动员
động viên
- dòngyuánHSK7–9 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 動員động viên, vận động, huy động例: 学校动员全体学生参加植树活动。 – Nhà trường vận động toàn thể học sinh tham gia hoạt động trồng cây.
16
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
动
dòng
động
động; cử động; di chuyển
力 sức + 云
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 会 | huì hội | sẽ, biết (kỹ năng) Hình bàng: 力 sức ≠ 人 người | 开会 kāihuì · họp; dự họp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 云 | yún vân | mây Hình bàng: 力 sức ≠ 二 hai | 多云 duōyún · nhiều mây (thời tiết) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 运 | yùn vận | chở, vận chuyển Hình bàng: 力 sức ≠ 辶 đi, di chuyển | 运动 yùndòng · vận động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 层 | céng tầng | tầng Hình bàng: 力 sức ≠ 尸 thân người, nhà | 层次 céngcì · tầng lớp, cấp độ; trình tự, bố cục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耘 | yún vân | cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp Hình bàng: 力 sức ≠ 耒 | 耕耘 gēngyún · cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 魂 | hún hồn | hồn; linh hồn; tinh thần Hình bàng: 力 sức ≠ 鬼 ma quỷ | 灵魂 línghún · linh hồn; tâm hồn; cốt lõi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坛 | tán đàn | đàn tế; vò, hũ; giới, làng (văn đàn, thể thao) Hình bàng: 力 sức ≠ 土 đất | 论坛 lùntán · diễn đàn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酝 | yùn uấn | ủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch); bàn bạc trước Hình bàng: 力 sức ≠ 酉 rượu | 酝酿 yùnniàng · ủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch); bàn bạc trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 动员
员
yuán
viên
viên, người (làm một công việc)
口 miệng, nói, ăn + 贝
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 贝 | bèi bối | bảo bối, đồ quý, người thân yêu Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 人 người | 宝贝 bǎobèi · bảo bối, đồ quý, người thân yêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 则 | zé tắc | thì; còn, lại (biểu thị đối chiếu); hễ… thì Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 刂 dao, cắt | 否则 fǒuzé · nếu không thì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 圆 | yuán viên | hình tròn Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 囗 vây quanh | 圆满 yuánmǎn · viên mãn, trọn vẹn, tốt đẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 损 | sǔn tổn | làm tổn hại, làm hỏng; (khẩu ngữ) nói móc, châm chọc Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 损害 sǔnhài · làm tổn hại, gây hại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坝 | bà bá | đập (nước); đê Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 土 đất | 堤坝 dībà · đê đập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狈 | bèi bái | thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 犭 thú vật | 狼狈 lángbèi · thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勋 | xūn huân | huân chương Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 力 sức | 勋章 xūnzhāng · huân chương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 陨 | yǔn vẫn | thiên thạch Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陨石 yǔnshí · thiên thạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 动员
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 会员 | huìyuán hội viên | hội viên, thành viên | HSK3 |