结晶
kết tinh
- jiéjīngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 結晶kết tinh; tinh thể; (bóng) thành quả例: 这本书是他十年心血的结晶。 – Cuốn sách này là kết tinh tâm huyết mười năm của ông ấy.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
结
jié
kết
buộc, thắt; kết (trái), đông lại; nút
纟 tơ, sợi + 吉
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 吉 | jí cát | may mắn; tốt lành Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吉利 jílì · may mắn; tốt lành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洁 | jié khiết | sạch sẽ; vệ sinh Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 氵 nước | 清洁 qīngjié · sạch sẽ; vệ sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 结晶
晶
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 结晶
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.