窝
oa
- wōHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từphồn thể 窩tổ, ổ; hang ổ; chỗ lõm例: 屋檐下有一个燕子窝。 – Dưới mái hiên có một tổ chim én.
3
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
窝
wō
oa
tổ, ổ; hang ổ; chỗ lõm
穴 hang, lỗ + 呙
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 锅 | guō oả | nồi Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 钅 kim loại | 电饭锅 diànfànguō · nồi cơm điện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 祸 | huò hoạ | tai nạn xe cộ; tai nạn giao thông Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 车祸 chēhuò · tai nạn xe cộ; tai nạn giao thông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涡 | wō oa | xoáy nước; vòng xoáy (nghĩa bóng) Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 氵 nước | 旋涡 xuánwō · xoáy nước; vòng xoáy (nghĩa bóng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 窝
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.