HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

谢绝

tạ tuyệt
  1. xièjuéHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 謝絕
    khước từ; xin miễn (lịch sự)
    例: 本店谢绝顾客自带酒水。 – Cửa hàng xin miễn cho khách tự mang đồ uống vào.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

谢
xiè
tạ
讠 lời nói + 射
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
射shè
xạ
bắn; chiếu (ánh sáng), phóng
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 寸 tấc, tay
发射
fāshè · phóng (tên lửa, vệ tinh); phát (tín hiệu)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 谢绝
绝
jué
tuyệt
tuyệt đối (dùng với phủ định); tuyệt (hay); đứt, hết
纟 tơ, sợi + 色
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
色sè
sắc
màu sắc; sắc mặt
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ ⺈ dao
白色
báisè · màu trắng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 谢绝

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác