熏陶
huân đào
- xūntáoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từhun đúc; ảnh hưởng, thấm nhuần dần dần例: 她从小受到音乐的熏陶,对艺术特别敏感。 – Cô ấy từ nhỏ được âm nhạc hun đúc nên rất nhạy cảm với nghệ thuật.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
熏
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 熏陶
陶
táo
đào
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 匋
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 萄 | tao đào | nho Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 艹 cỏ, cây | 葡萄 pútao · nho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 掏 | tāo đào | móc (ra); moi; đào Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 扌 tay, động tác tay | 掏钱 tāo qián · móc tiền ra; bỏ tiền ra (trả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 淘 | táo đào | vo, đãi (gạo, cát); lục lọi tìm mua (đồ cũ) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 氵 nước | 淘气 táoqì · tinh nghịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 熏陶
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.