HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

悼念

điệu niệm
  1. dàoniànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    tưởng niệm; thương tiếc (người đã mất)
    例: 人们纷纷献上鲜花,悼念这位伟大的科学家。 – Mọi người lần lượt dâng hoa tưởng niệm nhà khoa học vĩ đại này.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

悼
dào
điệu
忄 tim, tình cảm + 卓
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
掉diào
treo
rơi
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 扌 tay, động tác tay
去掉
qùdiào · bỏ đi; loại bỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
卓zhuó
trác
xuất sắc; kiệt xuất
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ ⺊
卓越
zhuóyuè · xuất sắc; kiệt xuất
Đồng thanh bàng
同声旁
绰chuò
xước
biệt danh; tên lóng
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 纟 tơ, sợi
绰号
chuòhào · biệt danh; tên lóng
Đồng thanh bàng
同声旁
罩zhào
tráo
chụp, phủ, trùm lên; cái chụp, cái lồng
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 罒 lưới
口罩
kǒuzhào · khẩu trang
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 悼念
念
niàn
niệm
đọc (thành tiếng); học
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 今
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
今jīn
kim
năm nay今年
jīnnián · năm nay
Đồng thanh bàng
同声旁
含hán
hàm
ngậm; chứa
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn
包含
bāohán · bao hàm, chứa đựng
Đồng thanh bàng
同声旁
吟yín
ngâm
rên rỉ
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn
呻吟
shēnyín · rên rỉ
Đồng thanh bàng
同声旁
贪tān
tham
tham; ham, mê (thứ gì)
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 贝 tiền, của cải
贪吃
tānchī · tham ăn; háu ăn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 悼念

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác