HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

迄今

hất kim
  1. qìjīnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    đến nay; cho đến nay
    例: 这座古桥迄今已有一千多年的历史。 – Cây cầu cổ này đến nay đã có lịch sử hơn một nghìn năm.
9
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

迄
qì
hất
辶 đi, di chuyển + 乞
kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
吃chī
cật
ăn
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 口 miệng, nói, ăn
吃饭
chīfàn · ăn cơm; ăn
Đồng thanh bàng
同声旁
乞qǐ
khất
người ăn xin; kẻ ăn mày乞丐
qǐgài · người ăn xin; kẻ ăn mày
Đồng thanh bàng
同声旁
疙gē
ngật
mụn; cục u; khúc mắc trong lòng
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 疒 bệnh
疙瘩
gēda · mụn; cục u; khúc mắc trong lòng
Đồng thanh bàng
同声旁
屹yì
ngật
đứng sừng sững; vững vàng hiên ngang
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 山 núi
屹立
yìlì · đứng sừng sững; vững vàng hiên ngang
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 迄今
今
jīn
kim
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
念niàn
niệm
đọc (thành tiếng); học概念
gàiniàn · khái niệm
Đồng thanh bàng
同声旁
含hán
hàm
ngậm; chứa包含
bāohán · bao hàm, chứa đựng
Đồng thanh bàng
同声旁
吟yín
ngâm
rên rỉ呻吟
shēnyín · rên rỉ
Đồng thanh bàng
同声旁
贪tān
tham
tham; ham, mê (thứ gì)贪吃
tānchī · tham ăn; háu ăn
Đồng thanh bàng
同声旁
令lìng
lệnh
khiến, làm cho; ra lệnh命令
mìnglìng · mệnh lệnh
Chữ hình cận
形近字
👀 今 / 令: 今: phía dưới là nét gập フ. 令: phía dưới là 卩 có nét sổ thẳng.
Trong từ 迄今

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

起劲qǐjìn
khởi kình
hăng hái; hăng sayHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác