HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

污蔑

ô miệt
  1. wūmièHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 污衊
    vu khống; bôi nhọ
    例: 他在网上污蔑别人,被告上了法庭。 – Anh ta bôi nhọ người khác trên mạng nên bị kiện ra tòa.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

污
wū
ô
氵 nước + 亏
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
亏kuī
khuy
lỗ (vốn); thiếu; thiệt thòi亏待
kuīdài · bạc đãi; đối xử tệ
Đồng thanh bàng
同声旁
夸kuā
khoa
khen
Hình bàng: 氵 nước ≠ 大 to lớn
夸大
kuādà · phóng đại; thổi phồng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 污蔑
蔑

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 污蔑

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác