HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

仇人

thù nhân
  1. chóurénHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    kẻ thù
    例: 他们本来是好朋友,后来却成了仇人。 – Họ vốn là bạn thân, về sau lại thành kẻ thù.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

仇
chóu
thù
mối thù; kẻ thù
亻 người + 九
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
九jiǔ
cửu
chín九
jiǔ · chín
Đồng thanh bàng
同声旁
究jiū
cứu
coi trọng
Hình bàng: 亻 người ≠ 穴 hang, lỗ
讲究
jiǎngjiu · coi trọng
Đồng thanh bàng
同声旁
轨guǐ
quỹ
đường ray; quỹ đạo
Hình bàng: 亻 người ≠ 车 xe
轨道
guǐdào · đường ray; quỹ đạo
Đồng thanh bàng
同声旁
旭xù
húc
mặt trời mới mọc
Hình bàng: 亻 người ≠ 日 mặt trời, thời gian
旭日
xùrì · mặt trời mới mọc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 仇人
人
rén
nhân
người
2 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
八bā
bát
tám八成
bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là
Chữ hình cận
形近字
入rù
nhập
vào; gia nhập进入
jìnrù · đi vào; bước vào
Chữ hình cận
形近字
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 仇人

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác