紊乱
vặn loạn
- wěnluànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 紊亂rối loạn; hỗn loạn例: 经常熬夜会导致内分泌紊乱。 – Thường xuyên thức khuya sẽ dẫn đến rối loạn nội tiết.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
紊
wěn
vặn
糸 tơ, sợi + 文
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 文 | wén văn | chữ viết, ngôn ngữ (viết); bài văn; văn chương Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 亠 nắp | 课文 kèwén · bài khóa; bài đọc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 辶 đi, di chuyển | 这个 zhège · cái này; này | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吝 | lìn lận | keo kiệt; bủn xỉn Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吝啬 lìnsè · keo kiệt; bủn xỉn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纹 | wén văn | vân tay; dấu vân tay Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 纟 tơ, sợi | 指纹 zhǐwén · vân tay; dấu vân tay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坟 | fén phần | mộ; mồ mả Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 土 đất | 坟墓 fénmù · mộ; phần mộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虔 | qián kiền | thành kính; sùng đạo; mộ đạo Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 虍 vằn hổ | 虔诚 qiánchéng · thành kính; sùng đạo; mộ đạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蚊 | wén văn | màn chống muỗi; mùng Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 虫 sâu bọ | 蚊帐 wénzhàng · màn chống muỗi; mùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 紊乱
乱
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 紊乱
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.