HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

稍后

tiêu hậu
  1. shāohòuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phó từphồn thể 稍後
    lát nữa; một chút sau
    例: 经理正在开会,请您稍后再打来。 – Giám đốc đang họp, phiền anh lát nữa gọi lại.
12
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

稍
shāo
tiêu
hơi, một chút
禾 lúa + 肖
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 12 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
消xiāo
tiêu
tan biến, tiêu tan; xóa bỏ; tiêu khiển
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 氵 nước
取消
qǔxiāo · hủy bỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
销xiāo
tiêu
bán; tiêu hủy, xóa bỏ; nấu chảy
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 钅 kim loại
促销
cùxiāo · khuyến mãi
Đồng thanh bàng
同声旁
肖xiào
tiếu
con giáp; tuổi (theo 12 con giáp)
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
生肖
shēngxiào · con giáp; tuổi (theo 12 con giáp)
Đồng thanh bàng
同声旁
悄qiāo
tiêu
lặng lẽ
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 忄 tim, tình cảm
悄悄
qiāoqiāo · lặng lẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
宵xiāo
tiêu
Tết Nguyên tiêu (rằm tháng Giêng); bánh trôi Nguyên tiêu
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 宀 mái nhà
元宵
yuánxiāo · Tết Nguyên tiêu (rằm tháng Giêng); bánh trôi Nguyên tiêu
Đồng thanh bàng
同声旁
削xuē
tước
gọt; vót; (thể thao) cắt bóng
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 刂 dao, cắt
削减
xuējiǎn · cắt giảm; giảm bớt
Đồng thanh bàng
同声旁
哨shào
sáo
cái còi; tiếng còi; trạm gác
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 口 miệng, nói, ăn
口哨
kǒushào · tiếng huýt sáo; cái còi
Đồng thanh bàng
同声旁
峭qiào
tiễu
dốc đứng; cheo leo
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 山 núi
陡峭
dǒuqiào · dốc đứng; cheo leo
Đồng thanh bàng
同声旁
屑xiè
tiết
khinh thường; không thèm (làm)
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 尸 thân người, nhà
不屑
bùxiè · khinh thường; không thèm (làm)
Đồng thanh bàng
同声旁
俏qiào
tiếu
xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 亻 người
俊俏
jùnqiào · xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng
Đồng thanh bàng
同声旁
捎shāo
sao
gửi kèm; nhờ mang hộ
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 扌 tay, động tác tay
捎
shāo · gửi kèm; nhờ mang hộ
Đồng thanh bàng
同声旁
梢shāo
sao
ngọn cây
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 木 cây, gỗ
树梢
shùshāo · ngọn cây
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 稍后
后

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 稍后

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

稍候shāohòu
tiêu hậu
đợi một chútHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác