HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

行使

hành sử
  1. xíngshǐHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    thực thi; sử dụng (quyền lực, quyền lợi)
    例: 每个公民都有权依法行使自己的权利。 – Mỗi công dân đều có quyền thực thi quyền lợi của mình theo pháp luật.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

行

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 行使
使
shǐ
sử
khiến, làm cho; khiến cho
亻 người + 吏
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
吏lì
lại
quan lại (thời xưa)官吏
guānlì · quan lại (thời xưa)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 行使

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

行驶xíngshǐ
hành sử
chạy, lưu thông (xe, tàu)HSK5

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

刑事xíngshì
hình sự
hình sựHSK7-9
形式xíngshì
hình thức
hình thứcHSK3
形势xíngshì
hình thế
tình hìnhHSK4
姓氏xìngshì
tính thị
họ (tên họ)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác