HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

盗

đạo
  1. dàoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từphồn thể 盜
    trộm; ăn cắp; đánh cắp
    例: 他的银行卡信息被盗了,损失了好几千元。 – Thông tin thẻ ngân hàng của anh ấy bị đánh cắp, mất mấy nghìn tệ.
5
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

盗
dào
đạo
trộm; ăn cắp; đánh cắp
皿 đồ đựng + 次
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
次cì
thứ
lần
Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 欠 há miệng, thiếu
上次
shàng cì · lần trước
Đồng thanh bàng
同声旁
资zī
tư
lương
Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 贝 tiền, của cải
工资
gōngzī · lương
Đồng thanh bàng
同声旁
咨zī
tư
tư vấn
Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 口 miệng, nói, ăn
咨询
zīxún · tư vấn
Đồng thanh bàng
同声旁
姿zī
tư
tư thế
Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 女 phụ nữ
姿势
zīshì · tư thế
Đồng thanh bàng
同声旁
瓷cí
từ
sứ; đồ sứ
Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 瓦 ngói
瓷器
cíqì · đồ sứ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 盗

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (3)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

到dào
đáo
đếnHSK1
倒dào
đảo
đổ, rót; lộn ngược; lùi lạiHSK2
道dào
đạo
(lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…)HSK2

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

刀dāo
đao
cái daoHSK3
岛dǎo
đảo
đảo; hòn đảoHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác