HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

虚弱

hư nhược
  1. xūruòHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 虛弱
    suy nhược; yếu ớt
    例: 病了一个星期,他的身体还很虚弱。 – Ốm một tuần, cơ thể anh ấy vẫn còn rất yếu.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

虚
xū
hư
trống rỗng; hư, giả; yếu (sức khỏe); chột dạ
虍 vằn hổ + 业
11 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
业yè
nghiệp
ngành, nghề; sự nghiệp作业
zuòyè · bài tập về nhà
Đồng thanh bàng
同声旁
显xiǎn
hiển
lộ ra, hiện ra; trông có vẻ
Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 日 mặt trời, thời gian
明显
míngxiǎn · rõ ràng
Đồng thanh bàng
同声旁
墟xū
khư
đống đổ nát; phế tích
Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 土 đất
废墟
fèixū · đống đổ nát; phế tích
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 虚弱
弱
ruò
nhược
yếu ớt
10 nét · kết cấu độc thể · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
溺nì
nịch
đuối nước; chết đuối溺水
nìshuǐ · đuối nước; chết đuối
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 虚弱

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác