HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

股

cổ
  1. gǔHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6lượng từ
    luồng, làn (mùi, khí, sức); cổ phần
    例: 厨房里传来一股香味。 – Từ trong bếp bay ra một làn mùi thơm.
6
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

股
gǔ
cổ
luồng, làn (mùi, khí, sức); cổ phần
月 trăng; thịt, cơ thể + 殳
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
没méi
một
không có, chưa
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 氵 nước
没事
méishì · không sao; không có gì; rảnh rỗi
Đồng thanh bàng
同声旁
般bān
ban
thông thường
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 舟 thuyền
一般
yībān · thông thường
Đồng thanh bàng
同声旁
设shè
thiết
đặt, lập; (toán học) giả sử
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 讠 lời nói
建设
jiànshè · dựng xây, xây dựng
Đồng thanh bàng
同声旁
投tóu
đầu
ném; bỏ (vào); gửi
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 扌 tay, động tác tay
投入
tóurù · dồn (tâm sức) vào; đầu tư; vốn đầu tư
Đồng thanh bàng
同声旁
役yì
dịch
chiến dịch; trận đánh lớn
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 彳 bước đi
战役
zhànyì · chiến dịch; trận đánh lớn
Đồng thanh bàng
同声旁
疫yì
dịch
phòng dịch; phòng chống dịch bệnh
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 疒 bệnh
防疫
fángyì · phòng dịch; phòng chống dịch bệnh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 股

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

古gǔ
cổ
cổ, xưaHSK3
鼓gǔ
cổ
cái trống; đánh (trống); cổ vũ, phồng lênHSK5

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

顾gù
cố
trông nom; để ý; đoái hoàiHSK6
故gù
cố
(văn viết) cho nên; vì vậy; (danh từ) cớ, nguyên doHSK7-9
雇gù
cố
thuê; mướn (người, xe)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác