谋生
mưu sinh
- móushēngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 謀生kiếm sống; mưu sinh例: 年轻时,他靠在街头卖画谋生。 – Hồi trẻ, ông ấy kiếm sống bằng nghề bán tranh trên phố.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
谋
móu
mưu
讠 lời nói + 某
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 某 | mǒu mỗ | nào đó Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 木 cây, gỗ | 某 mǒu · nào đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 媒 | méi môi | truyền thông, báo chí Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 女 phụ nữ | 媒体 méitǐ · truyền thông, báo chí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 煤 | méi môi | than, than đá Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 火 lửa | 煤气 méiqì · khí ga, khí đốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 谋生
生
shēng
sinh
sinh; đẻ; mọc
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 星 | xīng tinh | tuần | 星期 xīngqī · tuần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姓 | xìng tính | họ | 姓名 xìngmíng · họ tên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 性 | xìng tính | tính (hậu tố chỉ tính chất) | 个性 gèxìng · cá tính | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胜 | shèng thắng | thắng, chiến thắng | 胜利 shènglì · thắng lợi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牲 | shēng sinh | hy sinh | 牺牲 xīshēng · hy sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 谋生
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.