HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

稚嫩

trĩ nộn
  1. zhìnènHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từ
    non nớt; non trẻ
    例: 孩子稚嫩的脸上露出了天真的笑容。 – Trên gương mặt non nớt của đứa trẻ nở nụ cười ngây thơ.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

稚
zhì
trĩ
禾 lúa + 隹
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
准zhǔn
chuẩn
chính xác, chuẩn; chắc chắn
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 冫 băng, lạnh
准备
zhǔnbèi · chuẩn bị
Đồng thanh bàng
同声旁
谁shéi
thùy
ai
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 讠 lời nói
谁知道
shéi zhīdào · ai ngờ; ai mà biết được
Đồng thanh bàng
同声旁
推tuī
thôi
đẩy
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 扌 tay, động tác tay
推动
tuīdòng · thúc đẩy
Đồng thanh bàng
同声旁
售shòu
thụ
bán, rao bán
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 口 miệng, nói, ăn
出售
chūshòu · bán, rao bán
Đồng thanh bàng
同声旁
维wéi
duy
duy trì, giữ
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 纟 tơ, sợi
维持
wéichí · duy trì, giữ
Đồng thanh bàng
同声旁
唯wéi
duy
chỉ; duy chỉ (văn viết)
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 口 miệng, nói, ăn
唯一
wéiyī · duy nhất
Đồng thanh bàng
同声旁
堆duī
đôi
đống
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 土 đất
堆积
duījī · chất đống; dồn ứ; tích tụ
Đồng thanh bàng
同声旁
椎zhuī
chuy
đốt sống cổ; cột sống cổ
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 木 cây, gỗ
颈椎
jǐngzhuī · đốt sống cổ; cột sống cổ
Đồng thanh bàng
同声旁
焦jiāo
tiêu
cháy; khét; sốt ruột
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 灬 lửa
焦点
jiāodiǎn · tiêu điểm; tâm điểm
Đồng thanh bàng
同声旁
霍huò
hoắc
phung phí; vung tiền qua cửa sổ
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 雨 mưa, thời tiết
挥霍
huīhuò · phung phí; vung tiền qua cửa sổ
Đồng thanh bàng
同声旁
帷wéi
duy
bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 巾 khăn, vải
运筹帷幄
yùnchóuwéiwò · bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 稚嫩
嫩

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 稚嫩

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác