HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

宣读

tuyên độc
  1. xuāndúHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 宣讀
    tuyên đọc; đọc to (văn bản) trước mọi người
    例: 会议开始前,主持人宣读了大会的议程。 – Trước khi cuộc họp bắt đầu, người chủ trì đã đọc to chương trình nghị sự.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

宣
xuān
tuyên
宀 mái nhà + 亘
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
暄xuān
huyên
hỏi han xã giao; chào hỏi
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 日 mặt trời, thời gian
寒暄
hánxuān · hỏi han xã giao; chào hỏi
Đồng thanh bàng
同声旁
喧xuān
huyên
ồn ào; làm ồn, gây huyên náo
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 口 miệng, nói, ăn
喧哗
xuānhuá · ồn ào; làm ồn, gây huyên náo
Đồng thanh bàng
同声旁
恒héng
hằng
hằng tinh; ngôi sao (tự phát sáng)
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 忄 tim, tình cảm
恒星
héngxīng · hằng tinh; ngôi sao (tự phát sáng)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 宣读
读
dú
độc
đọc
讠 lời nói + 卖
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
卖mài
mại
bán
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 十 mười
外卖
wàimài · đồ ăn mang đi; đồ ăn giao tận nơi
Đồng thanh bàng
同声旁
续xù
tục
nối tiếp; tiếp tục; châm thêm, thêm vào
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 纟 tơ, sợi
持续
chíxù · kéo dài, tiếp tục
Đồng thanh bàng
同声旁
赎shú
chuộc
chuộc; chuộc lại; chuộc (tội)
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 贝 tiền, của cải
赎
shú · chuộc; chuộc lại; chuộc (tội)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 宣读

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác