HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

扬

dương
  1. yángHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 揚
    giương lên, tung lên; sảy (thóc); truyền bá
    例: 一阵风吹过,路上扬起了很多尘土。 – Một cơn gió thổi qua, trên đường tung lên rất nhiều bụi.
3
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

扬
yáng
dương
giương lên, tung lên; sảy (thóc); truyền bá
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
场chǎng
trường
trận, suất机场
jīchǎng · sân bay
Chữ hình cận
形近字
汤tāng
thang
canh汤圆
tāngyuán · bánh trôi nước (viên nếp nhân ngọt, ăn dịp Nguyên Tiêu)
Chữ hình cận
形近字
杨yáng
dương
cây dương杨树
yángshù · cây dương
Chữ hình cận
形近字
👀 场 / 汤 / 扬 / 杨: Phần bên phải giống nhau, bộ bên trái quyết định nghĩa: 土 đất = 场 sân bãi; 氵 nước = 汤 canh; 扌 tay = 扬 tung lên; 木 cây = 杨 cây dương.
Trong từ 扬

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

羊yáng
dương
cừu, dêHSK3
洋yáng
dương
Tây; ngoại (nước ngoài); đại dươngHSK6

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

养yǎng
dưỡng
nuôi (con, vật nuôi)HSK2
仰yǎng
ngưỡng
ngửa (mặt); ngẩng lên; ngưỡng mộHSK6
样yàng
dạng
kiểu; dạng; món, loại (lượng từ)HSK6
氧yǎng
dưỡng
ôxy (nguyên tố hóa học)HSK7-9
痒yǎng
dương
ngứaHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác