恶
ác
- èHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6tính từphồn thể 惡ác; độc ác; điều ác例: 她不知道如何辨别善与恶。 – Cô ấy không biết cách phân biệt thiện và ác.
3
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
恶
è
ác
ác; độc ác; điều ác
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 亚
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 亚 | yà á | châu Á Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 一 một | 亚洲 Yàzhōu · châu Á | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晋 | jìn tấn | lên cấp; thăng hạng; vào vòng trong Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晋级 jìnjí · lên cấp; thăng hạng; vào vòng trong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哑 | yǎ á | câm; (giọng) khàn; (bom đạn) không nổ, câm Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哑 yǎ · câm; (giọng) khàn; (bom đạn) không nổ, câm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 恶
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 饿 | è ngạ | đói | HSK1 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 鹅 | é nga | con ngỗng | HSK7-9 |