饲养
tự dưỡng
- sìyǎngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 飼養chăn nuôi; nuôi (động vật)例: 他在农场里饲养了两百多头牛。 – Anh ấy nuôi hơn hai trăm con bò ở trang trại.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
饲
sì
tự
饣 ăn uống + 司
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 司 | sī ty | công ty | 公司 gōngsī · công ty | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 词 | cí từ | từ; lời (bài hát) Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 讠 lời nói | 词典 cídiǎn · từ điển | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伺 | cì tứ | hầu hạ; chăm sóc; phục vụ Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 亻 người | 伺候 cìhou · hầu hạ; chăm sóc; phục vụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 饲养
养
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 饲养
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.