来龙去脉
lai long khứ mạch
- láilóng-qùmàiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 來龍去脈đầu đuôi ngọn ngành例: 我想知道他的计划的来龙去脉。 – Tôi muốn biết đầu đuôi ngọn ngành kế hoạch của anh ta.
19
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
来
lái
lai
đến
7 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 睐 | lài lãi | ưu ái; được ưa chuộng | 青睐 qīnglài · ưu ái; được ưa chuộng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 束 | shù thúc | bó (hoa…) | 结束 jiéshù · kết thúc | Chữ hình cận 形近字 |
👀 来 / 束: 来: hai chấm ở hai bên phía trên. 束 = 木 + 口 (bó cây lại).
Trong từ 来龙去脉
龙
lóng
long
rồng
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宠 | chǒng sủng | cưng chiều; nuông chiều | 宠物 chǒngwù · thú cưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 袭 | xí tập | đạo văn; sao chép (của người khác) | 抄袭 chāoxí · đạo văn; sao chép (của người khác) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 笼 | lǒng lồng | đèn lồng | 灯笼 dēnglong · đèn lồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咙 | lóng lung | cổ họng; họng | 喉咙 hóulóng · cổ họng; họng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拢 | lǒng long | xích lại gần; dồn lại; tiến sát | 靠拢 kàolǒng · xích lại gần; dồn lại; tiến sát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 聋 | lóng lung | điếc | 聋人 lóngrén · người khiếm thính; người điếc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垄 | lǒng lũng | lũng đoạn; độc quyền | 垄断 lǒngduàn · lũng đoạn; độc quyền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胧 | lóng lung | mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng | 朦胧 ménglóng · mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庞 | páng bàng | khổng lồ; đồ sộ | 庞大 pángdà · khổng lồ; đồ sộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 来龙去脉
去
qù
khứ
đi
厶 riêng tư + 土
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 法 | fǎ pháp | pháp luật; phương pháp, cách Hình bàng: 厶 riêng tư ≠ 氵 nước | 办法 bànfǎ · biện pháp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 却 | què khước | lại, nhưng Hình bàng: 厶 riêng tư ≠ 卩 đốt tre | 却是 què shì · lại là; nhưng lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 罢 | bà bã | đình công Hình bàng: 厶 riêng tư ≠ 罒 lưới | 罢工 bàgōng · đình công | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怯 | qiè khiếp | nhút nhát; rụt rè Hình bàng: 厶 riêng tư ≠ 忄 tim, tình cảm | 胆怯 dǎnqiè · nhút nhát; rụt rè | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 劫 | jié kiếp | cướp; cưỡng đoạt; kiếp nạn Hình bàng: 厶 riêng tư ≠ 力 sức | 浩劫 hàojié · đại họa; tai kiếp; thảm họa lớn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 来龙去脉
脉
mài
mạch
月 trăng; thịt, cơ thể + 永
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 永 | yǒng vĩnh | mãi mãi | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泳 | yǒng vịnh | bơi Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 氵 nước | 游泳 yóuyǒng · bơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咏 | yǒng vịnh | ca hát; ngâm vịnh Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 口 miệng, nói, ăn | 歌咏 gēyǒng · ca hát; ngâm vịnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 来龙去脉
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.