担当
đam đương
- dāndāngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 擔當đảm đương; gánh vác; dám chịu trách nhiệm例: 这么重要的任务,只有他能担当。 – Nhiệm vụ quan trọng thế này chỉ có anh ấy mới đảm đương nổi.
10
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
担
dān
đam
gánh; đảm nhận; gánh vác
扌 tay, động tác tay + 旦
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 查 | chá tra | tra; kiểm tra; điều tra Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ | 检查 jiǎnchá · kiểm tra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 但 | dàn đãn | nhưng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người | 不但 bùdàn · không những (… mà còn …) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旦 | dàn đán | một khi Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian | 一旦 yīdàn · một khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坦 | tǎn thản | bằng phẳng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất | 平坦 píngtǎn · bằng phẳng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胆 | dǎn đảm | mật (túi mật); gan, lòng can đảm Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 大胆 dàdǎn · mạnh dạn, táo bạo, gan dạ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 担当
当
dāng
đương
làm
彐 đầu con nhím + 小
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 小 | xiǎo tiểu | nhỏ | 小姐 xiǎojiě · cô (trong cách gọi) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 孙 | sūn tôn | cháu gái (con của con trai) Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ 子 con | 孙女 sūnnǚ · cháu gái (con của con trai) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肖 | xiào tiếu | con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 生肖 shēngxiào · con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挡 | dǎng đảng | chắn, cản Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ 扌 tay, động tác tay | 遮挡 zhēdǎng · che chắn; che khuất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 档 | dàng đẳng | hồ sơ lưu; cấp, hạng; số (hộp số xe) Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ 木 cây, gỗ | 文档 wéndàng · tài liệu; tệp văn bản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 担当
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 胆小 | dǎnxiǎo đảm tiểu | nhát gan | HSK5 |