充裕
xung dụ
- chōngyùHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từdồi dào; dư dả例: 我们有充裕的时间赶上火车。 – Chúng ta có thừa thời gian để kịp tàu.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
充
chōng
xung
nạp, sạc, làm đầy; giả làm; đầy đủ
亠 nắp + 允
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 统 | tǒng thống | truyền thống Hình bàng: 亠 nắp ≠ 纟 tơ, sợi | 传统 chuántǒng · truyền thống | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 充裕
裕
yù
dụ
衤 áo quần + 谷
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 容 | róng dung | nội dung Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 宀 mái nhà | 内容 nèiróng · nội dung | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 俗 | sú tục | tầm thường, quê mùa; thông tục; (N) phong tục Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 亻 người | 风俗 fēngsú · phong tục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谷 | gǔ cốc | thung lũng | 山谷 shāngǔ · thung lũng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 欲 | yù dục | cảm giác thèm ăn; khẩu vị Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 欠 há miệng, thiếu | 食欲 shíyù · cảm giác thèm ăn; khẩu vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浴 | yù dục | tắm gội; (bóng) đắm mình trong Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 氵 nước | 沐浴 mùyù · tắm gội; (bóng) đắm mình trong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 衤 dễ lẫn với 礻: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 充裕
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.