HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

剧目

kịch mục
  1. jùmùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 劇目
    vở diễn; tiết mục (kịch, tuồng)
    例: 这家剧院本月上演了好几个经典剧目。 – Tháng này nhà hát đã công diễn mấy vở kinh điển.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

剧
jù
kịch
kịch; vở kịch; phim truyền hình
刂 dao, cắt + 居
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
据jù
cứ
theo; căn cứ vào
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 扌 tay, động tác tay
据说
jùshuō · nghe nói, nghe đồn
Đồng thanh bàng
同声旁
居jū
cư
cư dân, người dân
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 尸 thân người, nhà
居民
jūmín · cư dân, người dân
Đồng thanh bàng
同声旁
锯jù
cưa
cái cưa; cưa
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 钅 kim loại
锯
jù · cái cưa; cưa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 剧目
目
mù
mục
5 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
泪lèi
lệ
nước mắt泪水
lèishuǐ · nước mắt
Đồng thanh bàng
同声旁
日rì
nhật
ngày日期
rìqī · ngày tháng
Chữ hình cận
形近字
且qiě
thả
tạm; hãy (cứ) (văn viết)而且
érqiě · mà còn, hơn nữa
Chữ hình cận
形近字
曰yuē
viết
nói rằng, rằng (văn cổ)曰
yuē · nói rằng, rằng (văn cổ)
Chữ hình cận
形近字
👀 日 / 目 / 曰: 日 cao, 1 ngang giữa; 目 cao hơn, 2 ngang; 曰 dẹt và rộng.
👀 且 / 目: 且 có nét ngang đáy dài vượt ra hai bên (như cái bệ); 目 khung kín, đáy bằng.
Trong từ 剧目

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác