HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

絮叨

nhứ đao
  1. xùdaoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từ
    lải nhải; nói dài dòng, lắm lời
    例: 奶奶年纪大了,说起话来难免有些絮叨。 – Bà đã có tuổi, nói chuyện khó tránh khỏi hơi lải nhải.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

絮
xù
nhứ
糸 tơ, sợi + 如
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
如rú
như
như; nếu; ví dụ như
Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 女 phụ nữ
比如
bǐrú · ví dụ như
Đồng thanh bàng
同声旁
恕shù
thứ
tha thứ; khoan thứ
Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
宽恕
kuānshù · tha thứ; khoan thứ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 絮叨
叨

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 絮叨

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác