HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

诡计

quỷ kế
  1. guǐjìHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 詭計
    quỷ kế; mưu mẹo
    例: 他的诡计最终被大家识破了。 – Quỷ kế của hắn cuối cùng đã bị mọi người vạch trần.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

诡
guǐ
quỷ
讠 lời nói + 危
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
危wēi
nguy
nguy hại
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 厄 khốn khó
危害
wēihài · nguy hại
Đồng thanh bàng
同声旁
脆cuì
sái
giòn; (giọng) trong trẻo
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
干脆
gāncuì · dứt khoát
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 诡计
计

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 诡计

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

轨迹guǐjì
quỹ tích
quỹ đạo; quỹ tích; dấu vết (cuộc đời)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác