (quân); thường trú
  1353. 柱子zhùzitrụ tửcột
  1354. 壮观zhuàngguāntráng quanhùng vĩ; tráng lệ
  1355. 自在zìzaitự tạitự tại; thoải mái
  1356. 宗教zōngjiàotông giáotôn giáo
  1357. 走私zǒusītẩu tưbuôn lậu
  1358. 祖父zǔfùtổ phụông nội
  1359. 祖母zǔmǔtổ mẫubà nội
  1360. 作废zuòfèitác phếmất hiệu lực; hủy bỏ
  1361. 作战zuòzhàntác chiếntác chiến; chiến đấu
  1362. 哀求āiqiúai cầuvan xin; khẩn cầu; năn nỉ
  1363. 挨家挨户āijiā-āihùai gia ai hộđến từng nhà; nhà nào cũng đến
  1364. 癌áiaiung thư; khối u ác tính
  1365. 癌症áizhèngai chứngung thư
  1366. 艾滋病àizībìngngải tư bệnhbệnh AIDS; hội chứng suy giảm miễn dịch
  1367. 爱不释手àibùshìshǒuái bất thích thủyêu không rời tay
  1368. 爱惜àixīái tíchquý trọng, nâng niu, tiết kiệm
  1369. 碍事àishìngại sựvướng víu; gây cản trở
  1370. 安定āndìngan địnhổn định; yên ổn; làm cho ổn định
  1371. 安抚ānfǔan phủvỗ về; xoa dịu; trấn an
  1372. 安眠药ānmiányàoan miên dượcthuốc ngủ
  1373. 安宁ānníngan ninhyên bình
  1374. 安稳ānwěnan ổnyên ổn; ổn định; êm ả
  1375. 安心ānxīnan tâmyên tâm; an tâm; chuyên tâm
  1376. 安逸ānyìan dậtan nhàn; nhàn hạ, thoải mái
  1377. 按说ànshuōán thuyếtlẽ ra; theo lẽ thường
  1378. 案件ànjiànán kiệnvụ án
  1379. 暗地里àndìlǐám địa lýngấm ngầm; sau lưng; lén lút
  1380. 暗中ànzhōngám trungngầm; âm thầm; trong bóng tối
  1381. 凹āoaolõm; trũng
  1382. 熬áoaonấu, chịu đựng
  1383. 傲àongạokiêu ngạo; tự hào (以…为傲)
  1384. 傲慢àomànngạo mạnngạo mạn; kiêu căng
  1385. 奥秘àomìáo bíbí mật, huyền bí
  1386. 八卦bāguàbát quáibát quái (Kinh Dịch); chuyện phiếm, tin đồn đời tư
  1387. 巴不得bābudéba bất đắcnóng lòng, mong mỏi
  1388. 扒bābáccào, móc, kéo
  1389. 芭蕾bālěiba lôimúa ba lê
  1390. 把柄bǎbǐngbả bínhcán, chuôi
  1391. 把关bǎguānbả quantrông coi, bảo vệ
  1392. 把手bǎshoubả thủtay cầm, tay nắm
  1393. 靶子bǎzibả tửbia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích
  1394. 坝bàbáđập (nước); đê
  1395. 罢免bàmiǎnbã miễnbãi nhiệm; cách chức
  1396. 罢休bàxiūbã hưuthôi; chịu dừng tay (thường dùng ở dạng phủ định)
  1397. 霸占bàzhànbá chiêmchiếm đoạt; chiếm giữ (bằng cường quyền)
  1398. 掰bāibáchbẻ gãy
  1399. 百分比bǎifēnbǐbách phân tỷtỷ lệ phần trăm
  1400. 百合bǎihébách hợphoa loa kèn; hoa ly (bách hợp)
  1401. 百科全书bǎikē quánshūbách khoa toàn thưbách khoa toàn thư
  1402. 柏树bǎishùbách thụcây bách
  1403. 摆平bǎipíngbãi bìnhdàn xếp ổn thỏa; giải quyết xong (việc rắc rối)
  1404. 摆设bǎishebãi thiếtđồ bày biện, đồ trang trí; (bóng) vật để làm cảnh
  1405. 拜会bàihuìbái hộihội kiến; đến thăm (trang trọng, ngoại giao)
  1406. 拜见bàijiànbái kiếnbái kiến; đến chào (người bề trên)
  1407. 拜托bàituōbái thácnhờ vả
  1408. 扳bānbanvặn; bẻ; (bóng) gỡ lại (tỉ số, thế trận)
  1409. 颁布bānbùban bốban hành
  1410. 颁发bānfāban pháttrao tặng
  1411. 颁奖bānjiǎngban tưởngtrao giải; phát thưởng
  1412. 斑点bāndiǎnban điểmđốm; vết lốm đốm
  1413. 搬迁bānqiānban thiêndi dời; chuyển đi nơi khác
  1414. 板块bǎnkuàibản khốimảng kiến tạo; khối, mảng (lĩnh vực, chuyên mục)
  1415. 半边天bànbiāntiānbán biên thiênnửa bầu trời; (bóng) phụ nữ, giới nữ
  1416. 半岛bàndǎobán đảobán đảo
  1417. 半数bànshùbán sốmột nửa (số lượng)
  1418. 半途而废bàntú'érfèibán đồ nhi phếbỏ dở giữa chừng
  1419. 半信半疑bànxìn-bànyíbán tín bán nghinửa tin nửa ngờ
  1420. 扮bànbạnhóa trang; đóng vai; giả làm
  1421. 伴bànbạnbạn, người đồng hành; đi cùng, kèm theo
  1422. 伴侣bànlǚbạn lữbạn đời
  1423. 伴奏bànzòubạn tấuđệm nhạc; đệm đàn
  1424. 拌bànbạntrộn (thức ăn)
  1425. 帮手bāngshoubang thủngười phụ giúp; trợ thủ; phụ tá
  1426. 绑bǎngbảngbuộc; trói; quấn
  1427. 绑架bǎngjiàbảng giábắt cóc
  1428. 磅bàngbàngpound (đơn vị đo lường)
  1429. 包袱bāofubao phụcgánh nặng
  1430. 包容bāoróngbao dungbao dung; khoan dung; dung nạp
  1431. 包扎bāozābao trátbăng bó (vết thương); gói buộc
  1432. 剥bāobácbóc; lột (vỏ)
  1433. 煲bāobaonồi (sâu lòng); nấu, hầm (lửa nhỏ, lâu)
  1434. 饱和bǎohébão hòabão hòa
  1435. 饱满bǎomǎnbão mãnđầy đặn, chắc mẩy; dồi dào, sung mãn (tinh thần)
  1436. 宝库bǎokùbảo khốkho báu; kho tàng (thường dùng nghĩa bóng)
  1437. 宝藏bǎozàngbảo tạngkho báu; của cải quý; tài nguyên quý (khoáng sản)
  1438. 保姆bǎomǔbảo mẫubảo mẫu; người giúp việc nhà
  1439. 保鲜bǎoxiānbảo tiêngiữ tươi; bảo quản tươi
  1440. 保佑bǎoyòubảo hựuphù hộ; che chở
  1441. 保重bǎozhòngbảo trọngbảo trọng; giữ gìn (sức khỏe)
  1442. 堡垒bǎolěibảo luỹpháo đài; thành lũy
  1443. 报bàobáobáo, thông báo; đăng ký; báo đáp
  1444. 报仇bàochóubáo thùbáo thù; trả thù
  1445. 报酬bàochoubáo thùthù lao; tiền công
  1446. 报废bàofèibáo phếthải bỏ; loại bỏ (vì hỏng, hết hạn dùng)
  1447. 报复bàofùbáo phụctrả thù; trả đũa
  1448. 报销bàoxiāobáo tiêuthanh toán lại (chi phí); quyết toán
  1449. 抱负bàofùbão phụhoài bão; chí hướng
  1450. 豹bàobáocon báo
  1451. 暴风骤雨bàofēng-zhòuyǔbạo phong trạc vũmưa to gió lớn; (bóng) cơn bão dữ dội (biến động)
  1452. 暴利bàolìbạo lợilợi nhuận kếch xù (thường bất chính)
  1453. 暴躁bàozàobạo táonóng nảy; cáu bẳn
  1454. 曝光bàoguāngbộc quangphơi sáng (nhiếp ảnh)
  1455. 爆满bàomǎnbộc mãnchật kín; kín chỗ (rạp, sân vận động…)
  1456. 爆竹bàozhúbộc trúcpháo (đốt)
  1457. 卑鄙bēibǐti bỉhèn hạ; đê tiện; bỉ ổi
  1458. 悲哀bēi'āibi aibi ai; buồn thương; đáng buồn
  1459. 悲欢离合bēihuān-líhébi hoan ly hợpvui buồn, hợp tan
  1460. 悲痛bēitòngbi thốngđau thương; đau buồn
  1461. 碑bēibibia (đá)
  1462. 贝壳bèikébối xácvỏ sò; vỏ ốc
  1463. 备课bèikèbị khóasoạn bài (giáo viên chuẩn bị bài giảng)
  1464. 背面bèimiànbối diệnmặt sau; mặt trái
  1465. 背叛bèipànbối phảnphản bội
  1466. 背诵bèisòngbối tụngđọc thuộc lòng
  1467. 奔波bēnbōbôn babôn ba; chạy ngược chạy xuôi
  1468. 奔赴bēnfùbôn phólên đường đến; gấp rút đi tới
  1469. 本分běnfènbản phânbổn phận; (tính) an phận, chân chất
  1470. 本钱běnqiánbản tiềnvốn (kinh doanh); (bóng) vốn liếng, lợi thế
  1471. 本色běnsèbản sắcbản sắc; bản chất vốn có
  1472. 本性běnxìngbản tínhbản tính; bản chất
  1473. 本意běnyìbản ýý định ban đầu; dụng ý thực sự; nghĩa gốc
  1474. 本着běnzhebản trướcdựa theo; trên tinh thần; căn cứ vào
  1475. 奔bènbônđi thẳng tới; hướng về; (khẩu ngữ) sắp tới tuổi
  1476. 笨蛋bèndànbản đảnđồ ngốc; kẻ ngốc nghếch
  1477. 笨重bènzhòngbản trọngnặng nề, cồng kềnh; (động tác) vụng về chậm chạp
  1478. 崩溃bēngkuìbăng hộisụp đổ; suy sụp (tinh thần)
  1479. 绷bēngbăngkéo căng; căng chặt
  1480. 绷带bēngdàibăng đáibăng (y tế); băng gạc
  1481. 蹦bèngbínhnhảy; nhảy tưng tưng
  1482. 逼近bījìnbức cậnáp sát; tiến sát; đến gần
  1483. 逼迫bīpòbức báchép buộc; bức ép
  1484. 逼真bīzhēnbức chângiống như thật; sống động
  1485. 鼻涕bítìtỵ thếnước mũi
  1486. 比比皆是bǐbǐ-jiēshìtỷ tỷ giai thịđâu đâu cũng có; nhan nhản
  1487. 比试bǐshitỷ thíthi thố, đọ sức; khoa tay ra dấu
  1488. 鄙视bǐshìbỉ thịkhinh bỉ; coi khinh
  1489. 必不可少bìbùkěshǎotất bất khả thiểukhông thể thiếu; cần thiết
  1490. 必定bìdìngtất địnhnhất định; chắc chắn
  1491. 碧绿bìlǜbích lụcxanh biếc
  1492. 弊病bìbìngtệ bệnhtệ nạn
  1493. 弊端bìduāntệ đoanmặt trái; điều bất cập; tệ hại
  1494. 壁画bìhuàbích họabích họa; tranh tường
  1495. 避难bìnàntị nanlánh nạn; tị nạn
  1496. 避暑bìshǔtị thửnghỉ mát; tránh nóng
  1497. 边疆biānjiāngbiên cươngbiên cương; vùng biên giới
  1498. 边界biānjièbiên giớibiên giới; ranh giới
  1499. 边远biānyuǎnbiên viễnxa xôi; hẻo lánh (gần biên giới)
  1500. 编号biānhàobiên hiệusố hiệu; đánh số
  1501. 编剧biānjùbiên kịchbiên kịch; nhà biên kịch
  1502. 编排biānpáibiên bàisắp xếp; dàn dựng (tiết mục, nội dung)
  1503. 编造biānzàobiên tạobịa đặt; dựng chuyện; lập (danh sách, kế hoạch)
  1504. 鞭策biāncètiên sáchthúc giục; khích lệ; động lực thúc đẩy
  1505. 鞭炮biānpàotiên pháopháo
  1506. 贬值biǎnzhíbiếm trịmất giá; phá giá
  1507. 变革biàngébiến cáchcải cách; biến đổi sâu sắc
  1508. 变幻莫测biànhuàn-mòcèbiến huyễn mạc trắcbiến hóa khôn lường
  1509. 变迁biànqiānbiến thiênbiến đổi; đổi thay (theo thời gian)
  1510. 变异biànyìbiến dịbiến dị; đột biến (sinh học)
  1511. 便饭biànfàntiện phạnbữa cơm thường; cơm nhà
  1512. 遍布biànbùbiến bốphân bố khắp; trải khắp
  1513. 辨别biànbiébiện biệtphân biệt; nhận biết
  1514. 辨认biànrènbiện nhậnnhận ra; nhận diện
  1515. 辩biànbiệntranh luận; biện bạch
  1516. 辩护biànhùbiện hộbào chữa; biện hộ
  1517. 辩解biànjiěbiện giảibiện bạch; thanh minh
  1518. 辫子biànzibiện tửbím tóc; tóc tết
  1519. 标biāotiêuđánh dấu; ghi (giá, ký hiệu)
  1520. 标榜biāobǎngtiêu bảngphô trương; tự đề cao; giương chiêu bài
  1521. 标本biāoběntiêu bảntiêu bản; mẫu vật
  1522. 标签biāoqiāntiêu thiêmnhãn; nhãn mác; (bóng) cái mác gán cho ai
  1523. 标示biāoshìtiêu thịghi rõ; đánh dấu; biểu thị
  1524. 标语biāoyǔtiêu ngữkhẩu hiệu; biểu ngữ
  1525. 标致biāozhìtiêu chíxinh đẹp; duyên dáng (dung mạo, dáng người)
  1526. 飙升biāoshēngtiêu thăngtăng vọt
  1527. 表白biǎobáibiểu bạchbày tỏ, thổ lộ; tỏ tình
  1528. 表决biǎojuébiểu quyếtbiểu quyết
  1529. 表述biǎoshùbiểu thuậttrình bày; diễn đạt
  1530. 表率biǎoshuàibiểu suấtgương mẫu; tấm gương
  1531. 表态biǎotàibiểu tháibày tỏ thái độ; nêu rõ lập trường
  1532. 表彰biǎozhāngbiểu chươngbiểu dương; tuyên dương
  1533. 憋biēbiệtnín; kìm nén; ngột ngạt, bức bối
  1534. 别具匠心biéjù-jiàngxīnbiệt cụ tượng tâmcó ý tưởng độc đáo, khéo léo (trong sáng tác, thi…
  1535. 别看biékànbiệt khánđừng thấy… (mà tưởng); tuy… nhưng
  1536. 别墅biéshùbiệt thựbiệt thự
  1537. 别说biéshuōbiệt thuyếtchưa nói đến; huống hồ
  1538. 别致biézhìbiệt chíđộc đáo; lạ mắt; mới lạ
  1539. 别扭bièniubiệt nữukhó chịu, gượng gạo; trái tính
  1540. 彬彬有礼bīnbīn-yǒulǐbân bân hữu lễnho nhã lễ độ; lịch sự nhã nhặn
  1541. 缤纷bīnfēntân phânrực rỡ, muôn màu; lả tả, tán loạn
  1542. 冰棍儿bīnggùnrbăng côn nhikem que
  1543. 丙bǐngbínhBính (can thứ ba); thứ ba (sau 甲, 乙)
  1544. 秉承bǐngchéngbỉnh thừakế thừa; tuân theo (truyền thống, ý chỉ)
  1545. 并非bìngfēitịnh phihoàn toàn không phải; chẳng phải
  1546. 并购bìnggòutịnh cốsáp nhập và mua lại; thâu tóm (doanh nghiệp)
  1547. 并列bìngliètịnh liệtngang hàng; song song; đồng hạng
  1548. 并行bìngxíngtịnh hànhsong song; tiến hành đồng thời
  1549. 病症bìngzhèngbệnh chứngbệnh; chứng bệnh
  1550. 拨bōbátgạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp
  1551. 拨款bōkuǎnbát khoảnkhoản kinh phí được cấp; cấp kinh phí
  1552. 波及bōjíba cậplan đến; ảnh hưởng tới
  1553. 波澜bōlánba lansóng lớn; (bóng) sóng gió, biến động
  1554. 波涛bōtāoba đàosóng to; sóng cả
  1555. 波折bōzhéba chiếttrắc trở; khúc mắc; thăng trầm
  1556. 剥夺bōduóbác đoạttước đoạt; tước bỏ (quyền lợi, tài sản)
  1557. 剥削bōxuēbác tướcbóc lột; sự bóc lột
  1558. 伯伯bóbobá bábác (anh của bố); bác (gọi người đàn ông lớn tuổi)
  1559. 伯父bófùbá phụbác (anh của bố); bác (kính xưng)
  1560. 伯母bómǔbá mẫubác gái (vợ của bác)
  1561. 驳回bóhuíbác hồibác bỏ; bác (đơn, yêu cầu)
  1562. 搏斗bódòubác đấuvật lộn; chiến đấu
  1563. 不定bùdìngbất địnhkhông cố định; không nhất định; không biết chừng
  1564. 不见得bùjiàndébất kiến đắcchưa chắc
  1565. 不慎bùshènbất thậnsơ ý; bất cẩn
  1566. 不算bù suànbất toánkhông tính; không được coi là; không hẳn là
  1567. 不像话bùxiànghuàbất tượng thoạichẳng ra thể thống gì; quá đáng; không ra sao
  1568. 不屑bùxièbất tiếtkhinh thường; không thèm (làm)
  1569. 不懈bùxièbất giảikhông ngừng; bền bỉ; không mệt mỏi
  1570. 不亚于bùyàyúbất á vukhông thua kém; không kém gì
  1571. 不亦乐乎bùyìlèhūbất diệc lạc hồ(vốn) chẳng vui lắm sao
  1572. 不翼而飞bùyì'érfēibất dực nhi phikhông cánh mà bay; tự dưng biến mất
  1573. 不正之风bùzhèngzhīfēngbất chính chi phongthói xấu
  1574. 补给bǔjǐbổ cấptiếp tế; tiếp liệu; vật tư tiếp tế
  1575. 补救bǔjiùbổ cứucứu vãn; khắc phục
  1576. 捕捉bǔzhuōbắt trócbắt; chộp; nắm bắt (cơ hội, khoảnh khắc)
  1577. 哺育bǔyùbú dụcnuôi nấng; (bóng) nuôi dưỡng, vun đắp
  1578. 不耻下问bùchǐ-xiàwènbất sỉ hạ vấnkhông ngại hỏi người dưới mình
  1579. 不辞而别bùcí'érbiébất từ nhi biệtbỏ đi không từ biệt
  1580. 不得而知bùdé'érzhībất đắc nhi trikhông thể biết được; chưa rõ
  1581. 不得已bùdéyǐbất đắc dĩbất đắc dĩ; đành phải
  1582. 不妨bùfángbất phòngcứ thử; chẳng ngại gì mà không
  1583. 不服bùfúbất phụckhông phục
  1584. 不假思索bùjiǎ-sīsuǒbất giả tư tácchẳng cần suy nghĩ; đáp ngay tức thì
  1585. 不解bùjiěbất giảikhông hiểu; khó hiểu
  1586. 不经意bùjīngyìbất kinh ývô tình; không để ý; lơ đãng
  1587. 不景气bùjǐngqìbất cảnh khíđình trệ; ế ẩm; suy thoái (kinh tế)
  1588. 不堪bùkānbất khamkhông chịu nổi
  1589. 不可思议bùkě-sīyìbất khả tư nghịkhó tin; không thể tưởng tượng nổi
  1590. 不了了之bùliǎo-liǎozhībất liễu liễu chibỏ lửng cho xong; chìm xuồng
  1591. 不平bùpíngbất bìnhkhông bằng phẳng; bất công; bất bình
  1592. 不容bùróngbất dungkhông cho phép; không thể (chấp nhận)
  1593. 不惜bùxībất tíchkhông tiếc; sẵn sàng (trả giá)
  1594. 不相上下bùxiāng-shàngxiàbất tương thượng hạngang ngửa; ngang tài ngang sức
  1595. 不以为然bùyǐwéiránbất dĩ vi nhiênkhông cho là đúng; không tán thành; xem nhẹ
  1596. 不由得bùyóudebất do đắcbất giác; không kìm được
  1597. 不由自主bùyóuzìzhǔbất do tự chủkhông tự chủ được; bất giác
  1598. 不予bù yǔbất dữkhông (cho), không được (văn viết, hành chính)
  1599. 不约而同bùyuē'értóngbất ước nhi đồngkhông hẹn mà cùng (làm một việc)
  1600. 不知不觉bùzhī-bùjuébất tri bất giácbất giác; lúc nào không hay
  1601. 不准bù zhǔnbất chuẩnkhông cho phép, cấm; không chính xác
  1602. 布局bùjúbố cụcbố cục; bố trí; sắp xếp
  1603. 步伐bùfábộ phạtbước chân; nhịp bước; (bóng) tiến độ
  1604. 步入bùrùbộ nhậpbước vào
  1605. 部件bùjiànbộ kiệnbộ phận; linh kiện; chi tiết (máy)
  1606. 部署bùshǔbộ thựbố trí; triển khai; sắp đặt
  1607. 猜想cāixiǎngthí tưởngđoán; phỏng đoán; giả thuyết
  1608. 财经cáijīngtài kinhtài chính – kinh tế
  1609. 财力cáilìtài lựctài lực; khả năng tài chính
  1610. 财政cáizhèngtài chínhtài chính (nhà nước, tổ chức)
  1611. 裁cáitàicắt (vải, giấy); cắt giảm
  1612. 裁定cáidìngtài địnhphán quyết; ra quyết định (tòa án, trọng tài)
  1613. 裁决cáijuétài quyếtphán quyết; phân xử
  1614. 采cǎitháihái; ngắt; thu thập; khai thác
  1615. 采矿cǎikuàngthái khoángkhai thác mỏ; khai khoáng
  1616. 参见cānjiàntham kiếnxem (tham khảo); yết kiến
  1617. 参谋cānmóutham mưugóp ý, cho ý kiến; tham mưu; sĩ quan tham mưu
  1618. 参照cānzhàotham chiếutham chiếu; làm theo (mẫu, quy định)
  1619. 残cántàntàn, sót lại; khuyết, hỏng; tàn hại
  1620. 残留cánliútàn lưusót lại; tồn dư
  1621. 残缺cánquētàn khuyếtkhông đầy đủ; sứt mẻ; khuyết thiếu
  1622. 残忍cánrěntàn nhẫntàn nhẫn; độc ác
  1623. 惭愧cánkuìtàm quýhổ thẹn
  1624. 惨白cǎnbáithảm bạchtrắng bệch; tái nhợt
  1625. 惨痛cǎntòngthảm thốngđau đớn; thảm thương (bài học, cái giá)
  1626. 惨重cǎnzhòngthảm trọngnặng nề; thảm hại (tổn thất)
  1627. 灿烂cànlànxán lạnrực rỡ; xán lạn; rạng rỡ
  1628. 苍蝇cāngyingthương dăngcon ruồi
  1629. 沧桑cāngsāngthương tangbể dâu; thăng trầm (của cuộc đời, thời cuộc)
  1630. 舱cāngthươngkhoang (tàu thủy, máy bay)
  1631. 藏匿cángnìtàng nặccất giấu; ẩn náu; lẩn trốn
  1632. 藏品cángpǐntàng phẩmhiện vật sưu tầm; bộ sưu tập
  1633. 藏身cángshēntàng thânẩn mình; trú ẩn
  1634. 操控cāokòngthao khốngđiều khiển; thao túng
  1635. 操劳cāoláothao laolao lực; vất vả lo toan
  1636. 操心cāoxīnthao tâmlo lắng
  1637. 草案cǎo'ànthảo ándự thảo (luật, kế hoạch)
  1638. 草坪cǎopíngthảo bìnhbãi cỏ; thảm cỏ
  1639. 侧面cèmiàntrắc diệnmặt bên; phía bên; (bóng) khía cạnh, gián tiếp
  1640. 侧重cèzhòngtrắc trọngchú trọng; thiên về
  1641. 测算cèsuàntrắc toánđo đạc tính toán; ước tính
  1642. 测验cèyàntrắc nghiệmkiểm tra; bài kiểm tra; trắc nghiệm
  1643. 层出不穷céngchū-bùqióngtầng xuất bất cùngliên tiếp xuất hiện; nhiều vô kể
  1644. 蹭cèngthặngcọ, quẹt; lề mề; (khẩu ngữ) ăn chực, đi ké
  1645. 差错chācuòsai thácsai sót; sơ suất; sự cố
  1646. 差额chā'ésai ngạchchênh lệch; khoản chênh
  1647. 插手chāshǒusáp thủnhúng tay; can thiệp
  1648. 插图chātúsáp đồtranh minh họa
  1649. 插嘴chāzuǐsáp chuỷnói chen; ngắt lời
  1650. 查处cháchǔtra xứđiều tra xử lý (vi phạm)
  1651. 查明chámíngtra minhlàm rõ; điều tra rõ
  1652. 察觉chájuésát giácphát hiện; nhận ra; cảm thấy
  1653. 察看chákànsát khánxem xét; quan sát kỹ
  1654. 诧异chàyìsá dịkinh ngạc; ngạc nhiên
  1655. 掺chānsampha; trộn lẫn
  1656. 搀chānsamdìu; đỡ; pha trộn
  1657. 馋chánsàmthèm (ăn); háu ăn; thèm muốn
  1658. 缠chántriềnquấn; cuốn; quấy rầy, đeo bám
  1659. 产物chǎnwùsản vậtsản phẩm; kết quả (của)
  1660. 产值chǎnzhísản trịgiá trị sản lượng
  1661. 铲chǎnsảnxúc (bằng xẻng); san, ủi
  1662. 阐述chǎnshùxiển thuậttrình bày; luận giải
  1663. 颤抖chàndǒuchiến đẩurun rẩy
  1664. 猖狂chāngkuángxương cuồngngông cuồng; hung hăng; hoành hành
  1665. 长期以来chángqī yǐláitrường kỳ dĩ laitừ lâu nay; trong thời gian dài
  1666. 长效chángxiàotrường hiệuhiệu quả lâu dài; tác dụng kéo dài
  1667. 长征chángzhēngtrường trưngcuộc trường chinh; Vạn lý Trường chinh
  1668. 长足chángzútrường túc(tiến bộ, phát triển) vượt bậc; đáng kể
  1669. 常理chánglǐthường lýlẽ thường; lý lẽ thông thường
  1670. 常人chángrénthường nhânngười thường
  1671. 常态chángtàithường tháitrạng thái bình thường; chuyện thường
  1672. 偿还chánghuánthường hoànhoàn trả; trả (nợ)
  1673. 敞开chǎngkāisưởng khaimở toang; (bóng) cởi mở; thoải mái, không hạn chế
  1674. 畅谈chàngtánsướng đàmtrò chuyện thoải mái; bàn luận thỏa thích
  1675. 倡议chàngyìxướng nghịđề xướng; kêu gọi; lời kêu gọi
  1676. 抄袭chāoxísao tậpđạo văn; sao chép (của người khác)
  1677. 钞票chāopiàosao phiếutiền giấy
  1678. 超标chāobiāosiêu tiêuvượt tiêu chuẩn; vượt mức cho phép
  1679. 超前chāoqiánsiêu tiềnđi trước (thời đại); vượt trước
  1680. 嘲弄cháonòngtrào lộngchế giễu; trêu chọc
  1681. 车间chējiānxa gianphân xưởng
  1682. 扯chěxảkéo, giật; xé; tán gẫu, nói lan man
  1683. 彻夜chèyètriệt dạsuốt đêm; thâu đêm
  1684. 撤chètriệtrút (người, quân); dỡ bỏ, dọn đi
  1685. 沉甸甸chéndiàndiàntrầm điện điệnnặng trĩu; trĩu nặng
  1686. 沉淀chéndiàntrầm điếnlắng đọng; kết tủa; chất lắng; (bóng) tích lũy
  1687. 沉浸chénjìntrầm tẩmđắm chìm; chìm đắm
  1688. 沉闷chénmèntrầm muộnngột ngạt; nặng nề; buồn tẻ
  1689. 沉迷chénmítrầm mêmê mải; nghiện; đắm chìm
  1690. 沉思chénsītrầm tưtrầm tư; suy ngẫm
  1691. 沉稳chénwěntrầm ổnđiềm đạm; chín chắn; vững vàng
  1692. 沉着chénzhuótrầm trướcbình tĩnh; điềm tĩnh
  1693. 陈旧chénjiùtrần cựucũ kỹ; lỗi thời
  1694. 陈列chénliètrần liệttrưng bày; bày
  1695. 陈述chénshùtrần thuậttrình bày; tường thuật; (ngữ pháp) trần thuật
  1696. 衬托chèntuōsấn tháclàm nổi bật; làm nền tôn lên
  1697. 趁机chènjīthừa cơnhân cơ hội; thừa dịp
  1698. 趁早chènzǎothừa tảosớm; nhân lúc còn sớm
  1699. 成才chéngcáithành tàithành tài
  1700. 成家chéngjiāthành gialập gia đình
  1701. 成群结队chéngqún-jiéduìthành quần kết độikéo nhau thành từng đoàn; tụ thành bầy
  1702. 成天chéngtiānthành thiênsuốt ngày; cả ngày
  1703. 成型chéngxíngthành hìnhthành hình; định hình
  1704. 诚恳chéngkěnthành khẩnthành khẩn
  1705. 诚意chéngyìthành ýthành ý; thiện chí
  1706. 诚挚chéngzhìthành chíchân thành; thắm thiết
  1707. 承包chéngbāothừa baonhận thầu; nhận khoán
  1708. 承载chéngzàithừa tảichịu tải; gánh vác; (bóng) chứa đựng
  1709. 城墙chéngqiángthành tườngtường thành
  1710. 澄清chéngqīngtrừng thanhlàm rõ; (chất lỏng) trong vắt
  1711. 逞强chěngqiángsính cườngcố tỏ ra mạnh mẽ; gồng mình; hiếu thắng
  1712. 秤chèngxứngcái cân
  1713. 吃喝玩乐chī-hē-wán-lècật hát ngoạn lạcăn chơi hưởng lạc
  1714. 吃苦chīkǔcật khổchịu khổ; chịu cực
  1715. 吃亏chīkuīthực khuythiệt thòi
  1716. 痴呆chīdāisi ngaiđờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ
  1717. 痴迷chīmísi mêsay mê; si mê
  1718. 痴心chīxīnsi tâmlòng si mê; si tình
  1719. 池塘chítángtrì đườngao hồ
  1720. 驰名chímíngtrì danhnổi tiếng; lừng danh
  1721. 迟迟chíchítrì trìchậm chạp; mãi (không, chưa)
  1722. 迟疑chíyítrì nghichần chừ; do dự
  1723. 迟早chízǎotrì tảosớm muộn
  1724. 持chítrìcầm; giữ; giữ (quan điểm, thái độ)
  1725. 持之以恒chízhī-yǐhéngtrì chi dĩ hằngkiên trì bền bỉ
  1726. 尺度chǐdùxích độthước đo; tiêu chuẩn; giới hạn (cho phép)
  1727. 耻辱chǐrǔsỉ nhụcnỗi nhục; sự sỉ nhục
  1728. 耻笑chǐxiàosỉ tiếuchê cười; cười nhạo
  1729. 赤字chìzìxích tựthâm hụt; bội chi
  1730. 冲刺chōngcìxung kíchchạy nước rút; dốc sức ở giai đoạn cuối
  1731. 冲浪chōnglàngxung lãnglướt sóng; (bóng) lướt mạng
  1732. 冲洗chōngxǐxung tẩyxối rửa; rửa (ảnh, phim)
  1733. 冲撞chōngzhuàngxung trángva chạm, đâm vào; mạo phạm, xúc phạm
  1734. 充chōngxungnạp, sạc, làm đầy; giả làm; đầy đủ
  1735. 充当chōngdāngxung đươngđảm nhận (vai trò); làm (người…)
  1736. 充沛chōngpèixung báidồi dào; tràn trề
  1737. 重叠chóngdiétrùng điệpchồng chéo; trùng lặp; chồng lên nhau
  1738. 重返chóngfǎntrùng phảntrở lại; quay về
  1739. 重合chónghétrùng hợptrùng khít; trùng nhau
  1740. 重申chóngshēntrùng thânnhắc lại; tái khẳng định
  1741. 重现chóngxiàntrùng hiệntái hiện; xuất hiện trở lại
  1742. 崇高chónggāosùng caocao cả; cao quý; cao thượng
  1743. 崇尚chóngshàngsùng thượngtôn sùng; đề cao
  1744. 宠chǒngsủngcưng chiều; nuông chiều
  1745. 宠爱chǒng'àisủng áiyêu chiều; cưng chiều
  1746. 抽签chōuqiānthâu thiêmbốc thăm; rút thẻ (xin xăm)
  1747. 抽屉chōutithâu thếngăn kéo
  1748. 仇chóuthùmối thù; kẻ thù
  1749. 仇恨chóuhènthù hậnthù hận; căm thù
  1750. 仇人chóurénthù nhânkẻ thù
  1751. 稠chóutrùđặc, sệt; dày đặc
  1752. 稠密chóumìtrù mậtdày đặc; đông đúc
  1753. 愁眉苦脸chóuméi-kǔliǎnsầu mi khổ liễnmặt ủ mày chau; mặt mày ủ dột
  1754. 筹chóutrùtrù tính; lo liệu, gom (tiền); thẻ đếm
  1755. 筹办chóubàntrù biệnlo liệu tổ chức; trù bị
  1756. 筹措chóucuòtrù sáchxoay xở; huy động (tiền, vốn)
  1757. 筹划chóuhuàtrù hoatrù tính; lên kế hoạch
  1758. 筹集chóujítrù tậpquyên góp; huy động
  1759. 筹码chóumǎtrù mãthẻ, phỉnh (tính điểm); (bóng) con bài mặc cả
  1760. 丑恶chǒu'èxú ácxấu xa; đê tiện
  1761. 丑陋chǒulòuxú lậuxấu xí
  1762. 丑闻chǒuwénxú vănvụ bê bối; scandal
  1763. 瞅chǒuthu(phương ngữ) nhìn; ngó
  1764. 出厂chūchǎngxuất xưởngxuất xưởng
  1765. 出丑chūchǒuxuất xúbẽ mặt; làm trò cười
  1766. 出发点chūfādiǎnxuất phát điểmđiểm xuất phát; (bóng) động cơ, xuất phát điểm
  1767. 出局chūjúxuất cụcbị loại (thi đấu); (bóng) bị đào thải
  1768. 出具chūjùxuất cụcấp; xuất trình (giấy tờ, chứng nhận)
  1769. 出口成章chūkǒu-chéngzhāngxuất khẩu thành chươngmở miệng thành văn; ăn nói lưu loát, văn hoa
  1770. 出卖chūmàixuất mạibán; bán đứng, phản bội
  1771. 出人意料chūrényìliàoxuất nhân ý liệungoài dự đoán; bất ngờ
  1772. 出任chūrènxuất nhiệmđảm nhiệm (chức vụ); nhậm chức
  1773. 出身chūshēnxuất thânxuất thân; gốc gác
  1774. 出手chūshǒuxuất thủra tay; chi tiền; bán ra (hàng)
  1775. 出头chūtóuxuất đầungóc đầu lên (thoát khó khăn); đứng ra
  1776. 出土chūtǔxuất thổkhai quật được; nhú lên khỏi mặt đất
  1777. 出息chūxixuất tứctiền đồ; triển vọng; (người) có chí, nên người
  1778. 出众chūzhòngxuất chúngnổi bật; xuất chúng
  1779. 出资chūzīxuất tưbỏ vốn; góp vốn; tài trợ
  1780. 出走chūzǒuxuất tẩubỏ nhà ra đi; bỏ đi
  1781. 初衷chūzhōngsơ trungý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu
  1782. 除去chúqùtrừ khứloại bỏ; trừ đi; ngoài… ra
  1783. 除外chúwàitrừ ngoạitrừ ra; không kể
  1784. 处方chǔfāngxứ phươngđơn thuốc; kê đơn
  1785. 处境chǔjìngxứ cảnhhoàn cảnh; tình cảnh
  1786. 处置chǔzhìxứ tríxử lý; xử trí; trừng trị
  1787. 储备chǔbèitrữ bịdự trữ; trữ sẵn; lượng dự trữ
  1788. 触动chùdòngxúc độngchạm đến; làm xúc động; động chạm (lợi ích)
  1789. 触犯chùfànxúc phạmvi phạm; xúc phạm
  1790. 触觉chùjuéxúc giácxúc giác
  1791. 触摸chùmōxúc mạcsờ; chạm vào
  1792. 触目惊心chùmù-jīngxīnxúc mục kinh tâmthấy mà kinh hãi; giật mình kinh sợ
  1793. 揣chuāisuynhét, cất (vào túi, trong ngực áo)
  1794. 揣测chuǎicèsuy trắcphỏng đoán; suy đoán
  1795. 揣摩chuǎimósuy manghiền ngẫm; suy xét kỹ; đoán ý
  1796. 踹chuàisoạiđạp; đá (bằng gót, lòng bàn chân)
  1797. 川流不息chuānliú-bùxīxuyên lưu bất tứcnườm nượp không ngớt; liên tục không dứt
  1798. 穿越chuānyuèxuyên việtxuyên qua; vượt qua
  1799. 穿着chuānzhuóxuyên trướccách ăn mặc; trang phục
  1800. 传奇chuánqítruyền kỳtruyền kỳ; huyền thoại
  1801. 传人chuánréntruyền nhânngười kế thừa; truyền nhân
  1802. 传闻chuánwéntruyền văntin đồn; nghe đồn
  1803. 船舶chuánbóthuyền bạctàu thuyền
  1804. 喘chuǎnsuyễnthở dốc; thở hổn hển; bệnh hen
  1805. 喘息chuǎnxīsuyễn tứcthở dốc; (bóng) nghỉ lấy hơi
  1806. 串门chuànménxuyến mônsang chơi nhà (hàng xóm, người quen)
  1807. 创伤chuāngshāngsáng thươngvết thương; tổn thương; chấn thương (tâm lý)
  1808. 床位chuángwèisàng vịgiường (bệnh viện, ký túc xá, tàu xe)
  1809. 创chuàngsángsáng tạo; lập (kỷ lục); khai sáng
  1810. 创始人chuàngshǐrénsáng thuỷ nhânngười sáng lập
  1811. 吹牛chuīniúxuy ngưukhoác lác; nói phét
  1812. 吹捧chuīpěngxuy bưngtâng bốc; bốc thơm
  1813. 垂chuíthuỳrủ xuống; buông xuống
  1814. 垂头丧气chuítóu-sàngqìthuỳ đầu táng khíủ rũ chán nản; cúi đầu thất vọng
  1815. 捶chuíchuỷđấm; nện; đập
  1816. 纯粹chúncuìthuần tuýthuần túy; hoàn toàn
  1817. 纯洁chúnjiéthuần khiếttrong trắng; thuần khiết; làm trong sạch
  1818. 纯朴chúnpǔthuần phácchất phác; mộc mạc
  1819. 醇厚chúnhòuthuần hậu(mùi vị) đậm đà, nồng; (tính tình) thuần hậu
  1820. 蠢chǔnxuẩnngu ngốc; đần
  1821. 戳chuōtrạcchọc; đâm; con dấu
  1822. 绰号chuòhàoxước hiệubiệt danh; tên lóng
  1823. 辞cítừxin thôi (việc), từ chức; từ biệt; từ chối
  1824. 辞呈cíchéngtừ trìnhđơn từ chức
  1825. 辞退cítuìtừ thoáisa thải; cho thôi việc
  1826. 慈善císhàntừ thiệntừ thiện; nhân từ
  1827. 慈祥cíxiángtừ tườnghiền từ; phúc hậu (thường nói về người già)
  1828. 磁带cídàitừ đáibăng từ; băng cát-xét
  1829. 此起彼伏cǐqǐ-bǐfúthử khởi bỉ phụcchỗ này vừa lắng chỗ kia đã nổi
  1830. 次日cìrìthứ nhậtngày hôm sau
  1831. 伺候cìhoutứ hậuhầu hạ; chăm sóc; phục vụ
  1832. 刺耳cì'ěrkích nhĩchói tai; (lời) khó nghe
  1833. 刺骨cìgǔkích cốtbuốt xương; thấu xương
  1834. 刺绣cìxiùkích túthêu; đồ thêu
  1835. 赐cìtứban; ban cho; (kính) ân huệ
  1836. 赐教cìjiàotứ giáo(kính ngữ) chỉ giáo
  1837. 葱cōngthônghành (lá)
  1838. 从容cóngróngtòng dungthong dong; ung dung, bình tĩnh; (thời gian) dư dả
  1839. 从容不迫cóngróng-bùpòtòng dung bất báchung dung bình tĩnh; không hoảng hốt
  1840. 从头cóngtóutòng đầutừ đầu; lại từ đầu
  1841. 丛林cónglíntùng lâmrừng rậm; tùng lâm (chùa)
  1842. 凑còuthấugom góp; xúm lại; ghé sát; tình cờ gặp
  1843. 凑合còuhethấu hợptạm được; xoay xở tạm; tụ tập
  1844. 凑巧còuqiǎothấu xảovừa khéo; tình cờ
  1845. 粗暴cūbàothô bạothô bạo; cục cằn
  1846. 粗糙cūcāothô tháothô ráp
  1847. 粗鲁cūlǔthô lỗthô lỗ; lỗ mãng
  1848. 粗略cūlüèthô lượcsơ lược; đại khái
  1849. 粗心大意cūxīn-dàyìthô tâm đại ýcẩu thả; sơ ý
  1850. 促成cùchéngxúc thànhthúc đẩy thành công; góp phần tạo nên
  1851. 簇拥cùyōngthốc dungvây quanh; quây quanh
  1852. 窜cuànthoánchạy vụt; chạy tán loạn; lẩn trốn
  1853. 催促cuīcùthôi xúcthúc giục; giục giã
  1854. 催眠cuīmiánthôi miênthôi miên; ru ngủ
  1855. 摧毁cuīhuǐtồi huỷphá hủy; tàn phá
  1856. 翠绿cuìlǜthuý lụcxanh biếc; xanh ngọc
  1857. 存心cúnxīntồn tâmcố ý; cố tình; có ý định
  1858. 存折cúnzhétồn chiếtsổ tiết kiệm
  1859. 搓cuōthaxoa; vò; se (bằng tay)
  1860. 磋商cuōshāngtha thươngtrao đổi bàn bạc; đàm phán
  1861. 措手不及cuòshǒu-bùjísách thủ bất cậptrở tay không kịp
  1862. 错别字cuòbiézìthác biệt tựchữ viết sai; lỗi chính tả
  1863. 错觉cuòjuéthác giácảo giác; cảm giác sai lệch
  1864. 错位cuòwèithác vịlệch chỗ; trật khớp; (bóng) đảo lộn vị trí
  1865. 错综复杂cuòzōng-fùzáthác tổng phục tạpphức tạp chằng chịt; rối ren
  1866. 搭乘dāchéngđáp thừađi (tàu, xe, máy bay)
  1867. 搭建dājiànđáp kiếndựng; lắp dựng; xây dựng (nền tảng)
  1868. 达标dábiāođạt tiêuđạt chuẩn
  1869. 答辩dábiànđáp biệnbiện luận trả lời; bảo vệ (luận văn)
  1870. 打岔dǎchàđả xoángắt lời; nói chen; đánh trống lảng
  1871. 打倒dǎdǎođả đảođánh ngã; lật đổ; đả đảo
  1872. 打盹儿dǎdǔnrđả độn nhichợp mắt; ngủ gật
  1873. 打搅dǎjiǎođả giảolàm phiền; quấy rầy
  1874. 打捞dǎlāođả laotrục vớt; vớt
  1875. 打量dǎliangđả lượngnhìn kỹ, quan sát (từ đầu đến chân)
  1876. 打猎dǎlièđả liệpsăn bắn; đi săn
  1877. 打磨dǎmóđả mamài bóng; (bóng) trau chuốt
  1878. 大大咧咧dàdaliēliēđại đại liệt liệtxuề xòa; vô tư lự, cẩu thả
  1879. 大公无私dàgōng-wúsīđại công vô tưchí công vô tư
  1880. 大街小巷dàjiē-xiǎoxiàngđại nhai tiểu hạngphố lớn ngõ nhỏ; khắp nơi trong thành phố
  1881. 大惊小怪dàjīng-xiǎoguàiđại kinh tiểu quáichuyện bé xé ra to; làm rùm beng
  1882. 大局dàjúđại cụcđại cục; tình hình chung
  1883. 大名鼎鼎dàmíng-dǐngdǐngđại danh đỉnh đỉnhdanh tiếng lẫy lừng
  1884. 大片dàpiànđại phiếnvùng rộng lớn, mảng lớn; phim bom tấn
  1885. 大气dàqìđại khíkhí quyển; bầu không khí
  1886. 大数据dàshùjùđại số cứdữ liệu lớn (big data)
  1887. 大肆dàsìđại tứ(làm việc xấu) tràn lan, không kiêng nể; rầm rộ
  1888. 大体dàtǐđại thểđại thể; nhìn chung; đại cục
  1889. 大同小异dàtóng-xiǎoyìđại đồng tiểu dịgiống nhau về cơ bản, chỉ khác chút ít
  1890. 大雁dàyànđại nhạnchim nhạn; ngỗng trời
  1891. 大意dàyìđại ýđại ý; ý chính
  1892. 大有可为dàyǒu-kěwéiđại hữu khả vicó nhiều triển vọng; rất đáng làm
  1893. 大宗dàzōngđại tôngsố lượng lớn; (mặt hàng) chủ lực
  1894. 歹徒dǎitútồi đồkẻ gian; tên tội phạm; côn đồ
  1895. 逮dǎiđãi(khẩu ngữ) bắt; tóm
  1896. 代号dàihàođại hiệumật danh; mã hiệu
  1897. 代理人dàilǐrénđại lý nhânngười đại diện; người đại lý
  1898. 带队dàiduìđái độidẫn đoàn; dẫn đội
  1899. 带路dàilùđái lộdẫn đường
  1900. 带头dàitóuđái đầuđi đầu; dẫn đầu; làm gương
  1901. 怠工dàigōngđãi cônglãn công
  1902. 怠慢dàimànđãi mạnlạnh nhạt; tiếp đãi không chu đáo
  1903. 逮捕dàibǔđãi bắtbắt giữ
  1904. 担dānđamgánh; đảm nhận; gánh vác
  1905. 担当dāndāngđam đươngđảm đương; gánh vác; dám chịu trách nhiệm
  1906. 担负dānfùđam phụgánh vác; đảm nhận
  1907. 单边dānbiānđơn biênđơn phương; một phía
  1908. 单薄dānbóđơn bạcmỏng manh; (người) mảnh khảnh; (lực lượng) yếu ớt
  1909. 单方面dānfāngmiànđơn phương diệnđơn phương; một phía
  1910. 单身dānshēnđơn thânđộc thân
  1911. 耽搁dāngeđam cáctrì hoãn; chậm trễ; nán lại
  1912. 胆怯dǎnqièđảm khiếpnhút nhát; rụt rè
  1913. 但愿dànyuànđãn nguyệnchỉ mong; mong sao
  1914. 担子dànziđam tửgánh; (bóng) gánh nặng, trách nhiệm
  1915. 诞辰dànchénđản thìnngày sinh (của bậc vĩ nhân, trang trọng)
  1916. 淡化dànhuàđạm hóalàm nhạt đi; làm giảm nhẹ; khử mặn (nước biển)
  1917. 淡季dànjìđạm quýmùa thấp điểm; mùa vắng khách
  1918. 当即dāngjíđương tứcngay lập tức; tức thì
  1919. 当日dāngrìđương nhậtngày hôm đó; trong ngày
  1920. 当事人dāngshìrénđương sự nhânđương sự; người trong cuộc
  1921. 当务之急dāngwùzhījíđương vụ chi cấpviệc cấp bách trước mắt
  1922. 当心dāngxīnđương tâmđể tâm, lưu tâm, cẩn thận
  1923. 当之无愧dāngzhīwúkuìđương chi vô quýhoàn toàn xứng đáng, không hổ thẹn
  1924. 当众dāngzhòngđương chúngtrước mặt mọi người; công khai
  1925. 当晚dàngwǎnđương vãnngay tối hôm đó
  1926. 当真dàngzhēnđương chântưởng thật, coi là thật; quả thật
  1927. 荡漾dàngyàngđãng dạngdập dềnh; gợn sóng; (âm thanh, cảm xúc) lan tỏa
  1928. 档次dàngcìđẳng thứđẳng cấp; hạng; cấp độ
  1929. 导弹dǎodànđạo đạntên lửa (có điều khiển)
  1930. 导航dǎohángđạo hàngdẫn đường; định vị (GPS)
  1931. 导火索dǎohuǒsuǒđạo hỏa tácngòi nổ; (bóng) nguyên nhân châm ngòi
  1932. 导向dǎoxiàngđạo hướngđịnh hướng; dẫn đến
  1933. 岛屿dǎoyǔđảo tựđảo
  1934. 捣乱dǎoluànđảo loạnquấy phá; phá rối
  1935. 倒霉dǎoméiđảo muộixui xẻo
  1936. 倒塌dǎotāđảo thápsụp đổ; đổ sập
  1937. 到头来dàotóuláiđáo đầu lairốt cuộc; cuối cùng thì
  1938. 到位dàowèiđáo vịđến nơi đến chốn; chu đáo; vào đúng vị trí
  1939. 倒计时dàojìshíđảo kế thờiđếm ngược
  1940. 倒数dàoshǔđảo sốđếm ngược; (thứ tự) tính từ dưới lên
  1941. 盗dàođạotrộm; ăn cắp; đánh cắp
  1942. 盗窃dàoqièđạo thiếttrộm cắp
  1943. 悼念dàoniànđiệu niệmtưởng niệm; thương tiếc (người đã mất)
  1944. 道具dàojùđạo cụđạo cụ
  1945. 稻草dàocǎođạo thảorơm rạ
  1946. 得不偿失débùchángshīđắc bất thường thấtđược không bù mất; lợi bất cập hại
  1947. 得当dédàngđắc đươngthỏa đáng; thích đáng
  1948. 得力délìđắc lựcđắc lực; giỏi giang
  1949. 得失déshīđắc thấtđược mất; lợi hại; thành bại
  1950. 得手déshǒuđắc thủthành công; trót lọt; thuận tay
  1951. 得体détǐđắc thểđúng mực; phù hợp (lời nói, ăn mặc)
  1952. 得天独厚détiāndúhòuđắc thiên độc hậuđược trời ưu đãi; có điều kiện đặc biệt thuận lợi
  1953. 得意扬扬déyì-yángyángđắc ý dương dươngdương dương tự đắc; hớn hở đắc ý
  1954. 得罪dézuìđắc tộiđắc tội; làm phật lòng
  1955. 灯泡dēngpàođăng phaobóng đèn; (lóng) kỳ đà cản mũi
  1956. 登陆dēnglùđăng lụcđổ bộ; lên bờ; (sản phẩm) ra mắt thị trường
  1957. 蹬dēngđặngđạp; giẫm; (khẩu ngữ) đá (người yêu)
  1958. 凳子dèngziđắng tửghế đẩu
  1959. 瞪dèngtrừngtrợn mắt; lườm; trừng
  1960. 低调dīdiàođê điệukhiêm tốn, kín tiếng; giọng điệu ôn hòa
  1961. 低估dīgūđê ướcđánh giá thấp
  1962. 低谷dīgǔđê cốcthung lũng; (bóng) đáy, giai đoạn sa sút
  1963. 低迷dīmíđê mêtrầm lắng; ảm đạm; (kinh tế) trì trệ
  1964. 低下dīxiàđê hạthấp kém; (năng suất, địa vị) thấp
  1965. 堤dīđêđê
  1966. 堤坝dībàđê báđê đập
  1967. 提防dīfangđề phòngđề phòng; cảnh giác
  1968. 笛子díziđịch tửsáo (trúc)
  1969. 抵触dǐchùđể xúcmâu thuẫn; xung khắc; (tâm lý) chống đối
  1970. 抵挡dǐdǎngđể đảngchống đỡ; ngăn cản
  1971. 抵消dǐxiāođể tiêubù trừ; triệt tiêu
  1972. 抵押dǐyāđể ápthế chấp
  1973. 抵御dǐyùđể ngựchống lại; chống chọi
  1974. 抵制dǐzhìđể chếtẩy chay; chống lại; cưỡng lại
  1975. 底层dǐcéngđể tầngtầng dưới cùng; tầng lớp dưới đáy (xã hội)
  1976. 底线dǐxiànđể tuyếngiới hạn cuối cùng; (thể thao) đường biên ngang
  1977. 底蕴dǐyùnđể uẩnchiều sâu, bề dày (văn hóa); nội tình
  1978. 底子dǐziđể tửnền tảng, vốn liếng; đáy; bản nháp
  1979. 地步dìbùđịa bộnông nỗi; mức độ; bước đường
  1980. 地段dìduànđịa đoạnkhu vực; đoạn (đường)
  1981. 地毯dìtǎnđịa thảmthảm
  1982. 地下水dìxiàshuǐđịa hạ thuỷnước ngầm
  1983. 地狱dìyùđịa ngụcđịa ngục
  1984. 弟子dìzǐđệ tửđệ tử; học trò
  1985. 帝国dìguóđế quốcđế quốc; đế chế
  1986. 递交dìjiāođệ giaotrao; đệ trình; nộp
  1987. 第一手dìyīshǒuđệ nhất thủtrực tiếp; tận tay (tư liệu, thông tin)
  1988. 颠倒diāndǎođiên đảođảo lộn; lộn ngược
  1989. 颠覆diānfùđiên phúclật đổ; lật nhào; (bóng) đảo lộn hoàn toàn
  1990. 巅峰diānfēngđiên phongđỉnh cao; đỉnh
  1991. 典范diǎnfànđiển phạmmẫu mực; điển hình
  1992. 点火diǎnhuǒđiểm hỏachâm lửa; đánh lửa; (bóng) kích động
  1993. 点评diǎnpíngđiểm bìnhnhận xét; bình luận
  1994. 点缀diǎnzhuìđiểm chuếtô điểm; điểm xuyết
  1995. 点子diǎnziđiểm tửý tưởng, sáng kiến; điểm mấu chốt; chấm, giọt
  1996. 电网diànwǎngđiện võnglưới điện; hàng rào điện
  1997. 电线diànxiànđiện tuyếndây điện
  1998. 电信diànxìnđiện tínviễn thông
  1999. 电讯diànxùnđiện tấnbản tin điện (qua điện báo, vô tuyến); viễn thông
  2000. 垫diànđiếmlót; kê; đệm; trả hộ (tiền)
  2001. 垫底diàndǐđiếm đểđứng chót; lót đáy; lót dạ
  2002. 垫子diànziđiếm tửđệm; nệm lót; tấm lót
  2003. 淀粉diànfěnđiến phấntinh bột
  2004. 惦记diànjìđiếm kýnhớ nhung; lo nghĩ; canh cánh trong lòng
  2005. 奠定diàndìngđiện địnhđặt nền móng; xác lập
  2006. 殿堂diàntángđiện đườngcung điện; điện thờ
  2007. 刁难diāonànđiêu nanlàm khó dễ; gây khó dễ
  2008. 叼diāođiêungậm (trong miệng)
  2009. 雕diāođiêuchạm, khắc; điêu khắc; chim điêu
  2010. 雕刻diāokèđiêu khắcđiêu khắc; chạm khắc
  2011. 雕塑diāosùđiêu tốcđiêu khắc; tượng điêu khắc
  2012. 吊销diàoxiāođiếu tiêuthu hồi (giấy phép); tước
  2013. 调度diàodùđiệu độđiều độ; điều phối
  2014. 掉队diàoduìtreo độitụt lại; lạc đoàn; (bóng) tụt hậu
  2015. 掉头diàotóutreo đầuquay đầu (xe); quay lại
  2016. 爹diētíacha; bố (khẩu ngữ, phương ngữ)
  2017. 迭起diéqǐđiệt khởiliên tiếp nổi lên; dồn dập
  2018. 叠diéđiệpgấp; xếp chồng
  2019. 丁dīngđinhĐinh (can thứ tư); thứ tư; nam đinh
  2020. 叮嘱dīngzhǔđinh chúcdặn dò; dặn đi dặn lại
  2021. 盯dīngđinhnhìn chằm chằm; theo dõi sát
  2022. 钉子dīngziđinh tửcái đinh; (bóng) trở ngại, chỗ vướng
  2023. 顶多dǐngduōđính đanhiều nhất; cùng lắm
  2024. 顶级dǐngjíđính cấphàng đầu; cao cấp nhất
  2025. 顶尖dǐngjiānđính tiêmđỉnh; xuất sắc nhất, hàng đầu
  2026. 订购dìnggòuđịnh cốđặt mua
  2027. 订立dìnglìđịnh lậpký kết; lập (hợp đồng, quy ước)
  2028. 钉dìngđínhđóng (đinh); đính, khâu (cúc)
  2029. 定金dìngjīnđịnh kimtiền đặt cọc
  2030. 定居dìngjūđịnh cưđịnh cư
  2031. 定论dìnglùnđịnh luậnkết luận cuối cùng; định luận
  2032. 定向dìngxiàngđịnh hướngđịnh hướng
  2033. 定心丸dìngxīnwánđịnh tâm hoànliều thuốc an thần; (bóng) điều khiến yên tâm
  2034. 定做dìngzuòđịnh tốđặt làm; đặt may (theo yêu cầu)
  2035. 丢脸diūliǎnđiều liễnmất mặt; xấu hổ
  2036. 丢弃diūqìđiều khívứt bỏ; ruồng bỏ
  2037. 丢人diūrénđiều nhânmất mặt; xấu hổ
  2038. 东奔西走dōngbēn-xīzǒuđông bôn tây tẩuchạy ngược chạy xuôi; bôn ba khắp nơi
  2039. 东道主dōngdàozhǔđông đạo chủchủ nhà; nước (đơn vị) chủ nhà
  2040. 东张西望dōngzhāng-xīwàngđông trương tây vọngnhìn ngang nhìn dọc; ngó nghiêng
  2041. 董事dǒngshìđổng sựthành viên hội đồng quản trị
  2042. 董事会dǒngshìhuìđổng sự hộihội đồng quản trị
  2043. 董事长dǒngshìzhǎngđổng sự trưởngchủ tịch hội đồng quản trị
  2044. 懂事dǒngshìđổng sựhiểu chuyện; biết điều
  2045. 动不动dòngbudòngđộng bất độnghơi một tí là; động một chút là
  2046. 动荡dòngdàngđộng đãngbất ổn; rối ren; chao đảo
  2047. 动感dònggǎnđộng cảmcảm giác chuyển động; sống động, sôi động
  2048. 动工dònggōngđộng côngkhởi công
  2049. 动静dòngjingđộng tĩnhtiếng động; động tĩnh; tình hình
  2050. 动脉dòngmàiđộng mạchđộng mạch; (bóng) huyết mạch
  2051. 动身dòngshēnđộng thânlên đường; khởi hành
  2052. 动弹dòngtanđộng đànnhúc nhích; cử động
  2053. 动向dòngxiàngđộng hướngđộng thái; xu hướng
  2054. 动用dòngyòngđộng dụngsử dụng; huy động (tiền, người, vật)
  2055. 冻结dòngjiéđông kếtđóng băng; phong tỏa (tài khoản, tài sản)
  2056. 栋梁dòngliángđống lươngrường cột; (bóng) trụ cột, nhân tài
  2057. 兜dōuđâubọc, túm (bằng vạt áo, khăn); đi vòng quanh
  2058. 兜售dōushòuđâu thụrao bán; chào hàng
  2059. 抖dǒuđẩurun; giũ; (khẩu ngữ) khai ra, phanh phui
  2060. 陡dǒuđẩudốc đứng; đột ngột
  2061. 斗dòuđấuđấu, đánh nhau; tranh đấu; thi thố
  2062. 斗志dòuzhìđấu chíý chí chiến đấu
  2063. 豆子dòuziđậu tửhạt đậu; đỗ
  2064. 都会dūhuìđô hộiđô hội; đô thị lớn
  2065. 督促dūcùđốc xúcđôn đốc; giám sát thúc giục
  2066. 独dúđộcmột mình; chỉ riêng; độc
  2067. 独家dújiāđộc giađộc quyền; riêng có (chỉ một nhà có)
  2068. 独身dúshēnđộc thânsống độc thân; không lập gia đình
  2069. 独一无二dúyī-wú'èrđộc nhất vô nhịđộc nhất vô nhị; có một không hai
  2070. 堵塞dǔsèđổ tắctắc nghẽn; làm tắc
  2071. 杜绝dùjuéđỗ tuyệtngăn chặn triệt để; chấm dứt hẳn
  2072. 端正duānzhèngđoan chínhngay ngắn; đứng đắn, đoan chính; chấn chỉnh
  2073. 短暂duǎnzànđoản tạmngắn ngủi; tạm thời
  2074. 段落duànluòđoạn lạcđoạn văn; giai đoạn
  2075. 断定duàndìngđoán địnhkhẳng định; đoán chắc; kết luận
  2076. 断断续续duànduànxùxùđoán đoán tục tụcđứt quãng; lúc có lúc không
  2077. 断裂duànlièđoán liệtgãy; đứt; nứt vỡ
  2078. 堆砌duīqìđôi thếxây chồng (gạch đá)
  2079. 队形duìxíngđội hìnhđội hình
  2080. 对白duìbáiđối bạchlời thoại (trong phim, kịch)
  2081. 对策duìcèđối sáchđối sách; biện pháp đối phó
  2082. 对得起duìdeqǐđối đắc khởixứng đáng với; không phụ lòng
  2083. 对联duìliánđối liêncâu đối
  2084. 对弈duìyìđối dịchđánh cờ (với nhau); đấu cờ
  2085. 对照duìzhàođối chiếuđối chiếu; so sánh
  2086. 对峙duìzhìđối trĩđối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co
  2087. 兑换duìhuànđối hoánđổi
  2088. 兑现duìxiànđối hiệnthực hiện (lời hứa); đổi ra tiền mặt
  2089. 敦促dūncùđôn xúcthúc giục; đôn đốc
  2090. 敦厚dūnhòuđôn hậuthật thà, chất phác; đôn hậu
  2091. 炖dùnđốnhầm; ninh (món ăn)
  2092. 多边duōbiānđa biênđa phương
  2093. 多年来duō nián láiđa niên lainhiều năm qua; bao năm nay
  2094. 多心duōxīnđa tâmđa nghi; nghĩ ngợi nhiều; để bụng
  2095. 哆嗦duōsuođá sáchrun; run rẩy
  2096. 夺冠duóguànđoạt quángiành chức vô địch; đoạt ngôi quán quân
  2097. 夺魁duókuíđoạt khôiđoạt giải nhất; đứng đầu
  2098. 堕落duòluòđoạ lạcsa đọa; trụy lạc
  2099. 讹诈ézhàngoa trátống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa
  2100. 鹅éngacon ngỗng
  2101. 额外éwàingạch ngoạithêm; ngoài định mức; phụ trội
  2102. 厄运èyùnách vậnvận rủi; tai ương; số phận bất hạnh
  2103. 恶èácác; độc ác; điều ác
  2104. 恶化èhuàác hóaxấu đi; trở nên tồi tệ hơn
  2105. 恶性èxìngác tínhác tính; (tính chất) nghiêm trọng, gây hại lớn
  2106. 恶意èyìác ýác ý; ý xấu
  2107. 遏制èzhìát chếkiềm chế; ngăn chặn
  2108. 鳄鱼èyúngạc ngưcá sấu
  2109. 恩情ēnqíngân tìnhân tình; công ơn
  2110. 恩怨ēnyuànân oánân oán; hiềm khích
  2111. 而已éryǐnhi dĩmà thôi; chỉ… thôi (trợ từ cuối câu)
  2112. 耳光ěrguāngnhĩ quangcái tát (vào mặt)
  2113. 耳目一新ěrmù-yīxīnnhĩ mục nhất tânmới mẻ hẳn; khiến người ta cảm thấy tươi mới
  2114. 耳熟能详ěrshú-néngxiángnhĩ thục năng tườngnghe quen đến mức thuộc lòng; ai cũng biết rõ
  2115. 发财fācáiphát tàiphát tài; làm giàu
  2116. 发抖fādǒuphát đẩurun rẩy
  2117. 发火fāhuǒphát hỏanổi nóng; nổi giận
  2118. 发酵fājiàophát diếulên men; (bóng) lan rộng, ngày càng gây chú ý
  2119. 发掘fājuéphát quậtkhai quật; phát hiện (nhân tài, tiềm năng)
  2120. 发愣fālèngphát lăngngẩn người; ngây ra
  2121. 发热fārèphát nhiệtsốt; tỏa nhiệt; (bóng) nóng đầu, thiếu tỉnh táo
  2122. 发誓fāshìphát thệthề; thề thốt
  2123. 发泄fāxièphát tiếttrút (giận); xả (cảm xúc)
  2124. 发扬fāyángphát dươngphát huy; phát triển (truyền thống, tinh thần)
  2125. 发扬光大fāyáng-guāngdàphát dương quang đạiphát huy và làm rạng rỡ thêm
  2126. 发源地fāyuándìphát nguyên địanơi phát nguyên; cái nôi; nơi khởi nguồn
  2127. 发作fāzuòphát táclên cơn; tái phát; nổi cơn (giận)
  2128. 阀门fáménphiệt mônvan (đường ống)
  2129. 发型fàxíngphát hìnhkiểu tóc
  2130. 帆fānphàmcánh buồm; buồm
  2131. 帆船fānchuánphàm thuyềnthuyền buồm
  2132. 翻番fānfānphiên phiêntăng gấp đôi; tăng gấp nhiều lần
  2133. 翻来覆去fānlái-fùqùphiên lai phúc khứtrằn trọc; (nói, nghĩ) đi đi lại lại
  2134. 翻天覆地fāntiān-fùdìphiên thiên phúc địalong trời lở đất; thay đổi to lớn, triệt để
  2135. 烦闷fánmènphiền muộnbuồn bực; bức bối, ngột ngạt trong lòng
  2136. 烦躁fánzàophiền táobồn chồn; bực bội; bứt rứt
  2137. 繁华fánhuáphồn hoaphồn hoa; sầm uất
  2138. 繁体字fántǐzìphồn thể tựchữ phồn thể
  2139. 繁重fánzhòngphồn trọngnặng nề; nặng nhọc (công việc, nhiệm vụ)
  2140. 反驳fǎnbóphản bácphản bác; bác bỏ
  2141. 反差fǎnchāphản saisự tương phản; độ chênh lệch
  2142. 反常fǎnchángphản thườngbất thường; khác thường
  2143. 反倒fǎndàophản đảongược lại; trái lại (trái với dự đoán)
  2144. 反感fǎngǎnphản cảmphản cảm; ác cảm; không ưa
  2145. 反击fǎnjīphản kíchphản kích; đánh trả
  2146. 反面fǎnmiànphản diệnmặt trái; mặt sau; (mặt) tiêu cực
  2147. 反弹fǎntánphản đànbật nảy lại; (giá, cân nặng…) tăng trở lại
  2148. 反省fǎnxǐngphản tỉnhtự kiểm điểm; tự xét mình
  2149. 返还fǎnhuánphản hoànhoàn trả; trả lại
  2150. 犯愁fànchóuphạm sầulo lắng; rầu rĩ; lo nghĩ
  2151. 饭碗fànwǎnphạn oanbát cơm; (bóng) chén cơm, kế sinh nhai
  2152. 泛滥fànlànphiến lạm(nước) tràn ngập, lũ lụt; (bóng) tràn lan
  2153. 范畴fànchóuphạm trùphạm trù; phạm vi
  2154. 贩卖fànmàiphiến mạibuôn bán; buôn (thường hàng phi pháp)
  2155. 方向盘fāngxiàngpánphương hướng bànvô lăng; tay lái
  2156. 防盗fángdàophòng đạochống trộm
  2157. 防护fánghùphòng hộbảo hộ; phòng hộ
  2158. 防火墙fánghuǒqiángphòng hỏa tườngtường lửa (mạng); tường chống cháy
  2159. 防卫fángwèiphòng vệphòng vệ; tự vệ
  2160. 防汛fángxùnphòng tấnphòng chống lũ lụt
  2161. 防疫fángyìphòng dịchphòng dịch; phòng chống dịch bệnh
  2162. 防御fángyùphòng ngựphòng ngự; phòng thủ
  2163. 房地产fángdìchǎnphòng địa sảnbất động sản; nhà đất
  2164. 仿fǎngphảngphỏng theo; bắt chước; mô phỏng
  2165. 仿制fǎngzhìphảng chếlàm nhái; chế tạo phỏng theo
  2166. 纺织fǎngzhīphưởng chứcdệt; dệt may
  2167. 放过fàngguòphóng quábỏ qua; tha cho; để lỡ
  2168. 放水fàngshuǐphóng thuỷxả nước; (thi đấu) cố ý nhường, thả
  2169. 放肆fàngsìphóng tứláo xược; hỗn hào; càn rỡ
  2170. 放映fàngyìngphóng ánhchiếu (phim); trình chiếu
  2171. 放置fàngzhìphóng tríđặt; để; bố trí
  2172. 放纵fàngzòngphóng tungbuông thả; dung túng; nuông chiều
  2173. 飞翔fēixiángphi tườngbay lượn; bay liệng
  2174. 飞跃fēiyuèphi dượcnhảy vọt; bước phát triển vượt bậc
  2175. 非fēiphiphi, không (tiền tố: 非金属)
  2176. 非得fēiděiphi đắcnhất định phải; cứ phải (thường đi với 不可/不行)
  2177. 非法fēifǎphi phápphi pháp; bất hợp pháp
  2178. 非凡fēifánphi phàmphi thường; xuất chúng
  2179. 绯闻fēiwénphi vănscandal tình ái; tin đồn tình cảm
  2180. 肥料féiliàophì liệuphân bón
  2181. 肥皂féizàophì tàobánh xà phòng
  2182. 诽谤fěibàngphỉ bángphỉ báng; vu khống, bôi nhọ
  2183. 废fèiphếbỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế
  2184. 废除fèichúphế trừbãi bỏ; hủy bỏ (luật lệ, chế độ)
  2185. 废话fèihuàphế thoạilời nói thừa thãi
  2186. 废品fèipǐnphế phẩmphế phẩm; đồ phế liệu, ve chai
  2187. 废寝忘食fèiqǐn-wàngshíphế tẩm vong thựcquên ăn quên ngủ (dồn hết tâm sức vào việc gì)
  2188. 废物fèiwùphế vậtphế thải; đồ bỏ đi; (mắng) đồ vô dụng
  2189. 废墟fèixūphế khưđống đổ nát; phế tích
  2190. 沸沸扬扬fèifèiyángyángphí phí dương dươngồn ào; xôn xao (tin đồn lan khắp nơi)
  2191. 沸腾fèiténgphí đằngsôi (chất lỏng); sôi sục (cảm xúc)
  2192. 费劲fèijìnphí kìnhtốn sức; vất vả
  2193. 分辨fēnbiànphân biệnphân biệt; phân rõ
  2194. 分寸fēncunphân thốnchừng mực; sự đúng mực
  2195. 分担fēndānphân đamchia sẻ; gánh vác cùng (trách nhiệm, chi phí)
  2196. 分割fēngēphân cắtchia cắt; phân chia
  2197. 分红fēnhóngphân hồngchia lợi nhuận; chia cổ tức
  2198. 分化fēnhuàphân hóaphân hóa; biệt hóa (tế bào)
  2199. 分泌fēnmìphân bítiết ra; bài tiết
  2200. 分明fēnmíngphân minhrõ ràng; rành mạch; rõ ràng là (phó từ)
  2201. 分歧fēnqíphân kỳbất đồng; khác biệt (ý kiến)
  2202. 分支fēnzhīphân chinhánh; chi nhánh; phân nhánh
  2203. 芬芳fēnfāngphân phươngthơm ngát; hương thơm
  2204. 吩咐fēnfùphân phódặn dò; sai bảo
  2205. 坟fénphầnmộ; mồ mả
  2206. 坟墓fénmùphần mộmộ; phần mộ
  2207. 焚烧fénshāophần thiêuđốt cháy; thiêu hủy
  2208. 粉丝fěnsīphấn tưngười hâm mộ, fan; miến (làm từ tinh bột)
  2209. 粉碎fěnsuìphấn toáinát vụn; đập tan; làm thất bại hoàn toàn
  2210. 分量fènliàngphân lượngtrọng lượng; sức nặng (lời nói, vai trò)
  2211. 分外fènwàiphân ngoạiđặc biệt; hết sức; càng thêm
  2212. 份额fèn'éphần ngạchphần; tỷ phần; thị phần
  2213. 奋力fènlìphấn lựcdốc sức; ra sức
  2214. 奋勇fènyǒngphấn dũnghăng hái dũng cảm; anh dũng (xông lên)
  2215. 粪fènphânphân (người, động vật)
  2216. 粪便fènbiànphân tiệnphân; chất thải (người, động vật)
  2217. 丰厚fēnghòuphong hậuhậu hĩnh; dồi dào; phong phú
  2218. 丰满fēngmǎnphong mãnđầy đặn; nở nang; (lông cánh) đủ đầy
  2219. 丰盛fēngshèngphong thịnhthịnh soạn; phong phú
  2220. 丰硕fēngshuòphong thạc(thành quả) to lớn, phong phú; (quả) to và nhiều
  2221. 风波fēngbōphong basóng gió; chuyện lùm xùm; rắc rối
  2222. 风采fēngcǎiphong tháiphong thái; dáng vẻ, phong độ
  2223. 风餐露宿fēngcān-lùsùphong xan lộ túcăn gió nằm sương
  2224. 风范fēngfànphong phạmphong thái; khí độ; tấm gương mẫu mực
  2225. 风和日丽fēnghé-rìlìphong hòa nhật lệgió hòa nắng đẹp; trời quang đãng dễ chịu
  2226. 风浪fēnglàngphong lãngsóng gió; (bóng) gian nguy, thử thách
  2227. 风流fēngliúphong lưutài hoa xuất chúng; phong lưu
  2228. 风貌fēngmàophong mạodiện mạo; phong cách và cảnh quan đặc trưng
  2229. 风气fēngqìphong khínếp; tập quán; bầu không khí chung (của xã hội)
  2230. 风情fēngqíngphong tìnhphong tục và cảnh sắc; nét quyến rũ; phong tình
  2231. 风趣fēngqùphong thúdí dỏm; hóm hỉnh; sự hài hước
  2232. 风沙fēngshāphong sagió cát; bão cát
  2233. 风尚fēngshàngphong thượngphong trào; nếp sống được chuộng (của thời đại)
  2234. 风水fēngshuǐphong thuỷphong thủy
  2235. 风味fēngwèiphong vịhương vị đặc trưng; phong vị (địa phương)
  2236. 风云fēngyúnphong vângió mây; (bóng) tình thế biến động
  2237. 风筝fēngzhengphong tranhcái diều
  2238. 封顶fēngdǐngphong đínhcất nóc (công trình); đặt mức trần (giá, lương)
  2239. 封建fēngjiànphong kiếnphong kiến; chế độ phong kiến; (tư tưởng) cổ hủ
  2240. 封面fēngmiànphong diệntrang bìa; bìa (sách, tạp chí)
  2241. 封锁fēngsuǒphong tỏaphong tỏa; bao vây; ỉm đi (tin tức)
  2242. 疯子fēngziphong tửngười điên; kẻ khùng
  2243. 峰回路转fēnghuí-lùzhuǎnphong hồi lộ chuyểnnúi uốn đường quanh
  2244. 蜂蜜fēngmìphong mậtmật ong
  2245. 逢féngphùnggặp; gặp lúc; cứ đến (dịp)
  2246. 缝féngphùngmay; khâu
  2247. 缝合fénghéphùng hợpkhâu (vết thương); khâu lại
  2248. 讽刺fěngcìphúng thứchâm biếm
  2249. 凤凰fènghuángphượng hoàngphượng hoàng
  2250. 否决fǒujuéphủ quyếtphủ quyết; bác bỏ
  2251. 孵化fūhuàphu hóaấp (trứng); nở; (bóng) ươm tạo (doanh nghiệp)
  2252. 敷fūphuđắp; bôi; thoa (thuốc, mặt nạ)
  2253. 扶持fúchíphù trìnâng đỡ; hỗ trợ
  2254. 服饰fúshìphục sứctrang phục; quần áo và phụ kiện
  2255. 服务器fúwùqìphục vụ khímáy chủ (server)
  2256. 俘获fúhuòphu hoạchbắt sống; (bóng) chinh phục (lòng người)
  2257. 俘虏fúlǔphu lỗtù binh; bắt làm tù binh
  2258. 浮力fúlìphù lựclực đẩy; sức nổi
  2259. 浮现fúxiànphù hiệnhiện lên (trong đầu, trước mắt); thoáng hiện
  2260. 浮躁fúzàophù táonôn nóng; hời hợt, thiếu kiên định
  2261. 辐射fúshèphúc xạbức xạ; phóng xạ; tỏa ra (từ trung tâm)
  2262. 福气fúqiphúc khíphúc; phúc phận; số may
  2263. 抚摸fǔmōphủ mạcvuốt ve; xoa nhẹ
  2264. 抚恤fǔxùphủ tuấttrợ cấp tiền tuất
  2265. 抚养fǔyǎngphủ dưỡngnuôi nấng; nuôi dưỡng
  2266. 斧子fǔziphủ tửcái rìu
  2267. 俯首fǔshǒuphủ thủcúi đầu; (bóng) khuất phục, phục tùng
  2268. 腐败fǔbàihủ bạithối rữa; (chính trị) hủ bại, tham nhũng
  2269. 腐烂fǔlànhủ lạnthối rữa; mục nát
  2270. 腐蚀fǔshíhủ thựcăn mòn; (bóng) làm băng hoại
  2271. 腐朽fǔxiǔhủ hủmục nát; (chế độ, tư tưởng) hủ bại, lỗi thời
  2272. 附fùphụkèm theo; đính kèm; phụ thêm
  2273. 附带fùdàiphụ đáikèm theo; phụ thêm; tiện thể
  2274. 附和fùhèphụ hòaphụ họa; hùa theo (ý kiến người khác)
  2275. 附加fùjiāphụ giaphụ thêm; bổ sung; kèm thêm
  2276. 附属fùshǔphụ thụctrực thuộc; phụ thuộc
  2277. 赴fùphóđi đến; đến dự
  2278. 复查fùcháphục trakiểm tra lại; tái khám
  2279. 复发fùfāphục pháttái phát (bệnh)
  2280. 复合fùhéphục hợpphức hợp; (đôi lứa) quay lại với nhau
  2281. 复活fùhuóphục hoạtsống lại; hồi sinh; phục hồi
  2282. 复兴fùxīngphục hứngphục hưng; chấn hưng
  2283. 复原fùyuánphục nguyênhồi phục (sức khỏe); khôi phục nguyên trạng
  2284. 副作用fùzuòyòngphó tác dụngtác dụng phụ
  2285. 富含fùhánphú hàmgiàu (chất gì); chứa nhiều
  2286. 富豪fùháophú hàophú hào; người cực giàu
  2287. 富强fùqiángphú cườnggiàu mạnh
  2288. 富翁fùwēngphú ôngphú ông; người giàu có
  2289. 富足fùzúphú túcgiàu có; sung túc, đầy đủ
  2290. 腹泻fùxièphúc tảtiêu chảy; đi ngoài
  2291. 改版gǎibǎncải bảnđổi mới trang (báo, web); thay đổi phiên bản
  2292. 改动gǎidòngcải độngthay đổi; sửa đổi (chút ít)
  2293. 改良gǎiliángcải lươngcải tiến; cải thiện (giống, công cụ)
  2294. 改日gǎirìcải nhậthôm khác; bữa khác
  2295. 改邪归正gǎixié-guīzhèngcải tà quy chínhcải tà quy chính; bỏ điều xấu, quay về đường ngay
  2296. 钙gàicáicanxi
  2297. 概况gàikuàngkhái huốngtình hình chung; khái quát
  2298. 概论gàilùnkhái luậnkhái luận; đại cương (tên sách, môn học)
  2299. 干戈gāngēcan quacan qua; binh đao; (bóng) chiến tranh, xung đột
  2300. 甘心gānxīncam tâmcam lòng; cam tâm; bằng lòng
  2301. 赶赴gǎnfùcẩn phóvội đến; khẩn trương đến (nơi nào)
  2302. 感触gǎnchùcảm xúccảm xúc; cảm nghĩ (sâu sắc)
  2303. 感恩gǎn'ēncảm ânbiết ơn; cảm ơn
  2304. 感慨gǎnkǎicảm kháicảm khái; bồi hồi xúc động
  2305. 感叹gǎntàncảm tháncảm thán; than thở
  2306. 感性gǎnxìngcảm tínhcảm tính; giàu cảm xúc
  2307. 干部gànbùcan bộcán bộ
  2308. 干事gànshican sựcán sự; người phụ trách công việc (đoàn thể)
  2309. 纲领gānglǐngcương lĩnhcương lĩnh; nguyên tắc chỉ đạo
  2310. 纲要gāngyàocương yếuđề cương; cương yếu
  2311. 缸gāngcangchum; vại; bể (cá)
  2312. 港gǎngcảngcảng; bến cảng
  2313. 高昂gāo'ángcao ngang(tinh thần) dâng cao, hừng hực; (giá) đắt đỏ
  2314. 高傲gāo'àocao ngạocao ngạo; kiêu căng
  2315. 高调gāodiàocao điệuphô trương; khoa trương; (hát) giọng cao
  2316. 高额gāo'écao ngạch(số tiền) lớn; mức cao
  2317. 高贵gāoguìcao quýcao quý; quý phái
  2318. 高空gāokōngcao khôngtrên cao; không trung tầng cao
  2319. 高龄gāolíngcao linhcao tuổi; tuổi cao
  2320. 高明gāomíngcao minhcao minh; tài giỏi; sáng suốt
  2321. 高血压gāoxuèyācao huyết ápcao huyết áp; tăng huyết áp
  2322. 高压gāoyācao ápáp suất cao; điện cao thế
  2323. 高雅gāoyǎcao nhãtao nhã; thanh lịch
  2324. 高涨gāozhǎngcao trướngdâng cao; tăng vọt; (tinh thần) sôi sục
  2325. 搞鬼gǎoguǐc搞 quỷgiở trò; bày trò ma mãnh
  2326. 搞笑gǎoxiàoc搞 tiếugây cười; pha trò; buồn cười
  2327. 告gàocáokiện; tố cáo; báo cho biết
  2328. 告辞gàocícáo từcáo từ; xin phép ra về
  2329. 告诫gàojiècáo giớirăn dạy; khuyên răn; cảnh cáo
  2330. 告示gàoshicáo thịthông cáo; bố cáo; yết thị
  2331. 告知gàozhīcáo tribáo cho biết; thông báo
  2332. 告状gàozhuàngcáo trạngmách; méc; kiện cáo
  2333. 戈壁gēbìqua bíchsa mạc Gobi; hoang mạc đá sỏi
  2334. 鸽子gēzicáp tửchim bồ câu
  2335. 搁gēcácđặt; để; gác lại
  2336. 搁浅gēqiǎncác thiểnmắc cạn; (bóng) bị đình trệ, bế tắc
  2337. 搁置gēzhìcác trígác lại; tạm hoãn
  2338. 歌剧gējùca kịchnhạc kịch; opera
  2339. 歌颂gēsòngca tụngca ngợi; ca tụng
  2340. 歌舞gēwǔca vũca múa; hát múa
  2341. 格格不入gégé-bùrùcách cách bất nhậplạc lõng; không hợp nhau chút nào
  2342. 格局géjúcách cụccục diện; bố cục; tầm nhìn (khí độ)
  2343. 格式géshicách thứcđịnh dạng; khuôn mẫu; thể thức
  2344. 隔阂géhécách ngạingăn cách; khoảng cách (tình cảm, hiểu biết)
  2345. 隔离gélícách lycách ly; ngăn cách
  2346. 个案gè'àncá ántrường hợp cá biệt; ca riêng lẻ
  2347. 个头儿gètóurcá đầu nhivóc dáng; chiều cao; kích cỡ
  2348. 根基gēnjīcăn cơnền móng; nền tảng
  2349. 根深蒂固gēnshēn-dìgùcăn thâm đế cốthâm căn cố đế; ăn sâu bám rễ
  2350. 根源gēnyuáncăn nguyênnguồn gốc; căn nguyên
  2351. 根治gēnzhìcăn chíchữa tận gốc; trị dứt điểm
  2352. 更改gēnggǎicánh cảithay đổi; sửa đổi
  2353. 更衣室gēngyīshìcánh y thấtphòng thay đồ
  2354. 耕地gēngdìcanh địađất canh tác; đất trồng trọt
  2355. 耿直gěngzhícảnh trựcngay thẳng; bộc trực
  2356. 工会gōnghuìcông hộicông đoàn
  2357. 工科gōngkēcông khoakhối kỹ thuật; ngành kỹ thuật
  2358. 工整gōngzhěngcông chỉnhngay ngắn; chỉn chu, gọn gàng (chữ viết)
  2359. 弓gōngcungcái cung; (động từ) khom, cong (lưng)
  2360. 公道gōngdaocông đạocông bằng; hợp lý (giá cả)
  2361. 公费gōngfèicông phíkinh phí nhà nước; chi phí do cơ quan chi trả
  2362. 公关gōngguāncông quanquan hệ công chúng (PR)
  2363. 公款gōngkuǎncông khoảncông quỹ; tiền công
  2364. 公立gōnglìcông lậpcông lập
  2365. 公墓gōngmùcông mộnghĩa trang (công cộng)
  2366. 公仆gōngpúcông bộccông bộc; đầy tớ của nhân dân
  2367. 公顷gōngqǐngcông khoảnhhéc-ta (ha)
  2368. 公然gōngráncông nhiêncông nhiên; trắng trợn, ngang nhiên
  2369. 公示gōngshìcông thịniêm yết công khai; công bố (để lấy ý kiến)
  2370. 公事gōngshìcông sựviệc công; công việc chung
  2371. 公务gōngwùcông vụcông vụ; việc công
  2372. 公用gōngyòngcông dụngdùng chung; công cộng
  2373. 公约gōngyuēcông ướccông ước; quy ước chung
  2374. 公证gōngzhèngcông chứngcông chứng
  2375. 公职gōngzhícông chứcchức vụ nhà nước; công chức
  2376. 功gōngcôngcông lao; công sức; thành quả
  2377. 功臣gōngchéncông thầncông thần; người có công lớn
  2378. 功底gōngdǐcông đểnền tảng (kiến thức, kỹ năng); vốn liếng
  2379. 功劳gōngláocông laocông lao; đóng góp
  2380. 功力gōnglìcông lựccông lực; trình độ, bản lĩnh
  2381. 功率gōnglǜcông suấtcông suất
  2382. 攻gōngcôngtấn công; công kích; chuyên tâm học, nghiên cứu
  2383. 攻读gōngdúcông độcchuyên tâm học; theo học (bằng cấp)
  2384. 攻关gōngguāncông quantấn công cửa ải
  2385. 供gōngcungcung cấp; dành cho (để dùng)
  2386. 供不应求gōngbùyìngqiúcung bất ứng cầucung không đủ cầu; hàng bán không đủ
  2387. 供暖gōngnuǎncung noãncấp hơi ấm; sưởi ấm (tập trung)
  2388. 供求gōngqiúcung cầucung cầu
  2389. 宫殿gōngdiàncung điệncung điện
  2390. 宫廷gōngtíngcung đìnhcung đình; triều đình
  2391. 恭维gōngwéicung duytâng bốc; nịnh; khen (khách sáo)
  2392. 拱gǒngcủngchắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lên
  2393. 共鸣gòngmíngcộng minhcộng hưởng; đồng cảm, đồng điệu
  2394. 共识gòngshícộng thứcnhận thức chung; sự đồng thuận
  2395. 共同体gòngtóngtǐcộng đồng thểcộng đồng; khối (liên minh)
  2396. 共性gòngxìngcộng tínhtính chung; đặc điểm chung
  2397. 供奉gòngfèngcung phụngthờ cúng; cúng dường; đồ cúng
  2398. 勾gōucâuđánh dấu tích; khoanh, gạch; gợi lên (ký ức)
  2399. 勾结gōujiécâu kếtcấu kết; thông đồng
  2400. 钩gōucâumóc; câu; đan móc (len)
  2401. 构思gòusīcấu tưnghĩ ra; hình thành ý tưởng (tác phẩm); cấu tứ
  2402. 构想gòuxiǎngcấu tưởnghình dung; ý tưởng; dự kiến
  2403. 够呛gòuqiàngcấu sặc(khẩu ngữ) quá sức chịu đựng; khó mà được
  2404. 估算gūsuànước toánước tính; tính phỏng
  2405. 孤单gūdāncô đơncô đơn; lẻ loi
  2406. 孤立gūlìcô lậpcô lập; bị cô lập; riêng lẻ
  2407. 孤零零gūlínglíngcô linh linhtrơ trọi; lẻ loi một mình
  2408. 孤陋寡闻gūlòu-guǎwéncô lậu quả vănkiến thức nông cạn; ít học ít biết
  2409. 辜负gūfùcô phụphụ (lòng); phụ lại (sự kỳ vọng, tin tưởng)
  2410. 古董gǔdǒngcổ đổngđồ cổ; (bóng) người cổ hủ
  2411. 古怪gǔguàicổ quáikỳ quặc; lập dị; quái lạ
  2412. 古今中外gǔjīn-zhōngwàicổ kim trung ngoạixưa nay trong ngoài; mọi thời đại, mọi nơi
  2413. 古朴gǔpǔcổ pháccổ kính mộc mạc; giản dị
  2414. 股份gǔfèncổ phầncổ phần
  2415. 股民gǔmíncổ dânnhà đầu tư chứng khoán (cá nhân)
  2416. 骨干gǔgàncốt cannòng cốt; cốt cán; (giải phẫu) thân xương
  2417. 骨气gǔqìcốt khíkhí phách; cốt cách (không khuất phục)
  2418. 骨折gǔzhécốt chiếtgãy xương
  2419. 鼓动gǔdòngcổ độngxúi giục; cổ động, kích động
  2420. 固然gùráncố nhiêntất nhiên; đành rằng (… nhưng)
  2421. 固执gùzhicố chấpcố chấp; bướng bỉnh
  2422. 故gùcố(văn viết) cho nên; vì vậy
  2423. 顾及gùjícố cậpchú ý đến; quan tâm tới; tính đến
  2424. 顾虑gùlǜcố lựbăn khoăn; e ngại; lo ngại
  2425. 顾全大局gùquán-dàjúcố toàn đại cụclo cho đại cục; đặt lợi ích chung lên trên
  2426. 雇gùcốthuê; mướn (người, xe)
  2427. 雇佣gùyōngcố dongthuê mướn (lao động)
  2428. 雇员gùyuáncố viênngười làm thuê; nhân viên (được thuê)
  2429. 雇主gùzhǔcố chủchủ thuê; người sử dụng lao động
  2430. 瓜分guāfēnqua phânchia nhau; xâu xé, chia cắt
  2431. 瓜子guāzǐqua tửhạt dưa
  2432. 寡妇guǎfuquả phụgóa phụ; quả phụ
  2433. 挂钩guàgōuquải câucái móc; (động từ) gắn với, liên kết với
  2434. 挂念guàniànquải niệmnhớ nhung; lo nghĩ (về ai)
  2435. 挂失guàshīquải thấtbáo mất (thẻ, giấy tờ để khóa lại)
  2436. 乖guāiquaingoan
  2437. 乖巧guāiqiǎoquai xảongoan ngoãn, lanh lợi; khéo léo dễ thương
  2438. 拐杖guǎizhàngquải trượnggậy chống; cây nạng
  2439. 怪不得guàibudequái bất đắcchẳng trách
  2440. 怪物guàiwuquái vậtquái vật; (mắng) người quái gở
  2441. 怪异guàiyìquái dịquái dị; kỳ quái
  2442. 关节guānjiéquan tiếtkhớp xương; (bóng) khâu then chốt
  2443. 关税guānshuìquan thuếthuế quan; thuế hải quan
  2444. 关头guāntóuquan đầuthời khắc then chốt; bước ngoặt
  2445. 关照guānzhàoquan chiếuchăm sóc; quan tâm giúp đỡ; dặn dò
  2446. 观测guāncèquan trắcquan trắc; quan sát đo đạc
  2447. 观感guāngǎnquan cảmcảm nhận; ấn tượng (sau khi xem)
  2448. 观摩guānmóquan madự giờ; quan sát học hỏi
  2449. 观望guānwàngquan vọngchờ xem; đứng ngoài quan sát; ngó nghiêng
  2450. 官兵guānbīngquan binhsĩ quan và binh lính; cán bộ chiến sĩ
  2451. 官吏guānlìquan lạiquan lại (thời xưa)
  2452. 官僚guānliáoquan liêuquan liêu; viên chức quan liêu
  2453. 棺材guāncaiquan tàiquan tài; áo quan
  2454. 管家guǎnjiāquản giaquản gia; người lo việc nhà
  2455. 管教guǎnjiàoquản giáodạy dỗ; quản giáo
  2456. 管辖guǎnxiáquản hạtquản lý; có thẩm quyền (đối với)
  2457. 管用guǎnyòngquản dụngcó tác dụng; hiệu nghiệm
  2458. 贯彻guànchèquán triệtquán triệt; thực hiện triệt để
  2459. 贯穿guànchuānquán xuyênxuyên suốt; chạy xuyên qua
  2460. 贯通guàntōngquán thôngthông suốt; nối liền; hiểu thấu đáo
  2461. 惯guànquánquen (làm gì); nuông chiều
  2462. 惯例guànlìquán lệlệ thường; thông lệ
  2463. 惯性guànxìngquán tínhquán tính; (bóng) sức ì thói quen
  2464. 灌guànquánrót; đổ (đầy); tưới; cài (phần mềm)
  2465. 灌溉guàngàiquán kháitưới tiêu
  2466. 灌输guànshūquán thâunhồi nhét; truyền thụ (tư tưởng, kiến thức)
  2467. 罐头guàntouquán đầuđồ hộp
  2468. 光彩guāngcǎiquang tháihào quang; vẻ vang, vinh dự
  2469. 光顾guānggùquang cốchiếu cố; ghé thăm (khách hàng đến mua)
  2470. 光滑guānghuáquang hoạtbóng mượt
  2471. 光环guānghuánquang hoànvầng sáng; hào quang
  2472. 光缆guānglǎnquang lãmcáp quang
  2473. 光芒guāngmángquang mangtia sáng; ánh hào quang
  2474. 光明磊落guāngmíng-lěiluòquang minh lỗi lạcquang minh lỗi lạc; ngay thẳng, đàng hoàng
  2475. 光泽guāngzéquang trạchđộ bóng; nước bóng
  2476. 广义guǎngyìquảng nghĩanghĩa rộng
  2477. 归根到底guīgēn-dàodǐquy căn đáo đểsuy cho cùng; xét đến cùng
  2478. 归结guījiéquy kếtquy kết; tóm lại; quy về
  2479. 归来guīláiquy laitrở về; quay về
  2480. 归纳guīnàquy nạptóm tắt
  2481. 归属guīshǔquy thụcthuộc về; quyền sở hữu
  2482. 归宿guīsùquy túcnơi nương tựa; chốn về; kết cục
  2483. 龟guīquycon rùa
  2484. 规格guīgéquy cáchquy cách; thông số kỹ thuật; tiêu chuẩn
  2485. 闺女guīnükhuê nữcon gái (khẩu ngữ); cô gái
  2486. 瑰宝guībǎokhôi bảobáu vật; tinh hoa quý giá
  2487. 轨迹guǐjìquỹ tíchquỹ đạo; quỹ tích; dấu vết (cuộc đời)
  2488. 柜台guìtáiquỹ đàiquầy ba, quầy
  2489. 贵宾guìbīnquý tânkhách quý; khách VIP
  2490. 贵族guìzúquý tộcquý tộc
  2491. 桂花guìhuāquế hoahoa quế
  2492. 滚动gǔndòngcổn độnglăn; cuộn; luân chuyển liên tục
  2493. 国防guófángquốc phòngquốc phòng
  2494. 国徽guóhuīquốc huyquốc huy
  2495. 国土guótǔquốc thổlãnh thổ quốc gia; đất đai
  2496. 国学guóxuéquốc họcquốc học (học thuật, văn hóa cổ truyền Trung Quốc)
  2497. 国有guóyǒuquốc hữuquốc hữu; thuộc sở hữu nhà nước
  2498. 果断guǒduànquả đoánquả quyết; quyết đoán
  2499. 果真guǒzhēnquả chânquả nhiên; quả thật; (liên từ) nếu quả thật
  2500. 裹guǒkhoảbọc; quấn; gói
  2501. 过半guòbànquá bánquá nửa; hơn một nửa
  2502. 过不去guòbuqùquá bất khứlàm khó; gây khó dễ; không qua được
  2503. 过错guòcuòquá tháclỗi lầm; sai lầm
  2504. 过道guòdàoquá đạolối đi; hành lang
  2505. 过关guòguānquá quanqua ải; vượt qua (kiểm tra, thử thách)
  2506. 过奖guòjiǎngquá tưởngquá khen (lời khiêm tốn)
  2507. 过境guòjìngquá cảnhquá cảnh; đi qua (lãnh thổ)
  2508. 过滤guòlǜquá lựlọc; sàng lọc
  2509. 过剩guòshèngquá thặngdư thừa; thừa thãi
  2510. 过失guòshīquá thấtsai sót; sơ suất; lỗi (vô ý)
  2511. 过头guòtóuquá đầuquá mức; quá đà
  2512. 过往guòwǎngquá vãngqua lại; đi lại; quá khứ, chuyện đã qua
  2513. 过意不去guòyìbùqùquá ý bất khứáy náy; ngại; thấy có lỗi
  2514. 过瘾guòyǐnquá ẩnđã; thỏa thích; đã ghiền
  2515. 过硬guòyìngquá ngạnhvững vàng; đạt chuẩn cao (tay nghề, chất lượng)
  2516. 海滨hǎibīnhải tânbờ biển; miền biển
  2517. 海盗hǎidàohải đạocướp biển; hải tặc
  2518. 海量hǎiliànghải lượngkhối lượng khổng lồ; tửu lượng cao
  2519. 海绵hǎimiánhải miênbọt biển; mút xốp
  2520. 海滩hǎitānhải thanbãi biển
  2521. 海峡hǎixiáhải hiệpeo biển
  2522. 海啸hǎixiàohải khiếusóng thần
  2523. 海运hǎiyùnhải vậnvận tải đường biển; gửi đường biển
  2524. 海藻hǎizǎohải tảorong biển; tảo biển
  2525. 骇人听闻hàiréntīngwénhãi nhân thính vănnghe mà rợn người; kinh hoàng, chấn động
  2526. 害虫hàichónghại trùngsâu bọ có hại; côn trùng gây hại
  2527. 酣畅hānchànghàm sướngsảng khoái; thỏa thuê
  2528. 酣睡hānshuìhàm thụyngủ say; ngủ ngon lành
  2529. 含糊hánhuhàm hồmơ hồ; lấp lửng; qua loa
  2530. 含蓄hánxùhàm súchàm súc; kín đáo, ý nhị
  2531. 涵盖hángàihàm cáibao hàm; bao trùm; bao gồm
  2532. 捍卫hànwèihãn vệbảo vệ; giữ gìn (quyền lợi, danh dự)
  2533. 行家hángjiahàng giangười sành sỏi; người trong nghề
  2534. 行列hánglièhàng liệthàng ngũ; đội ngũ
  2535. 行情hángqínghàng tìnhtình hình thị trường; giá cả thị trường
  2536. 航海hánghǎihàng hảihàng hải; đi biển
  2537. 航天hángtiānhàng thiênhàng không vũ trụ; bay vào vũ trụ
  2538. 航天员hángtiānyuánhàng thiên viênnhà du hành vũ trụ; phi hành gia
  2539. 航行hángxínghàng hànhđi (tàu thuyền); bay (máy bay); hàng hành
  2540. 航运hángyùnhàng vậnvận tải đường thủy
  2541. 豪华háohuáhào hoasang trọng
  2542. 好比hǎobǐhảo tỷgiống như; ví như
  2543. 好歹hǎodǎihảo tồiphải trái; điều chẳng lành
  2544. 好说hǎoshuōhảo thuyếtdễ bàn; không thành vấn đề; (đáp lời khen) đâu có
  2545. 好心hǎoxīnhảo tâmlòng tốt; ý tốt; tốt bụng
  2546. 好意hǎoyìhảo ýý tốt; lòng tốt
  2547. 好在hǎozàihảo tạimay mà; may là
  2548. 号称hàochēnghiệu xưngnổi tiếng là; được mệnh danh; tự xưng là
  2549. 耗hàohaotiêu hao; hao tốn; (khẩu ngữ) dây dưa, kéo dài
  2550. 耗费hàofèihao phíhao phí; tiêu tốn (sức lực, thời gian, tiền của)
  2551. 耗时hàoshíhao thờitốn thời gian; mất (bao lâu)
  2552. 浩劫hàojiéhạo kiếpđại họa; tai kiếp; thảm họa lớn
  2553. 呵护hēhùha hộnâng niu; chăm chút; che chở
  2554. 禾苗hémiáohoà miêucây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc)
  2555. 合唱héchànghợp xướnghợp xướng; đồng ca
  2556. 合乎héhūhợp hồphù hợp với; hợp với
  2557. 合伙héhuǒhợp hỏachung vốn; hùn hạp; hợp tác làm ăn
  2558. 合计héjìhợp kếtổng cộng; cộng lại; (hé ji, khẩu ngữ) bàn tính
  2559. 合资hézīhợp tưliên doanh; góp vốn chung
  2560. 何必hébìhà tấthà tất
  2561. 何苦hékǔhà khổhà tất; việc gì phải (khổ thế)
  2562. 何况hékuànghà huốnghuống hồ, hơn nữa
  2563. 和蔼hé'ǎihòa áihiền hòa; hòa nhã, dễ gần
  2564. 和解héjiěhòa giảihòa giải; giảng hòa
  2565. 和睦hémùhòa mụchòa thuận; êm ấm
  2566. 和平共处hépíng gòngchǔhòa bình cộng xứchung sống hòa bình
  2567. 和气héqihòa khíhòa nhã; ôn hòa; hòa khí
  2568. 和尚héshanghòa thượnghòa thượng; nhà sư
  2569. 河畔hépànhà bạnbờ sông; ven sông
  2570. 荷花héhuāhà hoahoa sen
  2571. 核héhạchhạt (quả); hạt nhân; hạch
  2572. 核电站hédiànzhànhạch điện trạmnhà máy điện hạt nhân
  2573. 核对héduìhạch đốiđối chiếu; kiểm tra lại (cho khớp)
  2574. 核能hénénghạch năngnăng lượng hạt nhân
  2575. 核实héshíhạch thựcxác minh; kiểm tra xác thực
  2576. 核桃hétaohạch đàoquả óc chó
  2577. 核武器héwǔqìhạch võ khívũ khí hạt nhân
  2578. 贺电hèdiànhạ điệnđiện mừng; điện chúc mừng
  2579. 贺信hèxìnhạ tínthư chúc mừng
  2580. 喝彩hècǎihát tháireo hò cổ vũ; hoan hô
  2581. 赫然hèránhách nhiênsừng sững; rõ mồn một (bất ngờ đập vào mắt)
  2582. 鹤立鸡群hèlìjīqúnhạc lập kê quầnhạc đứng giữa bầy gà; nổi bật hẳn giữa đám đông
  2583. 黑客hēikèhắc kháchtin tặc; hacker
  2584. 黑马hēimǎhắc mãngựa ô
  2585. 恨不得hènbudehận bất đắchận không thể; chỉ mong sao (được làm ngay)
  2586. 哼hēnghanhngâm nga (hát khẽ); hừ (khó chịu); rên
  2587. 横向héngxiànghoành hướnghàng ngang; chiều ngang
  2588. 轰hōngoanhnổ ầm; đuổi đi; (tượng thanh) ầm
  2589. 轰动hōngdòngoanh độnggây chấn động; làm xôn xao
  2590. 轰炸hōngzhàoanh tạcném bom; oanh tạc
  2591. 哄hōnghống(hōng, tượng thanh) ầm
  2592. 哄堂大笑hōngtáng-dàxiàohống đường đại tiếucả phòng cười ồ; cười rộ lên
  2593. 烘干hōnggānhồng cansấy khô
  2594. 烘托hōngtuōhồng tháclàm nổi bật (bằng phông nền, chi tiết phụ)
  2595. 弘扬hóngyánghoằng dươngphát huy; đề cao; quảng bá rộng rãi
  2596. 红火hónghuohồng hỏathịnh vượng; náo nhiệt, phát đạt
  2597. 红扑扑hóngpūpūhồng phác phácđỏ hây hây; ửng hồng
  2598. 红润hóngrùnhồng nhuậnhồng hào
  2599. 红薯hóngshǔhồng thựkhoai lang
  2600. 宏观hóngguānhoành quanvĩ mô
  2601. 宏伟hóngwěihoành vĩhùng vĩ; nguy nga; to lớn (kế hoạch)
  2602. 洪亮hóngliànghồng lượngvang dội; sang sảng (giọng nói)
  2603. 喉咙hóulónghầu lungcổ họng; họng
  2604. 吼hǒuhốnggầm; rống; quát
  2605. 后备hòubèihậu bịdự bị; dự phòng
  2606. 后备箱hòubèixiānghậu bị tươngcốp xe (ô tô)
  2607. 后盾hòudùnhậu thuẫnhậu thuẫn; chỗ dựa
  2608. 后顾之忧hòugùzhīyōuhậu cố chi ưunỗi lo về sau; nỗi lo hậu phương
  2609. 后勤hòuqínhậu cầnhậu cần
  2610. 后台hòutáihậu đàihậu trường; (bóng) thế lực chống lưng
  2611. 后续hòuxùhậu tụctiếp theo; nối tiếp (sau đó)
  2612. 后遗症hòuyízhènghậu di chứngdi chứng; (bóng) hậu quả để lại
  2613. 后裔hòuyìhậu dihậu duệ; con cháu (đời xa)
  2614. 厚道hòudaohậu đạotrung hậu; tử tế, thật thà
  2615. 候选人hòuxuǎnrénhậu tuyển nhânứng cử viên; người được đề cử
  2616. 呼唤hūhuànhô hoánkêu gọi; gọi; (bóng) vẫy gọi
  2617. 呼救hūjiùhô cứukêu cứu
  2618. 呼声hūshēnghô thanhtiếng hô; tiếng nói, nguyện vọng (của quần chúng)
  2619. 呼应hūyìnghô ứnghô ứng; phối hợp; ăn khớp với nhau
  2620. 呼吁hūyùhô dụkêu gọi; hô hào
  2621. 忽悠hūyouhốt du(khẩu ngữ) lừa phỉnh; dụ dỗ; chém gió
  2622. 胡闹húnàohồ náolàm càn; quậy phá; làm bậy
  2623. 胡说húshuōhồ thuyếtnói nhăng nhít
  2624. 胡思乱想húsī-luànxiǎnghồ tư loạn tưởngnghĩ ngợi lung tung; nghĩ vẩn vơ
  2625. 湖泊húpōhồ bạchồ; ao hồ
  2626. 糊húhồ(cơm, thức ăn) cháy khét; dán, phết (hồ)
  2627. 糊涂hútuhồ đồhồ đồ
  2628. 互补hùbǔhỗ bổbổ sung cho nhau; bổ trợ lẫn nhau
  2629. 护理hùlǐhộ lýchăm sóc; điều dưỡng; dưỡng (da, tóc)
  2630. 花瓣huābànhoa biệncánh hoa
  2631. 花卉huāhuìhoa huỷhoa cỏ; hoa và cây cảnh
  2632. 花纹huāwénhoa vănhoa văn; đường vân trang trí
  2633. 花样huāyànghoa dạngkiểu dáng; mẫu mã; trò, mánh khóe
  2634. 划算huásuànhoa toáncó lợi; đáng (đồng tiền); hời
  2635. 华丽huálìhoa lệlộng lẫy; tráng lệ; hoa mỹ
  2636. 华侨huáqiáohoa kiềuHoa kiều (người Trung Quốc định cư ở nước ngoài)
  2637. 华裔huáyìhoa dingười gốc Hoa (mang quốc tịch nước khác)
  2638. 哗然huáránhoa nhiênxôn xao; ồn ào (dư luận phản ứng mạnh)
  2639. 滑稽huájīhoạt kêbuồn cười; khôi hài
  2640. 滑梯huátīhoạt thểcầu trượt
  2641. 化肥huàféihóa phìphân hóa học
  2642. 化身huàshēnhóa thânhóa thân; hiện thân
  2643. 化险为夷huàxiǎnwéiyíhóa hiểm vi dichuyển nguy thành an; thoát hiểm
  2644. 化验huàyànhóa nghiệmxét nghiệm; hóa nghiệm
  2645. 划时代huàshídàihoa thời đạimang tính thời đại; mở ra một thời đại mới
  2646. 画册huàcèhọa sáchtập tranh; sách tranh ảnh
  2647. 画龙点睛huàlóng-diǎnjīnghọa long điểm tìnhvẽ rồng điểm mắt
  2648. 画蛇添足huàshé-tiānzúhọa xà thiêm túcvẽ rắn thêm chân; (bóng) làm thừa, hóa hỏng việc
  2649. 话语huàyǔthoại ngữlời nói; lời lẽ; diễn ngôn
  2650. 怀抱huáibàohoài bãovòng tay; lòng (mẹ); ôm ấp, ấp ủ (hoài bão)
  2651. 怀旧huáijiùhoài cựuhoài cổ; hoài niệm (chuyện xưa)
  2652. 槐树huáishùhoè thụcây hòe
  2653. 欢呼huānhūhoan hôreo hò; hoan hô
  2654. 欢聚huānjùhoan tụvui vẻ sum họp; quây quần
  2655. 欢快huānkuàihoan khoáivui tươi; rộn ràng
  2656. 欢声笑语huānshēng-xiàoyǔhoan thanh tiếu ngữtiếng nói cười vui vẻ; rộn rã tiếng cười
  2657. 环球huánqiúhoàn cầutoàn cầu; vòng quanh thế giới
  2658. 环绕huánràohoàn nhiễubao quanh; vây quanh; quay quanh
  2659. 缓huǎnhoãnhoãn lại; làm chậm; hồi lại (sức)
  2660. 缓和huǎnhéhoãn hòadịu đi; xoa dịu; hòa hoãn
  2661. 幻觉huànjuéhuyễn giácảo giác
  2662. 幻影huànyǐnghuyễn ảnhảo ảnh; bóng ảo
  2663. 换取huànqǔhoán thủđổi lấy; đánh đổi
  2664. 唤起huànqǐhoán khởigợi lên; khơi dậy; thức tỉnh
  2665. 焕发huànfāhoán pháttỏa sáng; rạng rỡ; phấn chấn
  2666. 荒huānghoangbỏ hoang; bỏ bê, mai một (việc học, nghề)
  2667. 荒诞huāngdànhoang đảnhoang đường; vô lý
  2668. 荒凉huāngliánghoang lươnghoang vắng; hoang vu
  2669. 荒谬huāngmiùhoang mậuhoang đường; phi lý
  2670. 慌乱huāngluànhoảng loạnhoảng loạn; rối loạn, cuống cuồng
  2671. 慌张huāngzhānghoảng trươnghoảng sợ, rối
  2672. 皇宫huánggōnghoàng cunghoàng cung
  2673. 皇后huánghòuhoàng hậuhoàng hậu
  2674. 皇上huángshanghoàng thượnghoàng thượng; bệ hạ
  2675. 皇室huángshìhoàng thấthoàng thất; hoàng gia
  2676. 黄昏huánghūnhoàng hônhoàng hôn; chạng vạng
  2677. 恍然大悟huǎngrán-dàwùhoảng nhiên đại ngộbỗng nhiên tỉnh ngộ; chợt hiểu ra
  2678. 晃huǎnghoảng(huǎng) chói mắt, lóa mắt
  2679. 谎话huǎnghuàhoang thoạilời nói dối
  2680. 谎言huǎngyánhoang ngônlời nói dối; lời dối trá
  2681. 晃荡huàngdanghoàng đãnglắc lư; đung đưa; la cà, vật vờ (không làm gì)
  2682. 辉煌huīhuánghuy hoànghuy hoàng; rực rỡ, vẻ vang
  2683. 回归huíguīhồi quyquay về; trở lại (vị trí, trạng thái ban đầu)
  2684. 回馈huíkuìhồi quỹđền đáp; tri ân; đáp lại
  2685. 回落huíluòhồi lạchạ xuống (sau khi tăng); giảm trở lại
  2686. 回升huíshēnghồi thăngtăng trở lại; phục hồi (sau khi giảm)
  2687. 回首huíshǒuhồi thủngoảnh lại; nhìn lại (quá khứ)
  2688. 回味huíwèihồi vịdư vị; nhấm nháp lại, hồi tưởng
  2689. 回想huíxiǎnghồi tưởnghồi tưởng; nhớ lại
  2690. 回忆录huíyìlùhồi ức lụchồi ký
  2691. 悔恨huǐhènhối hậnân hận; hối hận day dứt
  2692. 毁坏huǐhuàihuỷ hoạiphá hỏng; làm hư hại
  2693. 毁灭huǐmièhuỷ diệthủy diệt; tiêu diệt; diệt vong
  2694. 汇合huìhéhối hợphợp lưu; hội họp; gặp nhau (tại một điểm)
  2695. 汇集huìjíhối tậptập hợp; thu thập; gom lại
  2696. 汇聚huìjùhối tụhội tụ; quy tụ
  2697. 会场huìchǎnghội trườnghội trường; nơi họp
  2698. 会面huìmiànhội diệngặp mặt; gặp gỡ
  2699. 会晤huìwùhội ngộhội kiến; gặp gỡ (chính thức)
  2700. 会意huìyìhội ýhiểu ý; lĩnh hội; (chữ Hán) hội ý
  2701. 会诊huìzhěnhội chẩnhội chẩn
  2702. 绘声绘色huìshēng-huìsèhội thanh hội sắcsinh động như thật (kể, tả)
  2703. 贿赂huìlùhối lộhối lộ; đút lót
  2704. 昏迷hūnmíhôn mêhôn mê; bất tỉnh
  2705. 婚纱hūnshāhôn saváy cưới; áo cưới
  2706. 浑身húnshēnhồn thânkhắp người; toàn thân
  2707. 混淆hùnxiáohỗn hàolẫn lộn; nhầm lẫn; đánh lừa
  2708. 混浊hùnzhuóhỗn trọcvẩn đục; đục ngầu
  2709. 豁huōkhoát(huō) rạch, sứt; liều, bất chấp (cái giá)
  2710. 豁出去huōchuqukhoát xuất khứliều một phen; bất chấp tất cả
  2711. 活该huógāihoạt cai(khẩu ngữ) đáng đời; đáng kiếp
  2712. 活期huóqīhoạt kỳkhông kỳ hạn (tiền gửi)
  2713. 火候huǒhouhỏa hậuđộ lửa; (bóng) độ chín (tay nghề); đúng lúc
  2714. 火花huǒhuāhỏa hoatia lửa; (bóng) tia sáng (ý tưởng)
  2715. 火炬huǒjùhỏa cựngọn đuốc
  2716. 火辣辣huǒlàlàhỏa lạt lạtnóng rát; bỏng rát
  2717. 火热huǒrèhỏa nhiệtnóng bỏng; sôi nổi, nhiệt liệt; thân thiết
  2718. 火山huǒshānhỏa sơnnúi lửa
  2719. 火速huǒsùhỏa tốccấp tốc; hỏa tốc
  2720. 火焰huǒyànhỏa diễmngọn lửa
  2721. 伙食huǒshíhỏa thựccơm nước; bữa ăn (tập thể)
  2722. 或多或少huòduō-huòshǎohoặc đa hoặc thiểuít nhiều
  2723. 货运huòyùnhóa vậnvận tải hàng hóa; chuyên chở hàng
  2724. 获悉huòxīhoạch hệđược biết; nhận được tin (văn viết)
  2725. 祸害huòhaihoạ hạitai họa; mối họa; (động từ) làm hại, phá hoại
  2726. 豁达huòdákhoát đạtrộng rãi, khoáng đạt; lạc quan, thoáng
  2727. 讥笑jīxiàocơ tiếuchế giễu; cười nhạo
  2728. 机舱jīcāngcơ thươngkhoang máy bay; khoang tàu
  2729. 机动jīdòngcơ độngcơ giới (chạy bằng máy); linh hoạt, cơ động
  2730. 机灵jīlingcơ linhlanh lợi; nhanh nhẹn, sáng dạ
  2731. 机密jīmìcơ mậtcơ mật; bí mật quan trọng
  2732. 机智jīzhìcơ trícơ trí; nhanh trí, ứng biến giỏi
  2733. 肌肤jīfūcơ phuda thịt; làn da
  2734. 积jītíchtích; dồn lại, đọng lại; (toán) tích
  2735. 积淀jīdiàntích điếntích tụ, lắng đọng
  2736. 积蓄jīxùtích súctiền tiết kiệm; dành dụm
  2737. 基本功jīběngōngcơ bản côngkỹ năng cơ bản; nền tảng (nghề nghiệp)
  2738. 基层jīcéngcơ tầngcơ sở; cấp cơ sở
  2739. 基于jīyúcơ vudựa trên; căn cứ vào; xuất phát từ
  2740. 基准jīzhǔncơ chuẩnchuẩn; mốc chuẩn; tiêu chuẩn so sánh
  2741. 畸形jīxíngky hìnhdị dạng; méo mó; (bóng) phát triển lệch lạc
  2742. 激光jīguāngkích quangtia laser
  2743. 激化jīhuàkích hóalàm gay gắt thêm; trở nên căng thẳng
  2744. 激活jīhuókích hoạtkích hoạt; làm sống lại (thị trường)
  2745. 激起jīqǐkích khởikhơi dậy; gây nên; làm dấy lên
  2746. 激素jīsùkích tốhoóc-môn; nội tiết tố
  2747. 及早jízǎocập tảosớm; kịp thời (trước khi muộn)
  2748. 吉他jítācát thađàn ghi-ta
  2749. 吉祥物jíxiángwùcát tường vậtlinh vật; vật cát tường
  2750. 级别jíbiécấp biệtcấp bậc; mức; hạng
  2751. 极度jídùcực độcực độ; vô cùng
  2752. 极力jílìcực lựchết sức; ra sức; dốc toàn lực
  2753. 极限jíxiàncực hạngiới hạn; cực hạn; giới hạn cao nhất
  2754. 即jítứctức là; chính là; ngay (lập tức)
  2755. 即可jíkětức khảlà được; là có thể (ngay)
  2756. 急剧jíjùcấp kịchnhanh chóng; đột ngột; mạnh (biến đổi)
  2757. 急迫jípòcấp báchcấp bách; gấp gáp; khẩn thiết
  2758. 急性jíxìngcấp tínhcấp tính
  2759. 急于jíyúcấp vunóng lòng; vội vàng (muốn làm gì)
  2760. 棘手jíshǒucức thủgai góc; khó giải quyết; nan giải
  2761. 集会jíhuìtập hộitụ họp; hội họp; cuộc mít tinh
  2762. 集装箱jízhuāngxiāngtập trang tươngcông-te-nơ; container
  2763. 集资jízītập tưhuy động vốn; góp vốn; quyên góp tiền
  2764. 嫉妒jídùtật đốghen tị; đố kỵ
  2765. 挤压jǐyātễ ápép; nén; chèn ép
  2766. 脊梁jǐliángtích lươngsống lưng; xương sống; (bóng) trụ cột
  2767. 计jìkếtính; tính toán; kế, mưu kế
  2768. 计策jìcèkế sáchmưu kế; kế sách
  2769. 计较jìjiàokế giảoso đo; tính toán thiệt hơn; chấp nhặt
  2770. 记号jìhaoký hiệudấu; ký hiệu đánh dấu
  2771. 记忆犹新jìyì-yóuxīnký ức do tânvẫn nhớ như in; ký ức còn rõ mồn một
  2772. 纪念碑jìniànbēikỷ niệm bibia tưởng niệm; đài kỷ niệm
  2773. 纪实jìshíkỷ thựcghi chép người thật việc thật; ký sự, phóng sự
  2774. 忌jìkỵkiêng; kiêng kỵ; ghen ghét
  2775. 忌讳jìhuìkỵ huýkiêng kỵ; điều cấm kỵ; tối kỵ
  2776. 忌口jìkǒukỵ khẩukiêng ăn; ăn kiêng (khi ốm)
  2777. 剂jìtễthuốc chế sẵn; chất (tẩy, xúc tác…); thang (thuốc)
  2778. 迹象jìxiàngtích tượngdấu hiệu; triệu chứng; biểu hiện
  2779. 继jìkếtiếp theo; nối tiếp; kế tục
  2780. 继而jì'érkế nhitiếp theo đó; rồi sau đó
  2781. 继父jìfùkế phụcha dượng; bố dượng
  2782. 继母jìmǔkế mẫumẹ kế; dì ghẻ
  2783. 祭jìtếcúng; tế; cúng tế
  2784. 祭奠jìdiàntế điệncúng tế; tưởng niệm (người đã khuất)
  2785. 祭祀jìsìtế tựtế lễ; cúng tế (thần linh, tổ tiên)
  2786. 寄托jìtuōký thácgửi gắm; đặt (hy vọng, tình cảm) vào; ký thác
  2787. 寂静jìjìngtịch tĩnhyên tĩnh; tĩnh mịch; vắng lặng
  2788. 加紧jiājǐngia khẩngấp rút; đẩy mạnh; tăng cường
  2789. 佳节jiājiégiai tiếtngày lễ tết; tiết lành
  2790. 家伙jiāhuogia hỏagã; thằng cha; (khẩu ngữ) đồ nghề, con vật
  2791. 家教jiājiàogia giáogia giáo; sự dạy dỗ trong nhà; gia sư
  2792. 家境jiājìnggia cảnhhoàn cảnh gia đình; gia cảnh
  2793. 家禽jiāqíngia cầmgia cầm
  2794. 家用jiāyònggia dụngdùng trong gia đình; chi tiêu trong nhà
  2795. 家喻户晓jiāyù-hùxiǎogia dụ hộ hiểunhà nhà đều biết; ai ai cũng biết
  2796. 家政jiāzhènggia chínhviệc nhà; dịch vụ giúp việc gia đình
  2797. 家族jiāzúgia tộcgia tộc; dòng họ
  2798. 嘉年华jiāniánhuágia niên hoalễ hội vui chơi; carnival
  2799. 假定jiǎdìnggiả địnhgiả định; giả sử; cho rằng
  2800. 假冒jiǎmàogiả mạogiả mạo; làm giả; mạo danh
  2801. 假使jiǎshǐgiả sửnếu như; giả sử
  2802. 假装jiǎzhuānggiả tranggiả vờ
  2803. 价位jiàwèigiá vịmức giá; tầm giá
  2804. 价值观jiàzhíguāngiá trị quangiá trị quan; quan niệm giá trị
  2805. 驾jiàgiálái; điều khiển (xe, máy bay); đánh (xe ngựa)
  2806. 驾驭jiàyùgiá ngựđiều khiển; chế ngự; làm chủ
  2807. 架势jiàshigiá thếtư thế; điệu bộ; tình thế
  2808. 架子jiàzigiá tửgiá; kệ; khung; (bóng) thói làm cao
  2809. 嫁妆jiàzhuanggiá trangcủa hồi môn
  2810. 尖端jiānduāntiêm đoanđầu nhọn; mũi nhọn; tiên tiến, mũi nhọn
  2811. 尖锐jiānruìtiêm nhuệsắc nhọn; sắc bén; gay gắt
  2812. 奸诈jiānzhàgian trágian trá; xảo quyệt
  2813. 歼灭jiānmiètiêm diệttiêu diệt; diệt sạch
  2814. 坚韧jiānrènkiên nhậndẻo dai; bền bỉ; kiên cường
  2815. 坚实jiānshíkiên thựcvững chắc; chắc chắn
  2816. 坚守jiānshǒukiên thủkiên quyết giữ vững; bám trụ
  2817. 坚信jiānxìnkiên tíntin chắc; tin tưởng vững chắc
  2818. 肩负jiānfùkiên phụgánh vác; đảm đương (trách nhiệm)
  2819. 艰巨jiānjùkiên cựkhó khăn (công việc, nhiệm vụ)
  2820. 艰险jiānxiǎnkiên hiểmgian nguy; khó khăn hiểm trở
  2821. 监察jiānchágiam sátgiám sát; thanh tra
  2822. 监管jiānguǎngiam quảngiám sát và quản lý; quản lý
  2823. 监护jiānhùgiam hộgiám hộ; theo dõi chăm sóc (bệnh nhân)
  2824. 监控jiānkònggiam khốnggiám sát; theo dõi (bằng thiết bị)
  2825. 监视jiānshìgiam thịtheo dõi; giám sát chặt chẽ
  2826. 监狱jiānyùgiam ngụcnhà tù; nhà giam
  2827. 兼jiānkiêmkiêm; đồng thời; gấp đôi
  2828. 兼顾jiāngùkiêm cốlo được cả hai; chiếu cố mọi mặt
  2829. 兼任jiānrènkiêm nhiệmkiêm nhiệm; kiêm chức
  2830. 兼容jiānróngkiêm dungtương thích; dung nạp lẫn nhau
  2831. 煎jiānchiênrán; chiên (ít dầu); sắc (thuốc)
  2832. 拣jiǎngiảnnhặt; lựa; chọn
  2833. 检察jiǎnchákiểm sátkiểm sát; điều tra (tố tụng)
  2834. 检讨jiǎntǎokiểm thảokiểm điểm; tự phê bình; rà soát lại
  2835. 减免jiǎnmiǎngiảm miễngiảm hoặc miễn (thuế, phí, hình phạt)
  2836. 简称jiǎnchēnggiản xưnggọi tắt là; tên gọi tắt
  2837. 简短jiǎnduǎngiản đoảnngắn gọn; vắn tắt
  2838. 简洁jiǎnjiégiản khiếtngắn gọn; súc tích; gọn gàng
  2839. 简陋jiǎnlòugiản lậusơ sài; đơn sơ; thô sơ
  2840. 简体字jiǎntǐzìgiản thể tựchữ giản thể
  2841. 简要jiǎnyàogiản yếutóm lược; vắn tắt; ngắn gọn
  2842. 简易jiǎnyìgiản dịchđơn giản; giản tiện; dựng tạm
  2843. 见解jiànjiěkiến giảikiến giải; quan điểm; cách nhìn
  2844. 见仁见智jiànrén-jiànzhìkiến nhân kiến trímỗi người một ý; người thấy nhân kẻ thấy trí
  2845. 见识jiànshikiến thứcmở mang tầm mắt; kiến thức, hiểu biết
  2846. 见外jiànwàikiến ngoạikhách sáo; coi như người ngoài
  2847. 见效jiànxiàokiến hiệucó hiệu quả; công hiệu
  2848. 见义勇为jiànyì-yǒngwéikiến nghĩa dũng vithấy việc nghĩa thì hăng hái làm
  2849. 见证jiànzhèngkiến chứngchứng kiến; làm chứng; minh chứng
  2850. 间谍jiàndiégian điệpgián điệp
  2851. 间断jiànduàngian đoángián đoạn; đứt quãng
  2852. 间隙jiànxìgian khíchkhe hở; kẽ hở; lúc rảnh xen giữa
  2853. 建树jiànshùkiến thụthành tựu; cống hiến; lập nên
  2854. 贱jiàntiệnrẻ; hèn hạ; thấp hèn
  2855. 健美jiànměikiện mỹkhỏe đẹp; thể hình
  2856. 健壮jiànzhuàngkiện trángcường tráng; khỏe mạnh
  2857. 溅jiàntiễnbắn tóe; văng tung tóe
  2858. 鉴别jiànbiégiám biệtphân biệt; giám định
  2859. 鉴赏jiànshǎnggiám thưởngthưởng thức; thẩm định (nghệ thuật)
  2860. 鉴于jiànyúgiám vuxét thấy; căn cứ vào; vì
  2861. 姜jiāngkhươnggừng
  2862. 僵jiāngcươngcứng đờ; bế tắc; căng thẳng
  2863. 僵化jiānghuàcương hóaxơ cứng; cứng nhắc
  2864. 僵局jiāngjúcương cụcthế bế tắc; tình trạng giằng co
  2865. 奖杯jiǎngbēitưởng bôicúp; cúp giải thưởng
  2866. 奖项jiǎngxiàngtưởng hạnggiải thưởng; hạng mục giải
  2867. 降临jiànglíngiáng lâmđến; buông xuống; giáng xuống
  2868. 交叉jiāochāgiao xoagiao nhau; đan xen; xen kẽ
  2869. 交锋jiāofēnggiao phonggiao chiến; đối đầu; tranh luận
  2870. 交付jiāofùgiao phógiao; bàn giao; giao phó
  2871. 交集jiāojígiao tậpđan xen (cảm xúc); điểm chung, giao điểm
  2872. 交接jiāojiēgiao tiếpbàn giao; giao nhận; tiếp giáp
  2873. 交界jiāojiègiao giớigiáp ranh; tiếp giáp
  2874. 交纳jiāonàgiao nạpnộp; đóng (phí, thuế)
  2875. 交情jiāoqinggiao tìnhtình giao hảo; tình bạn bè
  2876. 交涉jiāoshègiao thiệpgiao thiệp; thương lượng; đàm phán
  2877. 交替jiāotìgiao thếthay thế nhau; luân phiên; xen kẽ
  2878. 交头接耳jiāotóu-jiē'ěrgiao đầu tiếp nhĩghé tai thì thầm; xì xào to nhỏ
  2879. 交响乐jiāoxiǎngyuègiao hưởng nhạcnhạc giao hưởng
  2880. 郊游jiāoyóugiao duđi dã ngoại; đi chơi ngoại ô
  2881. 娇惯jiāoguànkiều quánnuông chiều; chiều chuộng (làm hư)
  2882. 娇气jiāoqìkiều khíyếu ớt; nhõng nhẽo; không chịu được khổ
  2883. 胶囊jiāonánggiao nangviên nang (thuốc)
  2884. 焦jiāotiêucháy; khét; sốt ruột
  2885. 焦急jiāojítiêu cấpsốt ruột; lo lắng nôn nóng
  2886. 焦躁jiāozàotiêu táonóng ruột; bồn chồn bực bội
  2887. 礁石jiāoshítiêu thạchđá ngầm; rạn đá
  2888. 嚼jiáotướcnhai
  2889. 狡猾jiǎohuágiảo hoạtgiảo hoạt
  2890. 绞jiǎogiảovặn; vắt; xoắn
  2891. 矫正jiǎozhèngkiểu chínhnắn chỉnh; chỉnh sửa (tật, lỗi)
  2892. 搅jiǎogiảokhuấy; trộn; quấy rầy
  2893. 搅拌jiǎobàngiảo bạnkhuấy; trộn đều
  2894. 缴jiǎokiểunộp; giao nộp; thu (vũ khí)
  2895. 缴纳jiǎonàkiểu nạpnộp (thuế, phí)
  2896. 叫板jiàobǎngiao bảnthách thức; thách đấu
  2897. 叫好jiàohǎogiao hảokhen hay; hô hay; tán thưởng
  2898. 轿车jiàochēkiệu xaxe con; ô tô con
  2899. 较劲jiàojìngiảo kìnhđọ sức; ganh đua; gồng mình
  2900. 较量jiàoliànggiảo lượngđọ sức; so tài; cuộc đọ sức
  2901. 教科书jiàokēshūgiáo khoa thưsách giáo khoa
  2902. 教条jiàotiáogiáo điềugiáo điều; rập khuôn máy móc
  2903. 教养jiàoyǎnggiáo dưỡnggiáo dưỡng; sự có giáo dục; nuôi dạy
  2904. 阶层jiēcénggiai tầngtầng lớp (xã hội); giai tầng
  2905. 阶级jiējígiai cấpgiai cấp; đẳng cấp
  2906. 阶梯jiētīgiai thểbậc thang; (bóng) nấc thang tiến bộ
  2907. 皆jiēgiaiđều; tất cả (văn viết)
  2908. 接班jiēbāntiếp bannhận ca; nối nghiệp; kế nhiệm
  2909. 接班人jiēbānréntiếp ban nhânngười kế nghiệp; người kế nhiệm
  2910. 接二连三jiē'èr-liánsāntiếp nhị liên tamliên tiếp; hết cái này đến cái khác
  2911. 接轨jiēguǐtiếp quỹnối ray; (bóng) hội nhập, theo kịp chuẩn chung
  2912. 接济jiējìtiếp tếtrợ giúp (tiền, vật chất); tiếp tế
  2913. 接见jiējiàntiếp kiếntiếp kiến; tiếp đón (chính thức)
  2914. 接力jiēlìtiếp lựctiếp sức; chạy tiếp sức
  2915. 接纳jiēnàtiếp nạptiếp nhận; chấp nhận; kết nạp
  2916. 接手jiēshǒutiếp thủtiếp quản; nhận lại (công việc)
  2917. 接替jiētìtiếp thếthay thế; thay ca; tiếp nhận (chức vụ)
  2918. 揭发jiēfāyết pháttố giác; vạch trần
  2919. 揭露jiēlùyết lộvạch trần; phơi bày
  2920. 揭示jiēshìyết thịlàm rõ; hé lộ; nêu bật
  2921. 揭晓jiēxiǎoyết hiểucông bố (kết quả); làm sáng tỏ
  2922. 节俭jiéjiǎntiết kiệmtiết kiệm; cần kiệm
  2923. 节气jiéqìtiết khítiết khí (24 tiết trong năm)
  2924. 节衣缩食jiéyī-suōshítiết y súc thựcăn tiêu dè xẻn; thắt lưng buộc bụng
  2925. 劫jiékiếpcướp; cưỡng đoạt; kiếp nạn
  2926. 劫持jiéchíkiếp trìbắt cóc; cướp (máy bay, tàu); khống chế
  2927. 洁净jiéjìngkhiết tịnhsạch sẽ; trong sạch
  2928. 结晶jiéjīngkết tinhkết tinh; tinh thể; (bóng) thành quả
  2929. 结局jiéjúkết cụckết cục; phần kết
  2930. 结识jiéshíkết thứclàm quen; quen biết
  2931. 截jiétiệtcắt; chặn; khúc, đoạn (lượng từ)
  2932. 截然不同jiérán-bùtóngtiệt nhiên bất đồnghoàn toàn khác nhau; khác hẳn
  2933. 竭尽全力jiéjìn-quánlìkiệt tận toàn lựcdốc hết toàn lực; làm hết sức mình
  2934. 竭力jiélìkiệt lựchết sức; ra sức
  2935. 解雇jiěgùgiải cốsa thải; đuổi việc
  2936. 解救jiějiùgiải cứugiải cứu; cứu thoát
  2937. 解剖jiěpōugiải phẫugiải phẫu; mổ xẻ (phân tích)
  2938. 解散jiěsàngiải tảngiải tán; giải thể
  2939. 解体jiětǐgiải thểtan rã; rã ra; giải thể
  2940. 解脱jiětuōgiải thoátgiải thoát; thoát khỏi (phiền muộn)
  2941. 解围jiěwéigiải vigiải vây; gỡ thế bí (cho ai)
  2942. 解析jiěxīgiải tíchphân tích; giải thích
  2943. 介入jièrùgiới nhậpcan thiệp; nhúng tay vào
  2944. 介意jièyìgiới ýđể bụng; phiền lòng; để ý
  2945. 介于jièyúgiới vunằm giữa; ở giữa (hai mức)
  2946. 戒备jièbèigiới bịcảnh giác phòng bị; canh phòng
  2947. 届时jièshígiới thờiđến lúc đó; khi ấy
  2948. 界定jièdìnggiới địnhđịnh nghĩa; xác định phạm vi
  2949. 界限jièxiàngiới hạngiới hạn; ranh giới (trừu tượng)
  2950. 界线jièxiàngiới tuyếnđường ranh giới; đường phân chia
  2951. 借口jièkǒutá khẩucớ, lí do
  2952. 借条jiètiáotá điềugiấy vay nợ; giấy biên nhận vay
  2953. 借用jièyòngtá dụngmượn dùng; vay mượn (từ ngữ, ý tưởng)
  2954. 津津有味jīnjīn-yǒuwèitân tân hữu vịngon lành; say sưa thích thú
  2955. 筋jīncângân; cơ; gân xanh (tĩnh mạch)
  2956. 禁不住jīnbuzhùcấm bất trúkhông nhịn được; không kìm được; không chịu nổi
  2957. 尽早jǐnzǎotận tảocàng sớm càng tốt; sớm nhất có thể
  2958. 紧凑jǐncòukhẩn thấuchặt chẽ; gọn; dày đặc (lịch trình)
  2959. 紧迫jǐnpòkhẩn báchcấp bách; gấp rút
  2960. 紧缺jǐnquēkhẩn khuyếtkhan hiếm; thiếu hụt
  2961. 紧缩jǐnsuōkhẩn súcthắt chặt; cắt giảm; co lại
  2962. 锦旗jǐnqícẩm kỳcờ thêu (tặng để cảm ơn, khen thưởng)
  2963. 尽情jìnqíngtận tìnhthỏa thích; tha hồ
  2964. 尽头jìntóutận đầutận cùng; cuối (đường); điểm cuối
  2965. 进程jìnchéngtiến trìnhtiến trình; quá trình
  2966. 进修jìnxiūtiến tutu nghiệp; học nâng cao
  2967. 劲头jìntóukình đầusự hăng hái; nhiệt tình; sức lực
  2968. 晋升jìnshēngtấn thăngthăng chức; thăng cấp
  2969. 浸泡jìnpàotẩm phaongâm
  2970. 禁忌jìnjìcấm kỵđiều cấm kỵ; kiêng kỵ; chống chỉ định
  2971. 禁区jìnqūcấm khukhu vực cấm; vùng cấm (bóng đá)
  2972. 茎jīnghànhthân (cây); cuống
  2973. 经jīngkinhqua; trải qua; kinh (sách)
  2974. 经度jīngdùkinh độkinh độ
  2975. 经久不息jīngjiǔ-bùxīkinh cửu bất tứckéo dài không ngớt (tiếng vỗ tay, hoan hô)
  2976. 经贸jīngmàokinh mậukinh tế thương mại
  2977. 经受jīngshòukinh thụchịu đựng; trải qua (thử thách)
  2978. 荆棘jīngjíkinh cứcbụi gai; (bóng) chông gai
  2979. 惊慌jīnghuāngkinh hoảnghoảng hốt; hoảng sợ
  2980. 惊慌失措jīnghuāng-shīcuòkinh hoảng thất sáchhoảng hốt cuống cuồng; mất bình tĩnh
  2981. 惊奇jīngqíkinh kỳngạc nhiên; lấy làm lạ
  2982. 惊叹jīngtànkinh thánthán phục; trầm trồ
  2983. 惊天动地jīngtiān-dòngdìkinh thiên động địakinh thiên động địa; (bóng) chấn động lớn
  2984. 惊险jīngxiǎnkinh hiểmmạo hiểm; ly kỳ gay cấn
  2985. 惊心动魄jīngxīn-dòngpòkinh tâm động pháchkinh hồn bạt vía; hồi hộp nghẹt thở
  2986. 晶莹jīngyíngtinh oánhtrong suốt lấp lánh; óng ánh
  2987. 兢兢业业jīngjīngyèyècăng căng nghiệp nghiệpcần cù tận tụy; chăm chỉ cẩn trọng
  2988. 精打细算jīngdǎ-xìsuàntinh đả tế toántính toán chi li; chi tiêu tằn tiện
  2989. 精华jīnghuátinh hoatinh hoa; phần tinh túy
  2990. 精简jīngjiǎntinh giảntinh giản; cắt giảm
  2991. 精练jīngliàntinh luyệncô đọng; súc tích; gọn gàng
  2992. 精妙jīngmiàotinh diệutinh tế; tuyệt diệu; tinh xảo
  2993. 精明jīngmíngtinh minhtinh tường; khôn khéo; tháo vát
  2994. 精疲力竭jīngpí-lìjiétinh bì lực kiệtmệt lả; kiệt sức
  2995. 精神病jīngshénbìngtinh thần bệnhbệnh tâm thần
  2996. 精髓jīngsuǐtinh tuỷtinh túy; cốt lõi
  2997. 精细jīngxìtinh tếtinh tế; tỉ mỉ; tinh xảo
  2998. 精益求精jīngyìqiújīngtinh ích cầu tinhđã tốt còn muốn tốt hơn; không ngừng hoàn thiện
  2999. 精英jīngyīngtinh anhtinh hoa; người ưu tú; giới tinh anh
  3000. 警惕jǐngtìcảnh thíchcảnh giác; đề phòng
  3001. 警钟jǐngzhōngcảnh chungchuông báo động; (bóng) hồi chuông cảnh tỉnh
  3002. 净化jìnghuàtịnh hóalàm sạch; thanh lọc
  3003. 竞技jìngjìcạnh kỹthi đấu; tranh tài (thể thao)
  3004. 竞相jìngxiāngcạnh tươngđua nhau; tranh nhau
  3005. 竞选jìngxuǎncạnh tuyểntranh cử; ra ứng cử
  3006. 竟jìngcánhvậy mà; lại (ngoài dự đoán); rốt cuộc
  3007. 敬jìngkínhkính trọng; kính mời (trà, rượu)
  3008. 敬爱jìng'àikính áikính yêu
  3009. 敬而远之jìng'éryuǎnzhīkính nhi viễn chikính nhi viễn chi; tôn trọng nhưng giữ khoảng cách
  3010. 敬礼jìnglǐkính lễchào (theo nghi thức); kính chào
  3011. 敬佩jìngpèikính bộikhâm phục; kính phục
  3012. 敬请jìngqǐngkính thỉnhkính mời; trân trọng đề nghị
  3013. 敬业jìngyèkính nghiệptận tụy với nghề; yêu nghề
  3014. 敬意jìngyìkính ýlòng kính trọng; sự kính trọng
  3015. 敬重jìngzhòngkính trọngkính trọng; tôn kính
  3016. 静止jìngzhǐtĩnh chỉtĩnh; đứng yên; ngưng lại
  3017. 境地jìngdìcảnh địacảnh ngộ; tình cảnh; tình thế
  3018. 境界jìngjiècảnh giớicảnh giới; tầm cao (tư tưởng, nghệ thuật)
  3019. 境内jìngnèicảnh nộitrong lãnh thổ; trong địa phận
  3020. 境外jìngwàicảnh ngoạingoài lãnh thổ; ở nước ngoài
  3021. 境遇jìngyùcảnh ngộcảnh ngộ; hoàn cảnh (sống)
  3022. 窘迫jiǒngpòquẫn báchtúng quẫn; quẫn bách; lúng túng
  3023. 纠缠jiūcháncủ triềnquấy rầy; đeo bám; vướng mắc
  3024. 揪jiūthutúm; nắm chặt; kéo
  3025. 久违jiǔwéicửu vilâu rồi không gặp; đã lâu không có
  3026. 久仰jiǔyǎngcửu ngưỡng(lời chào) nghe danh đã lâu; ngưỡng mộ đã lâu
  3027. 酒楼jiǔlóutửu lâunhà hàng; tửu lầu
  3028. 救济jiùjìcứu tếcứu trợ; cứu tế
  3029. 救治jiùzhìcứu chícứu chữa; chữa trị
  3030. 就餐jiùcāntựu xandùng bữa; ăn cơm
  3031. 就地jiùdìtựu địangay tại chỗ; tại chỗ
  3032. 就近jiùjìntựu cậnở gần; chọn chỗ gần nhất
  3033. 就任jiùrèntựu nhiệmnhậm chức
  3034. 就医jiùyītựu yđi khám chữa bệnh
  3035. 就诊jiùzhěntựu chẩnđi khám bệnh (người bệnh)
  3036. 就职jiùzhítựu chứcnhậm chức; nhận việc
  3037. 就座jiùzuòtựu tọangồi vào chỗ
  3038. 拘留jūliúcâu lưutạm giữ; tạm giam
  3039. 拘束jūshùcâu thúcgò bó; câu nệ; mất tự nhiên
  3040. 鞠躬jūgōngcúc cungcúi chào; cúi mình
  3041. 局部júbùcục bộcục bộ; một bộ phận
  3042. 局势júshìcục thếtình hình; cục diện
  3043. 沮丧jǔsàngtrở tángchán nản; ủ rũ; suy sụp
  3044. 举报jǔbàocử báotố cáo; trình báo
  3045. 举措jǔcuòcử sáchbiện pháp; động thái
  3046. 举世瞩目jǔshì-zhǔmùcử thế chúc mụccả thế giới chú ý; được thế giới quan tâm
  3047. 举一反三jǔyī-fǎnsāncử nhất phản tamhọc một biết mười; suy một ra ba
  3048. 举止jǔzhǐcử chỉcử chỉ; dáng điệu; phong thái
  3049. 举重jǔzhòngcử trọngcử tạ
  3050. 巨额jù'écự ngạch(số tiền) khổng lồ; rất lớn
  3051. 巨人jùréncự nhânngười khổng lồ; vĩ nhân
  3052. 巨头jùtóucự đầuông trùm; đại gia (trong ngành); gã khổng lồ
  3053. 剧目jùmùkịch mụcvở diễn; tiết mục (kịch, tuồng)
  3054. 剧情jùqíngkịch tìnhtình tiết (phim, kịch); cốt truyện
  3055. 据悉jùxīcứ hệđược biết; theo tin cho biết
  3056. 聚精会神jùjīng-huìshéntụ tinh hội thầnchăm chú; tập trung tinh thần
  3057. 捐献juānxiànquyên hiếnquyên góp; hiến tặng
  3058. 卷入juǎnrùquyển nhậpbị cuốn vào; dính líu
  3059. 决议juéyìquyết nghịnghị quyết
  3060. 诀窍juéqiàoquyết khiếubí quyết; mẹo
  3061. 角逐juézhúgiác trụctranh tài; tranh đoạt
  3062. 觉醒juéxǐnggiác tỉnhthức tỉnh; giác ngộ
  3063. 绝技juéjìtuyệt kỹtuyệt kỹ; ngón nghề độc đáo
  3064. 绝缘juéyuántuyệt duyêncách điện; cách ly hoàn toàn
  3065. 倔强juéjiàngquật cườngbướng bỉnh; cứng đầu; quật cường
  3066. 崛起juéqǐquật khởitrỗi dậy; vươn lên; nổi lên
  3067. 倔juèquậtcục cằn; ương bướng; cộc lốc
  3068. 军官jūnguānquân quansĩ quan (quân đội)
  3069. 均衡jūnhéngquân hànhcân bằng; đồng đều; hài hòa
  3070. 君子jūnzǐquân tửngười quân tử; người đứng đắn
  3071. 俊jùntuấnđẹp; tuấn tú; tài giỏi
  3072. 俊俏jùnqiàotuấn tiếuxinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng
  3073. 骏马jùnmǎtuấn mãtuấn mã; ngựa tốt
  3074. 竣工jùngōngthuân cônghoàn công; xây dựng xong
  3075. 卡车kǎchēcạ xaxe tải
  3076. 卡通kǎtōngcạ thônghoạt hình
  3077. 开办kāibànkhai biệnmở; thành lập (trường, xưởng, doanh nghiệp)
  3078. 开采kāicǎikhai tháikhai thác (mỏ, tài nguyên)
  3079. 开场kāichǎngkhai trườngmở màn; bắt đầu (buổi diễn)
  3080. 开场白kāichǎngbáikhai trường bạchlời mở đầu; lời dạo đầu
  3081. 开除kāichúkhai trừđuổi (học, việc); khai trừ; sa thải
  3082. 开动kāidòngkhai độngkhởi động; chuyển bánh; bắt đầu
  3083. 开发区kāifāqūkhai phát khukhu phát triển; khu kinh tế mới
  3084. 开发商kāifāshāngkhai phát thươngchủ đầu tư (bất động sản); nhà phát triển
  3085. 开工kāigōngkhai côngkhởi công; bắt đầu làm việc
  3086. 开垦kāikěnkhai khẩnkhai khẩn; khai hoang
  3087. 开阔kāikuòkhai khoátrộng rãi; thoáng đãng; mở rộng (tầm nhìn)
  3088. 开朗kāilǎngkhai lãngcởi mở; vui vẻ; sáng sủa
  3089. 开辟kāipìkhai tịchkhai phá; mở ra (đường, tuyến, lĩnh vực)
  3090. 开天辟地kāitiān-pìdìkhai thiên tịch địakhai thiên lập địa; (bóng) chưa từng có
  3091. 开拓kāituòkhai tháckhai phá; mở rộng; khai thác (thị trường)
  3092. 开销kāixiāokhai tiêuchi tiêu; khoản chi; chi trả
  3093. 开张kāizhāngkhai trươngkhai trương; mở hàng
  3094. 开支kāizhīkhai chichi tiêu; khoản chi
  3095. 楷模kǎimókhải môtấm gương; hình mẫu
  3096. 刊登kāndēngsan đăngđăng (báo, tạp chí)
  3097. 刊物kānwùsan vậtấn phẩm; tạp chí; báo chí
  3098. 看护kānhùkhán hộtrông nom; chăm sóc; hộ lý
  3099. 勘探kāntànkhám thámthăm dò; khảo sát (địa chất)
  3100. 堪称kānchēngkham xưngcó thể gọi là; xứng đáng là
  3101. 看台kàntáikhán đàikhán đài
  3102. 慷慨kāngkǎikhảng kháihào phóng; rộng rãi; khảng khái
  3103. 扛kánggánhvác (trên vai); (bóng) gánh vác
  3104. 抗衡kànghéngkháng hànhđối chọi; ngang ngửa; chống lại
  3105. 抗拒kàngjùkháng cựkháng cự; cưỡng lại
  3106. 抗生素kàngshēngsùkháng sinh tốthuốc kháng sinh
  3107. 抗争kàngzhēngkháng tranhđấu tranh; chống chọi
  3108. 考量kǎoliángkhảo lượngcân nhắc; xem xét; điều cân nhắc
  3109. 靠拢kàolǒngkhảo longxích lại gần; dồn lại; tiến sát
  3110. 苛刻kēkèhà khắckhắt khe; hà khắc
  3111. 磕kēkháiva; đập; gõ
  3112. 壳kéxácvỏ (khẩu ngữ)
  3113. 可悲kěbēikhả biđáng buồn; đáng thương
  3114. 可不是kěbùshikhả bất thịchứ còn gì; đúng thế (tỏ ý đồng tình)
  3115. 可乘之机kěchéngzhījīkhả thừa chi cơkẽ hở để lợi dụng; cơ hội cho kẻ xấu
  3116. 可耻kěchǐkhả sỉđáng xấu hổ; nhục nhã
  3117. 可观kěguānkhả quanđáng kể; khá lớn; đáng xem
  3118. 可贵kěguìkhả quýđáng quý; quý báu
  3119. 可谓kěwèikhả vịcó thể nói là; quả là
  3120. 可恶kěwùkhả ốđáng ghét; dễ ghét
  3121. 可想而知kěxiǎng'érzhīkhả tưởng nhi tricó thể hình dung được; dễ hiểu là
  3122. 可笑kěxiàokhả tiếubuồn cười; nực cười; lố bịch
  3123. 可疑kěyíkhả nghiđáng ngờ; khả nghi
  3124. 克隆kèlóngkhắc longnhân bản vô tính; sao chép
  3125. 克制kèzhìkhắc chếkiềm chế; nén
  3126. 刻苦kèkǔkhắc khổkhắc khổ, chịu khó
  3127. 刻意kèyìkhắc ýcố ý; cố tình; dụng công
  3128. 刻舟求剑kèzhōu-qiújiànkhắc chu cầu kiếmkhắc thuyền tìm gươm
  3129. 客房kèfángkhách phòngphòng khách sạn; phòng dành cho khách
  3130. 客机kèjīkhách cơmáy bay chở khách
  3131. 客流kèliúkhách lưudòng khách; lượng hành khách
  3132. 客运kèyùnkhách vậnvận tải hành khách
  3133. 恳求kěnqiúkhẩn cầucầu xin; van nài; khẩn cầu
  3134. 啃kěnkhẳnggặm; (bóng) cặm cụi nghiền ngẫm
  3135. 坑kēngkhanhhố; lỗ; lừa gạt, hãm hại
  3136. 空荡荡kōngdàngdàngkhông đãng đãngtrống trơn; vắng tanh
  3137. 空难kōngnànkhông nantai nạn hàng không
  3138. 空前kōngqiánkhông tiềnchưa từng có; vô tiền
  3139. 空想kōngxiǎngkhông tưởngảo tưởng; mơ tưởng viển vông
  3140. 空虚kōngxūkhông hưtrống rỗng; trống trải (tinh thần)
  3141. 恐怖kǒngbùkhủng bốkinh hoàng; đáng sợ; khủng bố
  3142. 恐吓kǒnghèkhủng háchđe dọa; dọa nạt
  3143. 恐慌kǒnghuāngkhủng hoảnghoảng loạn; hoang mang
  3144. 恐龙kǒnglóngkhủng longkhủng long
  3145. 空白kòngbáikhông bạchkhoảng trống; chỗ trống; trống rỗng
  3146. 空隙kòngxìkhông khíchkhe hở; kẽ hở; khoảng trống
  3147. 控告kònggàokhống cáotố cáo; kiện
  3148. 抠kōukhumóc; cạy; (khẩu ngữ) keo kiệt
  3149. 口碑kǒubēikhẩu bitiếng tăm; danh tiếng truyền miệng
  3150. 口才kǒucáikhẩu tàitài ăn nói
  3151. 口吃kǒuchīkhẩu cậtnói lắp; cà lăm
  3152. 口径kǒujìngkhẩu kínhcỡ nòng; đường kính; (bóng) cách nói thống nhất
  3153. 口令kǒulìngkhẩu lệnhkhẩu lệnh; mật khẩu
  3154. 口气kǒuqìkhẩu khígiọng điệu; khẩu khí; hơi thở
  3155. 口水kǒushuǐkhẩu thuỷnước bọt; nước dãi
  3156. 口香糖kǒuxiāngtángkhẩu hương đườngkẹo cao su
  3157. 口音kǒuyīnkhẩu âmgiọng (địa phương); khẩu âm
  3158. 口罩kǒuzhàokhẩu tráokhẩu trang
  3159. 口子kǒuzikhẩu tửvết rách; vết cắt; lỗ hổng
  3160. 扣除kòuchúkhấu trừkhấu trừ; trừ đi
  3161. 扣留kòuliúkhấu lưutạm giữ; giữ lại
  3162. 扣人心弦kòurénxīnxiánkhấu nhân tâm huyềnhồi hộp; lôi cuốn; làm rung động lòng người
  3163. 扣押kòuyākhấu áptạm giữ; câu lưu; niêm phong (tài sản)
  3164. 哭泣kūqìkhốc khấpkhóc; khóc thút thít
  3165. 哭笑不得kūxiào-bùdékhốc tiếu bất đắcdở khóc dở cười
  3166. 窟窿kūlongquật lunglỗ thủng; (bóng) lỗ hổng, thâm hụt
  3167. 苦难kǔnànkhổ nankhổ nạn; gian khổ hoạn nạn
  3168. 苦恼kǔnǎokhổ nãophiền não; khổ sở; buồn phiền
  3169. 苦笑kǔxiàokhổ tiếucười gượng; cười chua chát
  3170. 苦心kǔxīnkhổ tâmkhổ tâm; tâm huyết; dày công
  3171. 酷似kùsìkhốc tựrất giống; giống hệt
  3172. 夸大kuādàkhoa đạiphóng đại; thổi phồng
  3173. 夸夸其谈kuākuā-qítánkhoa khoa kỳ đàmba hoa khoác lác; nói suông
  3174. 夸耀kuāyàokhoa diệukhoe khoang; phô trương
  3175. 垮kuǎkhoảsập; đổ; suy sụp; kiệt (sức)
  3176. 挎kuàkhoákhoác (trên vai, cánh tay); đeo
  3177. 跨国kuàguókhoá quốcxuyên quốc gia; đa quốc gia
  3178. 跨越kuàyuèkhoá việtvượt qua; bắc qua
  3179. 宽敞kuānchangkhoan sưởngrộng rãi; thoáng
  3180. 宽泛kuānfànkhoan phiếnrộng; chung chung
  3181. 宽厚kuānhòukhoan hậurộng lượng; khoan hậu; dày rộng
  3182. 宽容kuānróngkhoan dungkhoan dung; bao dung
  3183. 宽恕kuānshùkhoan thứtha thứ; khoan thứ
  3184. 宽松kuānsōngkhoan tungrộng thùng thình; thoải mái; nới lỏng
  3185. 款项kuǎnxiàngkhoản hạngkhoản tiền
  3186. 筐kuāngkhuôngcái sọt; cái giỏ
  3187. 狂欢kuánghuāncuồng hoanvui chơi cuồng nhiệt; liên hoan thâu đêm
  3188. 狂热kuángrècuồng nhiệtcuồng nhiệt; cuồng tín
  3189. 旷课kuàngkèkhoáng khóatrốn học; nghỉ học không phép
  3190. 况且kuàngqiěhuống thảhuống hồ; vả lại; hơn nữa
  3191. 矿藏kuàngcángkhoáng tàngkhoáng sản (trữ lượng dưới đất)
  3192. 框kuàngkhungkhung; khoanh lại; (bóng) gò bó
  3193. 框架kuàngjiàkhung giákhung; khuôn khổ
  3194. 亏本kuīběnkhuy bảnlỗ vốn; thua lỗ
  3195. 捆kǔnkhổnbuộc; bó; bó (lượng từ)
  3196. 困惑kùnhuòkhốn hoặcbối rối; hoang mang; khó hiểu
  3197. 困境kùnjìngkhốn cảnhcảnh khốn khó; tình thế khó khăn
  3198. 扩kuòkhuyếnmở rộng; khuếch trương
  3199. 扩建kuòjiànkhuyến kiếnmở rộng (công trình); xây thêm
  3200. 扩散kuòsànkhuyến tảnkhuếch tán; lan rộng; lây lan
  3201. 扩张kuòzhāngkhuyến trươngmở rộng; bành trướng; giãn nở
  3202. 阔绰kuòchuòkhoát xướcxa hoa; tiêu xài rộng tay
  3203. 拉动lādònglạp độngkéo; thúc đẩy (kinh tế)
  3204. 拉拢lālǒnglạp longlôi kéo; mua chuộc
  3205. 啦啦队lālāduìlạp lạp độiđội cổ vũ
  3206. 喇叭lǎbalạt báloa; còi (xe); kèn
  3207. 腊月làyuèlạp nguyệttháng Chạp (âm lịch)
  3208. 蜡làlạpsáp; nến
  3209. 蜡烛làzhúlạp chúccây nến
  3210. 来宾láibīnlai tânquan khách; khách mời
  3211. 来电láidiànlai điệngọi điện đến; cuộc gọi đến
  3212. 来访láifǎnglai phỏngđến thăm; tới thăm
  3213. 来回láihuílai hồikhứ hồi; đi đi về về; qua lại
  3214. 来历láilìlai lịchlai lịch; nguồn gốc
  3215. 来龙去脉láilóng-qùmàilai long khứ mạchđầu đuôi ngọn ngành
  3216. 来年láiniánlai niênnăm sau; năm tới
  3217. 栏杆lángānlan cơnlan can; tay vịn
  3218. 蓝图lántúlam đồbản thiết kế; (bóng) kế hoạch tổng thể
  3219. 揽lǎnlãmôm; ôm đồm; nhận về mình
  3220. 缆车lǎnchēlãm xacáp treo
  3221. 懒得lǎndelãn đắclười; chẳng buồn (làm gì)
  3222. 懒惰lǎnduòlãn đoạlười biếng; lười nhác
  3223. 滥用lànyònglạm dụnglạm dụng; dùng sai
  3224. 狼狈lángbèilang báithảm hại; khốn đốn; nhếch nhác
  3225. 朗诵lǎngsònglãng tụngngâm (thơ); đọc diễn cảm
  3226. 捞lāolaovớt; mò; kiếm chác
  3227. 劳累láolèilao lũymệt nhọc; vất vả
  3228. 劳务láowùlao vụdịch vụ lao động; lao vụ
  3229. 牢固láogùlao cốvững chắc; chắc chắn
  3230. 牢记láojìlao kýghi nhớ; ghi lòng tạc dạ
  3231. 牢牢láoláolao laochắc chắn; chặt
  3232. 唠叨láodaolao đaolải nhải; cằn nhằn; lắm lời
  3233. 老伴儿lǎobànrlão bạn nhibạn đời (vợ hoặc chồng lúc về già)
  3234. 老大lǎodàlão đạicon cả; anh cả, đại ca; rất, lắm
  3235. 老化lǎohuàlão hóalão hóa; cũ kỹ, lỗi thời
  3236. 老人家lǎorenjialão nhân giacụ; ông bà (cách gọi kính trọng người già)
  3237. 老字号lǎozìhaolão tự hiệuthương hiệu lâu đời; hiệu buôn cổ truyền
  3238. 涝làolạoúng; ngập úng
  3239. 乐意lèyìlạc ývui lòng; sẵn lòng
  3240. 乐园lèyuánlạc viênthiên đường; khu vui chơi
  3241. 勒lēilặcthắt chặt; siết
  3242. 雷同léitónglôi đồnggiống hệt; na ná; trùng lặp
  3243. 累积lěijīlũy tíchtích lũy; dồn lại
  3244. 累计lěijìlũy kếcộng dồn; tổng cộng
  3245. 棱角léngjiǎolăng giácgóc cạnh; (bóng) sự sắc sảo, gai góc
  3246. 冷淡lěngdànlãnh đạmlãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng
  3247. 冷冻lěngdònglãnh đôngđông lạnh; ướp lạnh
  3248. 冷酷lěngkùlãnh khốclạnh lùng; tàn nhẫn
  3249. 冷落lěngluòlãnh lạcvắng vẻ; ghẻ lạnh, lạnh nhạt
  3250. 冷门lěngménlãnh mônít người quan tâm; kết quả bất ngờ (thi đấu)
  3251. 冷漠lěngmòlãnh mạclạnh lùng; thờ ơ; lãnh đạm
  3252. 冷战lěngzhànlãnh chiếnchiến tranh lạnh
  3253. 愣lènglăngngẩn ra; sững sờ; lỗ mãng
  3254. 离谱儿lípǔrly phả nhiquá đáng; quá lố; vô lý
  3255. 离奇líqíly kỳkỳ lạ; ly kỳ
  3256. 黎明límínglê minhbình minh; rạng đông
  3257. 礼服lǐfúlễ phụclễ phục; trang phục dạ hội
  3258. 礼品lǐpǐnlễ phẩmquà tặng; tặng phẩm
  3259. 礼仪lǐyílễ nghilễ nghi; phép lịch sự
  3260. 里程碑lǐchéngbēilý trình bicột mốc; (bóng) dấu mốc lịch sử
  3261. 理睬lǐcǎilý thảiđếm xỉa; để ý tới
  3262. 理会lǐhuìlý hộiđể ý; quan tâm; hiểu
  3263. 理事lǐshìlý sựủy viên hội đồng quản trị; lo liệu công việc
  3264. 理所当然lǐsuǒdāngránlý sở đương nhiênlẽ đương nhiên; dĩ nhiên
  3265. 理直气壮lǐzhí-qìzhuànglý trực khí tránglý lẽ vững vàng nên hùng hồn; tự tin vì có lý
  3266. 力不从心lìbùcóngxīnlực bất tòng tâmlực bất tòng tâm
  3267. 力求lìqiúlực cầucố gắng hết sức để; ra sức đạt được
  3268. 力所能及lìsuǒnéngjílực sở năng cậptrong khả năng của mình
  3269. 力争lìzhēnglực tranhcố gắng giành; phấn đấu để
  3270. 历程lìchénglịch trìnhchặng đường; quá trình
  3271. 历届lìjièlịch giớicác khóa trước; các kỳ (đã qua)
  3272. 历来lìláilịch laitừ trước đến nay; xưa nay
  3273. 历时lìshílịch thờikéo dài; trải qua (thời gian)
  3274. 立方lìfānglập phươnglập phương; (khẩu ngữ) mét khối
  3275. 立方米lìfāngmǐlập phương mễmét khối
  3276. 立功lìgōnglập cônglập công
  3277. 立交桥lìjiāoqiáolập giao kiềucầu vượt; nút giao thông lập thể
  3278. 立体lìtǐlập thểlập thể; ba chiều
  3279. 立足lìzúlập túcđứng vững; có chỗ đứng; dựa trên
  3280. 励志lìzhìlệ chítruyền cảm hứng; khích lệ ý chí
  3281. 利害lìhàilợi hạilợi và hại; được mất
  3282. 利率lìlǜlợi suấtlãi suất
  3283. 利索lìsuolợi tácnhanh nhẹn; gọn gàng; dứt khoát
  3284. 连绵liánmiánliên miênliên miên; trùng điệp; không dứt
  3285. 连任liánrènliên nhiệmtái nhiệm; giữ chức thêm nhiệm kỳ
  3286. 连锁liánsuǒliên tỏadây chuyền; theo chuỗi
  3287. 连夜liányèliên dạngay trong đêm; suốt đêm
  3288. 怜惜liánxīliên tíchthương xót; thương tiếc
  3289. 帘子liánziliêm tửrèm; mành
  3290. 莲子liánzǐliên tửhạt sen
  3291. 联欢liánhuānliên hoanliên hoan; giao lưu vui chơi
  3292. 廉价liánjiàliêm giágiá rẻ; rẻ tiền
  3293. 廉洁liánjiéliêm khiếtliêm khiết; trong sạch
  3294. 廉正liánzhèngliêm chínhliêm chính; ngay thẳng trong sạch
  3295. 脸颊liǎnjiáliễn giápmá; gò má
  3296. 炼liànluyệnluyện (kim loại); tôi luyện; rèn
  3297. 恋恋不舍liànliàn-bùshěluyến luyến bất xálưu luyến không rời
  3298. 良liánglươngtốt; lành; (văn) rất
  3299. 良心liángxīnlương tâmlương tâm
  3300. 良性liángxìnglương tínhlành tính; (tác động) tích cực
  3301. 凉爽liángshuǎnglương sảngmát mẻ; mát dịu dễ chịu
  3302. 两口子liǎngkǒuzilưỡng khẩu tửhai vợ chồng
  3303. 两栖liǎngqīlưỡng thêlưỡng cư; (bóng) hoạt động hai lĩnh vực
  3304. 亮点liàngdiǎnlượng điểmđiểm sáng; điểm nổi bật
  3305. 亮丽liànglìlượng lệtươi sáng; rực rỡ
  3306. 亮相liàngxiànglượng tươngra mắt; xuất hiện công khai; (kịch) tạo dáng
  3307. 谅解liàngjiělượng giảithông cảm; lượng thứ
  3308. 辽阔liáokuòliêu khoátbao la; rộng lớn
  3309. 疗法liáofǎliệu phápliệu pháp; phương pháp điều trị
  3310. 疗效liáoxiàoliệu hiệuhiệu quả điều trị
  3311. 寥寥无几liáoliáo-wújǐliêu liêu vô kỷlèo tèo vài cái; chẳng có mấy
  3312. 潦草liáocǎolao thảocẩu thả; ngoáy, nguệch ngoạc (chữ)
  3313. 了结liǎojiéliễu kếtkết thúc; giải quyết xong
  3314. 料理liàolǐliệu lýlo liệu; thu xếp; món ăn (kiểu…)
  3315. 咧嘴liězuǐliệt chuỷtoét miệng; nhe răng (cười)
  3316. 列举lièjǔliệt cửliệt kê; nêu ra
  3317. 劣势lièshìliệt thếthế yếu; bất lợi
  3318. 劣质lièzhìliệt chấtkém chất lượng; chất lượng thấp
  3319. 烈士lièshìliệt sĩliệt sĩ
  3320. 猎人lièrénliệp nhânthợ săn
  3321. 裂缝lièfèngliệt phúngvết nứt; khe nứt
  3322. 裂痕lièhénliệt ngânvết rạn; (bóng) rạn nứt (tình cảm)
  3323. 拎līnlinhxách
  3324. 临línlâmgần; sắp (lúc); hướng ra; đến
  3325. 临床línchuánglâm sànglâm sàng
  3326. 临街línjiēlâm nhaigiáp mặt phố; mặt đường
  3327. 临近línjìnlâm cậnsắp tới; gần kề
  3328. 灵línglinhnhanh nhạy; linh nghiệm; hiệu nghiệm
  3329. 灵感línggǎnlinh cảmcảm hứng; linh cảm
  3330. 灵魂línghúnlinh hồnlinh hồn; tâm hồn; cốt lõi
  3331. 灵机一动língjī-yīdònglinh cơ nhất độngchợt nảy ra ý hay; nhanh trí
  3332. 灵敏língmǐnlinh mẫnnhạy; nhạy bén
  3333. 灵巧língqiǎolinh xảokhéo léo; linh hoạt
  3334. 灵通língtōnglinh thôngnhanh nhạy (tin tức); thông suốt
  3335. 零件língjiànlinh kiệnlinh kiện
  3336. 零售língshòulinh thụbán lẻ
  3337. 领队lǐngduìlĩnh độidẫn đoàn; trưởng đoàn
  3338. 领会lǐnghuìlĩnh hộilĩnh hội; hiểu thấu
  3339. 领军lǐngjūnlĩnh quândẫn đầu; đứng đầu; thống lĩnh
  3340. 领略lǐnglüèlĩnh lượcthưởng thức; cảm nhận
  3341. 领事lǐngshìlĩnh sựlãnh sự
  3342. 领事馆lǐngshìguǎnlĩnh sự quánlãnh sự quán
  3343. 领土lǐngtǔlĩnh thổlãnh thổ
  3344. 领悟lǐngwùlĩnh ngộlĩnh ngộ; ngộ ra; thấu hiểu
  3345. 领养lǐngyǎnglĩnh dưỡngnhận nuôi
  3346. 溜liūlựuchuồn; lẻn; trượt
  3347. 溜达liūdalựu đạtđi dạo; đi lang thang
  3348. 留恋liúliànlưu luyếnlưu luyến; bịn rịn
  3349. 留念liúniànlưu niệmlưu niệm; làm kỷ niệm
  3350. 留神liúshénlưu thầnchú ý; cẩn thận; để ý
  3351. 留心liúxīnlưu tâmđể ý; chú ý; cẩn thận
  3352. 留意liúyìlưu ýđể ý; lưu ý
  3353. 流畅liúchànglưu sướnglưu loát; trôi chảy; mượt mà
  3354. 流浪liúlànglưu lãnglang thang; phiêu bạt; vô gia cư
  3355. 流露liúlùlưu lộbộc lộ; để lộ (tình cảm)
  3356. 流氓liúmánglưu manhlưu manh; côn đồ
  3357. 流失liúshīlưu thấtxói mòn; thất thoát; chảy máu (nhân tài)
  3358. 流水liúshuǐlưu thuỷnước chảy; doanh thu; dây chuyền
  3359. 流淌liútǎnglưu thảngchảy (róc rách, êm đềm)
  3360. 流向liúxiànglưu hướnghướng chảy; luồng (vốn, nhân lực)
  3361. 流血liúxuèlưu huyếtchảy máu; đổ máu
  3362. 流域liúyùlưu vựclưu vực (sông)
  3363. 流转liúzhuǎnlưu chuyểnlưu chuyển; luân chuyển (hàng hóa, vốn)
  3364. 柳树liǔshùliễu thụcây liễu
  3365. 遛liùlưudắt đi dạo; đi dạo thong thả
  3366. 聋lónglungđiếc
  3367. 笼子lóngzilồng tửcái lồng; cái cũi
  3368. 隆重lóngzhònglong trọnglong trọng; trọng thể
  3369. 垄断lǒngduànlũng đoánlũng đoạn; độc quyền
  3370. 笼统lǒngtǒnglung thốngchung chung; mơ hồ
  3371. 笼罩lǒngzhàolung tráobao trùm; bao phủ
  3372. 搂lǒulâuôm; ôm chặt
  3373. 露面lòumiànlộ diệnxuất hiện; lộ mặt
  3374. 炉子lúzilò tửlò; bếp lò
  3375. 卤味lǔwèilỗ vịmón kho (ướp gia vị, xì dầu)
  3376. 鲁莽lǔmǎnglỗ mãnglỗ mãng; hấp tấp; liều lĩnh
  3377. 鹿lùlộccon hươu; con nai
  3378. 路段lùduànlộ đoạnđoạn đường
  3379. 路途lùtúlộ đồđường đi; chặng đường
  3380. 路子lùzilộ tửcon đường; cách làm; mối quan hệ
  3381. 露天lùtiānlộ thiênngoài trời; lộ thiên
  3382. 屡lǚlũnhiều lần; liên tiếp
  3383. 屡次lǚcìlũ thứnhiều lần; nhiều phen
  3384. 缕lǚlũsợi; làn; luồng (lượng từ)
  3385. 绿地lǜdìlục địathảm xanh; khu cây xanh
  3386. 孪生luánshēngloan sinhsinh đôi; song sinh
  3387. 卵luǎnnoãntrứng (động vật); noãn
  3388. 乱七八糟luànqībāzāoloạn thất bát táolộn xộn; bừa bộn; rối tinh
  3389. 掠夺lüèduólược đoạtcướp đoạt; cướp bóc
  3390. 略lüèlượcsơ lược; hơi; lược bỏ
  3391. 略微lüèwēilược vihơi; một chút
  3392. 抡lūnluânvung; quăng mạnh
  3393. 伦理lúnlǐluân lýluân lý; đạo đức
  3394. 轮换lúnhuànluân hoánluân phiên; thay phiên
  3395. 轮廓lúnkuòluân khuếchđường nét; hình dáng bao quát
  3396. 轮胎lúntāiluân thailốp xe
  3397. 论述lùnshùluận thuậttrình bày; luận thuật
  3398. 论证lùnzhèngluận chứngluận chứng; chứng minh bằng lập luận
  3399. 萝卜luóbola bặccủ cải
  3400. 螺丝luósīloa tưđinh vít; ốc vít
  3401. 裸luǒloãtrần; để trần; để lộ
  3402. 裸露luǒlùloã lộtrơ trụi; lộ ra; để trần
  3403. 络绎不绝luòyì-bùjuélạc dịch bất tuyệtnườm nượp không ngớt; tấp nập
  3404. 落差luòchālạc saiđộ chênh (cao); khoảng cách (kỳ vọng, thu nhập)
  3405. 落户luòhùlạc hộnhập hộ khẩu; định cư; đặt trụ sở
  3406. 麻mámacây gai, đay; sợi gai (vải)
  3407. 麻痹mábìma týtê liệt; lơ là, mất cảnh giác
  3408. 麻将májiàngma tươngmạt chược
  3409. 麻辣málàma lạtcay tê (vị tê cay)
  3410. 麻木mámùma mộctê dại; chai lì, thờ ơ
  3411. 麻醉mázuìma túygây mê; gây tê; (bóng) làm tê liệt ý chí
  3412. 马后炮mǎhòupàomã hậu pháoviệc đã rồi mới bàn; nói vuốt đuôi
  3413. 马力mǎlìmã lựcmã lực
  3414. 马桶mǎtǒngmã đồngbồn cầu; bô
  3415. 码mǎmãxếp; chất chồng ngay ngắn
  3416. 埋藏máicángmai tàngchôn giấu; ẩn chứa (dưới đất, trong lòng)
  3417. 埋伏máifúmai phụcmai phục; phục kích; ẩn nấp
  3418. 埋没máimòmai mộtchôn vùi; mai một (tài năng)
  3419. 脉搏màibómạch bácmạch đập; (bóng) nhịp đập
  3420. 脉络màiluòmạch lạcmạch máu; gân lá; (bóng) mạch lạc, đầu mối
  3421. 埋怨mányuànman oánoán trách; phàn nàn; trách móc
  3422. 瞒mánmangiấu; giấu giếm; lừa dối
  3423. 满怀mǎnhuáimãn hoàitràn đầy (trong lòng); đầy ắp
  3424. 蔓延mànyánmạn diênlan tràn; lan rộng
  3425. 漫mànmạntràn ra; khắp; tùy ý, không bó buộc
  3426. 漫游mànyóumạn dungao du; dạo chơi; chuyển vùng (điện thoại)
  3427. 慢性mànxìngmạn tínhmãn tính; tác dụng chậm
  3428. 忙活mánghuomang hoạtbận rộn (làm việc); tất bật
  3429. 忙乱mángluànmang loạnbận rộn rối ren; luống cuống
  3430. 盲目mángmùmanh mụcmù quáng; thiếu suy xét
  3431. 茫然mángránmang nhiênmờ mịt; ngơ ngác; mông lung
  3432. 矛头máotóumao đầumũi giáo; (bóng) mũi nhọn công kích
  3433. 茂密màomìmậu mậtrậm rạp; um tùm
  3434. 茂盛màoshèngmậu thịnhxum xuê; tươi tốt
  3435. 冒充màochōngmạo xunggiả mạo; mạo danh; giả làm
  3436. 冒犯màofànmạo phạmmạo phạm; xúc phạm
  3437. 冒昧màomèimạo muộimạo muội; đường đột
  3438. 没劲méijìnmột kìnhchán; nhạt nhẽo; không có sức
  3439. 没完没了méiwán-méiliǎomột hoàn một liễudai dẳng không dứt; mãi không xong
  3440. 没辙méizhémột triệthết cách; bó tay
  3441. 没准儿méizhǔnrmột chuẩn nhikhông chừng; có khi; chưa chắc
  3442. 枚méimaichiếc; tấm
  3443. 眉开眼笑méikāi-yǎnxiàomi khai nhãn tiếumặt mày hớn hở; tươi cười rạng rỡ
  3444. 煤炭méitànmôi thánthan
  3445. 美德měidémỹ đứcđức tính tốt; mỹ đức
  3446. 美化měihuàmỹ hóalàm đẹp; tô điểm; tô vẽ (cho đẹp hơn thực tế)
  3447. 美满měimǎnmỹ mãntốt đẹp; viên mãn; hạnh phúc (hôn nhân, gia đình)
  3448. 美妙měimiàomỹ diệutuyệt diệu; tuyệt vời; du dương
  3449. 美中不足měizhōng-bùzúmỹ trung bất túcđẹp nhưng còn chút thiếu sót; ngọc còn có vết
  3450. 美滋滋měizīzīmỹ tư tưvui sướng; khoái chí; hớn hở
  3451. 闷mēnmuộnngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ
  3452. 门槛ménkǎnmôn hạmbậc cửa; ngưỡng cửa
  3453. 门路ménlumôn lộcách thức; đường đi nước bước
  3454. 萌发méngfāmanh phátnảy mầm; nảy sinh, manh nha (ý nghĩ)
  3455. 萌芽méngyámanh nhanảy mầm; mầm mống; giai đoạn manh nha
  3456. 盟友méngyǒuminh hữuđồng minh; bạn đồng minh
  3457. 朦胧ménglóngmông lungmờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng
  3458. 猛烈měnglièmãnh liệtmãnh liệt; dữ dội; ác liệt
  3459. 猛然měngránmãnh nhiênbỗng nhiên; đột ngột; chợt
  3460. 梦幻mènghuànmộng huyễnmộng ảo; ảo mộng; như trong mơ
  3461. 弥漫mímàndi mạntràn ngập; lan khắp; bao phủ (khói, sương, mùi)
  3462. 迷惑míhuòmê hoặcbối rối, hoang mang; mê hoặc, làm lạc hướng
  3463. 迷恋míliànmê luyếnsay mê; mê mẩn; đắm đuối
  3464. 迷失míshīmê thấtlạc mất; mất phương hướng; đánh mất (bản thân)
  3465. 谜mímêcâu đố; điều bí ẩn
  3466. 谜底mídǐmê đểlời giải câu đố; sự thật được hé lộ
  3467. 谜团mítuánmê đoànbí ẩn; nghi vấn chưa có lời giải
  3468. 谜语míyǔmê ngữcâu đố (đố chữ, đố vật)
  3469. 秘方mìfāngbí phươngbài thuốc bí truyền; công thức bí mật
  3470. 秘诀mìjuébí quyếtbí quyết
  3471. 密封mìfēngmật phongniêm phong; bịt kín; kín (không lọt khí)
  3472. 蜜月mìyuèmật nguyệttuần trăng mật
  3473. 棉花miánhuāmiên hoabông; cây bông
  3474. 免不了miǎnbuliǎomiễn bất liễukhó tránh khỏi; không tránh được
  3475. 免除miǎnchúmiễn trừmiễn; miễn trừ; loại bỏ, tránh khỏi
  3476. 免职miǎnzhímiễn chứccách chức; miễn nhiệm
  3477. 缅怀miǎnhuáimiến hoàitưởng nhớ; hoài niệm (người đã khuất, quá khứ)
  3478. 面红耳赤miànhóng-ěrchìdiện hồng nhĩ xíchmặt đỏ tía tai (vì giận, xấu hổ, tranh cãi)
  3479. 面面俱到miànmiàn-jùdàodiện diện câu đáochu toàn mọi mặt; chu đáo đủ đường
  3480. 面目全非miànmù-quánfēidiện mục toàn phithay đổi hoàn toàn, không còn nhận ra
  3481. 苗miáomiêumầm; cây non; mầm mống
  3482. 苗条miáotiaomiêu điềuthon thả
  3483. 苗头miáotoumiêu đầudấu hiệu ban đầu; chiều hướng manh nha
  3484. 瞄准miáozhǔnmiêu chuẩnnhắm; ngắm (mục tiêu); nhắm vào
  3485. 渺小miǎoxiǎomiểu tiểunhỏ bé; nhỏ nhoi; tầm thường
  3486. 庙miàomiếumiếu; đền; chùa
  3487. 庙会miàohuìmiếu hộihội chùa; hội đình; hội miếu
  3488. 灭绝mièjuédiệt tuyệttuyệt chủng; diệt tuyệt
  3489. 灭亡mièwángdiệt vongdiệt vong; suy vong
  3490. 民办mínbàndân biệndân lập; tư thục
  3491. 民用mínyòngdân dụngdân dụng; dùng cho dân sự
  3492. 敏捷mǐnjiémẫn tiệpnhanh nhẹn; lanh lẹ; nhanh nhạy
  3493. 敏锐mǐnruìmẫn nhuệnhạy bén; sắc bén; tinh tường
  3494. 名副其实míngfùqíshídanh phó kỳ thựcdanh xứng với thực
  3495. 名贵míngguìdanh quýquý giá; quý hiếm; nổi tiếng và đắt giá
  3496. 名利mínglìdanh lợidanh lợi; danh vọng và lợi lộc
  3497. 名声míngshēngdanh thanhdanh tiếng; tiếng tăm
  3498. 名言míngyándanh ngôndanh ngôn; câu nói nổi tiếng
  3499. 名著míngzhùdanh trứtác phẩm nổi tiếng; danh tác
  3500. 明朗mínglǎngminh lãngsáng sủa; rõ ràng; cởi mở, vui tươi
  3501. 明媚míngmèiminh mịtươi sáng; rạng rỡ (cảnh xuân, ánh nắng)
  3502. 明智míngzhìminh trísáng suốt; khôn ngoan
  3503. 铭记míngjìminh kýghi lòng tạc dạ; khắc ghi
  3504. 摸索mōsuǒmạc tácmò mẫm; dò dẫm; tìm tòi
  3505. 磨合móhéma hợpchạy rà (máy móc); hòa hợp, ăn ý dần với nhau
  3506. 磨难mónànma nangian nan; khổ ải; thử thách
  3507. 磨损mósǔnma tổnmài mòn; hao mòn
  3508. 蘑菇móguma cônấm
  3509. 魔鬼móguǐma quỷma quỷ; quỷ dữ
  3510. 魔术móshùma thuậtảo thuật
  3511. 抹mǒmạtbôi; phết; quệt, lau; xóa
  3512. 末日mòrìmạt nhậtngày tận thế; ngày cuối cùng
  3513. 没落mòluòmột lạcsa sút; suy tàn; lụi tàn
  3514. 莫非mòfēimạc philẽ nào; chẳng lẽ; phải chăng
  3515. 莫名其妙mòmíngqímiàomạc danh kỳ diệukhó hiểu; chẳng hiểu ra sao; vô cớ
  3516. 漠然mòránmạc nhiênthờ ơ; lạnh nhạt; dửng dưng
  3517. 墨mòmặcmực (mực Tàu); thỏi mực
  3518. 默默无闻mòmò-wúwénmặc mặc vô vănlặng lẽ vô danh; không ai biết đến
  3519. 默契mòqìmặc khếsự ăn ý; hiểu ý nhau; ăn ý
  3520. 谋害móuhàimưu hạimưu hại; âm mưu sát hại
  3521. 谋求móuqiúmưu cầumưu cầu; tìm kiếm; theo đuổi
  3522. 谋生móushēngmưu sinhkiếm sống; mưu sinh
  3523. 牡丹mǔdanmẫu đanhoa mẫu đơn
  3524. 亩mǔmẫumẫu (đơn vị đo ruộng đất, khoảng 667 m²)
  3525. 木匠mùjiàngmộc tượngthợ mộc
  3526. 木偶mù'ǒumộc ngẫucon rối; rối gỗ
  3527. 目不转睛mùbùzhuǎnjīngmục bất chuyển tìnhnhìn không chớp mắt; chăm chú nhìn
  3528. 目瞪口呆mùdèng-kǒudāimục trừng khẩu ngaitrợn mắt há mồm; sững sờ, chết lặng
  3529. 目睹mùdǔmục đổtận mắt chứng kiến; mục kích
  3530. 目中无人mùzhōng-wúrénmục trung vô nhânkiêu ngạo, không coi ai ra gì; mục hạ vô nhân
  3531. 牧场mùchǎngmục trườngđồng cỏ chăn thả; trang trại chăn nuôi
  3532. 牧民mùmínmục dândân chăn nuôi; dân du mục
  3533. 募捐mùjuānmộ quyênquyên góp; kêu gọi quyên góp
  3534. 墓碑mùbēimộ bibia mộ
  3535. 墓地mùdìmộ địanghĩa trang; khu mộ
  3536. 幕mùmạcmàn; màn sân khấu; màn, hồi (kịch)
  3537. 幕后mùhòumạc hậuhậu trường; đằng sau (giấu kín)
  3538. 拿手náshǒuna thủsở trường; giỏi, thạo
  3539. 呐喊nàhǎnnột hámhò hét; gào thét; reo hò cổ vũ
  3540. 纳闷儿nàmènrnạp muộn nhithắc mắc; băn khoăn; nghĩ mãi không ra
  3541. 纳入nàrùnạp nhậpđưa vào (phạm vi, kế hoạch, hệ thống)
  3542. 纳税nàshuìnạp thuếnộp thuế; đóng thuế
  3543. 纳税人nàshuìrénnạp thuế nhânngười nộp thuế
  3544. 乃nǎinãilà (văn viết); bèn, mới
  3545. 乃至nǎizhìnãi chíthậm chí; cho đến cả
  3546. 耐nàinạichịu; chịu đựng; bền
  3547. 耐人寻味nàirénxúnwèinại nhân tầm vịđáng suy ngẫm; gợi nhiều suy nghĩ
  3548. 南瓜nánguānam quabí ngô; bí đỏ
  3549. 难处nánchùnan xứnỗi khó khăn; chỗ khó xử
  3550. 难得一见nándé yī jiànnan đắc nhất kiếnhiếm khi thấy được; hiếm có
  3551. 难怪nánguàinan quáichẳng trách
  3552. 难关nánguānnan quancửa ải khó khăn; giai đoạn khó khăn
  3553. 难堪nánkānnan khamkhó xử, bẽ mặt; khó chịu đựng nổi
  3554. 难为情nánwéiqíngnan vi tìnhngượng ngùng; xấu hổ; ngại
  3555. 难以置信nányǐ-zhìxìnnan dĩ trí tínkhó tin; không thể tin nổi
  3556. 挠náonạogãi; cào; cản trở
  3557. 恼羞成怒nǎoxiū-chéngnùnão tu thành nộxấu hổ quá hóa giận; thẹn quá hóa giận
  3558. 脑海nǎohǎinão hảitâm trí; trong đầu
  3559. 闹事nàoshìnáo sựgây rối; gây chuyện
  3560. 内存nèicúnnội tồnbộ nhớ (RAM); dung lượng bộ nhớ
  3561. 内行nèihángnội hàngsành sỏi; thạo nghề; người trong nghề
  3562. 内幕nèimùnội mạcnội tình; chuyện bên trong
  3563. 内向nèixiàngnội hướnghướng nội; trầm tính, ít nói
  3564. 内需nèixūnội tunhu cầu trong nước; nội nhu
  3565. 嫩nènnộnmềm, non
  3566. 能耗nénghàonăng haomức tiêu hao năng lượng
  3567. 能耐néngnainăng nạibản lĩnh; tài cán; giỏi giang
  3568. 能人néngrénnăng nhânngười tài giỏi; người có năng lực
  3569. 泥潭nítánnê đàmvũng bùn; vũng lầy (cả nghĩa bóng)
  3570. 泥土nítǔnê thổbùn đất; đất
  3571. 拟nǐnghĩdự định; soạn thảo; mô phỏng, bắt chước
  3572. 拟定nǐdìngnghĩ địnhsoạn thảo; vạch ra (kế hoạch, văn bản)
  3573. 逆nìnghịchngược; trái; đi ngược
  3574. 匿名nìmíngnặc danhnặc danh; giấu tên
  3575. 年画niánhuàniên họatranh Tết
  3576. 年迈niánmàiniên mạigià cả; tuổi cao
  3577. 年限niánxiànniên hạnthời hạn (tính bằng năm); số năm quy định
  3578. 年薪niánxīnniên tânlương năm; thu nhập hằng năm
  3579. 黏niánniêmdính; dẻo; bám riết (người)
  3580. 念念不忘niànniàn-bùwàngniệm niệm bất vongnhớ mãi không quên; canh cánh trong lòng
  3581. 念头niàntouniệm đầuý nghĩ; ý định
  3582. 娘niángnươngmẹ (khẩu ngữ, phương ngữ); cô gái trẻ
  3583. 酿造niàngzàonhưỡng tạoủ; cất (rượu); làm (giấm, tương) bằng lên men
  3584. 鸟巢niǎocháođiểu sàotổ chim; sân vận động Tổ Chim (Bắc Kinh)
  3585. 尿niàoniệuđi tiểu; nước tiểu
  3586. 捏niēniếtcầm, nhón (bằng đầu ngón tay); véo, nắn; nặn
  3587. 拧níngninhvắt; véo
  3588. 凝固nínggùngưng cốđông lại; đông cứng; ngưng đọng
  3589. 凝聚níngjùngưng tụngưng tụ; tập hợp, gắn kết (sức mạnh, lòng người)
  3590. 宁可nìngkěninh khảthà
  3591. 宁愿nìngyuànninh nguyệnthà; thà rằng
  3592. 扭曲niǔqūnữu khúcvặn vẹo; méo mó; xuyên tạc (sự thật)
  3593. 扭头niǔtóunữu đầuquay đầu; ngoảnh mặt đi
  3594. 扭转niǔzhuǎnnữu chuyểnxoay chuyển; đảo ngược (tình thế)
  3595. 纽带niǔdàinữu đáisợi dây gắn kết; cầu nối
  3596. 纽扣niǔkòunữu khấucúc áo; khuy áo
  3597. 农场nóngchǎngnông trườngnông trại; trang trại
  3598. 农历nónglìnông lịchâm lịch; nông lịch
  3599. 农民工nóngmíngōngnông dân cônglao động nhập cư từ nông thôn ra thành phố
  3600. 浓缩nóngsuōnùng súccô đặc; cô đọng
  3601. 浓郁nóngyùnùng úcnồng nàn; đậm đà; đậm nét
  3602. 浓重nóngzhòngnùng trọngđậm; nặng (mùi, giọng, màu sắc)
  3603. 弄虚作假nòngxū-zuòjiǎlộng hư tác giảgian dối; làm giả, gian lận
  3604. 奴隶núlìnô lệnô lệ
  3605. 女婿nǚxunữ tếcon rể
  3606. 暖烘烘nuǎnhōnghōngnoãn hồng hồngấm áp; ấm sực
  3607. 虐待nüèdàingược đãingược đãi; hành hạ
  3608. 挪nuónadời; xê dịch; chuyển chỗ
  3609. 诺言nuòyánnặc ngônlời hứa
  3610. 殴打ōudǎẩu đảđánh đập; hành hung
  3611. 呕吐ǒutùẩu thổnôn; nôn mửa
  3612. 趴pābátnằm sấp; gục (lên bàn)
  3613. 拍板pāibǎnphách bảnquyết định, chốt (việc quan trọng)
  3614. 拍卖pāimàiphách mạibán đấu giá
  3615. 排斥páichìbài xíchbài xích; loại trừ; xa lánh
  3616. 徘徊páihuáibồi hồiđi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu)
  3617. 牌照páizhàobài chiếugiấy phép (kinh doanh); biển số xe
  3618. 派别pàibiéphái biệtphe phái; trường phái
  3619. 派遣pàiqiǎnphái khiểnphái cử; cử đi
  3620. 攀pānphanleo; trèo; bám víu (quan hệ)
  3621. 攀升pānshēngphan thăngtăng lên; leo thang (giá cả, số liệu)
  3622. 盘算pánsuanbàn toántính toán; trù tính
  3623. 判处pànchǔphán xứkết án; xử (án)
  3624. 判定pàndìngphán địnhphán định; xác định; nhận định
  3625. 判决pànjuéphán quyếtphán quyết; tuyên án
  3626. 盼pànphánmong; trông mong; mong mỏi
  3627. 叛逆pànnìphản nghịchnổi loạn; phản nghịch; kẻ phản nghịch
  3628. 抛弃pāoqìphao khívứt bỏ; ruồng bỏ; từ bỏ
  3629. 刨páobàođào; bới; (khẩu ngữ) trừ đi
  3630. 跑龙套pǎo lóngtàobào long sáođóng vai quần chúng; làm việc phụ, chạy việc vặt
  3631. 泡沫pàomòphao mạtbọt; bong bóng (kinh tế)
  3632. 胚胎pēitāiphôi thaiphôi; phôi thai
  3633. 配件pèijiànphối kiệnlinh kiện; phụ tùng; phụ kiện
  3634. 配偶pèi'ǒuphối ngẫuvợ hoặc chồng; người phối ngẫu
  3635. 配音pèiyīnphối âmlồng tiếng
  3636. 喷泉pēnquánphún tuyềnđài phun nước
  3637. 抨击pēngjīphanh kíchcông kích; đả kích (bằng lời nói, bài viết)
  3638. 烹调pēngtiáophanh điềunấu nướng; chế biến món ăn
  3639. 蓬勃péngbóbồng bộtbừng bừng; phát triển mạnh mẽ; sôi nổi
  3640. 鹏程万里péngchéng-wànlǐbằng trình vạn lýtiền đồ rộng mở (như chim bằng bay vạn dặm)
  3641. 膨胀péngzhàngbành trướnggiãn nở; phình to; tăng vọt (lạm phát)
  3642. 捧场pěngchǎngbưng trườngđến cổ vũ, ủng hộ; tâng bốc
  3643. 碰钉子pèng dīngzibính đinh tửbị khước từ; vấp phải trắc trở
  3644. 碰巧pèngqiǎobính xảotình cờ; vừa khéo
  3645. 批发pīfāphê phátbán buôn; bán sỉ
  3646. 批判pīpànphê phánphê phán; phê bình
  3647. 披露pīlùphi lộtiết lộ; công bố
  3648. 劈pīpháchbổ; chẻ; (sét) đánh
  3649. 疲惫píbèibì bạimệt mỏi; rã rời
  3650. 疲倦píjuànbì quyệnmệt mỏi; uể oải
  3651. 脾pítỳlá lách; tỳ
  3652. 匹配pǐpèithất phốiphù hợp, tương xứng; ghép đôi; khớp (dữ liệu)
  3653. 媲美pìměibễ mỹsánh ngang; sánh bằng
  3654. 僻静pìjìngtích tĩnhvắng vẻ; yên tĩnh, hẻo lánh
  3655. 譬如pìrúthí nhưví như; chẳng hạn
  3656. 片子piānziphiến tửphim; bộ phim; phim chụp (X-quang)
  3657. 偏差piānchāthiên saisai lệch; độ lệch
  3658. 偏见piānjiànthiên kiếnthành kiến; định kiến
  3659. 偏僻piānpìthiên tíchhẻo lánh; xa xôi
  3660. 偏偏piānpiānthiên thiênlại cứ; khổ nỗi lại; cố tình
  3661. 偏向piānxiàngthiên hướngthiên vị; nghiêng về; khuynh hướng
  3662. 偏远piānyuǎnthiên viễnxa xôi hẻo lánh
  3663. 篇幅piānfúthiên phúcđộ dài (bài viết); khuôn khổ, dung lượng trang
  3664. 片段piànduànphiến đoạnđoạn; phân đoạn; trích đoạn
  3665. 票房piàofángphiếu phòngdoanh thu phòng vé; phòng vé
  3666. 撇piěphiếtném, quăng; bĩu (môi); nét phẩy (chữ Hán)
  3667. 拼搏pīnbóbính bácphấn đấu hết mình; vật lộn
  3668. 拼命pīnmìngbính mệnhliều mạng; dốc hết sức; cật lực
  3669. 贫穷pínqióngbần cùngnghèo khó; bần cùng
  3670. 频频pínpíntần tầnliên tục; liên tiếp; nhiều lần
  3671. 品德pǐndéphẩm đứcphẩm đức; đạo đức
  3672. 品位pǐnwèiphẩm vịgu thẩm mỹ; phẩm vị; đẳng cấp, chất lượng
  3673. 品行pǐnxíngphẩm hànhphẩm hạnh; tư cách đạo đức
  3674. 聘pìnmộmời (làm việc); tuyển dụng; (cũ) hỏi cưới
  3675. 聘任pìnrènmộ nhiệmbổ nhiệm; mời giữ chức
  3676. 聘用pìnyòngmộ dụngtuyển dụng; thuê (người làm)
  3677. 平淡píngdànbình đạmbình dị; nhạt nhẽo, tẻ nhạt
  3678. 平和pínghébình hòaôn hòa; hiền hòa; điềm đạm
  3679. 平价píngjiàbình giágiá bình dân; bình ổn giá
  3680. 平面píngmiànbình diệnmặt phẳng; phẳng (đồ họa); truyền thông in ấn
  3681. 平日píngrìbình nhậtngày thường; thường ngày
  3682. 平息píngxībình tứclắng xuống; dẹp yên; dàn xếp (tranh chấp)
  3683. 评定píngdìngbình địnhđánh giá; bình xét
  3684. 评判píngpànbình phánphán xét; đánh giá; chấm (thi)
  3685. 评审píngshěnbình thẩmthẩm định; xét duyệt
  3686. 评委píngwěibình ủygiám khảo; ban giám khảo
  3687. 凭证píngzhèngbằng chứngchứng từ; bằng chứng; giấy tờ làm bằng
  3688. 瓶颈píngjǐngbình cảnhcổ chai; (nghĩa bóng) nút thắt, điểm nghẽn
  3689. 萍水相逢píngshuǐ-xiāngféngbình thuỷ tương phùngbèo nước gặp nhau; tình cờ quen biết
  3690. 泼冷水pō lěngshuǐbát lãnh thuỷdội gáo nước lạnh; làm cụt hứng
  3691. 颇pōphakhá; rất
  3692. 迫不及待pòbùjídàibách bất cập đãinóng lòng; không thể chờ đợi được
  3693. 迫害pòhàibách hạibức hại; ngược đãi
  3694. 迫使pòshǐbách sửbuộc; ép buộc
  3695. 破案pò'ànphá ánphá án
  3696. 破除pòchúphá trừxóa bỏ; bài trừ
  3697. 破解pòjiěphá giảigiải mã; phá giải; giải quyết (vấn đề khó)
  3698. 破旧pòjiùphá cựucũ nát; tồi tàn
  3699. 破裂pòlièphá liệtnứt vỡ; (quan hệ) tan vỡ, đổ vỡ
  3700. 破灭pòmièphá diệttan vỡ (hy vọng, ảo tưởng)
  3701. 破碎pòsuìphá toáivỡ vụn; tan nát
  3702. 魄力pòlìphách lựcbản lĩnh; sự quyết đoán; khí phách
  3703. 扑克pūkèphác khắcbài tây; bài tú lơ khơ
  3704. 扑面而来pūmiàn-érláiphác diện nhi laiphả vào mặt; ập đến (gây ấn tượng mạnh)
  3705. 铺路pūlùphô lộlát đường; làm đường
  3706. 菩萨púsàbồ tátBồ Tát (Phật giáo)
  3707. 朴实pǔshíphác thựcchất phác; mộc mạc; giản dị
  3708. 谱pǔphảphổ (nhạc); bản nhạc, sách phả
  3709. 瀑布pùbùbộc bốthác nước
  3710. 七嘴八舌qīzuǐ-bāshéthất chuỷ bát thiệtmồm năm miệng mười; nhao nhao bàn tán
  3711. 沏qīthếpha (trà)
  3712. 凄凉qīliángthê lươngthê lương; hiu quạnh; buồn thảm
  3713. 期盼qīpànkỳ phánmong đợi; trông mong
  3714. 欺诈qīzhàkhi trálừa đảo; gian lận
  3715. 漆qītấtsơn; sơn mài; sơn (đồ đạc, tường)
  3716. 齐心协力qíxīn-xiélìtề tâm hiệp lựcđồng lòng hợp sức; chung sức chung lòng
  3717. 奇特qítèkỳ đặckỳ lạ; độc đáo; khác thường
  3718. 歧视qíshìkỳ thịkỳ thị; phân biệt đối xử
  3719. 祈祷qídǎokỳ đảocầu nguyện
  3720. 旗袍qípáokỳ bàosườn xám
  3721. 旗帜qízhìkỳ xícờ; ngọn cờ
  3722. 乞丐qǐgàikhất cáingười ăn xin; kẻ ăn mày
  3723. 乞求qǐqiúkhất cầucầu xin; van xin
  3724. 乞讨qǐtǎokhất thảoăn xin; xin ăn
  3725. 岂有此理qǐyǒucǐlǐkhởi hữu thử lýlẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức
  3726. 启迪qǐdíkhải địchgợi mở; khai sáng; dẫn dắt
  3727. 启蒙qǐméngkhải môngvỡ lòng; khai sáng; khai trí
  3728. 起步qǐbùkhởi bộkhởi đầu; bắt đầu; lăn bánh (xe)
  3729. 起草qǐcǎokhởi thảosoạn thảo; thảo (văn bản)
  3730. 起程qǐchéngkhởi trìnhlên đường; khởi hành
  3731. 起伏qǐfúkhởi phụcnhấp nhô; lên xuống; thăng trầm
  3732. 起劲qǐjìnkhởi kìnhhăng hái; hăng say
  3733. 起跑线qǐpǎoxiànkhởi bào tuyếnvạch xuất phát
  3734. 气愤qìfènkhí phẫntức giận; phẫn nộ
  3735. 气管qìguǎnkhí quảnkhí quản
  3736. 气馁qìněikhí nỗinản lòng; nhụt chí
  3737. 气派qìpàikhí pháikhí thế, phong thái; bề thế, sang trọng
  3738. 气泡qìpàokhí phaobọt khí; bong bóng
  3739. 气魄qìpòkhí pháchkhí phách; tầm vóc, khí thế
  3740. 气势qìshìkhí thếkhí thế; uy thế; vẻ hùng vĩ
  3741. 气息qìxīkhí tứchơi thở; hơi hướng, không khí
  3742. 迄今qìjīnhất kimđến nay; cho đến nay
  3743. 契机qìjīkhế cơthời cơ; bước ngoặt; cơ hội then chốt
  3744. 契约qìyuēkhế ướckhế ước; hợp đồng
  3745. 器材qìcáikhí tàithiết bị; dụng cụ
  3746. 器械qìxièkhí giớikhí cụ; thiết bị, dụng cụ (y tế, thể dục)
  3747. 掐qiākhápngắt, bấm (bằng móng tay); véo; cắt ngang
  3748. 洽谈qiàtánhiệp đàmđàm phán; thương lượng; trao đổi
  3749. 恰到好处qiàdào-hǎochùkháp đáo hảo xứvừa đúng mức; vừa khéo, hoàn hảo
  3750. 恰巧qiàqiǎokháp xảotình cờ; vừa hay
  3751. 恰如其分qiàrú-qífènkháp như kỳ phânđúng mực; vừa phải, thích đáng
  3752. 千变万化qiānbiàn-wànhuàthiên biến vạn hóathiên biến vạn hóa; biến đổi khôn lường
  3753. 千方百计qiānfāng-bǎijìthiên phương bách kếtrăm phương nghìn kế; tìm mọi cách
  3754. 千军万马qiānjūn-wànmǎthiên quân vạn mãthiên binh vạn mã; lực lượng đông đảo hùng hậu
  3755. 千钧一发qiānjūn-yīfàthiên quân nhất phátngàn cân treo sợi tóc; vô cùng nguy cấp
  3756. 迁qiānthiêndời; chuyển (nơi ở)
  3757. 迁就qiānjiùthiên tựuchiều theo; nhân nhượng
  3758. 迁移qiānyíthiên didi cư; di dời
  3759. 牵扯qiānchěkhiên xảdính dáng; liên lụy; kéo theo
  3760. 牵挂qiānguàkhiên quảilo nghĩ; nhớ mong; canh cánh trong lòng
  3761. 牵涉qiānshèkhiên thiệpliên quan; dính líu
  3762. 牵头qiāntóukhiên đầuđứng ra; chủ trì; dẫn đầu (phối hợp)
  3763. 牵制qiānzhìkhiên chếkiềm chế; cầm chân; kìm hãm
  3764. 谦逊qiānxùnkhiêm tốnkhiêm tốn; nhún nhường
  3765. 签署qiānshǔthiêm thựký (văn bản, hiệp định)
  3766. 前辈qiánbèitiền bốitiền bối; bậc đàn anh, đàn chị
  3767. 前赴后继qiánfù-hòujìtiền phó hậu kếngười trước ngã, người sau tiến lên
  3768. 前任qiánrèntiền nhiệmngười tiền nhiệm; tiền nhiệm
  3769. 前所未有qiánsuǒwèiyǒutiền sở vị hữuchưa từng có
  3770. 前台qiántáitiền đàiquầy lễ tân; sân khấu phía trước; (bóng) bề nổi
  3771. 前无古人qiánwúgǔréntiền vô cổ nhânchưa ai từng làm được; vô tiền khoáng hậu
  3772. 前夕qiánxītiền tịchđêm trước; ngay trước (sự kiện)
  3773. 前线qiánxiàntiền tuyếntiền tuyến; tuyến đầu
  3774. 前沿qiányántiền duyêntuyến đầu; tiên phong, mũi nhọn (khoa học)
  3775. 虔诚qiánchéngkiền thànhthành kính; sùng đạo; mộ đạo
  3776. 钱财qiáncáitiền tàitiền của; của cải
  3777. 潜能qiánnéngtiềm năngtiềm năng; năng lực tiềm ẩn
  3778. 潜水qiánshuǐtiềm thuỷlặn (dưới nước); (mạng) đọc mà không bình luận
  3779. 潜艇qiántǐngtiềm đĩnhtàu ngầm
  3780. 潜移默化qiányí-mòhuàtiềm di mặc hóaảnh hưởng ngấm dần; thấm dần một cách vô hình
  3781. 潜在qiánzàitiềm tạitiềm ẩn; tiềm tàng
  3782. 谴责qiǎnzékhiển tráchlên án; khiển trách
  3783. 欠缺qiànquēkhiếm khuyếtthiếu; thiếu sót; khiếm khuyết
  3784. 欠条qiàntiáokhiếm điềugiấy nợ; giấy ghi nợ
  3785. 歉意qiànyìkhiếm ýlời xin lỗi; sự áy náy
  3786. 呛qiāngsặcsặc; nghẹn (khi ăn uống)
  3787. 枪毙qiāngbìthương tễxử bắn; (nghĩa bóng) gạt bỏ, bác bỏ
  3788. 腔qiāngkhoangkhoang (cơ thể); giọng điệu; làn điệu
  3789. 强加qiángjiācường giaáp đặt; gán ép
  3790. 强劲qiángjìngcường kìnhmạnh mẽ; mạnh
  3791. 强项qiángxiàngcường hạngsở trường; thế mạnh
  3792. 强行qiángxíngcường hànhcưỡng ép; ngang nhiên; cố làm (bất chấp)
  3793. 强硬qiángyìngcường ngạnhcứng rắn; kiên quyết
  3794. 强占qiángzhàncường chiêmcưỡng chiếm; chiếm đoạt
  3795. 强制qiángzhìcường chếcưỡng chế; bắt buộc
  3796. 抢夺qiǎngduótảng đoạtcướp đoạt; giành giật
  3797. 抢劫qiǎngjiétảng kiếpcướp; cướp giật
  3798. 抢眼qiǎngyǎntảng nhãnbắt mắt; nổi bật
  3799. 敲诈qiāozhàxao trátống tiền; bắt chẹt
  3800. 巧合qiǎohéxảo hợptrùng hợp; sự trùng hợp
  3801. 窍门qiàoménkhiếu mônmẹo; bí quyết
  3802. 翘qiàokiềuvểnh; cong lên; nhếch lên
  3803. 撬qiàokhiêucạy; nạy; bẩy
  3804. 切除qiēchúthiết trừcắt bỏ (bằng phẫu thuật)
  3805. 切割qiēgēthiết cắtcắt (kim loại, đá); chia cắt
  3806. 且qiěthảtạm; hãy (cứ) (văn viết)
  3807. 切身qièshēnthiết thânthiết thân; do chính bản thân trải qua
  3808. 窃取qièqǔthiết thủđánh cắp; ăn cắp (thông tin, bí mật)
  3809. 钦佩qīnpèikhâm bộikhâm phục; kính phục
  3810. 侵害qīnhàixâm hạixâm hại; xâm phạm
  3811. 侵略qīnlüèxâm lượcxâm lược
  3812. 侵权qīnquánxâm quyềnxâm phạm quyền (bản quyền, sở hữu)
  3813. 侵占qīnzhànxâm chiêmchiếm đoạt; xâm chiếm
  3814. 亲和力qīnhélìthân hòa lựcsự thân thiện, dễ gần; sức hút gần gũi
  3815. 亲近qīnjìnthân cậnthân thiết, gần gũi; gần gũi với
  3816. 亲热qīnrèthân nhiệtthân mật; thắm thiết
  3817. 亲身qīnshēnthân thântự thân; chính mình (trải nghiệm)
  3818. 亲生qīnshēngthân sinhruột; đẻ ra (con ruột, cha mẹ ruột)
  3819. 亲手qīnshǒuthân thủtự tay; chính tay
  3820. 勤工俭学qíngōng-jiǎnxuécần công kiệm họcvừa học vừa làm
  3821. 勤快qínkuaicần khoáichịu khó; siêng năng
  3822. 寝室qǐnshìtẩm thấtphòng ngủ; phòng ký túc xá
  3823. 轻而易举qīng'éryìjǔkhinh nhi dịch cửdễ như trở bàn tay; dễ dàng
  3824. 轻蔑qīngmièkhinh miệtkhinh miệt; coi khinh
  3825. 轻微qīngwēikhinh vinhẹ; nhỏ; không đáng kể
  3826. 轻型qīngxíngkhinh hìnhloại nhẹ; cỡ nhẹ (máy móc, phương tiện)
  3827. 倾家荡产qīngjiā-dàngchǎnkhuynh gia đãng sảnkhuynh gia bại sản; mất sạch cơ nghiệp
  3828. 倾诉qīngsùkhuynh tốgiãi bày; thổ lộ (tâm sự)
  3829. 倾销qīngxiāokhuynh tiêubán phá giá
  3830. 倾斜qīngxiékhuynh tànghiêng; dốc; (nghĩa bóng) ưu tiên, nghiêng về
  3831. 清除qīngchúthanh trừdọn sạch; loại bỏ; xóa bỏ
  3832. 清脆qīngcuìthanh sáitrong trẻo; lanh lảnh; giòn
  3833. 清单qīngdānthanh đơndanh sách; bản kê
  3834. 清静qīngjìngthanh tĩnhyên tĩnh; thanh tịnh
  3835. 清凉qīngliángthanh lươngmát mẻ; mát lạnh
  3836. 清新qīngxīnthanh tântrong lành; tươi mới, thanh tân
  3837. 情报qíngbàotình báotình báo; thông tin
  3838. 情不自禁qíngbùzìjīntình bất tự cấmkhông kìm lòng được; bất giác
  3839. 情调qíngdiàotình điệukhông khí; phong vị; nét lãng mạn
  3840. 情怀qínghuáitình hoàitâm tư; tình cảm; nỗi lòng
  3841. 情结qíngjiétình kếtmối tình cảm gắn bó sâu nặng; phức cảm (tâm lý)
  3842. 情侣qínglǚtình lữđôi tình nhân; cặp đôi
  3843. 情人qíngréntình nhânngười yêu; người tình
  3844. 情谊qíngyìtình nghịtình nghĩa; tình bạn
  3845. 情愿qíngyuàntình nguyệncam lòng, bằng lòng; thà
  3846. 请柬qǐngjiǎnthỉnh giảnthiếp mời
  3847. 请帖qǐngtiěthỉnh thiệpthiếp mời
  3848. 庆典qìngdiǎnkhánh điểnđại lễ; lễ kỷ niệm
  3849. 庆贺qìnghèkhánh hạchúc mừng; ăn mừng
  3850. 庆幸qìngxìngkhánh hạnhmừng thầm; thấy may mắn
  3851. 丘陵qiūlíngkhâu lăngđồi; vùng đồi
  3852. 囚犯qiúfàntù phạmtù nhân; phạm nhân
  3853. 求学qiúxuécầu họcđi học; theo đuổi việc học
  3854. 求医qiúyīcầu yđi chữa bệnh; tìm thầy chữa bệnh
  3855. 求证qiúzhèngcầu chứngxác minh; tìm chứng cứ
  3856. 曲线qūxiànkhúc tuyếnđường cong; (nghĩa bóng) đường vòng, gián tiếp
  3857. 曲折qūzhékhúc chiếtquanh co; khúc khuỷu
  3858. 驱动qūdòngkhu độngdẫn động; thúc đẩy; trình điều khiển (máy tính)
  3859. 驱逐qūzhúkhu trụctrục xuất; xua đuổi
  3860. 屈服qūfúkhuất phụckhuất phục; chịu khuất phục
  3861. 趋于qūyúxu vucó xu hướng; dần đi đến
  3862. 取缔qǔdìthủ đếcấm; dẹp bỏ; truy quét
  3863. 取而代之qǔ'érdàizhīthủ nhi đại chithay thế vào; thế chỗ
  3864. 取经qǔjīngthủ kinhthỉnh kinh; học hỏi kinh nghiệm
  3865. 取暖qǔnuǎnthủ noãnsưởi ấm
  3866. 取胜qǔshèngthủ thắnggiành thắng lợi; thắng
  3867. 取笑qǔxiàothủ tiếuchế giễu; trêu chọc
  3868. 去除qùchúkhứ trừloại bỏ; tẩy bỏ
  3869. 去处qùchùkhứ xứchỗ đi; nơi đến (chơi)
  3870. 去向qùxiàngkhứ hướngtung tích; hướng đi
  3871. 圈套quāntàoquyên sáobẫy; cạm bẫy
  3872. 圈子quānziquyên tửvòng tròn; giới, vòng quan hệ
  3873. 权衡quánhéngquyền hànhcân nhắc; cân đo (lợi hại)
  3874. 权威quánwēiquyền uyuy tín; chuyên gia đầu ngành; có thẩm quyền
  3875. 权益quányìquyền íchquyền lợi; quyền và lợi ích
  3876. 全方位quánfāngwèitoàn phương vịtoàn diện; mọi phương diện
  3877. 全局quánjútoàn cụctoàn cục; đại cục
  3878. 全力以赴quánlìyǐfùtoàn lực dĩ phódốc toàn lực; nỗ lực hết mình
  3879. 全能quánnéngtoàn năngtoàn năng; toàn diện, đa năng
  3880. 全心全意quánxīn-quányìtoàn tâm toàn ýtoàn tâm toàn ý; hết lòng hết dạ
  3881. 拳quánquyềnnắm đấm; cú đấm; quyền (võ thuật)
  3882. 拳头quántóuquyền đầunắm đấm; (nghĩa bóng) chủ lực, mũi nhọn
  3883. 劝告quàngàokhuyến cáokhuyên bảo; lời khuyên
  3884. 劝说quànshuōkhuyến thuyếtthuyết phục; khuyên bảo
  3885. 劝阻quànzǔkhuyến tổkhuyên ngăn; can ngăn
  3886. 缺口quēkǒukhuyết khẩuchỗ sứt mẻ; lỗ hổng; khoản thiếu hụt
  3887. 缺失quēshīkhuyết thấtthiếu hụt; thiếu vắng; khiếm khuyết
  3888. 缺席quēxíkhuyết tịchvắng mặt
  3889. 确切quèqièxác thiếtxác thực; chính xác
  3890. 确信quèxìnxác tíntin chắc; tin tưởng vững chắc
  3891. 确凿quèzáoxác tạcxác thực; rành rành, không thể chối cãi
  3892. 确诊quèzhěnxác chẩnchẩn đoán xác định
  3893. 燃放ránfàngnhiên phóngđốt, bắn (pháo, pháo hoa)
  3894. 燃气ránqìnhiên khíkhí đốt; gas
  3895. 燃油rányóunhiên dunhiên liệu (xăng dầu)
  3896. 嚷rǎngnhượngla; hét; kêu ầm lên
  3897. 让步ràngbùnhượng bộnhượng bộ; nhường
  3898. 饶ráonhiêutha; tha thứ; (cho) thêm
  3899. 饶恕ráoshùnhiêu thứtha thứ; khoan thứ
  3900. 扰乱rǎoluànnhiễu loạnlàm rối loạn; quấy rối
  3901. 绕行ràoxíngnhiễu hànhđi vòng; chạy vòng (quanh)
  3902. 惹rěnhạgây ra (phiền phức); trêu chọc, chọc giận
  3903. 热潮rècháonhiệt triềucơn sốt; làn sóng (phong trào)
  3904. 热带rèdàinhiệt đáinhiệt đới; vùng nhiệt đới
  3905. 热腾腾rèténgténgnhiệt đằng đằngnóng hổi; bốc hơi nghi ngút
  3906. 热衷rèzhōngnhiệt trungsay mê; ham thích; mải mê
  3907. 人次réncìnhân thứlượt người
  3908. 人道réndàonhân đạonhân đạo; đạo làm người
  3909. 人格réngénhân cáchnhân cách; phẩm giá
  3910. 人品rénpǐnnhân phẩmnhân phẩm; tư cách
  3911. 人气rénqìnhân khíđộ nổi tiếng; sức hút với công chúng; sự đông vui
  3912. 人情rénqíngnhân tìnhtình người; ân tình, ơn nghĩa; quan hệ xã giao
  3913. 人身rénshēnnhân thânthân thể; tính mạng và thân thể con người
  3914. 人手rénshǒunhân thủnhân lực; người làm
  3915. 人文rénwénnhân vănnhân văn; văn hóa xã hội
  3916. 人性rénxìngnhân tínhnhân tính; bản tính con người
  3917. 人选rénxuǎnnhân tuyểnngười được chọn; ứng viên
  3918. 人缘儿rényuánrnhân duyên nhiquan hệ với mọi người; được lòng người
  3919. 人造rénzàonhân tạonhân tạo
  3920. 人质rénzhìnhân chấtcon tin
  3921. 仁慈réncínhân từnhân từ; nhân hậu
  3922. 忍耐rěnnàinhẫn nạinhẫn nại; chịu đựng
  3923. 忍心rěnxīnnhẫn tâmnỡ lòng; đành lòng
  3924. 认证rènzhèngnhận chứngchứng nhận; xác thực
  3925. 任命rènmìngnhiệm mệnhbổ nhiệm
  3926. 任期rènqīnhiệm kỳnhiệm kỳ
  3927. 任意rènyìnhiệm ýtùy ý; bất kỳ
  3928. 任职rènzhínhiệm chứcgiữ chức; đảm nhiệm công việc
  3929. 韧性rènxìngnhận tínhđộ dẻo dai; sự bền bỉ, kiên cường
  3930. 日程rìchéngnhật trìnhlịch trình
  3931. 日复一日rìfùyīrìnhật phục nhất nhậtngày này qua ngày khác
  3932. 日趋rìqūnhật xungày càng; từng ngày
  3933. 日新月异rìxīn-yuèyìnhật tân nguyệt dịthay đổi từng ngày; đổi mới không ngừng
  3934. 荣获rónghuòvinh hoạchvinh dự giành được; được trao tặng
  3935. 荣幸róngxìngvinh hạnhvinh dự; hân hạnh
  3936. 容光焕发róngguāng-huànfādung quang hoán phátmặt mày rạng rỡ; tươi tỉnh
  3937. 容纳róngnàdung nạpchứa; dung nạp, chấp nhận
  3938. 容忍róngrěndung nhẫndung thứ; chịu đựng
  3939. 容许róngxǔdung hứacho phép
  3940. 容颜róngyándung nhandung nhan; diện mạo
  3941. 溶解róngjiědung giảihòa tan
  3942. 融róngdungtan; hòa nhập, dung hợp
  3943. 融洽róngqiàdung hiệphòa hợp; hòa thuận; êm thấm
  3944. 冗长rǒngchángnhũng trườngdài dòng; rườm rà
  3945. 柔和róuhénhu hòadịu dàng; êm dịu; nhẹ nhàng
  3946. 揉róunhuxoa; dụi; nhào (bột)
  3947. 如实rúshínhư thựcđúng sự thật; trung thực
  3948. 如意rúyìnhư ýnhư ý; vừa ý
  3949. 如愿以偿rúyuànyǐchángnhư nguyện dĩ thườngtoại nguyện; được như ý
  3950. 入场rùchǎngnhập trườngvào cửa; vào hội trường, vào sân
  3951. 入场券rùchǎngquànnhập trường khoánvé vào cửa
  3952. 入侵rùqīnnhập xâmxâm nhập; xâm lược
  3953. 入手rùshǒunhập thủbắt tay vào; bắt đầu từ
  3954. 软弱ruǎnruònhu nhượcmềm yếu; yếu đuối; nhu nhược
  3955. 软实力ruǎnshílìnhu thực lựcquyền lực mềm; sức mạnh mềm
  3956. 瑞雪ruìxuěthuỵ tuyếttuyết lành (báo hiệu năm được mùa)
  3957. 润rùnnhuậnẩm, làm ẩm; bóng mượt; trau chuốt (câu chữ)
  3958. 若干ruògānnhược canmột số; bao nhiêu (đó)
  3959. 弱势ruòshìnhược thếthế yếu; yếu thế
  3960. 撒谎sāhuǎngtản hoangnói dối
  3961. 赛车sàichētái xađua xe; xe đua
  3962. 赛跑sàipǎotái bàochạy đua; thi chạy
  3963. 三番五次sānfān-wǔcìtam phiên ngũ thứnăm lần bảy lượt; nhiều lần
  3964. 三角sānjiǎotam giáctam giác; hình tam giác; tay ba
  3965. 三维sānwéitam duyba chiều (3D)
  3966. 散布sànbùtản bốphát tán; lan truyền; rải rác
  3967. 桑拿sāngnátang naxông hơi (sauna)
  3968. 丧生sàngshēngtáng sinhthiệt mạng; mất mạng
  3969. 骚乱sāoluàntao loạnbạo loạn; náo loạn
  3970. 骚扰sāorǎotao nhiễuquấy rầy; quấy rối
  3971. 扫除sǎochútảo trừquét dọn; dọn dẹp; xóa bỏ
  3972. 扫墓sǎomùtảo mộtảo mộ; viếng mộ
  3973. 扫兴sǎoxìngtảo hứngmất hứng; cụt hứng
  3974. 嫂子sǎozitẩu tửchị dâu
  3975. 僧人sēngréntăng nhânnhà sư; tăng nhân
  3976. 杀害shāhàisát hạisát hại; giết hại
  3977. 杀手shāshǒusát thủsát thủ; kẻ giết người
  3978. 沙龙shālóngsa longsalon; buổi giao lưu (văn nghệ, học thuật)
  3979. 沙滩shātānsa thanbãi cát
  3980. 纱shāsasợi; vải sa, vải mỏng; lưới mỏng
  3981. 傻瓜shǎguāngốc quađồ ngốc; kẻ khờ
  3982. 筛shāisisàng; rây; (nghĩa bóng) sàng lọc
  3983. 山川shānchuānsơn xuyênnúi sông; non sông
  3984. 山岭shānlǐngsơn lĩnhdãy núi; núi non
  3985. 山寨shānzhàisơn trạisơn trại; (nghĩa bóng) hàng nhái
  3986. 煽动shāndòngphiến độngkích động; xúi giục
  3987. 闪烁shǎnshuòthiểm thướclấp lánh; nhấp nháy; (lời nói) úp mở
  3988. 善shànthiệnthiện; tốt; giỏi về (việc gì)
  3989. 善意shànyìthiện ýthiện ý; ý tốt
  3990. 擅自shànzìthiện tựtự ý; tự tiện
  3991. 膳食shànshíthiện thựcbữa ăn; chế độ ăn uống
  3992. 赡养shànyǎngthiệm dưỡngphụng dưỡng; nuôi dưỡng (người già)
  3993. 伤残shāngcánthương tànthương tật; tàn tật
  3994. 伤感shānggǎnthương cảmbuồn thương; cảm thương
  3995. 伤痕shānghénthương ngânvết thương; vết sẹo (cả nghĩa bóng)
  3996. 伤脑筋shāng nǎojīnthương não cânđau đầu; nhức óc
  3997. 伤势shāngshìthương thếtình trạng vết thương
  3998. 商贩shāngfànthương phiếnngười buôn bán nhỏ; tiểu thương
  3999. 商贾shānggǔthương cổthương nhân; lái buôn (văn viết)
  4000. 商讨shāngtǎothương thảobàn bạc; thương thảo
  4001. 上报shàngbàothượng báobáo cáo lên cấp trên; lên báo
  4002. 上场shàngchǎngthượng trườngra sân; lên sân khấu
  4003. 上岗shànggǎngthượng cươngnhận việc; vào ca; lên vị trí công tác
  4004. 上火shànghuǒthượng hỏanóng trong (Đông y); nổi nóng
  4005. 上空shàngkōngthượng khôngbầu trời phía trên; trên không
  4006. 上任shàngrènthượng nhiệmnhậm chức; nhận chức
  4007. 上司shàngsithượng tycấp trên; sếp
  4008. 上诉shàngsùthượng tốkháng cáo
  4009. 上调shàngtiáothượng điềuđiều chỉnh tăng (giá, lương)
  4010. 上限shàngxiànthượng hạnmức tối đa; giới hạn trên
  4011. 上瘾shàngyǐnthượng ẩnnghiện; thành nghiện
  4012. 上映shàngyìngthượng ánhcông chiếu; ra rạp
  4013. 上游shàngyóuthượng duthượng nguồn; (nghĩa bóng) vị trí dẫn đầu
  4014. 尚shàngthượngvẫn; còn (văn viết); coi trọng
  4015. 尚未shàngwèithượng vịchưa; vẫn chưa
  4016. 捎shāosaogửi kèm; nhờ mang hộ
  4017. 烧毁shāohuǐthiêu huỷthiêu hủy; cháy rụi
  4018. 稍后shāohòutiêu hậulát nữa; một chút sau
  4019. 稍稍shāoshāotiêu tiêuhơi; một chút
  4020. 少不了shǎobuliǎothiểu bất liễukhông thể thiếu; ắt hẳn có
  4021. 少女shàonǚthiểu nữthiếu nữ; cô gái trẻ
  4022. 奢侈shēchǐxa xỉxa xỉ; xa hoa
  4023. 奢望shēwàngxa vọngmong ước viển vông; hy vọng quá mức
  4024. 设shèthiếtđặt, lập; (toán học) giả sử
  4025. 设定shèdìngthiết địnhthiết lập; cài đặt; đặt ra
  4026. 设法shèfǎthiết pháptìm cách; nghĩ cách
  4027. 社会主义shèhuì zhǔyìxã hội chủ nghĩachủ nghĩa xã hội
  4028. 社交shèjiāoxã giaogiao tiếp xã hội; xã giao
  4029. 社团shètuánxã đoàncâu lạc bộ; đoàn thể, hội
  4030. 涉嫌shèxiánthiệp hiềmbị tình nghi
  4031. 申办shēnbànthân biệnxin đăng cai; xin làm (thủ tục)
  4032. 申报shēnbàothân báokhai báo (hải quan, thuế)
  4033. 申领shēnlǐngthân lĩnhxin cấp; đăng ký nhận (giấy tờ)
  4034. 伸手shēnshǒuthân thủđưa tay; chìa tay (xin xỏ)
  4035. 伸缩shēnsuōthân súcco giãn; kéo ra rút vào; linh hoạt
  4036. 伸张shēnzhāngthân trươngđề cao; thực thi (chính nghĩa)
  4037. 身不由己shēnbùyóujǐthân bất do kỷthân bất do kỷ; không làm chủ được mình
  4038. 身价shēnjiàthân giágiá trị con người; giá chuyển nhượng; địa vị
  4039. 身躯shēnqūthân khuthân hình; thân thể
  4040. 身影shēnyǐngthân ảnhbóng dáng
  4041. 身子shēnzithân tửthân thể; sức khỏe; (khẩu ngữ) mang thai
  4042. 绅士shēnshìthân sĩquý ông; người lịch thiệp
  4043. 深奥shēn'àothâm áosâu xa; uyên thâm, khó hiểu
  4044. 深切shēnqièthâm thiếtsâu sắc; thiết tha
  4045. 深情shēnqíngthâm tìnhtình cảm sâu đậm; tha thiết, trìu mến
  4046. 深入人心shēnrù-rénxīnthâm nhập nhân tâmđi sâu vào lòng người
  4047. 深思shēnsīthâm tưsuy nghĩ sâu sắc; ngẫm nghĩ
  4048. 神气shénqìthần khíthần sắc, vẻ mặt; oai vệ; vênh váo
  4049. 神圣shénshèngthần thánhthiêng liêng; thần thánh
  4050. 神态shéntàithần tháithần thái; vẻ mặt, dáng điệu
  4051. 神仙shénxiānthần tiênthần tiên
  4052. 审shěnthẩmxét; thẩm tra, duyệt; xét xử
  4053. 审定shěndìngthẩm địnhthẩm định; duyệt định
  4054. 审核shěnhéthẩm hạchthẩm tra; kiểm duyệt
  4055. 审判shěnpànthẩm phánxét xử; phiên tòa
  4056. 审批shěnpīthẩm phêxét duyệt; phê duyệt
  4057. 审视shěnshìthẩm thịxem xét kỹ; nhìn nhận lại
  4058. 肾shènthậnthận
  4059. 渗shènsấmthấm; rỉ ra
  4060. 渗透shèntòusấm thấuthẩm thấu; ngấm vào
  4061. 慎重shènzhòngthận trọngthận trọng; cẩn trọng
  4062. 生机shēngjīsinh cơsức sống; sinh khí; cơ hội sống
  4063. 生理shēnglǐsinh lýsinh lý
  4064. 生命线shēngmìngxiànsinh mệnh tuyếnhuyết mạch; đường sinh mệnh
  4065. 生怕shēngpàsinh phạchỉ sợ; e rằng
  4066. 生平shēngpíngsinh bìnhcuộc đời; thân thế; trong đời
  4067. 生前shēngqiánsinh tiềnlúc sinh thời; khi còn sống
  4068. 生死shēngsǐsinh tửsống chết; sinh tử
  4069. 生效shēngxiàosinh hiệucó hiệu lực
  4070. 生涯shēngyásinh nhaisự nghiệp; cuộc đời (gắn với một nghề)
  4071. 生硬shēngyìngsinh ngạnhcứng nhắc; gượng gạo; thô cứng
  4072. 生育shēngyùsinh dụcsinh đẻ; sinh con
  4073. 声称shēngchēngthanh xưngtuyên bố; khẳng định; tự xưng
  4074. 声望shēngwàngthanh vọngdanh vọng; uy tín
  4075. 声誉shēngyùthanh dựdanh tiếng; tiếng tăm
  4076. 牲畜shēngchùsinh súcgia súc
  4077. 绳子shéngzithằng tửdây thừng
  4078. 省略shěnglüètỉnh lượctỉnh lược
  4079. 省事shěngshìtỉnh sựđỡ việc; tiện; đỡ phiền
  4080. 圣贤shèngxiánthánh hiềnthánh hiền
  4081. 胜出shèngchūthắng xuấtthắng; giành chiến thắng (vượt lên)
  4082. 胜任shèngrènthắng nhiệmđảm đương được; đủ năng lực
  4083. 盛大shèngdàthịnh đạilong trọng; hoành tráng
  4084. 盛会shènghuìthịnh hộingày hội lớn; sự kiện trọng đại
  4085. 盛开shèngkāithịnh khainở rộ
  4086. 盛气凌人shèngqì-língrénthịnh khí lăng nhânhống hách; kiêu căng lấn át người khác
  4087. 尸体shītǐthi thểthi thể; xác
  4088. 失传shīchuánthất truyềnthất truyền; mai một
  4089. 失控shīkòngthất khốngmất kiểm soát
  4090. 失利shīlìthất lợithất bại; thua trận
  4091. 失灵shīlíngthất linhtrục trặc; mất tác dụng (máy móc)
  4092. 失落shīluòthất lạcmất mát; hụt hẫng
  4093. 失明shīmíngthất minhmù; mất thị lực
  4094. 失效shīxiàothất hiệumất hiệu lực; hết tác dụng
  4095. 失踪shīzōngthất tungmất tích
  4096. 师范shīfànsư phạmsư phạm
  4097. 师长shīzhǎngsư trưởngthầy cô, bậc thầy; sư đoàn trưởng
  4098. 师资shīzīsư tưđội ngũ giáo viên
  4099. 施工shīgōngthi côngthi công
  4100. 施加shījiāthi giagây (áp lực); tạo (ảnh hưởng)
  4101. 施行shīxíngthi hànhthi hành; thực thi; có hiệu lực
  4102. 施压shīyāthi ápgây sức ép
  4103. 湿润shīrùnthấp nhuậnẩm ướt
  4104. 时段shíduànthời đoạnkhung giờ; khoảng thời gian
  4105. 时隔shí géthời cáchcách (một khoảng thời gian)
  4106. 时好时坏shíhǎo-shíhuàithời hảo thời hoạilúc tốt lúc xấu; khi tốt khi xấu
  4107. 时空shíkōngthời khôngthời gian và không gian; không-thời gian
  4108. 时髦shímáothời maomốt
  4109. 实地shídìthực địatại chỗ; thực địa
  4110. 实话实说shíhuà-shíshuōthực thoại thực thuyếtnói thật; có sao nói vậy
  4111. 实况shíkuàngthực huốngtình hình thực tế; trực tiếp (truyền hình)
  4112. 实事求是shíshì-qiúshìthực sự cầu thịthực sự cầu thị; tôn trọng sự thật
  4113. 实体shítǐthực thểthực thể; (kinh doanh) có cơ sở thực
  4114. 实物shíwùthực vậtvật thật; hiện vật
  4115. 食宿shísùthực túcăn ở
  4116. 史无前例shǐwúqiánlìsử vô tiền lệchưa từng có trong lịch sử
  4117. 使唤shǐhuansử hoánsai bảo; sai khiến; (khẩu ngữ) sử dụng (công cụ)
  4118. 使命shǐmìngsử mệnhsứ mệnh
  4119. 使者shǐzhěsử giảsứ giả; đặc phái viên
  4120. 士气shìqìsĩ khísĩ khí; tinh thần (tập thể)
  4121. 示威shìwēithị uybiểu tình; thị uy, phô trương sức mạnh
  4122. 示意shìyìthị ýra hiệu; ra ý
  4123. 世代shìdàithế đạinhiều đời; đời đời; thế hệ
  4124. 世故shìguthế cốkhéo đời, thạo đời; (có phần) khôn lỏi
  4125. 市场经济shìchǎng jīngjìthị trường kinh tếkinh tế thị trường
  4126. 势必shìbìthế tấtắt sẽ; tất yếu sẽ
  4127. 势不可当shìbùkědāngthế bất khả đươngthế mạnh không gì cản nổi
  4128. 势头shìtouthế đầuđà; xu thế; khí thế
  4129. 事迹shìjìsự tíchsự tích; việc làm đáng ghi nhận
  4130. 事态shìtàisự tháitình hình; cục diện sự việc
  4131. 事务所shìwùsuǒsự vụ sởvăn phòng; hãng (luật, kế toán)
  4132. 事宜shìyísự nghicông việc (cần sắp xếp); việc liên quan
  4133. 侍候shìhòuthị hậuhầu hạ; chăm sóc
  4134. 试探shìtanthí thámthăm dò; dò xét
  4135. 试行shìxíngthí hànhthí điểm; thực hiện thử
  4136. 视察shìcháthị sátthị sát; kiểm tra
  4137. 视角shìjiǎothị giácgóc nhìn; góc độ
  4138. 视线shìxiànthị tuyếntầm nhìn; tầm mắt; ánh mắt
  4139. 视野shìyěthị dãtầm nhìn; tầm hiểu biết
  4140. 柿子shìzithị tửquả hồng
  4141. 是非shìfēithị phiphải trái, đúng sai; thị phi
  4142. 适量shìliàngthích lượnglượng vừa phải; vừa đủ
  4143. 适时shìshíthích thờikịp thời; đúng lúc
  4144. 逝世shìshìthệ thếqua đời; từ trần (trang trọng)
  4145. 嗜好shìhàothị hảosở thích; thú vui; tật ham
  4146. 收复shōufùthu phụcthu hồi; giành lại (lãnh thổ đã mất)
  4147. 收据shōujùthâu cứgiấy biên nhận
  4148. 收敛shōuliǎnthu liễmkiềm chế; thu bớt (thái độ, hành vi); làm se
  4149. 收留shōuliúthu lưucho nương náu; thu nhận, cưu mang
  4150. 收买shōumǎithu mãimua chuộc; thu mua
  4151. 收视率shōushìlǜthu thị suấttỉ lệ người xem (chương trình truyền hình)
  4152. 收缩shōusuōthu súcco lại; thu hẹp; cắt giảm
  4153. 收支shōuzhīthu chithu chi; thu nhập và chi tiêu
  4154. 手册shǒucèthủ sáchsổ tay; cẩm nang
  4155. 手动shǒudòngthủ độngthủ công; điều khiển bằng tay
  4156. 手脚shǒujiǎothủ cướctay chân; động tác; trò mờ ám, gian lận
  4157. 手帕shǒupàthủ pháchkhăn tay; khăn mùi soa
  4158. 手枪shǒuqiāngthủ thươngsúng ngắn; súng lục
  4159. 手头shǒutóuthủ đầutrong tay; tình hình tiền nong lúc đó
  4160. 手腕shǒuwànthủ oảncổ tay; thủ đoạn, mánh khóe
  4161. 手艺shǒuyìthủ nghệtay nghề; nghề thủ công
  4162. 手掌shǒuzhǎngthủ chưởnglòng bàn tay; bàn tay
  4163. 守候shǒuhòuthủ hậuchờ đợi; canh chừng, túc trực
  4164. 守护shǒuhùthủ hộcanh giữ; bảo vệ, che chở
  4165. 守株待兔shǒuzhū-dàitùthủ chu đãi thốôm cây đợi thỏ
  4166. 首创shǒuchuàngthủ sángsáng tạo đầu tiên; khởi xướng
  4167. 首府shǒufǔthủ phủthủ phủ (của tỉnh, khu tự trị)
  4168. 首批shǒupīthủ phêđợt đầu tiên; lô đầu tiên
  4169. 首饰shǒushìthủ sứcđồ trang sức
  4170. 受害shòuhàithụ hạibị hại; chịu thiệt hại
  4171. 受害人shòuhàirénthụ hại nhânngười bị hại; nạn nhân
  4172. 受贿shòuhuìthụ hốinhận hối lộ
  4173. 受惊shòujīngthụ kinhbị giật mình; hoảng sợ
  4174. 受苦shòukǔthụ khổchịu khổ; chịu đựng gian khổ
  4175. 受理shòulǐthụ lýtiếp nhận và xử lý (hồ sơ, vụ việc)
  4176. 受骗shòupiànthụ phiếnbị lừa; mắc lừa
  4177. 受益shòuyìthụ íchđược lợi; hưởng lợi
  4178. 授权shòuquánthụ quyềnủy quyền; trao quyền
  4179. 授予shòuyǔthụ dữtrao tặng; phong tặng (danh hiệu, học vị)
  4180. 书记shūjìthư kýbí thư (đảng); thư ký (thời xưa)
  4181. 抒情shūqíngtrữ tìnhtrữ tình; bày tỏ tình cảm
  4182. 枢纽shūniǔxu nữuđầu mối; trung tâm then chốt
  4183. 梳shūsơchải (tóc)
  4184. 梳理shūlǐsơ lýchải (tóc); bóng: sắp xếp, hệ thống lại
  4185. 梳子shūzisơ tửcái lược
  4186. 舒畅shūchàngthư sướngthư thái; khoan khoái (tâm trạng)
  4187. 疏导shūdǎosơ đạokhai thông; điều tiết (dòng nước, dòng xe)
  4188. 疏忽shūhusơ hốtsơ suất; lơ là, bỏ sót
  4189. 疏散shūsànsơ tảnsơ tán; (V) giãn ra; (Adj) thưa thớt
  4190. 疏通shūtōngsơ thôngkhai thông, nạo vét; dàn xếp, lo lót
  4191. 输血shūxuèthâu huyếttruyền máu; bóng: tiếp sức, hỗ trợ (vốn)
  4192. 输液shūyèthâu dịchtruyền dịch; truyền nước
  4193. 赎shúchuộcchuộc; chuộc lại; chuộc (tội)
  4194. 属性shǔxìngthục tínhthuộc tính; tính chất
  4195. 曙光shǔguāngthự quangánh bình minh; bóng: tia hy vọng
  4196. 束缚shùfùthúc buộctrói buộc; ràng buộc, kìm hãm
  4197. 树梢shùshāothụ saongọn cây
  4198. 树荫shùyīnthụ ấmbóng cây; bóng râm
  4199. 数额shù'ésố ngạchsố lượng; số tiền (nhất định)
  4200. 数据库shùjùkùsố cứ khốcơ sở dữ liệu
  4201. 刷新shuāxīnloát tânphá (kỷ lục); làm mới, tải lại (trang)
  4202. 耍shuǎsoạđùa nghịch; trêu, lừa; giở (trò, tính khí)
  4203. 耍赖shuǎlàisoạ lạichơi xấu; ăn vạ; chối bỏ, nuốt lời
  4204. 衰减shuāijiǎnsuy giảmsuy giảm; yếu dần
  4205. 衰竭shuāijiésuy kiệtsuy kiệt; suy (chức năng cơ quan)
  4206. 衰弱shuāiruòsuy nhượcsuy nhược; yếu ớt
  4207. 衰退shuāituìsuy thoáisuy thoái; sút kém
  4208. 摔跤shuāijiāosuỵ giaongã, té; môn vật
  4209. 甩shuǎisuỵvung, hất, bỏ lại
  4210. 拴shuānthuyênbuộc; cột
  4211. 涮shuànxuyếnnhúng (lẩu); tráng, súc rửa; (khẩu ngữ) lừa
  4212. 双胞胎shuāngbāotāisong bào thaisinh đôi; cặp song sinh
  4213. 双边shuāngbiānsong biênsong phương; hai bên
  4214. 双重shuāngchóngsong trùngkép; hai mặt, hai tầng
  4215. 双向shuāngxiàngsong hướnghai chiều
  4216. 双赢shuāngyíngsong doanhđôi bên cùng có lợi
  4217. 霜shuāngsươngsương giá; vật màu trắng như sương (kem, phấn)
  4218. 爽快shuǎngkuaisảng khoáithẳng thắn, dứt khoát; dễ chịu, sảng khoái
  4219. 水晶shuǐjīngthuỷ tinhpha lê; thạch anh
  4220. 水利shuǐlìthuỷ lợithủy lợi
  4221. 水龙头shuǐlóngtóuthuỷ long đầuvòi nước
  4222. 水落石出shuǐluò-shíchūthuỷ lạc thạch xuấtnước rút lộ đá; bóng: sự thật được làm sáng tỏ
  4223. 水域shuǐyùthuỷ vựcvùng nước; thủy vực
  4224. 水源shuǐyuánthuỷ nguyênnguồn nước; thượng nguồn (sông)
  4225. 水涨船高shuǐzhǎng-chuángāothuỷ trướng thuyền caonước lên thuyền lên
  4226. 水准shuǐzhǔnthuỷ chuẩntrình độ; tiêu chuẩn, mức
  4227. 税收shuìshōuthuế thuthu thuế; nguồn thu từ thuế
  4228. 税务shuìwùthuế vụcông tác thuế; thuế vụ
  4229. 睡袋shuìdàithụy đạitúi ngủ
  4230. 顺差shùnchāthuận saixuất siêu; thặng dư (thương mại)
  4231. 顺畅shùnchàngthuận sướngsuôn sẻ, thông suốt; trôi chảy
  4232. 顺从shùncóngthuận tòngnghe theo; phục tùng, ngoan ngoãn
  4233. 顺理成章shùnlǐ-chéngzhāngthuận lý thành chươngthuận lý thành chương
  4234. 顺路shùnlùthuận lộtiện đường; (Adj) đường đi thuận
  4235. 顺其自然shùnqízìránthuận kỳ tự nhiênthuận theo tự nhiên; để mọi việc tự diễn ra
  4236. 顺势shùnshìthuận thếthuận đà; nhân đà, nhân thế
  4237. 顺手shùnshǒuthuận thủtiện tay; (Adj) thuận lợi, dễ dùng
  4238. 顺心shùnxīnthuận tâmvừa ý; thuận lòng
  4239. 顺应shùnyìngthuận ứngthuận theo; thích ứng với (xu thế)
  4240. 说不上shuōbushàngthuyết bất thượngkhông nói rõ được; chưa đến mức
  4241. 说谎shuōhuǎngthuyết hoangnói dối
  4242. 说情shuōqíngthuyết tìnhxin xỏ giùm; nói đỡ, xin hộ
  4243. 硕果shuòguǒthạc quảtrái to; bóng: thành quả lớn
  4244. 司法sīfǎty pháptư pháp
  4245. 司空见惯sīkōng-jiànguànty không kiến quánchuyện thường tình
  4246. 司令sīlìngty lệnhtư lệnh; người chỉ huy
  4247. 丝sītưtơ; sợi nhỏ (như tơ); chút xíu
  4248. 丝绸sīchóutư trùtơ lụa
  4249. 丝毫sīháotư hàomột chút (phủ định)
  4250. 私家车sījiāchētư gia xaxe hơi cá nhân; xe riêng
  4251. 私立sīlìtư lậptư thục; tư lập
  4252. 私事sīshìtư sựviệc riêng
  4253. 私下sīxiàtư hạriêng; lén lút, bí mật
  4254. 私营sīyíngtư doanhtư doanh; do tư nhân kinh doanh
  4255. 私有sīyǒutư hữutư hữu; thuộc sở hữu tư nhân
  4256. 私自sīzìtư tựtự ý; lén (không xin phép)
  4257. 思前想后sīqián-xiǎnghòutư tiền tưởng hậunghĩ trước nghĩ sau; cân nhắc kỹ lưỡng
  4258. 思索sīsuǒtư tácsuy nghĩ; ngẫm nghĩ, tìm tòi
  4259. 撕sītưxé
  4260. 死心sǐxīntử tâmhết hy vọng; từ bỏ ý định
  4261. 四面八方sìmiàn-bāfāngtứ diện bát phươngbốn phương tám hướng; khắp nơi
  4262. 寺庙sìmiàotự miếuchùa chiền; đền miếu
  4263. 似曾相识sìcéng-xiāngshítự tằng tương thứcdường như đã từng quen biết; cảm giác quen thuộc
  4264. 似是而非sìshì-érfēitự thị nhi phitưởng đúng mà sai; có vẻ hợp lý nhưng thực ra sai
  4265. 伺机sìjītứ cơchờ thời cơ; rình cơ hội
  4266. 饲料sìliàotự liệuthức ăn chăn nuôi
  4267. 饲养sìyǎngtự dưỡngchăn nuôi; nuôi (động vật)
  4268. 松弛sōngchítung thỉlỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng
  4269. 耸立sǒnglìtủng lậpđứng sừng sững; vươn cao
  4270. 送别sòngbiétống biệttiễn biệt; tiễn đưa
  4271. 搜查sōuchásưu tralục soát; khám xét
  4272. 搜救sōujiùsưu cứutìm kiếm cứu nạn
  4273. 搜寻sōuxúnsưu tầmtìm kiếm; lùng tìm
  4274. 苏醒sūxǐngtô tỉnhtỉnh lại; hồi tỉnh; bừng tỉnh
  4275. 酥sūtôgiòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời
  4276. 俗sútụctầm thường, quê mùa; thông tục; (N) phong tục
  4277. 俗话súhuàtục thoạitục ngữ; câu nói dân gian
  4278. 俗语súyǔtục ngữtục ngữ; câu nói dân gian
  4279. 诉苦sùkǔtố khổkể khổ; than thở
  4280. 诉说sùshuōtố thuyếtkể lể; giãi bày
  4281. 诉讼sùsòngtố tụngkiện tụng; tố tụng
  4282. 素sùtố(Adj) giản dị, nhã nhặn; chay
  4283. 素不相识sùbùxiāngshítố bất tương thứcchưa từng quen biết; hoàn toàn xa lạ
  4284. 素材sùcáitố tàitư liệu, chất liệu (sáng tác)
  4285. 素食sùshítố thựcđồ chay; ăn chay
  4286. 素养sùyǎngtố dưỡngtố chất; sự tu dưỡng, trình độ
  4287. 蒜suàntoántỏi
  4288. 算计suànjìtoán kếtính toán; tính kế, hãm hại; trù tính
  4289. 算盘suànpántoán bànbàn tính; bóng: tính toán, toan tính
  4290. 算账suànzhàngtoán trướngtính sổ, quyết toán; bóng: tính sổ, trả đũa
  4291. 虽说suīshuōtuy thuyếttuy rằng; tuy nói là
  4292. 随处可见suíchù kě jiàntùy xứ khả kiếncó thể thấy ở khắp nơi
  4293. 随机suíjītùy cơngẫu nhiên; tùy cơ
  4294. 随即suíjítùy tứcngay sau đó; liền
  4295. 随身suíshēntuỳ thânmang theo người
  4296. 随时随地suíshí-suídìtùy thời tùy địabất cứ lúc nào, bất cứ nơi đâu
  4297. 随心所欲suíxīnsuǒyùtùy tâm sở dụcmuốn gì làm nấy; tùy ý, tùy thích
  4298. 隧道suìdàotoại đạođường hầm
  4299. 损人利己sǔnrén-lìjǐtổn nhân lợi kỷhại người lợi mình
  4300. 缩suōsúcco lại; rụt lại; thu nhỏ
  4301. 缩水suōshuǐsúc thuỷbị co (khi giặt); bóng: bị giảm sút, hao hụt
  4302. 缩影suōyǐngsúc ảnhhình ảnh thu nhỏ; điển hình thu nhỏ
  4303. 所属suǒshǔsở thụctrực thuộc; thuộc về
  4304. 所谓suǒwèisở vịcái gọi là; điều mà người ta gọi là
  4305. 所作所为suǒzuò-suǒwéisở tác sở vimọi hành vi, việc làm (của một người)
  4306. 索赔suǒpéitác bồiđòi bồi thường
  4307. 索取suǒqǔtác thủđòi hỏi; xin lấy, yêu cầu
  4308. 索性suǒxìngtác tínhdứt khoát; thôi thì cứ (làm luôn)
  4309. 锁定suǒdìngtỏa địnhkhóa chặt; xác định, nhắm vào (mục tiêu)
  4310. 塌tāthápsập, đổ sụp; lõm xuống, xẹp
  4311. 胎tāithaithai; lốp xe; (M) lứa, lần sinh
  4312. 胎儿tāi'érthai nhithai nhi
  4313. 太极tàijíthái cựcThái Cực (triết học cổ); thái cực quyền
  4314. 太平tàipíngthái bìnhthái bình; yên ổn
  4315. 泰斗tàidǒuthái đấubậc thầy, cây đại thụ (trong một lĩnh vực)
  4316. 贪tānthamtham; ham, mê (thứ gì)
  4317. 贪婪tānlántham lamtham lam
  4318. 贪污tānwūtham ôtham ô
  4319. 摊tānthanbày ra, trải ra; chia (chi phí); (N) sạp hàng
  4320. 瘫tānthanliệt; rã rời, mềm nhũn
  4321. 瘫痪tānhuànthan hoánbại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông)
  4322. 坛tánđànđàn tế; vò, hũ; giới, làng (văn đàn, thể thao)
  4323. 痰tánđàmđờm
  4324. 坦白tǎnbáithản bạchthẳng thắn; (V) thú nhận, khai thật
  4325. 坦诚tǎnchéngthản thànhthẳng thắn chân thành
  4326. 坦克tǎnkèthản khắcxe tăng
  4327. 坦然tǎnránthản nhiênthản nhiên; bình thản
  4328. 坦率tǎnshuàithản suấtthẳng thắn
  4329. 毯子tǎnzithảm tửchăn; mền; thảm
  4330. 炭tànthánthan củi; than
  4331. 探tànthámdò, thăm dò; thò (đầu, người) ra; thăm (người)
  4332. 探测tàncèthám trắcthăm dò; dò tìm (bằng thiết bị)
  4333. 探亲tànqīnthám thânthăm người thân
  4334. 探求tànqiúthám cầutìm tòi; truy tìm (chân lý, quy luật)
  4335. 探望tànwàngthám vọngthăm hỏi (người ốm, người thân); ngó nghiêng
  4336. 探险tànxiǎnthám hiểmthám hiểm
  4337. 堂tángđườngtiết (học); (N) sảnh, gian nhà lớn
  4338. 糖尿病tángniàobìngđường niệu bệnhbệnh tiểu đường; đái tháo đường
  4339. 倘若tǎngruòthảng nhượcnếu như; giả sử
  4340. 淌tǎngthảngchảy (nước, mồ hôi, nước mắt)
  4341. 滔滔不绝tāotāo-bùjuéthao thao bất tuyệtthao thao bất tuyệt; nói liên hồi không dứt
  4342. 逃避táobìđào tịtrốn tránh
  4343. 逃生táoshēngđào sinhthoát thân; chạy thoát
  4344. 逃亡táowángđào vongchạy trốn; lẩn trốn; lưu vong
  4345. 陶瓷táocíđào từgốm sứ
  4346. 陶冶táoyěđào dãhun đúc; bồi dưỡng (tâm hồn, tính cách)
  4347. 陶醉táozuìđào túysay sưa; đắm say, ngây ngất
  4348. 淘táođàovo, đãi (gạo, cát); lục lọi tìm mua (đồ cũ)
  4349. 讨tǎothảoxin, đòi; chuốc lấy; cưới (vợ)
  4350. 讨好tǎohǎothảo hảolấy lòng, nịnh; (thường phủ định) được việc
  4351. 讨价还价tǎojià-huánjiàthảo giá hoàn giámặc cả
  4352. 特例tèlìđặc lệtrường hợp đặc biệt; ngoại lệ
  4353. 特权tèquánđặc quyềnđặc quyền
  4354. 特邀tèyāođặc yêumời đặc biệt
  4355. 特制tèzhìđặc chếchế tạo riêng; làm đặc biệt
  4356. 特质tèzhìđặc chấtđặc tính; phẩm chất đặc trưng
  4357. 腾téngđằngbốc lên, phi lên; dọn ra, dành ra (chỗ, thời gian)
  4358. 剔除tīchúdịch trừloại bỏ; gạt bỏ
  4359. 梯子tīzithể tửcái thang
  4360. 提拔tíbáđề bạtđề bạt; cất nhắc
  4361. 提炼tíliànđề luyệntinh luyện, chiết xuất; bóng: đúc kết, chắt lọc
  4362. 提名tímíngđề danhđề cử
  4363. 提速tísùđề tốctăng tốc; đẩy nhanh tốc độ
  4364. 提心吊胆tíxīn-diàodǎnđề tâm điếu đảmnơm nớp lo sợ; thấp thỏm
  4365. 提议tíyìđề nghịđề nghị; (N) lời đề nghị
  4366. 体谅tǐliàngthể lượngthông cảm; thấu hiểu (cho người khác)
  4367. 体面tǐmiànthể diệnthể diện; (Adj) đàng hoàng, tươm tất; ưa nhìn
  4368. 体能tǐnéngthể năngthể lực; sức bền
  4369. 体贴tǐtiēthể thiếtchu đáo
  4370. 体制tǐzhìthể chếthể chế; chế độ (tổ chức)
  4371. 体质tǐzhìthể chấtthể chất; thể trạng
  4372. 剃tìthếcạo (râu, tóc)
  4373. 替换tìhuànthế hoánthay; thay thế, đổi
  4374. 天长地久tiāncháng-dìjiǔthiên trường địa cửutrời đất dài lâu; bền vững mãi mãi
  4375. 天地tiāndìthiên địatrời đất; bóng: thế giới, phạm vi hoạt động
  4376. 天鹅tiān'éthiên ngathiên nga
  4377. 天分tiānfènthiên phânthiên phú; năng khiếu bẩm sinh
  4378. 天赋tiānfùthiên phú(N) thiên phú, tài năng bẩm sinh; (V) trời phú cho
  4379. 天经地义tiānjīng-dìyìthiên kinh địa nghĩalẽ trời đất; lẽ đương nhiên, không thể bàn cãi
  4380. 天平tiānpíngthiên bìnhcái cân (thăng bằng, dùng trong phòng thí nghiệm)
  4381. 天桥tiānqiáothiên kiềucầu vượt (cho người đi bộ)
  4382. 天生tiānshēngthiên sinhbẩm sinh; trời sinh
  4383. 天使tiānshǐthiên sửthiên thần; bóng: người hiền dịu, tốt bụng
  4384. 天线tiānxiànthiên tuyếnăng-ten
  4385. 天性tiānxìngthiên tínhbản tính; thiên tính
  4386. 甜美tiánměiđiềm mỹngọt ngào; êm ái, dễ chịu
  4387. 甜蜜tiánmìđiềm mậtngọt ngào; hạnh phúc
  4388. 填补tiánbǔđiền bổlấp đầy; bù đắp (chỗ trống, thiếu hụt)
  4389. 填充tiánchōngđiền xungnhồi, lấp đầy; điền (vào chỗ trống)
  4390. 舔tiǎnthiểmliếm
  4391. 挑剔tiāotithiêu dịchkén chọn; bới móc, khó tính
  4392. 条款tiáokuǎnđiều khoảnđiều khoản
  4393. 条例tiáolìđiều lệđiều lệ; quy định
  4394. 条约tiáoyuēđiều ướchiệp ước; điều ước
  4395. 调侃tiáokǎnđiều khảntrêu chọc; chọc ghẹo, giễu
  4396. 调控tiáokòngđiều khốngđiều tiết và kiểm soát
  4397. 调料tiáoliàođiều liệugia vị
  4398. 调试tiáoshìđiều thíchạy thử và điều chỉnh; gỡ lỗi (máy móc, phần mềm)
  4399. 挑衅tiǎoxìnthiêu hấnkhiêu khích
  4400. 跳槽tiàocáokhiêu tàonhảy việc; chuyển chỗ làm
  4401. 跳动tiàodòngkhiêu độngđập (tim, mạch); nhảy nhót, rung rinh
  4402. 跳伞tiàosǎnkhiêu tánnhảy dù
  4403. 跳跃tiàoyuèkhiêu dượcnhảy; nhảy vọt
  4404. 贴切tiēqièthiếp thiếtsát; thích đáng (cách dùng từ, so sánh)
  4405. 帖子tiězithiệp tửbài đăng (trên diễn đàn); thiệp mời
  4406. 听从tīngcóngthính tòngnghe theo; tuân theo
  4407. 停泊tíngbóđình bạcneo đậu; đỗ (tàu thuyền)
  4408. 停顿tíngdùnđình đốnngừng lại; ngắt nghỉ (khi nói, đọc)
  4409. 停放tíngfàngđình phóngđỗ, để (xe cộ); quàn (linh cữu)
  4410. 停业tíngyèđình nghiệpngừng kinh doanh; đóng cửa
  4411. 通畅tōngchàngthông sướngthông suốt; (văn) trôi chảy
  4412. 通车tōngchēthông xathông xe; có xe chạy (tuyến đường mới)
  4413. 通告tōnggàothông cáothông báo; (N) bản thông cáo
  4414. 通缉tōngjīthông tậptruy nã
  4415. 通顺tōngshùnthông thuận(câu văn) trôi chảy, xuôi
  4416. 通俗tōngsúthông tụcphổ thông, dễ hiểu; bình dân
  4417. 通通tōngtōngthông thôngtất cả; hết thảy
  4418. 通宵tōngxiāothông tiêusuốt đêm; thâu đêm
  4419. 同步tóngbùđồng bộđồng bộ; đi cùng nhịp
  4420. 同等tóngděngđồng đẳngngang nhau; cùng mức, đồng đẳng
  4421. 同感tónggǎnđồng cảmcảm nhận giống nhau; đồng cảm
  4422. 同伙tónghuǒđồng hỏađồng bọn; kẻ đồng lõa
  4423. 同盟tóngméngđồng minhliên minh; đồng minh
  4424. 同志tóngzhìđồng chíđồng chí
  4425. 同舟共济tóngzhōu-gòngjìđồng chu cộng tếcùng thuyền qua sông
  4426. 统筹tǒngchóuthống trùtrù tính tổng thể; điều phối chung
  4427. 统统tǒngtǒngthống thốngtoàn bộ; tất cả
  4428. 统治tǒngzhìthống chíthống trị; cai trị
  4429. 捅tǒngthốngchọc, thọc; huých; làm lộ (chuyện)
  4430. 筒tǒngđồngống; vật hình ống
  4431. 痛心tòngxīnthống tâmđau lòng; xót xa
  4432. 偷窥tōukuīthâu khuynhìn trộm; rình mò (đời tư)
  4433. 偷懒tōulǎnthâu lãnlười biếng; trốn việc
  4434. 头号tóuhàođầu hiệusố một; hàng đầu
  4435. 头条tóutiáođầu điềutin nổi bật; tít trang nhất
  4436. 头头是道tóutóu-shìdàođầu đầu thị đạođâu ra đấy; rành mạch, có lý có lẽ
  4437. 头衔tóuxiánđầu hàmchức danh; danh hiệu, học hàm
  4438. 投奔tóubènđầu bônđến nương nhờ; tìm đến (nơi, người) để nương tựa
  4439. 投稿tóugǎođầu cảogửi bài (cho báo, tạp chí)
  4440. 投机tóujīđầu cơ(Adj) hợp ý, tâm đầu ý hợp; (V) đầu cơ
  4441. 投射tóushèđầu xạchiếu (ánh sáng, ánh mắt); phóng, ném
  4442. 投身tóushēnđầu thândấn thân; lao vào (sự nghiệp)
  4443. 投降tóuxiángđầu hàngđầu hàng; chịu thua
  4444. 透彻tòuchèthấu triệtthấu đáo; thấu triệt
  4445. 透气tòuqìthấu khíthoáng khí, thông hơi; hít thở (thư giãn)
  4446. 透支tòuzhīthấu chichi vượt, thấu chi; bóng: vắt kiệt (sức khỏe)
  4447. 凸tūđồilồi; nhô lên
  4448. 凸显tūxiǎnđồi hiểnlàm nổi bật; nổi rõ
  4449. 秃tūthốchói, trọc; trụi (cây, núi); cùn
  4450. 突击tūjīđột kíchtập kích, đột kích
  4451. 突破口tūpòkǒuđột phá khẩuđiểm đột phá
  4452. 突如其来tūrú-qíláiđột như kỳ laiđến bất ngờ; xảy ra đột ngột
  4453. 图形túxíngđồ hìnhhình; hình vẽ (hình học)
  4454. 图纸túzhǐđồ chỉbản vẽ (thiết kế)
  4455. 徒步túbùđồ bộđi bộ; đi bằng chân
  4456. 涂túđồbôi, quét, phết; tô, xóa (chữ)
  4457. 屠杀túshāđồ sáttàn sát; giết hại hàng loạt
  4458. 土生土长tǔshēng-tǔzhǎngthổ sinh thổ trưởngsinh trưởng tại chỗ; người bản địa chính gốc
  4459. 团伙tuánhuǒđoàn hỏabăng nhóm; ổ nhóm (tội phạm)
  4460. 团聚tuánjùđoàn tụsum họp; đoàn tụ
  4461. 团员tuányuánđoàn viênđoàn viên; thành viên đoàn
  4462. 推辞tuīcíthôi từtừ chối
  4463. 推断tuīduànthôi đoánsuy đoán; suy luận ra
  4464. 推翻tuīfānthôi phiênlật đổ; đánh đổ; bác bỏ (kết luận)
  4465. 推理tuīlǐthôi lýsuy luận; suy lý
  4466. 推敲tuīqiāothôi xaocân nhắc, gọt giũa (câu chữ); suy xét kỹ
  4467. 推算tuīsuànthôi toántính toán suy ra; ước tính
  4468. 推卸tuīxièthôi táthoái thác; đùn đẩy (trách nhiệm)
  4469. 推选tuīxuǎnthôi tuyểnbầu chọn; tiến cử
  4470. 推移tuīyíthôi ditrôi qua (thời gian); dịch chuyển, biến đổi
  4471. 颓废tuífèiđồi phếsuy sụp, sa sút tinh thần; suy đồi
  4472. 退回tuìhuíthoái hồitrả lại; gửi trả; quay về
  4473. 退却tuìquèthoái khướcrút lui; chùn bước
  4474. 退让tuìràngthoái nhượngnhượng bộ; lùi bước
  4475. 退缩tuìsuōthoái súcco lại, rụt lại; chùn bước, lùi bước
  4476. 退役tuìyìthoái dịchgiải ngũ; giải nghệ (vận động viên)
  4477. 托付tuōfùthác phóphó thác; gửi gắm
  4478. 拖累tuōlěitha lũyliên lụy; làm phiền lụy, thành gánh nặng
  4479. 拖欠tuōqiàntha khiếmnợ dây dưa; chậm trả, nợ đọng
  4480. 脱节tuōjiéthoát tiếtrời ra, tách rời; bóng: lệch nhau, không khớp
  4481. 脱口而出tuōkǒu'érchūthoát khẩu nhi xuấtbuột miệng nói ra
  4482. 脱落tuōluòthoát lạcrơi ra; bong, tróc; rụng (tóc, răng)
  4483. 脱身tuōshēnthoát thânthoát thân
  4484. 脱颖而出tuōyǐng'érchūthoát dĩnh nhi xuấtmũi dùi lòi khỏi túi
  4485. 驮tuóthồthồ; chở trên lưng
  4486. 妥tuǒthoảthỏa đáng; xong xuôi, ổn thỏa
  4487. 妥当tuǒdàngthoả đươngthỏa đáng; ổn thỏa, chu đáo
  4488. 妥善tuǒshànthoả thiệnthỏa đáng; chu toàn
  4489. 妥协tuǒxiéthoả hiệpthỏa hiệp; nhượng bộ
  4490. 拓宽tuòkuānthác khoanmở rộng; nới rộng
  4491. 拓展tuòzhǎnthác triểnmở rộng; phát triển (thị trường, lĩnh vực)
  4492. 唾液tuòyèthoá dịchnước bọt; nước miếng
  4493. 挖掘wājuéoạt quậtđào, khai quật; khai thác (tiềm năng)
  4494. 挖苦wākuoạt khổchế giễu, nói mỉa
  4495. 瓦wǎngoãngói; oát (đơn vị công suất)
  4496. 歪曲wāiqūoải khúcxuyên tạc; bóp méo
  4497. 外行wàihángngoại hàngngoại đạo, không thạo nghề; (N) người ngoài nghề
  4498. 外号wàihàongoại hiệubiệt danh; tên lóng
  4499. 外籍wàijíngoại tịchquốc tịch nước ngoài
  4500. 外贸wàimàongoại mậungoại thương
  4501. 外貌wàimàongoại mạodiện mạo; ngoại hình
  4502. 外星人wàixīngrénngoại tinh nhânngười ngoài hành tinh
  4503. 外援wàiyuánngoại việnviện trợ bên ngoài; (thể thao) cầu thủ ngoại
  4504. 丸wánhoànviên (tròn nhỏ); (M) viên (thuốc)
  4505. 完备wánbèihoàn bịđầy đủ; hoàn chỉnh, hoàn bị
  4506. 完毕wánbìhoàn tấtxong; hoàn tất
  4507. 完好wánhǎohoàn hảonguyên vẹn; còn tốt
  4508. 玩耍wánshuǎngoạn soạchơi đùa; nô đùa
  4509. 玩意儿wányìrngoạn ý nhi(khẩu ngữ) đồ chơi; cái thứ, món đồ
  4510. 顽固wángùngoan cốngoan cố; cố chấp; (bệnh) dai dẳng
  4511. 挽wǎnvãnkhoác (tay); xắn (tay áo); kéo, níu
  4512. 挽回wǎnhuívãn hồicứu vãn; vãn hồi
  4513. 挽救wǎnjiùvãn cứucứu vãn; cứu (khỏi nguy)
  4514. 晚年wǎnniánvãn niêntuổi già; những năm cuối đời
  4515. 晚期wǎnqīvãn kỳgiai đoạn cuối; thời kỳ cuối
  4516. 惋惜wǎnxīoản tíchtiếc nuối; thương tiếc
  4517. 万分wànfēnvạn phânvô cùng; hết sức
  4518. 万能wànnéngvạn năngvạn năng; đa năng
  4519. 万万wànwànvạn vạntuyệt đối (dùng với phủ định)
  4520. 万无一失wànwú-yīshīvạn vô nhất thấtchắc chắn trăm phần trăm; không sơ suất chút nào
  4521. 汪洋wāngyánguông dươngmênh mông (nước); (N) biển nước bao la
  4522. 亡羊补牢wángyáng-bǔláovong dương bổ laomất bò mới lo làm chuồng
  4523. 王国wángguóvương quốcvương quốc
  4524. 王牌wángpáivương bàiquân bài chủ; át chủ bài (người, vật mạnh nhất)
  4525. 网点wǎngdiǎnvõng điểmđiểm kinh doanh, chi nhánh (trong mạng lưới)
  4526. 网民wǎngmínvõng dâncư dân mạng
  4527. 往常wǎngchángvãng thườngthường ngày; mọi khi
  4528. 往日wǎngrìvãng nhậtngày trước; ngày xưa
  4529. 往事wǎngshìvãng sựchuyện cũ; chuyện đã qua
  4530. 妄想wàngxiǎngvọng tưởngvọng tưởng, mơ hão; (N) ảo tưởng
  4531. 旺wàngvượnghưng thịnh, đắt hàng; (lửa) to, cháy mạnh
  4532. 旺季wàngjìvượng quýmùa cao điểm; mùa đắt hàng
  4533. 旺盛wàngshèngvượng thịnhdồi dào; mạnh mẽ, tràn đầy
  4534. 望远镜wàngyuǎnjìngvọng viễn kínhkính viễn vọng; ống nhòm
  4535. 危及wēijínguy cậpnguy hại đến; đe dọa (tính mạng, an toàn)
  4536. 危急wēijínguy cấpnguy cấp; nguy kịch
  4537. 威风wēifēnguy phonguy phong; (Adj) oai vệ, oai phong
  4538. 威力wēilìuy lựcuy lực; sức mạnh (lớn)
  4539. 威慑wēishèuy nhiếprăn đe; uy hiếp (để ngăn chặn)
  4540. 威信wēixìnuy tínuy tín
  4541. 微不足道wēibùzúdàovi bất túc đạonhỏ bé không đáng kể
  4542. 微观wēiguānvi quanvi mô
  4543. 微妙wēimiàovi diệutế nhị; vi diệu, khó nói rõ
  4544. 微弱wēiruòvi nhượcyếu ớt; mong manh
  4545. 微型wēixíngvi hìnhloại nhỏ; mini, siêu nhỏ
  4546. 为人wéirénvi nhâncách làm người; tính tình, cách đối nhân xử thế
  4547. 违背wéibèivi bốilàm trái; vi phạm, đi ngược lại
  4548. 违约wéiyuēvi ướcvi phạm hợp đồng; bội ước
  4549. 违章wéizhāngvi chươngvi phạm quy định (đặc biệt là luật giao thông)
  4550. 围墙wéiqiángvi tườngtường bao; tường rào
  4551. 唯wéiduychỉ; duy chỉ (văn viết)
  4552. 唯独wéidúduy độcchỉ riêng; duy chỉ có
  4553. 伪造wěizàonguỵ tạolàm giả; ngụy tạo
  4554. 伪装wěizhuāngnguỵ trangngụy trang; giả vờ; (N) vỏ ngụy trang
  4555. 尾气wěiqìvĩ khíkhí thải (xe cộ)
  4556. 尾声wěishēngvĩ thanhphần kết; giai đoạn cuối
  4557. 纬度wěidùvĩ độvĩ độ
  4558. 委婉wěiwǎnủy uyểnuyển chuyển, khéo léo (lời nói)
  4559. 委员wěiyuánủy viênủy viên
  4560. 委员会wěiyuánhuìủy viên hộiủy ban; hội đồng
  4561. 萎缩wěisuōuỷ súcteo lại, héo; bóng: suy giảm, thu hẹp
  4562. 卫视wèishìvệ thịkênh truyền hình vệ tinh
  4563. 未免wèimiǎnvị miễnkhó tránh khỏi; thật là hơi (… quá)
  4564. 未知数wèizhīshùvị tri sốẩn số; bóng: điều chưa biết trước
  4565. 位子wèizivị tửchỗ ngồi; chức vị
  4566. 味精wèijīngvị tinhbột ngọt; mì chính
  4567. 畏惧wèijùuý cụsợ hãi; e sợ
  4568. 畏缩wèisuōuý súcrụt rè, co rúm; chùn bước
  4569. 喂养wèiyǎngvị dưỡngcho ăn; nuôi nấng
  4570. 慰劳wèiláouỷ laoúy lạo; khao thưởng, động viên
  4571. 温度计wēndùjìôn độ kếnhiệt kế
  4572. 温泉wēnquánôn tuyềnsuối nước nóng
  4573. 温室wēnshìôn thấtnhà kính (trồng cây)
  4574. 温习wēnxíôn tậpôn tập; ôn lại (bài)
  4575. 温馨wēnxīnôn hinhấm áp, ấm cúng
  4576. 瘟疫wēnyìôn dịchbệnh dịch; ôn dịch
  4577. 文wénvănchữ viết, ngôn ngữ (viết); bài văn; văn chương
  4578. 文盲wénmángvăn manhngười mù chữ; nạn mù chữ
  4579. 文凭wénpíngvăn bằngvăn bằng; bằng cấp
  4580. 文人wénrénvăn nhânvăn nhân; người có học, nhà văn
  4581. 文雅wényǎvăn nhãnho nhã; lịch sự
  4582. 蚊帐wénzhàngvăn trướngmàn chống muỗi; mùng
  4583. 蚊子wénzivăn tửcon muỗi
  4584. 吻wěnvẫnhôn
  4585. 吻合wěnhévẫn hợptrùng khớp; ăn khớp
  4586. 紊乱wěnluànvặn loạnrối loạn; hỗn loạn
  4587. 稳固wěngùổn cốvững chắc; (V) củng cố
  4588. 稳健wěnjiànổn kiệnvững vàng; chắc chắn, thận trọng
  4589. 稳妥wěntuǒổn thoảchắc chắn; thỏa đáng, an toàn
  4590. 稳重wěnzhòngổn trọngchững chạc; điềm đạm
  4591. 问世wènshìvấn thếra đời; ra mắt (tác phẩm, sản phẩm)
  4592. 窝wōoatổ, ổ; hang ổ; chỗ lõm
  4593. 卧wòngọanằm; (động vật) nằm phục
  4594. 污秽wūhuìô uếdơ bẩn, ô uế; (N) chất bẩn
  4595. 呜咽wūyèô ếnức nở; thút thít
  4596. 无比wúbǐvô tỷvô cùng; không gì sánh bằng
  4597. 无不wúbùvô bấtkhông ai không; đều (phủ định kép)
  4598. 无偿wúchángvô thườngkhông lấy tiền; không hoàn lại
  4599. 无敌wúdívô địchvô địch; không có đối thủ
  4600. 无非wúfēivô phichẳng qua là; chỉ là
  4601. 无辜wúgūvô côvô tội; (N) người vô tội
  4602. 无故wúgùvô cốvô cớ; không có lý do
  4603. 无关紧要wúguān-jǐnyàovô quan khẩn yếukhông quan trọng; không đáng kể
  4604. 无话可说wúhuà-kěshuōvô thoại khả thuyếtkhông còn gì để nói
  4605. 无济于事wújìyúshìvô tế vu sựchẳng ăn thua gì; không giúp được gì
  4606. 无家可归wújiā-kěguīvô gia khả quykhông nhà để về; vô gia cư
  4607. 无精打采wújīng-dǎcǎivô tinh đả tháiủ rũ, uể oải; không chút tinh thần
  4608. 无可厚非wúkěhòufēivô khả hậu phikhông có gì đáng trách; có thể thông cảm được
  4609. 无可奈何wúkěnàihévô khả nại hàkhông biết làm sao được; đành chịu
  4610. 无理wúlǐvô lývô lý; ngang ngược
  4611. 无力wúlìvô lựckhông có sức; bất lực, không đủ khả năng
  4612. 无论如何wúlùn-rúhévô luận như hàdù thế nào đi nữa; bằng mọi giá
  4613. 无能wúnéngvô năngbất tài; kém cỏi
  4614. 无能为力wúnéngwéilìvô năng vi lựcbất lực; không thể làm gì được
  4615. 无情wúqíngvô tìnhvô tình; nhẫn tâm; không nể nang
  4616. 无穷wúqióngvô cùngvô cùng; vô tận
  4617. 无私wúsīvô tưvô tư; không vụ lợi, chí công vô tư
  4618. 无所事事wúsuǒshìshìvô sở sự sựkhông có việc gì làm; ăn không ngồi rồi
  4619. 无所作为wúsuǒzuòwéivô sở tác vikhông làm nên trò trống gì; không có thành tích
  4620. 无条件wútiáojiànvô điều kiệnvô điều kiện
  4621. 无微不至wúwēi-bùzhìvô vi bất chíchu đáo đến từng li từng tí
  4622. 无线wúxiànvô tuyếnkhông dây
  4623. 无形wúxíngvô hìnhvô hình; không thấy được
  4624. 无须wúxūvô tukhông cần; khỏi phải
  4625. 无意wúyìvô ýkhông có ý định; vô tình, vô ý
  4626. 无忧无虑wúyōu-wúlǜvô ưu vô lựvô tư lự; không lo không nghĩ
  4627. 无缘wúyuánvô duyênkhông có duyên; không có cơ hội (với)
  4628. 无知wúzhīvô tringu dốt; thiếu hiểu biết
  4629. 五花八门wǔhuā-bāménngũ hoa bát mônmuôn màu muôn vẻ; đủ loại đủ kiểu
  4630. 武力wǔlìvõ lựcvũ lực
  4631. 武装wǔzhuāngvõ tranglực lượng vũ trang; (V) vũ trang, trang bị
  4632. 侮辱wǔrǔvũ nhụclăng mạ; sỉ nhục
  4633. 捂wǔngộbịt, che (bằng tay); ủ kín; ỉm đi
  4634. 勿wùvậtđừng
  4635. 务必wùbìvụ tấtnhất thiết phải; nhớ phải
  4636. 务实wùshívụ thựcthiết thực; thực tế, chú trọng hiệu quả
  4637. 物流wùliúvật lưuhậu cần; logistics; vận chuyển hàng hóa
  4638. 物证wùzhèngvật chứngvật chứng
  4639. 物资wùzīvật tưvật tư; hàng hóa, nhu yếu phẩm
  4640. 误差wùchāngộ saisai số
  4641. 误导wùdǎongộ đạodẫn dắt sai; gây hiểu lầm
  4642. 误区wùqūngộ khuquan niệm sai lầm; ngộ nhận
  4643. 吸纳xīnàhấp nạpthu nạp; tiếp nhận (người, vốn, ý kiến)
  4644. 昔日xīrìtích nhậtngày xưa; trước đây
  4645. 息息相关xīxī-xiāngguāntức tức tương quanliên quan mật thiết; gắn bó chặt chẽ
  4646. 稀xīhythưa; loãng; hiếm
  4647. 稀罕xīhanhy hãnhiếm có; (V) thèm muốn, quý (thường phủ định)
  4648. 稀奇xīqíhy kỳlạ lùng; hiếm thấy
  4649. 稀少xīshǎohy thiểuthưa thớt; ít ỏi
  4650. 熙熙攘攘xīxī-rǎngrǎnghy hy nhương nhươngngười qua kẻ lại tấp nập; nhộn nhịp
  4651. 熄火xīhuǒtức hỏatắt máy (xe); tắt lửa; bóng: lắng xuống
  4652. 膝盖xīgàitất cáiđầu gối
  4653. 嬉笑xīxiàohi tiếucười đùa
  4654. 席xítịchchiếu; chỗ ngồi; bữa tiệc
  4655. 席位xíwèitịch vịghế (trong nghị viện, hội nghị); chỗ ngồi
  4656. 袭击xíjītập kíchtập kích; tấn công bất ngờ; (thiên tai) ập đến
  4657. 洗礼xǐlǐtẩy lễlễ rửa tội; bóng: thử thách, sự tôi luyện
  4658. 喜出望外xǐchūwàngwàihỷ xuất vọng ngoạimừng quá đỗi; vui mừng ngoài mong đợi
  4659. 喜好xǐhàohỷ hảoyêu thích; (N) sở thích
  4660. 喜酒xǐjiǔhỷ tửurượu mừng; tiệc cưới
  4661. 喜怒哀乐xǐ-nù-āi-lèhỷ nộ ai lạchỉ nộ ái lạc; mọi cung bậc cảm xúc
  4662. 喜庆xǐqìnghỷ khánhvui mừng, hân hoan; (N) việc vui, ngày vui
  4663. 喜糖xǐtánghỷ đườngkẹo mừng (đám cưới)
  4664. 喜洋洋xǐyángyánghỷ dương dươnghớn hở; vui tươi
  4665. 喜悦xǐyuèhỷ duyệtvui mừng; niềm vui
  4666. 细腻xìnìtế nịmịn màng; tinh tế, tỉ mỉ (tình cảm, miêu tả)
  4667. 细微xìwēitế vinhỏ nhặt; rất nhỏ, tinh vi
  4668. 虾xiāhàtôm
  4669. 瞎xiāhạtmù
  4670. 峡谷xiágǔhiệp cốchẻm núi; khe núi
  4671. 狭隘xiá'àihẹp ảichật hẹp; hẹp hòi (tầm nhìn, lòng dạ)
  4672. 狭小xiáxiǎohẹp tiểuchật hẹp; nhỏ hẹp
  4673. 狭窄xiázhǎihẹp trạichật hẹp; hẹp
  4674. 下场xiàchǎnghạ trườngkết cục (thường là xấu); số phận
  4675. 下跌xiàdiēhạ trượtgiảm, sụt (giá cả, chỉ số)
  4676. 下级xiàjíhạ cấpcấp dưới
  4677. 下令xiàlìnghạ lệnhra lệnh; hạ lệnh
  4678. 下落xiàluòhạ lạctung tích; chỗ ở hiện nay
  4679. 下手xiàshǒuhạ thủbắt tay vào làm; ra tay
  4680. 下属xiàshǔhạ thụccấp dưới; thuộc cấp
  4681. 下台xiàtáihạ đàixuống sân khấu; từ chức, mất chức
  4682. 下调xiàtiáohạ điềuđiều chỉnh giảm; hạ (giá, lãi suất)
  4683. 下意识xiàyìshíhạ ý thứctiềm thức; (Adv) theo phản xạ, vô thức
  4684. 下游xiàyóuhạ duhạ lưu (sông); bóng: hạng dưới, khâu sau
  4685. 下坠xiàzhuìhạ truỵrơi xuống; trĩu xuống
  4686. 吓唬xiàhuhách hổdọa; hù dọa
  4687. 吓人xiàrénhách nhânđáng sợ; dọa người; (khẩu ngữ) kinh khủng
  4688. 仙鹤xiānhètiên hạchạc; sếu đầu đỏ
  4689. 仙女xiānnǚtiên nữtiên nữ; nàng tiên
  4690. 先例xiānlìtiên lệtiền lệ
  4691. 先天xiāntiāntiên thiênbẩm sinh; tiên thiên
  4692. 纤维xiānwéitiêm duysợi (thớ); chất xơ
  4693. 掀xiānhiênvén, giở, mở (nắp, rèm); lật
  4694. 掀起xiānqǐhiên khởinhấc lên, vén lên; dấy lên (phong trào, làn sóng)
  4695. 鲜活xiānhuótiên hoạttươi sống; sinh động
  4696. 鲜美xiānměitiên mỹngon ngọt, tươi ngon
  4697. 鲜血xiānxuètiên huyếtmáu tươi
  4698. 弦xiánhuyềndây (cung, đàn)
  4699. 衔接xiánjiēhàm tiếpnối tiếp; kết nối, ăn khớp
  4700. 嫌弃xiánqìhiềm khíghét bỏ; chê bai, hắt hủi
  4701. 嫌疑xiányíhiềm nghisự hiềm nghi; nghi vấn
  4702. 显而易见xiǎn'éryìjiànhiển nhi dịch kiếnrõ rành rành; hiển nhiên
  4703. 显赫xiǎnhèhiển háchhiển hách; lừng lẫy
  4704. 显示器xiǎnshìqìhiển thị khímàn hình (máy tính)
  4705. 显现xiǎnxiànhiển hiệnhiện ra; lộ ra
  4706. 显眼xiǎnyǎnhiển nhãndễ thấy; nổi bật
  4707. 现成xiànchénghiện thànhcó sẵn; làm sẵn
  4708. 现任xiànrènhiện nhiệmđương nhiệm; hiện giữ (chức vụ)
  4709. 现行xiànxínghiện hànhhiện hành; đang thực hiện
  4710. 限定xiàndìnghạn địnhhạn định; giới hạn (phạm vi)
  4711. 线条xiàntiáotuyến điềuđường nét; đường cong (vóc dáng)
  4712. 宪法xiànfǎhiến pháphiến pháp
  4713. 陷xiànhãmlún, sa vào; lõm xuống; rơi vào (cảnh)
  4714. 陷阱xiànjǐnghãm tỉnhcái bẫy; cạm bẫy
  4715. 乡亲xiāngqīnhương thânngười đồng hương; bà con trong làng
  4716. 乡下xiāngxiahương hạnông thôn; quê
  4717. 相伴xiāngbàntương bạnbầu bạn; đi cùng nhau
  4718. 相辅相成xiāngfǔ-xiāngchéngtương phụ tương thànhbổ trợ cho nhau; hỗ trợ lẫn nhau
  4719. 相继xiāngjìtương kếlần lượt; liên tiếp
  4720. 相识xiāngshítương thứcquen biết nhau; (N) người quen
  4721. 相提并论xiāngtí-bìnglùntương đề tịnh luậnđánh đồng; đặt ngang hàng
  4722. 相通xiāngtōngtương thôngthông nhau; tương thông
  4723. 相遇xiāngyùtương ngộgặp nhau; gặp gỡ
  4724. 相约xiāngyuētương ướchẹn nhau; hẹn ước
  4725. 香料xiāngliàohương liệuhương liệu; gia vị
  4726. 香油xiāngyóuhương dudầu mè; dầu vừng
  4727. 镶xiāngtươngkhảm, nạm; lắp (răng)
  4728. 镶嵌xiāngqiàntương khảmkhảm; nạm (đá quý, đồ trang trí)
  4729. 详尽xiángjìntường tậntường tận; chi tiết đầy đủ
  4730. 祥和xiánghétường hòaan lành; yên vui
  4731. 享xiǎnghưởnghưởng; được hưởng
  4732. 享有xiǎngyǒuhưởng hữuđược hưởng (quyền lợi, danh tiếng)
  4733. 响亮xiǎngliànghưởng lượngvang dội; to và rõ
  4734. 响应xiǎngyìnghưởng ứnghưởng ứng; đáp lại
  4735. 想方设法xiǎngfāng-shèfǎtưởng phương thiết phápnghĩ mọi cách; tìm đủ mọi cách
  4736. 向来xiàngláihướng laitừ trước đến nay; xưa nay
  4737. 像样xiàngyàngtượng dạngra hồn; tươm tất, coi được
  4738. 橡胶xiàngjiāotượng giaocao su
  4739. 削xiāotướcgọt; vót; (thể thao) cắt bóng
  4740. 消xiāotiêutan biến, tiêu tan; xóa bỏ; tiêu khiển
  4741. 消沉xiāochéntiêu trầmsuy sụp, sa sút tinh thần; chán nản
  4742. 消遣xiāoqiǎntiêu khiểntiêu khiển; giải trí
  4743. 萧条xiāotiáotiêu điềutiêu điều, vắng vẻ; (kinh tế) đình trệ, suy thoái
  4744. 销xiāotiêubán; tiêu hủy, xóa bỏ; nấu chảy
  4745. 销毁xiāohuǐtiêu huỷtiêu hủy
  4746. 潇洒xiāosǎtiêu sáiphóng khoáng, tiêu sái; phong độ
  4747. 小丑xiǎochǒutiểu xúvai hề; chú hề; bóng: kẻ đáng cười
  4748. 小看xiǎokàntiểu kháncoi thường; xem nhẹ
  4749. 小康xiǎokāngtiểu khangkhá giả; (xã hội) tiểu khang, đủ ăn đủ mặc
  4750. 小品xiǎopǐntiểu phẩmtiểu phẩm (kịch ngắn hài); bài văn ngắn
  4751. 小人xiǎoréntiểu nhânkẻ tiểu nhân; (cũ) người hèn mọn
  4752. 小提琴xiǎotíqíntiểu đề cầmđàn vi-ô-lông
  4753. 小心翼翼xiǎoxīn-yìyìtiểu tâm dực dựchết sức cẩn thận; rón rén
  4754. 孝敬xiàojìnghiếu kínhhiếu kính; biếu (người trên)
  4755. 孝顺xiàoshùnhiếu thuậnhiếu thảo
  4756. 肖像xiàoxiàngtiếu tượngchân dung; ảnh chân dung
  4757. 效仿xiàofǎnghiệu phảngbắt chước; noi theo
  4758. 效力xiàolìhiệu lựchiệu lực; công hiệu; (V) phục vụ, cống hiến
  4759. 效益xiàoyìhiệu íchhiệu quả và lợi ích
  4760. 协定xiédìnghiệp địnhhiệp định; (V) thỏa thuận quy định
  4761. 协同xiétónghiệp đồngphối hợp; hiệp đồng
  4762. 协作xiézuòhiệp táccộng tác; hợp tác
  4763. 邪xiétàtà; bất chính; (khẩu ngữ) quái lạ
  4764. 邪恶xié'ètà áctà ác; độc ác
  4765. 挟持xiéchíhiệp trìkhống chế, bắt giữ (con tin); ép buộc
  4766. 携手xiéshǒuhuề thủnắm tay nhau; chung tay hợp tác
  4767. 写照xiězhàotả chiếubức chân dung; sự phản ánh, khắc họa chân thực
  4768. 泄xiètiếtxả, thoát ra; lộ ra; trút (giận)
  4769. 泄漏xièlòutiết lậurò rỉ (khí, chất lỏng); tiết lộ
  4770. 泄露xièlòutiết lộtiết lộ; để lộ (thông tin)
  4771. 泄密xièmìtiết mậtlàm lộ bí mật
  4772. 泄气xièqìtiết khínản lòng; xì hơi; (Adj) kém cỏi, tệ
  4773. 泻xiètảchảy xiết, đổ xuống; tiêu chảy
  4774. 卸xiètádỡ (hàng); tháo; tẩy (trang); từ bỏ (trách nhiệm)
  4775. 心安理得xīn'ān-lǐdétâm an lý đắcyên tâm thoải mái; thấy mình đúng nên chẳng áy náy
  4776. 心病xīnbìngtâm bệnhnỗi lo trong lòng; tâm bệnh
  4777. 心肠xīnchángtâm tràngtấm lòng; tâm địa
  4778. 心得xīndétâm đắcđiều tâm đắc; kinh nghiệm, thu hoạch (sau học tập)
  4779. 心慌xīnhuāngtâm hoảnghoảng hốt, cuống; tim đập dồn
  4780. 心急如焚xīnjí-rúféntâm cấp như phầnnóng ruột như lửa đốt
  4781. 心灵手巧xīnlíng-shǒuqiǎotâm linh thủ xảothông minh khéo tay
  4782. 心声xīnshēngtâm thanhtiếng lòng; tâm tư nguyện vọng
  4783. 心事xīnshìtâm sựtâm sự; nỗi lo trong lòng
  4784. 心思xīnsitâm tưý nghĩ; tâm trí; tâm tư
  4785. 心酸xīnsuāntâm toanchua xót; xót xa
  4786. 心想事成xīnxiǎng-shìchéngtâm tưởng sự thànhmuốn gì được nấy; cầu được ước thấy (lời chúc)
  4787. 心胸xīnxiōngtâm hungtấm lòng; độ lượng; hoài bão
  4788. 心血xīnxuètâm huyếttâm huyết; công sức
  4789. 心眼儿xīnyǎnrtâm nhãn nhitâm địa, tấm lòng; sự tinh ý; lòng dạ (hẹp)
  4790. 心意xīnyìtâm ýtấm lòng; tình ý
  4791. 芯片xīnpiàntâm phiếnchip; vi mạch
  4792. 辛勤xīnqíntân cầncần cù; chăm chỉ vất vả
  4793. 辛酸xīnsuāntân toanchua cay; cay đắng, gian truân
  4794. 欣慰xīnwèitâm uỷvui mừng yên lòng; mãn nguyện
  4795. 欣喜xīnxǐtâm hỷvui mừng; hân hoan
  4796. 欣欣向荣xīnxīn-xiàngróngtâm tâm hướng vinhphồn vinh tươi tốt; thịnh vượng phát triển
  4797. 新潮xīncháotân triềuthời thượng; trào lưu mới
  4798. 新陈代谢xīnchén-dàixiètân trần đại tạtrao đổi chất; cái mới thay cái cũ
  4799. 新奇xīnqítân kỳmới lạ; mới mẻ
  4800. 新生xīnshēngtân sinhtân sinh viên, học sinh mới; (Adj) mới ra đời
  4801. 新式xīnshìtân thứckiểu mới
  4802. 新手xīnshǒutân thủngười mới (vào nghề); lính mới
  4803. 信贷xìndàitín đạitín dụng; cho vay
  4804. 信件xìnjiàntín kiệnthư từ
  4805. 信誉xìnyùtín dựuy tín; tín nhiệm
  4806. 兴奋剂xīngfènjìhứng phấn tễchất kích thích; doping
  4807. 兴建xīngjiànhứng kiếnxây dựng (công trình lớn)
  4808. 星座xīngzuòtinh tọachòm sao; cung hoàng đạo
  4809. 猩猩xīngxingtinh tinhđười ươi; vượn người
  4810. 腥xīngtinhtanh
  4811. 刑法xíngfǎhình phápluật hình sự; hình pháp
  4812. 行使xíngshǐhành sửthực thi; sử dụng (quyền lực, quyền lợi)
  4813. 行政xíngzhènghành chínhhành chính
  4814. 形形色色xíngxíngsèsèhình hình sắc sắcđủ loại đủ kiểu; muôn màu muôn vẻ
  4815. 形影不离xíngyǐng-bùlíhình ảnh bất lynhư hình với bóng; không rời nhau
  4816. 醒目xǐngmùtỉnh mụcbắt mắt; nổi bật
  4817. 醒悟xǐngwùtỉnh ngộtỉnh ngộ; nhận ra
  4818. 兴高采烈xìnggāo-cǎilièhứng cao thái liệthớn hở vui mừng; phấn khởi
  4819. 兴致xìngzhìhứng chíhứng thú; hứng
  4820. 幸存xìngcúnhạnh tồnsống sót
  4821. 幸好xìnghǎohạnh hảomay mà; may thay
  4822. 幸亏xìngkuīhạnh khuymay mà
  4823. 幸免xìngmiǎnhạnh miễnmay mắn thoát khỏi (tai họa)
  4824. 性命xìngmìngtính mệnhtính mạng
  4825. 性情xìngqíngtính tìnhtính tình; tính khí
  4826. 姓氏xìngshìtính thịhọ (tên họ)
  4827. 凶残xiōngcánhung tànhung tàn; tàn bạo
  4828. 凶恶xiōng'èhung áchung ác; dữ tợn
  4829. 凶狠xiōnghěnhung ngậnhung dữ; hằn học, dữ dằn
  4830. 凶猛xiōngměnghung mãnhhung mãnh; dữ dội
  4831. 汹涌xiōngyǒnghung dũngcuộn trào; dâng trào dữ dội
  4832. 胸膛xiōngtánghung thanglồng ngực; ngực
  4833. 胸有成竹xiōngyǒuchéngzhúhung hữu thành trúctrong lòng đã có tính toán sẵn
  4834. 雄厚xiónghòuhùng hậuhùng hậu; dồi dào (vốn, lực lượng)
  4835. 休克xiūkèhưu khắcsốc (y học); choáng
  4836. 休眠xiūmiánhưu miênngủ đông; (núi lửa) ngừng hoạt động
  4837. 休想xiūxiǎnghưu tưởngđừng hòng; đừng mơ
  4838. 休养xiūyǎnghưu dưỡngan dưỡng; nghỉ dưỡng
  4839. 修补xiūbǔtu bổvá víu; tu bổ, sửa chữa
  4840. 修长xiūchángtu trườngthon dài; dong dỏng cao
  4841. 修正xiūzhèngtu chínhsửa chữa, đính chính (sai sót)
  4842. 羞愧xiūkuìtu quýhổ thẹn; xấu hổ
  4843. 秀丽xiùlìtú lệthanh tú; đẹp đẽ (phong cảnh, nét chữ)
  4844. 秀美xiùměitú mỹthanh tú; xinh đẹp, duyên dáng
  4845. 袖手旁观xiùshǒu-pángguāntụ thủ bàng quankhoanh tay đứng nhìn; bàng quan
  4846. 绣xiùtúthêu
  4847. 锈xiùtúgỉ sét; (V) bị gỉ
  4848. 嗅觉xiùjuékhứu giáckhứu giác
  4849. 须xūtucần phải; phải
  4850. 虚xūhưtrống rỗng; hư, giả; yếu (sức khỏe); chột dạ
  4851. 虚构xūgòuhư cấuhư cấu; bịa đặt
  4852. 虚幻xūhuànhư huyễnhư ảo; mộng ảo
  4853. 虚假xūjiǎhư giảgiả dối; giả tạo
  4854. 虚拟xūnǐhư nghĩảo; giả định, hư cấu
  4855. 虚弱xūruòhư nhượcsuy nhược; yếu ớt
  4856. 虚伪xūwěihư nguỵgiả dối; đạo đức giả
  4857. 徐徐xúxútừ từtừ từ; chầm chậm
  4858. 许xǔhứacho phép; hứa; (Adv) có lẽ
  4859. 旭日xùrìhúc nhậtmặt trời mới mọc
  4860. 序xùtựthứ tự; lời tựa
  4861. 序幕xùmùtự mạcmàn mở đầu; bóng: sự khởi đầu
  4862. 酗酒xùjiǔhú tửunghiện rượu; uống rượu quá độ
  4863. 续xùtụcnối tiếp; tiếp tục; châm thêm, thêm vào
  4864. 絮叨xùdaonhứ đaolải nhải; nói dài dòng, lắm lời
  4865. 宣称xuānchēngtuyên xưngtuyên bố; công khai khẳng định
  4866. 宣读xuāndútuyên độctuyên đọc; đọc to (văn bản) trước mọi người
  4867. 宣告xuāngàotuyên cáotuyên bố; công bố chính thức
  4868. 宣誓xuānshìtuyên thệtuyên thệ; thề
  4869. 宣泄xuānxiètuyên tiếttrút ra, giải tỏa (cảm xúc); tháo, xả (nước)
  4870. 宣言xuānyántuyên ngônbản tuyên ngôn; lời tuyên bố
  4871. 宣扬xuānyángtuyên dươngtuyên truyền; truyền bá rộng rãi
  4872. 喧哗xuānhuáhuyên hoaồn ào; làm ồn, gây huyên náo
  4873. 喧闹xuānnàohuyên náoồn ào; náo nhiệt
  4874. 玄xuánhuyềnhuyền bí, khó hiểu; (khẩu ngữ) khó tin, phóng đại
  4875. 玄机xuánjīhuyền cơhuyền cơ; điều bí ẩn ẩn chứa bên trong
  4876. 悬挂xuánguàhuyền quảitreo; treo lên cao
  4877. 悬念xuánniànhuyền niệmtình tiết hồi hộp, gay cấn; điều chưa ngã ngũ
  4878. 悬殊xuánshūhuyền thùchênh lệch lớn; cách biệt xa
  4879. 悬崖xuányáhuyền nhaivách núi dựng đứng; vực thẳm
  4880. 旋律xuánlǜhoàn luậtgiai điệu
  4881. 旋涡xuánwōhoàn oaxoáy nước; vòng xoáy (nghĩa bóng)
  4882. 选民xuǎnmíntuyển dâncử tri
  4883. 选项xuǎnxiàngtuyển hạngphương án lựa chọn; tùy chọn
  4884. 选用xuǎnyòngtuyển dụngchọn dùng; lựa chọn để sử dụng
  4885. 炫耀xuànyàohuyễn diệukhoe khoang; phô trương
  4886. 削弱xuēruòtước nhượclàm suy yếu; làm giảm sút
  4887. 靴子xuēzingoa tửủng; giày bốt (cổ cao)
  4888. 穴位xuéwèihuyệt vịhuyệt (châm cứu, bấm huyệt)
  4889. 学士xuéshìhọc sĩcử nhân; học vị cử nhân
  4890. 学说xuéshuōhọc thuyếthọc thuyết
  4891. 学业xuéyèhọc nghiệpviệc học hành; sự nghiệp học tập
  4892. 学子xuézǐhọc tửhọc trò; sĩ tử (văn viết)
  4893. 雪山xuěshāntuyết sơnnúi tuyết; núi phủ tuyết
  4894. 雪上加霜xuěshàng-jiāshuāngtuyết thượng gia sươngtuyết lại thêm sương
  4895. 血脉xuèmàihuyết mạchmạch máu; huyết thống, dòng máu
  4896. 血缘xuèyuánhuyết duyênhuyết thống; quan hệ máu mủ
  4897. 勋章xūnzhānghuân chươnghuân chương
  4898. 熏xūnhuânhun, xông (khói); (mùi) xộc vào, làm ám
  4899. 熏陶xūntáohuân đàohun đúc; ảnh hưởng, thấm nhuần dần dần
  4900. 寻xúntầmtìm; tìm kiếm
  4901. 寻常xúnchángtầm thườngbình thường; thông thường
  4902. 寻觅xúnmìtầm mịchtìm kiếm; tìm tòi (văn viết)
  4903. 巡逻xúnluótuần luậntuần tra
  4904. 循序渐进xúnxù-jiànjìntuần tự tiệm tiếntuần tự nhi tiến; làm từng bước, tiến dần lên
  4905. 训xùnhuấnrăn dạy, quở trách; huấn luyện
  4906. 驯xùntuầnthuần hóa; thuần phục (thú vật)
  4907. 逊色xùnsètốn sắckém hơn; thua kém
  4908. 丫头yātounha đầucon bé, cô gái (cách gọi thân mật)
  4909. 压倒yādǎoáp đảođè bẹp; áp đảo; vượt trội hẳn
  4910. 压抑yāyìáp ứckìm nén; (cảm giác) nặng nề, ngột ngạt
  4911. 压制yāzhìáp chếkìm hãm; áp chế; đè nén
  4912. 押yāápthế chấp, cầm cố; áp giải, giam giữ
  4913. 鸦雀无声yāquè-wúshēngnha tước vô thanhim phăng phắc; lặng ngắt như tờ
  4914. 芽yánhamầm; chồi non
  4915. 哑yǎácâm; (giọng) khàn; (bom đạn) không nổ, câm
  4916. 咽喉yānhóuyết hầuyết hầu, cổ họng; nơi hiểm yếu (nghĩa bóng)
  4917. 烟囱yāncōngyên thôngống khói
  4918. 烟火yānhuǒyên hỏakhói lửa (bếp núc); pháo hoa
  4919. 延yándiênkéo dài; hoãn lại; mời (văn viết)
  4920. 延缓yánhuǎndiên hoãnlàm chậm lại; trì hoãn
  4921. 延误yánwùdiên ngộchậm trễ, lỡ (gây hậu quả); bị hoãn
  4922. 严谨yánjǐnnghiêm cẩnchặt chẽ; nghiêm cẩn, tỉ mỉ
  4923. 严峻yánjùnnghiêm tuấnnghiêm trọng, gay go; nghiêm nghị
  4924. 严密yánmìnghiêm mậtchặt chẽ, kín kẽ; làm cho chặt chẽ
  4925. 言辞yáncíngôn từlời lẽ; cách dùng từ
  4926. 言论yánlùnngôn luậnngôn luận; ý kiến, phát ngôn
  4927. 言行yánxíngngôn hànhlời nói và việc làm
  4928. 岩石yánshínham thạchđá; nham thạch
  4929. 沿岸yán'ànduyên ngạnven bờ (sông, biển); dọc bờ
  4930. 沿途yántúduyên đồdọc đường; trên đường đi
  4931. 沿线yánxiànduyên tuyếndọc tuyến (đường sắt, đường bộ…)
  4932. 阎王YánwangDiêm VươngDiêm Vương; (ví von) kẻ hung ác
  4933. 衍生yǎnshēngdiễn sinhphát sinh; dẫn xuất, phái sinh
  4934. 掩盖yǎngàiyểm cáiche giấu; che lấp, che đậy
  4935. 掩护yǎnhùyểm hộyểm hộ; che chở, bảo vệ
  4936. 掩饰yǎnshìyểm sứcche giấu, che đậy (khuyết điểm, cảm xúc)
  4937. 眼红yǎnhóngnhãn hồngthèm muốn; đỏ mắt ghen tị
  4938. 眼界yǎnjiènhãn giớitầm mắt; tầm hiểu biết
  4939. 眼色yǎnsènhãn sắcánh mắt ra hiệu; sự tinh ý nhìn sắc mặt
  4940. 眼神yǎnshénnhãn thầnánh mắt; thị lực (khẩu ngữ)
  4941. 眼下yǎnxiànhãn hạtrước mắt; hiện nay
  4942. 演变yǎnbiàndiễn biếndiễn biến; biến đổi, phát triển dần
  4943. 演技yǎnjìdiễn kỹkỹ năng diễn xuất; diễn xuất
  4944. 演练yǎnliàndiễn luyệndiễn tập; tập luyện thực hành
  4945. 演示yǎnshìdiễn thịtrình diễn
  4946. 演说yǎnshuōdiễn thuyếtdiễn thuyết; bài diễn thuyết
  4947. 演习yǎnxídiễn tậpdiễn tập (quân sự, phòng cháy…)
  4948. 演绎yǎnyìdiễn dịchthể hiện, diễn xuất (vai, bài hát)
  4949. 厌烦yànfányếm phiềnchán ngán; ngán ngẩm, phiền chán
  4950. 厌倦yànjuànyếm quyệnchán chường; mệt mỏi chán ngán
  4951. 咽yànyếnnuốt; nén, nuốt (lời nói, cơn giận)
  4952. 艳丽yànlìdiễm lệtươi đẹp rực rỡ; lộng lẫy
  4953. 验yànnghiệmkiểm tra, xét nghiệm; có hiệu nghiệm
  4954. 验收yànshōunghiệm thunghiệm thu; kiểm tra rồi tiếp nhận
  4955. 燕子yànziyến tửchim én
  4956. 秧歌yānggeương caương ca (điệu múa dân gian miền Bắc Trung Quốc)
  4957. 扬yángdươnggiương lên, tung lên; sảy (thóc); truyền bá
  4958. 阳性yángxìngdương tínhdương tính; (ngữ pháp) giống đực
  4959. 杨树yángshùdương thụcây dương
  4960. 洋溢yángyìdương dậttràn đầy; dạt dào (tình cảm, không khí)
  4961. 养活yǎnghuodưỡng hoạtnuôi, nuôi sống (gia đình, bản thân)
  4962. 养生yǎngshēngdưỡng sinhdưỡng sinh; giữ gìn sức khỏe
  4963. 养殖yǎngzhídưỡng thựcnuôi trồng (thủy sản); chăn nuôi
  4964. 样本yàngběndạng bảnmẫu (để phân tích); mẫu thử
  4965. 样品yàngpǐndạng phẩmhàng mẫu; sản phẩm mẫu
  4966. 妖怪yāoguàiyêu quáiyêu quái; yêu ma
  4967. 邀yāoyêumời; mời đến (văn viết)
  4968. 窑yáodiêulò (nung gạch, gốm)
  4969. 谣言yáoyándao ngôntin đồn nhảm; lời đồn
  4970. 摇摆yáobǎidiêu bãiđung đưa, lắc lư; dao động, do dự
  4971. 摇晃yáohuàngdiêu hoànglắc lư, chao đảo; lắc
  4972. 摇篮yáolándiêu lamcái nôi; cái nôi (nơi khởi nguồn, nghĩa bóng)
  4973. 摇摇欲坠yáoyáo-yùzhuìdiêu diêu dục truỵlung lay sắp đổ; chênh vênh sắp sụp
  4974. 遥控yáokòngdao khốngđiều khiển từ xa
  4975. 药材yàocáidược tàidược liệu
  4976. 药方yàofāngdược phươngđơn thuốc; phương thuốc
  4977. 要害yàohàiyếu hạichỗ hiểm, chỗ yếu hại; mấu chốt, điểm then chốt
  4978. 要紧yàojǐnyếu khẩnquan trọng, hệ trọng; (bệnh) nặng, nghiêm trọng
  4979. 要领yàolǐngyếu lĩnhyếu lĩnh; điểm cốt yếu (của kỹ thuật, động tác)
  4980. 要命yàomìngyếu mệnhchết người, nguy đến tính mạng
  4981. 要强yàoqiángyếu cườnghiếu thắng; có chí, không chịu thua kém
  4982. 耀眼yàoyǎndiệu nhãnchói mắt; rực rỡ, chói lọi
  4983. 椰子yēzidừa tửcây dừa; quả dừa
  4984. 野餐yěcāndã xanđi picnic; ăn ngoài trời; bữa ăn dã ngoại
  4985. 野蛮yěmándã mandã man, man rợ; thô lỗ, vô văn hóa
  4986. 野兽yěshòudã thúdã thú; thú hoang
  4987. 野心yěxīndã tâmtham vọng; dã tâm
  4988. 业绩yèjìnghiệp tíchthành tích (công tác); kết quả kinh doanh
  4989. 夜班yèbāndạ banca đêm
  4990. 夜校yèxiàodạ hiệutrường học buổi tối; lớp học ban đêm
  4991. 夜以继日yèyǐjìrìdạ dĩ kế nhậtngày đêm không ngừng
  4992. 液晶yèjīngdịch tinhtinh thể lỏng; màn hình LCD
  4993. 一线yīxiànnhất tuyếntuyến đầu, tiền tuyến; trực tiếp ở cơ sở
  4994. 医务yīwùy vụcông tác y tế; y vụ
  4995. 依yīydựa vào; nghe theo, chiều theo; theo (giới từ)
  4996. 依托yītuōy thácdựa vào; nương tựa, lấy làm chỗ dựa
  4997. 依依不舍yīyī-bùshěy y bất xálưu luyến không rời; quyến luyến khi chia tay
  4998. 一动不动yīdòng-bùdòngnhất động bất độngbất động; không nhúc nhích
  4999. 一度yīdùnhất độcó một thời; đã từng (một độ)
  5000. 一概yīgàinhất kháinhất loạt; tất cả đều, không trừ ai
  5001. 一概而论yīgài'érlùnnhất khái nhi luậnvơ đũa cả nắm; đánh đồng mọi trường hợp
  5002. 一晃yīhuàngnhất hoàngthoắt cái, chớp mắt (thời gian trôi); thoáng qua
  5003. 一技之长yījìzhīchángnhất kỹ chi trườngcó một nghề trong tay; sở trường riêng
  5004. 一面yīmiànnhất diệnmột mặt; vừa… vừa…; một lần gặp mặt
  5005. 一目了然yīmù-liǎoránnhất mục liễu nhiênnhìn qua là rõ; rõ như ban ngày
  5006. 一事无成yīshì-wúchéngnhất sự vô thànhchẳng làm nên trò trống gì
  5007. 一味yīwèinhất vịcứ một mực; chỉ biết (làm gì, thường mang ý chê)
  5008. 仪表yíbiǎonghi biểudáng vẻ, phong thái; đồng hồ đo, thiết bị đo
  5009. 怡然自得yírán-zìdédi nhiên tự đắcthư thái tự tại; vui vẻ mãn nguyện
  5010. 移交yíjiāodi giaochuyển giao; bàn giao
  5011. 移植yízhídi thựccấy ghép (nội tạng); di thực, cấy (cây)
  5012. 遗留yíliúdi lưuđể lại; còn sót lại (từ trước)
  5013. 遗弃yíqìdi khívứt bỏ; ruồng bỏ, bỏ rơi
  5014. 遗体yítǐdi thểthi hài; di hài
  5015. 遗忘yíwàngdi vonglãng quên; quên lãng
  5016. 遗物yíwùdi vậtdi vật; đồ người đã khuất để lại
  5017. 遗嘱yízhǔdi chúcdi chúc; chúc thư
  5018. 疑点yídiǎnnghi điểmđiểm đáng ngờ; chỗ còn nghi vấn
  5019. 疑虑yílǜnghi lựlo ngại; nghi ngại, e ngại
  5020. 以身作则yǐshēn-zuòzédĩ thân tác tắclấy mình làm gương; làm gương cho người khác
  5021. 以至于yǐzhìyúdĩ chí vuđến nỗi; đến mức
  5022. 以致yǐzhìdĩ chíđến nỗi, dẫn đến (kết quả xấu)
  5023. 矣yǐhĩrồi (trợ từ cuối câu trong văn ngôn, tương đương…
  5024. 倚yǐỷdựa, tựa; ỷ vào, cậy
  5025. 一成不变yīchéng-bùbiànnhất thành bất biếnbất di bất dịch; cứng nhắc, không chịu thay đổi
  5026. 一筹莫展yīchóu-mòzhǎnnhất trù mạc triểnbó tay chịu trận; không nghĩ ra cách gì
  5027. 一干二净yīgān-èrjìngnhất can nhị tịnhsạch trơn, sạch sành sanh; (quên) sạch bách
  5028. 一鼓作气yīgǔ-zuòqìnhất cổ tác khílàm một mạch (khi khí thế đang hăng)
  5029. 一经yījīngnhất kinhmột khi đã; hễ (đã)…là
  5030. 一举yījǔnhất cửmột hành động; một lần (là xong), một mẻ
  5031. 一举一动yījǔ-yīdòngnhất cử nhất độngmỗi cử chỉ, hành động; nhất cử nhất động
  5032. 一揽子yīlǎnzinhất lãm tửtrọn gói; tổng thể, toàn bộ
  5033. 一连yīliánnhất liênliên tiếp; liền một mạch
  5034. 一连串yīliánchuànnhất liên xuyếnmột loạt; một chuỗi liên tiếp
  5035. 一毛不拔yīmáo-bùbánhất mao bất bạtvắt cổ chày ra nước; keo kiệt bủn xỉn
  5036. 一旁yīpángnhất bàngbên cạnh; một bên
  5037. 一如既往yīrú-jìwǎngnhất như kí vãngtrước sau như một; vẫn như mọi khi
  5038. 一声不吭yīshēng-bùkēngnhất thanh bất khangim thin thít; không nói một tiếng
  5039. 一手yīshǒunhất thủmột tay (tự mình); tài nghệ, ngón nghề
  5040. 一塌糊涂yītāhútúnhất tháp hồ đồrối tinh rối mù; tệ hại hết chỗ nói
  5041. 一体yītǐnhất thểmột khối thống nhất; nhất thể
  5042. 一头yītóunhất đầumột đầu (của vật); đầy đầu, cả mái (tóc)
  5043. 一无所有yīwúsuǒyǒunhất vô sở hữukhông có gì trong tay; trắng tay
  5044. 一无所知yīwúsuǒzhīnhất vô sở trikhông biết gì cả; mù tịt
  5045. 一心yīxīnnhất tâmmột lòng; toàn tâm toàn ý
  5046. 一心一意yīxīn-yīyìnhất tâm nhất ýmột lòng một dạ; toàn tâm toàn ý
  5047. 一言不发yīyán-bùfānhất ngôn bất phátkhông nói một lời; im lặng không nói
  5048. 一言一行yīyán-yīxíngnhất ngôn nhất hànhmỗi lời nói việc làm; lời ăn tiếng nói
  5049. 一应俱全yīyīng-jùquánnhất ứng câu toàncó đầy đủ mọi thứ; thứ gì cũng có
  5050. 一早yīzǎonhất tảosáng sớm; từ sáng sớm
  5051. 义工yìgōngnghĩa côngtình nguyện viên; công việc tình nguyện
  5052. 议yìnghịbàn bạc, thảo luận; bình phẩm
  5053. 议程yìchéngnghị trìnhchương trình nghị sự
  5054. 屹立yìlìngật lậpđứng sừng sững; vững vàng hiên ngang
  5055. 亦yìdiệccũng (văn viết)
  5056. 异口同声yìkǒu-tóngshēngdị khẩu đồng thanhtrăm miệng một lời; đồng thanh nói
  5057. 异想天开yìxiǎng-tiānkāidị tưởng thiên khainghĩ chuyện viển vông; mơ tưởng hão huyền
  5058. 异性yìxìngdị tínhkhác giới; người khác giới
  5059. 异议yìyìdị nghịý kiến phản đối; dị nghị
  5060. 抑扬顿挫yìyáng-dùncuòức dương đốn toảlên bổng xuống trầm
  5061. 抑郁yìyùức uấtu uất; buồn bực, chán chường
  5062. 抑郁症yìyùzhèngức uất chứngbệnh trầm cảm
  5063. 译yìdịchdịch; phiên dịch
  5064. 易拉罐yìlāguàndịch lạp quánlon (nước ngọt, bia) có khoen giật
  5065. 疫苗yìmiáodịch miêuvắc-xin
  5066. 意料yìliàoý liệudự liệu; đoán trước
  5067. 意图yìtúý đồý đồ; ý định
  5068. 意向yìxiàngý hướngý hướng; ý định (hợp tác, mua bán)
  5069. 溢yìdậttràn ra; vượt quá
  5070. 毅力yìlìnghị lựcnghị lực; ý chí bền bỉ
  5071. 毅然yìránnghị nhiênquả quyết; dứt khoát, không chút do dự
  5072. 因人而异yīnrén'éryìnhân nhân nhi dịtùy từng người mà khác nhau
  5073. 阴暗yīn'ànâm ámtối tăm, u ám; đen tối (tâm lý, mặt trái)
  5074. 阴性yīnxìngâm tínhâm tính; (ngữ pháp) giống cái
  5075. 音响yīnxiǎngâm hưởngdàn âm thanh, loa; âm thanh (hiệu quả)
  5076. 殷勤yīnqínân cầnân cần; niềm nở, săn đón
  5077. 银幕yínmùngân mạcmàn bạc; màn ảnh (điện ảnh)
  5078. 引经据典yǐnjīng-jùdiǎndẫn kinh cứ điểndẫn kinh điển, trích sách xưa (để làm luận cứ)
  5079. 引领yǐnlǐngdẫn lĩnhdẫn dắt, dẫn đầu; ngóng trông
  5080. 引擎yǐnqíngdẫn kìnhđộng cơ; công cụ (tìm kiếm)
  5081. 引人入胜yǐnrén-rùshèngdẫn nhân nhập thắnghấp dẫn, lôi cuốn (người ta say mê)
  5082. 引人注目yǐnrén-zhùmùdẫn nhân chú mụcthu hút sự chú ý; nổi bật
  5083. 引用yǐnyòngdẫn dụngtrích dẫn; dẫn chứng
  5084. 引诱yǐnyòudẫn dụdụ dỗ; dụ, nhử
  5085. 隐蔽yǐnbìẩn tếche giấu, ẩn nấp; kín đáo, khó phát hiện
  5086. 隐患yǐnhuànẩn hoạnmối nguy tiềm ẩn; hiểm họa ngầm
  5087. 隐瞒yǐnmánẩn mangiấu giếm; che giấu (sự thật)
  5088. 隐情yǐnqíngẩn tìnhuẩn khúc; nỗi niềm khó nói
  5089. 隐形yǐnxíngẩn hìnhvô hình, tàng hình; ẩn, kín (không lộ ra)
  5090. 隐性yǐnxìngẩn tínhẩn, tiềm ẩn, không lộ ra; (sinh học) lặn
  5091. 隐约yǐnyuēẩn ướcthấp thoáng; mơ hồ, lờ mờ
  5092. 瘾yǐnẩncơn nghiện; thói nghiện, sự ham mê
  5093. 印章yìnzhāngấn chươngcon dấu; ấn triện
  5094. 印证yìnzhèngấn chứngchứng thực; kiểm chứng (bằng thực tế)
  5095. 应有尽有yīngyǒu-jìnyǒuứng hữu tận hữucái gì cần có đều có; đầy đủ mọi thứ
  5096. 英俊yīngjùnanh tuấntuấn tú
  5097. 鹰yīngưngchim ưng; diều hâu
  5098. 迎合yínghénghênh hợpchiều theo; đón ý, chiều lòng
  5099. 荧光yíngguānghuỳnh quangánh huỳnh quang; phát quang
  5100. 盈利yínglìdoanh lợicó lãi; lợi nhuận, tiền lãi
  5101. 营救yíngjiùdoanh cứucứu viện; giải cứu
  5102. 营造yíngzàodoanh tạotạo dựng, tạo ra (bầu không khí, môi trường)
  5103. 赢家yíngjiādoanh giangười thắng cuộc; bên thắng
  5104. 影像yǐngxiàngảnh tượnghình ảnh (chụp, chiếu, y khoa)
  5105. 应酬yìngchouứng thùxã giao; tiếp khách, chè chén (công việc)
  5106. 应付yìngfuứng phóứng phó
  5107. 应邀yìngyāoứng yêunhận lời mời; theo lời mời
  5108. 硬币yìngbìngạnh tệđồng xu; tiền kim loại
  5109. 硬朗yìnglangngạnh lãng(người già) khỏe mạnh, quắc thước; cứng cáp
  5110. 硬盘yìngpánngạnh bànổ cứng (máy tính)
  5111. 拥护yōnghùdung hộủng hộ; tán thành
  5112. 庸俗yōngsúdung tụctầm thường; dung tục, thô thiển
  5113. 永恒yǒnghéngvĩnh hằngvĩnh hằng; mãi mãi, bất diệt
  5114. 永久yǒngjiǔvĩnh cửuvĩnh viễn; lâu dài
  5115. 勇往直前yǒngwǎng-zhíqiándũng vãng trực tiềndũng cảm tiến lên; không ngại gian khó
  5116. 涌yǒngdũngtuôn ra, trào ra; ùa tới
  5117. 踊跃yǒngyuèdũng dượchăng hái, sôi nổi; nô nức
  5118. 用意yòngyìdụng ýdụng ý; ý định
  5119. 优雅yōuyǎưu nhãthanh lịch; tao nhã, duyên dáng
  5120. 优越yōuyuèưu việtưu việt; ưu đãi, thuận lợi hơn hẳn
  5121. 忧愁yōuchóuưu sầubuồn rầu; âu sầu, lo buồn
  5122. 忧虑yōulǜưu lựlo âu; lo lắng
  5123. 忧郁yōuyùưu uấtu buồn; trầm uất, sầu muộn
  5124. 悠闲yōuxiándu nhànnhàn nhã; thong thả, thư thái
  5125. 尤为yóuwéivưu vicàng thêm; đặc biệt (văn viết)
  5126. 由衷yóuzhōngdo trungtừ đáy lòng; thật lòng, chân thành
  5127. 邮编yóubiānbưu biênmã bưu chính
  5128. 邮政yóuzhèngbưu chínhbưu chính
  5129. 犹豫不决yóuyù-bùjuédo dự bất quyếtdo dự không quyết; lưỡng lự
  5130. 油画yóuhuàdu họatranh sơn dầu
  5131. 游船yóuchuándu thuyềndu thuyền; thuyền du lịch
  5132. 友人yǒurénhữu nhânbạn bè, bằng hữu (văn viết)
  5133. 友善yǒushànhữu thiệnthân thiện; thân ái
  5134. 有待yǒudàihữu đãicòn chờ, còn phải (làm thêm)
  5135. 有的放矢yǒudì-fàngshǐhữu đích phóng thỉbắn tên có đích
  5136. 有声有色yǒushēng-yǒusèhữu thanh hữu sắcsinh động; có thanh có sắc
  5137. 有望yǒuwànghữu vọngcó hy vọng; có triển vọng
  5138. 有幸yǒuxìnghữu hạnhcó may mắn (được); hân hạnh
  5139. 有意yǒuyìhữu ýcó ý; cố ý, cố tình
  5140. 有朝一日yǒuzhāo-yīrìhữu triêu nhất nhậtmột ngày nào đó (trong tương lai)
  5141. 幼稚yòuzhìyếu trĩngây thơ, ấu trĩ; non nớt, trẻ con
  5142. 诱饵yòu'ěrdụ nhửmồi câu; mồi nhử
  5143. 诱发yòufādụ phátgây ra; khơi gợi, làm phát sinh (bệnh)
  5144. 诱惑yòuhuòdụ hoặccám dỗ, dụ dỗ; sức hấp dẫn, sự cám dỗ
  5145. 诱人yòuréndụ nhânhấp dẫn; hấp dẫn, quyến rũ
  5146. 余yúdưdư, thừa; hơn, ngoài (sau số); (văn cổ) ta, tôi
  5147. 余地yúdìdư địachỗ để xoay xở; khoảng trống, dư địa
  5148. 渔船yúchuánngư thuyềnthuyền đánh cá
  5149. 渔民yúmínngư dânngư dân
  5150. 逾期yúqīdu kỳquá hạn
  5151. 愚蠢yúchǔnngu xuẩnngu ngốc; ngu xuẩn
  5152. 愚公移山yúgōng-yíshānngu công di sơnNgu Công dời núi
  5153. 舆论yúlùndư luậndư luận
  5154. 与否yǔ fǒudữ phủcó… hay không (đặt sau từ)
  5155. 与日俱增yǔrì-jùzēngdữ nhật câu tăngtăng lên từng ngày; ngày càng tăng
  5156. 与时俱进yǔshí-jùjìndữ thời câu tiếntiến bước cùng thời đại; theo kịp thời đại
  5157. 与众不同yǔzhòng-bùtóngdữ chúng bất đồngkhác người; khác biệt, độc đáo
  5158. 予以yǔyǐdữ dĩdành cho, tiến hành (văn viết, + động từ)
  5159. 宇宙yǔzhòuvũ trụvũ trụ
  5160. 预感yùgǎndự cảmlinh cảm, dự cảm; có linh cảm
  5161. 预告yùgàodự cáothông báo trước; đoạn giới thiệu trước (trailer)
  5162. 预见yùjiàndự kiếndự kiến, thấy trước; sự tiên liệu
  5163. 预赛yùsàidự táivòng loại; vòng sơ khảo
  5164. 预示yùshìdự thịbáo trước; báo hiệu
  5165. 预售yùshòudự thụbán trước; mở bán trước
  5166. 预算yùsuàndự toánngân sách; dự toán
  5167. 预先yùxiāndự tiêntrước, sẵn trước (khi làm gì)
  5168. 预言yùyándự ngôntiên đoán; lời tiên tri
  5169. 预兆yùzhàodự triệuđiềm báo; báo trước
  5170. 遇难yùnànngộ nantử nạn; gặp nạn chết
  5171. 遇险yùxiǎnngộ hiểmgặp nguy hiểm; lâm nguy
  5172. 寓言yùyánngụ ngôntruyện ngụ ngôn
  5173. 寓意yùyìngụ ýngụ ý; ý nghĩa sâu xa (gửi gắm)
  5174. 愈合yùhédũ hợp(vết thương) lành lại; liền da
  5175. 愈演愈烈yùyǎn-yùlièdũ diễn dũ liệtcàng ngày càng dữ dội; ngày một căng thẳng
  5176. 冤yuānoanoan; nỗi oan; thiệt, uổng
  5177. 冤枉yuānwangoan uổngđổ oan, vu oan; oan uổng
  5178. 渊源yuānyuánuyên nguyênnguồn gốc; mối liên hệ sâu xa
  5179. 元老yuánlǎonguyên lãonguyên lão; người kỳ cựu, bậc lão thành
  5180. 元首yuánshǒunguyên thủnguyên thủ (quốc gia)
  5181. 原创yuánchuàngnguyên sángsáng tác nguyên gốc
  5182. 原型yuánxíngnguyên hìnhnguyên mẫu; hình mẫu (nhân vật)
  5183. 原汁原味yuánzhī-yuánwèinguyên trấp nguyên vịgiữ nguyên hương vị, nguyên bản; chính gốc
  5184. 原装yuánzhuāngnguyên trangnguyên đai nguyên kiện; nhập khẩu nguyên chiếc
  5185. 缘分yuánfènduyên phânduyên phận; cái duyên
  5186. 源泉yuánquánnguyên tuyềnnguồn suối; nguồn (cội nguồn)
  5187. 源头yuántóunguyên đầuđầu nguồn; ngọn nguồn, căn nguyên
  5188. 源源不断yuányuán-bùduànnguyên nguyên bất đoánliên tục không ngừng; nườm nượp
  5189. 远见yuǎnjiànviễn kiếntầm nhìn xa; viễn kiến
  5190. 远近闻名yuǎnjìn-wénmíngviễn cận văn danhnổi tiếng gần xa
  5191. 怨恨yuànhènoán hậnoán hận; căm ghét
  5192. 怨气yuànqìoán khínỗi oán giận; sự bực bội, bất bình
  5193. 怨言yuànyánoán ngônlời oán trách; lời phàn nàn
  5194. 院士yuànshìviện sĩviện sĩ
  5195. 曰yuēviếtnói rằng, rằng (văn cổ)
  5196. 约定俗成yuēdìng-súchéngước định tục thànhthành quen do mọi người chấp nhận
  5197. 岳父yuèfùnhạc phụbố vợ; nhạc phụ
  5198. 岳母yuèmǔnhạc mẫumẹ vợ; nhạc mẫu
  5199. 阅历yuèlìduyệt lịchvốn sống; từng trải, kinh nghiệm sống
  5200. 悦耳yuè'ěrduyệt nhĩêm tai; du dương
  5201. 越发yuèfāviệt phátcàng; càng thêm
  5202. 越过yuèguòviệt quávượt qua; băng qua
  5203. 陨石yǔnshívẫn thạchthiên thạch
  5204. 孕妇yùnfùdựng phụphụ nữ mang thai; sản phụ
  5205. 孕育yùnyùdựng dụcthai nghén; ấp ủ, nuôi dưỡng (nghĩa bóng)
  5206. 运河yùnhévận hàkênh đào
  5207. 运转yùnzhuǎnvận chuyểnvận hành; xoay chuyển
  5208. 酝酿yùnniànguấn nhưỡngủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch)
  5209. 韵味yùnwèivận vịvẻ đẹp tinh tế; dư vị, hương vị
  5210. 蕴藏yùncánguẩn tàngtiềm tàng; ẩn chứa (tài nguyên)
  5211. 杂技zájìtạp kỹxiếc; tạp kỹ
  5212. 杂交zájiāotạp giaolai giống; lai tạo
  5213. 杂乱无章záluàn-wúzhāngtạp loạn vô chươnglộn xộn, bừa bãi; không đầu không đuôi
  5214. 砸zátạpđập, nện; đập vỡ; (khẩu ngữ) hỏng việc, thất bại
  5215. 栽zāitàitrồng; ngã, té nhào
  5216. 栽培zāipéitài bồitrồng trọt, vun trồng
  5217. 宰zǎitểgiết, mổ (gia súc); (khẩu ngữ) chặt chém (giá)
  5218. 再度zàidùtái độlại một lần nữa; lần nữa
  5219. 再现zàixiàntái hiệntái hiện; tái hiện lại
  5220. 在职zàizhítại chứctại chức; đang làm việc
  5221. 载体zàitǐtải thểvật mang, phương tiện chuyên chở (thông tin, văn…
  5222. 攒zǎntoảndành dụm; tích góp
  5223. 暂zàntạmtạm; tạm thời
  5224. 赞不绝口zànbùjuékǒután bất tuyệt khẩukhen không ngớt lời; tấm tắc khen
  5225. 赞美zànměitán mỹca tụng
  5226. 赞叹zàntàntán thántán thán; khen ngợi thán phục
  5227. 赞许zànxǔtán hứakhen ngợi; tán thưởng
  5228. 赞扬zànyángtán dươngkhen ngợi; biểu dương
  5229. 葬zàngtángchôn cất; mai táng
  5230. 葬礼zànglǐtáng lễtang lễ; đám tang
  5231. 遭殃zāoyāngtao ươnggặp tai họa; mang vạ, chịu vạ
  5232. 凿záotạcđục, khoét; (văn viết) xác thực, chắc chắn
  5233. 早年zǎoniántảo niênthời trẻ; những năm trước đây
  5234. 早日zǎorìtảo nhậtsớm (ngày); sớm ngày
  5235. 枣zǎotáotáo tàu; quả táo đỏ
  5236. 造福zàofútạo phúctạo phúc; mang lại lợi ích (cho mọi người)
  5237. 造假zàojiǎtạo giảlàm giả; gian lận
  5238. 造价zàojiàtạo giágiá thành xây dựng; chi phí chế tạo
  5239. 造就zàojiùtạo tựuđào tạo nên, tạo nên; thành tựu
  5240. 责备zébèitrách bịtrách cứ
  5241. 责怪zéguàitrách quáitrách móc; trách cứ
  5242. 贼zéitặckẻ trộm; (khẩu ngữ) ranh mãnh
  5243. 增收zēngshōutăng thutăng thu; tăng thu nhập
  5244. 增添zēngtiāntăng thiêmthêm; tăng thêm
  5245. 扎根zhāgēntrát cănbén rễ; cắm rễ (lâu dài ở đâu)
  5246. 闸zhátrậpcửa cống; phanh; cầu dao điện
  5247. 眨眼zhǎyǎntrát nhãnchớp mắt; trong nháy mắt
  5248. 诈骗zhàpiàntrá phiếnlừa đảo; lừa gạt (chiếm đoạt tài sản)
  5249. 榨zhàtráép (lấy nước, dầu); bóc lột, vắt kiệt
  5250. 债务zhàiwùtrái vụkhoản nợ; nợ nần
  5251. 占卜zhānbǔchiêm bốcbói toán; xem bói
  5252. 沾zhāntriêmdính, vấy; chạm vào; được nhờ, hưởng ké
  5253. 沾光zhānguāngtriêm quangđược thơm lây; hưởng ké
  5254. 瞻仰zhānyǎngchiêm ngưỡngchiêm ngưỡng; viếng (với lòng tôn kính)
  5255. 斩zhǎntrảmchém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng)
  5256. 盏zhǎntrảnngọn, chiếc (lượng từ cho đèn)
  5257. 展望zhǎnwàngtriển vọngnhìn về phía trước; triển vọng
  5258. 占用zhànyòngchiêm dụngchiếm dụng; chiếm (thời gian, chỗ)
  5259. 站立zhànlìtrạm lậpđứng
  5260. 绽放zhànfàngtrán phóngnở rộ; bừng nở
  5261. 蘸zhànchấmchấm (vào nước chấm, mực…)
  5262. 张灯结彩zhāngdēng-jiécǎitrương đăng kết tháigiăng đèn kết hoa
  5263. 张贴zhāngtiētrương thiếpdán, niêm yết (thông báo, áp phích)
  5264. 张扬zhāngyángtrương dươngkhoa trương, phô trương; làm lộ ra, rêu rao
  5265. 长相zhǎngxiàngtrưởng tươngtướng mạo; dung mạo, vẻ ngoài
  5266. 掌管zhǎngguǎnchưởng quảncai quản; nắm giữ, phụ trách
  5267. 帐篷zhàngpengtrướng bồnglều; lều bạt
  5268. 胀zhàngtrướngtrương, phình; (bụng) đầy, chướng; căng tức
  5269. 招标zhāobiāochiêu tiêumời thầu; gọi thầu
  5270. 招揽zhāolǎnchiêu lãmchào mời, lôi kéo (khách hàng)
  5271. 招募zhāomùchiêu mộchiêu mộ; tuyển mộ
  5272. 招牌zhāopaichiêu bàibiển hiệu; (bóng) thương hiệu, món tủ
  5273. 招数zhāoshùchiêu sốchiêu thức; mánh khóe, cách thức
  5274. 朝气蓬勃zhāoqì-péngbótriêu khí bồng bộttràn đầy sức sống; hăng hái, phơi phới
  5275. 朝三暮四zhāosān-mùsìtriêu tam mộ tứsáng ba chiều bốn
  5276. 朝夕相处zhāoxī-xiāngchǔtriêu tịch tương xứsớm tối bên nhau; sống chung gần gũi
  5277. 着迷zháomítróc mêsay mê; mê mẩn
  5278. 沼泽zhǎozéchiểu trạchđầm lầy
  5279. 召集zhàojíchiêu tậptriệu tập; tập hợp
  5280. 兆头zhàotoutriệu đầuđiềm báo; điềm
  5281. 照办zhàobànchiếu biệnlàm theo; cứ thế mà làm
  5282. 照常zhàochángchiêu thườngnhư thường lệ
  5283. 照例zhàolìchiếu lệtheo lệ thường; như thường lệ
  5284. 照料zhàoliàochiếu liệuchăm sóc; trông nom
  5285. 罩zhàotráochụp, phủ, trùm lên; cái chụp, cái lồng
  5286. 肇事zhàoshìtriệu sựgây chuyện; gây ra tai nạn
  5287. 折腾zhētengchiết đằngtrằn trọc, lăn lộn; làm đi làm lại
  5288. 遮zhēgiàche; che chắn, che giấu
  5289. 遮盖zhēgàigià cáiche phủ; che giấu, che đậy
  5290. 折叠zhédiéchiết điệpgấp; gập lại
  5291. 折合zhéhéchiết hợpquy đổi; tương đương với
  5292. 折磨zhémóchiết magiày vò; hành hạ
  5293. 折射zhéshèchiết xạkhúc xạ; (bóng) phản ánh
  5294. 针锋相对zhēnfēng-xiāngduìchâm phong tương đốiđối chọi gay gắt; ăn miếng trả miếng
  5295. 针灸zhēnjiǔchâm cứuchâm cứu
  5296. 珍藏zhēncángchân tàngcất giữ cẩn thận (vật quý); vật quý sưu tầm
  5297. 珍视zhēnshìchân thịquý trọng; trân trọng
  5298. 珍重zhēnzhòngchân trọngquý trọng, giữ gìn; bảo trọng (lời chia tay)
  5299. 真空zhēnkōngchân khôngchân không; (bóng) khoảng trống
  5300. 真情zhēnqíngchân tìnhtình cảm chân thật; tình hình thực tế
  5301. 真心zhēnxīnchân tâmthật lòng; lòng chân thành
  5302. 真挚zhēnzhìchân chíchân thành; tha thiết
  5303. 诊所zhěnsuǒchẩn sởphòng khám (tư nhân, nhỏ)
  5304. 阵容zhènróngtrận dungđội hình; dàn (diễn viên, cầu thủ)
  5305. 阵营zhènyíngtrận doanhphe; trận doanh, phía
  5306. 振奋zhènfènchấn phấnphấn chấn; làm phấn khởi
  5307. 振兴zhènxīngchấn hứngchấn hưng; làm hưng thịnh
  5308. 振作zhènzuòchấn tácphấn chấn lên; vực dậy tinh thần
  5309. 震zhènchấnrung, chấn động; (động đất) rung lắc; kinh động
  5310. 震动zhèndòngchấn độngrung động; chấn động (cả về tinh thần)
  5311. 震撼zhènhànchấn hámlàm rung động, chấn động; gây choáng ngợp
  5312. 镇定zhèndìngtrấn địnhđiềm tĩnh; bình tĩnh, trấn tĩnh
  5313. 争端zhēngduāntranh đoanmối tranh chấp; xung đột
  5314. 争分夺秒zhēngfēn-duómiǎotranh phân đoạt miểutranh thủ từng phút từng giây
  5315. 争光zhēngguāngtranh quanggiành vinh quang; làm rạng danh
  5316. 争气zhēngqìtranh khícó chí; không chịu thua kém, làm được việc
  5317. 争先恐后zhēngxiān-kǒnghòutranh tiên khủng hậutranh nhau lên trước; chen nhau, sợ chậm chân
  5318. 争执zhēngzhítranh chấptranh chấp; cãi cọ, giằng co (không ai nhường ai)
  5319. 征zhēngtrưngđi xa; chinh phạt; trưng thu, trưng tập; trưng cầu
  5320. 征集zhēngjítrưng tậpthu thập; trưng cầu, quyên góp
  5321. 征收zhēngshōutrưng thutrưng thu; thu (thuế, phí)
  5322. 挣扎zhēngzhátranh trátvùng vẫy; vật lộn, giãy giụa
  5323. 症结zhēngjiéchứng kếtmấu chốt (của vấn đề); điểm nút
  5324. 蒸zhēngchưnghấp; chưng
  5325. 拯救zhěngjiùchửng cứucứu vớt; cứu giúp
  5326. 整合zhěnghéchỉnh hợptích hợp; kết hợp, hợp nhất
  5327. 整洁zhěngjiéchỉnh khiếtngăn nắp sạch sẽ; gọn gàng
  5328. 整数zhěngshùchỉnh sốsố nguyên; số chẵn, số tròn
  5329. 正能量zhèngnéngliàngchính năng lượngnăng lượng tích cực
  5330. 正视zhèngshìchính thịnhìn thẳng vào; đối diện nghiêm túc
  5331. 正直zhèngzhíchính trựcchính trực; ngay thẳng
  5332. 正宗zhèngzōngchính tôngchính tông; chính gốc, đúng điệu
  5333. 证人zhèngrénchứng nhânnhân chứng; người làm chứng
  5334. 郑重zhèngzhòngtrịnh trọngtrịnh trọng; nghiêm túc
  5335. 支票zhīpiàochi phiếungân phiếu
  5336. 支柱zhīzhùchi trụcột chống; (bóng) trụ cột
  5337. 芝麻zhīmachi mavừng; hạt mè
  5338. 知己zhījǐtri kỷtri kỷ; bạn tri âm
  5339. 知觉zhījuétri giáctri giác; cảm giác, ý thức
  5340. 知识分子zhīshi fènzǐtri thức phân tửtrí thức; tầng lớp trí thức
  5341. 知足zhīzútri túcbiết đủ; bằng lòng với những gì mình có
  5342. 肢体zhītǐchi thểchân tay, tứ chi; cơ thể
  5343. 执法zhífǎchấp phápchấp pháp; thi hành pháp luật
  5344. 执意zhíyìchấp ýkhăng khăng; nhất quyết
  5345. 执照zhízhàochấp chiếugiấy phép
  5346. 执着zhízhuóchấp trướckiên trì theo đuổi, bền bỉ; cố chấp
  5347. 直达zhídátrực đạtđi thẳng (không chuyển tuyến); (chuyến) thẳng
  5348. 直观zhíguāntrực quantrực quan
  5349. 直径zhíjìngtrực kínhđường kính
  5350. 直觉zhíjuétrực giáctrực giác
  5351. 直视zhíshìtrực thịnhìn thẳng
  5352. 直至zhízhìtrực chícho đến; mãi đến (văn viết)
  5353. 值钱zhíqiántrị tiềnđáng giá; có giá trị, đắt tiền
  5354. 止步zhǐbùchỉ bộdừng bước; dừng lại
  5355. 旨在zhǐzàichỉ tạinhằm (mục đích); có mục đích là
  5356. 指点zhǐdiǎnchỉ điểmchỉ bảo; chỉ điểm, hướng dẫn
  5357. 指教zhǐjiàochỉ giáochỉ giáo; chỉ bảo (lời khiêm tốn)
  5358. 指令zhǐlìngchỉ lệnhchỉ lệnh; mệnh lệnh
  5359. 指南zhǐnánchỉ namsách hướng dẫn; kim chỉ nam
  5360. 指手画脚zhǐshǒu-huàjiǎochỉ thủ họa cướckhoa chân múa tay; chỉ trỏ, chỉ tay năm ngón
  5361. 指望zhǐwàngchỉ vọngtrông chờ, trông mong; sự trông cậy, hy vọng
  5362. 指向zhǐxiàngchỉ hướngchỉ về, hướng tới; phương hướng
  5363. 指引zhǐyǐnchỉ dẫnchỉ dẫn; dẫn đường
  5364. 至此zhìcǐchí thửđến đây; đến lúc này
  5365. 志气zhìqìchí khíchí khí; ý chí, khí phách
  5366. 制裁zhìcáichế tàichế tài; trừng phạt
  5367. 制服zhìfúchế phụcđồng phục
  5368. 制止zhìzhǐchế chỉngăn chặn; ngăn cấm
  5369. 质地zhìdìchất địachất liệu; chất (vải, gỗ…)
  5370. 质朴zhìpǔchất phácmộc mạc; chất phác
  5371. 质问zhìwènchất vấnchất vấn; hỏi vặn
  5372. 治愈zhìyùchí dũchữa khỏi; (khẩu ngữ) chữa lành tâm hồn, ấm lòng
  5373. 致zhìchígửi đến (lời chào, cảm ơn); dẫn đến, gây ra
  5374. 致辞zhìcíchí từphát biểu (chúc mừng, chào mừng); đọc diễn văn
  5375. 致富zhìfùchí phúlàm giàu; trở nên giàu có
  5376. 致敬zhìjìngchí kínhchào kính; bày tỏ lòng kính trọng
  5377. 致力于zhìlì yúchí lực vudốc sức vào; tận tâm cống hiến cho
  5378. 致命zhìmìngchí mệnhchí mạng; gây chết người
  5379. 致使zhìshǐchí sửkhiến cho; dẫn đến (kết quả xấu)
  5380. 窒息zhìxītrất tứcngạt thở; nghẹt thở, bức bối
  5381. 智商zhìshāngtrí thươngchỉ số thông minh (IQ)
  5382. 滞后zhìhòutrệ hậutụt hậu; chậm trễ hơn so với yêu cầu
  5383. 滞留zhìliútrệ lưubị mắc kẹt; lưu lại (không đi được)
  5384. 置zhìtríđặt, để; sắm, mua sắm; thiết lập
  5385. 中立zhōnglìtrung lậptrung lập
  5386. 中途zhōngtútrung đồgiữa đường; giữa chừng
  5387. 中性zhōngxìngtrung tínhtrung tính; (phong cách) phi giới tính
  5388. 中庸zhōngyōngtrung dungtrung dung; (người) tầm thường, xoàng
  5389. 中止zhōngzhǐtrung chỉbỏ dở giữa chừng; đình chỉ, tạm ngưng
  5390. 忠诚zhōngchéngtrung thànhtrung thành; trung thành tận tụy
  5391. 忠实zhōngshítrung thựctrung thành; trung thực, đúng với thực tế
  5392. 忠于zhōngyútrung vutrung thành với
  5393. 忠贞zhōngzhēntrung trinhtrung trinh; một lòng chung thủy
  5394. 终结zhōngjiéchung kếtkết thúc; chấm dứt
  5395. 终究zhōngjiūchung cứurốt cuộc; suy cho cùng
  5396. 终生zhōngshēngchung sinhsuốt đời; trọn đời
  5397. 衷心zhōngxīntrung tâmthật lòng; từ đáy lòng
  5398. 肿瘤zhǒngliútrũng lựukhối u
  5399. 种族zhǒngzúchủng tộcchủng tộc
  5400. 仲裁zhòngcáitrọng tàitrọng tài (phân xử tranh chấp)
  5401. 众志成城zhòngzhì-chéngchéngchúng chí thành thànhmuôn người một lòng thì vững như thành
  5402. 重创zhòngchuāngtrọng sánggây thiệt hại nặng nề; giáng đòn nặng
  5403. 重量级zhòngliàngjítrọng lượng cấphạng nặng; (bóng) tầm cỡ, có sức nặng
  5404. 重任zhòngrèntrọng nhiệmtrọng trách; nhiệm vụ nặng nề
  5405. 重型zhòngxíngtrọng hìnhloại nặng; hạng nặng (máy móc, xe)
  5406. 重中之重zhòngzhōngzhīzhòngtrọng trung chi trọngtrọng tâm của trọng tâm; ưu tiên hàng đầu
  5407. 周密zhōumìchu mậtchu đáo, kín kẽ; tỉ mỉ
  5408. 周旋zhōuxuánchu hoànxoay xở, giao thiệp; đối phó, chu toàn
  5409. 昼夜zhòuyètrú dạngày đêm; suốt ngày đêm
  5410. 皱zhòutrứunhăn, nhíu; nếp nhăn
  5411. 骤然zhòurántrạc nhiênđột nhiên; bỗng chốc
  5412. 朱红zhūhóngchu hồngđỏ son; màu đỏ chu sa
  5413. 诸如此类zhūrú-cǐlèichư như thử loạivân vân; những thứ tương tự như vậy
  5414. 竹竿zhúgāntrúc cancây sào tre
  5415. 逐年zhúniántrục niêntừng năm; qua mỗi năm
  5416. 主编zhǔbiānchủ biêntổng biên tập, chủ biên; làm chủ biên
  5417. 主力zhǔlìchủ lựclực lượng chủ lực; trụ cột
  5418. 主权zhǔquánchủ quyềnchủ quyền
  5419. 主人公zhǔréngōngchủ nhân côngnhân vật chính (trong truyện, phim)
  5420. 主页zhǔyèchủ hiệttrang chủ (website)
  5421. 主义zhǔyìchủ nghĩachủ nghĩa; học thuyết, tư tưởng
  5422. 主宰zhǔzǎichủ tểchi phối, làm chủ; đấng chủ tể
  5423. 拄zhǔtrụchống (gậy)
  5424. 嘱咐zhǔfùchúc phódặn dò; căn dặn
  5425. 助威zhùwēitrợ uycổ vũ; reo hò trợ uy
  5426. 住处zhùchùtrú xứchỗ ở; nơi ở
  5427. 住户zhùhùtrú hộhộ dân; hộ cư trú
  5428. 贮藏zhùcángtrữ tàngcất giữ; dự trữ, bảo quản
  5429. 注zhùchúrót, đổ vào; chú thích; tập trung (sự chú ý)
  5430. 注定zhùdìngchú địnhđã định sẵn; định mệnh
  5431. 铸造zhùzàochú tạođúc (kim loại)
  5432. 筑zhùtrúcxây, đắp; xây dựng
  5433. 爪子zhuǎzitrảo tửmóng vuốt; chân (có móng) của động vật
  5434. 拽zhuàiduệkéo, lôi; (phương ngữ) ra vẻ, làm bộ
  5435. 专长zhuānchángchuyên trườngsở trường; chuyên môn
  5436. 专程zhuānchéngchuyên trìnhcất công (đến)
  5437. 专柜zhuānguìchuyên quỹquầy chuyên doanh (một nhãn hàng)
  5438. 专栏zhuānlánchuyên lanchuyên mục (báo, tạp chí)
  5439. 专人zhuānrénchuyên nhânngười chuyên trách; người được cử riêng
  5440. 专职zhuānzhíchuyên chứcchuyên trách; làm toàn thời gian
  5441. 专制zhuānzhìchuyên chếchuyên chế; độc đoán
  5442. 专著zhuānzhùchuyên trứsách chuyên khảo; chuyên luận
  5443. 转播zhuǎnbōchuyển bátruyền hình lại; tiếp sóng, phát sóng trực tiếp
  5444. 转达zhuǎndáchuyển đạtchuyển lời; truyền đạt lại
  5445. 转型zhuǎnxíngchuyển hìnhchuyển đổi mô hình; chuyển hướng (phát triển)
  5446. 转眼zhuǎnyǎnchuyển nhãnchớp mắt; thoắt cái
  5447. 转载zhuǎnzǎichuyển tảiđăng lại (bài từ nơi khác)
  5448. 转折zhuǎnzhéchuyển chiếtchuyển ngoặt; bước ngoặt
  5449. 转折点zhuǎnzhédiǎnchuyển chiết điểmbước ngoặt; điểm chuyển ngoặt
  5450. 传记zhuànjìtruyện kýtiểu sử; truyện ký
  5451. 转悠zhuànyouchuyển duđi loanh quanh, đi dạo; quay vòng vòng
  5452. 撰写zhuànxiěsoạn tảviết, biên soạn (bài, sách)
  5453. 庄严zhuāngyántrang nghiêmtrang nghiêm; trang trọng
  5454. 庄园zhuāngyuántrang viêntrang viên; điền trang
  5455. 桩zhuāngtrangcọc; vụ, việc (lượng từ cho sự việc)
  5456. 装扮zhuāngbàntrang bạntrang điểm, trang hoàng; hóa trang, giả làm
  5457. 壮zhuàngtrángkhỏe mạnh, cường tráng; làm cho mạnh thêm
  5458. 壮大zhuàngdàtráng đạilớn mạnh; làm lớn mạnh
  5459. 壮丽zhuànglìtráng lệtráng lệ; hùng vĩ
  5460. 状元zhuàngyuantrạng nguyêntrạng nguyên; (bóng) người đỗ đầu, giỏi nhất
  5461. 撞击zhuàngjītráng kíchva đập; đâm vào
  5462. 幢zhuàngtràngtòa, ngôi (lượng từ cho nhà cao tầng)
  5463. 追赶zhuīgǎntruy cẩnđuổi theo; đuổi kịp
  5464. 追溯zhuīsùtruy tốtruy ngược về; truy nguyên
  5465. 追随zhuīsuítruy tùyđi theo; theo đuổi (người, tư tưởng)
  5466. 追尾zhuīwěitruy vĩ(xe) đâm từ phía sau, va chạm đuôi
  5467. 追问zhuīwèntruy vấnhỏi dồn; truy hỏi đến cùng
  5468. 追逐zhuīzhútruy trụcđuổi bắt, rượt đuổi; theo đuổi (danh lợi)
  5469. 追踪zhuīzōngtruy tungtruy tìm dấu vết; theo dõi
  5470. 坠zhuìtruỵrơi, rớt; trĩu xuống
  5471. 准许zhǔnxǔchuẩn hứacho phép; chuẩn y
  5472. 准则zhǔnzéchuẩn tắcchuẩn tắc; chuẩn mực, nguyên tắc
  5473. 拙劣zhuōlièchuyết liệtvụng về; kém cỏi, tồi
  5474. 捉迷藏zhuōmícángtróc mê tàngchơi trốn tìm
  5475. 灼热zhuórèchước nhiệtnóng bỏng; nóng rát
  5476. 卓越zhuóyuètrác việtxuất sắc; kiệt xuất
  5477. 酌情zhuóqíngchước tìnhtùy tình hình mà cân nhắc; châm chước
  5478. 着力zhuólìtrước lựcdồn sức; tập trung sức lực (vào)
  5479. 着落zhuóluòtrước lạcchỗ dựa, kết quả; nơi chốn, tung tích
  5480. 着实zhuóshítrước thựcthật sự; quả thực
  5481. 着手zhuóshǒutrước thủbắt tay (vào làm); bắt đầu
  5482. 着想zhuóxiǎngtrước tưởngnghĩ cho; vì (ai, cái gì) mà suy tính
  5483. 着眼zhuóyǎntrước nhãnnhìn vào, chú trọng vào; xuất phát từ
  5484. 着重zhuózhòngtrước trọngnhấn mạnh; chú trọng
  5485. 姿态zītàitư tháitư thế, dáng điệu; thái độ, lập trường
  5486. 兹zītưnay, này (văn viết, dùng trong công văn)
  5487. 资本主义zīběn zhǔyìtư bản chủ nghĩachủ nghĩa tư bản
  5488. 资历zīlìtư lịchlý lịch, kinh nghiệm thâm niên
  5489. 资深zīshēntư thâmkỳ cựu; lão luyện, lâu năm
  5490. 资讯zīxùntư tấnthông tin; tin tức
  5491. 滋润zīrùntư nhuậnẩm, mượt mà; làm ẩm, tưới mát
  5492. 滋味zīwèitư vịmùi vị; cảm giác, hương vị (cuộc sống)
  5493. 子弟zǐdìtử đệcon em; lớp con cháu
  5494. 子孙zǐsūntử tôncon cháu; hậu duệ
  5495. 自卑zìbēitự titự ti
  5496. 自称zìchēngtự xưngtự xưng; tự nhận là
  5497. 自发zìfātự pháttự phát
  5498. 自费zìfèitự phítự túc chi phí; tự bỏ tiền
  5499. 自负zìfùtự phụtự phụ; tự chịu (trách nhiệm, lỗ lãi)
  5500. 自理zìlǐtự lýtự lo liệu; tự chăm sóc bản thân
  5501. 自力更生zìlì-gēngshēngtự lực cánh sinhtự lực cánh sinh
  5502. 自立zìlìtự lậptự lập; tự đứng trên đôi chân mình
  5503. 自强不息zìqiáng-bùxītự cường bất tứckhông ngừng vươn lên; tự cường không nghỉ
  5504. 自然而然zìrán'érrántự nhiên nhi nhiêntự nhiên mà thành; dĩ nhiên là
  5505. 自然界zìránjiètự nhiên giớigiới tự nhiên; thế giới tự nhiên
  5506. 自如zìrútự nhưthành thạo, thoải mái; tự nhiên, thuần thục
  5507. 自始至终zìshǐ-zhìzhōngtự thuỷ chí chungtừ đầu đến cuối; trước sau
  5508. 自私zìsītự tưích kỷ
  5509. 自卫zìwèitự vệtự vệ
  5510. 自相矛盾zìxiāng-máodùntự tương mao thuẫntự mâu thuẫn; trước sau bất nhất
  5511. 自行zìxíngtự hànhtự mình, tự (làm); tự động
  5512. 自以为是zìyǐwéishìtự dĩ vi thịcho mình là đúng; tự cao, chủ quan
  5513. 自责zìzétự tráchtự trách
  5514. 自尊zìzūntự tôntự trọng; tự tôn
  5515. 字迹zìjìtự tíchnét chữ; chữ viết
  5516. 字体zìtǐtự thểkiểu chữ; phông chữ; thể chữ (thư pháp)
  5517. 字眼zìyǎntự nhãnchữ, từ ngữ (dùng trong câu)
  5518. 宗zōngtôngvụ, món, khoản (lượng từ cho sự việc, giao dịch)
  5519. 宗旨zōngzhǐtông chỉtôn chỉ; mục đích
  5520. 总额zǒng'étổng ngạchtổng số tiền; tổng ngạch
  5521. 总而言之zǒng'éryánzhītổng nhi ngôn chitóm lại; nói tóm lại
  5522. 纵观zòngguāntung quannhìn bao quát; xem xét toàn bộ
  5523. 纵然zòngrántung nhiêncho dù; dù rằng
  5524. 纵容zòngróngtung dungdung túng; nuông chiều (cái sai)
  5525. 纵深zòngshēntung thâmchiều sâu; (bóng) phát triển theo chiều sâu
  5526. 走过场zǒu guòchǎngtẩu quá trườnglàm cho có lệ; làm qua loa đại khái
  5527. 走投无路zǒutóu-wúlùtẩu đầu vô lộcùng đường; không lối thoát
  5528. 走弯路zǒu wānlùtẩu loan lộđi đường vòng
  5529. 奏效zòuxiàotấu hiệucó hiệu quả; công hiệu
  5530. 揍zòutấu(khẩu ngữ) đánh, đập (người)
  5531. 租赁zūlìntô lẫmthuê; cho thuê (nhà, thiết bị)
  5532. 足迹zújìtúc tíchdấu chân; dấu tích, bước chân (đã đi qua)
  5533. 足智多谋zúzhì-duōmóutúc trí đa mưutúc trí đa mưu; nhiều mưu kế, mưu trí
  5534. 阻拦zǔlántổ lanngăn cản; cản lại
  5535. 阻力zǔlìtổ lựclực cản; trở lực
  5536. 阻挠zǔnáotrở nạongăn trở; gây cản trở (cố ý)
  5537. 组建zǔjiàntổ kiếnthành lập; tổ chức (đội, cơ quan)
  5538. 组装zǔzhuāngtổ tranglắp ráp
  5539. 祖传zǔchuántổ truyềngia truyền; tổ tiên truyền lại
  5540. 祖籍zǔjítổ tịchquê gốc; nguyên quán (quê tổ tiên)
  5541. 祖宗zǔzongtổ tôngtổ tông; ông bà tổ tiên
  5542. 钻空子zuān kòngzikhoan không tửlách luật; lợi dụng kẽ hở
  5543. 钻研zuānyánkhoan nghiênnghiền ngẫm; đi sâu nghiên cứu
  5544. 钻石zuànshíkhoan thạchkim cương
  5545. 嘴唇zuǐchúnchuỷ thầnmôi
  5546. 罪犯zuìfàntội phạmtội phạm; phạm nhân
  5547. 罪魁祸首zuìkuí-huòshǒutội khôi hoạ thủkẻ cầm đầu gây tội
  5548. 尊贵zūnguìtôn quýtôn quý; cao quý
  5549. 尊严zūnyántôn nghiêmtôn nghiêm; phẩm giá
  5550. 遵循zūnxúntuân tuầntuân theo; theo (nguyên tắc, quy luật)
  5551. 遵照zūnzhàotuân chiếutuân theo; làm theo (chỉ thị, lời dặn)
  5552. 琢磨zuómotrác masuy ngẫm; nghiền ngẫm, cân nhắc
  5553. 左顾右盼zuǒgù-yòupàntả cố hữu phánnhìn ngang nhìn dọc; nhìn trước ngó sau
  5554. 作弊zuòbìtác tệgian lận (thi cử); quay cóp
  5555. 作对zuòduìtác đốiđối đầu; chống đối, gây khó dễ
  5556. 作风zuòfēngtác phongtác phong; phong cách làm việc
  5557. 作客zuòkètác kháchlàm khách; đến chơi nhà
  5558. 作物zuòwùtác vậtcây trồng; hoa màu
  5559. 坐落zuòluòtoạ lạctọa lạc; nằm ở
  5560. 座谈zuòtántọa đàmtọa đàm; trao đổi thân mật
  5561. 座右铭zuòyòumíngtọa hữu minhcâu châm ngôn (làm phương châm sống)
  5562. 做证zuòzhèngtố chứnglàm chứng; ra làm chứng

Bạn đang ở cấp nào theo HSK 3.0?

Làm bài kiểm tra 5 phút, không cần đăng nhập, để biết nên bắt đầu từ cấp nào.

Kiểm tra trình độ