上调
thượng điều
- shàngtiáoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 上調điều chỉnh tăng (giá, lương)例: 从下个月起,这里的水电价格将上调百分之五。 – Từ tháng sau, giá điện nước ở đây sẽ được điều chỉnh tăng năm phần trăm.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
上
shàng
thượng
lên
一 một + ⺊
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 让 | ràng nhượng | để, làm cho, nhường Hình bàng: 一 một ≠ 讠 lời nói | 转让 zhuǎnràng · chuyển nhượng, sang nhượng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 上调
调
tiáo
điều
điều động, chuyển (công tác)
讠 lời nói + 周
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 周 | zhōu chu | tuần Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 口 miệng, nói, ăn | 上周 shàng zhōu · tuần trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 凋 | diāo điêu | tàn; héo rụng Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 冫 băng, lạnh | 凋谢 diāoxiè · tàn; héo rụng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雕 | diāo điêu | chạm, khắc; điêu khắc; chim điêu Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 隹 chim | 雕像 diāoxiàng · tượng; pho tượng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稠 | chóu trù | đặc, sệt; dày đặc Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 禾 lúa | 稠密 chóumì · dày đặc; đông đúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绸 | chóu trù | tơ lụa Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 纟 tơ, sợi | 丝绸 sīchóu · tơ lụa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 上调
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 上周 | shàng zhōu thượng chu | tuần trước | HSK2 |