HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

档次

đẳng thứ
  1. dàngcìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 檔次
    đẳng cấp; hạng; cấp độ
    例: 这家酒店档次很高,价格也不便宜。 – Khách sạn này đẳng cấp cao, giá cũng không rẻ.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

档
dàng
đẳng
hồ sơ lưu; cấp, hạng; số (hộp số xe)
木 cây, gỗ + 当
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
当dāng
đương
làm
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 彐 đầu con nhím
当时
dāngshí · lúc đó
Đồng thanh bàng
同声旁
挡dǎng
đảng
chắn, cản
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay
遮挡
zhēdǎng · che chắn; che khuất
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 档次
次
cì
thứ
lần
欠 há miệng, thiếu + 冫
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
资zī
tư
lương
Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 贝 tiền, của cải
工资
gōngzī · lương
Đồng thanh bàng
同声旁
盗dào
đạo
trộm; ăn cắp; đánh cắp
Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 皿 đồ đựng
盗版
dàobǎn · bản lậu; hàng lậu (vi phạm bản quyền)
Đồng thanh bàng
同声旁
咨zī
tư
tư vấn
Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 口 miệng, nói, ăn
咨询
zīxún · tư vấn
Đồng thanh bàng
同声旁
姿zī
tư
tư thế
Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 女 phụ nữ
姿势
zīshì · tư thế
Đồng thanh bàng
同声旁
瓷cí
từ
sứ; đồ sứ
Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 瓦 ngói
瓷器
cíqì · đồ sứ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 档次

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác