HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

仿制

phảng chế
  1. fǎngzhìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 仿製
    làm nhái; chế tạo phỏng theo
    例: 博物馆里展出的这件青铜器是仿制品。 – Món đồ đồng trưng bày trong bảo tàng này là đồ phỏng chế.
10
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

仿
fǎng
phảng
phỏng theo; bắt chước; mô phỏng
亻 người + 方
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
方fāng
phương
vuông; phía, bên地方
dìfang · nơi; chỗ
Đồng thanh bàng
同声旁
房fáng
phòng
phòng
Hình bàng: 亻 người ≠ 户 cửa
房间
fángjiān · phòng
Đồng thanh bàng
同声旁
放fàng
phóng
đặt, để
Hình bàng: 亻 người ≠ 攵 đánh, hành động
放假
fàngjià · được nghỉ; nghỉ lễ
Đồng thanh bàng
同声旁
防fáng
phòng
phòng, đề phòng
Hình bàng: 亻 người ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
防止
fángzhǐ · phòng ngừa, ngăn chặn
Đồng thanh bàng
同声旁
访fǎng
phỏng
thăm, viếng thăm; truy cập (trang web)
Hình bàng: 亻 người ≠ 讠 lời nói
访问
fǎngwèn · thăm, viếng thăm; truy cập (trang web)
Đồng thanh bàng
同声旁
坊fang
phường
hàng xóm láng giềng; người cùng phố
Hình bàng: 亻 người ≠ 土 đất
街坊
jiēfang · hàng xóm láng giềng; người cùng phố
Đồng thanh bàng
同声旁
妨fáng
phòng
cứ thử; chẳng ngại gì mà không
Hình bàng: 亻 người ≠ 女 phụ nữ
不妨
bùfáng · cứ thử; chẳng ngại gì mà không
Đồng thanh bàng
同声旁
纺fǎng
phưởng
dệt; dệt may
Hình bàng: 亻 người ≠ 纟 tơ, sợi
纺织
fǎngzhī · dệt; dệt may
Đồng thanh bàng
同声旁
芳fāng
phương
thơm ngát; hương thơm
Hình bàng: 亻 người ≠ 艹 cỏ, cây
芬芳
fēnfāng · thơm ngát; hương thơm
Đồng thanh bàng
同声旁
肪fáng
phương
mỡ; chất béo
Hình bàng: 亻 người ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
脂肪
zhīfáng · mỡ; chất béo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 仿制
制

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 仿制

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

防止fángzhǐ
phòng chỉ
phòng ngừa, ngăn chặnHSK3
防治fángzhì
phòng chí
phòng và chữa (bệnh)HSK5
纺织fǎngzhī
phưởng chức
dệt; dệt mayHSK7-9
放置fàngzhì
phóng trí
đặt; để; bố tríHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác