曰
viết
- yuēHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từnói rằng, rằng (văn cổ)例: 古书中常见“子曰”二字,意思是孔子说。 – Trong sách cổ thường gặp hai chữ "Tử viết", nghĩa là Khổng Tử nói.
2
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
曰
yuē
viết
nói rằng, rằng (văn cổ)
4 nét · kết cấu độc thể · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 日 | rì nhật | ngày | 日期 rìqī · ngày tháng | Chữ hình cận 形近字 |
| 目 | mù mục | chương trình | 节目 jiémù · chương trình | Chữ hình cận 形近字 |
👀 日 / 目 / 曰: 日 cao, 1 ngang giữa; 目 cao hơn, 2 ngang; 曰 dẹt và rộng.
Trong từ 曰
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 约 | yuē ước | hẹn, rủ; khoảng, chừng | HSK3 |
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.