HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

涨幅

trướng phúc
  1. zhǎngfúHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 漲幅
    mức tăng (giá cả…)
    例: 今年房租的涨幅超过了百分之十。 – Mức tăng tiền thuê nhà năm nay đã vượt quá mười phần trăm.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

涨
zhǎng
trướng
tăng, lên (giá, nước)
氵 nước + 张
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
张zhāng
trương
tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 弓 cái cung
紧张
jǐnzhāng · căng thẳng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 涨幅
幅
fú
phúc
bức (lượng từ cho tranh)
巾 khăn, vải + 畐
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
富fù
phú
giàu
Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 宀 mái nhà
丰富
fēngfù · phong phú
Đồng thanh bàng
同声旁
福fú
phúc
phúc, phước; hạnh phúc
Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 礻 thần, lễ, phúc
幸福
xìngfú · hạnh phúc
Đồng thanh bàng
同声旁
副fù
phó
phó; phụ
Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 刂 dao, cắt
副本
fùběn · bản sao; bản phụ
Đồng thanh bàng
同声旁
逼bī
bức
ép; bức ép; dồn ép
Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 辶 đi, di chuyển
逼近
bījìn · áp sát; tiến sát; đến gần
Đồng thanh bàng
同声旁
辐fú
phúc
bức xạ; phóng xạ; tỏa ra (từ trung tâm)
Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 车 xe
辐射
fúshè · bức xạ; phóng xạ; tỏa ra (từ trung tâm)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 涨幅

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

丈夫zhàngfu
trượng phu
chồngHSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác