凶
hung
- xiōngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9tính từhung dữ; dữ dội; (điềm) xấu例: 那条狗很凶,你别靠近它。 – Con chó đó dữ lắm, bạn đừng lại gần nó.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
凶
xiōng
hung
hung dữ; dữ dội; (điềm) xấu
凵 + 乂
kết cấu bao dưới · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 汹 | xiōng hung | cuộn trào; dâng trào dữ dội Hình bàng: 凵 ≠ 氵 nước | 汹涌 xiōngyǒng · cuộn trào; dâng trào dữ dội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酗 | xù hú | nghiện rượu; uống rượu quá độ Hình bàng: 凵 ≠ 酉 rượu | 酗酒 xùjiǔ · nghiện rượu; uống rượu quá độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 凶
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 胸 | xiōng hung | ngực; lồng ngực; tấm lòng | HSK6 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 熊 | xióng hùng | con gấu | HSK5 |