拳
quyền
- quánHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từ / động từnắm đấm; cú đấm; quyền (võ thuật)例: 爷爷每天早上都在公园里打太极拳。 – Sáng nào ông cũng tập thái cực quyền trong công viên.
1
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
拳
quán
quyền
nắm đấm; cú đấm; quyền (võ thuật)
手 tay + 龹
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 券 | quàn khoán | phiếu; vé; phiếu giảm giá Hình bàng: 手 tay ≠ 刀 dao | 债券 zhàiquàn · trái phiếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 拳
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.