勾
câu
- gōuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từđánh dấu tích; khoanh, gạch; gợi lên (ký ức)例: 这首老歌勾起了我对大学生活的回忆。 – Bài hát cũ này gợi lên trong tôi những kỷ niệm về thời sinh viên.
4
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
勾
gōu
câu
đánh dấu tích; khoanh, gạch; gợi lên (ký ức)
勹 bọc lại + 厶
4 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 购 | gòu cố | mua (văn viết) Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 贝 tiền, của cải | 网购 wǎnggòu · mua sắm qua mạng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 构 | gòu cấu | tạo thành, cấu thành Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 木 cây, gỗ | 构成 gòuchéng · tạo thành, cấu thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沟 | gōu câu | mương, rãnh Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 氵 nước | 沟通 gōutōng · trao đổi, thấu hiểu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钩 | gōu câu | móc; câu; đan móc (len) Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 钅 kim loại | 钩子 gōuzi · cái móc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 勾
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.