翻来覆去
phiên lai phúc khứ
- fānlái-fùqùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 翻來覆去trằn trọc; (nói, nghĩ) đi đi lại lại例: 他躺在床上翻来覆去,怎么也睡不着。 – Anh ấy nằm trên giường trằn trọc mãi, thế nào cũng không ngủ được.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
翻
fān
phiên
lật, giở
羽 lông vũ, cánh + 番
18 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 播 | bō bá | phát (sóng); gieo (hạt) Hình bàng: 羽 lông vũ, cánh ≠ 扌 tay, động tác tay | 播出 bōchū · phát sóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 番 | fān phiên | lần, phen, hồi (lượng từ) Hình bàng: 羽 lông vũ, cánh ≠ 田 ruộng | 番茄 fānqié · cà chua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 翻来覆去
来
lái
lai
đến
7 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 睐 | lài lãi | ưu ái; được ưa chuộng | 青睐 qīnglài · ưu ái; được ưa chuộng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 束 | shù thúc | bó (hoa…) | 结束 jiéshù · kết thúc | Chữ hình cận 形近字 |
👀 来 / 束: 来: hai chấm ở hai bên phía trên. 束 = 木 + 口 (bó cây lại).
Trong từ 翻来覆去
覆
fù
phúc
覀 che đậy + 復
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 履 | lǚ lý | thực hiện; làm tròn (nghĩa vụ, lời hứa) Hình bàng: 覀 che đậy ≠ 尸 thân người, nhà | 履行 lǚxíng · thực hiện; làm tròn (nghĩa vụ, lời hứa) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 翻来覆去
去
qù
khứ
đi
厶 riêng tư + 土
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 法 | fǎ pháp | pháp luật; phương pháp, cách Hình bàng: 厶 riêng tư ≠ 氵 nước | 办法 bànfǎ · biện pháp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 却 | què khước | lại, nhưng Hình bàng: 厶 riêng tư ≠ 卩 đốt tre | 却是 què shì · lại là; nhưng lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 罢 | bà bã | đình công Hình bàng: 厶 riêng tư ≠ 罒 lưới | 罢工 bàgōng · đình công | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怯 | qiè khiếp | nhút nhát; rụt rè Hình bàng: 厶 riêng tư ≠ 忄 tim, tình cảm | 胆怯 dǎnqiè · nhút nhát; rụt rè | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 劫 | jié kiếp | cướp; cưỡng đoạt; kiếp nạn Hình bàng: 厶 riêng tư ≠ 力 sức | 浩劫 hàojié · đại họa; tai kiếp; thảm họa lớn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 翻来覆去
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.