脱身
thoát thân
- tuōshēnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 脫身thoát thân; rút ra được (khỏi công việc, tình huống)例: 会议一直开到晚上,他好不容易才脱身。 – Cuộc họp kéo dài đến tối, anh ấy mãi mới thoát ra được.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
脱
tuō
thoát
cởi
月 trăng; thịt, cơ thể + 兑
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 说 | shuō thuyết | nói Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 讠 lời nói | 说话 shuōhuà · nói chuyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阅 | yuè duyệt | đọc hiểu Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 门 cửa | 阅读 yuèdú · đọc hiểu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 税 | shuì thuế | thuế Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 禾 lúa | 免税 miǎnshuì · miễn thuế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兑 | duì đối | đổi (tiền); pha (thêm nước) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 丷 chia | 兑换 duìhuàn · đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 悦 | yuè duyệt | vui vẻ; vui sướng; hân hoan Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 忄 tim, tình cảm | 愉悦 yúyuè · vui vẻ; vui sướng; hân hoan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 锐 | ruì nhuệ | sắc nhọn; sắc bén; gay gắt Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 钅 kim loại | 尖锐 jiānruì · sắc nhọn; sắc bén; gay gắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 脱身
身
shēn
thân
thân thể; (lượng từ) bộ (quần áo)
7 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 射 | shè xạ | bắn; chiếu (ánh sáng), phóng | 发射 fāshè · phóng (tên lửa, vệ tinh); phát (tín hiệu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 脱身
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.