感悟
cảm ngộ
- gǎnwùHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từ / danh từcảm nhận; ngộ ra; điều cảm ngộ例: 这次旅行让我对生活有了新的感悟。 – Chuyến đi này giúp tôi có cảm nhận mới về cuộc sống.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
感
gǎn
cảm
cảm giác; cảm (hậu tố: 成就感, 幸福感)
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 咸
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 喊 | hǎn hám | hét Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呐喊 nàhǎn · hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咸 | xián hàm | mặn | 咸 xián · mặn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 减 | jiǎn giảm | giảm, bớt; trừ Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 冫 băng, lạnh | 减肥 jiǎnféi · giảm béo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 憾 | hàn hám | hối tiếc Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 忄 tim, tình cảm | 遗憾 yíhàn · hối tiếc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 撼 | hàn hám | làm rung động, chấn động; gây choáng ngợp Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 扌 tay, động tác tay | 震撼 zhènhàn · làm rung động, chấn động; gây choáng ngợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 感悟
悟
wù
ngộ
忄 tim, tình cảm + 吾
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 语 | yǔ ngữ | tiếng Hán Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 讠 lời nói | 汉语 Hànyǔ · tiếng Hán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晤 | wù ngộ | hội kiến; gặp gỡ (chính thức) Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 日 mặt trời, thời gian | 会晤 huìwù · hội kiến; gặp gỡ (chính thức) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捂 | wǔ ngộ | bịt, che (bằng tay); ủ kín; ỉm đi Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 扌 tay, động tác tay | 捂 wǔ · bịt, che (bằng tay); ủ kín; ỉm đi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 感悟
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.