HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

恶

ác
  1. èHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6tính từphồn thể 惡
    ác; độc ác; điều ác
    例: 她不知道如何辨别善与恶。 – Cô ấy không biết cách phân biệt thiện và ác.
3
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

恶
è
ác
ác; độc ác; điều ác
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 亚
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
亚yà
á
châu Á
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 一 một
亚洲
Yàzhōu · châu Á
Đồng thanh bàng
同声旁
晋jìn
tấn
lên cấp; thăng hạng; vào vòng trong
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 日 mặt trời, thời gian
晋级
jìnjí · lên cấp; thăng hạng; vào vòng trong
Đồng thanh bàng
同声旁
哑yǎ
á
câm; (giọng) khàn; (bom đạn) không nổ, câm
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn
哑
yǎ · câm; (giọng) khàn; (bom đạn) không nổ, câm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 恶

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

饿è
ngạ
đóiHSK1

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

鹅é
nga
con ngỗngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác