HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

曰

viết
  1. yuēHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từ
    nói rằng, rằng (văn cổ)
    例: 古书中常见“子曰”二字,意思是孔子说。 – Trong sách cổ thường gặp hai chữ "Tử viết", nghĩa là Khổng Tử nói.
2
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

曰
yuē
viết
nói rằng, rằng (văn cổ)
4 nét · kết cấu độc thể · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
日rì
nhật
ngày日期
rìqī · ngày tháng
Chữ hình cận
形近字
目mù
mục
chương trình节目
jiémù · chương trình
Chữ hình cận
形近字
👀 日 / 目 / 曰: 日 cao, 1 ngang giữa; 目 cao hơn, 2 ngang; 曰 dẹt và rộng.
Trong từ 曰

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

约yuē
ước
hẹn, rủ; khoảng, chừngHSK3

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

月yuè
nguyệt
tháng, mặt trăngHSK1
越yuè
việt
càng (越…越…)HSK2
余额yú'é
dư ngạch
số dư (tài khoản)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác