比比皆是
tỷ tỷ giai thị
- bǐbǐ-jiēshìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)đâu đâu cũng có; nhan nhản例: 在这个城市,咖啡馆比比皆是。 – Ở thành phố này, quán cà phê nhan nhản khắp nơi.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
比
bǐ
tỷ
so sánh
4 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 批 | pī phê | phê duyệt; phê bình, chỉ trích | 批评 pīpíng · phê bình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庇 | bì tí | bao che; che giấu | 包庇 bāobì · bao che; che giấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屁 | pì thí | mông; đít; phần đuôi | 屁股 pìgu · mông; đít; phần đuôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 皆 | jiē giai | đều; tất cả (văn viết) | 皆大欢喜 jiēdàhuānxǐ · ai nấy đều vui vẻ, hài lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昆 | kūn côn | côn trùng | 昆虫 kūnchóng · côn trùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 比比皆是
皆
jiē
giai
đều; tất cả (văn viết)
白 trắng + 比
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 比 | bǐ tỷ | so sánh | 比如 bǐrú · ví dụ như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 批 | pī phê | phê duyệt; phê bình, chỉ trích Hình bàng: 白 trắng ≠ 扌 tay, động tác tay | 批评 pīpíng · phê bình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谐 | xié hài | hài hòa; hòa thuận Hình bàng: 白 trắng ≠ 讠 lời nói | 和谐 héxié · hài hòa; hòa thuận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庇 | bì tí | bao che; che giấu Hình bàng: 白 trắng ≠ 广 mái nhà rộng | 包庇 bāobì · bao che; che giấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屁 | pì thí | mông; đít; phần đuôi Hình bàng: 白 trắng ≠ 尸 thân người, nhà | 屁股 pìgu · mông; đít; phần đuôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昆 | kūn côn | côn trùng Hình bàng: 白 trắng ≠ 日 mặt trời, thời gian | 昆虫 kūnchóng · côn trùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 楷 | kǎi khải | tấm gương; hình mẫu Hình bàng: 白 trắng ≠ 木 cây, gỗ | 楷模 kǎimó · tấm gương; hình mẫu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 比比皆是
是
shì
thị
là, thì
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 提 | tí đề | đề ra | 提出 tíchū · đưa ra; đề xuất; nêu (vấn đề) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 题 | tí đề | câu hỏi, đề bài | 难题 nántí · câu hỏi khó; vấn đề nan giải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 堤 | dī đê | đê | 堤坝 dībà · đê đập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 匙 | shi thự | chìa khóa | 钥匙 yàoshi · chìa khóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 比比皆是
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.