集装箱
tập trang tương
- jízhuāngxiāngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 集裝箱công-te-nơ; container例: 港口上堆满了等待装船的集装箱。 – Bến cảng chất đầy những container đang chờ xếp lên tàu.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
集
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 集装箱
装
zhuāng
trang
đựng, chứa
衣 áo quần + 壮
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 壮 | zhuàng tráng | khỏe mạnh, cường tráng; làm cho mạnh thêm Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 士 kẻ sĩ | 强壮 qiángzhuàng · khỏe mạnh; cường tráng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 集装箱
箱
xiāng
tương
thùng, hòm (lượng từ)
⺮ tre + 相
15 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 想 | xiǎng tưởng | nghĩ, muốn Hình bàng: ⺮ tre ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 理想 lǐxiǎng · lý tưởng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 相 | xiāng tương | giống nhau Hình bàng: ⺮ tre ≠ 目 mắt | 相同 xiāngtóng · giống nhau | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厢 | xiāng tương | toa tàu Hình bàng: ⺮ tre ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 车厢 chēxiāng · toa tàu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 霜 | shuāng sương | sương giá; vật màu trắng như sương (kem, phấn) Hình bàng: ⺮ tre ≠ 雨 mưa, thời tiết | 雪上加霜 xuěshàng-jiāshuāng · tuyết lại thêm sương; họa vô đơn chí, khó khăn chồng chất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 集装箱
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.