HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

遏制

át chế
  1. èzhìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    kiềm chế; ngăn chặn
    例: 政府采取了一系列措施,遏制房价过快上涨。 – Chính phủ đã áp dụng một loạt biện pháp để kiềm chế giá nhà tăng quá nhanh.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

遏
è
át
辶 đi, di chuyển + 曷
kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
渴kě
khát
khát
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 氵 nước
渴望
kěwàng · khao khát, mong mỏi
Đồng thanh bàng
同声旁
喝hē
hát
uống
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 口 miệng, nói, ăn
喝彩
hècǎi · reo hò cổ vũ; hoan hô
Đồng thanh bàng
同声旁
歇xiē
hiệt
nghỉ ngơi
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 欠 há miệng, thiếu
间歇
jiànxiē · quãng nghỉ; ngắt quãng, gián đoạn
Đồng thanh bàng
同声旁
揭jiē
yết
bóc; mở (nắp); vạch trần
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 扌 tay, động tác tay
揭发
jiēfā · tố giác; vạch trần
Đồng thanh bàng
同声旁
竭jié
kiệt
khô cạn; cạn kiệt
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 立 đứng
枯竭
kūjié · khô cạn; cạn kiệt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 遏制
制

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 遏制

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác