HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

阎王

Diêm Vương
  1. YánwangHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 閻王
    Diêm Vương; (ví von) kẻ hung ác
    例: 传说阎王掌管着人死后的世界。 – Tương truyền Diêm Vương cai quản thế giới sau khi con người chết.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

阎
yán
diêm
门 cửa + 臽
kết cấu bao trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
陷xiàn
hãm
lún, sa vào; lõm xuống; rơi vào (cảnh)
Hình bàng: 门 cửa ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
缺陷
quēxiàn · khuyết điểm; khiếm khuyết; lỗi
Đồng thanh bàng
同声旁
馅xiàn
hãm
nhân (bánh, sủi cảo)
Hình bàng: 门 cửa ≠ 饣 ăn uống
馅儿
xiànr · nhân (bánh, sủi cảo)
Đồng thanh bàng
同声旁
焰yàn
diễm
ngọn lửa
Hình bàng: 门 cửa ≠ 火 lửa
火焰
huǒyàn · ngọn lửa
Đồng thanh bàng
同声旁
掐qiā
kháp
ngắt, bấm (bằng móng tay); véo; cắt ngang
Hình bàng: 门 cửa ≠ 扌 tay, động tác tay
掐
qiā · ngắt, bấm (bằng móng tay); véo; cắt ngang
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 阎王
王
wáng
vương
vua; chúa tể; (họ) Vương
一 một + 土
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
现xiàn
hiện
bây giờ
Hình bàng: 一 một ≠ 见 nhìn
现在
xiànzài · bây giờ
Đồng thanh bàng
同声旁
狂kuáng
cuồng
điên cuồng; ngông cuồng, kiêu ngạo
Hình bàng: 一 một ≠ 犭 thú vật
疯狂
fēngkuáng · điên rồ
Đồng thanh bàng
同声旁
皇huáng
hoàng
hoàng đế
Hình bàng: 一 một ≠ 白 trắng
皇帝
huángdì · hoàng đế
Đồng thanh bàng
同声旁
旺wàng
vượng
hưng thịnh, đắt hàng; (lửa) to, cháy mạnh
Hình bàng: 一 một ≠ 日 mặt trời, thời gian
兴旺
xīngwàng · hưng thịnh; phát đạt
Đồng thanh bàng
同声旁
呈chéng
trình
có (hình dạng, màu sắc); trình lên
Hình bàng: 一 một ≠ 口 miệng, nói, ăn
呈现
chéngxiàn · hiện ra; thể hiện; bày ra
Đồng thanh bàng
同声旁
玫méi
mai
hoa hồng
Hình bàng: 一 một ≠ 攵 đánh, hành động
玫瑰
méigui · hoa hồng
Đồng thanh bàng
同声旁
汪wāng
uông
mênh mông (nước); (N) biển nước bao la
Hình bàng: 一 một ≠ 氵 nước
汪洋
wāngyáng · mênh mông (nước); (N) biển nước bao la
Đồng thanh bàng
同声旁
枉wang
uổng
đổ oan, vu oan; oan uổng
Hình bàng: 一 một ≠ 木 cây, gỗ
冤枉
yuānwang · đổ oan, vu oan; oan uổng
Đồng thanh bàng
同声旁
主zhǔ
chủ
người chủ; chủ yếu, chính; (tôn giáo) Chúa主人
zhǔrén · chủ nhân
Chữ hình cận
形近字
玉yù
ngọc
ngọc玉米
yùmǐ · ngô
Chữ hình cận
形近字
👀 王 / 玉 / 主: 玉 có chấm ở dưới bên phải (viên ngọc); 主 có chấm ở trên (ngọn lửa đèn); 王 không chấm.
Trong từ 阎王

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác