Từ vựng HSK 7–9 – đề thi HSK 3.0 (2025)
5.562 từ, theo thứ tự trong đề cương. Chạm vào một từ để xem nghĩa, ví dụ và chữ dễ nhầm.
Học HSK 7–9 bằng flashcard, lọc theo chủ đề- 一丝不苟yīsībùgǒunhất tư bất cẩutỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí
- 一举两得yījǔliǎngdénhất cử lưỡng đắcmột công đôi việc; một mũi tên trúng hai đích
- 一并yībìngnhất tịnhcùng lúc; gộp lại; luôn thể
- 一针见血yīzhēnjiànxiěnhất châm kiến huyếtnói trúng tim đen; đánh trúng chỗ hiểm
- 上半场shàngbànchǎngthượng bán trườnghiệp một; nửa đầu trận đấu
- 上层shàngcéngthượng tầngtầng trên; (bóng) tầng lớp trên, cấp cao
- 上行shàngxíngthượng hànhđi lên; (tàu) chạy chiều lên; ngược dòng
- 下半场xiàbànchǎnghạ bán trườnghiệp hai; nửa sau trận đấu
- 下滑xiàhuáhạ hoạttrượt xuống; giảm sút; đi xuống
- 下行xiàxínghạ hànhđi xuống; (tàu) chạy chiều xuống; xuôi dòng
- 下达xiàdáhạ đạttruyền đạt xuống; ban hành (lệnh)
- 不下bùxiàbất hạkhông dưới; không ít hơn
- 不乏bùfábất phạpkhông thiếu
- 不力bùlìbất lựckhông hiệu quả; không làm hết trách nhiệm
- 不动产bùdòngchǎnbất động sảnbất động sản
- 不厌其烦bùyànqífánbất yếm kỳ phiềnkhông ngại phiền; hết sức kiên nhẫn
- 不及bùjíbất cậpkhông bằng; kém; không kịp
- 不可或缺bùkěhuòquēbất khả hoặc khuyếtkhông thể thiếu
- 不妙bùmiàobất diệukhông ổn; không hay; chẳng lành
- 不当bùdàngbất đángkhông thỏa đáng; không thích hợp
- 不愧bùkuìbất quýkhông hổ là; xứng đáng là
- 不折不扣bùzhébùkòubất chiết bất khấutrọn vẹn; hoàn toàn; đích thực
- 不法bùfǎbất phápphi pháp; bất hợp pháp
- 不知所措bùzhīsuǒcuòbất tri sở thốluống cuống; không biết làm sao
- 不肖bùxiàobất tiếuhư hỏng; bất tài, không xứng với cha ông
- 不言而喻bùyán'éryùbất ngôn nhi dụkhông nói cũng hiểu; hiển nhiên
- 专卖zhuānmàichuyên mạichuyên bán; độc quyền kinh doanh
- 专项zhuānxiàngchuyên hạnghạng mục riêng; chuyên đề; (quỹ) chuyên dụng
- 世人shìrénthế nhânngười đời; mọi người trên thế gian
- 世间shìjiānthế gianthế gian; trên đời
- 丛cóngtùngbụi; khóm; đám
- 丢三落四diūsānlàsìđâu tam lạc tứquên trước quên sau; đãng trí
- 两下子liǎngxiàzilưỡng hạ tửcó tài, có nghề (bản lĩnh); vài lần
- 两翼liǎngyìlưỡng dựchai cánh; hai bên cánh (quân)
- 中叶zhōngyètrung diệpgiữa (thời kỳ, thế kỷ)
- 丸子wánzihoàn tửviên (thịt, cá); viên thuốc
- 主打zhǔdǎchủ đảchủ đạo; chủ lực; tập trung vào
- 主题曲zhǔtíqǔchủ đề khúcbài hát chủ đề; nhạc phim
- 举棋不定jǔqíbùdìngcử kỳ bất địnhdo dự; lưỡng lự không quyết
- 举足轻重jǔzúqīngzhòngcử túc khinh trọngcó vai trò then chốt; có sức ảnh hưởng lớn
- 之际zhījìchi tếlúc; nhân dịp; vào thời điểm
- 乏力fálìphạp lựcmệt mỏi; uể oải; không đủ sức
- 乐此不疲lècǐbùpílạc thử bất bìsay mê không biết mệt
- 乐谱yuèpǔnhạc phảbản nhạc; nhạc phổ
- 争相zhēngxiāngtranh tươngtranh nhau; đua nhau
- 争辩zhēngbiàntranh biệntranh cãi; tranh luận
- 亏待kuīdàikhuy đãibạc đãi; đối xử tệ
- 五官wǔguānngũ quanngũ quan; các đường nét gương mặt
- 五湖四海wǔhúsìhǎingũ hồ tứ hảinăm châu bốn bể; khắp mọi miền
- 井底之蛙jǐngdǐzhīwātỉnh để chi oaếch ngồi đáy giếng (người hiểu biết hạn hẹp)
- 交互jiāohùgiao hỗtương tác; qua lại
- 交织jiāozhīgiao chứcđan xen; hòa quyện
- 产业链chǎnyèliànsản nghiệp liênchuỗi ngành (công nghiệp); chuỗi sản xuất
- 产权chǎnquánsản quyềnquyền sở hữu (tài sản)
- 享用xiǎngyònghưởng dụngthưởng thức; hưởng dùng
- 亭子tíngziđình tửđình; chòi nghỉ mát
- 亿万yìwànức vạnhàng trăm triệu; vô số
- 仓促cāngcùthương xúcvội vàng; gấp gáp
- 代言dàiyánđại ngônlàm đại diện thương hiệu; phát ngôn thay
- 仰望yǎngwàngngưỡng vọngngước nhìn; ngưỡng vọng
- 任性rènxìngnhiệm tínhbướng bỉnh; tùy hứng
- 任重道远rènzhòngdàoyuǎnnhiệm trọng đạo viễngánh nặng đường xa; trách nhiệm nặng nề, lâu dài
- 仿真fǎngzhēnphảng chânmô phỏng; giống như thật
- 优胜劣汰yōushèngliètàiưu thắng liệt thảimạnh thắng yếu bị loại; chọn lọc tự nhiên
- 传单chuándāntruyền đơntờ rơi; truyền đơn
- 低落dīluòđê lạcsa sút; chùng xuống; giảm sút
- 体态tǐtàithể tháidáng vẻ; tư thế; vóc dáng
- 体裁tǐcáithể tàithể loại (văn học)
- 体魄tǐpòthể pháchthể chất; thể lực; vóc người
- 何héhàgì; nào; sao (văn viết)
- 何止hézhǐhà chỉđâu chỉ; há chỉ
- 何等héděnghà đẳngbiết bao; nhường nào; loại nào
- 作息zuòxītác tứclàm việc và nghỉ ngơi; giờ giấc sinh hoạt
- 作料zuóliaotác liệugia vị; đồ nêm
- 佩戴pèidàibội đáiđeo; mang (huy hiệu, trang sức)
- 佳肴jiāyáogiai hàomón ngon; cao lương mỹ vị
- 侃侃而谈kǎnkǎn'értánkhản khản nhi đàmnói năng hùng hồn, tự tin
- 供养gōngyǎngcung dưỡngnuôi dưỡng; phụng dưỡng; cung cấp
- 供应链gōngyìngliàncung ứng liênchuỗi cung ứng
- 供需gōngxūcung tucung cầu
- 依附yīfùy phụdựa vào; bám vào; phụ thuộc
- 侥幸jiǎoxìngkiểu hạnhmay mắn; ăn may; cầu may
- 侦探zhēntàntrinh thámthám tử; trinh thám
- 侦查zhēnchátrinh trađiều tra; trinh sát
- 便携式biànxiéshìtiện huề thứcloại cầm tay; loại xách tay
- 俗称súchēngtục xưngthường gọi là; tên gọi dân gian
- 俯视fǔshìphủ thịnhìn xuống; nhìn từ trên cao
- 倒退dàotuìđảo thoáilùi lại; thụt lùi
- 债券zhàiquàntrái khoántrái phiếu
- 倾倒qīngdàokhuynh đảođổ; trút ra; dốc hết (tâm sự)
- 偏旁piānpángthiên bàngbộ thủ; thành phần chữ Hán
- 偏爱piān'àithiên áithiên vị; đặc biệt yêu thích
- 偏离piānlíthiên lychệch; lệch khỏi
- 做主zuòzhǔtố chủlàm chủ; tự quyết định
- 停滞tíngzhìđình trệđình trệ; trì trệ
- 储量chǔliàngtrữ lượngtrữ lượng
- 僵硬jiāngyìngcương ngạnhcứng đờ; cứng nhắc
- 充斥chōngchìxung xíchtràn ngập; đầy rẫy
- 充裕chōngyùxung dụdồi dào; dư dả
- 兑duìđoáiđổi (tiền); pha (thêm nước)
- 全身心quánshēnxīntoàn thân tâmtoàn tâm toàn ý; hết lòng
- 八成bāchéngbát thànhtám phần mười; rất có thể; chắc là
- 公办gōngbàncông biệncông lập; do nhà nước quản lý
- 共和国gònghéguócộng hòa quốcnước cộng hòa
- 关切guānqièquan thiếtquan tâm sâu sắc; ân cần
- 兴盛xīngshènghưng thịnhhưng thịnh; thịnh vượng
- 兴隆xīnglónghưng longphát đạt; thịnh vượng
- 养育yǎngyùdưỡng dụcnuôi dạy; nuôi nấng
- 内脏nèizàngnội tạngnội tạng
- 再接再厉zàijiēzàilìtái tiếp tái lệtiếp tục cố gắng; không ngừng nỗ lực
- 冰天雪地bīngtiānxuědìbăng thiên tuyết địabăng tuyết phủ đầy; trời đất giá lạnh
- 冰山一角bīngshānyījiǎobăng sơn nhất giácphần nổi của tảng băng chìm
- 冰雹bīngbáobăng bạcmưa đá; hạt mưa đá
- 冷却lěngquèlãnh khướclàm nguội; nguội đi; (bóng) nguội lạnh
- 凋谢diāoxièđiêu tạtàn; héo rụng
- 减负jiǎnfùgiảm phụgiảm tải; giảm gánh nặng
- 减退jiǎntuìgiảm thoáisuy giảm; giảm sút
- 凝结níngjiéngưng kếtngưng tụ; đông lại; (bóng) kết tinh
- 凝视níngshìngưng thịnhìn chăm chú; nhìn đăm đăm
- 凤毛麟角fèngmáolínjiǎophượng mao lân giáclông phượng sừng lân; cực kỳ hiếm có
- 凯旋kǎixuánkhải hoànkhải hoàn; thắng lợi trở về
- 出征chūzhēngxuất chinhxuất quân; ra trận; lên đường thi đấu
- 出神chūshénxuất thầnngẩn người; mải mê xuất thần
- 函hánhàmthư; công văn; hộp (bìa)
- 分发fēnfāphân phátphân phát; phát cho
- 切忌qièjìthiết kỵtuyệt đối tránh; kiêng kỵ
- 切换qiēhuànthiết hoánchuyển đổi; chuyển (chế độ, cảnh)
- 切磋qiēcuōthiết thatrao đổi học hỏi; giao lưu
- 切记qièjìthiết kýnhớ kỹ; ghi nhớ
- 刑事xíngshìhình sựhình sự
- 划不来huábuláihoạch bất laikhông đáng; không bõ
- 划得来huádeláihoạch đắc laiđáng; có lợi
- 利弊lìbìlợi tệlợi và hại; ưu nhược điểm
- 刮目相看guāmùxiāngkànquát mục tương khánnhìn bằng con mắt khác
- 刹那chànàsát nakhoảnh khắc; chớp mắt
- 刺眼cìyǎnthứ nhãnchói mắt; ngứa mắt
- 刻不容缓kèbùrónghuǎnkhắc bất dung hoãnkhông thể chậm trễ; cấp bách
- 刻画kèhuàkhắc họakhắc họa; miêu tả
- 剂量jìliàngtễ lượngliều lượng (thuốc)
- 削减xuējiǎntước giảmcắt giảm; giảm bớt
- 前程qiánchéngtiền trìnhtiền đồ; tương lai
- 剧变jùbiànkịch biếnbiến đổi mạnh mẽ; biến động lớn
- 剪彩jiǎncǎitiễn thảicắt băng khánh thành
- 剪辑jiǎnjítiễn tậpbiên tập, dựng (phim, video)
- 副本fùběnphó bảnbản sao; bản phụ
- 功利gōnglìcông lợithực dụng; vụ lợi
- 加之jiāzhīgia chithêm vào đó; hơn nữa
- 务工wùgōngvụ cônglàm công; đi làm thuê
- 助力zhùlìtrợ lựchỗ trợ; tiếp sức; trợ lực
- 劲jìnkìnhsức lực; hăng hái; hứng thú
- 劳驾láojiàlao giálàm ơn; phiền (anh/chị)
- 勉励miǎnlìmiễn lệkhích lệ; động viên
- 勤俭qínjiǎncần kiệmcần kiệm; chăm chỉ và tiết kiệm
- 勾勒gōulècâu lặcphác họa; phác thảo
- 包庇bāobìbao tíbao che; che giấu
- 包罗万象bāoluówànxiàngbao la vạn tượngbao quát mọi thứ; muôn hình vạn trạng
- 区区qūqūkhu khucỏn con; nhỏ nhặt; chỉ có
- 区间qūjiānkhu gianđoạn tuyến; khoảng (giá trị)
- 千姿百态qiānzībǎitàithiên tư bách tháimuôn hình muôn vẻ
- 升华shēnghuáthăng hoathăng hoa; nâng lên tầm cao mới
- 半导体bàndǎotǐbán đạo thểchất bán dẫn
- 半径bànjìngbán kínhbán kính
- 卑微bēiwēiti vithấp kém; hèn mọn
- 单价dānjiàđơn giáđơn giá
- 南辕北辙nányuánběizhénam viên bắc triệtlàm ngược với mục đích (muốn về nam lại đánh xe l…
- 博大精深bódàjīngshēnbác đại tinh thâmrộng lớn và sâu sắc; uyên thâm
- 博学bóxuébác họcuyên bác; học rộng
- 博弈bóyìbác dịchđọ sức; đấu trí; đánh cờ
- 即日jírìtức nhậtngay hôm nay; trong ít ngày tới
- 即时jíshítức thờitức thời; ngay lập tức
- 卸任xièrèntá nhiệmthôi giữ chức; mãn nhiệm
- 卸载xièzàitá tảigỡ cài đặt; dỡ hàng
- 历代lìdàilịch đạicác đời; qua các triều đại
- 压榨yāzhàáp tráép (lấy dầu, nước); bóc lột
- 压轴yāzhòuáp trụctiết mục chốt (cuối và đặc sắc nhất)
- 厌恶yànwùyếm ốghét; ghê tởm
- 反之fǎnzhīphản chingược lại
- 反射fǎnshèphản xạphản xạ; phản chiếu
- 发呆fādāiphát ngaingẩn người; thẫn thờ
- 发源fāyuánphát nguyênbắt nguồn; phát nguyên
- 发芽fāyáphát nhanảy mầm
- 取决qǔjuéthủ quyếtphụ thuộc vào; do… quyết định (取决于)
- 取材qǔcáithủ tàilấy tư liệu; chọn chất liệu
- 受宠若惊shòuchǒngruòjīngthụ sủng nhược kinhđược ưu ái mà vừa mừng vừa lúng túng
- 受挫shòucuòthụ toảgặp trắc trở; thất bại
- 受益匪浅shòuyìfěiqiǎnthụ ích phỉ thiểnđược lợi không nhỏ; học hỏi được nhiều
- 受罪shòuzuìthụ tộichịu khổ; khổ sở
- 变故biàngùbiến cốbiến cố; tai họa bất ngờ
- 变通biàntōngbiến thônglinh hoạt; tùy cơ ứng biến
- 口哨儿kǒushàorkhẩu sáo nhitiếng huýt sáo; cái còi
- 口头禅kǒutóuchánkhẩu đầu thiềncâu cửa miệng; câu nói quen miệng
- 口岸kǒu'ànkhẩu ngạncửa khẩu; bến cảng thông thương
- 古籍gǔjícổ tịchsách cổ; thư tịch cổ
- 各抒己见gèshūjǐjiàncác trữ kỷ kiếnai nấy bày tỏ ý kiến riêng
- 同仁tóngrénđồng nhânđồng nghiệp; người cùng ngành
- 同比tóngbǐđồng tỷso với cùng kỳ năm trước
- 名次míngcìdanh thứthứ hạng
- 后世hòushìhậu thếhậu thế; đời sau
- 吐槽tùcáothổ tàothan phiền; bóc mẽ; chê bai (khẩu ngữ)
- 吝啬lìnsèlận sắckeo kiệt; bủn xỉn
- 吞吞吐吐tūntūntǔtǔthôn thôn thổ thổấp a ấp úng; nói năng úp mở
- 启用qǐyòngkhải dụngđưa vào sử dụng; kích hoạt
- 启程qǐchéngkhải trìnhkhởi hành; lên đường
- 呈chéngtrìnhcó (hình dạng, màu sắc); trình lên
- 周岁zhōusuìchu tuếtròn tuổi; tuổi tròn
- 周折zhōuzhéchu chiếttrắc trở; rắc rối, quanh co
- 周转zhōuzhuǎnchu chuyểnquay vòng (vốn); xoay xở
- 呵hēhaồ; à (thán từ ngạc nhiên); hà hơi
- 呻吟shēnyínthân ngâmrên rỉ
- 呼hūhôthở ra; gọi; hô; kêu
- 呼啸hūxiàohô khiếugào rít; rít lên
- 咀嚼jǔjuétrớ tướcnhai; nghiền ngẫm
- 和好héhǎohòa hảolàm lành; hòa thuận
- 品味pǐnwèiphẩm vịthưởng thức; nếm; gu thẩm mỹ
- 哨shàosáocái còi; tiếng còi; trạm gác
- 哲理zhélǐtriết lýtriết lý
- 哺乳bǔrǔbộ nhũcho bú; (động vật) có vú
- 哽咽gěngyèngạnh ếnghẹn ngào
- 唤醒huànxǐnghoán tỉnhđánh thức; khơi dậy
- 唯有wéiyǒuduy hữuchỉ có
- 唾弃tuòqìthoá khíkhinh bỉ; phỉ nhổ
- 商机shāngjīthương cơcơ hội kinh doanh
- 商用shāngyòngthương dụngdùng cho thương mại
- 商议shāngyìthương nghịbàn bạc; thương lượng
- 啰唆luōsuola toalải nhải; dài dòng; lôi thôi
- 喜闻乐见xǐwénlèjiànhỷ văn lạc kiếnđược mọi người ưa chuộng
- 嗅xiùkhứungửi; đánh hơi
- 嗓音sǎngyīntang âmgiọng nói; giọng hát
- 嘀咕díguđích côlẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn
- 嘈杂cáozátào tạpồn ào; ầm ĩ
- 嘱托zhǔtuōchúc thácdặn dò; gửi gắm; nhờ cậy
- 器具qìjùkhí cụdụng cụ; đồ dùng
- 器重qìzhòngkhí trọngcoi trọng; trọng dụng
- 噩耗èhàongạc haotin dữ; tin buồn (về người mất)
- 嚣张xiāozhānghiêu trươngngang ngược; hống hách
- 四方sìfāngtứ phươngbốn phương; khắp nơi; vuông vức
- 四肢sìzhītứ chitứ chi; tay chân
- 四通八达sìtōngbādátứ thông bát đạtthông suốt bốn phương
- 回合huíhéhồi hợphiệp; hồi; lượt (đấu)
- 因地制宜yīndìzhìyínhân địa chế nghitùy điều kiện từng nơi mà làm cho phù hợp
- 园区yuánqūviên khukhu (công nghiệp, công nghệ); khu công viên
- 围观wéiguānvi quanbu lại xem; vây quanh xem
- 固化gùhuàcố hóađông cứng; cố định hóa; (bóng) xơ cứng
- 固有gùyǒucố hữuvốn có; cố hữu
- 国务院GuówùyuànQuốc Vụ ViệnQuốc vụ viện (chính phủ trung ương Trung Quốc)
- 在所难免zàisuǒnánmiǎntại sở nan miễnkhó tránh khỏi
- 地势dìshìđịa thếđịa thế; địa hình
- 均jūnquânđều; đồng đều
- 坎坷kǎnkěkhảm khảgập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân
- 坚果jiānguǒkiên quảcác loại hạt (óc chó, hạnh nhân…)
- 坠落zhuìluòtruỵ lạcrơi xuống; rơi rụng (từ trên cao)
- 坦言tǎnyánthản ngônnói thẳng; thẳng thắn thừa nhận
- 埋头苦干máitóukǔgànmai đầu khổ canvùi đầu làm việc; cặm cụi làm lụng chăm chỉ
- 埋葬máizàngmai tángchôn cất; mai táng; (bóng) chôn vùi
- 基建jījiàncơ kiếnxây dựng cơ bản; công trình hạ tầng
- 基金会jījīnhuìcơ kim hộiquỹ (tổ chức); hội quỹ
- 堆积duījīđôi tíchchất đống; dồn ứ; tích tụ
- 增速zēngsùtăng tốctốc độ tăng trưởng; tăng tốc
- 壁垒bìlěibích luỹthành lũy; rào cản; hàng rào ngăn cách
- 壮烈zhuàngliètráng liệtoanh liệt; anh dũng hi sinh
- 声势shēngshìthanh thếthanh thế; khí thế; uy thế
- 处事chǔshìxử sựxử sự; cư xử; đối nhân xử thế
- 备bèibịchuẩn bị; có đủ; phòng bị
- 备份bèifènbị phầnsao lưu; bản sao lưu
- 备忘录bèiwànglùbị vong lụcbản ghi nhớ; sổ ghi nhớ
- 备战bèizhànbị chiếnchuẩn bị cho trận đấu; chuẩn bị chiến đấu
- 夕阳xīyángtịch dươngmặt trời lặn; ánh tà dương; (bóng) tuổi xế chiều
- 外向wàixiàngngoại hướnghướng ngoại; cởi mở (tính cách)
- 外在wàizàingoại tạibên ngoài; bề ngoài; ngoại tại
- 夜宵yèxiāodạ tiêubữa ăn khuya; đồ ăn đêm
- 大不了dàbùliǎođại bất liễucùng lắm thì; ghê gớm gì (không đáng ngại)
- 大为dàwéiđại vivô cùng
- 天伦之乐tiānlúnzhīlèthiên luân chi lạcniềm vui thiên luân; hạnh phúc sum vầy gia đình
- 天敌tiāndíthiên địchthiên địch; kẻ thù tự nhiên
- 天花板tiānhuābǎnthiên hoa bảntrần nhà; (bóng) mức trần; giới hạn cao nhất
- 夯实hāngshíhãng thựcnện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc
- 失事shīshìthất sựgặp nạn; xảy ra tai nạn (máy bay, tàu thuyền…)
- 失态shītàithất tháithất thố; mất tự chủ; cư xử không đúng mực
- 失礼shīlǐthất lễthất lễ; vô lễ
- 夹子jiāzigiáp tửcái kẹp; cặp giấy
- 夹杂jiāzágiáp tạplẫn lộn; xen lẫn; pha tạp
- 奇观qíguānkỳ quankỳ quan; cảnh tượng kỳ thú
- 奔驰bēnchíbôn trìphi nhanh; lao vun vút
- 奖赏jiǎngshǎngtưởng thưởngkhen thưởng; phần thưởng
- 奚落xīluòhề lạcchế giễu; châm chọc
- 女方nǚfāngnữ phươngnhà gái; phía nữ
- 奶酪nǎilàonãi lạcphô mai; pho mát
- 好受hǎoshòuhảo thụdễ chịu; thoải mái (thường dùng phủ định)
- 好胜hàoshènghảo thắngháo thắng; thích hơn người
- 如期rúqīnhư kỳđúng hạn; đúng kỳ hạn
- 如痴如醉rúchīrúzuìnhư si như túynhư si như say; say sưa mê mẩn
- 姑且gūqiěcô thảtạm thời; tạm cứ
- 威望wēiwànguy vọnguy tín; uy vọng
- 媒介méijièmôi giớimôi giới; vật trung gian; phương tiện truyền thông
- 孔kǒngkhổnglỗ; hốc; (lượng từ cho hang động, giếng)
- 存活cúnhuótồn hoạtsống sót; tồn tại được
- 存货cúnhuòtồn hóahàng tồn kho; hàng trữ
- 学识xuéshíhọc thứchọc thức; kiến thức học vấn
- 守信shǒuxìnthủ tíngiữ chữ tín; giữ lời hứa
- 安详ānxiángan tườngbình thản; điềm tĩnh; thanh thản
- 定律dìnglǜđịnh luậtđịnh luật (khoa học); quy luật
- 宜人yírénnghi nhândễ chịu; làm say lòng người (khí hậu, cảnh sắc)
- 宜居yíjūnghi cưđáng sống; thích hợp để ở
- 审理shěnlǐthẩm lýxét xử; thẩm tra xử lý (vụ án)
- 审计shěnjìthẩm kếkiểm toán
- 家世jiāshìgia thếgia thế; dòng dõi gia đình
- 容器róngqìdung khíđồ đựng; vật chứa; bình chứa
- 容貌róngmàodung mạodung mạo; diện mạo
- 密布mìbùmật bốphủ kín; dày đặc
- 寒带hándàihàn đáihàn đới; vùng khí hậu lạnh
- 寒暄hánxuānhàn huyênhỏi han xã giao; chào hỏi
- 对岸duì'ànđối ngạnbờ bên kia; bờ đối diện
- 对流duìliúđối lưuđối lưu (nhiệt, không khí)
- 对牛弹琴duìniútánqínđối ngưu đàn cầmđàn gảy tai trâu; nói với người không hiểu
- 对症下药duìzhèngxiàyàođối chứng hạ dượcbốc thuốc đúng bệnh; giải quyết đúng chỗ
- 将就jiāngjiutương tựutạm chấp nhận; dùng tạm; chiều theo
- 小菜一碟xiǎocàiyīdiétiểu thái nhất điệpdễ như ăn kẹo; chuyện nhỏ
- 尚且shàngqiěthượng thảcòn; ngay cả… còn (thường đi với 何况)
- 就此jiùcǐtựu thửđến đây; từ đó; nhân đó
- 就绪jiùxùtựu tựsẵn sàng; đâu vào đấy
- 屁股pìguthí cổmông; đít; phần đuôi
- 居于jūyúcư ưở vào; nằm ở (vị trí)
- 居安思危jū'ānsīwēicư an tư nguycư an tư nguy; lúc yên ổn nghĩ đến lúc gian nguy
- 居高不下jūgāobùxiàcư cao bất hạở mức cao mãi không giảm
- 屋檐wūyánốc diêmmái hiên
- 屎shǐthỉphân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt)
- 屏蔽píngbìbình tếchặn; chắn; che chắn
- 屏障píngzhàngbình chướngbức bình phong; tấm chắn; hàng rào bảo vệ
- 属相shǔxiàngthuộc tướngtuổi (theo con giáp); cầm tinh
- 屡屡lǚlǚlũ lũnhiều lần; hết lần này đến lần khác
- 山脉shānmàisơn mạchdãy núi; mạch núi
- 岔chàxángã rẽ; rẽ nhánh; lạc (đề); sai sót
- 崇敬chóngjìngsùng kínhsùng kính; tôn kính
- 崎岖qíqūkhi khugập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân
- 巡回xúnhuítuần hồilưu động; tuần du; đi lưu diễn
- 巡视xúnshìtuần thịtuần tra; đi thị sát
- 巢穴cháoxuésào huyệthang ổ; tổ; sào huyệt
- 工匠gōngjiàngcông tượngthợ thủ công; người thợ lành nghề
- 巴掌bāzhangba chưởngbàn tay; cái tát; (lượng từ) cái (tát)
- 巴结bājieba kếtnịnh bợ; xu nịnh; lấy lòng
- 巷xiànghạngngõ; hẻm
- 市值shìzhíthị trịgiá trị thị trường; vốn hóa thị trường
- 干劲gànjìncán kìnhnhiệt huyết làm việc; hăng hái
- 干枯gānkūcan khôkhô héo; khô cạn
- 平庸píngyōngbình dungtầm thường; xoàng xĩnh
- 平房píngfángbình phòngnhà trệt; nhà một tầng
- 平行píngxíngbình hànhsong song; ngang hàng; đồng thời
- 年均niánjūnniên quânbình quân hằng năm
- 年报niánbàoniên báobáo cáo thường niên
- 年轮niánlúnniên luânvòng gỗ (vân năm của cây)
- 并发症bìngfāzhèngtịnh phát chứngbiến chứng
- 并肩bìngjiāntịnh kiênkề vai; sát cánh; sóng vai
- 庄重zhuāngzhòngtrang trọngtrang trọng; nghiêm trang; đứng đắn
- 序列xùliètự liệtdãy; chuỗi; trình tự; hàng ngũ
- 序言xùyántự ngônlời tựa; lời nói đầu
- 库存kùcúnkhố tồnhàng tồn kho; lượng dự trữ
- 废弃fèiqìphế khíbỏ đi; vứt bỏ; bỏ hoang
- 开庭kāitíngkhai đìnhmở phiên tòa; khai đình
- 开明kāimíngkhai minhcởi mở; tiến bộ; sáng suốt
- 弃权qìquánkhí quyềnbỏ quyền; bỏ cuộc; bỏ phiếu trắng
- 引荐yǐnjiàndẫn tiếntiến cử; giới thiệu (người)
- 弱项ruòxiàngnhược hạngđiểm yếu; mặt yếu
- 归于guīyúquy vuquy cho; thuộc về
- 当机立断dāngjīlìduànđương cơ lập đoánquyết đoán ngay; quyết định kịp thời
- 径直jìngzhíkính trựcthẳng; một mạch; trực tiếp
- 徒劳túláođồ laouổng công; vô ích
- 得心应手déxīnyìngshǒuđắc tâm ứng thủthuận tay; thành thạo; làm đâu được đấy
- 得益déyìđắc íchđược lợi; nhờ có
- 微wēivinhỏ; vi; hơi; khẽ
- 微微wēiwēivi vihơi hơi; nhè nhẹ; khẽ
- 微生物wēishēngwùvi sinh vậtvi sinh vật
- 德才兼备décáijiānbèiđức tài kiêm bịtài đức vẹn toàn
- 心甘情愿xīngānqíngyuàntâm cam tình nguyệncam tâm tình nguyện; hoàn toàn tự nguyện
- 忌妒jìdukỵ đốghen tị; đố kỵ
- 志向zhìxiàngchí hướngchí hướng; hoài bão
- 忠告zhōnggàotrung cáolời khuyên chân thành; khuyên bảo
- 忽冷忽热hūlěnghūrèhốt lãnh hốt nhiệtlúc nóng lúc lạnh; thất thường (thái độ, tình cảm)
- 态势tàishìthái thếtình thế; xu thế; cục diện
- 怂恿sǒngyǒngtúng dũngxúi giục; xúi bẩy
- 思绪sīxùtư tựdòng suy nghĩ; tâm tư; tâm trạng
- 急中生智jízhōngshēngzhìcấp trung sinh trílúc nguy cấp nảy ra kế hay; nhanh trí
- 急于求成jíyúqiúchéngcấp ư cầu thànhnóng vội muốn thành công ngay
- 急促jícùcấp xúcdồn dập; gấp gáp; (thời gian) gấp rút
- 急功近利jígōngjìnlìcấp công cận lợichạy theo thành tích và lợi ích trước mắt
- 急躁jízàocấp táonóng nảy; nôn nóng
- 性感xìnggǎntính cảmgợi cảm; quyến rũ
- 总和zǒnghétổng hòatổng số; tổng cộng; tổng hòa
- 恒星héngxīnghằng tinhhằng tinh; ngôi sao (tự phát sáng)
- 恩爱ēn'àiân áiân ái; (vợ chồng) yêu thương mặn nồng
- 恭敬gōngjìngcung kínhcung kính; kính cẩn
- 恳切kěnqièkhẩn thiếtkhẩn thiết; tha thiết
- 恶作剧èzuòjùác tác kịchtrò đùa tinh quái; trò chơi khăm
- 恼火nǎohuǒnão hỏabực mình; tức giận
- 情商qíngshāngtình thươngtrí tuệ cảm xúc; chỉ số EQ
- 情境qíngjìngtình cảnhtình huống; bối cảnh; hoàn cảnh
- 情理qínglǐtình lýlẽ phải; tình lý
- 惊动jīngdòngkinh độnglàm kinh động; làm phiền; làm náo động
- 惊吓jīngxiàkinh háchlàm hoảng sợ; kinh hãi
- 惬意qièyìkhiếp ýthích thú; dễ chịu; khoan khoái
- 愈yùdũcàng; (văn) khỏi bệnh
- 愈加yùjiādũ giacàng thêm; càng
- 愉悦yúyuèdu duyệtvui vẻ; vui sướng; hân hoan
- 意味yìwèiý vịý vị; hàm ý; sắc thái
- 愚昧yúmèingu muộingu muội; dốt nát; lạc hậu
- 感悟gǎnwùcảm ngộcảm nhận; ngộ ra; điều cảm ngộ
- 憔悴qiáocuìtiều tuỵtiều tụy; hốc hác
- 憧憬chōngjǐngsung cảnhkhát khao; mơ ước; hướng tới
- 憨厚hānhouhàm hậuchất phác; thật thà; hiền hậu
- 成全chéngquánthành toàngiúp người khác toại nguyện; tác thành
- 成家立业chéngjiālìyèthành gia lập nghiệplập gia đình và gây dựng sự nghiệp
- 成心chéngxīnthành tâmcố ý; cố tình
- 战役zhànyìchiến dịchchiến dịch; trận đánh lớn
- 才干cáigàntài cántài cán; năng lực
- 打下手dǎxiàshǒuđả hạ thủphụ giúp; làm phụ; làm trợ thủ
- 打喷嚏dǎpēntìđả phún đếhắt hơi; hắt xì
- 打消dǎxiāođả tiêuxua tan; dẹp bỏ (ý định, lo lắng)
- 打赌dǎdǔđả đổđánh cược; cá cược
- 扩充kuòchōngkhuếch sungmở rộng; bổ sung thêm
- 扫帚sàozhoutảo trửucái chổi
- 承接chéngjiēthừa tiếpnhận làm (công trình, đơn hàng); tiếp nối
- 抉择juézéquyết trạchlựa chọn; quyết định (việc hệ trọng)
- 投掷tóuzhìđầu trịchném; phóng
- 投放tóufàngđầu phóngđưa ra (thị trường); thả; đầu tư
- 报案bào'ànbáo ánbáo án; trình báo (với công an)
- 抵dǐđểchống; tì; bù; đến (nơi); tương đương
- 抹杀mǒshāmạt sátxóa bỏ; phủ nhận sạch trơn
- 抽查chōuchátrừu trakiểm tra ngẫu nhiên; kiểm tra xác suất
- 抽样chōuyàngtrừu dạnglấy mẫu; chọn mẫu
- 拇指mǔzhǐmẫu chỉngón tay cái; ngón chân cái
- 拉链lāliànlạp liênkhóa kéo; phéc-mơ-tuya
- 招商zhāoshāngchiêu thươngthu hút đầu tư; chiêu thương
- 拳击quánjīquyền kíchquyền Anh; đấm bốc
- 拼接pīnjiēbính tiếpghép nối; ghép lại
- 持平chípíngtrì bìnhngang bằng (không tăng không giảm); công bằng
- 指控zhǐkòngchỉ khốngtố cáo; buộc tội; cáo buộc
- 指纹zhǐwénchỉ vănvân tay; dấu vân tay
- 按理ànlǐán lýtheo lẽ thường; lẽ ra
- 按钮ànniǔán nữunút bấm; cái nút
- 挑拨tiǎobōkhiêu bátkhích bác; ly gián; gây chia rẽ
- 挥舞huīwǔhuy vũvung; vẫy; múa (tay, cờ…)
- 挥霍huīhuòhuy hoắcphung phí; vung tiền qua cửa sổ
- 挫败cuòbàitoả bạithất bại; làm thất bại; đánh bại
- 挺拔tǐngbáđĩnh bạtcao thẳng; sừng sững; (dáng người) thẳng đẹp
- 捕获bǔhuòbổ hoạchbắt được; bắt giữ
- 捕食bǔshíbổ thựcsăn mồi; bắt mồi
- 捷径jiéjìngtiệp kínhđường tắt; lối tắt
- 掌舵zhǎngduòchưởng đàcầm lái; (bóng) nắm quyền điều hành
- 掏腰包tāoyāobāođào yêu baomóc hầu bao; tự bỏ tiền túi trả
- 排查páichábài trarà soát; kiểm tra lần lượt
- 探究tànjiūthám cứutìm tòi; nghiên cứu sâu
- 推崇tuīchóngthôi sùngtôn sùng; đề cao; đánh giá cao
- 推论tuīlùnthôi luậnsuy luận; suy ra; kết luận suy ra
- 掩耳盗铃yǎn'ěrdàolíngyểm nhĩ đạo linhbịt tai trộm chuông; tự lừa mình dối người
- 提及tíjíđề cậpnhắc đến; đề cập
- 提纲tígāngđề cươngdàn ý; đề cương
- 插曲chāqǔsáp khúcnhạc chèn (phim, kịch); (bóng) tình tiết xen ngang
- 揠苗助长yàmiáozhùzhǎngyển miêu trợ trưởngnhổ mạ cho mau lớn; nóng vội làm hỏng việc
- 摘要zhāiyàotrích yếutóm tắt; bản tóm lược
- 摧残cuīcántồi tàntàn phá; hủy hoại
- 撤退chètuìtriệt thoáirút lui; rút quân
- 撵niǎnniệnđuổi; xua đuổi; (phương ngữ) đuổi theo
- 操练cāoliànthao luyệntập luyện; thao luyện
- 攀登pāndēngphan đăngleo; trèo lên; (bóng) vươn tới đỉnh cao
- 支架zhījiàchi giágiá đỡ; khung đỡ
- 支流zhīliúchi lưuphụ lưu; nhánh sông; (bóng) mặt thứ yếu
- 收割shōugēthu cắtgặt; thu hoạch
- 改观gǎiguāncải quanthay đổi diện mạo; đổi khác
- 攻克gōngkècông khắcđánh chiếm; vượt qua; giải quyết (khó khăn)
- 攻势gōngshìcông thếthế tấn công; thế công
- 放宽fàngkuānphóng khoannới lỏng; nới rộng (quy định, hạn chế)
- 放射fàngshèphóng xạphát xạ; tỏa ra; phóng xạ
- 敌视díshìđịch thịthù địch; coi như kẻ thù
- 救死扶伤jiùsǐfúshāngcứu tử phù thươngcứu người hấp hối, chữa người bị thương
- 散落sànluòtản lạcrơi vãi; tản mát; sống rải rác
- 敬畏jìngwèikính uýkính sợ; vừa kính vừa sợ
- 数一数二shǔyīshǔ'èrsố nhất số nhịnhất nhì; hàng đầu
- 敷衍fūyǎnphu diễnlàm qua loa; đối phó lấy lệ
- 斑马线bānmǎxiànban mã tuyếnvạch kẻ đường cho người đi bộ
- 斟酌zhēnzhuóchâm chướccân nhắc; đắn đo
- 斩钉截铁zhǎndīngjiétiětrảm đinh tiệt thiếtchém đinh chặt sắt; dứt khoát, kiên quyết
- 断然duànránđoán nhiêndứt khoát; kiên quyết; quả quyết
- 断章取义duànzhāngqǔyìđoán chương thủ nghĩatrích dẫn cắt xén
- 断绝duànjuéđoán tuyệtcắt đứt; đoạn tuyệt
- 新春xīnchūntân xuânđầu xuân; dịp Tết Nguyên đán
- 方圆fāngyuánphương viênchu vi; trong vòng (bán kính); vuông và tròn
- 施展shīzhǎnthi triểnthi triển; phát huy (tài năng)
- 旁人pángrénbàng nhânngười khác; người ngoài
- 无从wúcóngvô tòngkhông có cách nào; không biết từ đâu
- 无价之宝wújiàzhībǎovô giá chi bảobáu vật vô giá
- 无动于衷wúdòngyúzhōngvô động ư trungthờ ơ; dửng dưng; không mảy may động lòng
- 无耻wúchǐvô sỉvô liêm sỉ; trơ trẽn
- 无赖wúlàivô lạivô lại; côn đồ; giở trò ăn vạ
- 无边无际wúbiānwújìvô biên vô tếmênh mông bát ngát; vô bờ bến
- 旬xúntuầntuần (mười ngày); mười năm tuổi
- 星球xīngqiútinh cầutinh cầu; hành tinh; thiên thể
- 星系xīngxìtinh hệthiên hà; hệ sao
- 星级xīngjítinh cấphạng sao; xếp hạng sao (khách sạn…)
- 显微镜xiǎnwēijìnghiển vi kínhkính hiển vi
- 显性xiǎnxìnghiển tínhlộ rõ; dễ thấy; (sinh học) trội
- 显露xiǎnlùhiển lộlộ ra; bộc lộ
- 晋级jìnjítấn cấplên cấp; thăng hạng; vào vòng trong
- 晕头转向yūntóuzhuànxiàngvựng đầu chuyển hướngchóng mặt hoa mắt; rối tung, mất phương hướng
- 晚霞wǎnxiávãn hàráng chiều; mây chiều
- 暂且zànqiětạm thảtạm thời; tạm
- 暧昧àimèiái muộimập mờ; ám muội; (quan hệ) lửng lơ
- 暨jìkỵvà; cùng (văn viết, trang trọng); đến
- 曲艺qǔyìkhúc nghệnghệ thuật khúc nghệ (tấu nói, hát kể dân gian)
- 更正gēngzhèngcanh chínhđính chính; sửa lại cho đúng
- 替补tìbǔthế bổdự bị; thay thế; cầu thủ dự bị
- 有条不紊yǒutiáobùwěnhữu điều bất vặnđâu ra đấy; ngăn nắp, có trật tự
- 服气fúqìphục khíphục; tâm phục
- 权限quánxiànquyền hạnquyền hạn
- 束手无策shùshǒuwúcèthúc thủ vô sáchbó tay chịu chết; hết cách
- 杠杆gànggǎncống canđòn bẩy (cả nghĩa bóng)
- 条理tiáolǐđiều lýmạch lạc; trật tự; ngăn nắp
- 来之不易láizhībùyìlai chi bất dịchcó được không dễ; khó khăn mới có được
- 松懈sōngxiètùng giảilơi lỏng; chểnh mảng
- 枕zhěnchẩmgối; gối đầu lên
- 枯竭kūjiékhô kiệtkhô cạn; cạn kiệt
- 枯萎kūwěikhô uỷkhô héo; héo úa
- 查获cháhuòtra hoạchđiều tra bắt được; thu giữ
- 柴油cháiyóusài dudầu diesel; dầu điêzen
- 标点biāodiǎntiêu điểmdấu câu; chấm câu
- 标记biāojìtiêu kýđánh dấu; ký hiệu; dấu hiệu
- 标识biāozhìtiêu chíbiển báo; logo; ký hiệu nhận diện
- 树干shùgànthụ cánthân cây
- 核查hécháhạch trakiểm tra đối chiếu; thẩm tra
- 格子gézicách tửô vuông; ô kẻ; kẻ caro
- 栽赃zāizāngtài tangvu oan giá họa (cài tang vật hãm hại)
- 桨jiǎngtưởngmái chèo
- 梦寐以求mèngmèiyǐqiúmộng mị dĩ cầumơ ước tha thiết; ngày đêm mong mỏi
- 棚péngbằnglều; lán; mái che; nhà bạt
- 椭圆tuǒyuánthoả viênhình elip; hình bầu dục
- 概gàikháiđại khái; nhất loạt; hết thảy
- 橱窗chúchuāngtrù songtủ kính trưng bày; cửa kính bày hàng
- 次品cìpǐnthứ phẩmhàng lỗi; hàng kém chất lượng
- 次序cìxùthứ tựthứ tự; trình tự
- 次要cìyàothứ yếuthứ yếu; không quan trọng bằng
- 款待kuǎndàikhoản đãichiêu đãi; tiếp đãi nồng hậu
- 歌谣gēyáoca daoca dao; đồng dao; dân ca
- 正月zhēngyuèChính Nguyệttháng Giêng (âm lịch)
- 正气zhèngqìchính khíchính khí; khí phách ngay thẳng
- 正经zhèngjingchính kinhđứng đắn; nghiêm túc; chính đáng
- 武侠wǔxiávõ hiệpvõ hiệp; kiếm hiệp
- 毕生bìshēngtất sinhsuốt đời; trọn đời
- 民事mínshìdân sựdân sự
- 民居mínjūdân cưnhà dân; nhà ở dân gian
- 民生mínshēngdân sinhdân sinh; đời sống nhân dân
- 民营mínyíngdân doanhtư nhân; dân doanh
- 气压qìyākhí ápkhí áp; áp suất không khí
- 气流qìliúkhí lưuluồng khí; dòng không khí
- 气色qìsèkhí sắcsắc mặt; khí sắc
- 水产shuǐchǎnthuỷ sảnthủy sản; hải sản
- 水土shuǐtǔthuỷ thổđất và nước; thủy thổ; khí hậu một vùng
- 水汽shuǐqìthuỷ khíhơi nước; hơi ẩm
- 水滴石穿shuǐdīshíchuānthuỷ đích thạch xuyênnước chảy đá mòn; kiên trì ắt thành công
- 求同存异qiútóngcúnyìcầu đồng tồn dịtìm điểm chung, gác lại bất đồng
- 汉服hànfúhán phụcHán phục; trang phục truyền thống người Hán
- 汗马功劳hànmǎgōngláohãn mã công laocông lao to lớn; công lao hãn mã
- 江山jiāngshāngiang sơnnon sông; giang sơn; đất nước
- 污蔑wūmièô miệtvu khống; bôi nhọ
- 汲取jíqǔcấp thủhấp thu; rút ra (kinh nghiệm, bài học)
- 沉睡chénshuìtrầm thụyngủ say; (bóng) còn ngủ yên, chưa được khai thác
- 沐浴mùyùmộc dụctắm gội; (bóng) đắm mình trong
- 油漆yóuqīdu tấtsơn; sơn dầu; quét sơn
- 油腻yóunìdu nịbéo ngậy; nhiều dầu mỡ; đồ ăn nhiều mỡ
- 沿用yányòngduyên dụngtiếp tục dùng; dùng theo (cách cũ)
- 法人fǎrénpháp nhânpháp nhân; người đại diện pháp luật
- 法则fǎzépháp tắcphép tắc; quy luật; định luật
- 法治fǎzhìpháp trịpháp trị; cai trị bằng pháp luật
- 泥泞nínìngnê nínhlầy lội; bùn lầy
- 注释zhùshìchú thíchchú thích; chú giải
- 注销zhùxiāochú tiêuxóa bỏ; hủy (đăng ký, tài khoản)
- 洁白jiébáikhiết bạchtrắng tinh; trắng muốt
- 洗涤xǐdítẩy địchgiặt rửa; gột rửa
- 洞穴dòngxuéđộng huyệthang động; hang
- 流派liúpàilưu pháitrường phái; lưu phái
- 流逝liúshìlưu thệ(thời gian) trôi qua
- 浅显qiǎnxiǎnthiển hiểndễ hiểu; nông cạn dễ thấy
- 浩瀚hàohànhạo hãnmênh mông; bao la; đồ sộ
- 浮动fúdòngphù độngtrôi nổi; dao động; lên xuống
- 海豚hǎitúnhải đồncá heo
- 消磨xiāomótiêu mamài mòn (ý chí); giết (thời gian)
- 涉猎shèlièthiệp liệpđọc lướt; tìm hiểu qua; dính líu đến
- 涨幅zhǎngfútrướng phúcmức tăng (giá cả…)
- 淡水dànshuǐđạm thuỷnước ngọt
- 淤泥yūníứ nêbùn lắng; bùn đọng
- 深情厚谊shēnqínghòuyìthâm tình hậu nghịtình sâu nghĩa nặng
- 深沉shēnchénthâm trầmtrầm (giọng); sâu lắng; kín đáo, điềm đạm
- 深造shēnzàothâm tạohọc lên cao; học nâng cao
- 深邃shēnsuìthâm thuýsâu thẳm; thâm thúy
- 淳朴chúnpǔthuần phácchất phác; mộc mạc
- 添加剂tiānjiājìthiêm gia tễchất phụ gia
- 清澈qīngchèthanh triệttrong vắt; trong veo
- 渣zhātracặn; bã; vụn
- 温差wēnchāôn saichênh lệch nhiệt độ
- 温带wēndàiôn đáiôn đới
- 港湾gǎngwāncảng loanvịnh; bến cảng; (bóng) chốn bình yên
- 湿地shīdìthấp địađất ngập nước
- 源远流长yuányuǎnliúchángnguyên viễn lưu trườngnguồn xa dòng dài; có lịch sử lâu đời
- 溪xīkhêsuối; khe suối
- 溺水nìshuǐnịch thuỷđuối nước; chết đuối
- 滋生zīshēngtư sinhsinh sôi; nảy sinh (thường điều xấu)
- 漂泊piāobóphiêu bạclênh đênh; phiêu bạt; sống nay đây mai đó
- 漂流piāoliúphiêu lưutrôi dạt; chèo thuyền vượt thác
- 漂浮piāofúphiêu phùnổi lềnh bềnh; trôi nổi; (bóng) hời hợt
- 漆黑qīhēitất hắctối đen như mực
- 演化yǎnhuàdiễn hóatiến hóa; diễn biến
- 潜伏qiánfútiềm phụcẩn nấp; nằm vùng; ủ bệnh
- 潜入qiánrùtiềm nhậplặn xuống; lẻn vào
- 潜心qiánxīntiềm tâmchuyên tâm; dốc lòng
- 潮水cháoshuǐtriều thuỷnước thủy triều; (bóng) dòng người ồ ạt
- 澎湃péngpàibành pháicuồn cuộn; dâng trào (sóng, cảm xúc)
- 激增jīzēngkích tăngtăng vọt; tăng mạnh
- 激荡jīdàngkích đãngsóng dồi; dâng trào; khuấy động
- 濒临bīnlíntần lâmkề sát; giáp; đứng trước bờ (nguy cơ)
- 濒危bīnwēitần nguycó nguy cơ tuyệt chủng; lâm nguy
- 火爆huǒbàohỏa bạonóng hổi; đắt khách; sôi động; nóng nảy
- 灶zàotáobếp lò; bếp
- 炊烟chuīyānxuy yênkhói bếp
- 烈日lièrìliệt nhậtnắng gắt; mặt trời chói chang
- 烘hōnghồnghơ; sấy; nướng
- 烘焙hōngbèihồng bồinướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê)
- 热泪盈眶rèlèiyíngkuàngnhiệt lệ doanh khuôngrưng rưng nước mắt (vì xúc động)
- 热销rèxiāonhiệt tiêubán chạy; đắt hàng
- 烹饪pēngrènphanh nhẫmnấu nướng; nghệ thuật nấu ăn
- 焕然一新huànrányīxīnhoán nhiên nhất tânđổi mới hoàn toàn; khoác diện mạo mới
- 煎熬jiān'áochiên aodày vò; giày vò khổ sở
- 照射zhàoshèchiếu xạchiếu; rọi (ánh sáng, tia)
- 熄灭xīmiètức diệttắt; dập tắt (lửa, đèn)
- 熨yùnuýlà; ủi (quần áo)
- 爱慕àimùái mộái mộ; thầm yêu mến
- 爱戴àidàiái đáikính yêu; yêu mến và kính trọng
- 版权bǎnquánbản quyềnbản quyền
- 牢骚láosāolao taolời phàn nàn; nỗi bực bội
- 物力wùlìvật lựcsức của; nguồn lực vật chất
- 物种wùzhǒngvật chủngloài (sinh vật)
- 物美价廉wùměijiàliánvật mỹ giá liêmhàng tốt giá rẻ; ngon bổ rẻ
- 物色wùsèvật sắctìm kiếm, lựa chọn (người, vật phù hợp)
- 特此tècǐđặc thửnay xin (dùng trong công văn, thông báo)
- 犀利xīlìtê lợisắc bén; sắc sảo (lời lẽ, ánh mắt)
- 狐狸húlihồ lycon cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt
- 狭义xiáyìhiệp nghĩanghĩa hẹp
- 狼吞虎咽lángtūnhǔyànlang thôn hổ yếnăn ngấu nghiến; ăn như hổ đói
- 猎物lièwùliệp vậtcon mồi
- 王朝wángcháovương triềuvương triều; triều đại
- 玩弄wánnòngngoạn lộngđùa giỡn (tình cảm); giở (thủ đoạn); nghịch
- 环比huánbǐhoàn tỷso với kỳ liền trước (thống kê)
- 珍稀zhēnxīchân hyquý hiếm
- 琐碎suǒsuìtoả toáivụn vặt; lặt vặt
- 琴棋书画qínqíshūhuàcầm kỳ thư họacầm kỳ thi họa (đàn, cờ, thư pháp, hội họa)
- 瑕疵xiácīhà tỳtì vết; khuyết điểm nhỏ
- 璀璨cuǐcànthôi xánrực rỡ; lấp lánh
- 瓦解wǎjiěngoã giảitan rã; sụp đổ; làm tan rã
- 生产线shēngchǎnxiànsinh sản tuyếndây chuyền sản xuất
- 生疏shēngshūsinh sơlạ lẫm; lụt nghề, không còn thạo
- 田园tiányuánđiền viênruộng vườn; thôn quê
- 田野tiányěđiền dãđồng ruộng; cánh đồng
- 田间tiánjiānđiền gianngoài đồng; trên ruộng
- 申诉shēnsùthân tốkhiếu nại; kháng nghị (lên cấp trên, tòa án)
- 男方nánfāngnam phươngbên nam; nhà trai
- 畜牧xùmùsúc mụcchăn nuôi (gia súc)
- 疏远shūyuǎnsơ viễnxa cách; ghẻ lạnh; xa lánh
- 疙瘩gēdangật đápmụn; cục u; khúc mắc trong lòng
- 疤bābavết sẹo
- 疼爱téng'àiđằng áithương yêu hết mực; cưng chiều
- 病历bìnglìbệnh lịchbệnh án; hồ sơ bệnh án
- 瘸quéquaquè; đi khập khiễng
- 登场dēngchǎngđăng trườnglên sân khấu; ra mắt, xuất hiện
- 登顶dēngdǐngđăng đínhlên tới đỉnh; (bóng) giành ngôi đầu
- 百般bǎibānbách banđủ mọi cách; trăm phương nghìn kế
- 皆大欢喜jiēdàhuānxǐgiai đại hoan hỷai nấy đều vui vẻ, hài lòng
- 皮革pígébì cáchda thuộc
- 皱纹zhòuwéntrứu vănnếp nhăn
- 盆地péndìbồn địabồn địa; lòng chảo (địa hình)
- 盘旋pánxuánbàn hoànbay lượn vòng; lởn vởn (trong đầu)
- 盛产shèngchǎnthịnh sảnsản xuất nhiều; nổi tiếng có nhiều (sản vật)
- 盛夏shèngxiàthịnh hạgiữa mùa hè; chính hạ
- 盛宴shèngyànthịnh yếnbữa tiệc thịnh soạn; (bóng) đại tiệc
- 盛情shèngqíngthịnh tìnhthịnh tình; tấm lòng nồng hậu
- 直辖市zhíxiáshìtrực hạt thịthành phố trực thuộc trung ương
- 相貌xiàngmàotương mạotướng mạo; diện mạo
- 相近xiāngjìntương cậngần giống; xấp xỉ; gần nhau
- 看守kānshǒukhán thủcanh giữ; trông coi; người canh gác
- 真是zhēnshichân thịthật là; quả là; (than phiền) thật tình
- 眯mīmịnheo (mắt); chợp mắt
- 眺望tiàowàngthiếu vọngnhìn ra xa (từ trên cao)
- 矗立chùlìsúc lậpđứng sừng sững; vươn cao
- 知足常乐zhīzúchánglètri túc thường lạcbiết đủ thì luôn vui (thành ngữ)
- 矿产kuàngchǎnkhoáng sảnkhoáng sản
- 砍伐kǎnfákhảm phạtchặt; đốn (cây)
- 破例pòlìphá lệphá lệ; làm ngoại lệ
- 碟diéđiệpđĩa nhỏ; (lượng từ) đĩa
- 磁铁cítiětừ thiếtnam châm
- 磨炼móliànma luyệntôi luyện; rèn luyện (ý chí, bản lĩnh)
- 礼尚往来lǐshàngwǎngláilễ thượng vãng laicó đi có lại (lễ nghĩa); ăn miếng trả miếng
- 礼节lǐjiélễ tiếtlễ tiết; phép lịch sự; nghi thức
- 秉持bǐngchíbỉnh trìgiữ vững; kiên trì theo (nguyên tắc, tinh thần)
- 积攒jīzǎntích toảndành dụm; tích góp
- 称心如意chènxīnrúyìxứng tâm như ývừa lòng hợp ý; toại nguyện
- 稀有xīyǒuhy hữuhiếm có; hiếm
- 稚嫩zhìnèntrĩ nộnnon nớt; non trẻ
- 空洞kōngdòngkhông độngrỗng tuếch; sáo rỗng; lỗ hổng
- 空间站kōngjiānzhànkhông gian trạmtrạm vũ trụ; trạm không gian
- 穿梭chuānsuōxuyên thoađi lại như con thoi; qua lại tấp nập
- 突兀tūwùđột ngộtđột ngột, lạc lõng; cao sừng sững
- 立案lì'ànlập ánlập hồ sơ vụ án; thụ lý
- 立法lìfǎlập pháplập pháp; ban hành luật
- 竖立shùlìthụ lậpdựng đứng; dựng lên
- 章程zhāngchéngchương trìnhđiều lệ; quy chế
- 笔墨bǐmòbút mặcbút mực; văn chương, lời lẽ
- 笨拙bènzhuōbản chuyếtvụng về; lóng ngóng
- 筛查shāichási trasàng lọc (bệnh)
- 简练jiǎnliàngiản luyệnngắn gọn súc tích
- 算数suànshùtoán sốcó giá trị, được tính; giữ lời
- 籍贯jíguàntịch quánquê quán; nguyên quán
- 籽zǐtửhạt (của cây, quả)
- 粉末fěnmòphấn mạtbột; bụi mịn
- 精密jīngmìtinh mậttinh vi; chính xác cao
- 精巧jīngqiǎotinh xảotinh xảo; khéo léo
- 精度jīngdùtinh độđộ chính xác
- 精彩纷呈jīngcǎifēnchéngtinh thải phân trìnhđặc sắc muôn màu; tiết mục hay nối tiếp nhau
- 精湛jīngzhàntinh trạmđiêu luyện; tinh thông
- 糟粕zāopòtáo pháchcặn bã; phần dở, lạc hậu
- 糟蹋zāotàtáo đạpphung phí; làm hỏng; chà đạp
- 累赘léizhuìlũy chuếvướng víu; rườm rà; gánh nặng
- 繁多fánduōphồn đanhiều và phong phú; đủ loại
- 繁杂fánzáphồn tạpbộn bề; phức tạp, rối rắm
- 繁衍fányǎnphồn diễnsinh sôi nảy nở
- 红利hónglìhồng lợicổ tức; tiền lãi chia; (bóng) lợi ích
- 纪要jìyàokỷ yếubiên bản tóm tắt; kỷ yếu
- 纵横zònghéngtung hoànhngang dọc; tung hoành, tự do
- 纸上谈兵zhǐshàngtánbīngchỉ thượng đàm binhbàn binh trên giấy; lý thuyết suông
- 纸币zhǐbìchỉ tệtiền giấy
- 终极zhōngjíchung cựctối thượng; sau cùng
- 终端zhōngduānchung đoanthiết bị đầu cuối; điểm cuối
- 绊bànbánvấp; vướng; ngáng
- 绊脚石bànjiǎoshíbán cước thạchhòn đá ngáng đường; vật cản trở
- 结算jiésuànkết toánthanh toán; quyết toán
- 绕远儿ràoyuǎnrnhiễu viễn nhiđi đường vòng (xa hơn)
- 绘制huìzhìhội chếvẽ (bản đồ, bản vẽ, tranh)
- 绝迹juéjìtuyệt tíchtuyệt tích; biến mất hẳn
- 绩效jìxiàotích hiệuhiệu quả công việc; thành tích
- 续航xùhángtục hàngchạy liên tục (không cần sạc, tiếp nhiên liệu)
- 维权wéiquánduy quyềnbảo vệ quyền lợi (hợp pháp)
- 综艺zōngyìtổng nghệtạp kỹ; chương trình giải trí tổng hợp
- 绿洲lǜzhōulục châuốc đảo
- 编程biānchéngbiên trìnhlập trình
- 编织biānzhībiên chứcđan; dệt; (bóng) thêu dệt
- 缠绕chánràotriền nhiễuquấn quanh; vấn vít; đeo bám
- 缩减suōjiǎnsúc giảmcắt giảm; thu hẹp
- 美学měixuémỹ họcmỹ học
- 美誉měiyùmỹ dựtiếng tốt; danh hiệu đẹp
- 羞耻xiūchǐtu sỉxấu hổ; nhục nhã; nỗi hổ thẹn
- 翻新fānxīnphiên tântân trang; làm mới; đổi kiểu mới
- 翻身fānshēnphiên thântrở mình; (bóng) đổi đời, vực dậy
- 考查kǎochákhảo trakiểm tra, đánh giá; khảo sát
- 耐用nàiyòngnại dụngbền; dùng lâu
- 耕gēngcanhcày (ruộng); cày cấy
- 耕耘gēngyúncanh vâncày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp
- 耸sǒngtủngnhún (vai); vươn cao, sừng sững
- 聆听língtīnglinh thínhlắng nghe (trang trọng)
- 职称zhíchēngchức xưngchức danh chuyên môn (kỹ sư, giáo sư…)
- 聚焦jùjiāotụ tiêutập trung (vào); hội tụ tiêu điểm
- 肆无忌惮sìwújìdàntứ vô kỵ đạnkhông kiêng nể gì; ngang nhiên
- 肤浅fūqiǎnphu thiểnnông cạn; hời hợt
- 胆小鬼dǎnxiǎoguǐđảm tiểu quỷđồ nhát gan
- 胆量dǎnliàngđảm lượnggan dạ; lòng can đảm
- 背影bèiyǐngbối ảnhbóng dáng phía sau lưng
- 背负bēifùbối phụcõng, mang trên lưng; gánh vác
- 胖乎乎pànghūhūphàng hồ hồmũm mĩm; bụ bẫm
- 胡乱húluànhồ loạnbừa bãi; tùy tiện; qua quýt
- 胸怀xiōnghuáihung hoàitấm lòng; lòng dạ; ôm ấp (hoài bão)
- 脚踏实地jiǎotàshídìcước đạp thực địathực tế, chắc chắn; làm đâu chắc đấy
- 腹fùphúcbụng
- 腼腆miǎntiǎnđiển thiểnbẽn lẽn; e thẹn
- 臀túnđồnmông
- 自治区zìzhìqūtự trị khukhu tự trị
- 自满zìmǎntự mãntự mãn
- 自首zìshǒutự thủtự thú; đầu thú
- 舒展shūzhǎnthư triểnduỗi ra; giãn ra; thư thái
- 节制jiézhìtiết chếtiết chế; kiềm chế; điều độ
- 花蕾huālěihoa lôinụ hoa
- 苍白cāngbáithương bạchnhợt nhạt; xanh xao; (bóng) nhạt nhẽo, yếu ớt
- 若是ruòshìnhược thịnếu như; nếu
- 苦尽甘来kǔjìngānláikhổ tận cam laikhổ tận cam lai; hết khổ đến sướng
- 苦涩kǔsèkhổ sápđắng chát; (bóng) chua xót
- 英明yīngmínganh minhanh minh; sáng suốt
- 茁壮zhuózhuàngtruất trángkhỏe mạnh; phát triển tốt (cây, trẻ)
- 茉莉mòlìmạt lịhoa nhài
- 茫茫mángmángmang mangmênh mông; mịt mù
- 草丛cǎocóngthảo tùngbụi cỏ; đám cỏ
- 草率cǎoshuàithảo suấtqua loa; vội vàng, thiếu cân nhắc
- 草药cǎoyàothảo dượcthảo dược; thuốc nam
- 荒唐huāngtánghoang đườnghoang đường; vô lý; lố bịch
- 荣耀róngyàovinh diệuvinh quang; vinh dự
- 荤hūnhuânđồ mặn (thịt, cá); (lời) tục tĩu
- 莅临lìlínlị lâmquang lâm; đến dự (trang trọng)
- 莫大mòdàmạc đạivô cùng lớn; lớn nhất
- 菜肴càiyáothái hàomón ăn
- 营利yínglìdoanh lợikinh doanh kiếm lời; vì lợi nhuận
- 营销yíngxiāodoanh tiêutiếp thị; marketing
- 落成luòchénglạc thànhkhánh thành; hoàn thành (công trình)
- 著称zhùchēngtrứ xưngnổi tiếng (về điều gì)
- 蒸发zhēngfāchưng phátbốc hơi; (bóng) biến mất
- 蔑视mièshìmiệt thịkhinh miệt; coi khinh
- 蔚蓝wèilánuý lamxanh thẳm; xanh biếc
- 蕴含yùnhánuẩn hàmhàm chứa; chứa đựng
- 薪酬xīnchóutân thùlương thưởng; thù lao
- 藐视miǎoshìmiểu thịcoi thường; xem khinh
- 藤蔓téngmànđằng mạndây leo
- 虚荣xūrónghư vinhhư vinh; thói phù phiếm
- 蛀牙zhùyáchú nharăng sâu; sâu răng
- 螃蟹pángxièbàng giảicon cua
- 融资róngzīdung tưhuy động vốn; gọi vốn
- 行星xíngxīnghành tinhhành tinh
- 街坊jiēfangnhai phườnghàng xóm láng giềng; người cùng phố
- 衣裳yīshangy thườngquần áo (khẩu ngữ)
- 衰落shuāiluòsuy lạcsuy tàn; sa sút
- 裁员cáiyuántài viêncắt giảm nhân sự
- 裁缝cáifengtài phùngthợ may
- 裸体luǒtǐloã thểkhỏa thân; thân thể trần truồng
- 褒贬bāobiǎnbao biếmkhen chê; đánh giá
- 见利忘义jiànlìwàngyìkiến lợi vong nghĩathấy lợi quên nghĩa
- 见多识广jiànduōshíguǎngkiến đa thức quảngtừng trải, hiểu biết rộng
- 见闻jiànwénkiến vănđiều tai nghe mắt thấy; vốn hiểu biết
- 规章guīzhāngquy chươngquy định; điều lệ
- 解渴jiěkěgiải khátgiải khát; đã khát
- 解约jiěyuēgiải ướchủy hợp đồng; chấm dứt hợp đồng
- 警戒jǐngjiècảnh giớicanh phòng; cảnh giới; đề phòng
- 警报jǐngbàocảnh báocòi báo động; tín hiệu cảnh báo
- 警犬jǐngquǎncảnh khuyểnchó nghiệp vụ (cảnh sát)
- 警示jǐngshìcảnh thịcảnh báo; răn đe
- 订阅dìngyuèđịnh duyệtđặt mua (báo, tạp chí); đăng ký theo dõi
- 记性jìxingký tínhtrí nhớ
- 讲理jiǎnglǐgiảng lýbiết điều; nói lý lẽ
- 许愿xǔyuànhứa nguyệnước; khấn nguyện; hứa hẹn
- 证券zhèngquànchứng khoánchứng khoán
- 诉求sùqiútố cầuyêu cầu; nguyện vọng
- 诉诸sùzhūtố chưviện đến; nhờ đến (pháp luật, vũ lực…)
- 诠释quánshìthuyên thíchdiễn giải; thể hiện (vai diễn, ý nghĩa)
- 诡计guǐjìquỷ kếquỷ kế; mưu mẹo
- 诬陷wūxiànvu hãmvu khống hãm hại; vu oan
- 请示qǐngshìthỉnh thịxin chỉ thị (cấp trên)
- 读物dúwùđộc vậtsách báo, ấn phẩm để đọc
- 调剂tiáojìđiều tễđiều chỉnh, điều phối; làm cho đỡ đơn điệu
- 调和tiáohéđiều hòađiều hòa; hòa giải; hài hòa
- 谈及tánjíđàm cậpnói đến; đề cập đến
- 谋划móuhuàmưu hoatrù tính; lên kế hoạch; mưu tính
- 谋取móuqǔmưu thủmưu cầu; tìm cách giành lấy
- 谢绝xièjuétạ tuyệtkhước từ; xin miễn (lịch sự)
- 谷物gǔwùcốc vậtngũ cốc
- 豪迈háomàihào mạihào hùng; phóng khoáng
- 负重fùzhòngphụ trọngmang vác vật nặng; gánh trọng trách
- 败坏bàihuàibại hoạilàm bại hoại; bôi nhọ (danh dự, phong khí)
- 贪吃tānchītham cậttham ăn; háu ăn
- 贫乏pínfábần phạpnghèo nàn; thiếu thốn
- 贬低biǎndībiếm đêhạ thấp; coi rẻ; chê bai
- 费力fèilìphí lựctốn sức; vất vả
- 资质zīzhìtư chấttư chất; năng lực, tư cách hành nghề
- 赏识shǎngshíthưởng thứcđánh giá cao; trọng dụng
- 赛季sàijìtái quýmùa giải (thể thao)
- 赤道chìdàoxích đạoxích đạo
- 走势zǒushìtẩu thếxu thế; chiều hướng (giá cả, thị trường)
- 走向zǒuxiàngtẩu hướnghướng (đi); xu hướng; đi tới
- 走漏zǒulòutẩu lậuđể lộ (tin tức, bí mật)
- 起哄qǐhòngkhởi hốngla ó; trêu chọc ầm ĩ
- 足不出户zúbùchūhùtúc bất xuất hộkhông bước chân ra khỏi nhà
- 跌幅diēfútrượt phúcmức giảm; biên độ giảm
- 跟进gēnjìncân tiếntheo sát; tiếp tục theo dõi (công việc)
- 跨度kuàdùkhoá độkhẩu độ, nhịp (cầu); độ trải dài
- 路径lùjìnglộ kínhđường đi; lối, cách thức
- 践踏jiàntàtiễn đạpgiẫm đạp; chà đạp
- 踪迹zōngjìtung tíchdấu vết; tung tích
- 蹊跷qīqiaohề khiêukỳ quặc; đáng ngờ
- 轻视qīngshìkhinh thịcoi nhẹ; xem thường
- 辖区xiáqūhạt khukhu vực quản lý (thuộc quyền)
- 辗转zhǎnzhuǎntriển chuyểntrằn trọc; qua nhiều nơi, nhiều tay
- 辩证biànzhèngbiện chứngbiện chứng
- 迁徙qiānxǐthiên tỷdi cư; thiên di
- 迅猛xùnměngtấn mãnhnhanh và mạnh; mạnh mẽ
- 过量guòliàngquá lượngquá mức; quá liều
- 过问guòwènquá vấnhỏi đến; can thiệp; để ý tới
- 迎面yíngmiànnghênh diệntrước mặt; ngay phía đối diện
- 运筹帷幄yùnchóuwéiwòvận trù duy ácbày mưu tính kế; hoạch định chiến lược
- 运算yùnsuànvận toántính toán; phép tính
- 进军jìnjūntiến quântiến quân; (bóng) thâm nhập (thị trường, lĩnh vực)
- 进取jìnqǔtiến thủcầu tiến; chí tiến thủ
- 连同liántóngliên đồngcùng với; kể cả
- 连年liánniánliên niênliên tiếp nhiều năm
- 连贯liánguànliên quánmạch lạc; liền mạch; nối liền
- 连连liánliánliên liênliên tục; lia lịa
- 迟缓chíhuǎntrì hoãnchậm chạp; trì trệ
- 迟钝chídùntrì độnchậm chạp; kém nhạy bén
- 迸发bèngfābính phátbùng ra; bật ra; trào dâng
- 追悼zhuīdàotruy điệutruy điệu; tưởng niệm người đã khuất
- 追捧zhuīpěngtruy bưngsăn đón; hâm mộ cuồng nhiệt
- 退化tuìhuàthoái hóathoái hóa; suy giảm
- 退步tuìbùthoái bộthụt lùi; sa sút; lùi bước
- 逆境nìjìngnghịch cảnhnghịch cảnh; hoàn cảnh khó khăn
- 逆行nìxíngnghịch hànhđi ngược chiều
- 逐一zhúyītrục nhấtlần lượt từng cái một
- 递增dìzēngđệ tăngtăng dần
- 逗留dòuliúđậu lưulưu lại; dừng lại (ít lâu)
- 通货膨胀tōnghuòpéngzhàngthông hóa bành trướnglạm phát
- 道别dàobiéđạo biệtchào từ biệt; tạm biệt
- 遗失yíshīdi thấtđánh mất; thất lạc
- 遗漏yílòudi lậubỏ sót
- 遮挡zhēdǎnggià đảngche chắn; che khuất
- 避让bìràngtị nhượngtránh; nhường đường
- 郁闷yùmènuất muộnbuồn bực; ấm ức; chán nản
- 部首bùshǒubộ thủbộ thủ (chữ Hán)
- 配方pèifāngphối phươngcông thức pha chế; đơn thuốc
- 配角pèijuéphối giácvai phụ
- 采摘cǎizhāithái tríchhái; ngắt (hoa, quả, lá)
- 重用zhòngyòngtrọng dụngtrọng dụng
- 重重chóngchóngtrùng trùngtrùng trùng; chồng chất; tầng tầng lớp lớp
- 量化liànghuàlượng hóalượng hóa; định lượng
- 钢铁gāngtiěcương thiếtgang thép; thép
- 锄chúsừcái cuốc; cuốc (đất), làm cỏ
- 锋利fēnglìphong lợisắc bén; sắc sảo
- 锡纸xīzhǐtích chỉgiấy bạc (nhôm); giấy thiếc
- 锤chuíchuỳcái búa; quả cân; đập, rèn
- 锦上添花jǐnshàngtiānhuācẩm thượng thiêm hoathêu hoa trên gấm; tốt lại càng thêm tốt
- 锲而不舍qiè'érbùshěkhiết nhi bất xábền bỉ không bỏ cuộc; kiên trì đến cùng
- 镇静zhènjìngtrấn tĩnhbình tĩnh; trấn tĩnh
- 闲置xiánzhìnhàn tríđể không; bỏ không (không dùng đến)
- 闲话xiánhuànhàn thoạichuyện phiếm; lời đàm tiếu
- 间歇jiànxiēgian hiệtquãng nghỉ; ngắt quãng, gián đoạn
- 闷热mēnrèmuộn nhiệtoi bức; nóng nực ngột ngạt
- 阁楼gélóucác lâugác xép; gác mái
- 阅览yuèlǎnduyệt lãmđọc, xem (sách báo)
- 阐释chǎnshìxiển thíchgiải thích rõ; trình bày, diễn giải
- 阳历yánglìdương lịchdương lịch
- 阴历yīnlìâm lịchâm lịch
- 阵地zhèndìtrận địatrận địa; (bóng) mặt trận, vị trí
- 陡峭dǒuqiàođẩu tiễudốc đứng; cheo leo
- 陷害xiànhàihãm hạihãm hại; gài bẫy hại người
- 隐含yǐnhánẩn hàmhàm ẩn; ngầm chứa
- 难能可贵nánnéngkěguìnan năng khả quýđáng quý vì hiếm có
- 雄性xióngxìnghùng tínhgiống đực
- 集市jíshìtập thịphiên chợ; chợ họp định kỳ
- 集思广益jísīguǎngyìtập tư quảng íchtập hợp trí tuệ mọi người; góp ý rộng rãi
- 雌性cíxìngthư tínhgiống cái
- 雕像diāoxiàngđiêu tượngtượng; pho tượng
- 零星língxīnglinh tinhlác đác; lẻ tẻ; vụn vặt
- 零碎língsuìlinh toáilặt vặt; vụn vặt; đồ lặt vặt
- 雷达léidálôi đạtra-đa
- 震荡zhèndàngchấn đãngchấn động; dao động mạnh
- 露营lùyínglộ doanhcắm trại
- 霸道bàdàobá đạohống hách; ngang ngược; bá đạo
- 青睐qīnglàithanh lãiưu ái; được ưa chuộng
- 青铜器qīngtóngqìthanh đồng khíđồ đồng thau cổ
- 非但fēidànphi đãnkhông những
- 面孔miànkǒngdiện khổnggương mặt; bộ mặt
- 顺延shùnyánthuận diênlùi lại; hoãn sang (ngày sau)
- 须知xūzhītu triđiều cần biết; những lưu ý
- 顾名思义gùmíngsīyìcố danh tư nghĩađúng như tên gọi; như tên gọi đã cho thấy
- 预警yùjǐngdự cảnhcảnh báo sớm
- 颗粒kēlìkhỏa lạphạt; hạt nhỏ, dạng cốm
- 额度édùngạch độhạn mức
- 颠倒黑白diāndǎohēibáiđiên đảo hắc bạchđổi trắng thay đen
- 颠簸diānbǒđiên báxóc nảy; chòng chành; (bóng) long đong
- 风吹雨打fēngchuīyǔdǎphong xuy vũ đảdãi gió dầm mưa; (bóng) trải qua gian nan
- 风土人情fēngtǔrénqíngphong thổ nhân tìnhphong thổ và phong tục tập quán địa phương
- 风景线fēngjǐngxiànphong cảnh tuyếndải phong cảnh; (bóng) nét đẹp nổi bật
- 风雨无阻fēngyǔwúzǔphong vũ vô tổmưa gió cũng không ngừng; đều đặn bất kể thời tiết
- 飘扬piāoyángphiêu dươngtung bay; phấp phới
- 飘浮piāofúphiêu phùtrôi nổi; lơ lửng
- 飞碟fēidiéphi điệpđĩa bay; đĩa ném (frisbee)
- 飞禽走兽fēiqínzǒushòuphi cầm tẩu thúchim muông thú vật
- 饱经沧桑bǎojīngcāngsāngbão kinh thương tangtrải qua bao thăng trầm, dâu bể
- 馅xiànhãmnhân (bánh, sủi cảo)
- 首付shǒufùthủ phótiền trả trước (lần đầu, khi mua trả góp)
- 驻扎zhùzhātrú trátđóng quân; đồn trú
- 驻足zhùzútrú túcdừng chân; dừng bước
- 骨架gǔjiàcốt giábộ xương; khung sườn
- 骨骼gǔgécốt cáchbộ xương; xương cốt
- 高见gāojiàncao kiếncao kiến; ý kiến của ngài (kính ngữ)
- 魔力mólìma lựcma lực; sức hút kỳ lạ
- 魔法mófǎma phápphép thuật; ma thuật
- 鲜为人知xiǎnwéirénzhītiên vi nhân triít người biết đến
- 鲤鱼lǐyúlý ngưcá chép
- 鲸jīngkìnhcá voi
- 鸣míngminhkêu, hót (chim, côn trùng); vang lên; bày tỏ
- 黑名单hēimíngdānhắc danh đơndanh sách đen
- 龙头lóngtóulong đầuvòi nước; đầu tàu, (doanh nghiệp) dẫn đầu
- 本事běnshibản sựbản lĩnh; tài cán, khả năng
- 电台diàntáiđiện đàiđài phát thanh
- 华人huárénhoa nhânngười Hoa, người gốc Hoa
- 任rènnhiệmbổ nhiệm; đảm nhiệm, giữ (chức)
- 声明shēngmíngthanh minhtuyên bố; bản tuyên bố
- 收音机shōuyīnjīthu âm cơđài, máy radio
- 铁tiěthiếtsắt
- 乐队yuèduìnhạc độiban nhạc
- 志愿zhìyuànchí nguyệnnguyện vọng; tình nguyện
- 钟zhōngchungđồng hồ (treo tường, để bàn); chuông
- 自主zìzhǔtự chủtự chủ, tự quyết định
- 安置ānzhìan trísắp xếp, bố trí
- 摆动bǎidòngbãi độngđung đưa; lắc lư
- 宝石bǎoshíbảo thạchđá quý
- 保密bǎomìbảo mậtgiữ bí mật
- 保守bǎoshǒubảo thủgiữ (bí mật); bảo thủ
- 辩论biànlùnbiện luậnbiện luận, tranh luận
- 唱片chàngpiànxướng phiếnđĩa hát, đĩa nhạc
- 潮cháotriềuthủy triều; ẩm; hợp mốt
- 大陆dàlùđại lụclục địa, đại lục
- 担保dānbǎođam bảobảo đảm; bảo lãnh
- 动摇dòngyáođộng diêudao động, lung lay
- 对付duìfuđối phóđối phó; tạm dùng, xoay xở
- 方针fāngzhēnphương châmphương châm, đường lối
- 高潮gāocháocao triềucao trào, đỉnh điểm
- 光盘guāngpánquang bànđĩa CD, VCD, DVD
- 宽广kuānguǎngkhoan quảngrộng lớn, bao la
- 括号kuòhàokhoát hiệudấu ngoặc
- 疗养liáoyǎngliệu dưỡngan dưỡng, điều dưỡng
- 宁静níngjìngninh tĩnhyên tĩnh, thanh bình
- 平稳píngwěnbình ổnêm, ổn định, vững vàng
- 器官qìguānkhí quancơ quan (trong cơ thể)
- 数码shùmǎsố mãkỹ thuật số
- 松树sōngshùtung thụcây thông
- 外汇wàihuìngoại hốingoại hối, ngoại tệ
- 稳wěnổnvững, ổn định; chắc chắn
- 问候wènhòuvấn hậuhỏi thăm
- 英勇yīngyǒnganh dũnganh dũng
- 玉yùngọcngọc
- 赞助zànzhùtán trợtài trợ
- 战士zhànshìchiến sĩchiến sĩ, người lính
- 征服zhēngfútrưng phụcchinh phục
- 装置zhuāngzhìtrang tríthiết bị; lắp đặt
- 拔bábạtnhổ; rút ra
- 包围bāowéibao vibao vây
- 保卫bǎowèibảo vệbảo vệ; giữ gìn
- 保养bǎoyǎngbảo dưỡngbảo dưỡng; giữ gìn (sức khỏe, nhan sắc)
- 报答bàodábáo đápđền đáp, báo đáp
- 边境biānjìngbiên cảnhbiên giới; vùng biên
- 不敢当bùgǎndāngbất cảm đươngkhông dám nhận (đáp lời khen)
- 不免bùmiǎnbất miễnkhó tránh khỏi, không khỏi
- 倡导chàngdǎoxướng đạođề xướng, khởi xướng, cổ vũ
- 吃力chīlìcật lựcvất vả, chật vật, tốn sức
- 处分chǔfènxứ phânkỷ luật, xử lý kỷ luật
- 窗帘chuāngliánsong liêmrèm cửa
- 辞典cídiǎntừ điểntừ điển
- 大纲dàgāngđại cươngđề cương
- 地带dìdàiđịa đáivùng, khu vực, dải đất
- 动员dòngyuánđộng viênđộng viên, vận động, huy động
- 发觉fājuéphát giácnhận ra, phát hiện
- 发射fāshèphát xạphóng (tên lửa, vệ tinh); phát (tín hiệu)
- 法制fǎzhìpháp chếpháp chế, hệ thống pháp luật
- 分成fēnchéngphân thànhchia thành; chia phần (lợi nhuận)
- 分解fēnjiěphân giảiphân giải, phân hủy; tách ra
- 风度fēngdùphong độphong độ, phong thái
- 疯fēngphongđiên, khùng; (chơi) điên cuồng
- 干预gānyùcan dựcan thiệp, xen vào
- 公式gōngshìcông thứccông thức
- 光荣guāngróngquang vinhvẻ vang, vinh quang; vinh dự
- 鬼guǐquỷma, quỷ; (hậu tố, chê) đồ…, kẻ…
- 国民guómínquốc dânquốc dân, công dân, người dân cả nước
- 慌huānghoảnghoảng, luống cuống; (sau 得) … quá
- 慌忙huāngmánghoảng mangvội vàng, cuống quýt
- 回避huíbìhồi tịné tránh, lảng tránh
- 会谈huìtánhội đàmhội đàm; cuộc hội đàm
- 火腿huǒtuǐhỏa thoáigiăm bông
- 交代jiāodàigiao đạidặn dò, giao phó; giải thích, khai rõ
- 解除jiěchúgiải trừgiải trừ, hủy bỏ, xóa bỏ
- 戒jiègiớicai (thuốc, rượu, nghiện)
- 经费jīngfèikinh phíkinh phí
- 快活kuàihuokhoái hoạtvui vẻ, sung sướng
- 狂kuángcuồngđiên cuồng; ngông cuồng, kiêu ngạo
- 联络liánluòliên lạcliên lạc
- 落实luòshílạc thựcthực hiện, triển khai (cho đến nơi)
- 煤气méiqìmôi khíkhí ga, khí đốt
- 迷信míxìnmê tínmê tín; tin mù quáng
- 面貌miànmàodiện mạodiện mạo, bộ mặt
- 模范mófànmô phạmgương mẫu, tấm gương
- 摩擦mócāma sátma sát, cọ xát; va chạm (mâu thuẫn)
- 内在nèizàinội tạibên trong, nội tại
- 平坦píngtǎnbình thảnbằng phẳng
- 平原píngyuánbình nguyênđồng bằng
- 起码qǐmǎkhởi mãtối thiểu, ít nhất
- 气象qìxiàngkhí tượngkhí tượng; bầu không khí, quang cảnh
- 签约qiānyuēthiêm ướcký hợp đồng
- 人间rénjiānnhân giannhân gian, cõi đời
- 杀毒shādúsát độcdiệt virus (máy tính); khử trùng
- 神情shénqíngthần tìnhvẻ mặt, thần sắc
- 胜负shèngfùthắng phụthắng thua
- 时事shíshìthời sựthời sự
- 所在suǒzàisở tạinơi, chỗ (có/ở)
- 调解tiáojiěđiều giảihòa giải
- 脱离tuōlíthoát lythoát ly, tách khỏi
- 卫星wèixīngvệ tinhvệ tinh
- 慰问wèiwènuỷ vấnthăm hỏi, úy lạo
- 舞wǔvũđiệu múa; múa
- 献xiànhiếndâng, hiến tặng; cống hiến
- 向导xiàngdǎohướng đạongười dẫn đường, hướng dẫn viên
- 雄伟xióngwěihùng vĩhùng vĩ
- 修养xiūyǎngtu dưỡngsự tu dưỡng, giáo dưỡng; học thức
- 依法yīfǎy pháptheo pháp luật
- 依照yīzhàoy chiếutheo, chiếu theo
- 意志yìzhìý chíý chí
- 应yìngứngđáp ứng, ứng phó; trả lời
- 预备yùbèidự bịchuẩn bị, dự bị
- 怨yuànoántrách, oán
- 增产zēngchǎntăng sảntăng sản lượng
- 占领zhànlǐngchiêm lĩnhchiếm lĩnh, chiếm đóng
- 真理zhēnlǐchân lýchân lý
- 振动zhèndòngchấn độngrung, dao động
- 震惊zhènjīngchấn kinhchấn động, sửng sốt, kinh ngạc
- 正版zhèngbǎnchính bảnbản quyền, hàng chính hãng
- 支配zhīpèichi phốichi phối; sắp xếp, phân bổ
- 直线zhíxiàntrực tuyếnđường thẳng; (tăng, giảm) vùn vụt
- 职能zhínéngchức năngchức năng
- 指标zhǐbiāochỉ tiêuchỉ tiêu, chỉ số
- 指甲zhǐjiachỉ giápmóng tay
- 制约zhìyuēchế ướchạn chế, ràng buộc
- 治安zhì'ānchí antrị an, an ninh trật tự
- 终止zhōngzhǐchung chỉchấm dứt, đình chỉ
- 主体zhǔtǐchủ thểchủ thể, phần chính
- 注射zhùshèchú xạtiêm, chích
- 注视zhùshìchú thịnhìn chăm chú, dõi theo
- 专辑zhuānjíchuyên lýalbum (nhạc); chuyên đề
- 转化zhuǎnhuàchuyển hóachuyển hóa, biến thành
- 资助zīzhùtư trợtài trợ, giúp đỡ về tài chính
- 子弹zǐdàntử đạnviên đạn
- 挨áiaichịu đựng, bị
- 罢工bàgōngbã côngđình công
- 罢了bàlebã liễumà thôi; chỉ… thôi (trợ từ cuối câu)
- 办事处bànshìchùbiện sự xứvăn phòng đại diện; văn phòng
- 办学bànxuébiện họcmở trường; tổ chức đào tạo
- 悲惨bēicǎnbi thảmbi thảm; thê thảm
- 被告bèigàobị cáobị cáo; bên bị (trong vụ kiện)
- 必将bìjiāngtất tươngnhất định sẽ; ắt sẽ
- 边缘biānyuánbiên duyênmép; rìa; bờ vực
- 编制biānzhìbiên chếlập (kế hoạch, ngân sách); biên soạn
- 扁biǎnbiểndẹt; bẹp
- 变更biàngēngbiến cánhthay đổi; điều chỉnh (kế hoạch, thông tin)
- 变换biànhuànbiến hoánthay đổi; luân chuyển; biến đổi
- 变形biànxíngbiến hìnhbiến dạng; méo mó
- 波动bōdòngba độngdao động; biến động (lên xuống)
- 波浪bōlàngba lãngsóng; làn sóng
- 补助bǔzhùbổ trợtrợ cấp; phụ cấp
- 残酷cánkùtàn khốctàn khốc; khắc nghiệt; tàn nhẫn
- 惨cǎnthảmthảm; thê thảm; nặng nề
- 操纵cāozòngthao tungđiều khiển; thao túng
- 测定cèdìngtrắc địnhđo; xác định (bằng đo đạc)
- 拆迁chāiqiānsái thiêngiải tỏa (phá dỡ nhà, di dời dân)
- 昌盛chāngshèngxương thịnhthịnh vượng; hưng thịnh
- 炒作chǎozuòsao tácthổi phồng; lăng xê; quảng bá rầm rộ
- 撤离chèlítriệt lyrút khỏi; sơ tán
- 成品chéngpǐnthành phẩmthành phẩm; sản phẩm hoàn chỉnh
- 重组chóngzǔtrùng tổtái cơ cấu; tổ chức lại
- 出动chūdòngxuất độngra quân; điều động; xuất phát
- 出访chūfǎngxuất phỏngđi thăm (nước ngoài, chính thức)
- 出路chūlùxuất lộlối ra; lối thoát; tiền đồ
- 出面chūmiànxuất diệnđứng ra; ra mặt
- 出台chūtáixuất đàiban hành; đưa ra (chính sách, biện pháp)
- 传媒chuánméitruyền môitruyền thông; giới truyền thông
- 传言chuányántruyền ngôntin đồn; đồn rằng
- 此致cǐzhìthử chíkính thư (dùng cuối thư, trước 敬礼)
- 搭档dādàngđáp đẳngcộng sự; bạn diễn; hợp tác cùng
- 打发dǎfađả phátsai (ai đi làm); đuổi đi; giết (thời gian)
- 党dǎngđảngđảng; chính đảng
- 盗版dàobǎnđạo bảnbản lậu; hàng lậu (vi phạm bản quyền)
- 地板dìbǎnđịa bảnsàn nhà
- 毒品dúpǐnđộc phẩmma túy
- 赌dǔđổđánh bạc; đánh cược, cá
- 赌博dǔbóđổ bácđánh bạc; cờ bạc
- 多半duōbànđa bánphần lớn; quá nửa; có lẽ, chắc là
- 恩人ēnrénân nhânân nhân
- 发怒fānùphát nộnổi giận; nổi cáu
- 发言人fāyánrénphát ngôn nhânngười phát ngôn
- 法庭fǎtíngpháp đìnhtòa án; phiên tòa
- 反抗fǎnkàngphản khángphản kháng; chống lại
- 反问fǎnwènphản vấnhỏi lại; hỏi vặn; câu hỏi tu từ
- 反响fǎnxiǎngphản hưởngtiếng vang; phản hồi; phản ứng
- 犯规fànguīphạm quyphạm luật; phạm lỗi (thể thao)
- 犯罪fànzuìphạm tộiphạm tội
- 防范fángfànphòng phạmphòng ngừa; đề phòng
- 防守fángshǒuphòng thủphòng thủ
- 飞船fēichuánphi thuyềntàu vũ trụ; phi thuyền
- 分裂fēnlièphân liệtchia rẽ; tách ra; phân chia
- 风暴fēngbàophong bạobão; cơn bão (cả nghĩa bóng)
- 峰会fēnghuìphong hộihội nghị thượng đỉnh
- 佛fóphậtPhật; Phật giáo
- 负fùphụgánh, chịu (trách nhiệm); thua; mắc (nợ)
- 复苏fùsūphục tôphục hồi; hồi sinh; hồi tỉnh
- 改装gǎizhuāngcải trangcải tạo; lắp đặt lại; độ (xe)
- 干涉gānshècan thiệpcan thiệp; xen vào
- 杆gǎncancán; thân (vật dài nhỏ như bút, súng)
- 革新géxīncách tânđổi mới; cải tiến
- 构建gòujiàncấu kiếnxây dựng (cái trừu tượng: hệ thống, quan hệ)
- 孤儿gū'ércô nhitrẻ mồ côi
- 股gǔcổluồng, làn (mùi, khí, sức); cổ phần
- 股东gǔdōngcổ đôngcổ đông
- 官司guānsiquan tyvụ kiện; vụ kiện tụng
- 光辉guānghuīquang huyánh sáng rực rỡ; huy hoàng
- 海报hǎibàohải báoáp phích; poster
- 海军hǎijūnhải quânhải quân
- 海湾hǎiwānhải loanvịnh
- 好似hǎosìhảo tựgiống như; dường như
- 合约héyuēhợp ướchợp đồng; giao kèo
- 护hùhộbảo vệ; che chở; bênh vực
- 化解huàjiěhóa giảihóa giải; giải tỏa (mâu thuẫn, căng thẳng)
- 回应huíyìnghồi ứngđáp lại; hồi đáp; phản hồi
- 毁huǐhuỷhủy; phá hỏng; làm hỏng
- 昏hūnhônngất; choáng váng; (trời) tối
- 火箭huǒjiànhỏa tiễntên lửa
- 机关jīguāncơ quancơ quan (nhà nước); bộ phận máy móc
- 吉利jílìcát lợimay mắn; tốt lành
- 加盟jiāménggia minhgia nhập; nhượng quyền (thương hiệu)
- 揭jiēyếtbóc; mở (nắp); vạch trần
- 界jiègiớiranh giới; giới hạn
- 进攻jìngōngtiến côngtấn công; tiến công
- 精jīngtinhtinh, tinh xảo; giỏi, tinh thông; khôn
- 精品jīngpǐntinh phẩmsản phẩm tinh tế; hàng cao cấp; tác phẩm xuất sắc
- 觉悟juéwùgiác ngộgiác ngộ; nhận thức; ý thức
- 绝juétuyệttuyệt đối (dùng với phủ định); tuyệt (hay)
- 军舰jūnjiànquân hạmtàu chiến
- 军事jūnshìquân sựquân sự
- 看管kānguǎnkhán quảntrông coi; trông giữ
- 抗议kàngyìkháng nghịphản đối; kháng nghị
- 空军kōngjūnkhông quânkhông quân
- 跨kuàkhoábước qua; vượt qua; cưỡi (ngựa, xe)
- 宽阔kuānkuòkhoan khoátrộng rãi; rộng lớn
- 矿kuàngkhoángmỏ; khoáng sản
- 栏目lánmùlan mụcchuyên mục
- 老乡lǎoxiānglão hươngđồng hương
- 冷气lěngqìlãnh khíhơi lạnh; máy lạnh, điều hòa
- 礼堂lǐtánglễ đườnghội trường; lễ đường
- 理智lǐzhìlý trílý trí; tỉnh táo, sáng suốt
- 联盟liánméngliên minhliên minh; liên đoàn
- 联赛liánsàiliên táigiải vô địch (thi đấu vòng tròn); giải liên đoàn
- 联手liánshǒuliên thủbắt tay hợp tác; liên thủ
- 两手liǎngshǒulưỡng thủhai tay; (bóng) hai phương án
- 裂lièliệtnứt; vỡ; rạn
- 领袖lǐngxiùlĩnh tụlãnh tụ; người lãnh đạo
- 陆军lùjūnlục quânlục quân
- 美容měiróngmỹ dunglàm đẹp; thẩm mỹ
- 蒙mēngmônglừa gạt; đoán mò; choáng váng
- 猛měngmãnhmạnh; dữ dội; đột ngột
- 免得miǎndemiễn đắcđể khỏi; kẻo
- 民意mínyìdân ýý dân; dư luận
- 名义míngyìdanh nghĩadanh nghĩa
- 名誉míngyùdanh dựdanh dự; danh tiếng
- 膜mómạcmàng; lớp màng
- 磨mómamài; xay; cọ xát, mài mòn
- 没收mòshōumột thutịch thu; thu giữ
- 墨水mòshuǐmặc thuỷmực; (bóng) chữ nghĩa
- 墓mùmộmộ; ngôi mộ
- 内地nèidìnội địanội địa; đại lục; vùng sâu trong đất liền
- 排行榜páihángbǎngbài hàng bảngbảng xếp hạng
- 判pànphánphán đoán; xử (án); chấm (bài)
- 炮pàopháopháo (súng pháo); pháo nổ
- 配置pèizhìphối tríbố trí; phân bổ; cấu hình
- 偏piānthiênlệch; nghiêng; thiên vị; (phó từ) cứ nhất định
- 欺负qīfukhi phụbắt nạt; ức hiếp
- 奇妙qímiàokỳ diệukỳ diệu; kỳ thú
- 企图qǐtúxí đồmưu toan; ý đồ; định (làm việc xấu)
- 起诉qǐsùkhởi tốkhởi kiện; khởi tố
- 强盗qiángdàocường đạokẻ cướp; cường đạo
- 强势qiángshìcường thếmạnh mẽ, áp đảo; thế mạnh
- 侵犯qīnfànxâm phạmxâm phạm
- 亲眼qīnyǎnthân nhãntận mắt
- 人权rénquánnhân quyềnnhân quyền
- 如一rúyīnhư nhấttrước sau như một; nhất quán
- 乳制品rǔzhìpǐnnhũ chế phẩmchế phẩm từ sữa
- 若ruònhượcnếu; nếu như
- 赛sàitáithi; thi đấu; đua
- 山谷shāngǔsơn cốcthung lũng
- 上演shàngyǎnthượng diễncông diễn; trình diễn; trình chiếu
- 深化shēnhuàthâm hóalàm sâu sắc thêm; đẩy mạnh
- 审查shěncháthẩm trathẩm tra; xét duyệt; kiểm duyệt
- 升值shēngzhíthăng trịtăng giá trị; lên giá
- 盛行shèngxíngthịnh hànhthịnh hành; phổ biến
- 时而shí'érthời nhilúc thì… lúc thì; thỉnh thoảng
- 时节shíjiéthời tiếtmùa; tiết (trong năm)
- 时时shíshíthời thờiluôn luôn; lúc nào cũng
- 时装shízhuāngthời trangthời trang; quần áo thời trang
- 试点shìdiǎnthí điểmthí điểm; điểm thí điểm
- 收养shōuyǎngthu dưỡngnhận nuôi
- 首脑shǒunǎothủ nãongười đứng đầu; nguyên thủ
- 首席shǒuxíthủ tịchtrưởng; hàng đầu (chức vụ cao nhất)
- 爽shuǎngsảngsảng khoái; dễ chịu; thẳng thắn
- 寺sìtựchùa
- 送行sòngxíngtống hànhtiễn; tiễn biệt
- 踏tàđạpgiẫm; đạp; bước lên
- 叹气tànqìthán khíthở dài
- 天堂tiāntángthiên đườngthiên đường
- 通报tōngbàothông báothông báo (chính thức); bản thông báo
- 通红tōnghóngthông hồngđỏ rực; đỏ ửng
- 同胞tóngbāođồng bàođồng bào; anh chị em ruột
- 同期tóngqīđồng kỳcùng kỳ
- 托tuōthácđỡ, nâng (bằng lòng bàn tay); nhờ, gửi gắm
- 外币wàibìngoại tệngoại tệ
- 外资wàizīngoại tưvốn nước ngoài
- 顽皮wánpíngoan bìnghịch ngợm; tinh nghịch
- 微波炉wēibōlúvi ba lòlò vi sóng
- 卧铺wòpùngọa phốgiường nằm (trên tàu, xe)
- 乌云wūyúnô vânmây đen
- 吸毒xīdúhấp độchút chích; sử dụng ma túy
- 牺牲xīshēnghy sinhhy sinh
- 先锋xiānfēngtiên phongtiên phong; người đi đầu
- 小费xiǎofèitiểu phítiền boa; tiền tip
- 协商xiéshānghiệp thươngbàn bạc thương lượng; hiệp thương
- 信仰xìnyǎngtín ngưỡngtín ngưỡng; niềm tin; tin theo
- 兴旺xīngwànghứng vượnghưng thịnh; phát đạt
- 凶xiōnghunghung dữ; dữ dội; (điềm) xấu
- 凶手xiōngshǒuhung thủhung thủ; kẻ sát nhân
- 袖珍xiùzhēntụ chânbỏ túi; cỡ nhỏ
- 悬xuánhuyềntreo; lơ lửng; (việc) chưa ngã ngũ
- 选举xuǎnjǔtuyển cửbầu cử; bầu
- 压迫yāpòáp bácháp bức; đè nén; chèn ép
- 烟花yānhuāyên hoapháo hoa
- 要好yàohǎoyếu hảothân thiết; thân
- 依次yīcìy thứlần lượt; theo thứ tự
- 一齐yīqínhất tềcùng lúc; đồng loạt
- 一行yīxíngnhất hànhđoàn (người); cả đoàn
- 议题yìtínghị đềchủ đề thảo luận; nghị đề
- 意想不到yìxiǎng bù dàoý tưởng bất đáokhông ngờ tới
- 意愿yìyuàný nguyệnnguyện vọng; ý muốn
- 阴谋yīnmóuâm mưuâm mưu
- 阴影yīnyǐngâm ảnhbóng râm; bóng đen; (bóng) ám ảnh
- 应急yìngjíứng cấpứng phó khẩn cấp; dùng lúc cấp bách
- 游行yóuxíngdu hànhdiễu hành; tuần hành
- 原告yuángàonguyên cáonguyên đơn
- 援助yuánzhùviện trợviện trợ; giúp đỡ
- 缘故yuángùduyên cốduyên cớ; nguyên nhân
- 运作yùnzuòvận tácvận hành; hoạt động
- 增值zēngzhítăng trịtăng giá trị; giá trị gia tăng
- 扎实zhāshitrát thựcvững chắc; chắc chắn
- 炸弹zhàdàntạc đạnbom
- 炸药zhàyàotạc dượcthuốc nổ
- 债zhàitráinợ
- 战场zhànchǎngchiến trườngchiến trường
- 战略zhànlüèchiến lượcchiến lược
- 战术zhànshùchiến thuậtchiến thuật
- 战友zhànyǒuchiến hữuđồng đội; chiến hữu
- 照样zhàoyàngchiếu dạngvẫn như thường; y như cũ
- 照耀zhàoyàochiếu diệuchiếu rọi; soi sáng
- 整顿zhěngdùnchỉnh đốnchấn chỉnh; chỉnh đốn
- 整治zhěngzhìchỉnh chícải tạo; chỉnh trị; xử lý
- 正当zhèngdàngchính đươngchính đáng; hợp lý
- 政党zhèngdǎngchính đảngchính đảng; đảng phái chính trị
- 政权zhèngquánchính quyềnchính quyền; quyền lực chính trị
- 支援zhīyuánchi việnchi viện; hỗ trợ
- 织zhīchứcdệt; đan
- 直升机zhíshēngjītrực thăng cơmáy bay trực thăng
- 只管zhǐguǎnchỉ quảncứ việc; cứ
- 指数zhǐshùchỉ sốchỉ số
- 忠心zhōngxīntrung tâmlòng trung thành; trung thành
- 诸位zhūwèichư vịquý vị, các vị
- 驻zhùtrúđóng (quân); thường trú
- 柱子zhùzitrụ tửcột
- 壮观zhuàngguāntráng quanhùng vĩ; tráng lệ
- 自在zìzaitự tạitự tại; thoải mái
- 宗教zōngjiàotông giáotôn giáo
- 走私zǒusītẩu tưbuôn lậu
- 祖父zǔfùtổ phụông nội
- 祖母zǔmǔtổ mẫubà nội
- 作废zuòfèitác phếmất hiệu lực; hủy bỏ
- 作战zuòzhàntác chiếntác chiến; chiến đấu
- 哀求āiqiúai cầuvan xin; khẩn cầu; năn nỉ
- 挨家挨户āijiā-āihùai gia ai hộđến từng nhà; nhà nào cũng đến
- 癌áiaiung thư; khối u ác tính
- 癌症áizhèngai chứngung thư
- 艾滋病àizībìngngải tư bệnhbệnh AIDS; hội chứng suy giảm miễn dịch
- 爱不释手àibùshìshǒuái bất thích thủyêu không rời tay
- 爱惜àixīái tíchquý trọng, nâng niu, tiết kiệm
- 碍事àishìngại sựvướng víu; gây cản trở
- 安定āndìngan địnhổn định; yên ổn; làm cho ổn định
- 安抚ānfǔan phủvỗ về; xoa dịu; trấn an
- 安眠药ānmiányàoan miên dượcthuốc ngủ
- 安宁ānníngan ninhyên bình
- 安稳ānwěnan ổnyên ổn; ổn định; êm ả
- 安心ānxīnan tâmyên tâm; an tâm; chuyên tâm
- 安逸ānyìan dậtan nhàn; nhàn hạ, thoải mái
- 按说ànshuōán thuyếtlẽ ra; theo lẽ thường
- 案件ànjiànán kiệnvụ án
- 暗地里àndìlǐám địa lýngấm ngầm; sau lưng; lén lút
- 暗中ànzhōngám trungngầm; âm thầm; trong bóng tối
- 凹āoaolõm; trũng
- 熬áoaonấu, chịu đựng
- 傲àongạokiêu ngạo; tự hào (以…为傲)
- 傲慢àomànngạo mạnngạo mạn; kiêu căng
- 奥秘àomìáo bíbí mật, huyền bí
- 八卦bāguàbát quáibát quái (Kinh Dịch); chuyện phiếm, tin đồn đời tư
- 巴不得bābudéba bất đắcnóng lòng, mong mỏi
- 扒bābáccào, móc, kéo
- 芭蕾bālěiba lôimúa ba lê
- 把柄bǎbǐngbả bínhcán, chuôi
- 把关bǎguānbả quantrông coi, bảo vệ
- 把手bǎshoubả thủtay cầm, tay nắm
- 靶子bǎzibả tửbia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích
- 坝bàbáđập (nước); đê
- 罢免bàmiǎnbã miễnbãi nhiệm; cách chức
- 罢休bàxiūbã hưuthôi; chịu dừng tay (thường dùng ở dạng phủ định)
- 霸占bàzhànbá chiêmchiếm đoạt; chiếm giữ (bằng cường quyền)
- 掰bāibáchbẻ gãy
- 百分比bǎifēnbǐbách phân tỷtỷ lệ phần trăm
- 百合bǎihébách hợphoa loa kèn; hoa ly (bách hợp)
- 百科全书bǎikē quánshūbách khoa toàn thưbách khoa toàn thư
- 柏树bǎishùbách thụcây bách
- 摆平bǎipíngbãi bìnhdàn xếp ổn thỏa; giải quyết xong (việc rắc rối)
- 摆设bǎishebãi thiếtđồ bày biện, đồ trang trí; (bóng) vật để làm cảnh
- 拜会bàihuìbái hộihội kiến; đến thăm (trang trọng, ngoại giao)
- 拜见bàijiànbái kiếnbái kiến; đến chào (người bề trên)
- 拜托bàituōbái thácnhờ vả
- 扳bānbanvặn; bẻ; (bóng) gỡ lại (tỉ số, thế trận)
- 颁布bānbùban bốban hành
- 颁发bānfāban pháttrao tặng
- 颁奖bānjiǎngban tưởngtrao giải; phát thưởng
- 斑点bāndiǎnban điểmđốm; vết lốm đốm
- 搬迁bānqiānban thiêndi dời; chuyển đi nơi khác
- 板块bǎnkuàibản khốimảng kiến tạo; khối, mảng (lĩnh vực, chuyên mục)
- 半边天bànbiāntiānbán biên thiênnửa bầu trời; (bóng) phụ nữ, giới nữ
- 半岛bàndǎobán đảobán đảo
- 半数bànshùbán sốmột nửa (số lượng)
- 半途而废bàntú'érfèibán đồ nhi phếbỏ dở giữa chừng
- 半信半疑bànxìn-bànyíbán tín bán nghinửa tin nửa ngờ
- 扮bànbạnhóa trang; đóng vai; giả làm
- 伴bànbạnbạn, người đồng hành; đi cùng, kèm theo
- 伴侣bànlǚbạn lữbạn đời
- 伴奏bànzòubạn tấuđệm nhạc; đệm đàn
- 拌bànbạntrộn (thức ăn)
- 帮手bāngshoubang thủngười phụ giúp; trợ thủ; phụ tá
- 绑bǎngbảngbuộc; trói; quấn
- 绑架bǎngjiàbảng giábắt cóc
- 磅bàngbàngpound (đơn vị đo lường)
- 包袱bāofubao phụcgánh nặng
- 包容bāoróngbao dungbao dung; khoan dung; dung nạp
- 包扎bāozābao trátbăng bó (vết thương); gói buộc
- 剥bāobácbóc; lột (vỏ)
- 煲bāobaonồi (sâu lòng); nấu, hầm (lửa nhỏ, lâu)
- 饱和bǎohébão hòabão hòa
- 饱满bǎomǎnbão mãnđầy đặn, chắc mẩy; dồi dào, sung mãn (tinh thần)
- 宝库bǎokùbảo khốkho báu; kho tàng (thường dùng nghĩa bóng)
- 宝藏bǎozàngbảo tạngkho báu; của cải quý; tài nguyên quý (khoáng sản)
- 保姆bǎomǔbảo mẫubảo mẫu; người giúp việc nhà
- 保鲜bǎoxiānbảo tiêngiữ tươi; bảo quản tươi
- 保佑bǎoyòubảo hựuphù hộ; che chở
- 保重bǎozhòngbảo trọngbảo trọng; giữ gìn (sức khỏe)
- 堡垒bǎolěibảo luỹpháo đài; thành lũy
- 报bàobáobáo, thông báo; đăng ký; báo đáp
- 报仇bàochóubáo thùbáo thù; trả thù
- 报酬bàochoubáo thùthù lao; tiền công
- 报废bàofèibáo phếthải bỏ; loại bỏ (vì hỏng, hết hạn dùng)
- 报复bàofùbáo phụctrả thù; trả đũa
- 报销bàoxiāobáo tiêuthanh toán lại (chi phí); quyết toán
- 抱负bàofùbão phụhoài bão; chí hướng
- 豹bàobáocon báo
- 暴风骤雨bàofēng-zhòuyǔbạo phong trạc vũmưa to gió lớn; (bóng) cơn bão dữ dội (biến động)
- 暴利bàolìbạo lợilợi nhuận kếch xù (thường bất chính)
- 暴躁bàozàobạo táonóng nảy; cáu bẳn
- 曝光bàoguāngbộc quangphơi sáng (nhiếp ảnh)
- 爆满bàomǎnbộc mãnchật kín; kín chỗ (rạp, sân vận động…)
- 爆竹bàozhúbộc trúcpháo (đốt)
- 卑鄙bēibǐti bỉhèn hạ; đê tiện; bỉ ổi
- 悲哀bēi'āibi aibi ai; buồn thương; đáng buồn
- 悲欢离合bēihuān-líhébi hoan ly hợpvui buồn, hợp tan
- 悲痛bēitòngbi thốngđau thương; đau buồn
- 碑bēibibia (đá)
- 贝壳bèikébối xácvỏ sò; vỏ ốc
- 备课bèikèbị khóasoạn bài (giáo viên chuẩn bị bài giảng)
- 背面bèimiànbối diệnmặt sau; mặt trái
- 背叛bèipànbối phảnphản bội
- 背诵bèisòngbối tụngđọc thuộc lòng
- 奔波bēnbōbôn babôn ba; chạy ngược chạy xuôi
- 奔赴bēnfùbôn phólên đường đến; gấp rút đi tới
- 本分běnfènbản phânbổn phận; (tính) an phận, chân chất
- 本钱běnqiánbản tiềnvốn (kinh doanh); (bóng) vốn liếng, lợi thế
- 本色běnsèbản sắcbản sắc; bản chất vốn có
- 本性běnxìngbản tínhbản tính; bản chất
- 本意běnyìbản ýý định ban đầu; dụng ý thực sự; nghĩa gốc
- 本着běnzhebản trướcdựa theo; trên tinh thần; căn cứ vào
- 奔bènbônđi thẳng tới; hướng về; (khẩu ngữ) sắp tới tuổi
- 笨蛋bèndànbản đảnđồ ngốc; kẻ ngốc nghếch
- 笨重bènzhòngbản trọngnặng nề, cồng kềnh; (động tác) vụng về chậm chạp
- 崩溃bēngkuìbăng hộisụp đổ; suy sụp (tinh thần)
- 绷bēngbăngkéo căng; căng chặt
- 绷带bēngdàibăng đáibăng (y tế); băng gạc
- 蹦bèngbínhnhảy; nhảy tưng tưng
- 逼近bījìnbức cậnáp sát; tiến sát; đến gần
- 逼迫bīpòbức báchép buộc; bức ép
- 逼真bīzhēnbức chângiống như thật; sống động
- 鼻涕bítìtỵ thếnước mũi
- 比比皆是bǐbǐ-jiēshìtỷ tỷ giai thịđâu đâu cũng có; nhan nhản
- 比试bǐshitỷ thíthi thố, đọ sức; khoa tay ra dấu
- 鄙视bǐshìbỉ thịkhinh bỉ; coi khinh
- 必不可少bìbùkěshǎotất bất khả thiểukhông thể thiếu; cần thiết
- 必定bìdìngtất địnhnhất định; chắc chắn
- 碧绿bìlǜbích lụcxanh biếc
- 弊病bìbìngtệ bệnhtệ nạn
- 弊端bìduāntệ đoanmặt trái; điều bất cập; tệ hại
- 壁画bìhuàbích họabích họa; tranh tường
- 避难bìnàntị nanlánh nạn; tị nạn
- 避暑bìshǔtị thửnghỉ mát; tránh nóng
- 边疆biānjiāngbiên cươngbiên cương; vùng biên giới
- 边界biānjièbiên giớibiên giới; ranh giới
- 边远biānyuǎnbiên viễnxa xôi; hẻo lánh (gần biên giới)
- 编号biānhàobiên hiệusố hiệu; đánh số
- 编剧biānjùbiên kịchbiên kịch; nhà biên kịch
- 编排biānpáibiên bàisắp xếp; dàn dựng (tiết mục, nội dung)
- 编造biānzàobiên tạobịa đặt; dựng chuyện; lập (danh sách, kế hoạch)
- 鞭策biāncètiên sáchthúc giục; khích lệ; động lực thúc đẩy
- 鞭炮biānpàotiên pháopháo
- 贬值biǎnzhíbiếm trịmất giá; phá giá
- 变革biàngébiến cáchcải cách; biến đổi sâu sắc
- 变幻莫测biànhuàn-mòcèbiến huyễn mạc trắcbiến hóa khôn lường
- 变迁biànqiānbiến thiênbiến đổi; đổi thay (theo thời gian)
- 变异biànyìbiến dịbiến dị; đột biến (sinh học)
- 便饭biànfàntiện phạnbữa cơm thường; cơm nhà
- 遍布biànbùbiến bốphân bố khắp; trải khắp
- 辨别biànbiébiện biệtphân biệt; nhận biết
- 辨认biànrènbiện nhậnnhận ra; nhận diện
- 辩biànbiệntranh luận; biện bạch
- 辩护biànhùbiện hộbào chữa; biện hộ
- 辩解biànjiěbiện giảibiện bạch; thanh minh
- 辫子biànzibiện tửbím tóc; tóc tết
- 标biāotiêuđánh dấu; ghi (giá, ký hiệu)
- 标榜biāobǎngtiêu bảngphô trương; tự đề cao; giương chiêu bài
- 标本biāoběntiêu bảntiêu bản; mẫu vật
- 标签biāoqiāntiêu thiêmnhãn; nhãn mác; (bóng) cái mác gán cho ai
- 标示biāoshìtiêu thịghi rõ; đánh dấu; biểu thị
- 标语biāoyǔtiêu ngữkhẩu hiệu; biểu ngữ
- 标致biāozhìtiêu chíxinh đẹp; duyên dáng (dung mạo, dáng người)
- 飙升biāoshēngtiêu thăngtăng vọt
- 表白biǎobáibiểu bạchbày tỏ, thổ lộ; tỏ tình
- 表决biǎojuébiểu quyếtbiểu quyết
- 表述biǎoshùbiểu thuậttrình bày; diễn đạt
- 表率biǎoshuàibiểu suấtgương mẫu; tấm gương
- 表态biǎotàibiểu tháibày tỏ thái độ; nêu rõ lập trường
- 表彰biǎozhāngbiểu chươngbiểu dương; tuyên dương
- 憋biēbiệtnín; kìm nén; ngột ngạt, bức bối
- 别具匠心biéjù-jiàngxīnbiệt cụ tượng tâmcó ý tưởng độc đáo, khéo léo (trong sáng tác, thi…
- 别看biékànbiệt khánđừng thấy… (mà tưởng); tuy… nhưng
- 别墅biéshùbiệt thựbiệt thự
- 别说biéshuōbiệt thuyếtchưa nói đến; huống hồ
- 别致biézhìbiệt chíđộc đáo; lạ mắt; mới lạ
- 别扭bièniubiệt nữukhó chịu, gượng gạo; trái tính
- 彬彬有礼bīnbīn-yǒulǐbân bân hữu lễnho nhã lễ độ; lịch sự nhã nhặn
- 缤纷bīnfēntân phânrực rỡ, muôn màu; lả tả, tán loạn
- 冰棍儿bīnggùnrbăng côn nhikem que
- 丙bǐngbínhBính (can thứ ba); thứ ba (sau 甲, 乙)
- 秉承bǐngchéngbỉnh thừakế thừa; tuân theo (truyền thống, ý chỉ)
- 并非bìngfēitịnh phihoàn toàn không phải; chẳng phải
- 并购bìnggòutịnh cốsáp nhập và mua lại; thâu tóm (doanh nghiệp)
- 并列bìngliètịnh liệtngang hàng; song song; đồng hạng
- 并行bìngxíngtịnh hànhsong song; tiến hành đồng thời
- 病症bìngzhèngbệnh chứngbệnh; chứng bệnh
- 拨bōbátgạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp
- 拨款bōkuǎnbát khoảnkhoản kinh phí được cấp; cấp kinh phí
- 波及bōjíba cậplan đến; ảnh hưởng tới
- 波澜bōlánba lansóng lớn; (bóng) sóng gió, biến động
- 波涛bōtāoba đàosóng to; sóng cả
- 波折bōzhéba chiếttrắc trở; khúc mắc; thăng trầm
- 剥夺bōduóbác đoạttước đoạt; tước bỏ (quyền lợi, tài sản)
- 剥削bōxuēbác tướcbóc lột; sự bóc lột
- 伯伯bóbobá bábác (anh của bố); bác (gọi người đàn ông lớn tuổi)
- 伯父bófùbá phụbác (anh của bố); bác (kính xưng)
- 伯母bómǔbá mẫubác gái (vợ của bác)
- 驳回bóhuíbác hồibác bỏ; bác (đơn, yêu cầu)
- 搏斗bódòubác đấuvật lộn; chiến đấu
- 不定bùdìngbất địnhkhông cố định; không nhất định; không biết chừng
- 不见得bùjiàndébất kiến đắcchưa chắc
- 不慎bùshènbất thậnsơ ý; bất cẩn
- 不算bù suànbất toánkhông tính; không được coi là; không hẳn là
- 不像话bùxiànghuàbất tượng thoạichẳng ra thể thống gì; quá đáng; không ra sao
- 不屑bùxièbất tiếtkhinh thường; không thèm (làm)
- 不懈bùxièbất giảikhông ngừng; bền bỉ; không mệt mỏi
- 不亚于bùyàyúbất á vukhông thua kém; không kém gì
- 不亦乐乎bùyìlèhūbất diệc lạc hồ(vốn) chẳng vui lắm sao
- 不翼而飞bùyì'érfēibất dực nhi phikhông cánh mà bay; tự dưng biến mất
- 不正之风bùzhèngzhīfēngbất chính chi phongthói xấu
- 补给bǔjǐbổ cấptiếp tế; tiếp liệu; vật tư tiếp tế
- 补救bǔjiùbổ cứucứu vãn; khắc phục
- 捕捉bǔzhuōbắt trócbắt; chộp; nắm bắt (cơ hội, khoảnh khắc)
- 哺育bǔyùbú dụcnuôi nấng; (bóng) nuôi dưỡng, vun đắp
- 不耻下问bùchǐ-xiàwènbất sỉ hạ vấnkhông ngại hỏi người dưới mình
- 不辞而别bùcí'érbiébất từ nhi biệtbỏ đi không từ biệt
- 不得而知bùdé'érzhībất đắc nhi trikhông thể biết được; chưa rõ
- 不得已bùdéyǐbất đắc dĩbất đắc dĩ; đành phải
- 不妨bùfángbất phòngcứ thử; chẳng ngại gì mà không
- 不服bùfúbất phụckhông phục
- 不假思索bùjiǎ-sīsuǒbất giả tư tácchẳng cần suy nghĩ; đáp ngay tức thì
- 不解bùjiěbất giảikhông hiểu; khó hiểu
- 不经意bùjīngyìbất kinh ývô tình; không để ý; lơ đãng
- 不景气bùjǐngqìbất cảnh khíđình trệ; ế ẩm; suy thoái (kinh tế)
- 不堪bùkānbất khamkhông chịu nổi
- 不可思议bùkě-sīyìbất khả tư nghịkhó tin; không thể tưởng tượng nổi
- 不了了之bùliǎo-liǎozhībất liễu liễu chibỏ lửng cho xong; chìm xuồng
- 不平bùpíngbất bìnhkhông bằng phẳng; bất công; bất bình
- 不容bùróngbất dungkhông cho phép; không thể (chấp nhận)
- 不惜bùxībất tíchkhông tiếc; sẵn sàng (trả giá)
- 不相上下bùxiāng-shàngxiàbất tương thượng hạngang ngửa; ngang tài ngang sức
- 不以为然bùyǐwéiránbất dĩ vi nhiênkhông cho là đúng; không tán thành; xem nhẹ
- 不由得bùyóudebất do đắcbất giác; không kìm được
- 不由自主bùyóuzìzhǔbất do tự chủkhông tự chủ được; bất giác
- 不予bù yǔbất dữkhông (cho), không được (văn viết, hành chính)
- 不约而同bùyuē'értóngbất ước nhi đồngkhông hẹn mà cùng (làm một việc)
- 不知不觉bùzhī-bùjuébất tri bất giácbất giác; lúc nào không hay
- 不准bù zhǔnbất chuẩnkhông cho phép, cấm; không chính xác
- 布局bùjúbố cụcbố cục; bố trí; sắp xếp
- 步伐bùfábộ phạtbước chân; nhịp bước; (bóng) tiến độ
- 步入bùrùbộ nhậpbước vào
- 部件bùjiànbộ kiệnbộ phận; linh kiện; chi tiết (máy)
- 部署bùshǔbộ thựbố trí; triển khai; sắp đặt
- 猜想cāixiǎngthí tưởngđoán; phỏng đoán; giả thuyết
- 财经cáijīngtài kinhtài chính – kinh tế
- 财力cáilìtài lựctài lực; khả năng tài chính
- 财政cáizhèngtài chínhtài chính (nhà nước, tổ chức)
- 裁cáitàicắt (vải, giấy); cắt giảm
- 裁定cáidìngtài địnhphán quyết; ra quyết định (tòa án, trọng tài)
- 裁决cáijuétài quyếtphán quyết; phân xử
- 采cǎitháihái; ngắt; thu thập; khai thác
- 采矿cǎikuàngthái khoángkhai thác mỏ; khai khoáng
- 参见cānjiàntham kiếnxem (tham khảo); yết kiến
- 参谋cānmóutham mưugóp ý, cho ý kiến; tham mưu; sĩ quan tham mưu
- 参照cānzhàotham chiếutham chiếu; làm theo (mẫu, quy định)
- 残cántàntàn, sót lại; khuyết, hỏng; tàn hại
- 残留cánliútàn lưusót lại; tồn dư
- 残缺cánquētàn khuyếtkhông đầy đủ; sứt mẻ; khuyết thiếu
- 残忍cánrěntàn nhẫntàn nhẫn; độc ác
- 惭愧cánkuìtàm quýhổ thẹn
- 惨白cǎnbáithảm bạchtrắng bệch; tái nhợt
- 惨痛cǎntòngthảm thốngđau đớn; thảm thương (bài học, cái giá)
- 惨重cǎnzhòngthảm trọngnặng nề; thảm hại (tổn thất)
- 灿烂cànlànxán lạnrực rỡ; xán lạn; rạng rỡ
- 苍蝇cāngyingthương dăngcon ruồi
- 沧桑cāngsāngthương tangbể dâu; thăng trầm (của cuộc đời, thời cuộc)
- 舱cāngthươngkhoang (tàu thủy, máy bay)
- 藏匿cángnìtàng nặccất giấu; ẩn náu; lẩn trốn
- 藏品cángpǐntàng phẩmhiện vật sưu tầm; bộ sưu tập
- 藏身cángshēntàng thânẩn mình; trú ẩn
- 操控cāokòngthao khốngđiều khiển; thao túng
- 操劳cāoláothao laolao lực; vất vả lo toan
- 操心cāoxīnthao tâmlo lắng
- 草案cǎo'ànthảo ándự thảo (luật, kế hoạch)
- 草坪cǎopíngthảo bìnhbãi cỏ; thảm cỏ
- 侧面cèmiàntrắc diệnmặt bên; phía bên; (bóng) khía cạnh, gián tiếp
- 侧重cèzhòngtrắc trọngchú trọng; thiên về
- 测算cèsuàntrắc toánđo đạc tính toán; ước tính
- 测验cèyàntrắc nghiệmkiểm tra; bài kiểm tra; trắc nghiệm
- 层出不穷céngchū-bùqióngtầng xuất bất cùngliên tiếp xuất hiện; nhiều vô kể
- 蹭cèngthặngcọ, quẹt; lề mề; (khẩu ngữ) ăn chực, đi ké
- 差错chācuòsai thácsai sót; sơ suất; sự cố
- 差额chā'ésai ngạchchênh lệch; khoản chênh
- 插手chāshǒusáp thủnhúng tay; can thiệp
- 插图chātúsáp đồtranh minh họa
- 插嘴chāzuǐsáp chuỷnói chen; ngắt lời
- 查处cháchǔtra xứđiều tra xử lý (vi phạm)
- 查明chámíngtra minhlàm rõ; điều tra rõ
- 察觉chájuésát giácphát hiện; nhận ra; cảm thấy
- 察看chákànsát khánxem xét; quan sát kỹ
- 诧异chàyìsá dịkinh ngạc; ngạc nhiên
- 掺chānsampha; trộn lẫn
- 搀chānsamdìu; đỡ; pha trộn
- 馋chánsàmthèm (ăn); háu ăn; thèm muốn
- 缠chántriềnquấn; cuốn; quấy rầy, đeo bám
- 产物chǎnwùsản vậtsản phẩm; kết quả (của)
- 产值chǎnzhísản trịgiá trị sản lượng
- 铲chǎnsảnxúc (bằng xẻng); san, ủi
- 阐述chǎnshùxiển thuậttrình bày; luận giải
- 颤抖chàndǒuchiến đẩurun rẩy
- 猖狂chāngkuángxương cuồngngông cuồng; hung hăng; hoành hành
- 长期以来chángqī yǐláitrường kỳ dĩ laitừ lâu nay; trong thời gian dài
- 长效chángxiàotrường hiệuhiệu quả lâu dài; tác dụng kéo dài
- 长征chángzhēngtrường trưngcuộc trường chinh; Vạn lý Trường chinh
- 长足chángzútrường túc(tiến bộ, phát triển) vượt bậc; đáng kể
- 常理chánglǐthường lýlẽ thường; lý lẽ thông thường
- 常人chángrénthường nhânngười thường
- 常态chángtàithường tháitrạng thái bình thường; chuyện thường
- 偿还chánghuánthường hoànhoàn trả; trả (nợ)
- 敞开chǎngkāisưởng khaimở toang; (bóng) cởi mở; thoải mái, không hạn chế
- 畅谈chàngtánsướng đàmtrò chuyện thoải mái; bàn luận thỏa thích
- 倡议chàngyìxướng nghịđề xướng; kêu gọi; lời kêu gọi
- 抄袭chāoxísao tậpđạo văn; sao chép (của người khác)
- 钞票chāopiàosao phiếutiền giấy
- 超标chāobiāosiêu tiêuvượt tiêu chuẩn; vượt mức cho phép
- 超前chāoqiánsiêu tiềnđi trước (thời đại); vượt trước
- 嘲弄cháonòngtrào lộngchế giễu; trêu chọc
- 车间chējiānxa gianphân xưởng
- 扯chěxảkéo, giật; xé; tán gẫu, nói lan man
- 彻夜chèyètriệt dạsuốt đêm; thâu đêm
- 撤chètriệtrút (người, quân); dỡ bỏ, dọn đi
- 沉甸甸chéndiàndiàntrầm điện điệnnặng trĩu; trĩu nặng
- 沉淀chéndiàntrầm điếnlắng đọng; kết tủa; chất lắng; (bóng) tích lũy
- 沉浸chénjìntrầm tẩmđắm chìm; chìm đắm
- 沉闷chénmèntrầm muộnngột ngạt; nặng nề; buồn tẻ
- 沉迷chénmítrầm mêmê mải; nghiện; đắm chìm
- 沉思chénsītrầm tưtrầm tư; suy ngẫm
- 沉稳chénwěntrầm ổnđiềm đạm; chín chắn; vững vàng
- 沉着chénzhuótrầm trướcbình tĩnh; điềm tĩnh
- 陈旧chénjiùtrần cựucũ kỹ; lỗi thời
- 陈列chénliètrần liệttrưng bày; bày
- 陈述chénshùtrần thuậttrình bày; tường thuật; (ngữ pháp) trần thuật
- 衬托chèntuōsấn tháclàm nổi bật; làm nền tôn lên
- 趁机chènjīthừa cơnhân cơ hội; thừa dịp
- 趁早chènzǎothừa tảosớm; nhân lúc còn sớm
- 成才chéngcáithành tàithành tài
- 成家chéngjiāthành gialập gia đình
- 成群结队chéngqún-jiéduìthành quần kết độikéo nhau thành từng đoàn; tụ thành bầy
- 成天chéngtiānthành thiênsuốt ngày; cả ngày
- 成型chéngxíngthành hìnhthành hình; định hình
- 诚恳chéngkěnthành khẩnthành khẩn
- 诚意chéngyìthành ýthành ý; thiện chí
- 诚挚chéngzhìthành chíchân thành; thắm thiết
- 承包chéngbāothừa baonhận thầu; nhận khoán
- 承载chéngzàithừa tảichịu tải; gánh vác; (bóng) chứa đựng
- 城墙chéngqiángthành tườngtường thành
- 澄清chéngqīngtrừng thanhlàm rõ; (chất lỏng) trong vắt
- 逞强chěngqiángsính cườngcố tỏ ra mạnh mẽ; gồng mình; hiếu thắng
- 秤chèngxứngcái cân
- 吃喝玩乐chī-hē-wán-lècật hát ngoạn lạcăn chơi hưởng lạc
- 吃苦chīkǔcật khổchịu khổ; chịu cực
- 吃亏chīkuīthực khuythiệt thòi
- 痴呆chīdāisi ngaiđờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ
- 痴迷chīmísi mêsay mê; si mê
- 痴心chīxīnsi tâmlòng si mê; si tình
- 池塘chítángtrì đườngao hồ
- 驰名chímíngtrì danhnổi tiếng; lừng danh
- 迟迟chíchítrì trìchậm chạp; mãi (không, chưa)
- 迟疑chíyítrì nghichần chừ; do dự
- 迟早chízǎotrì tảosớm muộn
- 持chítrìcầm; giữ; giữ (quan điểm, thái độ)
- 持之以恒chízhī-yǐhéngtrì chi dĩ hằngkiên trì bền bỉ
- 尺度chǐdùxích độthước đo; tiêu chuẩn; giới hạn (cho phép)
- 耻辱chǐrǔsỉ nhụcnỗi nhục; sự sỉ nhục
- 耻笑chǐxiàosỉ tiếuchê cười; cười nhạo
- 赤字chìzìxích tựthâm hụt; bội chi
- 冲刺chōngcìxung kíchchạy nước rút; dốc sức ở giai đoạn cuối
- 冲浪chōnglàngxung lãnglướt sóng; (bóng) lướt mạng
- 冲洗chōngxǐxung tẩyxối rửa; rửa (ảnh, phim)
- 冲撞chōngzhuàngxung trángva chạm, đâm vào; mạo phạm, xúc phạm
- 充chōngxungnạp, sạc, làm đầy; giả làm; đầy đủ
- 充当chōngdāngxung đươngđảm nhận (vai trò); làm (người…)
- 充沛chōngpèixung báidồi dào; tràn trề
- 重叠chóngdiétrùng điệpchồng chéo; trùng lặp; chồng lên nhau
- 重返chóngfǎntrùng phảntrở lại; quay về
- 重合chónghétrùng hợptrùng khít; trùng nhau
- 重申chóngshēntrùng thânnhắc lại; tái khẳng định
- 重现chóngxiàntrùng hiệntái hiện; xuất hiện trở lại
- 崇高chónggāosùng caocao cả; cao quý; cao thượng
- 崇尚chóngshàngsùng thượngtôn sùng; đề cao
- 宠chǒngsủngcưng chiều; nuông chiều
- 宠爱chǒng'àisủng áiyêu chiều; cưng chiều
- 抽签chōuqiānthâu thiêmbốc thăm; rút thẻ (xin xăm)
- 抽屉chōutithâu thếngăn kéo
- 仇chóuthùmối thù; kẻ thù
- 仇恨chóuhènthù hậnthù hận; căm thù
- 仇人chóurénthù nhânkẻ thù
- 稠chóutrùđặc, sệt; dày đặc
- 稠密chóumìtrù mậtdày đặc; đông đúc
- 愁眉苦脸chóuméi-kǔliǎnsầu mi khổ liễnmặt ủ mày chau; mặt mày ủ dột
- 筹chóutrùtrù tính; lo liệu, gom (tiền); thẻ đếm
- 筹办chóubàntrù biệnlo liệu tổ chức; trù bị
- 筹措chóucuòtrù sáchxoay xở; huy động (tiền, vốn)
- 筹划chóuhuàtrù hoatrù tính; lên kế hoạch
- 筹集chóujítrù tậpquyên góp; huy động
- 筹码chóumǎtrù mãthẻ, phỉnh (tính điểm); (bóng) con bài mặc cả
- 丑恶chǒu'èxú ácxấu xa; đê tiện
- 丑陋chǒulòuxú lậuxấu xí
- 丑闻chǒuwénxú vănvụ bê bối; scandal
- 瞅chǒuthu(phương ngữ) nhìn; ngó
- 出厂chūchǎngxuất xưởngxuất xưởng
- 出丑chūchǒuxuất xúbẽ mặt; làm trò cười
- 出发点chūfādiǎnxuất phát điểmđiểm xuất phát; (bóng) động cơ, xuất phát điểm
- 出局chūjúxuất cụcbị loại (thi đấu); (bóng) bị đào thải
- 出具chūjùxuất cụcấp; xuất trình (giấy tờ, chứng nhận)
- 出口成章chūkǒu-chéngzhāngxuất khẩu thành chươngmở miệng thành văn; ăn nói lưu loát, văn hoa
- 出卖chūmàixuất mạibán; bán đứng, phản bội
- 出人意料chūrényìliàoxuất nhân ý liệungoài dự đoán; bất ngờ
- 出任chūrènxuất nhiệmđảm nhiệm (chức vụ); nhậm chức
- 出身chūshēnxuất thânxuất thân; gốc gác
- 出手chūshǒuxuất thủra tay; chi tiền; bán ra (hàng)
- 出头chūtóuxuất đầungóc đầu lên (thoát khó khăn); đứng ra
- 出土chūtǔxuất thổkhai quật được; nhú lên khỏi mặt đất
- 出息chūxixuất tứctiền đồ; triển vọng; (người) có chí, nên người
- 出众chūzhòngxuất chúngnổi bật; xuất chúng
- 出资chūzīxuất tưbỏ vốn; góp vốn; tài trợ
- 出走chūzǒuxuất tẩubỏ nhà ra đi; bỏ đi
- 初衷chūzhōngsơ trungý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu
- 除去chúqùtrừ khứloại bỏ; trừ đi; ngoài… ra
- 除外chúwàitrừ ngoạitrừ ra; không kể
- 处方chǔfāngxứ phươngđơn thuốc; kê đơn
- 处境chǔjìngxứ cảnhhoàn cảnh; tình cảnh
- 处置chǔzhìxứ tríxử lý; xử trí; trừng trị
- 储备chǔbèitrữ bịdự trữ; trữ sẵn; lượng dự trữ
- 触动chùdòngxúc độngchạm đến; làm xúc động; động chạm (lợi ích)
- 触犯chùfànxúc phạmvi phạm; xúc phạm
- 触觉chùjuéxúc giácxúc giác
- 触摸chùmōxúc mạcsờ; chạm vào
- 触目惊心chùmù-jīngxīnxúc mục kinh tâmthấy mà kinh hãi; giật mình kinh sợ
- 揣chuāisuynhét, cất (vào túi, trong ngực áo)
- 揣测chuǎicèsuy trắcphỏng đoán; suy đoán
- 揣摩chuǎimósuy manghiền ngẫm; suy xét kỹ; đoán ý
- 踹chuàisoạiđạp; đá (bằng gót, lòng bàn chân)
- 川流不息chuānliú-bùxīxuyên lưu bất tứcnườm nượp không ngớt; liên tục không dứt
- 穿越chuānyuèxuyên việtxuyên qua; vượt qua
- 穿着chuānzhuóxuyên trướccách ăn mặc; trang phục
- 传奇chuánqítruyền kỳtruyền kỳ; huyền thoại
- 传人chuánréntruyền nhânngười kế thừa; truyền nhân
- 传闻chuánwéntruyền văntin đồn; nghe đồn
- 船舶chuánbóthuyền bạctàu thuyền
- 喘chuǎnsuyễnthở dốc; thở hổn hển; bệnh hen
- 喘息chuǎnxīsuyễn tứcthở dốc; (bóng) nghỉ lấy hơi
- 串门chuànménxuyến mônsang chơi nhà (hàng xóm, người quen)
- 创伤chuāngshāngsáng thươngvết thương; tổn thương; chấn thương (tâm lý)
- 床位chuángwèisàng vịgiường (bệnh viện, ký túc xá, tàu xe)
- 创chuàngsángsáng tạo; lập (kỷ lục); khai sáng
- 创始人chuàngshǐrénsáng thuỷ nhânngười sáng lập
- 吹牛chuīniúxuy ngưukhoác lác; nói phét
- 吹捧chuīpěngxuy bưngtâng bốc; bốc thơm
- 垂chuíthuỳrủ xuống; buông xuống
- 垂头丧气chuítóu-sàngqìthuỳ đầu táng khíủ rũ chán nản; cúi đầu thất vọng
- 捶chuíchuỷđấm; nện; đập
- 纯粹chúncuìthuần tuýthuần túy; hoàn toàn
- 纯洁chúnjiéthuần khiếttrong trắng; thuần khiết; làm trong sạch
- 纯朴chúnpǔthuần phácchất phác; mộc mạc
- 醇厚chúnhòuthuần hậu(mùi vị) đậm đà, nồng; (tính tình) thuần hậu
- 蠢chǔnxuẩnngu ngốc; đần
- 戳chuōtrạcchọc; đâm; con dấu
- 绰号chuòhàoxước hiệubiệt danh; tên lóng
- 辞cítừxin thôi (việc), từ chức; từ biệt; từ chối
- 辞呈cíchéngtừ trìnhđơn từ chức
- 辞退cítuìtừ thoáisa thải; cho thôi việc
- 慈善císhàntừ thiệntừ thiện; nhân từ
- 慈祥cíxiángtừ tườnghiền từ; phúc hậu (thường nói về người già)
- 磁带cídàitừ đáibăng từ; băng cát-xét
- 此起彼伏cǐqǐ-bǐfúthử khởi bỉ phụcchỗ này vừa lắng chỗ kia đã nổi
- 次日cìrìthứ nhậtngày hôm sau
- 伺候cìhoutứ hậuhầu hạ; chăm sóc; phục vụ
- 刺耳cì'ěrkích nhĩchói tai; (lời) khó nghe
- 刺骨cìgǔkích cốtbuốt xương; thấu xương
- 刺绣cìxiùkích túthêu; đồ thêu
- 赐cìtứban; ban cho; (kính) ân huệ
- 赐教cìjiàotứ giáo(kính ngữ) chỉ giáo
- 葱cōngthônghành (lá)
- 从容cóngróngtòng dungthong dong; ung dung, bình tĩnh; (thời gian) dư dả
- 从容不迫cóngróng-bùpòtòng dung bất báchung dung bình tĩnh; không hoảng hốt
- 从头cóngtóutòng đầutừ đầu; lại từ đầu
- 丛林cónglíntùng lâmrừng rậm; tùng lâm (chùa)
- 凑còuthấugom góp; xúm lại; ghé sát; tình cờ gặp
- 凑合còuhethấu hợptạm được; xoay xở tạm; tụ tập
- 凑巧còuqiǎothấu xảovừa khéo; tình cờ
- 粗暴cūbàothô bạothô bạo; cục cằn
- 粗糙cūcāothô tháothô ráp
- 粗鲁cūlǔthô lỗthô lỗ; lỗ mãng
- 粗略cūlüèthô lượcsơ lược; đại khái
- 粗心大意cūxīn-dàyìthô tâm đại ýcẩu thả; sơ ý
- 促成cùchéngxúc thànhthúc đẩy thành công; góp phần tạo nên
- 簇拥cùyōngthốc dungvây quanh; quây quanh
- 窜cuànthoánchạy vụt; chạy tán loạn; lẩn trốn
- 催促cuīcùthôi xúcthúc giục; giục giã
- 催眠cuīmiánthôi miênthôi miên; ru ngủ
- 摧毁cuīhuǐtồi huỷphá hủy; tàn phá
- 翠绿cuìlǜthuý lụcxanh biếc; xanh ngọc
- 存心cúnxīntồn tâmcố ý; cố tình; có ý định
- 存折cúnzhétồn chiếtsổ tiết kiệm
- 搓cuōthaxoa; vò; se (bằng tay)
- 磋商cuōshāngtha thươngtrao đổi bàn bạc; đàm phán
- 措手不及cuòshǒu-bùjísách thủ bất cậptrở tay không kịp
- 错别字cuòbiézìthác biệt tựchữ viết sai; lỗi chính tả
- 错觉cuòjuéthác giácảo giác; cảm giác sai lệch
- 错位cuòwèithác vịlệch chỗ; trật khớp; (bóng) đảo lộn vị trí
- 错综复杂cuòzōng-fùzáthác tổng phục tạpphức tạp chằng chịt; rối ren
- 搭乘dāchéngđáp thừađi (tàu, xe, máy bay)
- 搭建dājiànđáp kiếndựng; lắp dựng; xây dựng (nền tảng)
- 达标dábiāođạt tiêuđạt chuẩn
- 答辩dábiànđáp biệnbiện luận trả lời; bảo vệ (luận văn)
- 打岔dǎchàđả xoángắt lời; nói chen; đánh trống lảng
- 打倒dǎdǎođả đảođánh ngã; lật đổ; đả đảo
- 打盹儿dǎdǔnrđả độn nhichợp mắt; ngủ gật
- 打搅dǎjiǎođả giảolàm phiền; quấy rầy
- 打捞dǎlāođả laotrục vớt; vớt
- 打量dǎliangđả lượngnhìn kỹ, quan sát (từ đầu đến chân)
- 打猎dǎlièđả liệpsăn bắn; đi săn
- 打磨dǎmóđả mamài bóng; (bóng) trau chuốt
- 大大咧咧dàdaliēliēđại đại liệt liệtxuề xòa; vô tư lự, cẩu thả
- 大公无私dàgōng-wúsīđại công vô tưchí công vô tư
- 大街小巷dàjiē-xiǎoxiàngđại nhai tiểu hạngphố lớn ngõ nhỏ; khắp nơi trong thành phố
- 大惊小怪dàjīng-xiǎoguàiđại kinh tiểu quáichuyện bé xé ra to; làm rùm beng
- 大局dàjúđại cụcđại cục; tình hình chung
- 大名鼎鼎dàmíng-dǐngdǐngđại danh đỉnh đỉnhdanh tiếng lẫy lừng
- 大片dàpiànđại phiếnvùng rộng lớn, mảng lớn; phim bom tấn
- 大气dàqìđại khíkhí quyển; bầu không khí
- 大数据dàshùjùđại số cứdữ liệu lớn (big data)
- 大肆dàsìđại tứ(làm việc xấu) tràn lan, không kiêng nể; rầm rộ
- 大体dàtǐđại thểđại thể; nhìn chung; đại cục
- 大同小异dàtóng-xiǎoyìđại đồng tiểu dịgiống nhau về cơ bản, chỉ khác chút ít
- 大雁dàyànđại nhạnchim nhạn; ngỗng trời
- 大意dàyìđại ýđại ý; ý chính
- 大有可为dàyǒu-kěwéiđại hữu khả vicó nhiều triển vọng; rất đáng làm
- 大宗dàzōngđại tôngsố lượng lớn; (mặt hàng) chủ lực
- 歹徒dǎitútồi đồkẻ gian; tên tội phạm; côn đồ
- 逮dǎiđãi(khẩu ngữ) bắt; tóm
- 代号dàihàođại hiệumật danh; mã hiệu
- 代理人dàilǐrénđại lý nhânngười đại diện; người đại lý
- 带队dàiduìđái độidẫn đoàn; dẫn đội
- 带路dàilùđái lộdẫn đường
- 带头dàitóuđái đầuđi đầu; dẫn đầu; làm gương
- 怠工dàigōngđãi cônglãn công
- 怠慢dàimànđãi mạnlạnh nhạt; tiếp đãi không chu đáo
- 逮捕dàibǔđãi bắtbắt giữ
- 担dānđamgánh; đảm nhận; gánh vác
- 担当dāndāngđam đươngđảm đương; gánh vác; dám chịu trách nhiệm
- 担负dānfùđam phụgánh vác; đảm nhận
- 单边dānbiānđơn biênđơn phương; một phía
- 单薄dānbóđơn bạcmỏng manh; (người) mảnh khảnh; (lực lượng) yếu ớt
- 单方面dānfāngmiànđơn phương diệnđơn phương; một phía
- 单身dānshēnđơn thânđộc thân
- 耽搁dāngeđam cáctrì hoãn; chậm trễ; nán lại
- 胆怯dǎnqièđảm khiếpnhút nhát; rụt rè
- 但愿dànyuànđãn nguyệnchỉ mong; mong sao
- 担子dànziđam tửgánh; (bóng) gánh nặng, trách nhiệm
- 诞辰dànchénđản thìnngày sinh (của bậc vĩ nhân, trang trọng)
- 淡化dànhuàđạm hóalàm nhạt đi; làm giảm nhẹ; khử mặn (nước biển)
- 淡季dànjìđạm quýmùa thấp điểm; mùa vắng khách
- 当即dāngjíđương tứcngay lập tức; tức thì
- 当日dāngrìđương nhậtngày hôm đó; trong ngày
- 当事人dāngshìrénđương sự nhânđương sự; người trong cuộc
- 当务之急dāngwùzhījíđương vụ chi cấpviệc cấp bách trước mắt
- 当心dāngxīnđương tâmđể tâm, lưu tâm, cẩn thận
- 当之无愧dāngzhīwúkuìđương chi vô quýhoàn toàn xứng đáng, không hổ thẹn
- 当众dāngzhòngđương chúngtrước mặt mọi người; công khai
- 当晚dàngwǎnđương vãnngay tối hôm đó
- 当真dàngzhēnđương chântưởng thật, coi là thật; quả thật
- 荡漾dàngyàngđãng dạngdập dềnh; gợn sóng; (âm thanh, cảm xúc) lan tỏa
- 档次dàngcìđẳng thứđẳng cấp; hạng; cấp độ
- 导弹dǎodànđạo đạntên lửa (có điều khiển)
- 导航dǎohángđạo hàngdẫn đường; định vị (GPS)
- 导火索dǎohuǒsuǒđạo hỏa tácngòi nổ; (bóng) nguyên nhân châm ngòi
- 导向dǎoxiàngđạo hướngđịnh hướng; dẫn đến
- 岛屿dǎoyǔđảo tựđảo
- 捣乱dǎoluànđảo loạnquấy phá; phá rối
- 倒霉dǎoméiđảo muộixui xẻo
- 倒塌dǎotāđảo thápsụp đổ; đổ sập
- 到头来dàotóuláiđáo đầu lairốt cuộc; cuối cùng thì
- 到位dàowèiđáo vịđến nơi đến chốn; chu đáo; vào đúng vị trí
- 倒计时dàojìshíđảo kế thờiđếm ngược
- 倒数dàoshǔđảo sốđếm ngược; (thứ tự) tính từ dưới lên
- 盗dàođạotrộm; ăn cắp; đánh cắp
- 盗窃dàoqièđạo thiếttrộm cắp
- 悼念dàoniànđiệu niệmtưởng niệm; thương tiếc (người đã mất)
- 道具dàojùđạo cụđạo cụ
- 稻草dàocǎođạo thảorơm rạ
- 得不偿失débùchángshīđắc bất thường thấtđược không bù mất; lợi bất cập hại
- 得当dédàngđắc đươngthỏa đáng; thích đáng
- 得力délìđắc lựcđắc lực; giỏi giang
- 得失déshīđắc thấtđược mất; lợi hại; thành bại
- 得手déshǒuđắc thủthành công; trót lọt; thuận tay
- 得体détǐđắc thểđúng mực; phù hợp (lời nói, ăn mặc)
- 得天独厚détiāndúhòuđắc thiên độc hậuđược trời ưu đãi; có điều kiện đặc biệt thuận lợi
- 得意扬扬déyì-yángyángđắc ý dương dươngdương dương tự đắc; hớn hở đắc ý
- 得罪dézuìđắc tộiđắc tội; làm phật lòng
- 灯泡dēngpàođăng phaobóng đèn; (lóng) kỳ đà cản mũi
- 登陆dēnglùđăng lụcđổ bộ; lên bờ; (sản phẩm) ra mắt thị trường
- 蹬dēngđặngđạp; giẫm; (khẩu ngữ) đá (người yêu)
- 凳子dèngziđắng tửghế đẩu
- 瞪dèngtrừngtrợn mắt; lườm; trừng
- 低调dīdiàođê điệukhiêm tốn, kín tiếng; giọng điệu ôn hòa
- 低估dīgūđê ướcđánh giá thấp
- 低谷dīgǔđê cốcthung lũng; (bóng) đáy, giai đoạn sa sút
- 低迷dīmíđê mêtrầm lắng; ảm đạm; (kinh tế) trì trệ
- 低下dīxiàđê hạthấp kém; (năng suất, địa vị) thấp
- 堤dīđêđê
- 堤坝dībàđê báđê đập
- 提防dīfangđề phòngđề phòng; cảnh giác
- 笛子díziđịch tửsáo (trúc)
- 抵触dǐchùđể xúcmâu thuẫn; xung khắc; (tâm lý) chống đối
- 抵挡dǐdǎngđể đảngchống đỡ; ngăn cản
- 抵消dǐxiāođể tiêubù trừ; triệt tiêu
- 抵押dǐyāđể ápthế chấp
- 抵御dǐyùđể ngựchống lại; chống chọi
- 抵制dǐzhìđể chếtẩy chay; chống lại; cưỡng lại
- 底层dǐcéngđể tầngtầng dưới cùng; tầng lớp dưới đáy (xã hội)
- 底线dǐxiànđể tuyếngiới hạn cuối cùng; (thể thao) đường biên ngang
- 底蕴dǐyùnđể uẩnchiều sâu, bề dày (văn hóa); nội tình
- 底子dǐziđể tửnền tảng, vốn liếng; đáy; bản nháp
- 地步dìbùđịa bộnông nỗi; mức độ; bước đường
- 地段dìduànđịa đoạnkhu vực; đoạn (đường)
- 地毯dìtǎnđịa thảmthảm
- 地下水dìxiàshuǐđịa hạ thuỷnước ngầm
- 地狱dìyùđịa ngụcđịa ngục
- 弟子dìzǐđệ tửđệ tử; học trò
- 帝国dìguóđế quốcđế quốc; đế chế
- 递交dìjiāođệ giaotrao; đệ trình; nộp
- 第一手dìyīshǒuđệ nhất thủtrực tiếp; tận tay (tư liệu, thông tin)
- 颠倒diāndǎođiên đảođảo lộn; lộn ngược
- 颠覆diānfùđiên phúclật đổ; lật nhào; (bóng) đảo lộn hoàn toàn
- 巅峰diānfēngđiên phongđỉnh cao; đỉnh
- 典范diǎnfànđiển phạmmẫu mực; điển hình
- 点火diǎnhuǒđiểm hỏachâm lửa; đánh lửa; (bóng) kích động
- 点评diǎnpíngđiểm bìnhnhận xét; bình luận
- 点缀diǎnzhuìđiểm chuếtô điểm; điểm xuyết
- 点子diǎnziđiểm tửý tưởng, sáng kiến; điểm mấu chốt; chấm, giọt
- 电网diànwǎngđiện võnglưới điện; hàng rào điện
- 电线diànxiànđiện tuyếndây điện
- 电信diànxìnđiện tínviễn thông
- 电讯diànxùnđiện tấnbản tin điện (qua điện báo, vô tuyến); viễn thông
- 垫diànđiếmlót; kê; đệm; trả hộ (tiền)
- 垫底diàndǐđiếm đểđứng chót; lót đáy; lót dạ
- 垫子diànziđiếm tửđệm; nệm lót; tấm lót
- 淀粉diànfěnđiến phấntinh bột
- 惦记diànjìđiếm kýnhớ nhung; lo nghĩ; canh cánh trong lòng
- 奠定diàndìngđiện địnhđặt nền móng; xác lập
- 殿堂diàntángđiện đườngcung điện; điện thờ
- 刁难diāonànđiêu nanlàm khó dễ; gây khó dễ
- 叼diāođiêungậm (trong miệng)
- 雕diāođiêuchạm, khắc; điêu khắc; chim điêu
- 雕刻diāokèđiêu khắcđiêu khắc; chạm khắc
- 雕塑diāosùđiêu tốcđiêu khắc; tượng điêu khắc
- 吊销diàoxiāođiếu tiêuthu hồi (giấy phép); tước
- 调度diàodùđiệu độđiều độ; điều phối
- 掉队diàoduìtreo độitụt lại; lạc đoàn; (bóng) tụt hậu
- 掉头diàotóutreo đầuquay đầu (xe); quay lại
- 爹diētíacha; bố (khẩu ngữ, phương ngữ)
- 迭起diéqǐđiệt khởiliên tiếp nổi lên; dồn dập
- 叠diéđiệpgấp; xếp chồng
- 丁dīngđinhĐinh (can thứ tư); thứ tư; nam đinh
- 叮嘱dīngzhǔđinh chúcdặn dò; dặn đi dặn lại
- 盯dīngđinhnhìn chằm chằm; theo dõi sát
- 钉子dīngziđinh tửcái đinh; (bóng) trở ngại, chỗ vướng
- 顶多dǐngduōđính đanhiều nhất; cùng lắm
- 顶级dǐngjíđính cấphàng đầu; cao cấp nhất
- 顶尖dǐngjiānđính tiêmđỉnh; xuất sắc nhất, hàng đầu
- 订购dìnggòuđịnh cốđặt mua
- 订立dìnglìđịnh lậpký kết; lập (hợp đồng, quy ước)
- 钉dìngđínhđóng (đinh); đính, khâu (cúc)
- 定金dìngjīnđịnh kimtiền đặt cọc
- 定居dìngjūđịnh cưđịnh cư
- 定论dìnglùnđịnh luậnkết luận cuối cùng; định luận
- 定向dìngxiàngđịnh hướngđịnh hướng
- 定心丸dìngxīnwánđịnh tâm hoànliều thuốc an thần; (bóng) điều khiến yên tâm
- 定做dìngzuòđịnh tốđặt làm; đặt may (theo yêu cầu)
- 丢脸diūliǎnđiều liễnmất mặt; xấu hổ
- 丢弃diūqìđiều khívứt bỏ; ruồng bỏ
- 丢人diūrénđiều nhânmất mặt; xấu hổ
- 东奔西走dōngbēn-xīzǒuđông bôn tây tẩuchạy ngược chạy xuôi; bôn ba khắp nơi
- 东道主dōngdàozhǔđông đạo chủchủ nhà; nước (đơn vị) chủ nhà
- 东张西望dōngzhāng-xīwàngđông trương tây vọngnhìn ngang nhìn dọc; ngó nghiêng
- 董事dǒngshìđổng sựthành viên hội đồng quản trị
- 董事会dǒngshìhuìđổng sự hộihội đồng quản trị
- 董事长dǒngshìzhǎngđổng sự trưởngchủ tịch hội đồng quản trị
- 懂事dǒngshìđổng sựhiểu chuyện; biết điều
- 动不动dòngbudòngđộng bất độnghơi một tí là; động một chút là
- 动荡dòngdàngđộng đãngbất ổn; rối ren; chao đảo
- 动感dònggǎnđộng cảmcảm giác chuyển động; sống động, sôi động
- 动工dònggōngđộng côngkhởi công
- 动静dòngjingđộng tĩnhtiếng động; động tĩnh; tình hình
- 动脉dòngmàiđộng mạchđộng mạch; (bóng) huyết mạch
- 动身dòngshēnđộng thânlên đường; khởi hành
- 动弹dòngtanđộng đànnhúc nhích; cử động
- 动向dòngxiàngđộng hướngđộng thái; xu hướng
- 动用dòngyòngđộng dụngsử dụng; huy động (tiền, người, vật)
- 冻结dòngjiéđông kếtđóng băng; phong tỏa (tài khoản, tài sản)
- 栋梁dòngliángđống lươngrường cột; (bóng) trụ cột, nhân tài
- 兜dōuđâubọc, túm (bằng vạt áo, khăn); đi vòng quanh
- 兜售dōushòuđâu thụrao bán; chào hàng
- 抖dǒuđẩurun; giũ; (khẩu ngữ) khai ra, phanh phui
- 陡dǒuđẩudốc đứng; đột ngột
- 斗dòuđấuđấu, đánh nhau; tranh đấu; thi thố
- 斗志dòuzhìđấu chíý chí chiến đấu
- 豆子dòuziđậu tửhạt đậu; đỗ
- 都会dūhuìđô hộiđô hội; đô thị lớn
- 督促dūcùđốc xúcđôn đốc; giám sát thúc giục
- 独dúđộcmột mình; chỉ riêng; độc
- 独家dújiāđộc giađộc quyền; riêng có (chỉ một nhà có)
- 独身dúshēnđộc thânsống độc thân; không lập gia đình
- 独一无二dúyī-wú'èrđộc nhất vô nhịđộc nhất vô nhị; có một không hai
- 堵塞dǔsèđổ tắctắc nghẽn; làm tắc
- 杜绝dùjuéđỗ tuyệtngăn chặn triệt để; chấm dứt hẳn
- 端正duānzhèngđoan chínhngay ngắn; đứng đắn, đoan chính; chấn chỉnh
- 短暂duǎnzànđoản tạmngắn ngủi; tạm thời
- 段落duànluòđoạn lạcđoạn văn; giai đoạn
- 断定duàndìngđoán địnhkhẳng định; đoán chắc; kết luận
- 断断续续duànduànxùxùđoán đoán tục tụcđứt quãng; lúc có lúc không
- 断裂duànlièđoán liệtgãy; đứt; nứt vỡ
- 堆砌duīqìđôi thếxây chồng (gạch đá)
- 队形duìxíngđội hìnhđội hình
- 对白duìbáiđối bạchlời thoại (trong phim, kịch)
- 对策duìcèđối sáchđối sách; biện pháp đối phó
- 对得起duìdeqǐđối đắc khởixứng đáng với; không phụ lòng
- 对联duìliánđối liêncâu đối
- 对弈duìyìđối dịchđánh cờ (với nhau); đấu cờ
- 对照duìzhàođối chiếuđối chiếu; so sánh
- 对峙duìzhìđối trĩđối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co
- 兑换duìhuànđối hoánđổi
- 兑现duìxiànđối hiệnthực hiện (lời hứa); đổi ra tiền mặt
- 敦促dūncùđôn xúcthúc giục; đôn đốc
- 敦厚dūnhòuđôn hậuthật thà, chất phác; đôn hậu
- 炖dùnđốnhầm; ninh (món ăn)
- 多边duōbiānđa biênđa phương
- 多年来duō nián láiđa niên lainhiều năm qua; bao năm nay
- 多心duōxīnđa tâmđa nghi; nghĩ ngợi nhiều; để bụng
- 哆嗦duōsuođá sáchrun; run rẩy
- 夺冠duóguànđoạt quángiành chức vô địch; đoạt ngôi quán quân
- 夺魁duókuíđoạt khôiđoạt giải nhất; đứng đầu
- 堕落duòluòđoạ lạcsa đọa; trụy lạc
- 讹诈ézhàngoa trátống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa
- 鹅éngacon ngỗng
- 额外éwàingạch ngoạithêm; ngoài định mức; phụ trội
- 厄运èyùnách vậnvận rủi; tai ương; số phận bất hạnh
- 恶èácác; độc ác; điều ác
- 恶化èhuàác hóaxấu đi; trở nên tồi tệ hơn
- 恶性èxìngác tínhác tính; (tính chất) nghiêm trọng, gây hại lớn
- 恶意èyìác ýác ý; ý xấu
- 遏制èzhìát chếkiềm chế; ngăn chặn
- 鳄鱼èyúngạc ngưcá sấu
- 恩情ēnqíngân tìnhân tình; công ơn
- 恩怨ēnyuànân oánân oán; hiềm khích
- 而已éryǐnhi dĩmà thôi; chỉ… thôi (trợ từ cuối câu)
- 耳光ěrguāngnhĩ quangcái tát (vào mặt)
- 耳目一新ěrmù-yīxīnnhĩ mục nhất tânmới mẻ hẳn; khiến người ta cảm thấy tươi mới
- 耳熟能详ěrshú-néngxiángnhĩ thục năng tườngnghe quen đến mức thuộc lòng; ai cũng biết rõ
- 发财fācáiphát tàiphát tài; làm giàu
- 发抖fādǒuphát đẩurun rẩy
- 发火fāhuǒphát hỏanổi nóng; nổi giận
- 发酵fājiàophát diếulên men; (bóng) lan rộng, ngày càng gây chú ý
- 发掘fājuéphát quậtkhai quật; phát hiện (nhân tài, tiềm năng)
- 发愣fālèngphát lăngngẩn người; ngây ra
- 发热fārèphát nhiệtsốt; tỏa nhiệt; (bóng) nóng đầu, thiếu tỉnh táo
- 发誓fāshìphát thệthề; thề thốt
- 发泄fāxièphát tiếttrút (giận); xả (cảm xúc)
- 发扬fāyángphát dươngphát huy; phát triển (truyền thống, tinh thần)
- 发扬光大fāyáng-guāngdàphát dương quang đạiphát huy và làm rạng rỡ thêm
- 发源地fāyuándìphát nguyên địanơi phát nguyên; cái nôi; nơi khởi nguồn
- 发作fāzuòphát táclên cơn; tái phát; nổi cơn (giận)
- 阀门fáménphiệt mônvan (đường ống)
- 发型fàxíngphát hìnhkiểu tóc
- 帆fānphàmcánh buồm; buồm
- 帆船fānchuánphàm thuyềnthuyền buồm
- 翻番fānfānphiên phiêntăng gấp đôi; tăng gấp nhiều lần
- 翻来覆去fānlái-fùqùphiên lai phúc khứtrằn trọc; (nói, nghĩ) đi đi lại lại
- 翻天覆地fāntiān-fùdìphiên thiên phúc địalong trời lở đất; thay đổi to lớn, triệt để
- 烦闷fánmènphiền muộnbuồn bực; bức bối, ngột ngạt trong lòng
- 烦躁fánzàophiền táobồn chồn; bực bội; bứt rứt
- 繁华fánhuáphồn hoaphồn hoa; sầm uất
- 繁体字fántǐzìphồn thể tựchữ phồn thể
- 繁重fánzhòngphồn trọngnặng nề; nặng nhọc (công việc, nhiệm vụ)
- 反驳fǎnbóphản bácphản bác; bác bỏ
- 反差fǎnchāphản saisự tương phản; độ chênh lệch
- 反常fǎnchángphản thườngbất thường; khác thường
- 反倒fǎndàophản đảongược lại; trái lại (trái với dự đoán)
- 反感fǎngǎnphản cảmphản cảm; ác cảm; không ưa
- 反击fǎnjīphản kíchphản kích; đánh trả
- 反面fǎnmiànphản diệnmặt trái; mặt sau; (mặt) tiêu cực
- 反弹fǎntánphản đànbật nảy lại; (giá, cân nặng…) tăng trở lại
- 反省fǎnxǐngphản tỉnhtự kiểm điểm; tự xét mình
- 返还fǎnhuánphản hoànhoàn trả; trả lại
- 犯愁fànchóuphạm sầulo lắng; rầu rĩ; lo nghĩ
- 饭碗fànwǎnphạn oanbát cơm; (bóng) chén cơm, kế sinh nhai
- 泛滥fànlànphiến lạm(nước) tràn ngập, lũ lụt; (bóng) tràn lan
- 范畴fànchóuphạm trùphạm trù; phạm vi
- 贩卖fànmàiphiến mạibuôn bán; buôn (thường hàng phi pháp)
- 方向盘fāngxiàngpánphương hướng bànvô lăng; tay lái
- 防盗fángdàophòng đạochống trộm
- 防护fánghùphòng hộbảo hộ; phòng hộ
- 防火墙fánghuǒqiángphòng hỏa tườngtường lửa (mạng); tường chống cháy
- 防卫fángwèiphòng vệphòng vệ; tự vệ
- 防汛fángxùnphòng tấnphòng chống lũ lụt
- 防疫fángyìphòng dịchphòng dịch; phòng chống dịch bệnh
- 防御fángyùphòng ngựphòng ngự; phòng thủ
- 房地产fángdìchǎnphòng địa sảnbất động sản; nhà đất
- 仿fǎngphảngphỏng theo; bắt chước; mô phỏng
- 仿制fǎngzhìphảng chếlàm nhái; chế tạo phỏng theo
- 纺织fǎngzhīphưởng chứcdệt; dệt may
- 放过fàngguòphóng quábỏ qua; tha cho; để lỡ
- 放水fàngshuǐphóng thuỷxả nước; (thi đấu) cố ý nhường, thả
- 放肆fàngsìphóng tứláo xược; hỗn hào; càn rỡ
- 放映fàngyìngphóng ánhchiếu (phim); trình chiếu
- 放置fàngzhìphóng tríđặt; để; bố trí
- 放纵fàngzòngphóng tungbuông thả; dung túng; nuông chiều
- 飞翔fēixiángphi tườngbay lượn; bay liệng
- 飞跃fēiyuèphi dượcnhảy vọt; bước phát triển vượt bậc
- 非fēiphiphi, không (tiền tố: 非金属)
- 非得fēiděiphi đắcnhất định phải; cứ phải (thường đi với 不可/不行)
- 非法fēifǎphi phápphi pháp; bất hợp pháp
- 非凡fēifánphi phàmphi thường; xuất chúng
- 绯闻fēiwénphi vănscandal tình ái; tin đồn tình cảm
- 肥料féiliàophì liệuphân bón
- 肥皂féizàophì tàobánh xà phòng
- 诽谤fěibàngphỉ bángphỉ báng; vu khống, bôi nhọ
- 废fèiphếbỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế
- 废除fèichúphế trừbãi bỏ; hủy bỏ (luật lệ, chế độ)
- 废话fèihuàphế thoạilời nói thừa thãi
- 废品fèipǐnphế phẩmphế phẩm; đồ phế liệu, ve chai
- 废寝忘食fèiqǐn-wàngshíphế tẩm vong thựcquên ăn quên ngủ (dồn hết tâm sức vào việc gì)
- 废物fèiwùphế vậtphế thải; đồ bỏ đi; (mắng) đồ vô dụng
- 废墟fèixūphế khưđống đổ nát; phế tích
- 沸沸扬扬fèifèiyángyángphí phí dương dươngồn ào; xôn xao (tin đồn lan khắp nơi)
- 沸腾fèiténgphí đằngsôi (chất lỏng); sôi sục (cảm xúc)
- 费劲fèijìnphí kìnhtốn sức; vất vả
- 分辨fēnbiànphân biệnphân biệt; phân rõ
- 分寸fēncunphân thốnchừng mực; sự đúng mực
- 分担fēndānphân đamchia sẻ; gánh vác cùng (trách nhiệm, chi phí)
- 分割fēngēphân cắtchia cắt; phân chia
- 分红fēnhóngphân hồngchia lợi nhuận; chia cổ tức
- 分化fēnhuàphân hóaphân hóa; biệt hóa (tế bào)
- 分泌fēnmìphân bítiết ra; bài tiết
- 分明fēnmíngphân minhrõ ràng; rành mạch; rõ ràng là (phó từ)
- 分歧fēnqíphân kỳbất đồng; khác biệt (ý kiến)
- 分支fēnzhīphân chinhánh; chi nhánh; phân nhánh
- 芬芳fēnfāngphân phươngthơm ngát; hương thơm
- 吩咐fēnfùphân phódặn dò; sai bảo
- 坟fénphầnmộ; mồ mả
- 坟墓fénmùphần mộmộ; phần mộ
- 焚烧fénshāophần thiêuđốt cháy; thiêu hủy
- 粉丝fěnsīphấn tưngười hâm mộ, fan; miến (làm từ tinh bột)
- 粉碎fěnsuìphấn toáinát vụn; đập tan; làm thất bại hoàn toàn
- 分量fènliàngphân lượngtrọng lượng; sức nặng (lời nói, vai trò)
- 分外fènwàiphân ngoạiđặc biệt; hết sức; càng thêm
- 份额fèn'éphần ngạchphần; tỷ phần; thị phần
- 奋力fènlìphấn lựcdốc sức; ra sức
- 奋勇fènyǒngphấn dũnghăng hái dũng cảm; anh dũng (xông lên)
- 粪fènphânphân (người, động vật)
- 粪便fènbiànphân tiệnphân; chất thải (người, động vật)
- 丰厚fēnghòuphong hậuhậu hĩnh; dồi dào; phong phú
- 丰满fēngmǎnphong mãnđầy đặn; nở nang; (lông cánh) đủ đầy
- 丰盛fēngshèngphong thịnhthịnh soạn; phong phú
- 丰硕fēngshuòphong thạc(thành quả) to lớn, phong phú; (quả) to và nhiều
- 风波fēngbōphong basóng gió; chuyện lùm xùm; rắc rối
- 风采fēngcǎiphong tháiphong thái; dáng vẻ, phong độ
- 风餐露宿fēngcān-lùsùphong xan lộ túcăn gió nằm sương
- 风范fēngfànphong phạmphong thái; khí độ; tấm gương mẫu mực
- 风和日丽fēnghé-rìlìphong hòa nhật lệgió hòa nắng đẹp; trời quang đãng dễ chịu
- 风浪fēnglàngphong lãngsóng gió; (bóng) gian nguy, thử thách
- 风流fēngliúphong lưutài hoa xuất chúng; phong lưu
- 风貌fēngmàophong mạodiện mạo; phong cách và cảnh quan đặc trưng
- 风气fēngqìphong khínếp; tập quán; bầu không khí chung (của xã hội)
- 风情fēngqíngphong tìnhphong tục và cảnh sắc; nét quyến rũ; phong tình
- 风趣fēngqùphong thúdí dỏm; hóm hỉnh; sự hài hước
- 风沙fēngshāphong sagió cát; bão cát
- 风尚fēngshàngphong thượngphong trào; nếp sống được chuộng (của thời đại)
- 风水fēngshuǐphong thuỷphong thủy
- 风味fēngwèiphong vịhương vị đặc trưng; phong vị (địa phương)
- 风云fēngyúnphong vângió mây; (bóng) tình thế biến động
- 风筝fēngzhengphong tranhcái diều
- 封顶fēngdǐngphong đínhcất nóc (công trình); đặt mức trần (giá, lương)
- 封建fēngjiànphong kiếnphong kiến; chế độ phong kiến; (tư tưởng) cổ hủ
- 封面fēngmiànphong diệntrang bìa; bìa (sách, tạp chí)
- 封锁fēngsuǒphong tỏaphong tỏa; bao vây; ỉm đi (tin tức)
- 疯子fēngziphong tửngười điên; kẻ khùng
- 峰回路转fēnghuí-lùzhuǎnphong hồi lộ chuyểnnúi uốn đường quanh
- 蜂蜜fēngmìphong mậtmật ong
- 逢féngphùnggặp; gặp lúc; cứ đến (dịp)
- 缝féngphùngmay; khâu
- 缝合fénghéphùng hợpkhâu (vết thương); khâu lại
- 讽刺fěngcìphúng thứchâm biếm
- 凤凰fènghuángphượng hoàngphượng hoàng
- 否决fǒujuéphủ quyếtphủ quyết; bác bỏ
- 孵化fūhuàphu hóaấp (trứng); nở; (bóng) ươm tạo (doanh nghiệp)
- 敷fūphuđắp; bôi; thoa (thuốc, mặt nạ)
- 扶持fúchíphù trìnâng đỡ; hỗ trợ
- 服饰fúshìphục sứctrang phục; quần áo và phụ kiện
- 服务器fúwùqìphục vụ khímáy chủ (server)
- 俘获fúhuòphu hoạchbắt sống; (bóng) chinh phục (lòng người)
- 俘虏fúlǔphu lỗtù binh; bắt làm tù binh
- 浮力fúlìphù lựclực đẩy; sức nổi
- 浮现fúxiànphù hiệnhiện lên (trong đầu, trước mắt); thoáng hiện
- 浮躁fúzàophù táonôn nóng; hời hợt, thiếu kiên định
- 辐射fúshèphúc xạbức xạ; phóng xạ; tỏa ra (từ trung tâm)
- 福气fúqiphúc khíphúc; phúc phận; số may
- 抚摸fǔmōphủ mạcvuốt ve; xoa nhẹ
- 抚恤fǔxùphủ tuấttrợ cấp tiền tuất
- 抚养fǔyǎngphủ dưỡngnuôi nấng; nuôi dưỡng
- 斧子fǔziphủ tửcái rìu
- 俯首fǔshǒuphủ thủcúi đầu; (bóng) khuất phục, phục tùng
- 腐败fǔbàihủ bạithối rữa; (chính trị) hủ bại, tham nhũng
- 腐烂fǔlànhủ lạnthối rữa; mục nát
- 腐蚀fǔshíhủ thựcăn mòn; (bóng) làm băng hoại
- 腐朽fǔxiǔhủ hủmục nát; (chế độ, tư tưởng) hủ bại, lỗi thời
- 附fùphụkèm theo; đính kèm; phụ thêm
- 附带fùdàiphụ đáikèm theo; phụ thêm; tiện thể
- 附和fùhèphụ hòaphụ họa; hùa theo (ý kiến người khác)
- 附加fùjiāphụ giaphụ thêm; bổ sung; kèm thêm
- 附属fùshǔphụ thụctrực thuộc; phụ thuộc
- 赴fùphóđi đến; đến dự
- 复查fùcháphục trakiểm tra lại; tái khám
- 复发fùfāphục pháttái phát (bệnh)
- 复合fùhéphục hợpphức hợp; (đôi lứa) quay lại với nhau
- 复活fùhuóphục hoạtsống lại; hồi sinh; phục hồi
- 复兴fùxīngphục hứngphục hưng; chấn hưng
- 复原fùyuánphục nguyênhồi phục (sức khỏe); khôi phục nguyên trạng
- 副作用fùzuòyòngphó tác dụngtác dụng phụ
- 富含fùhánphú hàmgiàu (chất gì); chứa nhiều
- 富豪fùháophú hàophú hào; người cực giàu
- 富强fùqiángphú cườnggiàu mạnh
- 富翁fùwēngphú ôngphú ông; người giàu có
- 富足fùzúphú túcgiàu có; sung túc, đầy đủ
- 腹泻fùxièphúc tảtiêu chảy; đi ngoài
- 改版gǎibǎncải bảnđổi mới trang (báo, web); thay đổi phiên bản
- 改动gǎidòngcải độngthay đổi; sửa đổi (chút ít)
- 改良gǎiliángcải lươngcải tiến; cải thiện (giống, công cụ)
- 改日gǎirìcải nhậthôm khác; bữa khác
- 改邪归正gǎixié-guīzhèngcải tà quy chínhcải tà quy chính; bỏ điều xấu, quay về đường ngay
- 钙gàicáicanxi
- 概况gàikuàngkhái huốngtình hình chung; khái quát
- 概论gàilùnkhái luậnkhái luận; đại cương (tên sách, môn học)
- 干戈gāngēcan quacan qua; binh đao; (bóng) chiến tranh, xung đột
- 甘心gānxīncam tâmcam lòng; cam tâm; bằng lòng
- 赶赴gǎnfùcẩn phóvội đến; khẩn trương đến (nơi nào)
- 感触gǎnchùcảm xúccảm xúc; cảm nghĩ (sâu sắc)
- 感恩gǎn'ēncảm ânbiết ơn; cảm ơn
- 感慨gǎnkǎicảm kháicảm khái; bồi hồi xúc động
- 感叹gǎntàncảm tháncảm thán; than thở
- 感性gǎnxìngcảm tínhcảm tính; giàu cảm xúc
- 干部gànbùcan bộcán bộ
- 干事gànshican sựcán sự; người phụ trách công việc (đoàn thể)
- 纲领gānglǐngcương lĩnhcương lĩnh; nguyên tắc chỉ đạo
- 纲要gāngyàocương yếuđề cương; cương yếu
- 缸gāngcangchum; vại; bể (cá)
- 港gǎngcảngcảng; bến cảng
- 高昂gāo'ángcao ngang(tinh thần) dâng cao, hừng hực; (giá) đắt đỏ
- 高傲gāo'àocao ngạocao ngạo; kiêu căng
- 高调gāodiàocao điệuphô trương; khoa trương; (hát) giọng cao
- 高额gāo'écao ngạch(số tiền) lớn; mức cao
- 高贵gāoguìcao quýcao quý; quý phái
- 高空gāokōngcao khôngtrên cao; không trung tầng cao
- 高龄gāolíngcao linhcao tuổi; tuổi cao
- 高明gāomíngcao minhcao minh; tài giỏi; sáng suốt
- 高血压gāoxuèyācao huyết ápcao huyết áp; tăng huyết áp
- 高压gāoyācao ápáp suất cao; điện cao thế
- 高雅gāoyǎcao nhãtao nhã; thanh lịch
- 高涨gāozhǎngcao trướngdâng cao; tăng vọt; (tinh thần) sôi sục
- 搞鬼gǎoguǐc搞 quỷgiở trò; bày trò ma mãnh
- 搞笑gǎoxiàoc搞 tiếugây cười; pha trò; buồn cười
- 告gàocáokiện; tố cáo; báo cho biết
- 告辞gàocícáo từcáo từ; xin phép ra về
- 告诫gàojiècáo giớirăn dạy; khuyên răn; cảnh cáo
- 告示gàoshicáo thịthông cáo; bố cáo; yết thị
- 告知gàozhīcáo tribáo cho biết; thông báo
- 告状gàozhuàngcáo trạngmách; méc; kiện cáo
- 戈壁gēbìqua bíchsa mạc Gobi; hoang mạc đá sỏi
- 鸽子gēzicáp tửchim bồ câu
- 搁gēcácđặt; để; gác lại
- 搁浅gēqiǎncác thiểnmắc cạn; (bóng) bị đình trệ, bế tắc
- 搁置gēzhìcác trígác lại; tạm hoãn
- 歌剧gējùca kịchnhạc kịch; opera
- 歌颂gēsòngca tụngca ngợi; ca tụng
- 歌舞gēwǔca vũca múa; hát múa
- 格格不入gégé-bùrùcách cách bất nhậplạc lõng; không hợp nhau chút nào
- 格局géjúcách cụccục diện; bố cục; tầm nhìn (khí độ)
- 格式géshicách thứcđịnh dạng; khuôn mẫu; thể thức
- 隔阂géhécách ngạingăn cách; khoảng cách (tình cảm, hiểu biết)
- 隔离gélícách lycách ly; ngăn cách
- 个案gè'àncá ántrường hợp cá biệt; ca riêng lẻ
- 个头儿gètóurcá đầu nhivóc dáng; chiều cao; kích cỡ
- 根基gēnjīcăn cơnền móng; nền tảng
- 根深蒂固gēnshēn-dìgùcăn thâm đế cốthâm căn cố đế; ăn sâu bám rễ
- 根源gēnyuáncăn nguyênnguồn gốc; căn nguyên
- 根治gēnzhìcăn chíchữa tận gốc; trị dứt điểm
- 更改gēnggǎicánh cảithay đổi; sửa đổi
- 更衣室gēngyīshìcánh y thấtphòng thay đồ
- 耕地gēngdìcanh địađất canh tác; đất trồng trọt
- 耿直gěngzhícảnh trựcngay thẳng; bộc trực
- 工会gōnghuìcông hộicông đoàn
- 工科gōngkēcông khoakhối kỹ thuật; ngành kỹ thuật
- 工整gōngzhěngcông chỉnhngay ngắn; chỉn chu, gọn gàng (chữ viết)
- 弓gōngcungcái cung; (động từ) khom, cong (lưng)
- 公道gōngdaocông đạocông bằng; hợp lý (giá cả)
- 公费gōngfèicông phíkinh phí nhà nước; chi phí do cơ quan chi trả
- 公关gōngguāncông quanquan hệ công chúng (PR)
- 公款gōngkuǎncông khoảncông quỹ; tiền công
- 公立gōnglìcông lậpcông lập
- 公墓gōngmùcông mộnghĩa trang (công cộng)
- 公仆gōngpúcông bộccông bộc; đầy tớ của nhân dân
- 公顷gōngqǐngcông khoảnhhéc-ta (ha)
- 公然gōngráncông nhiêncông nhiên; trắng trợn, ngang nhiên
- 公示gōngshìcông thịniêm yết công khai; công bố (để lấy ý kiến)
- 公事gōngshìcông sựviệc công; công việc chung
- 公务gōngwùcông vụcông vụ; việc công
- 公用gōngyòngcông dụngdùng chung; công cộng
- 公约gōngyuēcông ướccông ước; quy ước chung
- 公证gōngzhèngcông chứngcông chứng
- 公职gōngzhícông chứcchức vụ nhà nước; công chức
- 功gōngcôngcông lao; công sức; thành quả
- 功臣gōngchéncông thầncông thần; người có công lớn
- 功底gōngdǐcông đểnền tảng (kiến thức, kỹ năng); vốn liếng
- 功劳gōngláocông laocông lao; đóng góp
- 功力gōnglìcông lựccông lực; trình độ, bản lĩnh
- 功率gōnglǜcông suấtcông suất
- 攻gōngcôngtấn công; công kích; chuyên tâm học, nghiên cứu
- 攻读gōngdúcông độcchuyên tâm học; theo học (bằng cấp)
- 攻关gōngguāncông quantấn công cửa ải
- 供gōngcungcung cấp; dành cho (để dùng)
- 供不应求gōngbùyìngqiúcung bất ứng cầucung không đủ cầu; hàng bán không đủ
- 供暖gōngnuǎncung noãncấp hơi ấm; sưởi ấm (tập trung)
- 供求gōngqiúcung cầucung cầu
- 宫殿gōngdiàncung điệncung điện
- 宫廷gōngtíngcung đìnhcung đình; triều đình
- 恭维gōngwéicung duytâng bốc; nịnh; khen (khách sáo)
- 拱gǒngcủngchắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lên
- 共鸣gòngmíngcộng minhcộng hưởng; đồng cảm, đồng điệu
- 共识gòngshícộng thứcnhận thức chung; sự đồng thuận
- 共同体gòngtóngtǐcộng đồng thểcộng đồng; khối (liên minh)
- 共性gòngxìngcộng tínhtính chung; đặc điểm chung
- 供奉gòngfèngcung phụngthờ cúng; cúng dường; đồ cúng
- 勾gōucâuđánh dấu tích; khoanh, gạch; gợi lên (ký ức)
- 勾结gōujiécâu kếtcấu kết; thông đồng
- 钩gōucâumóc; câu; đan móc (len)
- 构思gòusīcấu tưnghĩ ra; hình thành ý tưởng (tác phẩm); cấu tứ
- 构想gòuxiǎngcấu tưởnghình dung; ý tưởng; dự kiến
- 够呛gòuqiàngcấu sặc(khẩu ngữ) quá sức chịu đựng; khó mà được
- 估算gūsuànước toánước tính; tính phỏng
- 孤单gūdāncô đơncô đơn; lẻ loi
- 孤立gūlìcô lậpcô lập; bị cô lập; riêng lẻ
- 孤零零gūlínglíngcô linh linhtrơ trọi; lẻ loi một mình
- 孤陋寡闻gūlòu-guǎwéncô lậu quả vănkiến thức nông cạn; ít học ít biết
- 辜负gūfùcô phụphụ (lòng); phụ lại (sự kỳ vọng, tin tưởng)
- 古董gǔdǒngcổ đổngđồ cổ; (bóng) người cổ hủ
- 古怪gǔguàicổ quáikỳ quặc; lập dị; quái lạ
- 古今中外gǔjīn-zhōngwàicổ kim trung ngoạixưa nay trong ngoài; mọi thời đại, mọi nơi
- 古朴gǔpǔcổ pháccổ kính mộc mạc; giản dị
- 股份gǔfèncổ phầncổ phần
- 股民gǔmíncổ dânnhà đầu tư chứng khoán (cá nhân)
- 骨干gǔgàncốt cannòng cốt; cốt cán; (giải phẫu) thân xương
- 骨气gǔqìcốt khíkhí phách; cốt cách (không khuất phục)
- 骨折gǔzhécốt chiếtgãy xương
- 鼓动gǔdòngcổ độngxúi giục; cổ động, kích động
- 固然gùráncố nhiêntất nhiên; đành rằng (… nhưng)
- 固执gùzhicố chấpcố chấp; bướng bỉnh
- 故gùcố(văn viết) cho nên; vì vậy
- 顾及gùjícố cậpchú ý đến; quan tâm tới; tính đến
- 顾虑gùlǜcố lựbăn khoăn; e ngại; lo ngại
- 顾全大局gùquán-dàjúcố toàn đại cụclo cho đại cục; đặt lợi ích chung lên trên
- 雇gùcốthuê; mướn (người, xe)
- 雇佣gùyōngcố dongthuê mướn (lao động)
- 雇员gùyuáncố viênngười làm thuê; nhân viên (được thuê)
- 雇主gùzhǔcố chủchủ thuê; người sử dụng lao động
- 瓜分guāfēnqua phânchia nhau; xâu xé, chia cắt
- 瓜子guāzǐqua tửhạt dưa
- 寡妇guǎfuquả phụgóa phụ; quả phụ
- 挂钩guàgōuquải câucái móc; (động từ) gắn với, liên kết với
- 挂念guàniànquải niệmnhớ nhung; lo nghĩ (về ai)
- 挂失guàshīquải thấtbáo mất (thẻ, giấy tờ để khóa lại)
- 乖guāiquaingoan
- 乖巧guāiqiǎoquai xảongoan ngoãn, lanh lợi; khéo léo dễ thương
- 拐杖guǎizhàngquải trượnggậy chống; cây nạng
- 怪不得guàibudequái bất đắcchẳng trách
- 怪物guàiwuquái vậtquái vật; (mắng) người quái gở
- 怪异guàiyìquái dịquái dị; kỳ quái
- 关节guānjiéquan tiếtkhớp xương; (bóng) khâu then chốt
- 关税guānshuìquan thuếthuế quan; thuế hải quan
- 关头guāntóuquan đầuthời khắc then chốt; bước ngoặt
- 关照guānzhàoquan chiếuchăm sóc; quan tâm giúp đỡ; dặn dò
- 观测guāncèquan trắcquan trắc; quan sát đo đạc
- 观感guāngǎnquan cảmcảm nhận; ấn tượng (sau khi xem)
- 观摩guānmóquan madự giờ; quan sát học hỏi
- 观望guānwàngquan vọngchờ xem; đứng ngoài quan sát; ngó nghiêng
- 官兵guānbīngquan binhsĩ quan và binh lính; cán bộ chiến sĩ
- 官吏guānlìquan lạiquan lại (thời xưa)
- 官僚guānliáoquan liêuquan liêu; viên chức quan liêu
- 棺材guāncaiquan tàiquan tài; áo quan
- 管家guǎnjiāquản giaquản gia; người lo việc nhà
- 管教guǎnjiàoquản giáodạy dỗ; quản giáo
- 管辖guǎnxiáquản hạtquản lý; có thẩm quyền (đối với)
- 管用guǎnyòngquản dụngcó tác dụng; hiệu nghiệm
- 贯彻guànchèquán triệtquán triệt; thực hiện triệt để
- 贯穿guànchuānquán xuyênxuyên suốt; chạy xuyên qua
- 贯通guàntōngquán thôngthông suốt; nối liền; hiểu thấu đáo
- 惯guànquánquen (làm gì); nuông chiều
- 惯例guànlìquán lệlệ thường; thông lệ
- 惯性guànxìngquán tínhquán tính; (bóng) sức ì thói quen
- 灌guànquánrót; đổ (đầy); tưới; cài (phần mềm)
- 灌溉guàngàiquán kháitưới tiêu
- 灌输guànshūquán thâunhồi nhét; truyền thụ (tư tưởng, kiến thức)
- 罐头guàntouquán đầuđồ hộp
- 光彩guāngcǎiquang tháihào quang; vẻ vang, vinh dự
- 光顾guānggùquang cốchiếu cố; ghé thăm (khách hàng đến mua)
- 光滑guānghuáquang hoạtbóng mượt
- 光环guānghuánquang hoànvầng sáng; hào quang
- 光缆guānglǎnquang lãmcáp quang
- 光芒guāngmángquang mangtia sáng; ánh hào quang
- 光明磊落guāngmíng-lěiluòquang minh lỗi lạcquang minh lỗi lạc; ngay thẳng, đàng hoàng
- 光泽guāngzéquang trạchđộ bóng; nước bóng
- 广义guǎngyìquảng nghĩanghĩa rộng
- 归根到底guīgēn-dàodǐquy căn đáo đểsuy cho cùng; xét đến cùng
- 归结guījiéquy kếtquy kết; tóm lại; quy về
- 归来guīláiquy laitrở về; quay về
- 归纳guīnàquy nạptóm tắt
- 归属guīshǔquy thụcthuộc về; quyền sở hữu
- 归宿guīsùquy túcnơi nương tựa; chốn về; kết cục
- 龟guīquycon rùa
- 规格guīgéquy cáchquy cách; thông số kỹ thuật; tiêu chuẩn
- 闺女guīnükhuê nữcon gái (khẩu ngữ); cô gái
- 瑰宝guībǎokhôi bảobáu vật; tinh hoa quý giá
- 轨迹guǐjìquỹ tíchquỹ đạo; quỹ tích; dấu vết (cuộc đời)
- 柜台guìtáiquỹ đàiquầy ba, quầy
- 贵宾guìbīnquý tânkhách quý; khách VIP
- 贵族guìzúquý tộcquý tộc
- 桂花guìhuāquế hoahoa quế
- 滚动gǔndòngcổn độnglăn; cuộn; luân chuyển liên tục
- 国防guófángquốc phòngquốc phòng
- 国徽guóhuīquốc huyquốc huy
- 国土guótǔquốc thổlãnh thổ quốc gia; đất đai
- 国学guóxuéquốc họcquốc học (học thuật, văn hóa cổ truyền Trung Quốc)
- 国有guóyǒuquốc hữuquốc hữu; thuộc sở hữu nhà nước
- 果断guǒduànquả đoánquả quyết; quyết đoán
- 果真guǒzhēnquả chânquả nhiên; quả thật; (liên từ) nếu quả thật
- 裹guǒkhoảbọc; quấn; gói
- 过半guòbànquá bánquá nửa; hơn một nửa
- 过不去guòbuqùquá bất khứlàm khó; gây khó dễ; không qua được
- 过错guòcuòquá tháclỗi lầm; sai lầm
- 过道guòdàoquá đạolối đi; hành lang
- 过关guòguānquá quanqua ải; vượt qua (kiểm tra, thử thách)
- 过奖guòjiǎngquá tưởngquá khen (lời khiêm tốn)
- 过境guòjìngquá cảnhquá cảnh; đi qua (lãnh thổ)
- 过滤guòlǜquá lựlọc; sàng lọc
- 过剩guòshèngquá thặngdư thừa; thừa thãi
- 过失guòshīquá thấtsai sót; sơ suất; lỗi (vô ý)
- 过头guòtóuquá đầuquá mức; quá đà
- 过往guòwǎngquá vãngqua lại; đi lại; quá khứ, chuyện đã qua
- 过意不去guòyìbùqùquá ý bất khứáy náy; ngại; thấy có lỗi
- 过瘾guòyǐnquá ẩnđã; thỏa thích; đã ghiền
- 过硬guòyìngquá ngạnhvững vàng; đạt chuẩn cao (tay nghề, chất lượng)
- 海滨hǎibīnhải tânbờ biển; miền biển
- 海盗hǎidàohải đạocướp biển; hải tặc
- 海量hǎiliànghải lượngkhối lượng khổng lồ; tửu lượng cao
- 海绵hǎimiánhải miênbọt biển; mút xốp
- 海滩hǎitānhải thanbãi biển
- 海峡hǎixiáhải hiệpeo biển
- 海啸hǎixiàohải khiếusóng thần
- 海运hǎiyùnhải vậnvận tải đường biển; gửi đường biển
- 海藻hǎizǎohải tảorong biển; tảo biển
- 骇人听闻hàiréntīngwénhãi nhân thính vănnghe mà rợn người; kinh hoàng, chấn động
- 害虫hàichónghại trùngsâu bọ có hại; côn trùng gây hại
- 酣畅hānchànghàm sướngsảng khoái; thỏa thuê
- 酣睡hānshuìhàm thụyngủ say; ngủ ngon lành
- 含糊hánhuhàm hồmơ hồ; lấp lửng; qua loa
- 含蓄hánxùhàm súchàm súc; kín đáo, ý nhị
- 涵盖hángàihàm cáibao hàm; bao trùm; bao gồm
- 捍卫hànwèihãn vệbảo vệ; giữ gìn (quyền lợi, danh dự)
- 行家hángjiahàng giangười sành sỏi; người trong nghề
- 行列hánglièhàng liệthàng ngũ; đội ngũ
- 行情hángqínghàng tìnhtình hình thị trường; giá cả thị trường
- 航海hánghǎihàng hảihàng hải; đi biển
- 航天hángtiānhàng thiênhàng không vũ trụ; bay vào vũ trụ
- 航天员hángtiānyuánhàng thiên viênnhà du hành vũ trụ; phi hành gia
- 航行hángxínghàng hànhđi (tàu thuyền); bay (máy bay); hàng hành
- 航运hángyùnhàng vậnvận tải đường thủy
- 豪华háohuáhào hoasang trọng
- 好比hǎobǐhảo tỷgiống như; ví như
- 好歹hǎodǎihảo tồiphải trái; điều chẳng lành
- 好说hǎoshuōhảo thuyếtdễ bàn; không thành vấn đề; (đáp lời khen) đâu có
- 好心hǎoxīnhảo tâmlòng tốt; ý tốt; tốt bụng
- 好意hǎoyìhảo ýý tốt; lòng tốt
- 好在hǎozàihảo tạimay mà; may là
- 号称hàochēnghiệu xưngnổi tiếng là; được mệnh danh; tự xưng là
- 耗hàohaotiêu hao; hao tốn; (khẩu ngữ) dây dưa, kéo dài
- 耗费hàofèihao phíhao phí; tiêu tốn (sức lực, thời gian, tiền của)
- 耗时hàoshíhao thờitốn thời gian; mất (bao lâu)
- 浩劫hàojiéhạo kiếpđại họa; tai kiếp; thảm họa lớn
- 呵护hēhùha hộnâng niu; chăm chút; che chở
- 禾苗hémiáohoà miêucây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc)
- 合唱héchànghợp xướnghợp xướng; đồng ca
- 合乎héhūhợp hồphù hợp với; hợp với
- 合伙héhuǒhợp hỏachung vốn; hùn hạp; hợp tác làm ăn
- 合计héjìhợp kếtổng cộng; cộng lại; (hé ji, khẩu ngữ) bàn tính
- 合资hézīhợp tưliên doanh; góp vốn chung
- 何必hébìhà tấthà tất
- 何苦hékǔhà khổhà tất; việc gì phải (khổ thế)
- 何况hékuànghà huốnghuống hồ, hơn nữa
- 和蔼hé'ǎihòa áihiền hòa; hòa nhã, dễ gần
- 和解héjiěhòa giảihòa giải; giảng hòa
- 和睦hémùhòa mụchòa thuận; êm ấm
- 和平共处hépíng gòngchǔhòa bình cộng xứchung sống hòa bình
- 和气héqihòa khíhòa nhã; ôn hòa; hòa khí
- 和尚héshanghòa thượnghòa thượng; nhà sư
- 河畔hépànhà bạnbờ sông; ven sông
- 荷花héhuāhà hoahoa sen
- 核héhạchhạt (quả); hạt nhân; hạch
- 核电站hédiànzhànhạch điện trạmnhà máy điện hạt nhân
- 核对héduìhạch đốiđối chiếu; kiểm tra lại (cho khớp)
- 核能hénénghạch năngnăng lượng hạt nhân
- 核实héshíhạch thựcxác minh; kiểm tra xác thực
- 核桃hétaohạch đàoquả óc chó
- 核武器héwǔqìhạch võ khívũ khí hạt nhân
- 贺电hèdiànhạ điệnđiện mừng; điện chúc mừng
- 贺信hèxìnhạ tínthư chúc mừng
- 喝彩hècǎihát tháireo hò cổ vũ; hoan hô
- 赫然hèránhách nhiênsừng sững; rõ mồn một (bất ngờ đập vào mắt)
- 鹤立鸡群hèlìjīqúnhạc lập kê quầnhạc đứng giữa bầy gà; nổi bật hẳn giữa đám đông
- 黑客hēikèhắc kháchtin tặc; hacker
- 黑马hēimǎhắc mãngựa ô
- 恨不得hènbudehận bất đắchận không thể; chỉ mong sao (được làm ngay)
- 哼hēnghanhngâm nga (hát khẽ); hừ (khó chịu); rên
- 横向héngxiànghoành hướnghàng ngang; chiều ngang
- 轰hōngoanhnổ ầm; đuổi đi; (tượng thanh) ầm
- 轰动hōngdòngoanh độnggây chấn động; làm xôn xao
- 轰炸hōngzhàoanh tạcném bom; oanh tạc
- 哄hōnghống(hōng, tượng thanh) ầm
- 哄堂大笑hōngtáng-dàxiàohống đường đại tiếucả phòng cười ồ; cười rộ lên
- 烘干hōnggānhồng cansấy khô
- 烘托hōngtuōhồng tháclàm nổi bật (bằng phông nền, chi tiết phụ)
- 弘扬hóngyánghoằng dươngphát huy; đề cao; quảng bá rộng rãi
- 红火hónghuohồng hỏathịnh vượng; náo nhiệt, phát đạt
- 红扑扑hóngpūpūhồng phác phácđỏ hây hây; ửng hồng
- 红润hóngrùnhồng nhuậnhồng hào
- 红薯hóngshǔhồng thựkhoai lang
- 宏观hóngguānhoành quanvĩ mô
- 宏伟hóngwěihoành vĩhùng vĩ; nguy nga; to lớn (kế hoạch)
- 洪亮hóngliànghồng lượngvang dội; sang sảng (giọng nói)
- 喉咙hóulónghầu lungcổ họng; họng
- 吼hǒuhốnggầm; rống; quát
- 后备hòubèihậu bịdự bị; dự phòng
- 后备箱hòubèixiānghậu bị tươngcốp xe (ô tô)
- 后盾hòudùnhậu thuẫnhậu thuẫn; chỗ dựa
- 后顾之忧hòugùzhīyōuhậu cố chi ưunỗi lo về sau; nỗi lo hậu phương
- 后勤hòuqínhậu cầnhậu cần
- 后台hòutáihậu đàihậu trường; (bóng) thế lực chống lưng
- 后续hòuxùhậu tụctiếp theo; nối tiếp (sau đó)
- 后遗症hòuyízhènghậu di chứngdi chứng; (bóng) hậu quả để lại
- 后裔hòuyìhậu dihậu duệ; con cháu (đời xa)
- 厚道hòudaohậu đạotrung hậu; tử tế, thật thà
- 候选人hòuxuǎnrénhậu tuyển nhânứng cử viên; người được đề cử
- 呼唤hūhuànhô hoánkêu gọi; gọi; (bóng) vẫy gọi
- 呼救hūjiùhô cứukêu cứu
- 呼声hūshēnghô thanhtiếng hô; tiếng nói, nguyện vọng (của quần chúng)
- 呼应hūyìnghô ứnghô ứng; phối hợp; ăn khớp với nhau
- 呼吁hūyùhô dụkêu gọi; hô hào
- 忽悠hūyouhốt du(khẩu ngữ) lừa phỉnh; dụ dỗ; chém gió
- 胡闹húnàohồ náolàm càn; quậy phá; làm bậy
- 胡说húshuōhồ thuyếtnói nhăng nhít
- 胡思乱想húsī-luànxiǎnghồ tư loạn tưởngnghĩ ngợi lung tung; nghĩ vẩn vơ
- 湖泊húpōhồ bạchồ; ao hồ
- 糊húhồ(cơm, thức ăn) cháy khét; dán, phết (hồ)
- 糊涂hútuhồ đồhồ đồ
- 互补hùbǔhỗ bổbổ sung cho nhau; bổ trợ lẫn nhau
- 护理hùlǐhộ lýchăm sóc; điều dưỡng; dưỡng (da, tóc)
- 花瓣huābànhoa biệncánh hoa
- 花卉huāhuìhoa huỷhoa cỏ; hoa và cây cảnh
- 花纹huāwénhoa vănhoa văn; đường vân trang trí
- 花样huāyànghoa dạngkiểu dáng; mẫu mã; trò, mánh khóe
- 划算huásuànhoa toáncó lợi; đáng (đồng tiền); hời
- 华丽huálìhoa lệlộng lẫy; tráng lệ; hoa mỹ
- 华侨huáqiáohoa kiềuHoa kiều (người Trung Quốc định cư ở nước ngoài)
- 华裔huáyìhoa dingười gốc Hoa (mang quốc tịch nước khác)
- 哗然huáránhoa nhiênxôn xao; ồn ào (dư luận phản ứng mạnh)
- 滑稽huájīhoạt kêbuồn cười; khôi hài
- 滑梯huátīhoạt thểcầu trượt
- 化肥huàféihóa phìphân hóa học
- 化身huàshēnhóa thânhóa thân; hiện thân
- 化险为夷huàxiǎnwéiyíhóa hiểm vi dichuyển nguy thành an; thoát hiểm
- 化验huàyànhóa nghiệmxét nghiệm; hóa nghiệm
- 划时代huàshídàihoa thời đạimang tính thời đại; mở ra một thời đại mới
- 画册huàcèhọa sáchtập tranh; sách tranh ảnh
- 画龙点睛huàlóng-diǎnjīnghọa long điểm tìnhvẽ rồng điểm mắt
- 画蛇添足huàshé-tiānzúhọa xà thiêm túcvẽ rắn thêm chân; (bóng) làm thừa, hóa hỏng việc
- 话语huàyǔthoại ngữlời nói; lời lẽ; diễn ngôn
- 怀抱huáibàohoài bãovòng tay; lòng (mẹ); ôm ấp, ấp ủ (hoài bão)
- 怀旧huáijiùhoài cựuhoài cổ; hoài niệm (chuyện xưa)
- 槐树huáishùhoè thụcây hòe
- 欢呼huānhūhoan hôreo hò; hoan hô
- 欢聚huānjùhoan tụvui vẻ sum họp; quây quần
- 欢快huānkuàihoan khoáivui tươi; rộn ràng
- 欢声笑语huānshēng-xiàoyǔhoan thanh tiếu ngữtiếng nói cười vui vẻ; rộn rã tiếng cười
- 环球huánqiúhoàn cầutoàn cầu; vòng quanh thế giới
- 环绕huánràohoàn nhiễubao quanh; vây quanh; quay quanh
- 缓huǎnhoãnhoãn lại; làm chậm; hồi lại (sức)
- 缓和huǎnhéhoãn hòadịu đi; xoa dịu; hòa hoãn
- 幻觉huànjuéhuyễn giácảo giác
- 幻影huànyǐnghuyễn ảnhảo ảnh; bóng ảo
- 换取huànqǔhoán thủđổi lấy; đánh đổi
- 唤起huànqǐhoán khởigợi lên; khơi dậy; thức tỉnh
- 焕发huànfāhoán pháttỏa sáng; rạng rỡ; phấn chấn
- 荒huānghoangbỏ hoang; bỏ bê, mai một (việc học, nghề)
- 荒诞huāngdànhoang đảnhoang đường; vô lý
- 荒凉huāngliánghoang lươnghoang vắng; hoang vu
- 荒谬huāngmiùhoang mậuhoang đường; phi lý
- 慌乱huāngluànhoảng loạnhoảng loạn; rối loạn, cuống cuồng
- 慌张huāngzhānghoảng trươnghoảng sợ, rối
- 皇宫huánggōnghoàng cunghoàng cung
- 皇后huánghòuhoàng hậuhoàng hậu
- 皇上huángshanghoàng thượnghoàng thượng; bệ hạ
- 皇室huángshìhoàng thấthoàng thất; hoàng gia
- 黄昏huánghūnhoàng hônhoàng hôn; chạng vạng
- 恍然大悟huǎngrán-dàwùhoảng nhiên đại ngộbỗng nhiên tỉnh ngộ; chợt hiểu ra
- 晃huǎnghoảng(huǎng) chói mắt, lóa mắt
- 谎话huǎnghuàhoang thoạilời nói dối
- 谎言huǎngyánhoang ngônlời nói dối; lời dối trá
- 晃荡huàngdanghoàng đãnglắc lư; đung đưa; la cà, vật vờ (không làm gì)
- 辉煌huīhuánghuy hoànghuy hoàng; rực rỡ, vẻ vang
- 回归huíguīhồi quyquay về; trở lại (vị trí, trạng thái ban đầu)
- 回馈huíkuìhồi quỹđền đáp; tri ân; đáp lại
- 回落huíluòhồi lạchạ xuống (sau khi tăng); giảm trở lại
- 回升huíshēnghồi thăngtăng trở lại; phục hồi (sau khi giảm)
- 回首huíshǒuhồi thủngoảnh lại; nhìn lại (quá khứ)
- 回味huíwèihồi vịdư vị; nhấm nháp lại, hồi tưởng
- 回想huíxiǎnghồi tưởnghồi tưởng; nhớ lại
- 回忆录huíyìlùhồi ức lụchồi ký
- 悔恨huǐhènhối hậnân hận; hối hận day dứt
- 毁坏huǐhuàihuỷ hoạiphá hỏng; làm hư hại
- 毁灭huǐmièhuỷ diệthủy diệt; tiêu diệt; diệt vong
- 汇合huìhéhối hợphợp lưu; hội họp; gặp nhau (tại một điểm)
- 汇集huìjíhối tậptập hợp; thu thập; gom lại
- 汇聚huìjùhối tụhội tụ; quy tụ
- 会场huìchǎnghội trườnghội trường; nơi họp
- 会面huìmiànhội diệngặp mặt; gặp gỡ
- 会晤huìwùhội ngộhội kiến; gặp gỡ (chính thức)
- 会意huìyìhội ýhiểu ý; lĩnh hội; (chữ Hán) hội ý
- 会诊huìzhěnhội chẩnhội chẩn
- 绘声绘色huìshēng-huìsèhội thanh hội sắcsinh động như thật (kể, tả)
- 贿赂huìlùhối lộhối lộ; đút lót
- 昏迷hūnmíhôn mêhôn mê; bất tỉnh
- 婚纱hūnshāhôn saváy cưới; áo cưới
- 浑身húnshēnhồn thânkhắp người; toàn thân
- 混淆hùnxiáohỗn hàolẫn lộn; nhầm lẫn; đánh lừa
- 混浊hùnzhuóhỗn trọcvẩn đục; đục ngầu
- 豁huōkhoát(huō) rạch, sứt; liều, bất chấp (cái giá)
- 豁出去huōchuqukhoát xuất khứliều một phen; bất chấp tất cả
- 活该huógāihoạt cai(khẩu ngữ) đáng đời; đáng kiếp
- 活期huóqīhoạt kỳkhông kỳ hạn (tiền gửi)
- 火候huǒhouhỏa hậuđộ lửa; (bóng) độ chín (tay nghề); đúng lúc
- 火花huǒhuāhỏa hoatia lửa; (bóng) tia sáng (ý tưởng)
- 火炬huǒjùhỏa cựngọn đuốc
- 火辣辣huǒlàlàhỏa lạt lạtnóng rát; bỏng rát
- 火热huǒrèhỏa nhiệtnóng bỏng; sôi nổi, nhiệt liệt; thân thiết
- 火山huǒshānhỏa sơnnúi lửa
- 火速huǒsùhỏa tốccấp tốc; hỏa tốc
- 火焰huǒyànhỏa diễmngọn lửa
- 伙食huǒshíhỏa thựccơm nước; bữa ăn (tập thể)
- 或多或少huòduō-huòshǎohoặc đa hoặc thiểuít nhiều
- 货运huòyùnhóa vậnvận tải hàng hóa; chuyên chở hàng
- 获悉huòxīhoạch hệđược biết; nhận được tin (văn viết)
- 祸害huòhaihoạ hạitai họa; mối họa; (động từ) làm hại, phá hoại
- 豁达huòdákhoát đạtrộng rãi, khoáng đạt; lạc quan, thoáng
- 讥笑jīxiàocơ tiếuchế giễu; cười nhạo
- 机舱jīcāngcơ thươngkhoang máy bay; khoang tàu
- 机动jīdòngcơ độngcơ giới (chạy bằng máy); linh hoạt, cơ động
- 机灵jīlingcơ linhlanh lợi; nhanh nhẹn, sáng dạ
- 机密jīmìcơ mậtcơ mật; bí mật quan trọng
- 机智jīzhìcơ trícơ trí; nhanh trí, ứng biến giỏi
- 肌肤jīfūcơ phuda thịt; làn da
- 积jītíchtích; dồn lại, đọng lại; (toán) tích
- 积淀jīdiàntích điếntích tụ, lắng đọng
- 积蓄jīxùtích súctiền tiết kiệm; dành dụm
- 基本功jīběngōngcơ bản côngkỹ năng cơ bản; nền tảng (nghề nghiệp)
- 基层jīcéngcơ tầngcơ sở; cấp cơ sở
- 基于jīyúcơ vudựa trên; căn cứ vào; xuất phát từ
- 基准jīzhǔncơ chuẩnchuẩn; mốc chuẩn; tiêu chuẩn so sánh
- 畸形jīxíngky hìnhdị dạng; méo mó; (bóng) phát triển lệch lạc
- 激光jīguāngkích quangtia laser
- 激化jīhuàkích hóalàm gay gắt thêm; trở nên căng thẳng
- 激活jīhuókích hoạtkích hoạt; làm sống lại (thị trường)
- 激起jīqǐkích khởikhơi dậy; gây nên; làm dấy lên
- 激素jīsùkích tốhoóc-môn; nội tiết tố
- 及早jízǎocập tảosớm; kịp thời (trước khi muộn)
- 吉他jítācát thađàn ghi-ta
- 吉祥物jíxiángwùcát tường vậtlinh vật; vật cát tường
- 级别jíbiécấp biệtcấp bậc; mức; hạng
- 极度jídùcực độcực độ; vô cùng
- 极力jílìcực lựchết sức; ra sức; dốc toàn lực
- 极限jíxiàncực hạngiới hạn; cực hạn; giới hạn cao nhất
- 即jítứctức là; chính là; ngay (lập tức)
- 即可jíkětức khảlà được; là có thể (ngay)
- 急剧jíjùcấp kịchnhanh chóng; đột ngột; mạnh (biến đổi)
- 急迫jípòcấp báchcấp bách; gấp gáp; khẩn thiết
- 急性jíxìngcấp tínhcấp tính
- 急于jíyúcấp vunóng lòng; vội vàng (muốn làm gì)
- 棘手jíshǒucức thủgai góc; khó giải quyết; nan giải
- 集会jíhuìtập hộitụ họp; hội họp; cuộc mít tinh
- 集装箱jízhuāngxiāngtập trang tươngcông-te-nơ; container
- 集资jízītập tưhuy động vốn; góp vốn; quyên góp tiền
- 嫉妒jídùtật đốghen tị; đố kỵ
- 挤压jǐyātễ ápép; nén; chèn ép
- 脊梁jǐliángtích lươngsống lưng; xương sống; (bóng) trụ cột
- 计jìkếtính; tính toán; kế, mưu kế
- 计策jìcèkế sáchmưu kế; kế sách
- 计较jìjiàokế giảoso đo; tính toán thiệt hơn; chấp nhặt
- 记号jìhaoký hiệudấu; ký hiệu đánh dấu
- 记忆犹新jìyì-yóuxīnký ức do tânvẫn nhớ như in; ký ức còn rõ mồn một
- 纪念碑jìniànbēikỷ niệm bibia tưởng niệm; đài kỷ niệm
- 纪实jìshíkỷ thựcghi chép người thật việc thật; ký sự, phóng sự
- 忌jìkỵkiêng; kiêng kỵ; ghen ghét
- 忌讳jìhuìkỵ huýkiêng kỵ; điều cấm kỵ; tối kỵ
- 忌口jìkǒukỵ khẩukiêng ăn; ăn kiêng (khi ốm)
- 剂jìtễthuốc chế sẵn; chất (tẩy, xúc tác…); thang (thuốc)
- 迹象jìxiàngtích tượngdấu hiệu; triệu chứng; biểu hiện
- 继jìkếtiếp theo; nối tiếp; kế tục
- 继而jì'érkế nhitiếp theo đó; rồi sau đó
- 继父jìfùkế phụcha dượng; bố dượng
- 继母jìmǔkế mẫumẹ kế; dì ghẻ
- 祭jìtếcúng; tế; cúng tế
- 祭奠jìdiàntế điệncúng tế; tưởng niệm (người đã khuất)
- 祭祀jìsìtế tựtế lễ; cúng tế (thần linh, tổ tiên)
- 寄托jìtuōký thácgửi gắm; đặt (hy vọng, tình cảm) vào; ký thác
- 寂静jìjìngtịch tĩnhyên tĩnh; tĩnh mịch; vắng lặng
- 加紧jiājǐngia khẩngấp rút; đẩy mạnh; tăng cường
- 佳节jiājiégiai tiếtngày lễ tết; tiết lành
- 家伙jiāhuogia hỏagã; thằng cha; (khẩu ngữ) đồ nghề, con vật
- 家教jiājiàogia giáogia giáo; sự dạy dỗ trong nhà; gia sư
- 家境jiājìnggia cảnhhoàn cảnh gia đình; gia cảnh
- 家禽jiāqíngia cầmgia cầm
- 家用jiāyònggia dụngdùng trong gia đình; chi tiêu trong nhà
- 家喻户晓jiāyù-hùxiǎogia dụ hộ hiểunhà nhà đều biết; ai ai cũng biết
- 家政jiāzhènggia chínhviệc nhà; dịch vụ giúp việc gia đình
- 家族jiāzúgia tộcgia tộc; dòng họ
- 嘉年华jiāniánhuágia niên hoalễ hội vui chơi; carnival
- 假定jiǎdìnggiả địnhgiả định; giả sử; cho rằng
- 假冒jiǎmàogiả mạogiả mạo; làm giả; mạo danh
- 假使jiǎshǐgiả sửnếu như; giả sử
- 假装jiǎzhuānggiả tranggiả vờ
- 价位jiàwèigiá vịmức giá; tầm giá
- 价值观jiàzhíguāngiá trị quangiá trị quan; quan niệm giá trị
- 驾jiàgiálái; điều khiển (xe, máy bay); đánh (xe ngựa)
- 驾驭jiàyùgiá ngựđiều khiển; chế ngự; làm chủ
- 架势jiàshigiá thếtư thế; điệu bộ; tình thế
- 架子jiàzigiá tửgiá; kệ; khung; (bóng) thói làm cao
- 嫁妆jiàzhuanggiá trangcủa hồi môn
- 尖端jiānduāntiêm đoanđầu nhọn; mũi nhọn; tiên tiến, mũi nhọn
- 尖锐jiānruìtiêm nhuệsắc nhọn; sắc bén; gay gắt
- 奸诈jiānzhàgian trágian trá; xảo quyệt
- 歼灭jiānmiètiêm diệttiêu diệt; diệt sạch
- 坚韧jiānrènkiên nhậndẻo dai; bền bỉ; kiên cường
- 坚实jiānshíkiên thựcvững chắc; chắc chắn
- 坚守jiānshǒukiên thủkiên quyết giữ vững; bám trụ
- 坚信jiānxìnkiên tíntin chắc; tin tưởng vững chắc
- 肩负jiānfùkiên phụgánh vác; đảm đương (trách nhiệm)
- 艰巨jiānjùkiên cựkhó khăn (công việc, nhiệm vụ)
- 艰险jiānxiǎnkiên hiểmgian nguy; khó khăn hiểm trở
- 监察jiānchágiam sátgiám sát; thanh tra
- 监管jiānguǎngiam quảngiám sát và quản lý; quản lý
- 监护jiānhùgiam hộgiám hộ; theo dõi chăm sóc (bệnh nhân)
- 监控jiānkònggiam khốnggiám sát; theo dõi (bằng thiết bị)
- 监视jiānshìgiam thịtheo dõi; giám sát chặt chẽ
- 监狱jiānyùgiam ngụcnhà tù; nhà giam
- 兼jiānkiêmkiêm; đồng thời; gấp đôi
- 兼顾jiāngùkiêm cốlo được cả hai; chiếu cố mọi mặt
- 兼任jiānrènkiêm nhiệmkiêm nhiệm; kiêm chức
- 兼容jiānróngkiêm dungtương thích; dung nạp lẫn nhau
- 煎jiānchiênrán; chiên (ít dầu); sắc (thuốc)
- 拣jiǎngiảnnhặt; lựa; chọn
- 检察jiǎnchákiểm sátkiểm sát; điều tra (tố tụng)
- 检讨jiǎntǎokiểm thảokiểm điểm; tự phê bình; rà soát lại
- 减免jiǎnmiǎngiảm miễngiảm hoặc miễn (thuế, phí, hình phạt)
- 简称jiǎnchēnggiản xưnggọi tắt là; tên gọi tắt
- 简短jiǎnduǎngiản đoảnngắn gọn; vắn tắt
- 简洁jiǎnjiégiản khiếtngắn gọn; súc tích; gọn gàng
- 简陋jiǎnlòugiản lậusơ sài; đơn sơ; thô sơ
- 简体字jiǎntǐzìgiản thể tựchữ giản thể
- 简要jiǎnyàogiản yếutóm lược; vắn tắt; ngắn gọn
- 简易jiǎnyìgiản dịchđơn giản; giản tiện; dựng tạm
- 见解jiànjiěkiến giảikiến giải; quan điểm; cách nhìn
- 见仁见智jiànrén-jiànzhìkiến nhân kiến trímỗi người một ý; người thấy nhân kẻ thấy trí
- 见识jiànshikiến thứcmở mang tầm mắt; kiến thức, hiểu biết
- 见外jiànwàikiến ngoạikhách sáo; coi như người ngoài
- 见效jiànxiàokiến hiệucó hiệu quả; công hiệu
- 见义勇为jiànyì-yǒngwéikiến nghĩa dũng vithấy việc nghĩa thì hăng hái làm
- 见证jiànzhèngkiến chứngchứng kiến; làm chứng; minh chứng
- 间谍jiàndiégian điệpgián điệp
- 间断jiànduàngian đoángián đoạn; đứt quãng
- 间隙jiànxìgian khíchkhe hở; kẽ hở; lúc rảnh xen giữa
- 建树jiànshùkiến thụthành tựu; cống hiến; lập nên
- 贱jiàntiệnrẻ; hèn hạ; thấp hèn
- 健美jiànměikiện mỹkhỏe đẹp; thể hình
- 健壮jiànzhuàngkiện trángcường tráng; khỏe mạnh
- 溅jiàntiễnbắn tóe; văng tung tóe
- 鉴别jiànbiégiám biệtphân biệt; giám định
- 鉴赏jiànshǎnggiám thưởngthưởng thức; thẩm định (nghệ thuật)
- 鉴于jiànyúgiám vuxét thấy; căn cứ vào; vì
- 姜jiāngkhươnggừng
- 僵jiāngcươngcứng đờ; bế tắc; căng thẳng
- 僵化jiānghuàcương hóaxơ cứng; cứng nhắc
- 僵局jiāngjúcương cụcthế bế tắc; tình trạng giằng co
- 奖杯jiǎngbēitưởng bôicúp; cúp giải thưởng
- 奖项jiǎngxiàngtưởng hạnggiải thưởng; hạng mục giải
- 降临jiànglíngiáng lâmđến; buông xuống; giáng xuống
- 交叉jiāochāgiao xoagiao nhau; đan xen; xen kẽ
- 交锋jiāofēnggiao phonggiao chiến; đối đầu; tranh luận
- 交付jiāofùgiao phógiao; bàn giao; giao phó
- 交集jiāojígiao tậpđan xen (cảm xúc); điểm chung, giao điểm
- 交接jiāojiēgiao tiếpbàn giao; giao nhận; tiếp giáp
- 交界jiāojiègiao giớigiáp ranh; tiếp giáp
- 交纳jiāonàgiao nạpnộp; đóng (phí, thuế)
- 交情jiāoqinggiao tìnhtình giao hảo; tình bạn bè
- 交涉jiāoshègiao thiệpgiao thiệp; thương lượng; đàm phán
- 交替jiāotìgiao thếthay thế nhau; luân phiên; xen kẽ
- 交头接耳jiāotóu-jiē'ěrgiao đầu tiếp nhĩghé tai thì thầm; xì xào to nhỏ
- 交响乐jiāoxiǎngyuègiao hưởng nhạcnhạc giao hưởng
- 郊游jiāoyóugiao duđi dã ngoại; đi chơi ngoại ô
- 娇惯jiāoguànkiều quánnuông chiều; chiều chuộng (làm hư)
- 娇气jiāoqìkiều khíyếu ớt; nhõng nhẽo; không chịu được khổ
- 胶囊jiāonánggiao nangviên nang (thuốc)
- 焦jiāotiêucháy; khét; sốt ruột
- 焦急jiāojítiêu cấpsốt ruột; lo lắng nôn nóng
- 焦躁jiāozàotiêu táonóng ruột; bồn chồn bực bội
- 礁石jiāoshítiêu thạchđá ngầm; rạn đá
- 嚼jiáotướcnhai
- 狡猾jiǎohuágiảo hoạtgiảo hoạt
- 绞jiǎogiảovặn; vắt; xoắn
- 矫正jiǎozhèngkiểu chínhnắn chỉnh; chỉnh sửa (tật, lỗi)
- 搅jiǎogiảokhuấy; trộn; quấy rầy
- 搅拌jiǎobàngiảo bạnkhuấy; trộn đều
- 缴jiǎokiểunộp; giao nộp; thu (vũ khí)
- 缴纳jiǎonàkiểu nạpnộp (thuế, phí)
- 叫板jiàobǎngiao bảnthách thức; thách đấu
- 叫好jiàohǎogiao hảokhen hay; hô hay; tán thưởng
- 轿车jiàochēkiệu xaxe con; ô tô con
- 较劲jiàojìngiảo kìnhđọ sức; ganh đua; gồng mình
- 较量jiàoliànggiảo lượngđọ sức; so tài; cuộc đọ sức
- 教科书jiàokēshūgiáo khoa thưsách giáo khoa
- 教条jiàotiáogiáo điềugiáo điều; rập khuôn máy móc
- 教养jiàoyǎnggiáo dưỡnggiáo dưỡng; sự có giáo dục; nuôi dạy
- 阶层jiēcénggiai tầngtầng lớp (xã hội); giai tầng
- 阶级jiējígiai cấpgiai cấp; đẳng cấp
- 阶梯jiētīgiai thểbậc thang; (bóng) nấc thang tiến bộ
- 皆jiēgiaiđều; tất cả (văn viết)
- 接班jiēbāntiếp bannhận ca; nối nghiệp; kế nhiệm
- 接班人jiēbānréntiếp ban nhânngười kế nghiệp; người kế nhiệm
- 接二连三jiē'èr-liánsāntiếp nhị liên tamliên tiếp; hết cái này đến cái khác
- 接轨jiēguǐtiếp quỹnối ray; (bóng) hội nhập, theo kịp chuẩn chung
- 接济jiējìtiếp tếtrợ giúp (tiền, vật chất); tiếp tế
- 接见jiējiàntiếp kiếntiếp kiến; tiếp đón (chính thức)
- 接力jiēlìtiếp lựctiếp sức; chạy tiếp sức
- 接纳jiēnàtiếp nạptiếp nhận; chấp nhận; kết nạp
- 接手jiēshǒutiếp thủtiếp quản; nhận lại (công việc)
- 接替jiētìtiếp thếthay thế; thay ca; tiếp nhận (chức vụ)
- 揭发jiēfāyết pháttố giác; vạch trần
- 揭露jiēlùyết lộvạch trần; phơi bày
- 揭示jiēshìyết thịlàm rõ; hé lộ; nêu bật
- 揭晓jiēxiǎoyết hiểucông bố (kết quả); làm sáng tỏ
- 节俭jiéjiǎntiết kiệmtiết kiệm; cần kiệm
- 节气jiéqìtiết khítiết khí (24 tiết trong năm)
- 节衣缩食jiéyī-suōshítiết y súc thựcăn tiêu dè xẻn; thắt lưng buộc bụng
- 劫jiékiếpcướp; cưỡng đoạt; kiếp nạn
- 劫持jiéchíkiếp trìbắt cóc; cướp (máy bay, tàu); khống chế
- 洁净jiéjìngkhiết tịnhsạch sẽ; trong sạch
- 结晶jiéjīngkết tinhkết tinh; tinh thể; (bóng) thành quả
- 结局jiéjúkết cụckết cục; phần kết
- 结识jiéshíkết thứclàm quen; quen biết
- 截jiétiệtcắt; chặn; khúc, đoạn (lượng từ)
- 截然不同jiérán-bùtóngtiệt nhiên bất đồnghoàn toàn khác nhau; khác hẳn
- 竭尽全力jiéjìn-quánlìkiệt tận toàn lựcdốc hết toàn lực; làm hết sức mình
- 竭力jiélìkiệt lựchết sức; ra sức
- 解雇jiěgùgiải cốsa thải; đuổi việc
- 解救jiějiùgiải cứugiải cứu; cứu thoát
- 解剖jiěpōugiải phẫugiải phẫu; mổ xẻ (phân tích)
- 解散jiěsàngiải tảngiải tán; giải thể
- 解体jiětǐgiải thểtan rã; rã ra; giải thể
- 解脱jiětuōgiải thoátgiải thoát; thoát khỏi (phiền muộn)
- 解围jiěwéigiải vigiải vây; gỡ thế bí (cho ai)
- 解析jiěxīgiải tíchphân tích; giải thích
- 介入jièrùgiới nhậpcan thiệp; nhúng tay vào
- 介意jièyìgiới ýđể bụng; phiền lòng; để ý
- 介于jièyúgiới vunằm giữa; ở giữa (hai mức)
- 戒备jièbèigiới bịcảnh giác phòng bị; canh phòng
- 届时jièshígiới thờiđến lúc đó; khi ấy
- 界定jièdìnggiới địnhđịnh nghĩa; xác định phạm vi
- 界限jièxiàngiới hạngiới hạn; ranh giới (trừu tượng)
- 界线jièxiàngiới tuyếnđường ranh giới; đường phân chia
- 借口jièkǒutá khẩucớ, lí do
- 借条jiètiáotá điềugiấy vay nợ; giấy biên nhận vay
- 借用jièyòngtá dụngmượn dùng; vay mượn (từ ngữ, ý tưởng)
- 津津有味jīnjīn-yǒuwèitân tân hữu vịngon lành; say sưa thích thú
- 筋jīncângân; cơ; gân xanh (tĩnh mạch)
- 禁不住jīnbuzhùcấm bất trúkhông nhịn được; không kìm được; không chịu nổi
- 尽早jǐnzǎotận tảocàng sớm càng tốt; sớm nhất có thể
- 紧凑jǐncòukhẩn thấuchặt chẽ; gọn; dày đặc (lịch trình)
- 紧迫jǐnpòkhẩn báchcấp bách; gấp rút
- 紧缺jǐnquēkhẩn khuyếtkhan hiếm; thiếu hụt
- 紧缩jǐnsuōkhẩn súcthắt chặt; cắt giảm; co lại
- 锦旗jǐnqícẩm kỳcờ thêu (tặng để cảm ơn, khen thưởng)
- 尽情jìnqíngtận tìnhthỏa thích; tha hồ
- 尽头jìntóutận đầutận cùng; cuối (đường); điểm cuối
- 进程jìnchéngtiến trìnhtiến trình; quá trình
- 进修jìnxiūtiến tutu nghiệp; học nâng cao
- 劲头jìntóukình đầusự hăng hái; nhiệt tình; sức lực
- 晋升jìnshēngtấn thăngthăng chức; thăng cấp
- 浸泡jìnpàotẩm phaongâm
- 禁忌jìnjìcấm kỵđiều cấm kỵ; kiêng kỵ; chống chỉ định
- 禁区jìnqūcấm khukhu vực cấm; vùng cấm (bóng đá)
- 茎jīnghànhthân (cây); cuống
- 经jīngkinhqua; trải qua; kinh (sách)
- 经度jīngdùkinh độkinh độ
- 经久不息jīngjiǔ-bùxīkinh cửu bất tứckéo dài không ngớt (tiếng vỗ tay, hoan hô)
- 经贸jīngmàokinh mậukinh tế thương mại
- 经受jīngshòukinh thụchịu đựng; trải qua (thử thách)
- 荆棘jīngjíkinh cứcbụi gai; (bóng) chông gai
- 惊慌jīnghuāngkinh hoảnghoảng hốt; hoảng sợ
- 惊慌失措jīnghuāng-shīcuòkinh hoảng thất sáchhoảng hốt cuống cuồng; mất bình tĩnh
- 惊奇jīngqíkinh kỳngạc nhiên; lấy làm lạ
- 惊叹jīngtànkinh thánthán phục; trầm trồ
- 惊天动地jīngtiān-dòngdìkinh thiên động địakinh thiên động địa; (bóng) chấn động lớn
- 惊险jīngxiǎnkinh hiểmmạo hiểm; ly kỳ gay cấn
- 惊心动魄jīngxīn-dòngpòkinh tâm động pháchkinh hồn bạt vía; hồi hộp nghẹt thở
- 晶莹jīngyíngtinh oánhtrong suốt lấp lánh; óng ánh
- 兢兢业业jīngjīngyèyècăng căng nghiệp nghiệpcần cù tận tụy; chăm chỉ cẩn trọng
- 精打细算jīngdǎ-xìsuàntinh đả tế toántính toán chi li; chi tiêu tằn tiện
- 精华jīnghuátinh hoatinh hoa; phần tinh túy
- 精简jīngjiǎntinh giảntinh giản; cắt giảm
- 精练jīngliàntinh luyệncô đọng; súc tích; gọn gàng
- 精妙jīngmiàotinh diệutinh tế; tuyệt diệu; tinh xảo
- 精明jīngmíngtinh minhtinh tường; khôn khéo; tháo vát
- 精疲力竭jīngpí-lìjiétinh bì lực kiệtmệt lả; kiệt sức
- 精神病jīngshénbìngtinh thần bệnhbệnh tâm thần
- 精髓jīngsuǐtinh tuỷtinh túy; cốt lõi
- 精细jīngxìtinh tếtinh tế; tỉ mỉ; tinh xảo
- 精益求精jīngyìqiújīngtinh ích cầu tinhđã tốt còn muốn tốt hơn; không ngừng hoàn thiện
- 精英jīngyīngtinh anhtinh hoa; người ưu tú; giới tinh anh
- 警惕jǐngtìcảnh thíchcảnh giác; đề phòng
- 警钟jǐngzhōngcảnh chungchuông báo động; (bóng) hồi chuông cảnh tỉnh
- 净化jìnghuàtịnh hóalàm sạch; thanh lọc
- 竞技jìngjìcạnh kỹthi đấu; tranh tài (thể thao)
- 竞相jìngxiāngcạnh tươngđua nhau; tranh nhau
- 竞选jìngxuǎncạnh tuyểntranh cử; ra ứng cử
- 竟jìngcánhvậy mà; lại (ngoài dự đoán); rốt cuộc
- 敬jìngkínhkính trọng; kính mời (trà, rượu)
- 敬爱jìng'àikính áikính yêu
- 敬而远之jìng'éryuǎnzhīkính nhi viễn chikính nhi viễn chi; tôn trọng nhưng giữ khoảng cách
- 敬礼jìnglǐkính lễchào (theo nghi thức); kính chào
- 敬佩jìngpèikính bộikhâm phục; kính phục
- 敬请jìngqǐngkính thỉnhkính mời; trân trọng đề nghị
- 敬业jìngyèkính nghiệptận tụy với nghề; yêu nghề
- 敬意jìngyìkính ýlòng kính trọng; sự kính trọng
- 敬重jìngzhòngkính trọngkính trọng; tôn kính
- 静止jìngzhǐtĩnh chỉtĩnh; đứng yên; ngưng lại
- 境地jìngdìcảnh địacảnh ngộ; tình cảnh; tình thế
- 境界jìngjiècảnh giớicảnh giới; tầm cao (tư tưởng, nghệ thuật)
- 境内jìngnèicảnh nộitrong lãnh thổ; trong địa phận
- 境外jìngwàicảnh ngoạingoài lãnh thổ; ở nước ngoài
- 境遇jìngyùcảnh ngộcảnh ngộ; hoàn cảnh (sống)
- 窘迫jiǒngpòquẫn báchtúng quẫn; quẫn bách; lúng túng
- 纠缠jiūcháncủ triềnquấy rầy; đeo bám; vướng mắc
- 揪jiūthutúm; nắm chặt; kéo
- 久违jiǔwéicửu vilâu rồi không gặp; đã lâu không có
- 久仰jiǔyǎngcửu ngưỡng(lời chào) nghe danh đã lâu; ngưỡng mộ đã lâu
- 酒楼jiǔlóutửu lâunhà hàng; tửu lầu
- 救济jiùjìcứu tếcứu trợ; cứu tế
- 救治jiùzhìcứu chícứu chữa; chữa trị
- 就餐jiùcāntựu xandùng bữa; ăn cơm
- 就地jiùdìtựu địangay tại chỗ; tại chỗ
- 就近jiùjìntựu cậnở gần; chọn chỗ gần nhất
- 就任jiùrèntựu nhiệmnhậm chức
- 就医jiùyītựu yđi khám chữa bệnh
- 就诊jiùzhěntựu chẩnđi khám bệnh (người bệnh)
- 就职jiùzhítựu chứcnhậm chức; nhận việc
- 就座jiùzuòtựu tọangồi vào chỗ
- 拘留jūliúcâu lưutạm giữ; tạm giam
- 拘束jūshùcâu thúcgò bó; câu nệ; mất tự nhiên
- 鞠躬jūgōngcúc cungcúi chào; cúi mình
- 局部júbùcục bộcục bộ; một bộ phận
- 局势júshìcục thếtình hình; cục diện
- 沮丧jǔsàngtrở tángchán nản; ủ rũ; suy sụp
- 举报jǔbàocử báotố cáo; trình báo
- 举措jǔcuòcử sáchbiện pháp; động thái
- 举世瞩目jǔshì-zhǔmùcử thế chúc mụccả thế giới chú ý; được thế giới quan tâm
- 举一反三jǔyī-fǎnsāncử nhất phản tamhọc một biết mười; suy một ra ba
- 举止jǔzhǐcử chỉcử chỉ; dáng điệu; phong thái
- 举重jǔzhòngcử trọngcử tạ
- 巨额jù'écự ngạch(số tiền) khổng lồ; rất lớn
- 巨人jùréncự nhânngười khổng lồ; vĩ nhân
- 巨头jùtóucự đầuông trùm; đại gia (trong ngành); gã khổng lồ
- 剧目jùmùkịch mụcvở diễn; tiết mục (kịch, tuồng)
- 剧情jùqíngkịch tìnhtình tiết (phim, kịch); cốt truyện
- 据悉jùxīcứ hệđược biết; theo tin cho biết
- 聚精会神jùjīng-huìshéntụ tinh hội thầnchăm chú; tập trung tinh thần
- 捐献juānxiànquyên hiếnquyên góp; hiến tặng
- 卷入juǎnrùquyển nhậpbị cuốn vào; dính líu
- 决议juéyìquyết nghịnghị quyết
- 诀窍juéqiàoquyết khiếubí quyết; mẹo
- 角逐juézhúgiác trụctranh tài; tranh đoạt
- 觉醒juéxǐnggiác tỉnhthức tỉnh; giác ngộ
- 绝技juéjìtuyệt kỹtuyệt kỹ; ngón nghề độc đáo
- 绝缘juéyuántuyệt duyêncách điện; cách ly hoàn toàn
- 倔强juéjiàngquật cườngbướng bỉnh; cứng đầu; quật cường
- 崛起juéqǐquật khởitrỗi dậy; vươn lên; nổi lên
- 倔juèquậtcục cằn; ương bướng; cộc lốc
- 军官jūnguānquân quansĩ quan (quân đội)
- 均衡jūnhéngquân hànhcân bằng; đồng đều; hài hòa
- 君子jūnzǐquân tửngười quân tử; người đứng đắn
- 俊jùntuấnđẹp; tuấn tú; tài giỏi
- 俊俏jùnqiàotuấn tiếuxinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng
- 骏马jùnmǎtuấn mãtuấn mã; ngựa tốt
- 竣工jùngōngthuân cônghoàn công; xây dựng xong
- 卡车kǎchēcạ xaxe tải
- 卡通kǎtōngcạ thônghoạt hình
- 开办kāibànkhai biệnmở; thành lập (trường, xưởng, doanh nghiệp)
- 开采kāicǎikhai tháikhai thác (mỏ, tài nguyên)
- 开场kāichǎngkhai trườngmở màn; bắt đầu (buổi diễn)
- 开场白kāichǎngbáikhai trường bạchlời mở đầu; lời dạo đầu
- 开除kāichúkhai trừđuổi (học, việc); khai trừ; sa thải
- 开动kāidòngkhai độngkhởi động; chuyển bánh; bắt đầu
- 开发区kāifāqūkhai phát khukhu phát triển; khu kinh tế mới
- 开发商kāifāshāngkhai phát thươngchủ đầu tư (bất động sản); nhà phát triển
- 开工kāigōngkhai côngkhởi công; bắt đầu làm việc
- 开垦kāikěnkhai khẩnkhai khẩn; khai hoang
- 开阔kāikuòkhai khoátrộng rãi; thoáng đãng; mở rộng (tầm nhìn)
- 开朗kāilǎngkhai lãngcởi mở; vui vẻ; sáng sủa
- 开辟kāipìkhai tịchkhai phá; mở ra (đường, tuyến, lĩnh vực)
- 开天辟地kāitiān-pìdìkhai thiên tịch địakhai thiên lập địa; (bóng) chưa từng có
- 开拓kāituòkhai tháckhai phá; mở rộng; khai thác (thị trường)
- 开销kāixiāokhai tiêuchi tiêu; khoản chi; chi trả
- 开张kāizhāngkhai trươngkhai trương; mở hàng
- 开支kāizhīkhai chichi tiêu; khoản chi
- 楷模kǎimókhải môtấm gương; hình mẫu
- 刊登kāndēngsan đăngđăng (báo, tạp chí)
- 刊物kānwùsan vậtấn phẩm; tạp chí; báo chí
- 看护kānhùkhán hộtrông nom; chăm sóc; hộ lý
- 勘探kāntànkhám thámthăm dò; khảo sát (địa chất)
- 堪称kānchēngkham xưngcó thể gọi là; xứng đáng là
- 看台kàntáikhán đàikhán đài
- 慷慨kāngkǎikhảng kháihào phóng; rộng rãi; khảng khái
- 扛kánggánhvác (trên vai); (bóng) gánh vác
- 抗衡kànghéngkháng hànhđối chọi; ngang ngửa; chống lại
- 抗拒kàngjùkháng cựkháng cự; cưỡng lại
- 抗生素kàngshēngsùkháng sinh tốthuốc kháng sinh
- 抗争kàngzhēngkháng tranhđấu tranh; chống chọi
- 考量kǎoliángkhảo lượngcân nhắc; xem xét; điều cân nhắc
- 靠拢kàolǒngkhảo longxích lại gần; dồn lại; tiến sát
- 苛刻kēkèhà khắckhắt khe; hà khắc
- 磕kēkháiva; đập; gõ
- 壳kéxácvỏ (khẩu ngữ)
- 可悲kěbēikhả biđáng buồn; đáng thương
- 可不是kěbùshikhả bất thịchứ còn gì; đúng thế (tỏ ý đồng tình)
- 可乘之机kěchéngzhījīkhả thừa chi cơkẽ hở để lợi dụng; cơ hội cho kẻ xấu
- 可耻kěchǐkhả sỉđáng xấu hổ; nhục nhã
- 可观kěguānkhả quanđáng kể; khá lớn; đáng xem
- 可贵kěguìkhả quýđáng quý; quý báu
- 可谓kěwèikhả vịcó thể nói là; quả là
- 可恶kěwùkhả ốđáng ghét; dễ ghét
- 可想而知kěxiǎng'érzhīkhả tưởng nhi tricó thể hình dung được; dễ hiểu là
- 可笑kěxiàokhả tiếubuồn cười; nực cười; lố bịch
- 可疑kěyíkhả nghiđáng ngờ; khả nghi
- 克隆kèlóngkhắc longnhân bản vô tính; sao chép
- 克制kèzhìkhắc chếkiềm chế; nén
- 刻苦kèkǔkhắc khổkhắc khổ, chịu khó
- 刻意kèyìkhắc ýcố ý; cố tình; dụng công
- 刻舟求剑kèzhōu-qiújiànkhắc chu cầu kiếmkhắc thuyền tìm gươm
- 客房kèfángkhách phòngphòng khách sạn; phòng dành cho khách
- 客机kèjīkhách cơmáy bay chở khách
- 客流kèliúkhách lưudòng khách; lượng hành khách
- 客运kèyùnkhách vậnvận tải hành khách
- 恳求kěnqiúkhẩn cầucầu xin; van nài; khẩn cầu
- 啃kěnkhẳnggặm; (bóng) cặm cụi nghiền ngẫm
- 坑kēngkhanhhố; lỗ; lừa gạt, hãm hại
- 空荡荡kōngdàngdàngkhông đãng đãngtrống trơn; vắng tanh
- 空难kōngnànkhông nantai nạn hàng không
- 空前kōngqiánkhông tiềnchưa từng có; vô tiền
- 空想kōngxiǎngkhông tưởngảo tưởng; mơ tưởng viển vông
- 空虚kōngxūkhông hưtrống rỗng; trống trải (tinh thần)
- 恐怖kǒngbùkhủng bốkinh hoàng; đáng sợ; khủng bố
- 恐吓kǒnghèkhủng háchđe dọa; dọa nạt
- 恐慌kǒnghuāngkhủng hoảnghoảng loạn; hoang mang
- 恐龙kǒnglóngkhủng longkhủng long
- 空白kòngbáikhông bạchkhoảng trống; chỗ trống; trống rỗng
- 空隙kòngxìkhông khíchkhe hở; kẽ hở; khoảng trống
- 控告kònggàokhống cáotố cáo; kiện
- 抠kōukhumóc; cạy; (khẩu ngữ) keo kiệt
- 口碑kǒubēikhẩu bitiếng tăm; danh tiếng truyền miệng
- 口才kǒucáikhẩu tàitài ăn nói
- 口吃kǒuchīkhẩu cậtnói lắp; cà lăm
- 口径kǒujìngkhẩu kínhcỡ nòng; đường kính; (bóng) cách nói thống nhất
- 口令kǒulìngkhẩu lệnhkhẩu lệnh; mật khẩu
- 口气kǒuqìkhẩu khígiọng điệu; khẩu khí; hơi thở
- 口水kǒushuǐkhẩu thuỷnước bọt; nước dãi
- 口香糖kǒuxiāngtángkhẩu hương đườngkẹo cao su
- 口音kǒuyīnkhẩu âmgiọng (địa phương); khẩu âm
- 口罩kǒuzhàokhẩu tráokhẩu trang
- 口子kǒuzikhẩu tửvết rách; vết cắt; lỗ hổng
- 扣除kòuchúkhấu trừkhấu trừ; trừ đi
- 扣留kòuliúkhấu lưutạm giữ; giữ lại
- 扣人心弦kòurénxīnxiánkhấu nhân tâm huyềnhồi hộp; lôi cuốn; làm rung động lòng người
- 扣押kòuyākhấu áptạm giữ; câu lưu; niêm phong (tài sản)
- 哭泣kūqìkhốc khấpkhóc; khóc thút thít
- 哭笑不得kūxiào-bùdékhốc tiếu bất đắcdở khóc dở cười
- 窟窿kūlongquật lunglỗ thủng; (bóng) lỗ hổng, thâm hụt
- 苦难kǔnànkhổ nankhổ nạn; gian khổ hoạn nạn
- 苦恼kǔnǎokhổ nãophiền não; khổ sở; buồn phiền
- 苦笑kǔxiàokhổ tiếucười gượng; cười chua chát
- 苦心kǔxīnkhổ tâmkhổ tâm; tâm huyết; dày công
- 酷似kùsìkhốc tựrất giống; giống hệt
- 夸大kuādàkhoa đạiphóng đại; thổi phồng
- 夸夸其谈kuākuā-qítánkhoa khoa kỳ đàmba hoa khoác lác; nói suông
- 夸耀kuāyàokhoa diệukhoe khoang; phô trương
- 垮kuǎkhoảsập; đổ; suy sụp; kiệt (sức)
- 挎kuàkhoákhoác (trên vai, cánh tay); đeo
- 跨国kuàguókhoá quốcxuyên quốc gia; đa quốc gia
- 跨越kuàyuèkhoá việtvượt qua; bắc qua
- 宽敞kuānchangkhoan sưởngrộng rãi; thoáng
- 宽泛kuānfànkhoan phiếnrộng; chung chung
- 宽厚kuānhòukhoan hậurộng lượng; khoan hậu; dày rộng
- 宽容kuānróngkhoan dungkhoan dung; bao dung
- 宽恕kuānshùkhoan thứtha thứ; khoan thứ
- 宽松kuānsōngkhoan tungrộng thùng thình; thoải mái; nới lỏng
- 款项kuǎnxiàngkhoản hạngkhoản tiền
- 筐kuāngkhuôngcái sọt; cái giỏ
- 狂欢kuánghuāncuồng hoanvui chơi cuồng nhiệt; liên hoan thâu đêm
- 狂热kuángrècuồng nhiệtcuồng nhiệt; cuồng tín
- 旷课kuàngkèkhoáng khóatrốn học; nghỉ học không phép
- 况且kuàngqiěhuống thảhuống hồ; vả lại; hơn nữa
- 矿藏kuàngcángkhoáng tàngkhoáng sản (trữ lượng dưới đất)
- 框kuàngkhungkhung; khoanh lại; (bóng) gò bó
- 框架kuàngjiàkhung giákhung; khuôn khổ
- 亏本kuīběnkhuy bảnlỗ vốn; thua lỗ
- 捆kǔnkhổnbuộc; bó; bó (lượng từ)
- 困惑kùnhuòkhốn hoặcbối rối; hoang mang; khó hiểu
- 困境kùnjìngkhốn cảnhcảnh khốn khó; tình thế khó khăn
- 扩kuòkhuyếnmở rộng; khuếch trương
- 扩建kuòjiànkhuyến kiếnmở rộng (công trình); xây thêm
- 扩散kuòsànkhuyến tảnkhuếch tán; lan rộng; lây lan
- 扩张kuòzhāngkhuyến trươngmở rộng; bành trướng; giãn nở
- 阔绰kuòchuòkhoát xướcxa hoa; tiêu xài rộng tay
- 拉动lādònglạp độngkéo; thúc đẩy (kinh tế)
- 拉拢lālǒnglạp longlôi kéo; mua chuộc
- 啦啦队lālāduìlạp lạp độiđội cổ vũ
- 喇叭lǎbalạt báloa; còi (xe); kèn
- 腊月làyuèlạp nguyệttháng Chạp (âm lịch)
- 蜡làlạpsáp; nến
- 蜡烛làzhúlạp chúccây nến
- 来宾láibīnlai tânquan khách; khách mời
- 来电láidiànlai điệngọi điện đến; cuộc gọi đến
- 来访láifǎnglai phỏngđến thăm; tới thăm
- 来回láihuílai hồikhứ hồi; đi đi về về; qua lại
- 来历láilìlai lịchlai lịch; nguồn gốc
- 来龙去脉láilóng-qùmàilai long khứ mạchđầu đuôi ngọn ngành
- 来年láiniánlai niênnăm sau; năm tới
- 栏杆lángānlan cơnlan can; tay vịn
- 蓝图lántúlam đồbản thiết kế; (bóng) kế hoạch tổng thể
- 揽lǎnlãmôm; ôm đồm; nhận về mình
- 缆车lǎnchēlãm xacáp treo
- 懒得lǎndelãn đắclười; chẳng buồn (làm gì)
- 懒惰lǎnduòlãn đoạlười biếng; lười nhác
- 滥用lànyònglạm dụnglạm dụng; dùng sai
- 狼狈lángbèilang báithảm hại; khốn đốn; nhếch nhác
- 朗诵lǎngsònglãng tụngngâm (thơ); đọc diễn cảm
- 捞lāolaovớt; mò; kiếm chác
- 劳累láolèilao lũymệt nhọc; vất vả
- 劳务láowùlao vụdịch vụ lao động; lao vụ
- 牢固láogùlao cốvững chắc; chắc chắn
- 牢记láojìlao kýghi nhớ; ghi lòng tạc dạ
- 牢牢láoláolao laochắc chắn; chặt
- 唠叨láodaolao đaolải nhải; cằn nhằn; lắm lời
- 老伴儿lǎobànrlão bạn nhibạn đời (vợ hoặc chồng lúc về già)
- 老大lǎodàlão đạicon cả; anh cả, đại ca; rất, lắm
- 老化lǎohuàlão hóalão hóa; cũ kỹ, lỗi thời
- 老人家lǎorenjialão nhân giacụ; ông bà (cách gọi kính trọng người già)
- 老字号lǎozìhaolão tự hiệuthương hiệu lâu đời; hiệu buôn cổ truyền
- 涝làolạoúng; ngập úng
- 乐意lèyìlạc ývui lòng; sẵn lòng
- 乐园lèyuánlạc viênthiên đường; khu vui chơi
- 勒lēilặcthắt chặt; siết
- 雷同léitónglôi đồnggiống hệt; na ná; trùng lặp
- 累积lěijīlũy tíchtích lũy; dồn lại
- 累计lěijìlũy kếcộng dồn; tổng cộng
- 棱角léngjiǎolăng giácgóc cạnh; (bóng) sự sắc sảo, gai góc
- 冷淡lěngdànlãnh đạmlãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng
- 冷冻lěngdònglãnh đôngđông lạnh; ướp lạnh
- 冷酷lěngkùlãnh khốclạnh lùng; tàn nhẫn
- 冷落lěngluòlãnh lạcvắng vẻ; ghẻ lạnh, lạnh nhạt
- 冷门lěngménlãnh mônít người quan tâm; kết quả bất ngờ (thi đấu)
- 冷漠lěngmòlãnh mạclạnh lùng; thờ ơ; lãnh đạm
- 冷战lěngzhànlãnh chiếnchiến tranh lạnh
- 愣lènglăngngẩn ra; sững sờ; lỗ mãng
- 离谱儿lípǔrly phả nhiquá đáng; quá lố; vô lý
- 离奇líqíly kỳkỳ lạ; ly kỳ
- 黎明límínglê minhbình minh; rạng đông
- 礼服lǐfúlễ phụclễ phục; trang phục dạ hội
- 礼品lǐpǐnlễ phẩmquà tặng; tặng phẩm
- 礼仪lǐyílễ nghilễ nghi; phép lịch sự
- 里程碑lǐchéngbēilý trình bicột mốc; (bóng) dấu mốc lịch sử
- 理睬lǐcǎilý thảiđếm xỉa; để ý tới
- 理会lǐhuìlý hộiđể ý; quan tâm; hiểu
- 理事lǐshìlý sựủy viên hội đồng quản trị; lo liệu công việc
- 理所当然lǐsuǒdāngránlý sở đương nhiênlẽ đương nhiên; dĩ nhiên
- 理直气壮lǐzhí-qìzhuànglý trực khí tránglý lẽ vững vàng nên hùng hồn; tự tin vì có lý
- 力不从心lìbùcóngxīnlực bất tòng tâmlực bất tòng tâm
- 力求lìqiúlực cầucố gắng hết sức để; ra sức đạt được
- 力所能及lìsuǒnéngjílực sở năng cậptrong khả năng của mình
- 力争lìzhēnglực tranhcố gắng giành; phấn đấu để
- 历程lìchénglịch trìnhchặng đường; quá trình
- 历届lìjièlịch giớicác khóa trước; các kỳ (đã qua)
- 历来lìláilịch laitừ trước đến nay; xưa nay
- 历时lìshílịch thờikéo dài; trải qua (thời gian)
- 立方lìfānglập phươnglập phương; (khẩu ngữ) mét khối
- 立方米lìfāngmǐlập phương mễmét khối
- 立功lìgōnglập cônglập công
- 立交桥lìjiāoqiáolập giao kiềucầu vượt; nút giao thông lập thể
- 立体lìtǐlập thểlập thể; ba chiều
- 立足lìzúlập túcđứng vững; có chỗ đứng; dựa trên
- 励志lìzhìlệ chítruyền cảm hứng; khích lệ ý chí
- 利害lìhàilợi hạilợi và hại; được mất
- 利率lìlǜlợi suấtlãi suất
- 利索lìsuolợi tácnhanh nhẹn; gọn gàng; dứt khoát
- 连绵liánmiánliên miênliên miên; trùng điệp; không dứt
- 连任liánrènliên nhiệmtái nhiệm; giữ chức thêm nhiệm kỳ
- 连锁liánsuǒliên tỏadây chuyền; theo chuỗi
- 连夜liányèliên dạngay trong đêm; suốt đêm
- 怜惜liánxīliên tíchthương xót; thương tiếc
- 帘子liánziliêm tửrèm; mành
- 莲子liánzǐliên tửhạt sen
- 联欢liánhuānliên hoanliên hoan; giao lưu vui chơi
- 廉价liánjiàliêm giágiá rẻ; rẻ tiền
- 廉洁liánjiéliêm khiếtliêm khiết; trong sạch
- 廉正liánzhèngliêm chínhliêm chính; ngay thẳng trong sạch
- 脸颊liǎnjiáliễn giápmá; gò má
- 炼liànluyệnluyện (kim loại); tôi luyện; rèn
- 恋恋不舍liànliàn-bùshěluyến luyến bất xálưu luyến không rời
- 良liánglươngtốt; lành; (văn) rất
- 良心liángxīnlương tâmlương tâm
- 良性liángxìnglương tínhlành tính; (tác động) tích cực
- 凉爽liángshuǎnglương sảngmát mẻ; mát dịu dễ chịu
- 两口子liǎngkǒuzilưỡng khẩu tửhai vợ chồng
- 两栖liǎngqīlưỡng thêlưỡng cư; (bóng) hoạt động hai lĩnh vực
- 亮点liàngdiǎnlượng điểmđiểm sáng; điểm nổi bật
- 亮丽liànglìlượng lệtươi sáng; rực rỡ
- 亮相liàngxiànglượng tươngra mắt; xuất hiện công khai; (kịch) tạo dáng
- 谅解liàngjiělượng giảithông cảm; lượng thứ
- 辽阔liáokuòliêu khoátbao la; rộng lớn
- 疗法liáofǎliệu phápliệu pháp; phương pháp điều trị
- 疗效liáoxiàoliệu hiệuhiệu quả điều trị
- 寥寥无几liáoliáo-wújǐliêu liêu vô kỷlèo tèo vài cái; chẳng có mấy
- 潦草liáocǎolao thảocẩu thả; ngoáy, nguệch ngoạc (chữ)
- 了结liǎojiéliễu kếtkết thúc; giải quyết xong
- 料理liàolǐliệu lýlo liệu; thu xếp; món ăn (kiểu…)
- 咧嘴liězuǐliệt chuỷtoét miệng; nhe răng (cười)
- 列举lièjǔliệt cửliệt kê; nêu ra
- 劣势lièshìliệt thếthế yếu; bất lợi
- 劣质lièzhìliệt chấtkém chất lượng; chất lượng thấp
- 烈士lièshìliệt sĩliệt sĩ
- 猎人lièrénliệp nhânthợ săn
- 裂缝lièfèngliệt phúngvết nứt; khe nứt
- 裂痕lièhénliệt ngânvết rạn; (bóng) rạn nứt (tình cảm)
- 拎līnlinhxách
- 临línlâmgần; sắp (lúc); hướng ra; đến
- 临床línchuánglâm sànglâm sàng
- 临街línjiēlâm nhaigiáp mặt phố; mặt đường
- 临近línjìnlâm cậnsắp tới; gần kề
- 灵línglinhnhanh nhạy; linh nghiệm; hiệu nghiệm
- 灵感línggǎnlinh cảmcảm hứng; linh cảm
- 灵魂línghúnlinh hồnlinh hồn; tâm hồn; cốt lõi
- 灵机一动língjī-yīdònglinh cơ nhất độngchợt nảy ra ý hay; nhanh trí
- 灵敏língmǐnlinh mẫnnhạy; nhạy bén
- 灵巧língqiǎolinh xảokhéo léo; linh hoạt
- 灵通língtōnglinh thôngnhanh nhạy (tin tức); thông suốt
- 零件língjiànlinh kiệnlinh kiện
- 零售língshòulinh thụbán lẻ
- 领队lǐngduìlĩnh độidẫn đoàn; trưởng đoàn
- 领会lǐnghuìlĩnh hộilĩnh hội; hiểu thấu
- 领军lǐngjūnlĩnh quândẫn đầu; đứng đầu; thống lĩnh
- 领略lǐnglüèlĩnh lượcthưởng thức; cảm nhận
- 领事lǐngshìlĩnh sựlãnh sự
- 领事馆lǐngshìguǎnlĩnh sự quánlãnh sự quán
- 领土lǐngtǔlĩnh thổlãnh thổ
- 领悟lǐngwùlĩnh ngộlĩnh ngộ; ngộ ra; thấu hiểu
- 领养lǐngyǎnglĩnh dưỡngnhận nuôi
- 溜liūlựuchuồn; lẻn; trượt
- 溜达liūdalựu đạtđi dạo; đi lang thang
- 留恋liúliànlưu luyếnlưu luyến; bịn rịn
- 留念liúniànlưu niệmlưu niệm; làm kỷ niệm
- 留神liúshénlưu thầnchú ý; cẩn thận; để ý
- 留心liúxīnlưu tâmđể ý; chú ý; cẩn thận
- 留意liúyìlưu ýđể ý; lưu ý
- 流畅liúchànglưu sướnglưu loát; trôi chảy; mượt mà
- 流浪liúlànglưu lãnglang thang; phiêu bạt; vô gia cư
- 流露liúlùlưu lộbộc lộ; để lộ (tình cảm)
- 流氓liúmánglưu manhlưu manh; côn đồ
- 流失liúshīlưu thấtxói mòn; thất thoát; chảy máu (nhân tài)
- 流水liúshuǐlưu thuỷnước chảy; doanh thu; dây chuyền
- 流淌liútǎnglưu thảngchảy (róc rách, êm đềm)
- 流向liúxiànglưu hướnghướng chảy; luồng (vốn, nhân lực)
- 流血liúxuèlưu huyếtchảy máu; đổ máu
- 流域liúyùlưu vựclưu vực (sông)
- 流转liúzhuǎnlưu chuyểnlưu chuyển; luân chuyển (hàng hóa, vốn)
- 柳树liǔshùliễu thụcây liễu
- 遛liùlưudắt đi dạo; đi dạo thong thả
- 聋lónglungđiếc
- 笼子lóngzilồng tửcái lồng; cái cũi
- 隆重lóngzhònglong trọnglong trọng; trọng thể
- 垄断lǒngduànlũng đoánlũng đoạn; độc quyền
- 笼统lǒngtǒnglung thốngchung chung; mơ hồ
- 笼罩lǒngzhàolung tráobao trùm; bao phủ
- 搂lǒulâuôm; ôm chặt
- 露面lòumiànlộ diệnxuất hiện; lộ mặt
- 炉子lúzilò tửlò; bếp lò
- 卤味lǔwèilỗ vịmón kho (ướp gia vị, xì dầu)
- 鲁莽lǔmǎnglỗ mãnglỗ mãng; hấp tấp; liều lĩnh
- 鹿lùlộccon hươu; con nai
- 路段lùduànlộ đoạnđoạn đường
- 路途lùtúlộ đồđường đi; chặng đường
- 路子lùzilộ tửcon đường; cách làm; mối quan hệ
- 露天lùtiānlộ thiênngoài trời; lộ thiên
- 屡lǚlũnhiều lần; liên tiếp
- 屡次lǚcìlũ thứnhiều lần; nhiều phen
- 缕lǚlũsợi; làn; luồng (lượng từ)
- 绿地lǜdìlục địathảm xanh; khu cây xanh
- 孪生luánshēngloan sinhsinh đôi; song sinh
- 卵luǎnnoãntrứng (động vật); noãn
- 乱七八糟luànqībāzāoloạn thất bát táolộn xộn; bừa bộn; rối tinh
- 掠夺lüèduólược đoạtcướp đoạt; cướp bóc
- 略lüèlượcsơ lược; hơi; lược bỏ
- 略微lüèwēilược vihơi; một chút
- 抡lūnluânvung; quăng mạnh
- 伦理lúnlǐluân lýluân lý; đạo đức
- 轮换lúnhuànluân hoánluân phiên; thay phiên
- 轮廓lúnkuòluân khuếchđường nét; hình dáng bao quát
- 轮胎lúntāiluân thailốp xe
- 论述lùnshùluận thuậttrình bày; luận thuật
- 论证lùnzhèngluận chứngluận chứng; chứng minh bằng lập luận
- 萝卜luóbola bặccủ cải
- 螺丝luósīloa tưđinh vít; ốc vít
- 裸luǒloãtrần; để trần; để lộ
- 裸露luǒlùloã lộtrơ trụi; lộ ra; để trần
- 络绎不绝luòyì-bùjuélạc dịch bất tuyệtnườm nượp không ngớt; tấp nập
- 落差luòchālạc saiđộ chênh (cao); khoảng cách (kỳ vọng, thu nhập)
- 落户luòhùlạc hộnhập hộ khẩu; định cư; đặt trụ sở
- 麻mámacây gai, đay; sợi gai (vải)
- 麻痹mábìma týtê liệt; lơ là, mất cảnh giác
- 麻将májiàngma tươngmạt chược
- 麻辣málàma lạtcay tê (vị tê cay)
- 麻木mámùma mộctê dại; chai lì, thờ ơ
- 麻醉mázuìma túygây mê; gây tê; (bóng) làm tê liệt ý chí
- 马后炮mǎhòupàomã hậu pháoviệc đã rồi mới bàn; nói vuốt đuôi
- 马力mǎlìmã lựcmã lực
- 马桶mǎtǒngmã đồngbồn cầu; bô
- 码mǎmãxếp; chất chồng ngay ngắn
- 埋藏máicángmai tàngchôn giấu; ẩn chứa (dưới đất, trong lòng)
- 埋伏máifúmai phụcmai phục; phục kích; ẩn nấp
- 埋没máimòmai mộtchôn vùi; mai một (tài năng)
- 脉搏màibómạch bácmạch đập; (bóng) nhịp đập
- 脉络màiluòmạch lạcmạch máu; gân lá; (bóng) mạch lạc, đầu mối
- 埋怨mányuànman oánoán trách; phàn nàn; trách móc
- 瞒mánmangiấu; giấu giếm; lừa dối
- 满怀mǎnhuáimãn hoàitràn đầy (trong lòng); đầy ắp
- 蔓延mànyánmạn diênlan tràn; lan rộng
- 漫mànmạntràn ra; khắp; tùy ý, không bó buộc
- 漫游mànyóumạn dungao du; dạo chơi; chuyển vùng (điện thoại)
- 慢性mànxìngmạn tínhmãn tính; tác dụng chậm
- 忙活mánghuomang hoạtbận rộn (làm việc); tất bật
- 忙乱mángluànmang loạnbận rộn rối ren; luống cuống
- 盲目mángmùmanh mụcmù quáng; thiếu suy xét
- 茫然mángránmang nhiênmờ mịt; ngơ ngác; mông lung
- 矛头máotóumao đầumũi giáo; (bóng) mũi nhọn công kích
- 茂密màomìmậu mậtrậm rạp; um tùm
- 茂盛màoshèngmậu thịnhxum xuê; tươi tốt
- 冒充màochōngmạo xunggiả mạo; mạo danh; giả làm
- 冒犯màofànmạo phạmmạo phạm; xúc phạm
- 冒昧màomèimạo muộimạo muội; đường đột
- 没劲méijìnmột kìnhchán; nhạt nhẽo; không có sức
- 没完没了méiwán-méiliǎomột hoàn một liễudai dẳng không dứt; mãi không xong
- 没辙méizhémột triệthết cách; bó tay
- 没准儿méizhǔnrmột chuẩn nhikhông chừng; có khi; chưa chắc
- 枚méimaichiếc; tấm
- 眉开眼笑méikāi-yǎnxiàomi khai nhãn tiếumặt mày hớn hở; tươi cười rạng rỡ
- 煤炭méitànmôi thánthan
- 美德měidémỹ đứcđức tính tốt; mỹ đức
- 美化měihuàmỹ hóalàm đẹp; tô điểm; tô vẽ (cho đẹp hơn thực tế)
- 美满měimǎnmỹ mãntốt đẹp; viên mãn; hạnh phúc (hôn nhân, gia đình)
- 美妙měimiàomỹ diệutuyệt diệu; tuyệt vời; du dương
- 美中不足měizhōng-bùzúmỹ trung bất túcđẹp nhưng còn chút thiếu sót; ngọc còn có vết
- 美滋滋měizīzīmỹ tư tưvui sướng; khoái chí; hớn hở
- 闷mēnmuộnngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ
- 门槛ménkǎnmôn hạmbậc cửa; ngưỡng cửa
- 门路ménlumôn lộcách thức; đường đi nước bước
- 萌发méngfāmanh phátnảy mầm; nảy sinh, manh nha (ý nghĩ)
- 萌芽méngyámanh nhanảy mầm; mầm mống; giai đoạn manh nha
- 盟友méngyǒuminh hữuđồng minh; bạn đồng minh
- 朦胧ménglóngmông lungmờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng
- 猛烈měnglièmãnh liệtmãnh liệt; dữ dội; ác liệt
- 猛然měngránmãnh nhiênbỗng nhiên; đột ngột; chợt
- 梦幻mènghuànmộng huyễnmộng ảo; ảo mộng; như trong mơ
- 弥漫mímàndi mạntràn ngập; lan khắp; bao phủ (khói, sương, mùi)
- 迷惑míhuòmê hoặcbối rối, hoang mang; mê hoặc, làm lạc hướng
- 迷恋míliànmê luyếnsay mê; mê mẩn; đắm đuối
- 迷失míshīmê thấtlạc mất; mất phương hướng; đánh mất (bản thân)
- 谜mímêcâu đố; điều bí ẩn
- 谜底mídǐmê đểlời giải câu đố; sự thật được hé lộ
- 谜团mítuánmê đoànbí ẩn; nghi vấn chưa có lời giải
- 谜语míyǔmê ngữcâu đố (đố chữ, đố vật)
- 秘方mìfāngbí phươngbài thuốc bí truyền; công thức bí mật
- 秘诀mìjuébí quyếtbí quyết
- 密封mìfēngmật phongniêm phong; bịt kín; kín (không lọt khí)
- 蜜月mìyuèmật nguyệttuần trăng mật
- 棉花miánhuāmiên hoabông; cây bông
- 免不了miǎnbuliǎomiễn bất liễukhó tránh khỏi; không tránh được
- 免除miǎnchúmiễn trừmiễn; miễn trừ; loại bỏ, tránh khỏi
- 免职miǎnzhímiễn chứccách chức; miễn nhiệm
- 缅怀miǎnhuáimiến hoàitưởng nhớ; hoài niệm (người đã khuất, quá khứ)
- 面红耳赤miànhóng-ěrchìdiện hồng nhĩ xíchmặt đỏ tía tai (vì giận, xấu hổ, tranh cãi)
- 面面俱到miànmiàn-jùdàodiện diện câu đáochu toàn mọi mặt; chu đáo đủ đường
- 面目全非miànmù-quánfēidiện mục toàn phithay đổi hoàn toàn, không còn nhận ra
- 苗miáomiêumầm; cây non; mầm mống
- 苗条miáotiaomiêu điềuthon thả
- 苗头miáotoumiêu đầudấu hiệu ban đầu; chiều hướng manh nha
- 瞄准miáozhǔnmiêu chuẩnnhắm; ngắm (mục tiêu); nhắm vào
- 渺小miǎoxiǎomiểu tiểunhỏ bé; nhỏ nhoi; tầm thường
- 庙miàomiếumiếu; đền; chùa
- 庙会miàohuìmiếu hộihội chùa; hội đình; hội miếu
- 灭绝mièjuédiệt tuyệttuyệt chủng; diệt tuyệt
- 灭亡mièwángdiệt vongdiệt vong; suy vong
- 民办mínbàndân biệndân lập; tư thục
- 民用mínyòngdân dụngdân dụng; dùng cho dân sự
- 敏捷mǐnjiémẫn tiệpnhanh nhẹn; lanh lẹ; nhanh nhạy
- 敏锐mǐnruìmẫn nhuệnhạy bén; sắc bén; tinh tường
- 名副其实míngfùqíshídanh phó kỳ thựcdanh xứng với thực
- 名贵míngguìdanh quýquý giá; quý hiếm; nổi tiếng và đắt giá
- 名利mínglìdanh lợidanh lợi; danh vọng và lợi lộc
- 名声míngshēngdanh thanhdanh tiếng; tiếng tăm
- 名言míngyándanh ngôndanh ngôn; câu nói nổi tiếng
- 名著míngzhùdanh trứtác phẩm nổi tiếng; danh tác
- 明朗mínglǎngminh lãngsáng sủa; rõ ràng; cởi mở, vui tươi
- 明媚míngmèiminh mịtươi sáng; rạng rỡ (cảnh xuân, ánh nắng)
- 明智míngzhìminh trísáng suốt; khôn ngoan
- 铭记míngjìminh kýghi lòng tạc dạ; khắc ghi
- 摸索mōsuǒmạc tácmò mẫm; dò dẫm; tìm tòi
- 磨合móhéma hợpchạy rà (máy móc); hòa hợp, ăn ý dần với nhau
- 磨难mónànma nangian nan; khổ ải; thử thách
- 磨损mósǔnma tổnmài mòn; hao mòn
- 蘑菇móguma cônấm
- 魔鬼móguǐma quỷma quỷ; quỷ dữ
- 魔术móshùma thuậtảo thuật
- 抹mǒmạtbôi; phết; quệt, lau; xóa
- 末日mòrìmạt nhậtngày tận thế; ngày cuối cùng
- 没落mòluòmột lạcsa sút; suy tàn; lụi tàn
- 莫非mòfēimạc philẽ nào; chẳng lẽ; phải chăng
- 莫名其妙mòmíngqímiàomạc danh kỳ diệukhó hiểu; chẳng hiểu ra sao; vô cớ
- 漠然mòránmạc nhiênthờ ơ; lạnh nhạt; dửng dưng
- 墨mòmặcmực (mực Tàu); thỏi mực
- 默默无闻mòmò-wúwénmặc mặc vô vănlặng lẽ vô danh; không ai biết đến
- 默契mòqìmặc khếsự ăn ý; hiểu ý nhau; ăn ý
- 谋害móuhàimưu hạimưu hại; âm mưu sát hại
- 谋求móuqiúmưu cầumưu cầu; tìm kiếm; theo đuổi
- 谋生móushēngmưu sinhkiếm sống; mưu sinh
- 牡丹mǔdanmẫu đanhoa mẫu đơn
- 亩mǔmẫumẫu (đơn vị đo ruộng đất, khoảng 667 m²)
- 木匠mùjiàngmộc tượngthợ mộc
- 木偶mù'ǒumộc ngẫucon rối; rối gỗ
- 目不转睛mùbùzhuǎnjīngmục bất chuyển tìnhnhìn không chớp mắt; chăm chú nhìn
- 目瞪口呆mùdèng-kǒudāimục trừng khẩu ngaitrợn mắt há mồm; sững sờ, chết lặng
- 目睹mùdǔmục đổtận mắt chứng kiến; mục kích
- 目中无人mùzhōng-wúrénmục trung vô nhânkiêu ngạo, không coi ai ra gì; mục hạ vô nhân
- 牧场mùchǎngmục trườngđồng cỏ chăn thả; trang trại chăn nuôi
- 牧民mùmínmục dândân chăn nuôi; dân du mục
- 募捐mùjuānmộ quyênquyên góp; kêu gọi quyên góp
- 墓碑mùbēimộ bibia mộ
- 墓地mùdìmộ địanghĩa trang; khu mộ
- 幕mùmạcmàn; màn sân khấu; màn, hồi (kịch)
- 幕后mùhòumạc hậuhậu trường; đằng sau (giấu kín)
- 拿手náshǒuna thủsở trường; giỏi, thạo
- 呐喊nàhǎnnột hámhò hét; gào thét; reo hò cổ vũ
- 纳闷儿nàmènrnạp muộn nhithắc mắc; băn khoăn; nghĩ mãi không ra
- 纳入nàrùnạp nhậpđưa vào (phạm vi, kế hoạch, hệ thống)
- 纳税nàshuìnạp thuếnộp thuế; đóng thuế
- 纳税人nàshuìrénnạp thuế nhânngười nộp thuế
- 乃nǎinãilà (văn viết); bèn, mới
- 乃至nǎizhìnãi chíthậm chí; cho đến cả
- 耐nàinạichịu; chịu đựng; bền
- 耐人寻味nàirénxúnwèinại nhân tầm vịđáng suy ngẫm; gợi nhiều suy nghĩ
- 南瓜nánguānam quabí ngô; bí đỏ
- 难处nánchùnan xứnỗi khó khăn; chỗ khó xử
- 难得一见nándé yī jiànnan đắc nhất kiếnhiếm khi thấy được; hiếm có
- 难怪nánguàinan quáichẳng trách
- 难关nánguānnan quancửa ải khó khăn; giai đoạn khó khăn
- 难堪nánkānnan khamkhó xử, bẽ mặt; khó chịu đựng nổi
- 难为情nánwéiqíngnan vi tìnhngượng ngùng; xấu hổ; ngại
- 难以置信nányǐ-zhìxìnnan dĩ trí tínkhó tin; không thể tin nổi
- 挠náonạogãi; cào; cản trở
- 恼羞成怒nǎoxiū-chéngnùnão tu thành nộxấu hổ quá hóa giận; thẹn quá hóa giận
- 脑海nǎohǎinão hảitâm trí; trong đầu
- 闹事nàoshìnáo sựgây rối; gây chuyện
- 内存nèicúnnội tồnbộ nhớ (RAM); dung lượng bộ nhớ
- 内行nèihángnội hàngsành sỏi; thạo nghề; người trong nghề
- 内幕nèimùnội mạcnội tình; chuyện bên trong
- 内向nèixiàngnội hướnghướng nội; trầm tính, ít nói
- 内需nèixūnội tunhu cầu trong nước; nội nhu
- 嫩nènnộnmềm, non
- 能耗nénghàonăng haomức tiêu hao năng lượng
- 能耐néngnainăng nạibản lĩnh; tài cán; giỏi giang
- 能人néngrénnăng nhânngười tài giỏi; người có năng lực
- 泥潭nítánnê đàmvũng bùn; vũng lầy (cả nghĩa bóng)
- 泥土nítǔnê thổbùn đất; đất
- 拟nǐnghĩdự định; soạn thảo; mô phỏng, bắt chước
- 拟定nǐdìngnghĩ địnhsoạn thảo; vạch ra (kế hoạch, văn bản)
- 逆nìnghịchngược; trái; đi ngược
- 匿名nìmíngnặc danhnặc danh; giấu tên
- 年画niánhuàniên họatranh Tết
- 年迈niánmàiniên mạigià cả; tuổi cao
- 年限niánxiànniên hạnthời hạn (tính bằng năm); số năm quy định
- 年薪niánxīnniên tânlương năm; thu nhập hằng năm
- 黏niánniêmdính; dẻo; bám riết (người)
- 念念不忘niànniàn-bùwàngniệm niệm bất vongnhớ mãi không quên; canh cánh trong lòng
- 念头niàntouniệm đầuý nghĩ; ý định
- 娘niángnươngmẹ (khẩu ngữ, phương ngữ); cô gái trẻ
- 酿造niàngzàonhưỡng tạoủ; cất (rượu); làm (giấm, tương) bằng lên men
- 鸟巢niǎocháođiểu sàotổ chim; sân vận động Tổ Chim (Bắc Kinh)
- 尿niàoniệuđi tiểu; nước tiểu
- 捏niēniếtcầm, nhón (bằng đầu ngón tay); véo, nắn; nặn
- 拧níngninhvắt; véo
- 凝固nínggùngưng cốđông lại; đông cứng; ngưng đọng
- 凝聚níngjùngưng tụngưng tụ; tập hợp, gắn kết (sức mạnh, lòng người)
- 宁可nìngkěninh khảthà
- 宁愿nìngyuànninh nguyệnthà; thà rằng
- 扭曲niǔqūnữu khúcvặn vẹo; méo mó; xuyên tạc (sự thật)
- 扭头niǔtóunữu đầuquay đầu; ngoảnh mặt đi
- 扭转niǔzhuǎnnữu chuyểnxoay chuyển; đảo ngược (tình thế)
- 纽带niǔdàinữu đáisợi dây gắn kết; cầu nối
- 纽扣niǔkòunữu khấucúc áo; khuy áo
- 农场nóngchǎngnông trườngnông trại; trang trại
- 农历nónglìnông lịchâm lịch; nông lịch
- 农民工nóngmíngōngnông dân cônglao động nhập cư từ nông thôn ra thành phố
- 浓缩nóngsuōnùng súccô đặc; cô đọng
- 浓郁nóngyùnùng úcnồng nàn; đậm đà; đậm nét
- 浓重nóngzhòngnùng trọngđậm; nặng (mùi, giọng, màu sắc)
- 弄虚作假nòngxū-zuòjiǎlộng hư tác giảgian dối; làm giả, gian lận
- 奴隶núlìnô lệnô lệ
- 女婿nǚxunữ tếcon rể
- 暖烘烘nuǎnhōnghōngnoãn hồng hồngấm áp; ấm sực
- 虐待nüèdàingược đãingược đãi; hành hạ
- 挪nuónadời; xê dịch; chuyển chỗ
- 诺言nuòyánnặc ngônlời hứa
- 殴打ōudǎẩu đảđánh đập; hành hung
- 呕吐ǒutùẩu thổnôn; nôn mửa
- 趴pābátnằm sấp; gục (lên bàn)
- 拍板pāibǎnphách bảnquyết định, chốt (việc quan trọng)
- 拍卖pāimàiphách mạibán đấu giá
- 排斥páichìbài xíchbài xích; loại trừ; xa lánh
- 徘徊páihuáibồi hồiđi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu)
- 牌照páizhàobài chiếugiấy phép (kinh doanh); biển số xe
- 派别pàibiéphái biệtphe phái; trường phái
- 派遣pàiqiǎnphái khiểnphái cử; cử đi
- 攀pānphanleo; trèo; bám víu (quan hệ)
- 攀升pānshēngphan thăngtăng lên; leo thang (giá cả, số liệu)
- 盘算pánsuanbàn toántính toán; trù tính
- 判处pànchǔphán xứkết án; xử (án)
- 判定pàndìngphán địnhphán định; xác định; nhận định
- 判决pànjuéphán quyếtphán quyết; tuyên án
- 盼pànphánmong; trông mong; mong mỏi
- 叛逆pànnìphản nghịchnổi loạn; phản nghịch; kẻ phản nghịch
- 抛弃pāoqìphao khívứt bỏ; ruồng bỏ; từ bỏ
- 刨páobàođào; bới; (khẩu ngữ) trừ đi
- 跑龙套pǎo lóngtàobào long sáođóng vai quần chúng; làm việc phụ, chạy việc vặt
- 泡沫pàomòphao mạtbọt; bong bóng (kinh tế)
- 胚胎pēitāiphôi thaiphôi; phôi thai
- 配件pèijiànphối kiệnlinh kiện; phụ tùng; phụ kiện
- 配偶pèi'ǒuphối ngẫuvợ hoặc chồng; người phối ngẫu
- 配音pèiyīnphối âmlồng tiếng
- 喷泉pēnquánphún tuyềnđài phun nước
- 抨击pēngjīphanh kíchcông kích; đả kích (bằng lời nói, bài viết)
- 烹调pēngtiáophanh điềunấu nướng; chế biến món ăn
- 蓬勃péngbóbồng bộtbừng bừng; phát triển mạnh mẽ; sôi nổi
- 鹏程万里péngchéng-wànlǐbằng trình vạn lýtiền đồ rộng mở (như chim bằng bay vạn dặm)
- 膨胀péngzhàngbành trướnggiãn nở; phình to; tăng vọt (lạm phát)
- 捧场pěngchǎngbưng trườngđến cổ vũ, ủng hộ; tâng bốc
- 碰钉子pèng dīngzibính đinh tửbị khước từ; vấp phải trắc trở
- 碰巧pèngqiǎobính xảotình cờ; vừa khéo
- 批发pīfāphê phátbán buôn; bán sỉ
- 批判pīpànphê phánphê phán; phê bình
- 披露pīlùphi lộtiết lộ; công bố
- 劈pīpháchbổ; chẻ; (sét) đánh
- 疲惫píbèibì bạimệt mỏi; rã rời
- 疲倦píjuànbì quyệnmệt mỏi; uể oải
- 脾pítỳlá lách; tỳ
- 匹配pǐpèithất phốiphù hợp, tương xứng; ghép đôi; khớp (dữ liệu)
- 媲美pìměibễ mỹsánh ngang; sánh bằng
- 僻静pìjìngtích tĩnhvắng vẻ; yên tĩnh, hẻo lánh
- 譬如pìrúthí nhưví như; chẳng hạn
- 片子piānziphiến tửphim; bộ phim; phim chụp (X-quang)
- 偏差piānchāthiên saisai lệch; độ lệch
- 偏见piānjiànthiên kiếnthành kiến; định kiến
- 偏僻piānpìthiên tíchhẻo lánh; xa xôi
- 偏偏piānpiānthiên thiênlại cứ; khổ nỗi lại; cố tình
- 偏向piānxiàngthiên hướngthiên vị; nghiêng về; khuynh hướng
- 偏远piānyuǎnthiên viễnxa xôi hẻo lánh
- 篇幅piānfúthiên phúcđộ dài (bài viết); khuôn khổ, dung lượng trang
- 片段piànduànphiến đoạnđoạn; phân đoạn; trích đoạn
- 票房piàofángphiếu phòngdoanh thu phòng vé; phòng vé
- 撇piěphiếtném, quăng; bĩu (môi); nét phẩy (chữ Hán)
- 拼搏pīnbóbính bácphấn đấu hết mình; vật lộn
- 拼命pīnmìngbính mệnhliều mạng; dốc hết sức; cật lực
- 贫穷pínqióngbần cùngnghèo khó; bần cùng
- 频频pínpíntần tầnliên tục; liên tiếp; nhiều lần
- 品德pǐndéphẩm đứcphẩm đức; đạo đức
- 品位pǐnwèiphẩm vịgu thẩm mỹ; phẩm vị; đẳng cấp, chất lượng
- 品行pǐnxíngphẩm hànhphẩm hạnh; tư cách đạo đức
- 聘pìnmộmời (làm việc); tuyển dụng; (cũ) hỏi cưới
- 聘任pìnrènmộ nhiệmbổ nhiệm; mời giữ chức
- 聘用pìnyòngmộ dụngtuyển dụng; thuê (người làm)
- 平淡píngdànbình đạmbình dị; nhạt nhẽo, tẻ nhạt
- 平和pínghébình hòaôn hòa; hiền hòa; điềm đạm
- 平价píngjiàbình giágiá bình dân; bình ổn giá
- 平面píngmiànbình diệnmặt phẳng; phẳng (đồ họa); truyền thông in ấn
- 平日píngrìbình nhậtngày thường; thường ngày
- 平息píngxībình tứclắng xuống; dẹp yên; dàn xếp (tranh chấp)
- 评定píngdìngbình địnhđánh giá; bình xét
- 评判píngpànbình phánphán xét; đánh giá; chấm (thi)
- 评审píngshěnbình thẩmthẩm định; xét duyệt
- 评委píngwěibình ủygiám khảo; ban giám khảo
- 凭证píngzhèngbằng chứngchứng từ; bằng chứng; giấy tờ làm bằng
- 瓶颈píngjǐngbình cảnhcổ chai; (nghĩa bóng) nút thắt, điểm nghẽn
- 萍水相逢píngshuǐ-xiāngféngbình thuỷ tương phùngbèo nước gặp nhau; tình cờ quen biết
- 泼冷水pō lěngshuǐbát lãnh thuỷdội gáo nước lạnh; làm cụt hứng
- 颇pōphakhá; rất
- 迫不及待pòbùjídàibách bất cập đãinóng lòng; không thể chờ đợi được
- 迫害pòhàibách hạibức hại; ngược đãi
- 迫使pòshǐbách sửbuộc; ép buộc
- 破案pò'ànphá ánphá án
- 破除pòchúphá trừxóa bỏ; bài trừ
- 破解pòjiěphá giảigiải mã; phá giải; giải quyết (vấn đề khó)
- 破旧pòjiùphá cựucũ nát; tồi tàn
- 破裂pòlièphá liệtnứt vỡ; (quan hệ) tan vỡ, đổ vỡ
- 破灭pòmièphá diệttan vỡ (hy vọng, ảo tưởng)
- 破碎pòsuìphá toáivỡ vụn; tan nát
- 魄力pòlìphách lựcbản lĩnh; sự quyết đoán; khí phách
- 扑克pūkèphác khắcbài tây; bài tú lơ khơ
- 扑面而来pūmiàn-érláiphác diện nhi laiphả vào mặt; ập đến (gây ấn tượng mạnh)
- 铺路pūlùphô lộlát đường; làm đường
- 菩萨púsàbồ tátBồ Tát (Phật giáo)
- 朴实pǔshíphác thựcchất phác; mộc mạc; giản dị
- 谱pǔphảphổ (nhạc); bản nhạc, sách phả
- 瀑布pùbùbộc bốthác nước
- 七嘴八舌qīzuǐ-bāshéthất chuỷ bát thiệtmồm năm miệng mười; nhao nhao bàn tán
- 沏qīthếpha (trà)
- 凄凉qīliángthê lươngthê lương; hiu quạnh; buồn thảm
- 期盼qīpànkỳ phánmong đợi; trông mong
- 欺诈qīzhàkhi trálừa đảo; gian lận
- 漆qītấtsơn; sơn mài; sơn (đồ đạc, tường)
- 齐心协力qíxīn-xiélìtề tâm hiệp lựcđồng lòng hợp sức; chung sức chung lòng
- 奇特qítèkỳ đặckỳ lạ; độc đáo; khác thường
- 歧视qíshìkỳ thịkỳ thị; phân biệt đối xử
- 祈祷qídǎokỳ đảocầu nguyện
- 旗袍qípáokỳ bàosườn xám
- 旗帜qízhìkỳ xícờ; ngọn cờ
- 乞丐qǐgàikhất cáingười ăn xin; kẻ ăn mày
- 乞求qǐqiúkhất cầucầu xin; van xin
- 乞讨qǐtǎokhất thảoăn xin; xin ăn
- 岂有此理qǐyǒucǐlǐkhởi hữu thử lýlẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức
- 启迪qǐdíkhải địchgợi mở; khai sáng; dẫn dắt
- 启蒙qǐméngkhải môngvỡ lòng; khai sáng; khai trí
- 起步qǐbùkhởi bộkhởi đầu; bắt đầu; lăn bánh (xe)
- 起草qǐcǎokhởi thảosoạn thảo; thảo (văn bản)
- 起程qǐchéngkhởi trìnhlên đường; khởi hành
- 起伏qǐfúkhởi phụcnhấp nhô; lên xuống; thăng trầm
- 起劲qǐjìnkhởi kìnhhăng hái; hăng say
- 起跑线qǐpǎoxiànkhởi bào tuyếnvạch xuất phát
- 气愤qìfènkhí phẫntức giận; phẫn nộ
- 气管qìguǎnkhí quảnkhí quản
- 气馁qìněikhí nỗinản lòng; nhụt chí
- 气派qìpàikhí pháikhí thế, phong thái; bề thế, sang trọng
- 气泡qìpàokhí phaobọt khí; bong bóng
- 气魄qìpòkhí pháchkhí phách; tầm vóc, khí thế
- 气势qìshìkhí thếkhí thế; uy thế; vẻ hùng vĩ
- 气息qìxīkhí tứchơi thở; hơi hướng, không khí
- 迄今qìjīnhất kimđến nay; cho đến nay
- 契机qìjīkhế cơthời cơ; bước ngoặt; cơ hội then chốt
- 契约qìyuēkhế ướckhế ước; hợp đồng
- 器材qìcáikhí tàithiết bị; dụng cụ
- 器械qìxièkhí giớikhí cụ; thiết bị, dụng cụ (y tế, thể dục)
- 掐qiākhápngắt, bấm (bằng móng tay); véo; cắt ngang
- 洽谈qiàtánhiệp đàmđàm phán; thương lượng; trao đổi
- 恰到好处qiàdào-hǎochùkháp đáo hảo xứvừa đúng mức; vừa khéo, hoàn hảo
- 恰巧qiàqiǎokháp xảotình cờ; vừa hay
- 恰如其分qiàrú-qífènkháp như kỳ phânđúng mực; vừa phải, thích đáng
- 千变万化qiānbiàn-wànhuàthiên biến vạn hóathiên biến vạn hóa; biến đổi khôn lường
- 千方百计qiānfāng-bǎijìthiên phương bách kếtrăm phương nghìn kế; tìm mọi cách
- 千军万马qiānjūn-wànmǎthiên quân vạn mãthiên binh vạn mã; lực lượng đông đảo hùng hậu
- 千钧一发qiānjūn-yīfàthiên quân nhất phátngàn cân treo sợi tóc; vô cùng nguy cấp
- 迁qiānthiêndời; chuyển (nơi ở)
- 迁就qiānjiùthiên tựuchiều theo; nhân nhượng
- 迁移qiānyíthiên didi cư; di dời
- 牵扯qiānchěkhiên xảdính dáng; liên lụy; kéo theo
- 牵挂qiānguàkhiên quảilo nghĩ; nhớ mong; canh cánh trong lòng
- 牵涉qiānshèkhiên thiệpliên quan; dính líu
- 牵头qiāntóukhiên đầuđứng ra; chủ trì; dẫn đầu (phối hợp)
- 牵制qiānzhìkhiên chếkiềm chế; cầm chân; kìm hãm
- 谦逊qiānxùnkhiêm tốnkhiêm tốn; nhún nhường
- 签署qiānshǔthiêm thựký (văn bản, hiệp định)
- 前辈qiánbèitiền bốitiền bối; bậc đàn anh, đàn chị
- 前赴后继qiánfù-hòujìtiền phó hậu kếngười trước ngã, người sau tiến lên
- 前任qiánrèntiền nhiệmngười tiền nhiệm; tiền nhiệm
- 前所未有qiánsuǒwèiyǒutiền sở vị hữuchưa từng có
- 前台qiántáitiền đàiquầy lễ tân; sân khấu phía trước; (bóng) bề nổi
- 前无古人qiánwúgǔréntiền vô cổ nhânchưa ai từng làm được; vô tiền khoáng hậu
- 前夕qiánxītiền tịchđêm trước; ngay trước (sự kiện)
- 前线qiánxiàntiền tuyếntiền tuyến; tuyến đầu
- 前沿qiányántiền duyêntuyến đầu; tiên phong, mũi nhọn (khoa học)
- 虔诚qiánchéngkiền thànhthành kính; sùng đạo; mộ đạo
- 钱财qiáncáitiền tàitiền của; của cải
- 潜能qiánnéngtiềm năngtiềm năng; năng lực tiềm ẩn
- 潜水qiánshuǐtiềm thuỷlặn (dưới nước); (mạng) đọc mà không bình luận
- 潜艇qiántǐngtiềm đĩnhtàu ngầm
- 潜移默化qiányí-mòhuàtiềm di mặc hóaảnh hưởng ngấm dần; thấm dần một cách vô hình
- 潜在qiánzàitiềm tạitiềm ẩn; tiềm tàng
- 谴责qiǎnzékhiển tráchlên án; khiển trách
- 欠缺qiànquēkhiếm khuyếtthiếu; thiếu sót; khiếm khuyết
- 欠条qiàntiáokhiếm điềugiấy nợ; giấy ghi nợ
- 歉意qiànyìkhiếm ýlời xin lỗi; sự áy náy
- 呛qiāngsặcsặc; nghẹn (khi ăn uống)
- 枪毙qiāngbìthương tễxử bắn; (nghĩa bóng) gạt bỏ, bác bỏ
- 腔qiāngkhoangkhoang (cơ thể); giọng điệu; làn điệu
- 强加qiángjiācường giaáp đặt; gán ép
- 强劲qiángjìngcường kìnhmạnh mẽ; mạnh
- 强项qiángxiàngcường hạngsở trường; thế mạnh
- 强行qiángxíngcường hànhcưỡng ép; ngang nhiên; cố làm (bất chấp)
- 强硬qiángyìngcường ngạnhcứng rắn; kiên quyết
- 强占qiángzhàncường chiêmcưỡng chiếm; chiếm đoạt
- 强制qiángzhìcường chếcưỡng chế; bắt buộc
- 抢夺qiǎngduótảng đoạtcướp đoạt; giành giật
- 抢劫qiǎngjiétảng kiếpcướp; cướp giật
- 抢眼qiǎngyǎntảng nhãnbắt mắt; nổi bật
- 敲诈qiāozhàxao trátống tiền; bắt chẹt
- 巧合qiǎohéxảo hợptrùng hợp; sự trùng hợp
- 窍门qiàoménkhiếu mônmẹo; bí quyết
- 翘qiàokiềuvểnh; cong lên; nhếch lên
- 撬qiàokhiêucạy; nạy; bẩy
- 切除qiēchúthiết trừcắt bỏ (bằng phẫu thuật)
- 切割qiēgēthiết cắtcắt (kim loại, đá); chia cắt
- 且qiěthảtạm; hãy (cứ) (văn viết)
- 切身qièshēnthiết thânthiết thân; do chính bản thân trải qua
- 窃取qièqǔthiết thủđánh cắp; ăn cắp (thông tin, bí mật)
- 钦佩qīnpèikhâm bộikhâm phục; kính phục
- 侵害qīnhàixâm hạixâm hại; xâm phạm
- 侵略qīnlüèxâm lượcxâm lược
- 侵权qīnquánxâm quyềnxâm phạm quyền (bản quyền, sở hữu)
- 侵占qīnzhànxâm chiêmchiếm đoạt; xâm chiếm
- 亲和力qīnhélìthân hòa lựcsự thân thiện, dễ gần; sức hút gần gũi
- 亲近qīnjìnthân cậnthân thiết, gần gũi; gần gũi với
- 亲热qīnrèthân nhiệtthân mật; thắm thiết
- 亲身qīnshēnthân thântự thân; chính mình (trải nghiệm)
- 亲生qīnshēngthân sinhruột; đẻ ra (con ruột, cha mẹ ruột)
- 亲手qīnshǒuthân thủtự tay; chính tay
- 勤工俭学qíngōng-jiǎnxuécần công kiệm họcvừa học vừa làm
- 勤快qínkuaicần khoáichịu khó; siêng năng
- 寝室qǐnshìtẩm thấtphòng ngủ; phòng ký túc xá
- 轻而易举qīng'éryìjǔkhinh nhi dịch cửdễ như trở bàn tay; dễ dàng
- 轻蔑qīngmièkhinh miệtkhinh miệt; coi khinh
- 轻微qīngwēikhinh vinhẹ; nhỏ; không đáng kể
- 轻型qīngxíngkhinh hìnhloại nhẹ; cỡ nhẹ (máy móc, phương tiện)
- 倾家荡产qīngjiā-dàngchǎnkhuynh gia đãng sảnkhuynh gia bại sản; mất sạch cơ nghiệp
- 倾诉qīngsùkhuynh tốgiãi bày; thổ lộ (tâm sự)
- 倾销qīngxiāokhuynh tiêubán phá giá
- 倾斜qīngxiékhuynh tànghiêng; dốc; (nghĩa bóng) ưu tiên, nghiêng về
- 清除qīngchúthanh trừdọn sạch; loại bỏ; xóa bỏ
- 清脆qīngcuìthanh sáitrong trẻo; lanh lảnh; giòn
- 清单qīngdānthanh đơndanh sách; bản kê
- 清静qīngjìngthanh tĩnhyên tĩnh; thanh tịnh
- 清凉qīngliángthanh lươngmát mẻ; mát lạnh
- 清新qīngxīnthanh tântrong lành; tươi mới, thanh tân
- 情报qíngbàotình báotình báo; thông tin
- 情不自禁qíngbùzìjīntình bất tự cấmkhông kìm lòng được; bất giác
- 情调qíngdiàotình điệukhông khí; phong vị; nét lãng mạn
- 情怀qínghuáitình hoàitâm tư; tình cảm; nỗi lòng
- 情结qíngjiétình kếtmối tình cảm gắn bó sâu nặng; phức cảm (tâm lý)
- 情侣qínglǚtình lữđôi tình nhân; cặp đôi
- 情人qíngréntình nhânngười yêu; người tình
- 情谊qíngyìtình nghịtình nghĩa; tình bạn
- 情愿qíngyuàntình nguyệncam lòng, bằng lòng; thà
- 请柬qǐngjiǎnthỉnh giảnthiếp mời
- 请帖qǐngtiěthỉnh thiệpthiếp mời
- 庆典qìngdiǎnkhánh điểnđại lễ; lễ kỷ niệm
- 庆贺qìnghèkhánh hạchúc mừng; ăn mừng
- 庆幸qìngxìngkhánh hạnhmừng thầm; thấy may mắn
- 丘陵qiūlíngkhâu lăngđồi; vùng đồi
- 囚犯qiúfàntù phạmtù nhân; phạm nhân
- 求学qiúxuécầu họcđi học; theo đuổi việc học
- 求医qiúyīcầu yđi chữa bệnh; tìm thầy chữa bệnh
- 求证qiúzhèngcầu chứngxác minh; tìm chứng cứ
- 曲线qūxiànkhúc tuyếnđường cong; (nghĩa bóng) đường vòng, gián tiếp
- 曲折qūzhékhúc chiếtquanh co; khúc khuỷu
- 驱动qūdòngkhu độngdẫn động; thúc đẩy; trình điều khiển (máy tính)
- 驱逐qūzhúkhu trụctrục xuất; xua đuổi
- 屈服qūfúkhuất phụckhuất phục; chịu khuất phục
- 趋于qūyúxu vucó xu hướng; dần đi đến
- 取缔qǔdìthủ đếcấm; dẹp bỏ; truy quét
- 取而代之qǔ'érdàizhīthủ nhi đại chithay thế vào; thế chỗ
- 取经qǔjīngthủ kinhthỉnh kinh; học hỏi kinh nghiệm
- 取暖qǔnuǎnthủ noãnsưởi ấm
- 取胜qǔshèngthủ thắnggiành thắng lợi; thắng
- 取笑qǔxiàothủ tiếuchế giễu; trêu chọc
- 去除qùchúkhứ trừloại bỏ; tẩy bỏ
- 去处qùchùkhứ xứchỗ đi; nơi đến (chơi)
- 去向qùxiàngkhứ hướngtung tích; hướng đi
- 圈套quāntàoquyên sáobẫy; cạm bẫy
- 圈子quānziquyên tửvòng tròn; giới, vòng quan hệ
- 权衡quánhéngquyền hànhcân nhắc; cân đo (lợi hại)
- 权威quánwēiquyền uyuy tín; chuyên gia đầu ngành; có thẩm quyền
- 权益quányìquyền íchquyền lợi; quyền và lợi ích
- 全方位quánfāngwèitoàn phương vịtoàn diện; mọi phương diện
- 全局quánjútoàn cụctoàn cục; đại cục
- 全力以赴quánlìyǐfùtoàn lực dĩ phódốc toàn lực; nỗ lực hết mình
- 全能quánnéngtoàn năngtoàn năng; toàn diện, đa năng
- 全心全意quánxīn-quányìtoàn tâm toàn ýtoàn tâm toàn ý; hết lòng hết dạ
- 拳quánquyềnnắm đấm; cú đấm; quyền (võ thuật)
- 拳头quántóuquyền đầunắm đấm; (nghĩa bóng) chủ lực, mũi nhọn
- 劝告quàngàokhuyến cáokhuyên bảo; lời khuyên
- 劝说quànshuōkhuyến thuyếtthuyết phục; khuyên bảo
- 劝阻quànzǔkhuyến tổkhuyên ngăn; can ngăn
- 缺口quēkǒukhuyết khẩuchỗ sứt mẻ; lỗ hổng; khoản thiếu hụt
- 缺失quēshīkhuyết thấtthiếu hụt; thiếu vắng; khiếm khuyết
- 缺席quēxíkhuyết tịchvắng mặt
- 确切quèqièxác thiếtxác thực; chính xác
- 确信quèxìnxác tíntin chắc; tin tưởng vững chắc
- 确凿quèzáoxác tạcxác thực; rành rành, không thể chối cãi
- 确诊quèzhěnxác chẩnchẩn đoán xác định
- 燃放ránfàngnhiên phóngđốt, bắn (pháo, pháo hoa)
- 燃气ránqìnhiên khíkhí đốt; gas
- 燃油rányóunhiên dunhiên liệu (xăng dầu)
- 嚷rǎngnhượngla; hét; kêu ầm lên
- 让步ràngbùnhượng bộnhượng bộ; nhường
- 饶ráonhiêutha; tha thứ; (cho) thêm
- 饶恕ráoshùnhiêu thứtha thứ; khoan thứ
- 扰乱rǎoluànnhiễu loạnlàm rối loạn; quấy rối
- 绕行ràoxíngnhiễu hànhđi vòng; chạy vòng (quanh)
- 惹rěnhạgây ra (phiền phức); trêu chọc, chọc giận
- 热潮rècháonhiệt triềucơn sốt; làn sóng (phong trào)
- 热带rèdàinhiệt đáinhiệt đới; vùng nhiệt đới
- 热腾腾rèténgténgnhiệt đằng đằngnóng hổi; bốc hơi nghi ngút
- 热衷rèzhōngnhiệt trungsay mê; ham thích; mải mê
- 人次réncìnhân thứlượt người
- 人道réndàonhân đạonhân đạo; đạo làm người
- 人格réngénhân cáchnhân cách; phẩm giá
- 人品rénpǐnnhân phẩmnhân phẩm; tư cách
- 人气rénqìnhân khíđộ nổi tiếng; sức hút với công chúng; sự đông vui
- 人情rénqíngnhân tìnhtình người; ân tình, ơn nghĩa; quan hệ xã giao
- 人身rénshēnnhân thânthân thể; tính mạng và thân thể con người
- 人手rénshǒunhân thủnhân lực; người làm
- 人文rénwénnhân vănnhân văn; văn hóa xã hội
- 人性rénxìngnhân tínhnhân tính; bản tính con người
- 人选rénxuǎnnhân tuyểnngười được chọn; ứng viên
- 人缘儿rényuánrnhân duyên nhiquan hệ với mọi người; được lòng người
- 人造rénzàonhân tạonhân tạo
- 人质rénzhìnhân chấtcon tin
- 仁慈réncínhân từnhân từ; nhân hậu
- 忍耐rěnnàinhẫn nạinhẫn nại; chịu đựng
- 忍心rěnxīnnhẫn tâmnỡ lòng; đành lòng
- 认证rènzhèngnhận chứngchứng nhận; xác thực
- 任命rènmìngnhiệm mệnhbổ nhiệm
- 任期rènqīnhiệm kỳnhiệm kỳ
- 任意rènyìnhiệm ýtùy ý; bất kỳ
- 任职rènzhínhiệm chứcgiữ chức; đảm nhiệm công việc
- 韧性rènxìngnhận tínhđộ dẻo dai; sự bền bỉ, kiên cường
- 日程rìchéngnhật trìnhlịch trình
- 日复一日rìfùyīrìnhật phục nhất nhậtngày này qua ngày khác
- 日趋rìqūnhật xungày càng; từng ngày
- 日新月异rìxīn-yuèyìnhật tân nguyệt dịthay đổi từng ngày; đổi mới không ngừng
- 荣获rónghuòvinh hoạchvinh dự giành được; được trao tặng
- 荣幸róngxìngvinh hạnhvinh dự; hân hạnh
- 容光焕发róngguāng-huànfādung quang hoán phátmặt mày rạng rỡ; tươi tỉnh
- 容纳róngnàdung nạpchứa; dung nạp, chấp nhận
- 容忍róngrěndung nhẫndung thứ; chịu đựng
- 容许róngxǔdung hứacho phép
- 容颜róngyándung nhandung nhan; diện mạo
- 溶解róngjiědung giảihòa tan
- 融róngdungtan; hòa nhập, dung hợp
- 融洽róngqiàdung hiệphòa hợp; hòa thuận; êm thấm
- 冗长rǒngchángnhũng trườngdài dòng; rườm rà
- 柔和róuhénhu hòadịu dàng; êm dịu; nhẹ nhàng
- 揉róunhuxoa; dụi; nhào (bột)
- 如实rúshínhư thựcđúng sự thật; trung thực
- 如意rúyìnhư ýnhư ý; vừa ý
- 如愿以偿rúyuànyǐchángnhư nguyện dĩ thườngtoại nguyện; được như ý
- 入场rùchǎngnhập trườngvào cửa; vào hội trường, vào sân
- 入场券rùchǎngquànnhập trường khoánvé vào cửa
- 入侵rùqīnnhập xâmxâm nhập; xâm lược
- 入手rùshǒunhập thủbắt tay vào; bắt đầu từ
- 软弱ruǎnruònhu nhượcmềm yếu; yếu đuối; nhu nhược
- 软实力ruǎnshílìnhu thực lựcquyền lực mềm; sức mạnh mềm
- 瑞雪ruìxuěthuỵ tuyếttuyết lành (báo hiệu năm được mùa)
- 润rùnnhuậnẩm, làm ẩm; bóng mượt; trau chuốt (câu chữ)
- 若干ruògānnhược canmột số; bao nhiêu (đó)
- 弱势ruòshìnhược thếthế yếu; yếu thế
- 撒谎sāhuǎngtản hoangnói dối
- 赛车sàichētái xađua xe; xe đua
- 赛跑sàipǎotái bàochạy đua; thi chạy
- 三番五次sānfān-wǔcìtam phiên ngũ thứnăm lần bảy lượt; nhiều lần
- 三角sānjiǎotam giáctam giác; hình tam giác; tay ba
- 三维sānwéitam duyba chiều (3D)
- 散布sànbùtản bốphát tán; lan truyền; rải rác
- 桑拿sāngnátang naxông hơi (sauna)
- 丧生sàngshēngtáng sinhthiệt mạng; mất mạng
- 骚乱sāoluàntao loạnbạo loạn; náo loạn
- 骚扰sāorǎotao nhiễuquấy rầy; quấy rối
- 扫除sǎochútảo trừquét dọn; dọn dẹp; xóa bỏ
- 扫墓sǎomùtảo mộtảo mộ; viếng mộ
- 扫兴sǎoxìngtảo hứngmất hứng; cụt hứng
- 嫂子sǎozitẩu tửchị dâu
- 僧人sēngréntăng nhânnhà sư; tăng nhân
- 杀害shāhàisát hạisát hại; giết hại
- 杀手shāshǒusát thủsát thủ; kẻ giết người
- 沙龙shālóngsa longsalon; buổi giao lưu (văn nghệ, học thuật)
- 沙滩shātānsa thanbãi cát
- 纱shāsasợi; vải sa, vải mỏng; lưới mỏng
- 傻瓜shǎguāngốc quađồ ngốc; kẻ khờ
- 筛shāisisàng; rây; (nghĩa bóng) sàng lọc
- 山川shānchuānsơn xuyênnúi sông; non sông
- 山岭shānlǐngsơn lĩnhdãy núi; núi non
- 山寨shānzhàisơn trạisơn trại; (nghĩa bóng) hàng nhái
- 煽动shāndòngphiến độngkích động; xúi giục
- 闪烁shǎnshuòthiểm thướclấp lánh; nhấp nháy; (lời nói) úp mở
- 善shànthiệnthiện; tốt; giỏi về (việc gì)
- 善意shànyìthiện ýthiện ý; ý tốt
- 擅自shànzìthiện tựtự ý; tự tiện
- 膳食shànshíthiện thựcbữa ăn; chế độ ăn uống
- 赡养shànyǎngthiệm dưỡngphụng dưỡng; nuôi dưỡng (người già)
- 伤残shāngcánthương tànthương tật; tàn tật
- 伤感shānggǎnthương cảmbuồn thương; cảm thương
- 伤痕shānghénthương ngânvết thương; vết sẹo (cả nghĩa bóng)
- 伤脑筋shāng nǎojīnthương não cânđau đầu; nhức óc
- 伤势shāngshìthương thếtình trạng vết thương
- 商贩shāngfànthương phiếnngười buôn bán nhỏ; tiểu thương
- 商贾shānggǔthương cổthương nhân; lái buôn (văn viết)
- 商讨shāngtǎothương thảobàn bạc; thương thảo
- 上报shàngbàothượng báobáo cáo lên cấp trên; lên báo
- 上场shàngchǎngthượng trườngra sân; lên sân khấu
- 上岗shànggǎngthượng cươngnhận việc; vào ca; lên vị trí công tác
- 上火shànghuǒthượng hỏanóng trong (Đông y); nổi nóng
- 上空shàngkōngthượng khôngbầu trời phía trên; trên không
- 上任shàngrènthượng nhiệmnhậm chức; nhận chức
- 上司shàngsithượng tycấp trên; sếp
- 上诉shàngsùthượng tốkháng cáo
- 上调shàngtiáothượng điềuđiều chỉnh tăng (giá, lương)
- 上限shàngxiànthượng hạnmức tối đa; giới hạn trên
- 上瘾shàngyǐnthượng ẩnnghiện; thành nghiện
- 上映shàngyìngthượng ánhcông chiếu; ra rạp
- 上游shàngyóuthượng duthượng nguồn; (nghĩa bóng) vị trí dẫn đầu
- 尚shàngthượngvẫn; còn (văn viết); coi trọng
- 尚未shàngwèithượng vịchưa; vẫn chưa
- 捎shāosaogửi kèm; nhờ mang hộ
- 烧毁shāohuǐthiêu huỷthiêu hủy; cháy rụi
- 稍后shāohòutiêu hậulát nữa; một chút sau
- 稍稍shāoshāotiêu tiêuhơi; một chút
- 少不了shǎobuliǎothiểu bất liễukhông thể thiếu; ắt hẳn có
- 少女shàonǚthiểu nữthiếu nữ; cô gái trẻ
- 奢侈shēchǐxa xỉxa xỉ; xa hoa
- 奢望shēwàngxa vọngmong ước viển vông; hy vọng quá mức
- 设shèthiếtđặt, lập; (toán học) giả sử
- 设定shèdìngthiết địnhthiết lập; cài đặt; đặt ra
- 设法shèfǎthiết pháptìm cách; nghĩ cách
- 社会主义shèhuì zhǔyìxã hội chủ nghĩachủ nghĩa xã hội
- 社交shèjiāoxã giaogiao tiếp xã hội; xã giao
- 社团shètuánxã đoàncâu lạc bộ; đoàn thể, hội
- 涉嫌shèxiánthiệp hiềmbị tình nghi
- 申办shēnbànthân biệnxin đăng cai; xin làm (thủ tục)
- 申报shēnbàothân báokhai báo (hải quan, thuế)
- 申领shēnlǐngthân lĩnhxin cấp; đăng ký nhận (giấy tờ)
- 伸手shēnshǒuthân thủđưa tay; chìa tay (xin xỏ)
- 伸缩shēnsuōthân súcco giãn; kéo ra rút vào; linh hoạt
- 伸张shēnzhāngthân trươngđề cao; thực thi (chính nghĩa)
- 身不由己shēnbùyóujǐthân bất do kỷthân bất do kỷ; không làm chủ được mình
- 身价shēnjiàthân giágiá trị con người; giá chuyển nhượng; địa vị
- 身躯shēnqūthân khuthân hình; thân thể
- 身影shēnyǐngthân ảnhbóng dáng
- 身子shēnzithân tửthân thể; sức khỏe; (khẩu ngữ) mang thai
- 绅士shēnshìthân sĩquý ông; người lịch thiệp
- 深奥shēn'àothâm áosâu xa; uyên thâm, khó hiểu
- 深切shēnqièthâm thiếtsâu sắc; thiết tha
- 深情shēnqíngthâm tìnhtình cảm sâu đậm; tha thiết, trìu mến
- 深入人心shēnrù-rénxīnthâm nhập nhân tâmđi sâu vào lòng người
- 深思shēnsīthâm tưsuy nghĩ sâu sắc; ngẫm nghĩ
- 神气shénqìthần khíthần sắc, vẻ mặt; oai vệ; vênh váo
- 神圣shénshèngthần thánhthiêng liêng; thần thánh
- 神态shéntàithần tháithần thái; vẻ mặt, dáng điệu
- 神仙shénxiānthần tiênthần tiên
- 审shěnthẩmxét; thẩm tra, duyệt; xét xử
- 审定shěndìngthẩm địnhthẩm định; duyệt định
- 审核shěnhéthẩm hạchthẩm tra; kiểm duyệt
- 审判shěnpànthẩm phánxét xử; phiên tòa
- 审批shěnpīthẩm phêxét duyệt; phê duyệt
- 审视shěnshìthẩm thịxem xét kỹ; nhìn nhận lại
- 肾shènthậnthận
- 渗shènsấmthấm; rỉ ra
- 渗透shèntòusấm thấuthẩm thấu; ngấm vào
- 慎重shènzhòngthận trọngthận trọng; cẩn trọng
- 生机shēngjīsinh cơsức sống; sinh khí; cơ hội sống
- 生理shēnglǐsinh lýsinh lý
- 生命线shēngmìngxiànsinh mệnh tuyếnhuyết mạch; đường sinh mệnh
- 生怕shēngpàsinh phạchỉ sợ; e rằng
- 生平shēngpíngsinh bìnhcuộc đời; thân thế; trong đời
- 生前shēngqiánsinh tiềnlúc sinh thời; khi còn sống
- 生死shēngsǐsinh tửsống chết; sinh tử
- 生效shēngxiàosinh hiệucó hiệu lực
- 生涯shēngyásinh nhaisự nghiệp; cuộc đời (gắn với một nghề)
- 生硬shēngyìngsinh ngạnhcứng nhắc; gượng gạo; thô cứng
- 生育shēngyùsinh dụcsinh đẻ; sinh con
- 声称shēngchēngthanh xưngtuyên bố; khẳng định; tự xưng
- 声望shēngwàngthanh vọngdanh vọng; uy tín
- 声誉shēngyùthanh dựdanh tiếng; tiếng tăm
- 牲畜shēngchùsinh súcgia súc
- 绳子shéngzithằng tửdây thừng
- 省略shěnglüètỉnh lượctỉnh lược
- 省事shěngshìtỉnh sựđỡ việc; tiện; đỡ phiền
- 圣贤shèngxiánthánh hiềnthánh hiền
- 胜出shèngchūthắng xuấtthắng; giành chiến thắng (vượt lên)
- 胜任shèngrènthắng nhiệmđảm đương được; đủ năng lực
- 盛大shèngdàthịnh đạilong trọng; hoành tráng
- 盛会shènghuìthịnh hộingày hội lớn; sự kiện trọng đại
- 盛开shèngkāithịnh khainở rộ
- 盛气凌人shèngqì-língrénthịnh khí lăng nhânhống hách; kiêu căng lấn át người khác
- 尸体shītǐthi thểthi thể; xác
- 失传shīchuánthất truyềnthất truyền; mai một
- 失控shīkòngthất khốngmất kiểm soát
- 失利shīlìthất lợithất bại; thua trận
- 失灵shīlíngthất linhtrục trặc; mất tác dụng (máy móc)
- 失落shīluòthất lạcmất mát; hụt hẫng
- 失明shīmíngthất minhmù; mất thị lực
- 失效shīxiàothất hiệumất hiệu lực; hết tác dụng
- 失踪shīzōngthất tungmất tích
- 师范shīfànsư phạmsư phạm
- 师长shīzhǎngsư trưởngthầy cô, bậc thầy; sư đoàn trưởng
- 师资shīzīsư tưđội ngũ giáo viên
- 施工shīgōngthi côngthi công
- 施加shījiāthi giagây (áp lực); tạo (ảnh hưởng)
- 施行shīxíngthi hànhthi hành; thực thi; có hiệu lực
- 施压shīyāthi ápgây sức ép
- 湿润shīrùnthấp nhuậnẩm ướt
- 时段shíduànthời đoạnkhung giờ; khoảng thời gian
- 时隔shí géthời cáchcách (một khoảng thời gian)
- 时好时坏shíhǎo-shíhuàithời hảo thời hoạilúc tốt lúc xấu; khi tốt khi xấu
- 时空shíkōngthời khôngthời gian và không gian; không-thời gian
- 时髦shímáothời maomốt
- 实地shídìthực địatại chỗ; thực địa
- 实话实说shíhuà-shíshuōthực thoại thực thuyếtnói thật; có sao nói vậy
- 实况shíkuàngthực huốngtình hình thực tế; trực tiếp (truyền hình)
- 实事求是shíshì-qiúshìthực sự cầu thịthực sự cầu thị; tôn trọng sự thật
- 实体shítǐthực thểthực thể; (kinh doanh) có cơ sở thực
- 实物shíwùthực vậtvật thật; hiện vật
- 食宿shísùthực túcăn ở
- 史无前例shǐwúqiánlìsử vô tiền lệchưa từng có trong lịch sử
- 使唤shǐhuansử hoánsai bảo; sai khiến; (khẩu ngữ) sử dụng (công cụ)
- 使命shǐmìngsử mệnhsứ mệnh
- 使者shǐzhěsử giảsứ giả; đặc phái viên
- 士气shìqìsĩ khísĩ khí; tinh thần (tập thể)
- 示威shìwēithị uybiểu tình; thị uy, phô trương sức mạnh
- 示意shìyìthị ýra hiệu; ra ý
- 世代shìdàithế đạinhiều đời; đời đời; thế hệ
- 世故shìguthế cốkhéo đời, thạo đời; (có phần) khôn lỏi
- 市场经济shìchǎng jīngjìthị trường kinh tếkinh tế thị trường
- 势必shìbìthế tấtắt sẽ; tất yếu sẽ
- 势不可当shìbùkědāngthế bất khả đươngthế mạnh không gì cản nổi
- 势头shìtouthế đầuđà; xu thế; khí thế
- 事迹shìjìsự tíchsự tích; việc làm đáng ghi nhận
- 事态shìtàisự tháitình hình; cục diện sự việc
- 事务所shìwùsuǒsự vụ sởvăn phòng; hãng (luật, kế toán)
- 事宜shìyísự nghicông việc (cần sắp xếp); việc liên quan
- 侍候shìhòuthị hậuhầu hạ; chăm sóc
- 试探shìtanthí thámthăm dò; dò xét
- 试行shìxíngthí hànhthí điểm; thực hiện thử
- 视察shìcháthị sátthị sát; kiểm tra
- 视角shìjiǎothị giácgóc nhìn; góc độ
- 视线shìxiànthị tuyếntầm nhìn; tầm mắt; ánh mắt
- 视野shìyěthị dãtầm nhìn; tầm hiểu biết
- 柿子shìzithị tửquả hồng
- 是非shìfēithị phiphải trái, đúng sai; thị phi
- 适量shìliàngthích lượnglượng vừa phải; vừa đủ
- 适时shìshíthích thờikịp thời; đúng lúc
- 逝世shìshìthệ thếqua đời; từ trần (trang trọng)
- 嗜好shìhàothị hảosở thích; thú vui; tật ham
- 收复shōufùthu phụcthu hồi; giành lại (lãnh thổ đã mất)
- 收据shōujùthâu cứgiấy biên nhận
- 收敛shōuliǎnthu liễmkiềm chế; thu bớt (thái độ, hành vi); làm se
- 收留shōuliúthu lưucho nương náu; thu nhận, cưu mang
- 收买shōumǎithu mãimua chuộc; thu mua
- 收视率shōushìlǜthu thị suấttỉ lệ người xem (chương trình truyền hình)
- 收缩shōusuōthu súcco lại; thu hẹp; cắt giảm
- 收支shōuzhīthu chithu chi; thu nhập và chi tiêu
- 手册shǒucèthủ sáchsổ tay; cẩm nang
- 手动shǒudòngthủ độngthủ công; điều khiển bằng tay
- 手脚shǒujiǎothủ cướctay chân; động tác; trò mờ ám, gian lận
- 手帕shǒupàthủ pháchkhăn tay; khăn mùi soa
- 手枪shǒuqiāngthủ thươngsúng ngắn; súng lục
- 手头shǒutóuthủ đầutrong tay; tình hình tiền nong lúc đó
- 手腕shǒuwànthủ oảncổ tay; thủ đoạn, mánh khóe
- 手艺shǒuyìthủ nghệtay nghề; nghề thủ công
- 手掌shǒuzhǎngthủ chưởnglòng bàn tay; bàn tay
- 守候shǒuhòuthủ hậuchờ đợi; canh chừng, túc trực
- 守护shǒuhùthủ hộcanh giữ; bảo vệ, che chở
- 守株待兔shǒuzhū-dàitùthủ chu đãi thốôm cây đợi thỏ
- 首创shǒuchuàngthủ sángsáng tạo đầu tiên; khởi xướng
- 首府shǒufǔthủ phủthủ phủ (của tỉnh, khu tự trị)
- 首批shǒupīthủ phêđợt đầu tiên; lô đầu tiên
- 首饰shǒushìthủ sứcđồ trang sức
- 受害shòuhàithụ hạibị hại; chịu thiệt hại
- 受害人shòuhàirénthụ hại nhânngười bị hại; nạn nhân
- 受贿shòuhuìthụ hốinhận hối lộ
- 受惊shòujīngthụ kinhbị giật mình; hoảng sợ
- 受苦shòukǔthụ khổchịu khổ; chịu đựng gian khổ
- 受理shòulǐthụ lýtiếp nhận và xử lý (hồ sơ, vụ việc)
- 受骗shòupiànthụ phiếnbị lừa; mắc lừa
- 受益shòuyìthụ íchđược lợi; hưởng lợi
- 授权shòuquánthụ quyềnủy quyền; trao quyền
- 授予shòuyǔthụ dữtrao tặng; phong tặng (danh hiệu, học vị)
- 书记shūjìthư kýbí thư (đảng); thư ký (thời xưa)
- 抒情shūqíngtrữ tìnhtrữ tình; bày tỏ tình cảm
- 枢纽shūniǔxu nữuđầu mối; trung tâm then chốt
- 梳shūsơchải (tóc)
- 梳理shūlǐsơ lýchải (tóc); bóng: sắp xếp, hệ thống lại
- 梳子shūzisơ tửcái lược
- 舒畅shūchàngthư sướngthư thái; khoan khoái (tâm trạng)
- 疏导shūdǎosơ đạokhai thông; điều tiết (dòng nước, dòng xe)
- 疏忽shūhusơ hốtsơ suất; lơ là, bỏ sót
- 疏散shūsànsơ tảnsơ tán; (V) giãn ra; (Adj) thưa thớt
- 疏通shūtōngsơ thôngkhai thông, nạo vét; dàn xếp, lo lót
- 输血shūxuèthâu huyếttruyền máu; bóng: tiếp sức, hỗ trợ (vốn)
- 输液shūyèthâu dịchtruyền dịch; truyền nước
- 赎shúchuộcchuộc; chuộc lại; chuộc (tội)
- 属性shǔxìngthục tínhthuộc tính; tính chất
- 曙光shǔguāngthự quangánh bình minh; bóng: tia hy vọng
- 束缚shùfùthúc buộctrói buộc; ràng buộc, kìm hãm
- 树梢shùshāothụ saongọn cây
- 树荫shùyīnthụ ấmbóng cây; bóng râm
- 数额shù'ésố ngạchsố lượng; số tiền (nhất định)
- 数据库shùjùkùsố cứ khốcơ sở dữ liệu
- 刷新shuāxīnloát tânphá (kỷ lục); làm mới, tải lại (trang)
- 耍shuǎsoạđùa nghịch; trêu, lừa; giở (trò, tính khí)
- 耍赖shuǎlàisoạ lạichơi xấu; ăn vạ; chối bỏ, nuốt lời
- 衰减shuāijiǎnsuy giảmsuy giảm; yếu dần
- 衰竭shuāijiésuy kiệtsuy kiệt; suy (chức năng cơ quan)
- 衰弱shuāiruòsuy nhượcsuy nhược; yếu ớt
- 衰退shuāituìsuy thoáisuy thoái; sút kém
- 摔跤shuāijiāosuỵ giaongã, té; môn vật
- 甩shuǎisuỵvung, hất, bỏ lại
- 拴shuānthuyênbuộc; cột
- 涮shuànxuyếnnhúng (lẩu); tráng, súc rửa; (khẩu ngữ) lừa
- 双胞胎shuāngbāotāisong bào thaisinh đôi; cặp song sinh
- 双边shuāngbiānsong biênsong phương; hai bên
- 双重shuāngchóngsong trùngkép; hai mặt, hai tầng
- 双向shuāngxiàngsong hướnghai chiều
- 双赢shuāngyíngsong doanhđôi bên cùng có lợi
- 霜shuāngsươngsương giá; vật màu trắng như sương (kem, phấn)
- 爽快shuǎngkuaisảng khoáithẳng thắn, dứt khoát; dễ chịu, sảng khoái
- 水晶shuǐjīngthuỷ tinhpha lê; thạch anh
- 水利shuǐlìthuỷ lợithủy lợi
- 水龙头shuǐlóngtóuthuỷ long đầuvòi nước
- 水落石出shuǐluò-shíchūthuỷ lạc thạch xuấtnước rút lộ đá; bóng: sự thật được làm sáng tỏ
- 水域shuǐyùthuỷ vựcvùng nước; thủy vực
- 水源shuǐyuánthuỷ nguyênnguồn nước; thượng nguồn (sông)
- 水涨船高shuǐzhǎng-chuángāothuỷ trướng thuyền caonước lên thuyền lên
- 水准shuǐzhǔnthuỷ chuẩntrình độ; tiêu chuẩn, mức
- 税收shuìshōuthuế thuthu thuế; nguồn thu từ thuế
- 税务shuìwùthuế vụcông tác thuế; thuế vụ
- 睡袋shuìdàithụy đạitúi ngủ
- 顺差shùnchāthuận saixuất siêu; thặng dư (thương mại)
- 顺畅shùnchàngthuận sướngsuôn sẻ, thông suốt; trôi chảy
- 顺从shùncóngthuận tòngnghe theo; phục tùng, ngoan ngoãn
- 顺理成章shùnlǐ-chéngzhāngthuận lý thành chươngthuận lý thành chương
- 顺路shùnlùthuận lộtiện đường; (Adj) đường đi thuận
- 顺其自然shùnqízìránthuận kỳ tự nhiênthuận theo tự nhiên; để mọi việc tự diễn ra
- 顺势shùnshìthuận thếthuận đà; nhân đà, nhân thế
- 顺手shùnshǒuthuận thủtiện tay; (Adj) thuận lợi, dễ dùng
- 顺心shùnxīnthuận tâmvừa ý; thuận lòng
- 顺应shùnyìngthuận ứngthuận theo; thích ứng với (xu thế)
- 说不上shuōbushàngthuyết bất thượngkhông nói rõ được; chưa đến mức
- 说谎shuōhuǎngthuyết hoangnói dối
- 说情shuōqíngthuyết tìnhxin xỏ giùm; nói đỡ, xin hộ
- 硕果shuòguǒthạc quảtrái to; bóng: thành quả lớn
- 司法sīfǎty pháptư pháp
- 司空见惯sīkōng-jiànguànty không kiến quánchuyện thường tình
- 司令sīlìngty lệnhtư lệnh; người chỉ huy
- 丝sītưtơ; sợi nhỏ (như tơ); chút xíu
- 丝绸sīchóutư trùtơ lụa
- 丝毫sīháotư hàomột chút (phủ định)
- 私家车sījiāchētư gia xaxe hơi cá nhân; xe riêng
- 私立sīlìtư lậptư thục; tư lập
- 私事sīshìtư sựviệc riêng
- 私下sīxiàtư hạriêng; lén lút, bí mật
- 私营sīyíngtư doanhtư doanh; do tư nhân kinh doanh
- 私有sīyǒutư hữutư hữu; thuộc sở hữu tư nhân
- 私自sīzìtư tựtự ý; lén (không xin phép)
- 思前想后sīqián-xiǎnghòutư tiền tưởng hậunghĩ trước nghĩ sau; cân nhắc kỹ lưỡng
- 思索sīsuǒtư tácsuy nghĩ; ngẫm nghĩ, tìm tòi
- 撕sītưxé
- 死心sǐxīntử tâmhết hy vọng; từ bỏ ý định
- 四面八方sìmiàn-bāfāngtứ diện bát phươngbốn phương tám hướng; khắp nơi
- 寺庙sìmiàotự miếuchùa chiền; đền miếu
- 似曾相识sìcéng-xiāngshítự tằng tương thứcdường như đã từng quen biết; cảm giác quen thuộc
- 似是而非sìshì-érfēitự thị nhi phitưởng đúng mà sai; có vẻ hợp lý nhưng thực ra sai
- 伺机sìjītứ cơchờ thời cơ; rình cơ hội
- 饲料sìliàotự liệuthức ăn chăn nuôi
- 饲养sìyǎngtự dưỡngchăn nuôi; nuôi (động vật)
- 松弛sōngchítung thỉlỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng
- 耸立sǒnglìtủng lậpđứng sừng sững; vươn cao
- 送别sòngbiétống biệttiễn biệt; tiễn đưa
- 搜查sōuchásưu tralục soát; khám xét
- 搜救sōujiùsưu cứutìm kiếm cứu nạn
- 搜寻sōuxúnsưu tầmtìm kiếm; lùng tìm
- 苏醒sūxǐngtô tỉnhtỉnh lại; hồi tỉnh; bừng tỉnh
- 酥sūtôgiòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời
- 俗sútụctầm thường, quê mùa; thông tục; (N) phong tục
- 俗话súhuàtục thoạitục ngữ; câu nói dân gian
- 俗语súyǔtục ngữtục ngữ; câu nói dân gian
- 诉苦sùkǔtố khổkể khổ; than thở
- 诉说sùshuōtố thuyếtkể lể; giãi bày
- 诉讼sùsòngtố tụngkiện tụng; tố tụng
- 素sùtố(Adj) giản dị, nhã nhặn; chay
- 素不相识sùbùxiāngshítố bất tương thứcchưa từng quen biết; hoàn toàn xa lạ
- 素材sùcáitố tàitư liệu, chất liệu (sáng tác)
- 素食sùshítố thựcđồ chay; ăn chay
- 素养sùyǎngtố dưỡngtố chất; sự tu dưỡng, trình độ
- 蒜suàntoántỏi
- 算计suànjìtoán kếtính toán; tính kế, hãm hại; trù tính
- 算盘suànpántoán bànbàn tính; bóng: tính toán, toan tính
- 算账suànzhàngtoán trướngtính sổ, quyết toán; bóng: tính sổ, trả đũa
- 虽说suīshuōtuy thuyếttuy rằng; tuy nói là
- 随处可见suíchù kě jiàntùy xứ khả kiếncó thể thấy ở khắp nơi
- 随机suíjītùy cơngẫu nhiên; tùy cơ
- 随即suíjítùy tứcngay sau đó; liền
- 随身suíshēntuỳ thânmang theo người
- 随时随地suíshí-suídìtùy thời tùy địabất cứ lúc nào, bất cứ nơi đâu
- 随心所欲suíxīnsuǒyùtùy tâm sở dụcmuốn gì làm nấy; tùy ý, tùy thích
- 隧道suìdàotoại đạođường hầm
- 损人利己sǔnrén-lìjǐtổn nhân lợi kỷhại người lợi mình
- 缩suōsúcco lại; rụt lại; thu nhỏ
- 缩水suōshuǐsúc thuỷbị co (khi giặt); bóng: bị giảm sút, hao hụt
- 缩影suōyǐngsúc ảnhhình ảnh thu nhỏ; điển hình thu nhỏ
- 所属suǒshǔsở thụctrực thuộc; thuộc về
- 所谓suǒwèisở vịcái gọi là; điều mà người ta gọi là
- 所作所为suǒzuò-suǒwéisở tác sở vimọi hành vi, việc làm (của một người)
- 索赔suǒpéitác bồiđòi bồi thường
- 索取suǒqǔtác thủđòi hỏi; xin lấy, yêu cầu
- 索性suǒxìngtác tínhdứt khoát; thôi thì cứ (làm luôn)
- 锁定suǒdìngtỏa địnhkhóa chặt; xác định, nhắm vào (mục tiêu)
- 塌tāthápsập, đổ sụp; lõm xuống, xẹp
- 胎tāithaithai; lốp xe; (M) lứa, lần sinh
- 胎儿tāi'érthai nhithai nhi
- 太极tàijíthái cựcThái Cực (triết học cổ); thái cực quyền
- 太平tàipíngthái bìnhthái bình; yên ổn
- 泰斗tàidǒuthái đấubậc thầy, cây đại thụ (trong một lĩnh vực)
- 贪tānthamtham; ham, mê (thứ gì)
- 贪婪tānlántham lamtham lam
- 贪污tānwūtham ôtham ô
- 摊tānthanbày ra, trải ra; chia (chi phí); (N) sạp hàng
- 瘫tānthanliệt; rã rời, mềm nhũn
- 瘫痪tānhuànthan hoánbại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông)
- 坛tánđànđàn tế; vò, hũ; giới, làng (văn đàn, thể thao)
- 痰tánđàmđờm
- 坦白tǎnbáithản bạchthẳng thắn; (V) thú nhận, khai thật
- 坦诚tǎnchéngthản thànhthẳng thắn chân thành
- 坦克tǎnkèthản khắcxe tăng
- 坦然tǎnránthản nhiênthản nhiên; bình thản
- 坦率tǎnshuàithản suấtthẳng thắn
- 毯子tǎnzithảm tửchăn; mền; thảm
- 炭tànthánthan củi; than
- 探tànthámdò, thăm dò; thò (đầu, người) ra; thăm (người)
- 探测tàncèthám trắcthăm dò; dò tìm (bằng thiết bị)
- 探亲tànqīnthám thânthăm người thân
- 探求tànqiúthám cầutìm tòi; truy tìm (chân lý, quy luật)
- 探望tànwàngthám vọngthăm hỏi (người ốm, người thân); ngó nghiêng
- 探险tànxiǎnthám hiểmthám hiểm
- 堂tángđườngtiết (học); (N) sảnh, gian nhà lớn
- 糖尿病tángniàobìngđường niệu bệnhbệnh tiểu đường; đái tháo đường
- 倘若tǎngruòthảng nhượcnếu như; giả sử
- 淌tǎngthảngchảy (nước, mồ hôi, nước mắt)
- 滔滔不绝tāotāo-bùjuéthao thao bất tuyệtthao thao bất tuyệt; nói liên hồi không dứt
- 逃避táobìđào tịtrốn tránh
- 逃生táoshēngđào sinhthoát thân; chạy thoát
- 逃亡táowángđào vongchạy trốn; lẩn trốn; lưu vong
- 陶瓷táocíđào từgốm sứ
- 陶冶táoyěđào dãhun đúc; bồi dưỡng (tâm hồn, tính cách)
- 陶醉táozuìđào túysay sưa; đắm say, ngây ngất
- 淘táođàovo, đãi (gạo, cát); lục lọi tìm mua (đồ cũ)
- 讨tǎothảoxin, đòi; chuốc lấy; cưới (vợ)
- 讨好tǎohǎothảo hảolấy lòng, nịnh; (thường phủ định) được việc
- 讨价还价tǎojià-huánjiàthảo giá hoàn giámặc cả
- 特例tèlìđặc lệtrường hợp đặc biệt; ngoại lệ
- 特权tèquánđặc quyềnđặc quyền
- 特邀tèyāođặc yêumời đặc biệt
- 特制tèzhìđặc chếchế tạo riêng; làm đặc biệt
- 特质tèzhìđặc chấtđặc tính; phẩm chất đặc trưng
- 腾téngđằngbốc lên, phi lên; dọn ra, dành ra (chỗ, thời gian)
- 剔除tīchúdịch trừloại bỏ; gạt bỏ
- 梯子tīzithể tửcái thang
- 提拔tíbáđề bạtđề bạt; cất nhắc
- 提炼tíliànđề luyệntinh luyện, chiết xuất; bóng: đúc kết, chắt lọc
- 提名tímíngđề danhđề cử
- 提速tísùđề tốctăng tốc; đẩy nhanh tốc độ
- 提心吊胆tíxīn-diàodǎnđề tâm điếu đảmnơm nớp lo sợ; thấp thỏm
- 提议tíyìđề nghịđề nghị; (N) lời đề nghị
- 体谅tǐliàngthể lượngthông cảm; thấu hiểu (cho người khác)
- 体面tǐmiànthể diệnthể diện; (Adj) đàng hoàng, tươm tất; ưa nhìn
- 体能tǐnéngthể năngthể lực; sức bền
- 体贴tǐtiēthể thiếtchu đáo
- 体制tǐzhìthể chếthể chế; chế độ (tổ chức)
- 体质tǐzhìthể chấtthể chất; thể trạng
- 剃tìthếcạo (râu, tóc)
- 替换tìhuànthế hoánthay; thay thế, đổi
- 天长地久tiāncháng-dìjiǔthiên trường địa cửutrời đất dài lâu; bền vững mãi mãi
- 天地tiāndìthiên địatrời đất; bóng: thế giới, phạm vi hoạt động
- 天鹅tiān'éthiên ngathiên nga
- 天分tiānfènthiên phânthiên phú; năng khiếu bẩm sinh
- 天赋tiānfùthiên phú(N) thiên phú, tài năng bẩm sinh; (V) trời phú cho
- 天经地义tiānjīng-dìyìthiên kinh địa nghĩalẽ trời đất; lẽ đương nhiên, không thể bàn cãi
- 天平tiānpíngthiên bìnhcái cân (thăng bằng, dùng trong phòng thí nghiệm)
- 天桥tiānqiáothiên kiềucầu vượt (cho người đi bộ)
- 天生tiānshēngthiên sinhbẩm sinh; trời sinh
- 天使tiānshǐthiên sửthiên thần; bóng: người hiền dịu, tốt bụng
- 天线tiānxiànthiên tuyếnăng-ten
- 天性tiānxìngthiên tínhbản tính; thiên tính
- 甜美tiánměiđiềm mỹngọt ngào; êm ái, dễ chịu
- 甜蜜tiánmìđiềm mậtngọt ngào; hạnh phúc
- 填补tiánbǔđiền bổlấp đầy; bù đắp (chỗ trống, thiếu hụt)
- 填充tiánchōngđiền xungnhồi, lấp đầy; điền (vào chỗ trống)
- 舔tiǎnthiểmliếm
- 挑剔tiāotithiêu dịchkén chọn; bới móc, khó tính
- 条款tiáokuǎnđiều khoảnđiều khoản
- 条例tiáolìđiều lệđiều lệ; quy định
- 条约tiáoyuēđiều ướchiệp ước; điều ước
- 调侃tiáokǎnđiều khảntrêu chọc; chọc ghẹo, giễu
- 调控tiáokòngđiều khốngđiều tiết và kiểm soát
- 调料tiáoliàođiều liệugia vị
- 调试tiáoshìđiều thíchạy thử và điều chỉnh; gỡ lỗi (máy móc, phần mềm)
- 挑衅tiǎoxìnthiêu hấnkhiêu khích
- 跳槽tiàocáokhiêu tàonhảy việc; chuyển chỗ làm
- 跳动tiàodòngkhiêu độngđập (tim, mạch); nhảy nhót, rung rinh
- 跳伞tiàosǎnkhiêu tánnhảy dù
- 跳跃tiàoyuèkhiêu dượcnhảy; nhảy vọt
- 贴切tiēqièthiếp thiếtsát; thích đáng (cách dùng từ, so sánh)
- 帖子tiězithiệp tửbài đăng (trên diễn đàn); thiệp mời
- 听从tīngcóngthính tòngnghe theo; tuân theo
- 停泊tíngbóđình bạcneo đậu; đỗ (tàu thuyền)
- 停顿tíngdùnđình đốnngừng lại; ngắt nghỉ (khi nói, đọc)
- 停放tíngfàngđình phóngđỗ, để (xe cộ); quàn (linh cữu)
- 停业tíngyèđình nghiệpngừng kinh doanh; đóng cửa
- 通畅tōngchàngthông sướngthông suốt; (văn) trôi chảy
- 通车tōngchēthông xathông xe; có xe chạy (tuyến đường mới)
- 通告tōnggàothông cáothông báo; (N) bản thông cáo
- 通缉tōngjīthông tậptruy nã
- 通顺tōngshùnthông thuận(câu văn) trôi chảy, xuôi
- 通俗tōngsúthông tụcphổ thông, dễ hiểu; bình dân
- 通通tōngtōngthông thôngtất cả; hết thảy
- 通宵tōngxiāothông tiêusuốt đêm; thâu đêm
- 同步tóngbùđồng bộđồng bộ; đi cùng nhịp
- 同等tóngděngđồng đẳngngang nhau; cùng mức, đồng đẳng
- 同感tónggǎnđồng cảmcảm nhận giống nhau; đồng cảm
- 同伙tónghuǒđồng hỏađồng bọn; kẻ đồng lõa
- 同盟tóngméngđồng minhliên minh; đồng minh
- 同志tóngzhìđồng chíđồng chí
- 同舟共济tóngzhōu-gòngjìđồng chu cộng tếcùng thuyền qua sông
- 统筹tǒngchóuthống trùtrù tính tổng thể; điều phối chung
- 统统tǒngtǒngthống thốngtoàn bộ; tất cả
- 统治tǒngzhìthống chíthống trị; cai trị
- 捅tǒngthốngchọc, thọc; huých; làm lộ (chuyện)
- 筒tǒngđồngống; vật hình ống
- 痛心tòngxīnthống tâmđau lòng; xót xa
- 偷窥tōukuīthâu khuynhìn trộm; rình mò (đời tư)
- 偷懒tōulǎnthâu lãnlười biếng; trốn việc
- 头号tóuhàođầu hiệusố một; hàng đầu
- 头条tóutiáođầu điềutin nổi bật; tít trang nhất
- 头头是道tóutóu-shìdàođầu đầu thị đạođâu ra đấy; rành mạch, có lý có lẽ
- 头衔tóuxiánđầu hàmchức danh; danh hiệu, học hàm
- 投奔tóubènđầu bônđến nương nhờ; tìm đến (nơi, người) để nương tựa
- 投稿tóugǎođầu cảogửi bài (cho báo, tạp chí)
- 投机tóujīđầu cơ(Adj) hợp ý, tâm đầu ý hợp; (V) đầu cơ
- 投射tóushèđầu xạchiếu (ánh sáng, ánh mắt); phóng, ném
- 投身tóushēnđầu thândấn thân; lao vào (sự nghiệp)
- 投降tóuxiángđầu hàngđầu hàng; chịu thua
- 透彻tòuchèthấu triệtthấu đáo; thấu triệt
- 透气tòuqìthấu khíthoáng khí, thông hơi; hít thở (thư giãn)
- 透支tòuzhīthấu chichi vượt, thấu chi; bóng: vắt kiệt (sức khỏe)
- 凸tūđồilồi; nhô lên
- 凸显tūxiǎnđồi hiểnlàm nổi bật; nổi rõ
- 秃tūthốchói, trọc; trụi (cây, núi); cùn
- 突击tūjīđột kíchtập kích, đột kích
- 突破口tūpòkǒuđột phá khẩuđiểm đột phá
- 突如其来tūrú-qíláiđột như kỳ laiđến bất ngờ; xảy ra đột ngột
- 图形túxíngđồ hìnhhình; hình vẽ (hình học)
- 图纸túzhǐđồ chỉbản vẽ (thiết kế)
- 徒步túbùđồ bộđi bộ; đi bằng chân
- 涂túđồbôi, quét, phết; tô, xóa (chữ)
- 屠杀túshāđồ sáttàn sát; giết hại hàng loạt
- 土生土长tǔshēng-tǔzhǎngthổ sinh thổ trưởngsinh trưởng tại chỗ; người bản địa chính gốc
- 团伙tuánhuǒđoàn hỏabăng nhóm; ổ nhóm (tội phạm)
- 团聚tuánjùđoàn tụsum họp; đoàn tụ
- 团员tuányuánđoàn viênđoàn viên; thành viên đoàn
- 推辞tuīcíthôi từtừ chối
- 推断tuīduànthôi đoánsuy đoán; suy luận ra
- 推翻tuīfānthôi phiênlật đổ; đánh đổ; bác bỏ (kết luận)
- 推理tuīlǐthôi lýsuy luận; suy lý
- 推敲tuīqiāothôi xaocân nhắc, gọt giũa (câu chữ); suy xét kỹ
- 推算tuīsuànthôi toántính toán suy ra; ước tính
- 推卸tuīxièthôi táthoái thác; đùn đẩy (trách nhiệm)
- 推选tuīxuǎnthôi tuyểnbầu chọn; tiến cử
- 推移tuīyíthôi ditrôi qua (thời gian); dịch chuyển, biến đổi
- 颓废tuífèiđồi phếsuy sụp, sa sút tinh thần; suy đồi
- 退回tuìhuíthoái hồitrả lại; gửi trả; quay về
- 退却tuìquèthoái khướcrút lui; chùn bước
- 退让tuìràngthoái nhượngnhượng bộ; lùi bước
- 退缩tuìsuōthoái súcco lại, rụt lại; chùn bước, lùi bước
- 退役tuìyìthoái dịchgiải ngũ; giải nghệ (vận động viên)
- 托付tuōfùthác phóphó thác; gửi gắm
- 拖累tuōlěitha lũyliên lụy; làm phiền lụy, thành gánh nặng
- 拖欠tuōqiàntha khiếmnợ dây dưa; chậm trả, nợ đọng
- 脱节tuōjiéthoát tiếtrời ra, tách rời; bóng: lệch nhau, không khớp
- 脱口而出tuōkǒu'érchūthoát khẩu nhi xuấtbuột miệng nói ra
- 脱落tuōluòthoát lạcrơi ra; bong, tróc; rụng (tóc, răng)
- 脱身tuōshēnthoát thânthoát thân
- 脱颖而出tuōyǐng'érchūthoát dĩnh nhi xuấtmũi dùi lòi khỏi túi
- 驮tuóthồthồ; chở trên lưng
- 妥tuǒthoảthỏa đáng; xong xuôi, ổn thỏa
- 妥当tuǒdàngthoả đươngthỏa đáng; ổn thỏa, chu đáo
- 妥善tuǒshànthoả thiệnthỏa đáng; chu toàn
- 妥协tuǒxiéthoả hiệpthỏa hiệp; nhượng bộ
- 拓宽tuòkuānthác khoanmở rộng; nới rộng
- 拓展tuòzhǎnthác triểnmở rộng; phát triển (thị trường, lĩnh vực)
- 唾液tuòyèthoá dịchnước bọt; nước miếng
- 挖掘wājuéoạt quậtđào, khai quật; khai thác (tiềm năng)
- 挖苦wākuoạt khổchế giễu, nói mỉa
- 瓦wǎngoãngói; oát (đơn vị công suất)
- 歪曲wāiqūoải khúcxuyên tạc; bóp méo
- 外行wàihángngoại hàngngoại đạo, không thạo nghề; (N) người ngoài nghề
- 外号wàihàongoại hiệubiệt danh; tên lóng
- 外籍wàijíngoại tịchquốc tịch nước ngoài
- 外贸wàimàongoại mậungoại thương
- 外貌wàimàongoại mạodiện mạo; ngoại hình
- 外星人wàixīngrénngoại tinh nhânngười ngoài hành tinh
- 外援wàiyuánngoại việnviện trợ bên ngoài; (thể thao) cầu thủ ngoại
- 丸wánhoànviên (tròn nhỏ); (M) viên (thuốc)
- 完备wánbèihoàn bịđầy đủ; hoàn chỉnh, hoàn bị
- 完毕wánbìhoàn tấtxong; hoàn tất
- 完好wánhǎohoàn hảonguyên vẹn; còn tốt
- 玩耍wánshuǎngoạn soạchơi đùa; nô đùa
- 玩意儿wányìrngoạn ý nhi(khẩu ngữ) đồ chơi; cái thứ, món đồ
- 顽固wángùngoan cốngoan cố; cố chấp; (bệnh) dai dẳng
- 挽wǎnvãnkhoác (tay); xắn (tay áo); kéo, níu
- 挽回wǎnhuívãn hồicứu vãn; vãn hồi
- 挽救wǎnjiùvãn cứucứu vãn; cứu (khỏi nguy)
- 晚年wǎnniánvãn niêntuổi già; những năm cuối đời
- 晚期wǎnqīvãn kỳgiai đoạn cuối; thời kỳ cuối
- 惋惜wǎnxīoản tíchtiếc nuối; thương tiếc
- 万分wànfēnvạn phânvô cùng; hết sức
- 万能wànnéngvạn năngvạn năng; đa năng
- 万万wànwànvạn vạntuyệt đối (dùng với phủ định)
- 万无一失wànwú-yīshīvạn vô nhất thấtchắc chắn trăm phần trăm; không sơ suất chút nào
- 汪洋wāngyánguông dươngmênh mông (nước); (N) biển nước bao la
- 亡羊补牢wángyáng-bǔláovong dương bổ laomất bò mới lo làm chuồng
- 王国wángguóvương quốcvương quốc
- 王牌wángpáivương bàiquân bài chủ; át chủ bài (người, vật mạnh nhất)
- 网点wǎngdiǎnvõng điểmđiểm kinh doanh, chi nhánh (trong mạng lưới)
- 网民wǎngmínvõng dâncư dân mạng
- 往常wǎngchángvãng thườngthường ngày; mọi khi
- 往日wǎngrìvãng nhậtngày trước; ngày xưa
- 往事wǎngshìvãng sựchuyện cũ; chuyện đã qua
- 妄想wàngxiǎngvọng tưởngvọng tưởng, mơ hão; (N) ảo tưởng
- 旺wàngvượnghưng thịnh, đắt hàng; (lửa) to, cháy mạnh
- 旺季wàngjìvượng quýmùa cao điểm; mùa đắt hàng
- 旺盛wàngshèngvượng thịnhdồi dào; mạnh mẽ, tràn đầy
- 望远镜wàngyuǎnjìngvọng viễn kínhkính viễn vọng; ống nhòm
- 危及wēijínguy cậpnguy hại đến; đe dọa (tính mạng, an toàn)
- 危急wēijínguy cấpnguy cấp; nguy kịch
- 威风wēifēnguy phonguy phong; (Adj) oai vệ, oai phong
- 威力wēilìuy lựcuy lực; sức mạnh (lớn)
- 威慑wēishèuy nhiếprăn đe; uy hiếp (để ngăn chặn)
- 威信wēixìnuy tínuy tín
- 微不足道wēibùzúdàovi bất túc đạonhỏ bé không đáng kể
- 微观wēiguānvi quanvi mô
- 微妙wēimiàovi diệutế nhị; vi diệu, khó nói rõ
- 微弱wēiruòvi nhượcyếu ớt; mong manh
- 微型wēixíngvi hìnhloại nhỏ; mini, siêu nhỏ
- 为人wéirénvi nhâncách làm người; tính tình, cách đối nhân xử thế
- 违背wéibèivi bốilàm trái; vi phạm, đi ngược lại
- 违约wéiyuēvi ướcvi phạm hợp đồng; bội ước
- 违章wéizhāngvi chươngvi phạm quy định (đặc biệt là luật giao thông)
- 围墙wéiqiángvi tườngtường bao; tường rào
- 唯wéiduychỉ; duy chỉ (văn viết)
- 唯独wéidúduy độcchỉ riêng; duy chỉ có
- 伪造wěizàonguỵ tạolàm giả; ngụy tạo
- 伪装wěizhuāngnguỵ trangngụy trang; giả vờ; (N) vỏ ngụy trang
- 尾气wěiqìvĩ khíkhí thải (xe cộ)
- 尾声wěishēngvĩ thanhphần kết; giai đoạn cuối
- 纬度wěidùvĩ độvĩ độ
- 委婉wěiwǎnủy uyểnuyển chuyển, khéo léo (lời nói)
- 委员wěiyuánủy viênủy viên
- 委员会wěiyuánhuìủy viên hộiủy ban; hội đồng
- 萎缩wěisuōuỷ súcteo lại, héo; bóng: suy giảm, thu hẹp
- 卫视wèishìvệ thịkênh truyền hình vệ tinh
- 未免wèimiǎnvị miễnkhó tránh khỏi; thật là hơi (… quá)
- 未知数wèizhīshùvị tri sốẩn số; bóng: điều chưa biết trước
- 位子wèizivị tửchỗ ngồi; chức vị
- 味精wèijīngvị tinhbột ngọt; mì chính
- 畏惧wèijùuý cụsợ hãi; e sợ
- 畏缩wèisuōuý súcrụt rè, co rúm; chùn bước
- 喂养wèiyǎngvị dưỡngcho ăn; nuôi nấng
- 慰劳wèiláouỷ laoúy lạo; khao thưởng, động viên
- 温度计wēndùjìôn độ kếnhiệt kế
- 温泉wēnquánôn tuyềnsuối nước nóng
- 温室wēnshìôn thấtnhà kính (trồng cây)
- 温习wēnxíôn tậpôn tập; ôn lại (bài)
- 温馨wēnxīnôn hinhấm áp, ấm cúng
- 瘟疫wēnyìôn dịchbệnh dịch; ôn dịch
- 文wénvănchữ viết, ngôn ngữ (viết); bài văn; văn chương
- 文盲wénmángvăn manhngười mù chữ; nạn mù chữ
- 文凭wénpíngvăn bằngvăn bằng; bằng cấp
- 文人wénrénvăn nhânvăn nhân; người có học, nhà văn
- 文雅wényǎvăn nhãnho nhã; lịch sự
- 蚊帐wénzhàngvăn trướngmàn chống muỗi; mùng
- 蚊子wénzivăn tửcon muỗi
- 吻wěnvẫnhôn
- 吻合wěnhévẫn hợptrùng khớp; ăn khớp
- 紊乱wěnluànvặn loạnrối loạn; hỗn loạn
- 稳固wěngùổn cốvững chắc; (V) củng cố
- 稳健wěnjiànổn kiệnvững vàng; chắc chắn, thận trọng
- 稳妥wěntuǒổn thoảchắc chắn; thỏa đáng, an toàn
- 稳重wěnzhòngổn trọngchững chạc; điềm đạm
- 问世wènshìvấn thếra đời; ra mắt (tác phẩm, sản phẩm)
- 窝wōoatổ, ổ; hang ổ; chỗ lõm
- 卧wòngọanằm; (động vật) nằm phục
- 污秽wūhuìô uếdơ bẩn, ô uế; (N) chất bẩn
- 呜咽wūyèô ếnức nở; thút thít
- 无比wúbǐvô tỷvô cùng; không gì sánh bằng
- 无不wúbùvô bấtkhông ai không; đều (phủ định kép)
- 无偿wúchángvô thườngkhông lấy tiền; không hoàn lại
- 无敌wúdívô địchvô địch; không có đối thủ
- 无非wúfēivô phichẳng qua là; chỉ là
- 无辜wúgūvô côvô tội; (N) người vô tội
- 无故wúgùvô cốvô cớ; không có lý do
- 无关紧要wúguān-jǐnyàovô quan khẩn yếukhông quan trọng; không đáng kể
- 无话可说wúhuà-kěshuōvô thoại khả thuyếtkhông còn gì để nói
- 无济于事wújìyúshìvô tế vu sựchẳng ăn thua gì; không giúp được gì
- 无家可归wújiā-kěguīvô gia khả quykhông nhà để về; vô gia cư
- 无精打采wújīng-dǎcǎivô tinh đả tháiủ rũ, uể oải; không chút tinh thần
- 无可厚非wúkěhòufēivô khả hậu phikhông có gì đáng trách; có thể thông cảm được
- 无可奈何wúkěnàihévô khả nại hàkhông biết làm sao được; đành chịu
- 无理wúlǐvô lývô lý; ngang ngược
- 无力wúlìvô lựckhông có sức; bất lực, không đủ khả năng
- 无论如何wúlùn-rúhévô luận như hàdù thế nào đi nữa; bằng mọi giá
- 无能wúnéngvô năngbất tài; kém cỏi
- 无能为力wúnéngwéilìvô năng vi lựcbất lực; không thể làm gì được
- 无情wúqíngvô tìnhvô tình; nhẫn tâm; không nể nang
- 无穷wúqióngvô cùngvô cùng; vô tận
- 无私wúsīvô tưvô tư; không vụ lợi, chí công vô tư
- 无所事事wúsuǒshìshìvô sở sự sựkhông có việc gì làm; ăn không ngồi rồi
- 无所作为wúsuǒzuòwéivô sở tác vikhông làm nên trò trống gì; không có thành tích
- 无条件wútiáojiànvô điều kiệnvô điều kiện
- 无微不至wúwēi-bùzhìvô vi bất chíchu đáo đến từng li từng tí
- 无线wúxiànvô tuyếnkhông dây
- 无形wúxíngvô hìnhvô hình; không thấy được
- 无须wúxūvô tukhông cần; khỏi phải
- 无意wúyìvô ýkhông có ý định; vô tình, vô ý
- 无忧无虑wúyōu-wúlǜvô ưu vô lựvô tư lự; không lo không nghĩ
- 无缘wúyuánvô duyênkhông có duyên; không có cơ hội (với)
- 无知wúzhīvô tringu dốt; thiếu hiểu biết
- 五花八门wǔhuā-bāménngũ hoa bát mônmuôn màu muôn vẻ; đủ loại đủ kiểu
- 武力wǔlìvõ lựcvũ lực
- 武装wǔzhuāngvõ tranglực lượng vũ trang; (V) vũ trang, trang bị
- 侮辱wǔrǔvũ nhụclăng mạ; sỉ nhục
- 捂wǔngộbịt, che (bằng tay); ủ kín; ỉm đi
- 勿wùvậtđừng
- 务必wùbìvụ tấtnhất thiết phải; nhớ phải
- 务实wùshívụ thựcthiết thực; thực tế, chú trọng hiệu quả
- 物流wùliúvật lưuhậu cần; logistics; vận chuyển hàng hóa
- 物证wùzhèngvật chứngvật chứng
- 物资wùzīvật tưvật tư; hàng hóa, nhu yếu phẩm
- 误差wùchāngộ saisai số
- 误导wùdǎongộ đạodẫn dắt sai; gây hiểu lầm
- 误区wùqūngộ khuquan niệm sai lầm; ngộ nhận
- 吸纳xīnàhấp nạpthu nạp; tiếp nhận (người, vốn, ý kiến)
- 昔日xīrìtích nhậtngày xưa; trước đây
- 息息相关xīxī-xiāngguāntức tức tương quanliên quan mật thiết; gắn bó chặt chẽ
- 稀xīhythưa; loãng; hiếm
- 稀罕xīhanhy hãnhiếm có; (V) thèm muốn, quý (thường phủ định)
- 稀奇xīqíhy kỳlạ lùng; hiếm thấy
- 稀少xīshǎohy thiểuthưa thớt; ít ỏi
- 熙熙攘攘xīxī-rǎngrǎnghy hy nhương nhươngngười qua kẻ lại tấp nập; nhộn nhịp
- 熄火xīhuǒtức hỏatắt máy (xe); tắt lửa; bóng: lắng xuống
- 膝盖xīgàitất cáiđầu gối
- 嬉笑xīxiàohi tiếucười đùa
- 席xítịchchiếu; chỗ ngồi; bữa tiệc
- 席位xíwèitịch vịghế (trong nghị viện, hội nghị); chỗ ngồi
- 袭击xíjītập kíchtập kích; tấn công bất ngờ; (thiên tai) ập đến
- 洗礼xǐlǐtẩy lễlễ rửa tội; bóng: thử thách, sự tôi luyện
- 喜出望外xǐchūwàngwàihỷ xuất vọng ngoạimừng quá đỗi; vui mừng ngoài mong đợi
- 喜好xǐhàohỷ hảoyêu thích; (N) sở thích
- 喜酒xǐjiǔhỷ tửurượu mừng; tiệc cưới
- 喜怒哀乐xǐ-nù-āi-lèhỷ nộ ai lạchỉ nộ ái lạc; mọi cung bậc cảm xúc
- 喜庆xǐqìnghỷ khánhvui mừng, hân hoan; (N) việc vui, ngày vui
- 喜糖xǐtánghỷ đườngkẹo mừng (đám cưới)
- 喜洋洋xǐyángyánghỷ dương dươnghớn hở; vui tươi
- 喜悦xǐyuèhỷ duyệtvui mừng; niềm vui
- 细腻xìnìtế nịmịn màng; tinh tế, tỉ mỉ (tình cảm, miêu tả)
- 细微xìwēitế vinhỏ nhặt; rất nhỏ, tinh vi
- 虾xiāhàtôm
- 瞎xiāhạtmù
- 峡谷xiágǔhiệp cốchẻm núi; khe núi
- 狭隘xiá'àihẹp ảichật hẹp; hẹp hòi (tầm nhìn, lòng dạ)
- 狭小xiáxiǎohẹp tiểuchật hẹp; nhỏ hẹp
- 狭窄xiázhǎihẹp trạichật hẹp; hẹp
- 下场xiàchǎnghạ trườngkết cục (thường là xấu); số phận
- 下跌xiàdiēhạ trượtgiảm, sụt (giá cả, chỉ số)
- 下级xiàjíhạ cấpcấp dưới
- 下令xiàlìnghạ lệnhra lệnh; hạ lệnh
- 下落xiàluòhạ lạctung tích; chỗ ở hiện nay
- 下手xiàshǒuhạ thủbắt tay vào làm; ra tay
- 下属xiàshǔhạ thụccấp dưới; thuộc cấp
- 下台xiàtáihạ đàixuống sân khấu; từ chức, mất chức
- 下调xiàtiáohạ điềuđiều chỉnh giảm; hạ (giá, lãi suất)
- 下意识xiàyìshíhạ ý thứctiềm thức; (Adv) theo phản xạ, vô thức
- 下游xiàyóuhạ duhạ lưu (sông); bóng: hạng dưới, khâu sau
- 下坠xiàzhuìhạ truỵrơi xuống; trĩu xuống
- 吓唬xiàhuhách hổdọa; hù dọa
- 吓人xiàrénhách nhânđáng sợ; dọa người; (khẩu ngữ) kinh khủng
- 仙鹤xiānhètiên hạchạc; sếu đầu đỏ
- 仙女xiānnǚtiên nữtiên nữ; nàng tiên
- 先例xiānlìtiên lệtiền lệ
- 先天xiāntiāntiên thiênbẩm sinh; tiên thiên
- 纤维xiānwéitiêm duysợi (thớ); chất xơ
- 掀xiānhiênvén, giở, mở (nắp, rèm); lật
- 掀起xiānqǐhiên khởinhấc lên, vén lên; dấy lên (phong trào, làn sóng)
- 鲜活xiānhuótiên hoạttươi sống; sinh động
- 鲜美xiānměitiên mỹngon ngọt, tươi ngon
- 鲜血xiānxuètiên huyếtmáu tươi
- 弦xiánhuyềndây (cung, đàn)
- 衔接xiánjiēhàm tiếpnối tiếp; kết nối, ăn khớp
- 嫌弃xiánqìhiềm khíghét bỏ; chê bai, hắt hủi
- 嫌疑xiányíhiềm nghisự hiềm nghi; nghi vấn
- 显而易见xiǎn'éryìjiànhiển nhi dịch kiếnrõ rành rành; hiển nhiên
- 显赫xiǎnhèhiển háchhiển hách; lừng lẫy
- 显示器xiǎnshìqìhiển thị khímàn hình (máy tính)
- 显现xiǎnxiànhiển hiệnhiện ra; lộ ra
- 显眼xiǎnyǎnhiển nhãndễ thấy; nổi bật
- 现成xiànchénghiện thànhcó sẵn; làm sẵn
- 现任xiànrènhiện nhiệmđương nhiệm; hiện giữ (chức vụ)
- 现行xiànxínghiện hànhhiện hành; đang thực hiện
- 限定xiàndìnghạn địnhhạn định; giới hạn (phạm vi)
- 线条xiàntiáotuyến điềuđường nét; đường cong (vóc dáng)
- 宪法xiànfǎhiến pháphiến pháp
- 陷xiànhãmlún, sa vào; lõm xuống; rơi vào (cảnh)
- 陷阱xiànjǐnghãm tỉnhcái bẫy; cạm bẫy
- 乡亲xiāngqīnhương thânngười đồng hương; bà con trong làng
- 乡下xiāngxiahương hạnông thôn; quê
- 相伴xiāngbàntương bạnbầu bạn; đi cùng nhau
- 相辅相成xiāngfǔ-xiāngchéngtương phụ tương thànhbổ trợ cho nhau; hỗ trợ lẫn nhau
- 相继xiāngjìtương kếlần lượt; liên tiếp
- 相识xiāngshítương thứcquen biết nhau; (N) người quen
- 相提并论xiāngtí-bìnglùntương đề tịnh luậnđánh đồng; đặt ngang hàng
- 相通xiāngtōngtương thôngthông nhau; tương thông
- 相遇xiāngyùtương ngộgặp nhau; gặp gỡ
- 相约xiāngyuētương ướchẹn nhau; hẹn ước
- 香料xiāngliàohương liệuhương liệu; gia vị
- 香油xiāngyóuhương dudầu mè; dầu vừng
- 镶xiāngtươngkhảm, nạm; lắp (răng)
- 镶嵌xiāngqiàntương khảmkhảm; nạm (đá quý, đồ trang trí)
- 详尽xiángjìntường tậntường tận; chi tiết đầy đủ
- 祥和xiánghétường hòaan lành; yên vui
- 享xiǎnghưởnghưởng; được hưởng
- 享有xiǎngyǒuhưởng hữuđược hưởng (quyền lợi, danh tiếng)
- 响亮xiǎngliànghưởng lượngvang dội; to và rõ
- 响应xiǎngyìnghưởng ứnghưởng ứng; đáp lại
- 想方设法xiǎngfāng-shèfǎtưởng phương thiết phápnghĩ mọi cách; tìm đủ mọi cách
- 向来xiàngláihướng laitừ trước đến nay; xưa nay
- 像样xiàngyàngtượng dạngra hồn; tươm tất, coi được
- 橡胶xiàngjiāotượng giaocao su
- 削xiāotướcgọt; vót; (thể thao) cắt bóng
- 消xiāotiêutan biến, tiêu tan; xóa bỏ; tiêu khiển
- 消沉xiāochéntiêu trầmsuy sụp, sa sút tinh thần; chán nản
- 消遣xiāoqiǎntiêu khiểntiêu khiển; giải trí
- 萧条xiāotiáotiêu điềutiêu điều, vắng vẻ; (kinh tế) đình trệ, suy thoái
- 销xiāotiêubán; tiêu hủy, xóa bỏ; nấu chảy
- 销毁xiāohuǐtiêu huỷtiêu hủy
- 潇洒xiāosǎtiêu sáiphóng khoáng, tiêu sái; phong độ
- 小丑xiǎochǒutiểu xúvai hề; chú hề; bóng: kẻ đáng cười
- 小看xiǎokàntiểu kháncoi thường; xem nhẹ
- 小康xiǎokāngtiểu khangkhá giả; (xã hội) tiểu khang, đủ ăn đủ mặc
- 小品xiǎopǐntiểu phẩmtiểu phẩm (kịch ngắn hài); bài văn ngắn
- 小人xiǎoréntiểu nhânkẻ tiểu nhân; (cũ) người hèn mọn
- 小提琴xiǎotíqíntiểu đề cầmđàn vi-ô-lông
- 小心翼翼xiǎoxīn-yìyìtiểu tâm dực dựchết sức cẩn thận; rón rén
- 孝敬xiàojìnghiếu kínhhiếu kính; biếu (người trên)
- 孝顺xiàoshùnhiếu thuậnhiếu thảo
- 肖像xiàoxiàngtiếu tượngchân dung; ảnh chân dung
- 效仿xiàofǎnghiệu phảngbắt chước; noi theo
- 效力xiàolìhiệu lựchiệu lực; công hiệu; (V) phục vụ, cống hiến
- 效益xiàoyìhiệu íchhiệu quả và lợi ích
- 协定xiédìnghiệp địnhhiệp định; (V) thỏa thuận quy định
- 协同xiétónghiệp đồngphối hợp; hiệp đồng
- 协作xiézuòhiệp táccộng tác; hợp tác
- 邪xiétàtà; bất chính; (khẩu ngữ) quái lạ
- 邪恶xié'ètà áctà ác; độc ác
- 挟持xiéchíhiệp trìkhống chế, bắt giữ (con tin); ép buộc
- 携手xiéshǒuhuề thủnắm tay nhau; chung tay hợp tác
- 写照xiězhàotả chiếubức chân dung; sự phản ánh, khắc họa chân thực
- 泄xiètiếtxả, thoát ra; lộ ra; trút (giận)
- 泄漏xièlòutiết lậurò rỉ (khí, chất lỏng); tiết lộ
- 泄露xièlòutiết lộtiết lộ; để lộ (thông tin)
- 泄密xièmìtiết mậtlàm lộ bí mật
- 泄气xièqìtiết khínản lòng; xì hơi; (Adj) kém cỏi, tệ
- 泻xiètảchảy xiết, đổ xuống; tiêu chảy
- 卸xiètádỡ (hàng); tháo; tẩy (trang); từ bỏ (trách nhiệm)
- 心安理得xīn'ān-lǐdétâm an lý đắcyên tâm thoải mái; thấy mình đúng nên chẳng áy náy
- 心病xīnbìngtâm bệnhnỗi lo trong lòng; tâm bệnh
- 心肠xīnchángtâm tràngtấm lòng; tâm địa
- 心得xīndétâm đắcđiều tâm đắc; kinh nghiệm, thu hoạch (sau học tập)
- 心慌xīnhuāngtâm hoảnghoảng hốt, cuống; tim đập dồn
- 心急如焚xīnjí-rúféntâm cấp như phầnnóng ruột như lửa đốt
- 心灵手巧xīnlíng-shǒuqiǎotâm linh thủ xảothông minh khéo tay
- 心声xīnshēngtâm thanhtiếng lòng; tâm tư nguyện vọng
- 心事xīnshìtâm sựtâm sự; nỗi lo trong lòng
- 心思xīnsitâm tưý nghĩ; tâm trí; tâm tư
- 心酸xīnsuāntâm toanchua xót; xót xa
- 心想事成xīnxiǎng-shìchéngtâm tưởng sự thànhmuốn gì được nấy; cầu được ước thấy (lời chúc)
- 心胸xīnxiōngtâm hungtấm lòng; độ lượng; hoài bão
- 心血xīnxuètâm huyếttâm huyết; công sức
- 心眼儿xīnyǎnrtâm nhãn nhitâm địa, tấm lòng; sự tinh ý; lòng dạ (hẹp)
- 心意xīnyìtâm ýtấm lòng; tình ý
- 芯片xīnpiàntâm phiếnchip; vi mạch
- 辛勤xīnqíntân cầncần cù; chăm chỉ vất vả
- 辛酸xīnsuāntân toanchua cay; cay đắng, gian truân
- 欣慰xīnwèitâm uỷvui mừng yên lòng; mãn nguyện
- 欣喜xīnxǐtâm hỷvui mừng; hân hoan
- 欣欣向荣xīnxīn-xiàngróngtâm tâm hướng vinhphồn vinh tươi tốt; thịnh vượng phát triển
- 新潮xīncháotân triềuthời thượng; trào lưu mới
- 新陈代谢xīnchén-dàixiètân trần đại tạtrao đổi chất; cái mới thay cái cũ
- 新奇xīnqítân kỳmới lạ; mới mẻ
- 新生xīnshēngtân sinhtân sinh viên, học sinh mới; (Adj) mới ra đời
- 新式xīnshìtân thứckiểu mới
- 新手xīnshǒutân thủngười mới (vào nghề); lính mới
- 信贷xìndàitín đạitín dụng; cho vay
- 信件xìnjiàntín kiệnthư từ
- 信誉xìnyùtín dựuy tín; tín nhiệm
- 兴奋剂xīngfènjìhứng phấn tễchất kích thích; doping
- 兴建xīngjiànhứng kiếnxây dựng (công trình lớn)
- 星座xīngzuòtinh tọachòm sao; cung hoàng đạo
- 猩猩xīngxingtinh tinhđười ươi; vượn người
- 腥xīngtinhtanh
- 刑法xíngfǎhình phápluật hình sự; hình pháp
- 行使xíngshǐhành sửthực thi; sử dụng (quyền lực, quyền lợi)
- 行政xíngzhènghành chínhhành chính
- 形形色色xíngxíngsèsèhình hình sắc sắcđủ loại đủ kiểu; muôn màu muôn vẻ
- 形影不离xíngyǐng-bùlíhình ảnh bất lynhư hình với bóng; không rời nhau
- 醒目xǐngmùtỉnh mụcbắt mắt; nổi bật
- 醒悟xǐngwùtỉnh ngộtỉnh ngộ; nhận ra
- 兴高采烈xìnggāo-cǎilièhứng cao thái liệthớn hở vui mừng; phấn khởi
- 兴致xìngzhìhứng chíhứng thú; hứng
- 幸存xìngcúnhạnh tồnsống sót
- 幸好xìnghǎohạnh hảomay mà; may thay
- 幸亏xìngkuīhạnh khuymay mà
- 幸免xìngmiǎnhạnh miễnmay mắn thoát khỏi (tai họa)
- 性命xìngmìngtính mệnhtính mạng
- 性情xìngqíngtính tìnhtính tình; tính khí
- 姓氏xìngshìtính thịhọ (tên họ)
- 凶残xiōngcánhung tànhung tàn; tàn bạo
- 凶恶xiōng'èhung áchung ác; dữ tợn
- 凶狠xiōnghěnhung ngậnhung dữ; hằn học, dữ dằn
- 凶猛xiōngměnghung mãnhhung mãnh; dữ dội
- 汹涌xiōngyǒnghung dũngcuộn trào; dâng trào dữ dội
- 胸膛xiōngtánghung thanglồng ngực; ngực
- 胸有成竹xiōngyǒuchéngzhúhung hữu thành trúctrong lòng đã có tính toán sẵn
- 雄厚xiónghòuhùng hậuhùng hậu; dồi dào (vốn, lực lượng)
- 休克xiūkèhưu khắcsốc (y học); choáng
- 休眠xiūmiánhưu miênngủ đông; (núi lửa) ngừng hoạt động
- 休想xiūxiǎnghưu tưởngđừng hòng; đừng mơ
- 休养xiūyǎnghưu dưỡngan dưỡng; nghỉ dưỡng
- 修补xiūbǔtu bổvá víu; tu bổ, sửa chữa
- 修长xiūchángtu trườngthon dài; dong dỏng cao
- 修正xiūzhèngtu chínhsửa chữa, đính chính (sai sót)
- 羞愧xiūkuìtu quýhổ thẹn; xấu hổ
- 秀丽xiùlìtú lệthanh tú; đẹp đẽ (phong cảnh, nét chữ)
- 秀美xiùměitú mỹthanh tú; xinh đẹp, duyên dáng
- 袖手旁观xiùshǒu-pángguāntụ thủ bàng quankhoanh tay đứng nhìn; bàng quan
- 绣xiùtúthêu
- 锈xiùtúgỉ sét; (V) bị gỉ
- 嗅觉xiùjuékhứu giáckhứu giác
- 须xūtucần phải; phải
- 虚xūhưtrống rỗng; hư, giả; yếu (sức khỏe); chột dạ
- 虚构xūgòuhư cấuhư cấu; bịa đặt
- 虚幻xūhuànhư huyễnhư ảo; mộng ảo
- 虚假xūjiǎhư giảgiả dối; giả tạo
- 虚拟xūnǐhư nghĩảo; giả định, hư cấu
- 虚弱xūruòhư nhượcsuy nhược; yếu ớt
- 虚伪xūwěihư nguỵgiả dối; đạo đức giả
- 徐徐xúxútừ từtừ từ; chầm chậm
- 许xǔhứacho phép; hứa; (Adv) có lẽ
- 旭日xùrìhúc nhậtmặt trời mới mọc
- 序xùtựthứ tự; lời tựa
- 序幕xùmùtự mạcmàn mở đầu; bóng: sự khởi đầu
- 酗酒xùjiǔhú tửunghiện rượu; uống rượu quá độ
- 续xùtụcnối tiếp; tiếp tục; châm thêm, thêm vào
- 絮叨xùdaonhứ đaolải nhải; nói dài dòng, lắm lời
- 宣称xuānchēngtuyên xưngtuyên bố; công khai khẳng định
- 宣读xuāndútuyên độctuyên đọc; đọc to (văn bản) trước mọi người
- 宣告xuāngàotuyên cáotuyên bố; công bố chính thức
- 宣誓xuānshìtuyên thệtuyên thệ; thề
- 宣泄xuānxiètuyên tiếttrút ra, giải tỏa (cảm xúc); tháo, xả (nước)
- 宣言xuānyántuyên ngônbản tuyên ngôn; lời tuyên bố
- 宣扬xuānyángtuyên dươngtuyên truyền; truyền bá rộng rãi
- 喧哗xuānhuáhuyên hoaồn ào; làm ồn, gây huyên náo
- 喧闹xuānnàohuyên náoồn ào; náo nhiệt
- 玄xuánhuyềnhuyền bí, khó hiểu; (khẩu ngữ) khó tin, phóng đại
- 玄机xuánjīhuyền cơhuyền cơ; điều bí ẩn ẩn chứa bên trong
- 悬挂xuánguàhuyền quảitreo; treo lên cao
- 悬念xuánniànhuyền niệmtình tiết hồi hộp, gay cấn; điều chưa ngã ngũ
- 悬殊xuánshūhuyền thùchênh lệch lớn; cách biệt xa
- 悬崖xuányáhuyền nhaivách núi dựng đứng; vực thẳm
- 旋律xuánlǜhoàn luậtgiai điệu
- 旋涡xuánwōhoàn oaxoáy nước; vòng xoáy (nghĩa bóng)
- 选民xuǎnmíntuyển dâncử tri
- 选项xuǎnxiàngtuyển hạngphương án lựa chọn; tùy chọn
- 选用xuǎnyòngtuyển dụngchọn dùng; lựa chọn để sử dụng
- 炫耀xuànyàohuyễn diệukhoe khoang; phô trương
- 削弱xuēruòtước nhượclàm suy yếu; làm giảm sút
- 靴子xuēzingoa tửủng; giày bốt (cổ cao)
- 穴位xuéwèihuyệt vịhuyệt (châm cứu, bấm huyệt)
- 学士xuéshìhọc sĩcử nhân; học vị cử nhân
- 学说xuéshuōhọc thuyếthọc thuyết
- 学业xuéyèhọc nghiệpviệc học hành; sự nghiệp học tập
- 学子xuézǐhọc tửhọc trò; sĩ tử (văn viết)
- 雪山xuěshāntuyết sơnnúi tuyết; núi phủ tuyết
- 雪上加霜xuěshàng-jiāshuāngtuyết thượng gia sươngtuyết lại thêm sương
- 血脉xuèmàihuyết mạchmạch máu; huyết thống, dòng máu
- 血缘xuèyuánhuyết duyênhuyết thống; quan hệ máu mủ
- 勋章xūnzhānghuân chươnghuân chương
- 熏xūnhuânhun, xông (khói); (mùi) xộc vào, làm ám
- 熏陶xūntáohuân đàohun đúc; ảnh hưởng, thấm nhuần dần dần
- 寻xúntầmtìm; tìm kiếm
- 寻常xúnchángtầm thườngbình thường; thông thường
- 寻觅xúnmìtầm mịchtìm kiếm; tìm tòi (văn viết)
- 巡逻xúnluótuần luậntuần tra
- 循序渐进xúnxù-jiànjìntuần tự tiệm tiếntuần tự nhi tiến; làm từng bước, tiến dần lên
- 训xùnhuấnrăn dạy, quở trách; huấn luyện
- 驯xùntuầnthuần hóa; thuần phục (thú vật)
- 逊色xùnsètốn sắckém hơn; thua kém
- 丫头yātounha đầucon bé, cô gái (cách gọi thân mật)
- 压倒yādǎoáp đảođè bẹp; áp đảo; vượt trội hẳn
- 压抑yāyìáp ứckìm nén; (cảm giác) nặng nề, ngột ngạt
- 压制yāzhìáp chếkìm hãm; áp chế; đè nén
- 押yāápthế chấp, cầm cố; áp giải, giam giữ
- 鸦雀无声yāquè-wúshēngnha tước vô thanhim phăng phắc; lặng ngắt như tờ
- 芽yánhamầm; chồi non
- 哑yǎácâm; (giọng) khàn; (bom đạn) không nổ, câm
- 咽喉yānhóuyết hầuyết hầu, cổ họng; nơi hiểm yếu (nghĩa bóng)
- 烟囱yāncōngyên thôngống khói
- 烟火yānhuǒyên hỏakhói lửa (bếp núc); pháo hoa
- 延yándiênkéo dài; hoãn lại; mời (văn viết)
- 延缓yánhuǎndiên hoãnlàm chậm lại; trì hoãn
- 延误yánwùdiên ngộchậm trễ, lỡ (gây hậu quả); bị hoãn
- 严谨yánjǐnnghiêm cẩnchặt chẽ; nghiêm cẩn, tỉ mỉ
- 严峻yánjùnnghiêm tuấnnghiêm trọng, gay go; nghiêm nghị
- 严密yánmìnghiêm mậtchặt chẽ, kín kẽ; làm cho chặt chẽ
- 言辞yáncíngôn từlời lẽ; cách dùng từ
- 言论yánlùnngôn luậnngôn luận; ý kiến, phát ngôn
- 言行yánxíngngôn hànhlời nói và việc làm
- 岩石yánshínham thạchđá; nham thạch
- 沿岸yán'ànduyên ngạnven bờ (sông, biển); dọc bờ
- 沿途yántúduyên đồdọc đường; trên đường đi
- 沿线yánxiànduyên tuyếndọc tuyến (đường sắt, đường bộ…)
- 阎王YánwangDiêm VươngDiêm Vương; (ví von) kẻ hung ác
- 衍生yǎnshēngdiễn sinhphát sinh; dẫn xuất, phái sinh
- 掩盖yǎngàiyểm cáiche giấu; che lấp, che đậy
- 掩护yǎnhùyểm hộyểm hộ; che chở, bảo vệ
- 掩饰yǎnshìyểm sứcche giấu, che đậy (khuyết điểm, cảm xúc)
- 眼红yǎnhóngnhãn hồngthèm muốn; đỏ mắt ghen tị
- 眼界yǎnjiènhãn giớitầm mắt; tầm hiểu biết
- 眼色yǎnsènhãn sắcánh mắt ra hiệu; sự tinh ý nhìn sắc mặt
- 眼神yǎnshénnhãn thầnánh mắt; thị lực (khẩu ngữ)
- 眼下yǎnxiànhãn hạtrước mắt; hiện nay
- 演变yǎnbiàndiễn biếndiễn biến; biến đổi, phát triển dần
- 演技yǎnjìdiễn kỹkỹ năng diễn xuất; diễn xuất
- 演练yǎnliàndiễn luyệndiễn tập; tập luyện thực hành
- 演示yǎnshìdiễn thịtrình diễn
- 演说yǎnshuōdiễn thuyếtdiễn thuyết; bài diễn thuyết
- 演习yǎnxídiễn tậpdiễn tập (quân sự, phòng cháy…)
- 演绎yǎnyìdiễn dịchthể hiện, diễn xuất (vai, bài hát)
- 厌烦yànfányếm phiềnchán ngán; ngán ngẩm, phiền chán
- 厌倦yànjuànyếm quyệnchán chường; mệt mỏi chán ngán
- 咽yànyếnnuốt; nén, nuốt (lời nói, cơn giận)
- 艳丽yànlìdiễm lệtươi đẹp rực rỡ; lộng lẫy
- 验yànnghiệmkiểm tra, xét nghiệm; có hiệu nghiệm
- 验收yànshōunghiệm thunghiệm thu; kiểm tra rồi tiếp nhận
- 燕子yànziyến tửchim én
- 秧歌yānggeương caương ca (điệu múa dân gian miền Bắc Trung Quốc)
- 扬yángdươnggiương lên, tung lên; sảy (thóc); truyền bá
- 阳性yángxìngdương tínhdương tính; (ngữ pháp) giống đực
- 杨树yángshùdương thụcây dương
- 洋溢yángyìdương dậttràn đầy; dạt dào (tình cảm, không khí)
- 养活yǎnghuodưỡng hoạtnuôi, nuôi sống (gia đình, bản thân)
- 养生yǎngshēngdưỡng sinhdưỡng sinh; giữ gìn sức khỏe
- 养殖yǎngzhídưỡng thựcnuôi trồng (thủy sản); chăn nuôi
- 样本yàngběndạng bảnmẫu (để phân tích); mẫu thử
- 样品yàngpǐndạng phẩmhàng mẫu; sản phẩm mẫu
- 妖怪yāoguàiyêu quáiyêu quái; yêu ma
- 邀yāoyêumời; mời đến (văn viết)
- 窑yáodiêulò (nung gạch, gốm)
- 谣言yáoyándao ngôntin đồn nhảm; lời đồn
- 摇摆yáobǎidiêu bãiđung đưa, lắc lư; dao động, do dự
- 摇晃yáohuàngdiêu hoànglắc lư, chao đảo; lắc
- 摇篮yáolándiêu lamcái nôi; cái nôi (nơi khởi nguồn, nghĩa bóng)
- 摇摇欲坠yáoyáo-yùzhuìdiêu diêu dục truỵlung lay sắp đổ; chênh vênh sắp sụp
- 遥控yáokòngdao khốngđiều khiển từ xa
- 药材yàocáidược tàidược liệu
- 药方yàofāngdược phươngđơn thuốc; phương thuốc
- 要害yàohàiyếu hạichỗ hiểm, chỗ yếu hại; mấu chốt, điểm then chốt
- 要紧yàojǐnyếu khẩnquan trọng, hệ trọng; (bệnh) nặng, nghiêm trọng
- 要领yàolǐngyếu lĩnhyếu lĩnh; điểm cốt yếu (của kỹ thuật, động tác)
- 要命yàomìngyếu mệnhchết người, nguy đến tính mạng
- 要强yàoqiángyếu cườnghiếu thắng; có chí, không chịu thua kém
- 耀眼yàoyǎndiệu nhãnchói mắt; rực rỡ, chói lọi
- 椰子yēzidừa tửcây dừa; quả dừa
- 野餐yěcāndã xanđi picnic; ăn ngoài trời; bữa ăn dã ngoại
- 野蛮yěmándã mandã man, man rợ; thô lỗ, vô văn hóa
- 野兽yěshòudã thúdã thú; thú hoang
- 野心yěxīndã tâmtham vọng; dã tâm
- 业绩yèjìnghiệp tíchthành tích (công tác); kết quả kinh doanh
- 夜班yèbāndạ banca đêm
- 夜校yèxiàodạ hiệutrường học buổi tối; lớp học ban đêm
- 夜以继日yèyǐjìrìdạ dĩ kế nhậtngày đêm không ngừng
- 液晶yèjīngdịch tinhtinh thể lỏng; màn hình LCD
- 一线yīxiànnhất tuyếntuyến đầu, tiền tuyến; trực tiếp ở cơ sở
- 医务yīwùy vụcông tác y tế; y vụ
- 依yīydựa vào; nghe theo, chiều theo; theo (giới từ)
- 依托yītuōy thácdựa vào; nương tựa, lấy làm chỗ dựa
- 依依不舍yīyī-bùshěy y bất xálưu luyến không rời; quyến luyến khi chia tay
- 一动不动yīdòng-bùdòngnhất động bất độngbất động; không nhúc nhích
- 一度yīdùnhất độcó một thời; đã từng (một độ)
- 一概yīgàinhất kháinhất loạt; tất cả đều, không trừ ai
- 一概而论yīgài'érlùnnhất khái nhi luậnvơ đũa cả nắm; đánh đồng mọi trường hợp
- 一晃yīhuàngnhất hoàngthoắt cái, chớp mắt (thời gian trôi); thoáng qua
- 一技之长yījìzhīchángnhất kỹ chi trườngcó một nghề trong tay; sở trường riêng
- 一面yīmiànnhất diệnmột mặt; vừa… vừa…; một lần gặp mặt
- 一目了然yīmù-liǎoránnhất mục liễu nhiênnhìn qua là rõ; rõ như ban ngày
- 一事无成yīshì-wúchéngnhất sự vô thànhchẳng làm nên trò trống gì
- 一味yīwèinhất vịcứ một mực; chỉ biết (làm gì, thường mang ý chê)
- 仪表yíbiǎonghi biểudáng vẻ, phong thái; đồng hồ đo, thiết bị đo
- 怡然自得yírán-zìdédi nhiên tự đắcthư thái tự tại; vui vẻ mãn nguyện
- 移交yíjiāodi giaochuyển giao; bàn giao
- 移植yízhídi thựccấy ghép (nội tạng); di thực, cấy (cây)
- 遗留yíliúdi lưuđể lại; còn sót lại (từ trước)
- 遗弃yíqìdi khívứt bỏ; ruồng bỏ, bỏ rơi
- 遗体yítǐdi thểthi hài; di hài
- 遗忘yíwàngdi vonglãng quên; quên lãng
- 遗物yíwùdi vậtdi vật; đồ người đã khuất để lại
- 遗嘱yízhǔdi chúcdi chúc; chúc thư
- 疑点yídiǎnnghi điểmđiểm đáng ngờ; chỗ còn nghi vấn
- 疑虑yílǜnghi lựlo ngại; nghi ngại, e ngại
- 以身作则yǐshēn-zuòzédĩ thân tác tắclấy mình làm gương; làm gương cho người khác
- 以至于yǐzhìyúdĩ chí vuđến nỗi; đến mức
- 以致yǐzhìdĩ chíđến nỗi, dẫn đến (kết quả xấu)
- 矣yǐhĩrồi (trợ từ cuối câu trong văn ngôn, tương đương…
- 倚yǐỷdựa, tựa; ỷ vào, cậy
- 一成不变yīchéng-bùbiànnhất thành bất biếnbất di bất dịch; cứng nhắc, không chịu thay đổi
- 一筹莫展yīchóu-mòzhǎnnhất trù mạc triểnbó tay chịu trận; không nghĩ ra cách gì
- 一干二净yīgān-èrjìngnhất can nhị tịnhsạch trơn, sạch sành sanh; (quên) sạch bách
- 一鼓作气yīgǔ-zuòqìnhất cổ tác khílàm một mạch (khi khí thế đang hăng)
- 一经yījīngnhất kinhmột khi đã; hễ (đã)…là
- 一举yījǔnhất cửmột hành động; một lần (là xong), một mẻ
- 一举一动yījǔ-yīdòngnhất cử nhất độngmỗi cử chỉ, hành động; nhất cử nhất động
- 一揽子yīlǎnzinhất lãm tửtrọn gói; tổng thể, toàn bộ
- 一连yīliánnhất liênliên tiếp; liền một mạch
- 一连串yīliánchuànnhất liên xuyếnmột loạt; một chuỗi liên tiếp
- 一毛不拔yīmáo-bùbánhất mao bất bạtvắt cổ chày ra nước; keo kiệt bủn xỉn
- 一旁yīpángnhất bàngbên cạnh; một bên
- 一如既往yīrú-jìwǎngnhất như kí vãngtrước sau như một; vẫn như mọi khi
- 一声不吭yīshēng-bùkēngnhất thanh bất khangim thin thít; không nói một tiếng
- 一手yīshǒunhất thủmột tay (tự mình); tài nghệ, ngón nghề
- 一塌糊涂yītāhútúnhất tháp hồ đồrối tinh rối mù; tệ hại hết chỗ nói
- 一体yītǐnhất thểmột khối thống nhất; nhất thể
- 一头yītóunhất đầumột đầu (của vật); đầy đầu, cả mái (tóc)
- 一无所有yīwúsuǒyǒunhất vô sở hữukhông có gì trong tay; trắng tay
- 一无所知yīwúsuǒzhīnhất vô sở trikhông biết gì cả; mù tịt
- 一心yīxīnnhất tâmmột lòng; toàn tâm toàn ý
- 一心一意yīxīn-yīyìnhất tâm nhất ýmột lòng một dạ; toàn tâm toàn ý
- 一言不发yīyán-bùfānhất ngôn bất phátkhông nói một lời; im lặng không nói
- 一言一行yīyán-yīxíngnhất ngôn nhất hànhmỗi lời nói việc làm; lời ăn tiếng nói
- 一应俱全yīyīng-jùquánnhất ứng câu toàncó đầy đủ mọi thứ; thứ gì cũng có
- 一早yīzǎonhất tảosáng sớm; từ sáng sớm
- 义工yìgōngnghĩa côngtình nguyện viên; công việc tình nguyện
- 议yìnghịbàn bạc, thảo luận; bình phẩm
- 议程yìchéngnghị trìnhchương trình nghị sự
- 屹立yìlìngật lậpđứng sừng sững; vững vàng hiên ngang
- 亦yìdiệccũng (văn viết)
- 异口同声yìkǒu-tóngshēngdị khẩu đồng thanhtrăm miệng một lời; đồng thanh nói
- 异想天开yìxiǎng-tiānkāidị tưởng thiên khainghĩ chuyện viển vông; mơ tưởng hão huyền
- 异性yìxìngdị tínhkhác giới; người khác giới
- 异议yìyìdị nghịý kiến phản đối; dị nghị
- 抑扬顿挫yìyáng-dùncuòức dương đốn toảlên bổng xuống trầm
- 抑郁yìyùức uấtu uất; buồn bực, chán chường
- 抑郁症yìyùzhèngức uất chứngbệnh trầm cảm
- 译yìdịchdịch; phiên dịch
- 易拉罐yìlāguàndịch lạp quánlon (nước ngọt, bia) có khoen giật
- 疫苗yìmiáodịch miêuvắc-xin
- 意料yìliàoý liệudự liệu; đoán trước
- 意图yìtúý đồý đồ; ý định
- 意向yìxiàngý hướngý hướng; ý định (hợp tác, mua bán)
- 溢yìdậttràn ra; vượt quá
- 毅力yìlìnghị lựcnghị lực; ý chí bền bỉ
- 毅然yìránnghị nhiênquả quyết; dứt khoát, không chút do dự
- 因人而异yīnrén'éryìnhân nhân nhi dịtùy từng người mà khác nhau
- 阴暗yīn'ànâm ámtối tăm, u ám; đen tối (tâm lý, mặt trái)
- 阴性yīnxìngâm tínhâm tính; (ngữ pháp) giống cái
- 音响yīnxiǎngâm hưởngdàn âm thanh, loa; âm thanh (hiệu quả)
- 殷勤yīnqínân cầnân cần; niềm nở, săn đón
- 银幕yínmùngân mạcmàn bạc; màn ảnh (điện ảnh)
- 引经据典yǐnjīng-jùdiǎndẫn kinh cứ điểndẫn kinh điển, trích sách xưa (để làm luận cứ)
- 引领yǐnlǐngdẫn lĩnhdẫn dắt, dẫn đầu; ngóng trông
- 引擎yǐnqíngdẫn kìnhđộng cơ; công cụ (tìm kiếm)
- 引人入胜yǐnrén-rùshèngdẫn nhân nhập thắnghấp dẫn, lôi cuốn (người ta say mê)
- 引人注目yǐnrén-zhùmùdẫn nhân chú mụcthu hút sự chú ý; nổi bật
- 引用yǐnyòngdẫn dụngtrích dẫn; dẫn chứng
- 引诱yǐnyòudẫn dụdụ dỗ; dụ, nhử
- 隐蔽yǐnbìẩn tếche giấu, ẩn nấp; kín đáo, khó phát hiện
- 隐患yǐnhuànẩn hoạnmối nguy tiềm ẩn; hiểm họa ngầm
- 隐瞒yǐnmánẩn mangiấu giếm; che giấu (sự thật)
- 隐情yǐnqíngẩn tìnhuẩn khúc; nỗi niềm khó nói
- 隐形yǐnxíngẩn hìnhvô hình, tàng hình; ẩn, kín (không lộ ra)
- 隐性yǐnxìngẩn tínhẩn, tiềm ẩn, không lộ ra; (sinh học) lặn
- 隐约yǐnyuēẩn ướcthấp thoáng; mơ hồ, lờ mờ
- 瘾yǐnẩncơn nghiện; thói nghiện, sự ham mê
- 印章yìnzhāngấn chươngcon dấu; ấn triện
- 印证yìnzhèngấn chứngchứng thực; kiểm chứng (bằng thực tế)
- 应有尽有yīngyǒu-jìnyǒuứng hữu tận hữucái gì cần có đều có; đầy đủ mọi thứ
- 英俊yīngjùnanh tuấntuấn tú
- 鹰yīngưngchim ưng; diều hâu
- 迎合yínghénghênh hợpchiều theo; đón ý, chiều lòng
- 荧光yíngguānghuỳnh quangánh huỳnh quang; phát quang
- 盈利yínglìdoanh lợicó lãi; lợi nhuận, tiền lãi
- 营救yíngjiùdoanh cứucứu viện; giải cứu
- 营造yíngzàodoanh tạotạo dựng, tạo ra (bầu không khí, môi trường)
- 赢家yíngjiādoanh giangười thắng cuộc; bên thắng
- 影像yǐngxiàngảnh tượnghình ảnh (chụp, chiếu, y khoa)
- 应酬yìngchouứng thùxã giao; tiếp khách, chè chén (công việc)
- 应付yìngfuứng phóứng phó
- 应邀yìngyāoứng yêunhận lời mời; theo lời mời
- 硬币yìngbìngạnh tệđồng xu; tiền kim loại
- 硬朗yìnglangngạnh lãng(người già) khỏe mạnh, quắc thước; cứng cáp
- 硬盘yìngpánngạnh bànổ cứng (máy tính)
- 拥护yōnghùdung hộủng hộ; tán thành
- 庸俗yōngsúdung tụctầm thường; dung tục, thô thiển
- 永恒yǒnghéngvĩnh hằngvĩnh hằng; mãi mãi, bất diệt
- 永久yǒngjiǔvĩnh cửuvĩnh viễn; lâu dài
- 勇往直前yǒngwǎng-zhíqiándũng vãng trực tiềndũng cảm tiến lên; không ngại gian khó
- 涌yǒngdũngtuôn ra, trào ra; ùa tới
- 踊跃yǒngyuèdũng dượchăng hái, sôi nổi; nô nức
- 用意yòngyìdụng ýdụng ý; ý định
- 优雅yōuyǎưu nhãthanh lịch; tao nhã, duyên dáng
- 优越yōuyuèưu việtưu việt; ưu đãi, thuận lợi hơn hẳn
- 忧愁yōuchóuưu sầubuồn rầu; âu sầu, lo buồn
- 忧虑yōulǜưu lựlo âu; lo lắng
- 忧郁yōuyùưu uấtu buồn; trầm uất, sầu muộn
- 悠闲yōuxiándu nhànnhàn nhã; thong thả, thư thái
- 尤为yóuwéivưu vicàng thêm; đặc biệt (văn viết)
- 由衷yóuzhōngdo trungtừ đáy lòng; thật lòng, chân thành
- 邮编yóubiānbưu biênmã bưu chính
- 邮政yóuzhèngbưu chínhbưu chính
- 犹豫不决yóuyù-bùjuédo dự bất quyếtdo dự không quyết; lưỡng lự
- 油画yóuhuàdu họatranh sơn dầu
- 游船yóuchuándu thuyềndu thuyền; thuyền du lịch
- 友人yǒurénhữu nhânbạn bè, bằng hữu (văn viết)
- 友善yǒushànhữu thiệnthân thiện; thân ái
- 有待yǒudàihữu đãicòn chờ, còn phải (làm thêm)
- 有的放矢yǒudì-fàngshǐhữu đích phóng thỉbắn tên có đích
- 有声有色yǒushēng-yǒusèhữu thanh hữu sắcsinh động; có thanh có sắc
- 有望yǒuwànghữu vọngcó hy vọng; có triển vọng
- 有幸yǒuxìnghữu hạnhcó may mắn (được); hân hạnh
- 有意yǒuyìhữu ýcó ý; cố ý, cố tình
- 有朝一日yǒuzhāo-yīrìhữu triêu nhất nhậtmột ngày nào đó (trong tương lai)
- 幼稚yòuzhìyếu trĩngây thơ, ấu trĩ; non nớt, trẻ con
- 诱饵yòu'ěrdụ nhửmồi câu; mồi nhử
- 诱发yòufādụ phátgây ra; khơi gợi, làm phát sinh (bệnh)
- 诱惑yòuhuòdụ hoặccám dỗ, dụ dỗ; sức hấp dẫn, sự cám dỗ
- 诱人yòuréndụ nhânhấp dẫn; hấp dẫn, quyến rũ
- 余yúdưdư, thừa; hơn, ngoài (sau số); (văn cổ) ta, tôi
- 余地yúdìdư địachỗ để xoay xở; khoảng trống, dư địa
- 渔船yúchuánngư thuyềnthuyền đánh cá
- 渔民yúmínngư dânngư dân
- 逾期yúqīdu kỳquá hạn
- 愚蠢yúchǔnngu xuẩnngu ngốc; ngu xuẩn
- 愚公移山yúgōng-yíshānngu công di sơnNgu Công dời núi
- 舆论yúlùndư luậndư luận
- 与否yǔ fǒudữ phủcó… hay không (đặt sau từ)
- 与日俱增yǔrì-jùzēngdữ nhật câu tăngtăng lên từng ngày; ngày càng tăng
- 与时俱进yǔshí-jùjìndữ thời câu tiếntiến bước cùng thời đại; theo kịp thời đại
- 与众不同yǔzhòng-bùtóngdữ chúng bất đồngkhác người; khác biệt, độc đáo
- 予以yǔyǐdữ dĩdành cho, tiến hành (văn viết, + động từ)
- 宇宙yǔzhòuvũ trụvũ trụ
- 预感yùgǎndự cảmlinh cảm, dự cảm; có linh cảm
- 预告yùgàodự cáothông báo trước; đoạn giới thiệu trước (trailer)
- 预见yùjiàndự kiếndự kiến, thấy trước; sự tiên liệu
- 预赛yùsàidự táivòng loại; vòng sơ khảo
- 预示yùshìdự thịbáo trước; báo hiệu
- 预售yùshòudự thụbán trước; mở bán trước
- 预算yùsuàndự toánngân sách; dự toán
- 预先yùxiāndự tiêntrước, sẵn trước (khi làm gì)
- 预言yùyándự ngôntiên đoán; lời tiên tri
- 预兆yùzhàodự triệuđiềm báo; báo trước
- 遇难yùnànngộ nantử nạn; gặp nạn chết
- 遇险yùxiǎnngộ hiểmgặp nguy hiểm; lâm nguy
- 寓言yùyánngụ ngôntruyện ngụ ngôn
- 寓意yùyìngụ ýngụ ý; ý nghĩa sâu xa (gửi gắm)
- 愈合yùhédũ hợp(vết thương) lành lại; liền da
- 愈演愈烈yùyǎn-yùlièdũ diễn dũ liệtcàng ngày càng dữ dội; ngày một căng thẳng
- 冤yuānoanoan; nỗi oan; thiệt, uổng
- 冤枉yuānwangoan uổngđổ oan, vu oan; oan uổng
- 渊源yuānyuánuyên nguyênnguồn gốc; mối liên hệ sâu xa
- 元老yuánlǎonguyên lãonguyên lão; người kỳ cựu, bậc lão thành
- 元首yuánshǒunguyên thủnguyên thủ (quốc gia)
- 原创yuánchuàngnguyên sángsáng tác nguyên gốc
- 原型yuánxíngnguyên hìnhnguyên mẫu; hình mẫu (nhân vật)
- 原汁原味yuánzhī-yuánwèinguyên trấp nguyên vịgiữ nguyên hương vị, nguyên bản; chính gốc
- 原装yuánzhuāngnguyên trangnguyên đai nguyên kiện; nhập khẩu nguyên chiếc
- 缘分yuánfènduyên phânduyên phận; cái duyên
- 源泉yuánquánnguyên tuyềnnguồn suối; nguồn (cội nguồn)
- 源头yuántóunguyên đầuđầu nguồn; ngọn nguồn, căn nguyên
- 源源不断yuányuán-bùduànnguyên nguyên bất đoánliên tục không ngừng; nườm nượp
- 远见yuǎnjiànviễn kiếntầm nhìn xa; viễn kiến
- 远近闻名yuǎnjìn-wénmíngviễn cận văn danhnổi tiếng gần xa
- 怨恨yuànhènoán hậnoán hận; căm ghét
- 怨气yuànqìoán khínỗi oán giận; sự bực bội, bất bình
- 怨言yuànyánoán ngônlời oán trách; lời phàn nàn
- 院士yuànshìviện sĩviện sĩ
- 曰yuēviếtnói rằng, rằng (văn cổ)
- 约定俗成yuēdìng-súchéngước định tục thànhthành quen do mọi người chấp nhận
- 岳父yuèfùnhạc phụbố vợ; nhạc phụ
- 岳母yuèmǔnhạc mẫumẹ vợ; nhạc mẫu
- 阅历yuèlìduyệt lịchvốn sống; từng trải, kinh nghiệm sống
- 悦耳yuè'ěrduyệt nhĩêm tai; du dương
- 越发yuèfāviệt phátcàng; càng thêm
- 越过yuèguòviệt quávượt qua; băng qua
- 陨石yǔnshívẫn thạchthiên thạch
- 孕妇yùnfùdựng phụphụ nữ mang thai; sản phụ
- 孕育yùnyùdựng dụcthai nghén; ấp ủ, nuôi dưỡng (nghĩa bóng)
- 运河yùnhévận hàkênh đào
- 运转yùnzhuǎnvận chuyểnvận hành; xoay chuyển
- 酝酿yùnniànguấn nhưỡngủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch)
- 韵味yùnwèivận vịvẻ đẹp tinh tế; dư vị, hương vị
- 蕴藏yùncánguẩn tàngtiềm tàng; ẩn chứa (tài nguyên)
- 杂技zájìtạp kỹxiếc; tạp kỹ
- 杂交zájiāotạp giaolai giống; lai tạo
- 杂乱无章záluàn-wúzhāngtạp loạn vô chươnglộn xộn, bừa bãi; không đầu không đuôi
- 砸zátạpđập, nện; đập vỡ; (khẩu ngữ) hỏng việc, thất bại
- 栽zāitàitrồng; ngã, té nhào
- 栽培zāipéitài bồitrồng trọt, vun trồng
- 宰zǎitểgiết, mổ (gia súc); (khẩu ngữ) chặt chém (giá)
- 再度zàidùtái độlại một lần nữa; lần nữa
- 再现zàixiàntái hiệntái hiện; tái hiện lại
- 在职zàizhítại chứctại chức; đang làm việc
- 载体zàitǐtải thểvật mang, phương tiện chuyên chở (thông tin, văn…
- 攒zǎntoảndành dụm; tích góp
- 暂zàntạmtạm; tạm thời
- 赞不绝口zànbùjuékǒután bất tuyệt khẩukhen không ngớt lời; tấm tắc khen
- 赞美zànměitán mỹca tụng
- 赞叹zàntàntán thántán thán; khen ngợi thán phục
- 赞许zànxǔtán hứakhen ngợi; tán thưởng
- 赞扬zànyángtán dươngkhen ngợi; biểu dương
- 葬zàngtángchôn cất; mai táng
- 葬礼zànglǐtáng lễtang lễ; đám tang
- 遭殃zāoyāngtao ươnggặp tai họa; mang vạ, chịu vạ
- 凿záotạcđục, khoét; (văn viết) xác thực, chắc chắn
- 早年zǎoniántảo niênthời trẻ; những năm trước đây
- 早日zǎorìtảo nhậtsớm (ngày); sớm ngày
- 枣zǎotáotáo tàu; quả táo đỏ
- 造福zàofútạo phúctạo phúc; mang lại lợi ích (cho mọi người)
- 造假zàojiǎtạo giảlàm giả; gian lận
- 造价zàojiàtạo giágiá thành xây dựng; chi phí chế tạo
- 造就zàojiùtạo tựuđào tạo nên, tạo nên; thành tựu
- 责备zébèitrách bịtrách cứ
- 责怪zéguàitrách quáitrách móc; trách cứ
- 贼zéitặckẻ trộm; (khẩu ngữ) ranh mãnh
- 增收zēngshōutăng thutăng thu; tăng thu nhập
- 增添zēngtiāntăng thiêmthêm; tăng thêm
- 扎根zhāgēntrát cănbén rễ; cắm rễ (lâu dài ở đâu)
- 闸zhátrậpcửa cống; phanh; cầu dao điện
- 眨眼zhǎyǎntrát nhãnchớp mắt; trong nháy mắt
- 诈骗zhàpiàntrá phiếnlừa đảo; lừa gạt (chiếm đoạt tài sản)
- 榨zhàtráép (lấy nước, dầu); bóc lột, vắt kiệt
- 债务zhàiwùtrái vụkhoản nợ; nợ nần
- 占卜zhānbǔchiêm bốcbói toán; xem bói
- 沾zhāntriêmdính, vấy; chạm vào; được nhờ, hưởng ké
- 沾光zhānguāngtriêm quangđược thơm lây; hưởng ké
- 瞻仰zhānyǎngchiêm ngưỡngchiêm ngưỡng; viếng (với lòng tôn kính)
- 斩zhǎntrảmchém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng)
- 盏zhǎntrảnngọn, chiếc (lượng từ cho đèn)
- 展望zhǎnwàngtriển vọngnhìn về phía trước; triển vọng
- 占用zhànyòngchiêm dụngchiếm dụng; chiếm (thời gian, chỗ)
- 站立zhànlìtrạm lậpđứng
- 绽放zhànfàngtrán phóngnở rộ; bừng nở
- 蘸zhànchấmchấm (vào nước chấm, mực…)
- 张灯结彩zhāngdēng-jiécǎitrương đăng kết tháigiăng đèn kết hoa
- 张贴zhāngtiētrương thiếpdán, niêm yết (thông báo, áp phích)
- 张扬zhāngyángtrương dươngkhoa trương, phô trương; làm lộ ra, rêu rao
- 长相zhǎngxiàngtrưởng tươngtướng mạo; dung mạo, vẻ ngoài
- 掌管zhǎngguǎnchưởng quảncai quản; nắm giữ, phụ trách
- 帐篷zhàngpengtrướng bồnglều; lều bạt
- 胀zhàngtrướngtrương, phình; (bụng) đầy, chướng; căng tức
- 招标zhāobiāochiêu tiêumời thầu; gọi thầu
- 招揽zhāolǎnchiêu lãmchào mời, lôi kéo (khách hàng)
- 招募zhāomùchiêu mộchiêu mộ; tuyển mộ
- 招牌zhāopaichiêu bàibiển hiệu; (bóng) thương hiệu, món tủ
- 招数zhāoshùchiêu sốchiêu thức; mánh khóe, cách thức
- 朝气蓬勃zhāoqì-péngbótriêu khí bồng bộttràn đầy sức sống; hăng hái, phơi phới
- 朝三暮四zhāosān-mùsìtriêu tam mộ tứsáng ba chiều bốn
- 朝夕相处zhāoxī-xiāngchǔtriêu tịch tương xứsớm tối bên nhau; sống chung gần gũi
- 着迷zháomítróc mêsay mê; mê mẩn
- 沼泽zhǎozéchiểu trạchđầm lầy
- 召集zhàojíchiêu tậptriệu tập; tập hợp
- 兆头zhàotoutriệu đầuđiềm báo; điềm
- 照办zhàobànchiếu biệnlàm theo; cứ thế mà làm
- 照常zhàochángchiêu thườngnhư thường lệ
- 照例zhàolìchiếu lệtheo lệ thường; như thường lệ
- 照料zhàoliàochiếu liệuchăm sóc; trông nom
- 罩zhàotráochụp, phủ, trùm lên; cái chụp, cái lồng
- 肇事zhàoshìtriệu sựgây chuyện; gây ra tai nạn
- 折腾zhētengchiết đằngtrằn trọc, lăn lộn; làm đi làm lại
- 遮zhēgiàche; che chắn, che giấu
- 遮盖zhēgàigià cáiche phủ; che giấu, che đậy
- 折叠zhédiéchiết điệpgấp; gập lại
- 折合zhéhéchiết hợpquy đổi; tương đương với
- 折磨zhémóchiết magiày vò; hành hạ
- 折射zhéshèchiết xạkhúc xạ; (bóng) phản ánh
- 针锋相对zhēnfēng-xiāngduìchâm phong tương đốiđối chọi gay gắt; ăn miếng trả miếng
- 针灸zhēnjiǔchâm cứuchâm cứu
- 珍藏zhēncángchân tàngcất giữ cẩn thận (vật quý); vật quý sưu tầm
- 珍视zhēnshìchân thịquý trọng; trân trọng
- 珍重zhēnzhòngchân trọngquý trọng, giữ gìn; bảo trọng (lời chia tay)
- 真空zhēnkōngchân khôngchân không; (bóng) khoảng trống
- 真情zhēnqíngchân tìnhtình cảm chân thật; tình hình thực tế
- 真心zhēnxīnchân tâmthật lòng; lòng chân thành
- 真挚zhēnzhìchân chíchân thành; tha thiết
- 诊所zhěnsuǒchẩn sởphòng khám (tư nhân, nhỏ)
- 阵容zhènróngtrận dungđội hình; dàn (diễn viên, cầu thủ)
- 阵营zhènyíngtrận doanhphe; trận doanh, phía
- 振奋zhènfènchấn phấnphấn chấn; làm phấn khởi
- 振兴zhènxīngchấn hứngchấn hưng; làm hưng thịnh
- 振作zhènzuòchấn tácphấn chấn lên; vực dậy tinh thần
- 震zhènchấnrung, chấn động; (động đất) rung lắc; kinh động
- 震动zhèndòngchấn độngrung động; chấn động (cả về tinh thần)
- 震撼zhènhànchấn hámlàm rung động, chấn động; gây choáng ngợp
- 镇定zhèndìngtrấn địnhđiềm tĩnh; bình tĩnh, trấn tĩnh
- 争端zhēngduāntranh đoanmối tranh chấp; xung đột
- 争分夺秒zhēngfēn-duómiǎotranh phân đoạt miểutranh thủ từng phút từng giây
- 争光zhēngguāngtranh quanggiành vinh quang; làm rạng danh
- 争气zhēngqìtranh khícó chí; không chịu thua kém, làm được việc
- 争先恐后zhēngxiān-kǒnghòutranh tiên khủng hậutranh nhau lên trước; chen nhau, sợ chậm chân
- 争执zhēngzhítranh chấptranh chấp; cãi cọ, giằng co (không ai nhường ai)
- 征zhēngtrưngđi xa; chinh phạt; trưng thu, trưng tập; trưng cầu
- 征集zhēngjítrưng tậpthu thập; trưng cầu, quyên góp
- 征收zhēngshōutrưng thutrưng thu; thu (thuế, phí)
- 挣扎zhēngzhátranh trátvùng vẫy; vật lộn, giãy giụa
- 症结zhēngjiéchứng kếtmấu chốt (của vấn đề); điểm nút
- 蒸zhēngchưnghấp; chưng
- 拯救zhěngjiùchửng cứucứu vớt; cứu giúp
- 整合zhěnghéchỉnh hợptích hợp; kết hợp, hợp nhất
- 整洁zhěngjiéchỉnh khiếtngăn nắp sạch sẽ; gọn gàng
- 整数zhěngshùchỉnh sốsố nguyên; số chẵn, số tròn
- 正能量zhèngnéngliàngchính năng lượngnăng lượng tích cực
- 正视zhèngshìchính thịnhìn thẳng vào; đối diện nghiêm túc
- 正直zhèngzhíchính trựcchính trực; ngay thẳng
- 正宗zhèngzōngchính tôngchính tông; chính gốc, đúng điệu
- 证人zhèngrénchứng nhânnhân chứng; người làm chứng
- 郑重zhèngzhòngtrịnh trọngtrịnh trọng; nghiêm túc
- 支票zhīpiàochi phiếungân phiếu
- 支柱zhīzhùchi trụcột chống; (bóng) trụ cột
- 芝麻zhīmachi mavừng; hạt mè
- 知己zhījǐtri kỷtri kỷ; bạn tri âm
- 知觉zhījuétri giáctri giác; cảm giác, ý thức
- 知识分子zhīshi fènzǐtri thức phân tửtrí thức; tầng lớp trí thức
- 知足zhīzútri túcbiết đủ; bằng lòng với những gì mình có
- 肢体zhītǐchi thểchân tay, tứ chi; cơ thể
- 执法zhífǎchấp phápchấp pháp; thi hành pháp luật
- 执意zhíyìchấp ýkhăng khăng; nhất quyết
- 执照zhízhàochấp chiếugiấy phép
- 执着zhízhuóchấp trướckiên trì theo đuổi, bền bỉ; cố chấp
- 直达zhídátrực đạtđi thẳng (không chuyển tuyến); (chuyến) thẳng
- 直观zhíguāntrực quantrực quan
- 直径zhíjìngtrực kínhđường kính
- 直觉zhíjuétrực giáctrực giác
- 直视zhíshìtrực thịnhìn thẳng
- 直至zhízhìtrực chícho đến; mãi đến (văn viết)
- 值钱zhíqiántrị tiềnđáng giá; có giá trị, đắt tiền
- 止步zhǐbùchỉ bộdừng bước; dừng lại
- 旨在zhǐzàichỉ tạinhằm (mục đích); có mục đích là
- 指点zhǐdiǎnchỉ điểmchỉ bảo; chỉ điểm, hướng dẫn
- 指教zhǐjiàochỉ giáochỉ giáo; chỉ bảo (lời khiêm tốn)
- 指令zhǐlìngchỉ lệnhchỉ lệnh; mệnh lệnh
- 指南zhǐnánchỉ namsách hướng dẫn; kim chỉ nam
- 指手画脚zhǐshǒu-huàjiǎochỉ thủ họa cướckhoa chân múa tay; chỉ trỏ, chỉ tay năm ngón
- 指望zhǐwàngchỉ vọngtrông chờ, trông mong; sự trông cậy, hy vọng
- 指向zhǐxiàngchỉ hướngchỉ về, hướng tới; phương hướng
- 指引zhǐyǐnchỉ dẫnchỉ dẫn; dẫn đường
- 至此zhìcǐchí thửđến đây; đến lúc này
- 志气zhìqìchí khíchí khí; ý chí, khí phách
- 制裁zhìcáichế tàichế tài; trừng phạt
- 制服zhìfúchế phụcđồng phục
- 制止zhìzhǐchế chỉngăn chặn; ngăn cấm
- 质地zhìdìchất địachất liệu; chất (vải, gỗ…)
- 质朴zhìpǔchất phácmộc mạc; chất phác
- 质问zhìwènchất vấnchất vấn; hỏi vặn
- 治愈zhìyùchí dũchữa khỏi; (khẩu ngữ) chữa lành tâm hồn, ấm lòng
- 致zhìchígửi đến (lời chào, cảm ơn); dẫn đến, gây ra
- 致辞zhìcíchí từphát biểu (chúc mừng, chào mừng); đọc diễn văn
- 致富zhìfùchí phúlàm giàu; trở nên giàu có
- 致敬zhìjìngchí kínhchào kính; bày tỏ lòng kính trọng
- 致力于zhìlì yúchí lực vudốc sức vào; tận tâm cống hiến cho
- 致命zhìmìngchí mệnhchí mạng; gây chết người
- 致使zhìshǐchí sửkhiến cho; dẫn đến (kết quả xấu)
- 窒息zhìxītrất tứcngạt thở; nghẹt thở, bức bối
- 智商zhìshāngtrí thươngchỉ số thông minh (IQ)
- 滞后zhìhòutrệ hậutụt hậu; chậm trễ hơn so với yêu cầu
- 滞留zhìliútrệ lưubị mắc kẹt; lưu lại (không đi được)
- 置zhìtríđặt, để; sắm, mua sắm; thiết lập
- 中立zhōnglìtrung lậptrung lập
- 中途zhōngtútrung đồgiữa đường; giữa chừng
- 中性zhōngxìngtrung tínhtrung tính; (phong cách) phi giới tính
- 中庸zhōngyōngtrung dungtrung dung; (người) tầm thường, xoàng
- 中止zhōngzhǐtrung chỉbỏ dở giữa chừng; đình chỉ, tạm ngưng
- 忠诚zhōngchéngtrung thànhtrung thành; trung thành tận tụy
- 忠实zhōngshítrung thựctrung thành; trung thực, đúng với thực tế
- 忠于zhōngyútrung vutrung thành với
- 忠贞zhōngzhēntrung trinhtrung trinh; một lòng chung thủy
- 终结zhōngjiéchung kếtkết thúc; chấm dứt
- 终究zhōngjiūchung cứurốt cuộc; suy cho cùng
- 终生zhōngshēngchung sinhsuốt đời; trọn đời
- 衷心zhōngxīntrung tâmthật lòng; từ đáy lòng
- 肿瘤zhǒngliútrũng lựukhối u
- 种族zhǒngzúchủng tộcchủng tộc
- 仲裁zhòngcáitrọng tàitrọng tài (phân xử tranh chấp)
- 众志成城zhòngzhì-chéngchéngchúng chí thành thànhmuôn người một lòng thì vững như thành
- 重创zhòngchuāngtrọng sánggây thiệt hại nặng nề; giáng đòn nặng
- 重量级zhòngliàngjítrọng lượng cấphạng nặng; (bóng) tầm cỡ, có sức nặng
- 重任zhòngrèntrọng nhiệmtrọng trách; nhiệm vụ nặng nề
- 重型zhòngxíngtrọng hìnhloại nặng; hạng nặng (máy móc, xe)
- 重中之重zhòngzhōngzhīzhòngtrọng trung chi trọngtrọng tâm của trọng tâm; ưu tiên hàng đầu
- 周密zhōumìchu mậtchu đáo, kín kẽ; tỉ mỉ
- 周旋zhōuxuánchu hoànxoay xở, giao thiệp; đối phó, chu toàn
- 昼夜zhòuyètrú dạngày đêm; suốt ngày đêm
- 皱zhòutrứunhăn, nhíu; nếp nhăn
- 骤然zhòurántrạc nhiênđột nhiên; bỗng chốc
- 朱红zhūhóngchu hồngđỏ son; màu đỏ chu sa
- 诸如此类zhūrú-cǐlèichư như thử loạivân vân; những thứ tương tự như vậy
- 竹竿zhúgāntrúc cancây sào tre
- 逐年zhúniántrục niêntừng năm; qua mỗi năm
- 主编zhǔbiānchủ biêntổng biên tập, chủ biên; làm chủ biên
- 主力zhǔlìchủ lựclực lượng chủ lực; trụ cột
- 主权zhǔquánchủ quyềnchủ quyền
- 主人公zhǔréngōngchủ nhân côngnhân vật chính (trong truyện, phim)
- 主页zhǔyèchủ hiệttrang chủ (website)
- 主义zhǔyìchủ nghĩachủ nghĩa; học thuyết, tư tưởng
- 主宰zhǔzǎichủ tểchi phối, làm chủ; đấng chủ tể
- 拄zhǔtrụchống (gậy)
- 嘱咐zhǔfùchúc phódặn dò; căn dặn
- 助威zhùwēitrợ uycổ vũ; reo hò trợ uy
- 住处zhùchùtrú xứchỗ ở; nơi ở
- 住户zhùhùtrú hộhộ dân; hộ cư trú
- 贮藏zhùcángtrữ tàngcất giữ; dự trữ, bảo quản
- 注zhùchúrót, đổ vào; chú thích; tập trung (sự chú ý)
- 注定zhùdìngchú địnhđã định sẵn; định mệnh
- 铸造zhùzàochú tạođúc (kim loại)
- 筑zhùtrúcxây, đắp; xây dựng
- 爪子zhuǎzitrảo tửmóng vuốt; chân (có móng) của động vật
- 拽zhuàiduệkéo, lôi; (phương ngữ) ra vẻ, làm bộ
- 专长zhuānchángchuyên trườngsở trường; chuyên môn
- 专程zhuānchéngchuyên trìnhcất công (đến)
- 专柜zhuānguìchuyên quỹquầy chuyên doanh (một nhãn hàng)
- 专栏zhuānlánchuyên lanchuyên mục (báo, tạp chí)
- 专人zhuānrénchuyên nhânngười chuyên trách; người được cử riêng
- 专职zhuānzhíchuyên chứcchuyên trách; làm toàn thời gian
- 专制zhuānzhìchuyên chếchuyên chế; độc đoán
- 专著zhuānzhùchuyên trứsách chuyên khảo; chuyên luận
- 转播zhuǎnbōchuyển bátruyền hình lại; tiếp sóng, phát sóng trực tiếp
- 转达zhuǎndáchuyển đạtchuyển lời; truyền đạt lại
- 转型zhuǎnxíngchuyển hìnhchuyển đổi mô hình; chuyển hướng (phát triển)
- 转眼zhuǎnyǎnchuyển nhãnchớp mắt; thoắt cái
- 转载zhuǎnzǎichuyển tảiđăng lại (bài từ nơi khác)
- 转折zhuǎnzhéchuyển chiếtchuyển ngoặt; bước ngoặt
- 转折点zhuǎnzhédiǎnchuyển chiết điểmbước ngoặt; điểm chuyển ngoặt
- 传记zhuànjìtruyện kýtiểu sử; truyện ký
- 转悠zhuànyouchuyển duđi loanh quanh, đi dạo; quay vòng vòng
- 撰写zhuànxiěsoạn tảviết, biên soạn (bài, sách)
- 庄严zhuāngyántrang nghiêmtrang nghiêm; trang trọng
- 庄园zhuāngyuántrang viêntrang viên; điền trang
- 桩zhuāngtrangcọc; vụ, việc (lượng từ cho sự việc)
- 装扮zhuāngbàntrang bạntrang điểm, trang hoàng; hóa trang, giả làm
- 壮zhuàngtrángkhỏe mạnh, cường tráng; làm cho mạnh thêm
- 壮大zhuàngdàtráng đạilớn mạnh; làm lớn mạnh
- 壮丽zhuànglìtráng lệtráng lệ; hùng vĩ
- 状元zhuàngyuantrạng nguyêntrạng nguyên; (bóng) người đỗ đầu, giỏi nhất
- 撞击zhuàngjītráng kíchva đập; đâm vào
- 幢zhuàngtràngtòa, ngôi (lượng từ cho nhà cao tầng)
- 追赶zhuīgǎntruy cẩnđuổi theo; đuổi kịp
- 追溯zhuīsùtruy tốtruy ngược về; truy nguyên
- 追随zhuīsuítruy tùyđi theo; theo đuổi (người, tư tưởng)
- 追尾zhuīwěitruy vĩ(xe) đâm từ phía sau, va chạm đuôi
- 追问zhuīwèntruy vấnhỏi dồn; truy hỏi đến cùng
- 追逐zhuīzhútruy trụcđuổi bắt, rượt đuổi; theo đuổi (danh lợi)
- 追踪zhuīzōngtruy tungtruy tìm dấu vết; theo dõi
- 坠zhuìtruỵrơi, rớt; trĩu xuống
- 准许zhǔnxǔchuẩn hứacho phép; chuẩn y
- 准则zhǔnzéchuẩn tắcchuẩn tắc; chuẩn mực, nguyên tắc
- 拙劣zhuōlièchuyết liệtvụng về; kém cỏi, tồi
- 捉迷藏zhuōmícángtróc mê tàngchơi trốn tìm
- 灼热zhuórèchước nhiệtnóng bỏng; nóng rát
- 卓越zhuóyuètrác việtxuất sắc; kiệt xuất
- 酌情zhuóqíngchước tìnhtùy tình hình mà cân nhắc; châm chước
- 着力zhuólìtrước lựcdồn sức; tập trung sức lực (vào)
- 着落zhuóluòtrước lạcchỗ dựa, kết quả; nơi chốn, tung tích
- 着实zhuóshítrước thựcthật sự; quả thực
- 着手zhuóshǒutrước thủbắt tay (vào làm); bắt đầu
- 着想zhuóxiǎngtrước tưởngnghĩ cho; vì (ai, cái gì) mà suy tính
- 着眼zhuóyǎntrước nhãnnhìn vào, chú trọng vào; xuất phát từ
- 着重zhuózhòngtrước trọngnhấn mạnh; chú trọng
- 姿态zītàitư tháitư thế, dáng điệu; thái độ, lập trường
- 兹zītưnay, này (văn viết, dùng trong công văn)
- 资本主义zīběn zhǔyìtư bản chủ nghĩachủ nghĩa tư bản
- 资历zīlìtư lịchlý lịch, kinh nghiệm thâm niên
- 资深zīshēntư thâmkỳ cựu; lão luyện, lâu năm
- 资讯zīxùntư tấnthông tin; tin tức
- 滋润zīrùntư nhuậnẩm, mượt mà; làm ẩm, tưới mát
- 滋味zīwèitư vịmùi vị; cảm giác, hương vị (cuộc sống)
- 子弟zǐdìtử đệcon em; lớp con cháu
- 子孙zǐsūntử tôncon cháu; hậu duệ
- 自卑zìbēitự titự ti
- 自称zìchēngtự xưngtự xưng; tự nhận là
- 自发zìfātự pháttự phát
- 自费zìfèitự phítự túc chi phí; tự bỏ tiền
- 自负zìfùtự phụtự phụ; tự chịu (trách nhiệm, lỗ lãi)
- 自理zìlǐtự lýtự lo liệu; tự chăm sóc bản thân
- 自力更生zìlì-gēngshēngtự lực cánh sinhtự lực cánh sinh
- 自立zìlìtự lậptự lập; tự đứng trên đôi chân mình
- 自强不息zìqiáng-bùxītự cường bất tứckhông ngừng vươn lên; tự cường không nghỉ
- 自然而然zìrán'érrántự nhiên nhi nhiêntự nhiên mà thành; dĩ nhiên là
- 自然界zìránjiètự nhiên giớigiới tự nhiên; thế giới tự nhiên
- 自如zìrútự nhưthành thạo, thoải mái; tự nhiên, thuần thục
- 自始至终zìshǐ-zhìzhōngtự thuỷ chí chungtừ đầu đến cuối; trước sau
- 自私zìsītự tưích kỷ
- 自卫zìwèitự vệtự vệ
- 自相矛盾zìxiāng-máodùntự tương mao thuẫntự mâu thuẫn; trước sau bất nhất
- 自行zìxíngtự hànhtự mình, tự (làm); tự động
- 自以为是zìyǐwéishìtự dĩ vi thịcho mình là đúng; tự cao, chủ quan
- 自责zìzétự tráchtự trách
- 自尊zìzūntự tôntự trọng; tự tôn
- 字迹zìjìtự tíchnét chữ; chữ viết
- 字体zìtǐtự thểkiểu chữ; phông chữ; thể chữ (thư pháp)
- 字眼zìyǎntự nhãnchữ, từ ngữ (dùng trong câu)
- 宗zōngtôngvụ, món, khoản (lượng từ cho sự việc, giao dịch)
- 宗旨zōngzhǐtông chỉtôn chỉ; mục đích
- 总额zǒng'étổng ngạchtổng số tiền; tổng ngạch
- 总而言之zǒng'éryánzhītổng nhi ngôn chitóm lại; nói tóm lại
- 纵观zòngguāntung quannhìn bao quát; xem xét toàn bộ
- 纵然zòngrántung nhiêncho dù; dù rằng
- 纵容zòngróngtung dungdung túng; nuông chiều (cái sai)
- 纵深zòngshēntung thâmchiều sâu; (bóng) phát triển theo chiều sâu
- 走过场zǒu guòchǎngtẩu quá trườnglàm cho có lệ; làm qua loa đại khái
- 走投无路zǒutóu-wúlùtẩu đầu vô lộcùng đường; không lối thoát
- 走弯路zǒu wānlùtẩu loan lộđi đường vòng
- 奏效zòuxiàotấu hiệucó hiệu quả; công hiệu
- 揍zòutấu(khẩu ngữ) đánh, đập (người)
- 租赁zūlìntô lẫmthuê; cho thuê (nhà, thiết bị)
- 足迹zújìtúc tíchdấu chân; dấu tích, bước chân (đã đi qua)
- 足智多谋zúzhì-duōmóutúc trí đa mưutúc trí đa mưu; nhiều mưu kế, mưu trí
- 阻拦zǔlántổ lanngăn cản; cản lại
- 阻力zǔlìtổ lựclực cản; trở lực
- 阻挠zǔnáotrở nạongăn trở; gây cản trở (cố ý)
- 组建zǔjiàntổ kiếnthành lập; tổ chức (đội, cơ quan)
- 组装zǔzhuāngtổ tranglắp ráp
- 祖传zǔchuántổ truyềngia truyền; tổ tiên truyền lại
- 祖籍zǔjítổ tịchquê gốc; nguyên quán (quê tổ tiên)
- 祖宗zǔzongtổ tôngtổ tông; ông bà tổ tiên
- 钻空子zuān kòngzikhoan không tửlách luật; lợi dụng kẽ hở
- 钻研zuānyánkhoan nghiênnghiền ngẫm; đi sâu nghiên cứu
- 钻石zuànshíkhoan thạchkim cương
- 嘴唇zuǐchúnchuỷ thầnmôi
- 罪犯zuìfàntội phạmtội phạm; phạm nhân
- 罪魁祸首zuìkuí-huòshǒutội khôi hoạ thủkẻ cầm đầu gây tội
- 尊贵zūnguìtôn quýtôn quý; cao quý
- 尊严zūnyántôn nghiêmtôn nghiêm; phẩm giá
- 遵循zūnxúntuân tuầntuân theo; theo (nguyên tắc, quy luật)
- 遵照zūnzhàotuân chiếutuân theo; làm theo (chỉ thị, lời dặn)
- 琢磨zuómotrác masuy ngẫm; nghiền ngẫm, cân nhắc
- 左顾右盼zuǒgù-yòupàntả cố hữu phánnhìn ngang nhìn dọc; nhìn trước ngó sau
- 作弊zuòbìtác tệgian lận (thi cử); quay cóp
- 作对zuòduìtác đốiđối đầu; chống đối, gây khó dễ
- 作风zuòfēngtác phongtác phong; phong cách làm việc
- 作客zuòkètác kháchlàm khách; đến chơi nhà
- 作物zuòwùtác vậtcây trồng; hoa màu
- 坐落zuòluòtoạ lạctọa lạc; nằm ở
- 座谈zuòtántọa đàmtọa đàm; trao đổi thân mật
- 座右铭zuòyòumíngtọa hữu minhcâu châm ngôn (làm phương châm sống)
- 做证zuòzhèngtố chứnglàm chứng; ra làm chứng