蒸
chưng
- zhēngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từhấp; chưng例: 妈妈今天蒸了一锅馒头。 – Hôm nay mẹ hấp một nồi màn thầu.
0
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
蒸
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 蒸
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.