HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

裹

khoả
  1. guǒHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    bọc; quấn; gói
    例: 天太冷了,她用围巾把脸裹得严严实实。 – Trời lạnh quá, cô ấy dùng khăn quàng quấn kín mặt.
6
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

裹
guǒ
khoả
bọc; quấn; gói
衣 áo quần + 果
14 nét · kết cấu độc thể · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
果guǒ
quả
trái cây
Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 木 cây, gỗ
水果
shuǐguǒ · trái cây
Đồng thanh bàng
同声旁
课kè
khóa
bài học
Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 讠 lời nói
课本
kèběn · sách giáo khoa
Đồng thanh bàng
同声旁
棵kē
khoa
lượng từ cho cây
Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 木 cây, gỗ
棵
kē · lượng từ cho cây
Đồng thanh bàng
同声旁
颗kē
khỏa
viên, hạt, ngôi (vật nhỏ, tròn)
Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 页 đầu
颗粒
kēlì · hạt; hạt nhỏ, dạng cốm
Đồng thanh bàng
同声旁
巢cháo
sào
hang ổ; tổ; sào huyệt
Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 巛 sông
巢穴
cháoxué · hang ổ; tổ; sào huyệt
Đồng thanh bàng
同声旁
裸luǒ
loã
trần; để trần; để lộ
Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 衤 áo quần
裸体
luǒtǐ · khỏa thân; thân thể trần truồng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 裹

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

国guó
quốc
nước; quốc giaHSK1
过guò
quá
qua, đi qua; trải qua (thời gian)HSK1
锅guō
oả
nồiHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác