固执
cố chấp
- gùzhiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 固執cố chấp; bướng bỉnh例: 爷爷很固执,谁劝他都不听。 – Ông nội rất cố chấp, ai khuyên cũng không nghe.
27
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
固
gù
cố
囗 vây quanh + 古
8 nét · kết cấu bao toàn bộ · HSK4
Dễ nhầm với 22 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 故 | gù cố | (văn viết) cho nên; vì vậy; (danh từ) cớ, nguyên do Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 攵 đánh, hành động | 故事 gùshi · câu chuyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 古 | gǔ cổ | cổ, xưa Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 口 miệng, nói, ăn | 古代 gǔdài · cổ đại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苦 | kǔ khổ | khổ, đắng Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 艹 cỏ, cây | 痛苦 tòngkǔ · đau khổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姑 | gū cô | cô gái Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 女 phụ nữ | 姑娘 gūniang · cô gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 居 | jū cư | cư dân, người dân Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 尸 thân người, nhà | 居民 jūmín · cư dân, người dân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胡 | hú hồ | ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh) Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胡同 hútòng · ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 估 | gū ước | ước tính; đoán chừng Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 亻 người | 估计 gūjì · ước tính; đoán chừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咕 | gu cô | lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘀咕 dígu · lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枯 | kū khô | khô héo; khô cạn Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 木 cây, gỗ | 干枯 gānkū · khô héo; khô cạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沽 | gū cô | mua danh chuộc tiếng; cố ý làm để được tiếng khen Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 氵 nước | 沽名钓誉 gūmíng-diàoyù · mua danh chuộc tiếng; cố ý làm để được tiếng khen | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辜 | gū cô | phụ (lòng); phụ lại (sự kỳ vọng, tin tưởng) Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 辛 cay | 辜负 gūfù · phụ (lòng); phụ lại (sự kỳ vọng, tin tưởng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 四 | sì tứ | bốn Bộ kiện trong: 古 ≠ 儿 | 四周 sìzhōu · xung quanh, bốn phía | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
⚖️ Hình bàng 囗 dễ lẫn với 口: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 固执
执
zhí
chấp
扌 tay, động tác tay + 丸
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 热 | rè nhiệt | nóng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 灬 lửa | 热情 rèqíng · nhiệt tình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 势 | shì thế | ưu thế Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 力 sức | 优势 yōushì · ưu thế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挚 | zhì chí | chân thành; thắm thiết Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 手 tay | 诚挚 chéngzhì · chân thành; thắm thiết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垫 | diàn điếm | lót; kê; đệm; trả hộ (tiền) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất | 垫底 diàndǐ · đứng chót; lót đáy; lót dạ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 丸 | wán hoàn | viên (tròn nhỏ); (M) viên (thuốc) | 丸子 wánzi · viên (thịt, cá); viên thuốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 固执
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.