HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

脱身

thoát thân
  1. tuōshēnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 脫身
    thoát thân; rút ra được (khỏi công việc, tình huống)
    例: 会议一直开到晚上,他好不容易才脱身。 – Cuộc họp kéo dài đến tối, anh ấy mãi mới thoát ra được.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

脱
tuō
thoát
cởi
月 trăng; thịt, cơ thể + 兑
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
说shuō
thuyết
nói
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 讠 lời nói
说话
shuōhuà · nói chuyện
Đồng thanh bàng
同声旁
阅yuè
duyệt
đọc hiểu
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 门 cửa
阅读
yuèdú · đọc hiểu
Đồng thanh bàng
同声旁
税shuì
thuế
thuế
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 禾 lúa
免税
miǎnshuì · miễn thuế
Đồng thanh bàng
同声旁
兑duì
đối
đổi (tiền); pha (thêm nước)
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 丷 chia
兑换
duìhuàn · đổi
Đồng thanh bàng
同声旁
悦yuè
duyệt
vui vẻ; vui sướng; hân hoan
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 忄 tim, tình cảm
愉悦
yúyuè · vui vẻ; vui sướng; hân hoan
Đồng thanh bàng
同声旁
锐ruì
nhuệ
sắc nhọn; sắc bén; gay gắt
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 钅 kim loại
尖锐
jiānruì · sắc nhọn; sắc bén; gay gắt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 脱身
身
shēn
thân
thân thể; (lượng từ) bộ (quần áo)
7 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
射shè
xạ
bắn; chiếu (ánh sáng), phóng发射
fāshè · phóng (tên lửa, vệ tinh); phát (tín hiệu)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 脱身

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác