牺牲
hy sinh
- xīshēngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từ / danh từphồn thể 犧牲hy sinh例: 为了照顾孩子,她牺牲了很多休息时间。 – Để chăm con, cô ấy đã hy sinh rất nhiều thời gian nghỉ ngơi.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
牺
xī
hy
牛 trâu bò + 西
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 西 | xī tây | phía tây Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 囗 vây quanh | 东西 dōngxi · đồ vật, thứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晒 | shài sái | phơi, tắm nắng Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晒太阳 shài tàiyáng · phơi nắng; tắm nắng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洒 | sǎ sái | rắc, vẩy; làm đổ, làm vãi Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 氵 nước | 潇洒 xiāosǎ · phóng khoáng, tiêu sái; phong độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 栖 | qī thê | lưỡng cư; (bóng) hoạt động hai lĩnh vực Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 木 cây, gỗ | 两栖 liǎngqī · lưỡng cư; (bóng) hoạt động hai lĩnh vực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 牺牲
牲
shēng
sinh
牛 trâu bò + 生
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 生 | shēng sinh | sinh; đẻ; mọc | 男生 nánshēng · nam sinh; bạn nam | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 星 | xīng tinh | tuần Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 日 mặt trời, thời gian | 星期 xīngqī · tuần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姓 | xìng tính | họ Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 女 phụ nữ | 姓名 xìngmíng · họ tên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 性 | xìng tính | tính (hậu tố chỉ tính chất) Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 忄 tim, tình cảm | 个性 gèxìng · cá tính | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胜 | shèng thắng | thắng, chiến thắng Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胜利 shènglì · thắng lợi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 牺牲
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.