HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

侦探

trinh thám
  1. zhēntànHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 偵探
    thám tử; trinh thám
    例: 我小时候特别喜欢看侦探小说。 – Hồi nhỏ tôi rất thích đọc tiểu thuyết trinh thám.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

侦
zhēn
trinh
亻 người + 贞
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
贞zhēn
trinh
trung trinh; một lòng chung thủy
Hình bàng: 亻 người ≠ 贝 tiền, của cải
忠贞
zhōngzhēn · trung trinh; một lòng chung thủy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 侦探
探
tàn
thám
dò, thăm dò; thò (đầu, người) ra; thăm (người)
扌 tay, động tác tay + 罙
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
深shēn
thâm
sâu
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước
深刻
shēnkè · sâu sắc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 侦探

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác