炼
luyện
- liànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 煉luyện (kim loại); tôi luyện; rèn例: 这家工厂用铁矿石炼钢。 – Nhà máy này dùng quặng sắt để luyện thép.
0
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
炼
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 炼
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 练 | liàn luyện | luyện; tập | HSK2 |
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.