纯粹
thuần tuý
- chúncuìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 純粹thuần túy; hoàn toàn例: 我这么做纯粹是为了帮助你。 – Tôi làm vậy hoàn toàn là để giúp bạn.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
纯
chún
thuần
nguyên chất, thuần; trong sáng
纟 tơ, sợi + 屯
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 顿 | dùn đốn | bữa Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 页 đầu | 整顿 zhěngdùn · chấn chỉnh; chỉnh đốn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吨 | dūn đốn | tấn Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吨 dūn · tấn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屯 | tún đồn | làng, thôn (dùng trong tên địa danh miền Bắc TQ); (V) đóng quân, tích trữ | 屯 tún · làng, thôn (dùng trong tên địa danh miền Bắc TQ); (V) đóng quân, tích trữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钝 | dùn độn | chậm chạp; kém nhạy bén Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 钅 kim loại | 迟钝 chídùn · chậm chạp; kém nhạy bén | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盹 | dǔn độn | chợp mắt; ngủ gật Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 目 mắt | 打盹儿 dǎdǔnr · chợp mắt; ngủ gật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炖 | dùn đốn | hầm; ninh (món ăn) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 火 lửa | 炖 dùn · hầm; ninh (món ăn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 纯粹
粹
cuì
tuý
米 gạo + 卒
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 醉 | zuì túy | say, say đắm Hình bàng: 米 gạo ≠ 酉 rượu | 麻醉 mázuì · gây mê; gây tê; (bóng) làm tê liệt ý chí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 碎 | suì toái | vỡ vụn Hình bàng: 米 gạo ≠ 石 đá | 琐碎 suǒsuì · vụn vặt; lặt vặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 卒 | zú tốt | lính quèn; nhân vật vô danh, tầm thường | 小卒 xiǎozú · lính quèn; nhân vật vô danh, tầm thường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 悴 | cuì tuỵ | tiều tụy; hốc hác Hình bàng: 米 gạo ≠ 忄 tim, tình cảm | 憔悴 qiáocuì · tiều tụy; hốc hác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翠 | cuì thuý | xanh biếc; xanh ngọc Hình bàng: 米 gạo ≠ 羽 lông vũ, cánh | 翠绿 cuìlǜ · xanh biếc; xanh ngọc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 纯粹
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.