HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

饲养

tự dưỡng
  1. sìyǎngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 飼養
    chăn nuôi; nuôi (động vật)
    例: 他在农场里饲养了两百多头牛。 – Anh ấy nuôi hơn hai trăm con bò ở trang trại.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

饲
sì
tự
饣 ăn uống + 司
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
司sī
ty
công ty公司
gōngsī · công ty
Đồng thanh bàng
同声旁
词cí
từ
từ; lời (bài hát)
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 讠 lời nói
词典
cídiǎn · từ điển
Đồng thanh bàng
同声旁
伺cì
tứ
hầu hạ; chăm sóc; phục vụ
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 亻 người
伺候
cìhou · hầu hạ; chăm sóc; phục vụ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 饲养
养

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 饲养

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác